Dặn dò về nhà kể 2 câu chuyện vui cho ngời thân nghe và viết lại các lỗi sai và chuẩn bị bài sau.. HS nghe viết bài HS dò bài HS nêu yêu cầu 2 HS lên bảng điền, lớp nhận xét chữa bài vào
Trang 1Tuần 20
Ngày soạn: 17.1.2009 Ngày giảng: 2.2.2009
Toán: phân số
I Mục tiêu: SGV/ 185
II Đồ dùng dạy học: Bộ dồ dùng học toán
III Hoạt động dạy học:
1 Bài cũ: Nêu quy tắc, công thức tính diện tích
HBH GV nhận xét ghi điểm
2 Bài mới: Giới thiệu bài
a Giới thiệu phân số:
- Lấy hình tròn ( đã chia 6 phần bằng nhau trong
bộ đồ dùng)
+ Hình tròn chia 6 phần bằng nhau
+ 5 phần đã tô màu
+Ta nói: đã tô màu năm phần sáu hình tròn ( viết
số 5, viết gạch ngang, viết số 6 dới gạch ngang)
5 / 6 nhiều HS đọc
+ Gọi 5 / 6 là phân số HS nhắc lại
- Phân số5 / 6 có tử số là 5, mẫu số là 6 ( tử số viết
trên dấu gạch ngang, mẫu số viết dới dấu gạch
ngang)
- Tơng tự làm nh vậy với: 1/2, 3/4, 4/7
b Thực hành:
Bài 1: a HS nêu yêu cầu, quan sát hình và đọc số
Hình 1: 2/5 Hình 2: 5/8 Hình 3: 1/4
Hình 4: 7/10 Hình 5: 3/6 Hình 6: 3/7
b Trong mỗi phân số đó, mẫu số cho biết gì, tử số
cho biết gì?
VD: 2/5: tử số cho biết có 2 HCN đợc tô màu
MS: cho biết có 5 HCN tất cả
Bài 2: HS nêu yêu cầu(viết theo mẫu)
- HS thực hiện theo nhóm 2, trình bày, GV chốt
kết quả đúng
Bài 3: HS nêu yêu cầu
- HS thực hiện vào vở, trình bày bài làm
- GV chấm một số bài, nhận xét
Bài 4: HS nêu yêu cầu( đọc các phân số )
- HS thực hiện đọc tiếp sức nhau
VD: 5/9 năm phần chín
3 Củng cố, dặn dò:
- HS nhắc lại khái niệm về phân số
- GV nhận xét tiết học
- Dặn HS về nhà ôn lại khái niệm phân số Xem
bài ở tiết sau
- HS thực hiện
- HS thực hiện cùng GV trên bộ đồ dùng
- HS nhận xét về cách viết phân số
- HS đọc tiếp sức nhau
Phân số Tử số Mẫu số
a 2/5 b 11/12 c 4/9
d 9/10 e 52/84
- HS thực hiện
- HS lắng nghe
Tập đọc: Bốn anh tài ( tiếp theo)
I Mục tiêu: SGV/22
II Đồ dùng dạy học: bảng phụ
III Hoạt động dạy học:
1 Bài cũ: HS đọc học thuộc lòng bài:
chuyện cổ tích về loài ngời - 2 HS thực hiện
21
Trang 2- Nêu ND của bài.
2 Bài mới: GV giới thiệu bài
a H ớng dẫn đọc :
- HS đọc toàn bài
- GV chia đoạn, HS đọc tiếp sức theo đoạn(2-
3 lần)
- HS đọc theo nhóm
- GV đọc mẫu toàn bài
b Tìm hiểu bài
HS đọc đoạn 1- TLCH
+ Tới nơi yêu tinh ở, anh em Cẩu Khây gặp ai
và đợc giúp đỡ NTN?
HS đọc đoạn 2- TLCH
+ Thuật lại cuộc chiến đấu của 4 anh em
chống yêu tinh?
Giảng từ: quật, khoét máng
+ Vì sao anh em Cẩu Khây chiến thắng đợc
yêu tinh?
c H ớng dẫn HS đọc diễn cảm
- HS tìm giọng đọc
- GV đọc mẫu đoạn 2 HS đọc thầm
- HS luyện đọc trong nhóm
- HS các nhóm thi đọc
- HS đọc lại toàn bài
3 Củng cố, dặn dò:
- HS nêu ý nghĩa của câu chuyện
- GV nhận xét tiết học
- Dặn HS về nhà ôn lại bài và xem bài ở tiết
sau
- 1 HS đọc toàn bài
- 2 HS đọc tiếp sức theo đoạn
Đọc từ: giục, quật, vắng teo, khoét máng
Đọc câu: Nắm tay chảy đi
- HD nhóm 2
- chỉ gặp 1 bà cụ còn sống sót Bà cụ nấu cơm cho họ ăn và cho ngủ nhờ
- yêu tinh trở về nhà đập cửa ầm ầm
- Đoàn kết, thơng dân làng
- HS đọc nhóm 2
- 2 HS đọc
- Câu chuyện ca ngợi 4 anh em Cẩu Khây đã diệt trừ yêu tinh giúp dân làng
Chính tả ( nghe - viết ) : Cha đẻ của chiếc lốp xe đạp
I Mục tiêu: SGV/ 25
Bổ sung: Giáo dục HS có ý thức rèn chữ viết và giữ gìn vở sạch sẽ
Viết đúng: nẹp sắt, rất xóc, cao su, suýt ngã
II Đồ dùng dạy học: Phiếu học tập, tranh minh họa Sgk
III Hoạt động dạy học:
A Bài cũ: GV đọc cho HS viết vào bảng con
GV nhận xét sửa sai
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài: Ghi đề
2 H ớng dẫn nghe – viết
a) H ớng dẫn viết chính tả :
GV đọc đoạn cần viết
? Trớc đây bánh xe đạp đợc làm bằng gì ?
? Sự kiện nào làm Dân-lớp nảy sinh ý nghĩ làm
lốp xe đạp
? Phát minh của Dân -lớp đợc đăng kí chính thức
vào năm nào?
? Tìm các từ khó, dễ lẫn lộn khi viết?
GV nhắc thế ngồi viết cho đúng
HS lắng nghe và viết vào bảng con: sản sinh, sắp xếp, sâu sắc,thân thiết
2HS đọc lại, lớp đọc thầm
HS viết nháp: rất xóc, suýt ngã, cao su
22
Trang 3b) HS nghe viết chính tả :
GV đọc một câu 3 lần HS viết bài
GV đọc lần cuối HS dò bài
c) Chấm chữa bài
GV chẫm 7 bài và chữa lỗi sai phổ biến
3 H ớng dẫn làm bài tập
Bài tập 2b: Gọi HS nêu yêu cầu
- Gọi 2 HS lên bảng thi đua điền
Đáp án: cuốc bẫm, buộc mình, Thuốc, Chuột
Bài tập 3: Bài yêu cầu gì?
GV chốt lại lời giải đúng: đãng trí, chẳng thấy,
xuất trình; thuốc bổ, cuộc đi bộ, buộc ngoài
? Câu chuyện đáng cời ở điểm nào?
C Củng cố, dặn dò: GV nhận xét giờ học Dặn dò
về nhà kể 2 câu chuyện vui cho ngời thân nghe và
viết lại các lỗi sai và chuẩn bị bài sau
HS nghe viết bài
HS dò bài
HS nêu yêu cầu
2 HS lên bảng điền, lớp nhận xét chữa bài vào vở
Lớp làm vào vở, 2 HS làm vào phiếu dán phiếu trình bày Lớp nhận xét,
bổ sung
Chiều: GV bộ môn dạy và soạn
Ngày soạn: 19.1.2009 Ngày giảng: 3.2.2009
Toán: Phân số và phép chia số chia tự nhiên
I Mục tiêu: SGV/ 187
II Đồ dùng dạy học: Bộ đồ dùng học toán
III Hoạt động dạy học:
A Bài cũ: Gọi HS lên bảng làm bài tập 3
GV nhận xét cho điểm HS
B Bài mới
1 Giới thiệu bài: Ghi đề
2 Phân số và phép chia một số tự nhiên
* VD1: Có 8 quả cam, chia đều cho 4 bạn thì mỗi
bạn đợc mấy quả cam ?
Các số 8, 4, 2 đợc gọi là các số gì ?
*VD2: Có 3 cái bánh, chia đều cho 4 em Hỏi
mỗi em đợc bao nhiêu phần của cái bánh
Vậy 3 : 4 = ?
Thơng trong phép chia 3 : 4 có gì khác so với
th-ơng trong phép chia 8 : 4 ?
? Em có nhận xét gì về tử số và mẫu số của thơng
3/ 4 và số bị chia, số chia trong phép chia 3 : 4
Kết luận: Thơng của phép chia số tự nhiên cho
số tự nhiên(khác 0) có thể viết thành một phân số,
tử số là số bị chia và mẫu số là số chia
3 Luyện tập
Bài 1: GV cho HS tự làm bài, sau đó chữa bài
trớc lớp
GV nhận xét và cho điểm HS
Bài 2: HS đọc bài mẫu, tự làm bài
0 : 5 = 0/ 5 = 0 ; 7 : 7 = 7/ 7 = 1
Bài 3: GV yêu cầu HS đọc đề bài phần a, đọc
mẫu và tự làm bài
* Qua bài tập a em thấy mọi số tự nhiên đều có thể
2 HS lên bảng làm bài, HS lớp theo nhận xét bài làm của bạn
- Có 8 quả cam, chia đều cho 4 bạn thì mỗi bạn đợc: 8 : 4 = 2 (quả cam)
Là các số tự nhiên
HS dựa vào bài toán chia bánh để trả lời
3 : 4 = 3/4
Thơng trong phép chia 8 : 4 = 2 là một số tự nhiên còn thơng trong phép chia 3 : 4 = 3/4 là một phân số
Số bị chia là tử của thơng và số chia
là mẫu số của thơng
1 HS lên bảng, lớp làm bảng con
7 : 9 = 7/ 9 ; 5 : 8 = 5/ 8
6 : 19 = 6/ 19 ; 1 : 3 = 1/ 3
2 HS lên bảng làm bài, lớp làm vở 36:9 =36/ 9 = 4 ; 88:11 = 88/11 = 8
1 HS lên bảng, lớp làm bài vào vở
6 = 6/1 ; 1=1/1 ; 27= 27/ 1 ; 0 = 0/ 1
23
Trang 4viết dới dạng phân số nh thế nào?
4 Củng cố, dặn dò
GV yêu cầu HS nêu mối liên hệ giữa phép chia số
tự nhiên và phân số
GV tổng kết giờ học, dặn HS về nhà chuẩn bị bài
sau
Mọi số tự nhiên đềi có thể viết thành một phân số có mẫu là số 1
1HS nêu trớc lớp, cả lớp theo dõi để nhận xét
Luyện từ và câu: luyện tập về câu kể ai làm gì?
I Mục đích, yêu cầu: SGV/23
Bồi dỡng cho HS thói quen dùng từ đúng, nói và viết thành câu, có ý thức sử dụng tiếng Việt văn hóa trong giao tiếp Sử dụng linh hoạt, sáng tạo kiểu câu kể Ai làm gì ? khi nói hoặc viết văn
II Đồ dùng dạy học: Bảng phụ ghi BT1
III Hoạt động dạy học:
1 Kiểm tra bài cũ
GV gọi HS lên bảng làm bài tập 1
GV nhận xét, ghi điểm
2 Bài mới: GV giới thiệu bài
Hớng dẫn HS luyện tập
Bài 1: HS đọc yêu cầu của bài tập
- Yêu cầu HS thảo luận nhóm 2 tìm câu kể theo mẫu Ai
làm gì?
- GV nhận xét, chốt lại lời giải đúng: có 4 câu kể là câu
3;4;5;7
Bài 2: Tìm bộ phận CN, VN trong câu
GV dán 3 phiếu đã viết sẵn 4 câu văn
GV nhận xét, chốt lại lời giải đúng
Bài 3: Yêu cầu HS đọc yêu cầu của BT
Các em chỉ viết một đoạn văn ở phần thân bài Trong
đoạn văn phải có một số câu kể Ai làm gì?
Yêu cầu HS làm bài 3 HS làm phiếu
Gọi HS trình bày đoạn văn
GV nhận xét, khen ngợi những em viết hay
3 Củng cố, Dặn dò
+ câu kể Ai làm gì có mấy bộ phận chính, đó là những
bộ phận nào?
GV nhận xét tiết học Dặn HS viết lại đoạn văn cha
đạt
2 HS lên bảng thực hiện
- HS trao đổi theo cặp – tìm câu
kể Ai làm gì? Có trong đoạn văn
- HS phát biểu ý kiến
Làm bài cá nhân
+Tàu chúng tôi đi // buông Sa Một số chiến sĩ // thả câu
Một số khác // quây sáo Cá heo // gọi nhau chia vui
- HS làm bài vào vở
3 HS làm bài vào giấy to
HS lần lợt đọc đoạn văn mình
đã viết
HS lớp nhận xét, sửa sai
Đạo đức + Khoa học:
GV bộ môn dạy và soạn
Chiều:
Luyện toán: ôn: phân số và phép chia số tự nhiên
I Mục tiêu: - Củng cố về phân số và phép chia phân số
- HS nắm chắc về khái niệm phân số và phép chia số tự nhiên để vận dụng tốt vào bài tập
II Hoạt động dạy học:
1 Ôn kiến thức:
24
Trang 5- Em hiểu thế nào là phân số? Cho VD cụ thể, nói rõ
về phân số đó
- Đọc các phân số sau: 5/9; 7/12; 8/100; 12/33
2 Luyện tập:
Bài 1: Viết thơng của mỗi phép chia sau dới dạng
phân số: 7: 12; 5 : 78; 1: 3; 6 : 19
- HS làm bảng con
- HS đọc lại các phân số vừa mới viết, nói rõ phân số
em vừa viết
Bài 2: Viết theo mẫu
- GV làm mẫu một bài 35 : 5 = 35/5 = 7
- Tơng tự các bài khác HS làm bài vào vở
49 : 7 72 : 9 0 : 8 15 : 15
Bài 3: Viết số tự nhiên dới dạng phân số có mẫu số
bằng 1 VD: 3 = 3/1
Tơng tự các bài khác HS làm miệng tiếp sức nhau
7 = 12 = 45 = 21 =
3 Củng cố, dặn dò:
- HS nhắc lại các kiến thức cơ bản đã học
- Về nhà ôn lại bài, chuẩn bị trớc bài ở tiết sau
- HS thực hiện
7 5 1 6
12 78 3 19
49 : 7 = 49 /7 = 7
72 : 9 = 72/ 9 = 8
0 : 8 = 0/8 = 0
7 = 7/1 12 = 12/1
45 = 45/1 21 = 21/1
Luyện đọc: bốn anh tài
I Mục đích, yêu cầu: - Củng cố lại về bài đọc: Bốn anh tài
- Nắm chắc kĩ năng đọc và đọc tốt bài
- Rèn luyện ý thức tự rèn đọc của mình
II Hoạt động dạy học:
1 Ôn kiến thức:
- HS đọc lại bài: Bốn anh tài
- Nêu ND của bài
2 Luyện đọc:
- HS đọc toàn bài
- HS đọc tiếp sức theo đoạn( 2- 3 lần)
- HS luyện đọc trong nhóm
- HS đọc lại toàn bài kết hợp trả lời câu hỏi
+ Tới nơi yêu tinh ở, anh em Cẩu Khây gặp ai và đã
đ-ợc giúp đỡ NTN?
+ Thuật lại cuộc chiến đấu của 4 anh em chống yêu
tinh
+ Vì sao anh em Cẩu Khây chiến thắng đợc yêu tinh?
- HS đọc lại toàn bài và nêu ND của bài
3 Củng cố, dặn dò:
- Em học đợc điều gì qua bài học này?
- Về nhà luyện kể lại câu chuyện cho ngời thân cùng
nghe
- HS thực hiện
- 2 HS đọc
- 3 HS đọc tiếp sức theo đoạn
- HS đọc nhóm 3
- gặp 1 bà cụ còn sống sót, bà cụ nấu cơm cho họ ăn
- HS tự thuật
- vì họ biết đoàn kết, thơng yêu dân
Luyện viết: Cha đẻ của chiếc lốp xe đạp
I Mục đích, yêu cầu: - HS viết đúng đoạn chính tả cần viết ở trong bài
- ý thức rèn luyện chữ viết tốt
II Hoạt động dạy học:
1 Ôn kiến thức:
- HS viết bảng: sinh sản, thân thiết - HS thực hiện
25
Trang 62 Luyện viết
- HS đọc lại đoạn viết: cha đẻ của chiếc lốp xe đạp
+ Cha đẻ của chiếc lốp xe đạp là ai?
+ Phát minh của chiếc lốp xe đạp có ý nghĩa gì?
- GV đọc HS viết bảng
- GV đọc HS viết bài theo quy trình
- GV chấm bài, nhận xét bài viết của HS
3 Luyện tập:
Bài 2: HS nêu yêu cầu( điền từ thích hợp vào chỗ trống
sao cho thích hợp )
- HS làm bài vào vở
- HS trình bày bài làm của mình cả lớp và GV nhận xét
chốt kết quả đúng
- HS trình bày lại toàn bộ bài đã hoàn chỉnh
4 Củng cố, dặn dò:
- GV nhận xét tiết học
- Về nhà ôn lại cách viết và luyện viết lại bài cho đẹp
- 2 HS đọc lại đoạn viết
- nẹp sắt, săm, suýt ngã
Thứ tự các từ cần điền là:
a chuyền, trong, chôm
b cuốc, luộc, thuốc, chuột
Ngày soạn: 31.1.2008 Ngày giảng: 4.2.2009
Thể dục:
GV bộ môn dạy và soạn Toán: phân số và phép chia số tự nhiên ( tiếp theo)
I Mục tiêu: SGV/ 189
II Đồ dùng dạy học: Mô hình đồ dùng
III Hoạt động dạy học:
1 Bài cũ: Viết dới dạng phân số
7 = 7 /1 6 5 18 20
2 Bài mới: Giới thiệu bài
a VD1: GV đa mô hình- HS đọc bài toán HS cùng
biểu diễn
Ăn 1 quả cam tức ăn bốn phần hay 4/4 quả cam, ăn
thêm 1/4 quả cam tức ăn 1 phần
Vậy, Vân ăn tất cả 4+1=5 phần hay 5/4 quả cam
b VD2: 5 quả cam chia cho 4 ngời
chia mỗi quả cam thành 4 phần bằng nhau, 1 lần 1
ng-ời đợc 1/4 quả cam Sau 5 chia mỗi ngng-ời đợc 5 phần
hay 5/4 quả cam Vậy 5 : 4 = 5/4 quả cam
* Nhận xét:
5/4 > 1 phân số có tử số lớn hơn mẫu số
4/4 = 1 tử số bằng mẫu số
1/4 < 1 tử số bé hơn mẫu số
3 Thực hành:
Bài 1: HS nêu yêu cầu(viết phân số )
- 2 HS làm bảng lớp, cả lớp làm bảng con
Bài 2: HS nêu yêu cầu, thực hiện vào bảng con
Bài 3: HS nêu yêu cầu, thực hiện vào vở
- GV chấm bài, nhận xét bài làm của HS
3 Củng cố, dặn dò:
6 = 6/1 5 = 5/1 18 = 18/1
20 = 20/1
- HS thực hiện trên bộ đồ dùng
- TS > MS phân số > 1
TS = MS phân số = 1
TS < MS phân số < 1
- 9 : 7 = 9/7 8 : 5 = 8/5
19 : 11 = 19/ 11
a 7/6
b 7/12
- PS bé hơn 1: 3/4, 9/14, 6/10
PS bằng 1: 24/24
PS lớn hơn 1: 7/5, 19/17
26
Trang 7- GV củng cố về PS bé hơn 1, PS bằng 1, PS lớn hơn 1
- GV nhận xét tiết học Xem bài ở tiết sau
Kể chuyện: kể chuyện đã nghe, đã đọc
I Mục tiêu: SGV/
II Đồ dùng dạy học: Truyện đọc lớp 4
III Hoạt động dạy học:
1 Bài cũ
HS kể chuyện "Bác đánh cá và gã hung thần"
GV nhận xét và ghi điểm cho HS
2.Bài mới
a.Giới thiệu bài: Ghi đề
b.Hớng dẫn HS kể chuyện
*Tìm hiểu đề bài
HS đọc đề bài
+ Đề bài yêu cầu chúng ta làm gì?
Gọi 3 HS đọc phần gợi ý
+ Những ngời nh thế nào thì đợc mọi ngời công nhận
là ngời có tài? lấy ví dụ
Mỗi em sẽ kể câu chuyện mình đã đợc chuẩn bị về
một ngời có tài năng ở các lĩnh vực khác nhau, ở một
mặt nào đó nh ngời đó có trí tuệ, có sức khỏe
Yêu cầu HS giới thiệu câu chuyện mà mình sẽ kể
HS kể chuyện
* Kể trong nhóm HS kể nhóm 2
* HS thi kể:
GV nhận xét, bình chọn HS kể câu chuyện hay, hấp
dẫn
+ Qua câu chuyện bạn kể em có nhận xét gì?
3 Củng cố,dặn dò
- GV nhận xét tiết học, tuyên dơng bạn kể tốt Yêu
cầu các em về nhà tập kể lại câu chuyện cho ngời thân
nghe
- Chuẩn bị câu chuyện về ngời có khả năng hoặc sức
khỏe đặc biệt
2 HS kể và nêu ý nghĩa của câu chuyện
1 HS đọc thành tiếng
Kể về một ngời có tài năng
Một số HS nối tiếp nhau giới thiệu tên câu chuyện mình kể, nói rõ câu chuyện kể về ai, tài năng đặc biệt của nhân vật, em
đã đọc ở đâu hoặc đợc nghe ai kể
Từng cặp HS kể Trao đổi với nhau về ý nghĩa, nhân vật, nội dung của câu chuyện
5 - 7 HS tham gia thi kể
HS lớp nhận xét, trao đổi về nhân vật, nội dung, ý nghĩa của câu chuyện
Tập đọc: trống đồng đông sơn
I Mục tiêu: SGV
II Đồ dùng dạy học: Tranh vẽ trống đồng Đông Sơn
III Hoạt động dạy học:
1 Bài cũ: HS đọc bài bốn anh tài
Nêu nội dung của bài
2 Bài mới: Giới thiệu bài
a H ớng dẫn luyện đọc
- HS đọc toàn bài
- HS đọc tiếp sức theo đoạn( 2 lần)
- HS thực hiện
- 1 HS đọc Lần 1 đọc tiếng khó: thuần hậu
27
Trang 8- HS đọc theo nhóm.
- GV đọc mẫu toàn bài
b Tìm hiểu bài
- HS đọc đoạn 1- TLCH
+ Trống đồng Đông Sơn đa dạng nh thế nào?
- HS đọc đoạn 2- TLCH
+ Những hoạt động nào của con ngời đợc miêu tả
trên trống đồng Đông Sơn?
c Luyện đọc diễn cảm
- HS đọc lại toàn bài, tìm giọng đọc
- Hớng dẫn HS đọc diễn cảm đoạn 2
+ GV đọc mẫu, HS luyện đọc theo nhóm 2, HS thi
đọc trớc lớp
3 Củng cố, dặn dò:
- HS nêu ND của bài
- Trống đồng Đông Sơn có ý nghĩa nh thế nào?
- GV nhận xét tiết học
- Dặn HS về nhà tập đọc lại bài và xem tiếp bài ở tiết
sau
Lần 2 giải nghĩa từ ở SGK
- HS đọc nhóm 2
- Đa dạng về kích thớc, hình dáng, phong cách, cách sắp xếp hoa văn
- Con ngời lao động, đánh cá, săn bắt, đánh trống, thổi kèn
- 2 HS đọc
- HS thực hiện
- Bộ su tập trống đồng Đông Sơn rất phong phú, đa dạng với hoa văn rất đặc sắc, là niềm tự hào rất chính đáng của ngời Việt Nam
Mĩ thuật:
GV bộ môn dạy
Ngày soạn: 2.2.2009 Ngày giảng:5.2.2009
Thể dục:
GV bộ môn dạy Toán: luyện tập
I Mục tiêu: SGV/190
- Củng cố lại cách đọc, viết phân số đã học vận dụng tốt vào các bài tập có liên quan
II Đồ dùng dạy học: Bảng con
III Hoạt động dạy học:
1 Bài cũ: viết các phân số:
bé hơn 1, bằng 1, lớn hơn 1
2 Luyện tập: Hớng dẫn HS lần lợt làm các bài tập
Bài 1: HS nêu yêu cầu(đọc các số đo đại lợng)
- HS đọc thầm, sau đó đọc tiếp sức nhau
- Gọi HS đọc lại toàn bộ các số đo đại lợng đó
Bài 2: HS đọc yêu cầu(viết các phân số )
- GV đọc HS viết vào bảng con các phân số
- Yêu cầu HS đọc lại các phân số vừa viết
Bài 3: viết mỗi số tự nhiên sau dới dạng phân số có
mẫu số bằng 1
- HS viết bảng con, 1 HS viết ở bảng lớp
- HS nhắc lại cách viết số tự nhiên dới dạng phân số
- HS viết ở bảng con
1/2 kg, 5/8 m, 19/12 giờ
- 1/4, 6/10, 18/85, 72/100
- 8/1, 14/1, 32/1, 0/1, 1/1
28
Trang 9Bài 4: viết một phân số
a bé hơn 1 b bằng 1 c lớn hơn 1
- HS làm bài vào vở
- GV chấm một số bài, gọi 1 số HS viết ở bảng lớp
- Nhận xét cách viết của HS
3 Củng cố, dặn dò:
- GV nhận xét tiết học
- Dặn HS về nhà ôn lại cách đọc, viết phân số Xem
bài ở tiết sau
VD: a 4/5 b 2/2 c 5/4
Tập làm văn: miêu tả đồ vật
(Kiểm tra viết)
I Mục tiêu: SGV/ 34
- Vận dụng tốt các kiến thức đã học để viết tốt bài văn miêu tả đồ vật
II Đồ dùng dạy học: - Tranh minh hoạ một số đồ vật ở SGK
- Bảng lớp viết sẵn đề bài, dàn ý bài văn miêu tả đồ vật
III Hoạt động dạy học:
1 H ớng dẫn HS chọn đề bài
- HS đọc 4 đề bài ở bảng lớp
- GV lu ý HS chỉ chọn 1 đề bài mà mình thấy phù hợp
để viết bài
- HS đọc lại các đề bài, suy nghĩ chọn đề bài đề làm
- HS nêu tên đề bài mình chọn
- HS nhắc lại dàn ý bài văn miêu tả đồ vật ở bảng lớp
2 HS viết bài
- GV lu ý HS cách trình bày bài viết, chú ý lỗi chính
tả, cách dùng từ đặt câu
- HS viết bài vào vở, GV theo dõi giúp đỡ HS yếu
hoàn thành bài viết của mình
3 Củng cố, dặn dò:
- GV thu bài viết của HS chấm điểm
- GV nhận xét tiết học
- Dặn HS về nhà ôn lại cách viết bài văn miêu tả đồ
vật Chuẩn bị trớc bài luyện tập giới thiệu địa phơng
- 4 HS đọc 4 đề bài
- HS nói tiếp sức nhau
- HS viết bài
Luyện từ và câu: mở rộng vốn từ sức khoẻ
I Mục đích, yêu cầu: SGV/ 36
- sử dụng tốt vốn từ đã học vào việc đặt câu, viết đoạn văn
II Đồ dùng dạy học: Bảng phụ ghi ND bài tập 3, phiếu bài tập 1
III Hoạt động dạy học:
1 Bài cũ: HS đọc đoạn văn kể về công việc trực nhật
lớp ở tiết trớc
2 Bài mới: GV giới thiệu bài
Bài 1: HS đọc ND bài tập
GV phát phiếu, HS thảo luận nhóm 2
Các nhóm trình bày kết quả, nhận xét chốt KQ
đúng
- HS thực hiện
a TN chỉ những hoạt động có lợi cho sức khoẻ: tập luyện, tập thể dục, đi bộ, chơi thể thao, nghĩ ngơi, ăn uống điều độ
b TN chỉ những đặc điểm của một cơ thể khoẻ mạnh: vạm vỡ, lực lỡng, cân đối
29
Trang 10Bài 2: HS nêu yêu cầu bài tập( kể tên các môn thể
thao)
- HS thi giữa các tổ với nhau, tổ nào kể đợc nhiều môn
thể thao mà không trùng tên với tổ khác là thắng
Bài 3: HS nêu yêu cầu
- HS làm bài vào vở, GV chấm bài, nhận xét bài viết
của HS
- HS trình bày lại bài làm của mình
Bài 4: HS đọc ND của bài tập ( câu tục ngữ sau nói
lên điều gì? )
- GV gợi ý HS trả lời:
+ Ngời " không ăn ngủ đợc" là ngời nh thế nào?
+ Ngời "Ăn ngủ đợc" là ngời thế nào?
- HS thảo luận nhóm 2, trình bày
- GV chốt ý đúng
3 Củng cố, dặn dò:
- GV nhận xét tiết học
- Dặn HS ghi nhớ các từ ngữ vừa học để vận dụng tốt
vào cuộc sống
VD: bóng đá, bóng chày, bóng chuyền, cầu lông, quần vợt, nhảy cao, nhảy xa
a Khoẻ nh: voi, trâu, hùm
b Nhanh nh: cắt, gió, chớp,
điện, sóc
+ Ăn ngủ đợc là ngời có sức khoẻ tốt
+ Có sức khoẻ tốt sung sớng chẳng kém gì tiên
Chiều:
Tập làm văn: luyện tập giới thiệu địa phơng
I Mục tiêu: SGV/ 37
Bổ sung: Giáo dục HS có ý thức đối với công việc xây dựng quê hơng
II Đồ dùng dạy học:
Bảng phụ viết sẵn dàn ý Tranh minh họa một số nét đổi mới của địa phơng
III.Hoạt động dạy học:
a kiểm tra bài cũ
GV nhận xét sơ về bài kiểm tra
b Bài mới
1 Giới thiệu bài: Ghi đề
2 Hớng dẫn HS làm bài tập
Bài 1: Gọi đọc bài "Nét mới ở Vĩnh Sơn"
+ Bài văn giới thiệu những nét đổi mới ở địa phơng
nào?
Bài "Nét mới ở Vĩnh Sơn" là mẫu của một bài giới
thiệu Cô đã tóm tắt thành một dàn ý chung về bài giới
thiệu
Mở bài: Giới thiệu chung về địa phơng em sinh sống
(tên, đặc điểm chung)
Thân bài: Giới thiệu những đổi mới ở địa phơng
Kết bài: Nêu kết quả đổi mới của địa phơng, cảm nghĩ
của em về sự đổi mới đó
Bài 2: Gọi HS đọc đề của bài tập 2
+ Các em chọn giới thiệu nét đổi mới nào của địa
ph-ơng mình?
Gọi 1 HS giới thiệu mẫu
Lắng nghe
Một xã miền núi ở huyện Vĩnh Thạch
Ngời dân Vĩnh Sơn đã biết trồng lúa nớc 2 vụ một năm
Nghề nuôi cá phát triển Các em dựa vào dàn ý này để làm BT2 GV treo bảng tóm tắt gồm: mở bài, thân bài, kết bài
- 1 HS đọc, cả lớp theo dõi sgk HS: phong trào trồng cây gây rừng, phát triển chăn nuôi, nghề phụ, phố phờng sạch đẹp
30