1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Giáo án Đại số 9 chương 1 bài 9: Căn bậc ba

4 374 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 187 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiến thức: Hiểu được định nghĩa căn bậc ba và kiểm tra được một số là căn bậc ba của số khác, biết được một số tính chất của căn bậc ba.. 2.Kĩ năng: Vận dụng định nghĩa, tính chất căn bậ

Trang 1

Tuần 7 – Ngày soạn: 28/9/2013 Tiết 14 § 9: CĂN BẬC BA

I Mục tiêu.

1 Kiến thức: Hiểu được định nghĩa căn bậc ba và kiểm tra được một số là căn

bậc ba của số khác, biết được một số tính chất của căn bậc ba

2.Kĩ năng: Vận dụng định nghĩa, tính chất căn bậc ba để giải toán; cách tìm căn

bậc ba của một số HS được giới thiệu và biết cách tìm căn bậc ba bằng MTBT

3.Thái độ: Cẩn thận trong tính toán, và biến đổi biểu thức

II.Chuẩn bị của GV và HS.

GV: KHBH; MTBT

HS: Ôn tập định nghĩa và tính chất của căn bậc hai MTBT

PP – KT dạy học chủ yếu: KWL; thực hành luyện tập; Học hợp tác; Vấn đáp

III Tiến trình bài học trên lớp

Ổn định lớp

1 Ki ể m tra b à i c ũ :

GV nêu Y/c kiểm tra:

HS1: Nêu định nghĩa căn bậc hai của

1 số a không âm?

- Với a > 0 , a = 0 mỗi số có mấy căn

bậc hai ?

HS2: So sánh a) 2 và 7

b) 3 2và 2 3

HS1: lên bảng kiểm tra -Đ/n: Căn bậc hai của 1 số a không âm

là số x sao cho x2 = a

* Với a > 0 có đúng 2 căn bậc hai là :

a > 0 và - a < 0

* Với a = 0 có đúng 1 căn bậc hai là 0 HS2: - So sánh :

a) Ta có 2  4  7Vậy 2  7

b) Ta có 3 2  18, 2 3  12

Mà 18  12  3 2 2 3 

2 Bài mới

GV gọi 1 HS đọc bài toán SGK và tóm

tắt đề bài

Thùng hình lập phương có V = 64 (dm3)

Tính độ dài cạnh của thùng?

GV: Thể tích hình lập phương tính theo

công thức nào?

Công thức tính thể tích V = a 3

1 Khái niệm căn bậc ba

Bài toán: (SGK trang 34)

Giải Gọi cạnh của hình lập phương là x (dm) (ĐK: x > 0)

Trang 2

* Nếu ta gọi cạnh của thùng hình lập

phương là x (dm) thì theo bài ra ta có

phương trình như thế nào ? x bằng bao

nhiêu ?( V = x 3 )

Gọi x là độ dài cạnh của hình lập

phương, theo đề bài ta có: x3 = 64

Ta thấy 43 = 64 vậy x = 4

Từ 4 3 = 64 người ta gọi 4 là căn bậc ba

của 64.

* Vậy căn bậc ba của 1 số a là 1 số x cần

có điều kiện gì ?

+ Theo định nghĩa em hãy tìm căn bậc

ba của 8; - 8; 0 ; - 1

+ Mỗi số a có mấy căn bậc ba?

*GV cho hs làm bài tập ?1

 4  4

0

0

3

5

1 5

1

125

Qua bài tập ?1 cho các em rút ra nhận

xét?

* Với a > 0; a = 0; a < 0 mỗi số a có bao

nhiêu căn bậc ba ? Là các số như thế

nào?

GV nêu bài tập trên bảng phụ:

Điền vào chỗ ( ) để hoàn thành công

thức sau: Với a; b  0

+ a < b  <

+ ab

Với a  0 và b > 0 thì

b a

HS lên điền kết quả

Với a; b  0

+ a < b  a < b

+ aba. b

V = x3

Hay 64 = x3

=> x = 4 ( Vì 43 = 64) Vậy cạnh hình lập phương là 4 cm

Định nghĩa

Căn bậc ba của một số a là số x sao cho x3 = a

VD1: 2 là căn bậc ba của 8, vì 23 = 8

- 5 là căn bậc ba của -125,

vì (-5)3 = -125

* Mỗi số a đều có duy nhất một căn bậc ba

Chú ý: Từ định nghĩa căn bậc ba, ta

có (3 a) 3  3 a3

+ Phép tìm căn bậc ba của 1 số gọi là phép khai căn bậc ba

Vậy (3 a)3 = 3 a3 = a Nhận xét :

+Căn bậc ba của số dương là số dương

+ Căn bậc ba của số âm là số âm + Căn bậc ba của số 0 là số 0

Bài 68 (SGK trang 36)

Tính: 3 27  3  8  3 125= =3 3 3  3   2  3  3 5 3

= 3 + 2 – 5 = 0

2 Tính chất :

Trang 3

Với a  0 và b > 0 thì

b

a b

a

GV đây là 1 số công thức nêu lên tính

chất của căn bậc hai

Tương tự căn bậc ba có những tính chất

sau: a < b  3 a < 3 b

VD: So sánh 2 và 3 7

GV: Cho HS so sánh

HS làm bài cá nhân và nêu cách so sánh

GV lưu ý: T/c này đúng với a; b  R

* 3 ab  3 a.3 b (với a; b  R)

GV: Công thức này cho ta 2 quy tắc :

+ Khai căn bậc ba 1 tích

+ Nhân các căn bậc ba

Cho HS làm (?2) theo 2 cách:

GV cho HS lên bảng thực hiện tính, có 4

HS tham gia làm bài trên bảng

Lớp theo dõi và tìm ra bài làm tốt nhất

- Em cho biết 2 cách này là làm như thế

nào?

Sau khi HS nêu đúng từ đó nêu qui tắc

chia các căn thức bậc ba

GV cho HS làm bài tập 69 SGK trang 36

GV giới thiệu bài tập mở rộng

Tính: A = 3 7  5 2 + 3 7  5 2

= 1 + 2 + 1 - 2 = 2

C2: Tính A3 = 14 – 3A

Giải phương trình: A3 + 3A – 14 = 0

 (A - 2) (A2 + 2A + 7) = 0

Phương trình có 1 nghiệm duy nhất

A = 2

* a < b  3 a < 3 b (với a; b  R)

VD: So sánh 2 và 3 7

Ta có 2 = 3 8

Mà 3 8 > 3 7  2 > 3 7

* 3 ab  3 a.3 b (với a; b  R)

?2: Tính theo 2 cách:

Cách 1: 3 1728 : 3 64  3 12 3 : 3 4 3

= 12: 4 = 3

64

1728 64

:

c 3

b

a = 33

b

a

(b  0)

Bài 69 (SGK trang 36) So sánh

a. 53 6 và 63 5

Ta có: 53 6= 3 125 6= 3 750

63 5= 3 216 5 = 3 1080

Mà 3 750 < 3 1080

vậy 53 6 < 63 5

4 H ướ ng d ẫ n h ọ c v à l à m b à i t ậ p v ề nh à

* Xem kĩ lại bài đọc thêm

* Làm các bài tập còn lại ở SGK

* Làm bài tập 70; 71; 72 (SGK trang 40)

Làm bài tập số 88; 89; 90; 93 ; 96; 97; 98 (SBT)

- Chuẩn bị cho tiết luyện tập

Rút kinh nghiệm sau bài học

Ngày đăng: 11/10/2016, 21:28

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w