1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đại số 6 tiết 1-12

25 415 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đại số 6 Tiết 1-12
Tác giả Nguyễn Ngô Ban
Trường học Trường Phổ Thông Cực, Phan Thanh
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2008
Định dạng
Số trang 25
Dung lượng 528,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nội dung bài mới TG Hoạt động của thầy Nội dung ghi bảng GV nhẫn mạnh: giá trị của mỗi chữ số trong một só phụ thuộc vào bản thân chữ số đó và vị trí của số đó trong số đã viết GV giới t

Trang 1

2 kĩ năng

- Biết viết một tập hợp theo diễn đạt bàng lời của bài toán, biết sử dụng kí hiệu

2 Kiểm tra bài cũ (3')

Giới thiệu chương trình số học 6, yêu cầu học sinh chuẩn bị đồ dùng học tập, sách

vở và phương pháp học bộ môn

3 N i dung b i m iội dung bài mới ài mới ới

TG Hoạt động của GV và HS Nội dung kiến thức

5'

25'

- Cho HS quan sát H1 SGK

- Giới thiệu về tập hợp như Các ví dụ SGK

Y/c HS lấy ví dụ tương tự

- Giới thiệu cách viết tập hợp A:

Trang 2

Số 5 có phải phần tử của A không ? Lấy ví

- Yêu cầu HS làm Bài tập 3

- Giới thiệu cách viết tập hợp bằng cách

Trang 3

- HS biết được tập hợp các số tự nhiên, nắm được quy ước về thứ tự trong tập hợp

số tự nhiên, biết biểu diễn một số tự nhiên trên trục số, điểm biểu diễn số nhỏ nằm bên trái điểm biểu diễn số lớn hơn

2 kĩ năng

nhiên liền trước và liền sau một số

3 N i dung b i m iội dung bài mới ài mới ới

15'

- Giới thiệu về tập hợp số tự nhiên

- Biểu diễn tập hợp số tia nhiên trên tia số

N = 0;1;2;3; 

Tập hợp các số tự nhiên khác 0 kí hiệu N*:

N* = 1;2;3; 

Trang 4

- Quan hệ liền trước, liền sau

GV đưa ra bài toàn

HS:đứng tại chỗ trả lời miệng

Trang 5

- Viết tập hợp B các số tự nhiên không lớn hơn 6 bàng hai cách

3 Nội dung bài mới

TG Hoạt động của thầy Nội dung ghi bảng

GV nhẫn mạnh: giá trị của mỗi chữ số

trong một só phụ thuộc vào bản thân chữ

số đó và vị trí của số đó trong số đã viết

GV giới thiệu số 235 và viét dưới dạng

tổng

- Viết theo cách trên với các số ab , abc

- Yêu cầu HS đọc chú ý SGK làm ?

- Giới thiệu cách ghi số La mã Cách đọc

- Đọc các số La mã:XIV ; XXVII ; XXIX

- Viết các số sau băngz số La mã: 26 ; 28

VII = V + I + I = 5 + 1 + 1 = 7

Trang 6

XVIII = X + V + I + I + I = 10 + 5 + 1 + 1 + 1 = 8

Bảng phụ có nội dung sau:

1 Các tập hợp sau có bao nhiêu phần tử ?

2 Viết tập hợp các số tự nhiên x mà x + 5 = 2

Trang 7

HS2: - Viết giá trị của số abcd trong hệ thập phân

- Làm bài tập 23 SBT ( Cho HS khá giỏi)ĐS: a Tăng gấp 10 lần

b Tăng gấp 10 lần và thêm 2 đơn vị

3 Nội dung bài mới(27ph)

TG Hoạt động của thầy Hoạt đông của trò Nội dung ghi bảng

1 HS tự trả lời

2 Tập hợp này không cóphần tử nào

3 Một tập hợp có thể cómột

có 21 phần tửTập hợp B không có khần

- Mọi phần tử của E đều làphần tử của F

- Một số nhóm thông báokết quả:

Một số SH lên trình bày:

1 Số phần tử của một tập hợp

- Tập hợp không có phần tử nào gọi là tập hợp rỗng Tập rỗng kí hiệu .

- Một tập hợp có thể có một phần tử, có nhiều phần tử, có vô số phần

Trang 8

* Chú ý: Nếu A  Bvà

A và B bằng nhau kíhiệu:

A = B

Bài 20 SGK a)15 A ; b) 15 A

4-Củng cố (6')

Một tập hợp có thể có thể có mấy phần tử ? Cho ví dụ

Khi nào ta nói tập hợp M là tập con của tập hợp N ?

Thế nào là hai tập hợp con bằng nhau ?

Trang 9

HS2: - Trả lời câu hỏi BT 18 <SGK>

tử, hai phần tử là tập con của H

3 N i dung b i m iội dung bài mới ài mới ới

TG Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng

33' - Đọc thông tin trong BT

- Một số nhóm lên bảng trình bày

- So sánh và nhận xét

- Làm việc cá nhân BT 23

SGK

- Hai HS Lên bảng tính số phần tử của tập hợp D và E

- Lên bảng trình bày bài tập

(96-32) : 2 + 1 = 33 phần tử

BT 24 SGK

A N ; B N ; N *N

BT 42 SBT

Từ 1 đến 9 phải viết 9 chữ số

Từ 10 đến 99 phải viết

Trang 10

nhân các số tự nhiên, tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng, biết phát viểu

và viết dạng tổng quát của các tính chất ấy

2 kĩ năng

- Biết vận dụng các tính chất trên vào tính nhẩm, tính nhanh

- Biết vận dụng hợp lí các tính chất trên vào giải toán

3 Tư tưởng Giáo dục ý thức học tập

II - PHƯƠNG PHÁP

Vấn đáp ; Phát hiện và giải quyết vấn đề

III - ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

- Bảng tính chất của phép cộng và phép nhân (bảng phụ)

- Bảng phụ ghi nội dung ? 1 và ?2

IV- TIẾN TRÌNH BÀI GIẢNG.

1 ổn định tổ chức

2 Kiểm tra bài cũ (8')

HS 1:Yêu cầu một hs lên bảng làm BT:

Tính chu vi của một sân hình chưc nhật có chiều dài là 32m, chiều rộng là 25m

ĐS: ( 32 + 25) x 2 = 114 (m)

HS 2 :Làm bài 40 <SBT>/ 8

Trang 11

3 N i dung b i m iội dung bài mới ài mới ới

Trang 12

* Áp dụng kết quả a.b = 0  a = 0 hoặc b= 0

Trang 13

3 N i dung b i m iội dung bài mới ài mới ới

TG Hoạt động của GV - HS Nội dung ghi bảng

25'

- Yêu cầu làm việc cá nhân

- Yêu cầu một số HS lên trình bày lời

11 số hạng2A = 11 50 = 550

Trang 14

- Hãy đọc hiểu cách làm và thực hiện

của hai số hạng phải là 9 và tổng của

hai chữ số ở hàng đơn vị phải có nhớ

Do đó hai số hàng đơn vị phải là 8 và9,

hai số hàng chục là 9

- Chữ số cần điền vào dấu * ở tổng

phải là chữ số nào ? Hãy điền vào các

Đọc và thực hiện trên MTBT bài tập 34 <SGK>/ 17

Tiết sau mang máy tính bỏ túi

V- RÚT KINH NGHIỆM

Trang 15

3 Nội dung bài mới

Hoạt động của thầy Nội dung ghi bảng

25'

- Hãy tách các thừa số trong mỗi tích

thành tích các thừa số Làm tiếp như

Trang 16

47.101 = 47.(100+1) = 47.100 + 47.1 = 4700 + 47 = 4747

BT 37 SGK

16.19 = 16.(20-1) = 16.20 – 16.1 = 320 – 16 = 304

46.99 = 46.(100-1) = 46.100 – 46.1 = 4600 – 46 = 4554

Trang 17

- Nắm được quan hệ giữa các số trong phép trừ, phép chia hết, phép chia có dư

2 kĩ năng - Rèn cho HS vận dụng các kiến thức về phép trừ và phép chia vào một vài Đ

3 Nội dung bài mới

TG Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng

Trang 18

0 4 2 4

Phép chia 12 cho 3 có số

dư là 0 là phép chia hết, phép chia 14 cho 3 là phép chia còn dư (dư 2)

Trường hợp 1: thương là

35, số dư là 5Trường hợp 2: thương là

41, số dư là 0Trường hợp 3: không xảy ra vì số chia bằng 0Trường hợp 4: không xảy ra vì số dư lớn hơn

(số chia) (thương) +số dưTổng quát: Cho hai số tự nhiên a, b bao giờ ta cũng tìm được một số tự nhiên q

và r sao cho a = b.q + r, trong

đó 0rb

- Nếu r = 0 ta có phép chia hết

Trang 19

* Dựa vào công thức a = b q + r với ( 0≤ r < b )

* Ba cột đầu lấy a chia cho b tìm q và r

2 Kiểm tra bài cũ (10')

HS1: Chữa bài tập 44b, 44e<SGK>/ 24

ĐS: b.102 e 3HS2: Chữa bài tập 45<SGK>/ 24trên bảng phụ

Trang 20

Nhận xét quan hệ giữa số chia và số dư trông phép chia còn rư.

HS3: Thông báo kết quả bài tập 46< SGK>/ 24

ĐS: Chia cho 3 có thể dư 1 hoặc 2

Chia cho 4 có thể dư 1, 2, 3

3 N i dung b i m iội dung bài mới ài mới ới

TG Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng

28'

- Yêu cầu làm việc cá nhân

- Yêu cầu một số HS lên

trình bày lời giải

thực hiện theo hướng dẫn

- Yêu cầu HS làm việc theo

- Đọc thông tin và làm theo yêu cầu

- Gọi một HS lên bảng trình bày

- Cả lớp làm vào vở nháp, theo dõi, nhận xét

- Đọc thông tin và làm theo yêu cầu

- Gọi hai HS lên bảng trình bày

- Cả lớp làm vào vở nháp, theo dõi, nhận xét

Trang 21

892 : 40 = 22 dư 12 Nên phải cần ít nhất

23 toa tàu

Bài 70.SBT

a S – 1538 = 3425

S – 3425 = 1538b

Trang 22

2 Kiểm tra bài cũ (10')

HS1: Chữa bài tập 62 a,b<SBT>/ 10

HS2: Chữa bài tập 63 <SBT>/ 10

a Dư 1 hoặc 2 hoặc 3 hoặc 4 hoặc 5

b x = 4.k + 1 ; x = 4.k

3 N i dung b i m iội dung bài mới ài mới ới

TG Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng

25'

- Yêu cầu làm việc cá nhân

- Yêu cầu một số HS lên

trình bày lời giải

- Đọc thông tin và làm theo yêu cầu

- Gọi một HS lên bảng trình bày

- Cả lớp làm vào vở nháp, theo dõi, nhận xét

- Đọc thông tin và làm theo yêu cầu

- Gọi hai HS lên bảng trình bày

- Cả lớp làm vào vở nháp, theo dõi, nhận xét

Trang 23

- Yêu cầu HS làm việc

theo nhóm để tìm ra cách

làm

- Nhận xét và nghi điểm

Từ 10 – 10-2000 đến 10-10-2010 là 10 năm, trong đó có hai năm nhuận là 2004 và 2008

ta có 10.365+ 2=26523652:7 = 521 dư 5Vậy ngày10-10-2000 là

(a : b) có luôn thuộc N không ?

Tiết 12 Đ 7 LUỸ THỪA VỚI SỐ MŨ TỰ NHIÊN

NHÂN HAI LUỸ THỪA CÙNG CƠ SỐ

- Biết viết gọn một tích nhiều thừa số bằng nhau bằng cách dùng luỹ thừa, biết tính

gí trị của kuỹ thừa, biết nhân hai luỹ thừa cùng cơ số

Trang 24

3 N i dung b i m iội dung bài mới ài mới ới

TG Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng

15'

10'

- Hãy đọc thông tin về cách viết

luỹ thừa SGK Luỹ thừa bậc n của

Trong ó a l c s , n đ ài mới ơ số, n ố La mã từ 1 đến 30

l s mài mới ố La mã từ 1 đến 30 ũ

Luỹ thừa

Cơ số

Số mũ

Giá trị

23.23= (2.2.2).(2.2)

=2.2.2.2.2 = 25 ( =22+3)

Trang 25

- Làm ?2

a4.a3 = a7 Tổng quát:

Ngày đăng: 15/09/2013, 13:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng phụ có nội dung sau: - Đại số 6 tiết 1-12
Bảng ph ụ có nội dung sau: (Trang 6)
Bảng phụ , phiếu học tập - Đại số 6 tiết 1-12
Bảng ph ụ , phiếu học tập (Trang 19)
w