1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

đai so 9 tiết 1 8

21 172 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 21
Dung lượng 2,39 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

-GV: phép toán tìm căn bậc hai số học của một số không âm gọi là phép khai phương.. Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trò Nội Dung nửa lớp làm câu b -Gọi 2 HS lên bảng.. Hoạt động của Thầ

Trang 1

TUẦN 1 TIẾT 1 NGÀY SOẠN 3/8/2010 NGÀY DẠY10/8/2010

Chương I: CĂN BẬC HAI – CĂN BẬC BA

§1 – CĂN BẬC HAI I- Mục Tiêu :

-Kiến thức : Hiểu khái niệm căn bậc hai của một số không âm, kí hiệu căn bậc hai, phân biệt được căn bậc hai

dương và căn bậc hai âm của cùng một số dương , định nghĩa căn bậc hai số học

-Kĩ năng :Tính được căn bậc hai của một số hoặc một biểu thức là bình phương của một số hoặc bình phương

của một biểu thức

-Thái độ :Giáo dục tính chính xác , linh hoạt cho HS

II- Chuẩn bị của GV và HS :

-GV: Bảng phụ ghi định nghĩa , định lý , thước , phấn màu

-HS: Máy tính , ôn lại căn bậc hai ở lớp 7

III- Tiến trình dạy – học :

1 Ổn định lớp 1’

2.Kiểm tra bài cũ:

Kiểm tra tập vở , các dụng cụ học tập , nêu các qui định cho bộ môn

3.Bài mới:35’

1.Căn bậc hai số học :

-Ở lớp 7 ta đã học căn bậc hai của

một số.Hãy cho biết khi nào số x

được gọi là căn bậc hai của số a

1 (GV treo bảng phụ ghi đề bài )

-Cả lớp cùng làm bài -4 HS đúng tại chỗ lần lượt nêu kếtquả

-Hãy giải thích tại sao căn bậc hai

2=9 và (-3)2=9 (HS giải thích tương tự cho nhữngtrường hợp khác )

-GV giới thiệu 3;2

3; 0,5 ; 2 gọi

là căn bậc hai số học của 9; 4

9;0,25 ; 2

- 2HS đọc lại định nghĩa a.Định nghĩa :

Với số dương a , số a được gọi là

căn bậc hai số học của a

Số 0 cũng được gọi là căn bậc hai

số học của 0 -GV giới thiệu VD1 , ghi bảng -HS theo dõi VD1:

Căn bậc hai số học của 16 là 16(=4)

-Căn bậc hai số học của 5 là số

-GV giới thiệu chú ý và ghi tóm

Trang 2

Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trò Nội Dung

và làm ?2 –Tr 5 -3 HS đứng tại chỗ trình bày câu b ,

c , d -Yêu cầu 3 HS nhận xét -3 HS nhận xét

-GV: phép toán tìm căn bậc hai số

học của một số không âm gọi là

phép khai phương

-HS lắng nghe

-GV giới thiệu cách tìm CBHSH

bằng máy tính bỏ túi -HS lắng nghe , thực hiện theo chỉdẫn

-GV lưu ý sự khác nhau của hai

khái niệm CBH và CBHSH của số

2.So Sánh các căn bậc hai:

-GV nhắc lại kết quả đã biết ở lớp

Vì 4 < 5 nên 4 < 5Vậy 2 < 5

-GV yêu cầu HS làm ?4 ( chia lớp

lý này để giải các bài tập dạng tìm

x trong dấu căn

-Hãy tìm x không âm biết x < 1

?

-1 HS trình bày miệng -1 HS nhận xét

-Tương tự hãy làm ?5 ( chia lớp

thành 2 nhóm , nửa lớp làm câu a,

-HS hoạt động cá nhân trong 2’

Trang 3

Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trò Nội Dung

nửa lớp làm câu b

-Gọi 2 HS lên bảng -2 HS lên bảng trình bày

-2 HS nhận xét

4.Củng cố :7’

-Yêu cầu HS làm bài tập 1-T6 - Cả lớp hoạt động cá nhân 1’ 3.Luyện tập :

-4 HS lần lượt trả lời miệng -4 HS nhận xét

-GV ghi đề bài 2a và gọi 1 HS lên

bảng

-1 HS lên trình bày -Lớp nhận xét

Bài 2: Giải :

2= 4 , vì 4>3 nên 4 > 3 Vậy 2 > 3

-GV yêu cầu làm bài tập 4a -1 HS lên trình bày.(có the HS

trình bày như VD3 ) Bài 4: Giải :(nếu HS trình bày theo VD3 , GV

-Xem trước bài “ Căn thức bậc hai và hằng đẳng thức A2 = A , ôn lại định lý PiTaGo

- GV chú ý với học sinh khi tính căn bậc hai của một dương nhờ máy tính bỏ túi thì kết quả thường là giá trị gần đúng vd 2 ≈1, 414

§2 – CĂN THỨC BẬC HAI VÀ HẰNG ĐẲNG THỨC A2 = A

I- Mục Tiêu :

-Kiến thức : Nắm vững Đk xác định của A , biết cách chứng minh định lý A2 = A

-Kĩ năng :Tìm được ĐK xác định của A trong trường hợp đơn giản (biểu thức A là bậc nhất, phân thức mà

tử hoặc mẫu là bậc nhất , còn tử hoặc mẫu còn lại là hằng số , bậc hai dạng a2+m hay –(a2+m) khi m dương ) Biết vận dụng hằng đẳng thức A2 = A để rút gọn biểu thức

-Thái độ :Giáo dục tính chính xác , sự sáng tạo ở học sinh

II- Chuẩn bị của GV và HS :

-GV: Bảng phụ vẽ hình 2 , ghi ?1 , ?3 , phấn màu

-HS: Máy tính , ôn lại định lý PiTaGo ở lớp 7 , chú ý về CBHSH

III- Tiến trình dạy – học :

1 Ổn định lớp 1’:

2.Kiểm tra bài cũ: 5’

-GV treo bảng ghi dề bài -2 HS lên bảng đồng thời

HS1 :a) Tìm x không âm biết x < 2

b) Nêu chú ý về CBHSH của số a 0≥

-HS1: a) x≥0nên x < 2 ⇔x < 2 Vậy 0≤ <x 2b)Với a≥0, ta có : x a x2 0

-GV nhận xét , cho điểm -2 HS nhận xét

Trang 4

GV giới thiệu: 25 x− 2 gọi là

căn thức bậc hai của 25–x2 còn

25–x2 là biểu thức lấy căn hay

b.thức dưới dấu căn

-HS lắng nghe , ghi chép

GV giới thiệu trường hợp tổng

quát và yêu cầu HS đọc TQ

- GV dán bảng phụ ghi TQ

-2 HS đọc tổng quát Tổng quát :

Với A là một biểu thức đại số ,

người ta gọi A là căn thức bậc haicủa A , còn A được gọi là biểu thứclấy căn hay biểu thức dưới dấu căn

-Hãy cho biết A tồn tại khi A

-Nếu x=0 thì 3x lấy giá trị

nghĩa -GV yêu cầu HS làm ?2 -HS hoạt động cá nhân

-1 HS đứng tại chỗ trình bày:

5 2x− xác định ⇔5 – 2x ≥0

⇔- 2x ≥- 5 ⇔ x ≤ 5

2-1 HS nhận xét đúng , sai -GV dán bảng ghi ?3 -HS hoạt động cá nhân hoàn thành

Với mọi số a, ta có a =|a|2

-GV: Ở đây ta phải chứng minh

CBHSH của a2 bằng |a|

-HS lắng nghe -Muốn vậy ta phải chứng minh

điều gì ?

-Chứng minh |a|≥ 0 và |a|2= a2

C/m :

Trang 5

Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trò Nội dung

-Hãy chứng minh |a|≥0 ? -HS trả lời miệng + Ta có : |a|≥0 , ∀a

( Đ/n giá trị tuyệt đối )-Hãy chứng minh |a|2= a2 ? -HS trả lời miệng + Nếu a ≥ 0 thì |a|= a ⇒|a|2= a2

Nếu a< 0 thì |a|= - a ⇒|a|2= (- a)2

-Tương tự hãy thực hiện câu b) ? -HS trả lời:

2

(2− 5) =| 2− 5|= 5 2−

- Tương tự hãy thực hiện bài

8a,b ? -HS hoạt động cá nhân -2 HS trả lời miệng

-2 HS nhận xét -GV: Nêu chú ý SGK – Tr 10 và

dán bảng phụ

(SGK – Tr 10)-GV giới thiêu VD4 -HS theo dõi , ghi chép VD4: Rút gọn :

a) (x−2)2 với x ≥ 2 b) a với a < 06

a) với x ≥ 2 ⇒ x – 2 ≥ 0 nên

2

(x−2) =|x–2|= x – 2-GV yêu cầu HS trình bày câu b) -HS trình bày miệng b) a < 0 ⇒a3 < 0 nên

6

a = ( )a3 2 =|a3|= - a3

-GV chốt lại: muốn khai căn bậc

hai của một số hay một biểu thức

phải đưa số hoặc biểu thức đó về

Trang 6

LUYỆN TẬP I- Mục Tiêu :

-Kiến thức : Củng cố kiến thức đã học về đk xác định của A và hằng đẳng thức A2 = A

-Kĩ năng : Rèn kĩ năng tìm ĐK xác định của căn thức , tìm giá trị của căn thức bậc hai bằng cách dùng hằng

đẳng thức A2 = A

-Thái độ : Giáo dục tính cẩn thận , chính xác

II- Chuẩn bị :

-GV: Bảng phụ ghi câu hỏi , bài tập , phấn màu

-HS: Máy tính , ôn lại hằng đẳng thức đáng nhớ , phân tích đa thức thành nhân tử

III- Tiến trình dạy – học :

1 On định lớp 1’

2.Kiểm tra bài cũ : 9’

HS1: a) Nêu ĐK để A có nghĩa ?

b) làm bài tập 12a,b

HS1: a) A có nghĩa ⇔A≥0

12a) 2x+7 có nghĩa ⇔2x+7≥0 ⇔2x≥-7 ⇔ x≥ -7

2

12b) − +3x 4 có nghĩa ⇔- 3x+4 ≥0 ⇔- 3x ≥- 4 ⇔ x ≤ 4

-HS nhận xét -GV đánh giá , cho điểm

3.Bài mới:30’

-GV gọi 2 HS lên bảng chữa bài

tập 9b,c

-2 HS lên bảng đồng thời 1.Bài tập 9 – Tr 11:

b) x = |-8|2 ⇔|x|= 8

⇔ x = 8 hoặc x = - 8c) 4x = 6 2 ⇔ (2 )x = 6 2 ⇔|2x|=

6 ⇔ 2x = 6 hoặc 2x = - 6 Vậy: x = 3 hoặc x = - 3 -GV chốt lại : để giải bài tập

dạng này cần đưa về giải pt dạng

-Hãy nêu cách biến đổi ? -HS trả lời miệng a) VT=( 3 1)− 2

=( 3)2 −2 3 1+

= 3 – 2 3 +1 = 4 - 2 3 = VP-HS nêu nhận xét

-Nhận xết gì về biểu thức cho -biểu thức 4 - 2 3 là vế phải của b) VT = 4 2 3− − 3

Trang 7

Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trò Nội dung

-Dựa vào kết quả của bài a) hãy

-Hãy áp dụng để giải các bài tập

trên ? -HS làm việc cá nhân -2 HS lên bảng a) 2x+7có nghĩa khi :

1 x

− + ≥0 ⇔-1 + x > 0 ⇔x > 1 -GV yêu cầu HS nhận xét -2 HS nhận xét

-GV dán bảng ghi đề bài 13 -HS theo dõi 5.Bài tập 13 – Tr 11 : Rút gọn

-Phải thực hiện các phép biến đổi

nào ?

-Đưa thừa số ra ngoài dấu căn ,thu gọn căn thức đồng dạng

Giải:

-GV gọi 2 hs lên bảng -2 HS lên trình bày a)Với a< 0 có 2 a - 5a 2

=2|a|- 5a = 2(-a) – 5a = -7a-2 HS nhận xét b)Với a ≥ 0 có 25a + 3a 2

= |5a|+3a = 5a + 3a = 8a -GV sửa sai nếu cần -Các HS khác ghi bài sửa

-GV ghi đề bài 14 a,d -HS đọc đề bài , suy nghĩ 6.Bài tập 14 – Tr 11

Phân tích thành nhân tử :a) x2 – 3

b) x2 - 2 5 x + 5 -Hãy nêu hướng giải ? - Câu a) biến đổi 3 = ( 3) rồi2

b) x2 - 2 5 x + 5

= x2 - 2 5 x + ( 5)2

= (x - 5 )2 -GV ghi đề bài 15a lên bảng -HS ghi đề bài 7.Bài tập 15 a – Tr 11

Giải pt : x2 – 5 = 0

Trang 8

Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trò Nội dung

-Hãy biến đổi vế trái thành tích

và tìm x ?

-HS thực hiện -1 HS đứng tại chỗ trình bày x

2 – 5= 0 ⇔(x - 5 )(x + 5 )

⇔x = ± 5-1 HS nhận xét

4.Củng cố : 3’ -Nêu ĐK để A có nghĩa ? Cho biết A bằng gì ? 2

5 Dặn dò 2’Xem lại các bài tập đã sửa , làm bài tập 12c,d , 13c,d , 14b,c , 15b , 16 HS khá : 17a,b , 21a,b

(Tr 6 – SBT) xem trước bài Liên Hệ Giửa Phép Nhân Và Phép Khai Phương

§3 – LIÊN HỆ GIỮA PHÉP NHÂN VÀ PHÉP KHAI PHƯƠNG

Trang 9

I- Mục Tiêu :

-Kiến thức : Thực hiện được các phép tính về căn bậc hai: Khai phương một tích và nhân các căn bậc

hai

Nắm được nội dung và cách chứng minh định lý liên hệ giữa phép nhân và phép khai phương

-Kĩ năng : Biết dùng quy tắc khai phương một tích và nhân các căn thức bậc hai trong tính toán và biến

đổi biểu thức

-Thái độ : Giáo dục tính chính xác , linh hoạt trong toán học

II- Chuẩn bị của GV và học sinh:

-GV: Bảng phụ ghi nội dung kiểm tra bài cũ , quy tắc , phấn màu , máy tính

-HS: Máy tính , ôn lại chú ý về căn bậc hai số học

III- Tiến trình dạy – học :

1 Ổn định lớp 1’

2.Kiểm tra bài cũ:5’’

GV treo bảng ghi đề bài : Điền dấu x vào các ô

-Câu 1: sửa lại x 3

16.25 = 400 20=

16 25 4.5 20= =-Kết luận gì ? -Vậy 16.25 = 16 25

Định lý-Đây chỉ là 1 trường hợp cụ

a b là căn bậc hai số học của

ab Vậy ta phải chứng minh như

thế nào ?

-Chứng minh a b ≥0 và (

Trang 10

Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trò Nội dung

-Hãy tính ( a b ) 2 ? -HS tính và nêu kết quả Ta có :

( a b ) 2=( a )2.( b )2 = a.b-GV kêt luận và ghi bảng -HS ghi bài Vậy : a b =. a b.

-GV nêu chú ý và ghi tóm tắt lên

các số không âm ta làm thế nào ?

-HS nêu quy tắc a)Quy tắc khai phương một tích

-GV dán bảng phụ -2 HS đọc quy tắc Muốn khai phương một tích

của các số không âm, ta có thể khaiphương từng thừa số rồi nhân các kếtquả lại với nhau

-GV yêu cầu HS làm VD 1b ? -1 HS trình bày miệng :

= 0,16 0,64 225

=0,4 0,8 15 = 4,8 b) 250.360 = 25.100.36

= 25 100 36 = 5 10 6 = 300-GV gọi HS nhận xét -2 HS nhận xét

-Ngoài ra định lý trên còn được

vận dụng theo chiều ngược lại ,

ta gọi là nhân các căn thức bậc

hai

-HS lắng nghe , quan sát b) Quy tắc nhân các căn thức bậc

hai :

Muốn nhân các căn thức bậc của các

số không âm ta có thể nhân các sốdưới dấu căn với nhau rồi khaiphương kết quả đó

-Hãy phát biểu quy tắc nhân các

căn thức bậc hai của các số

= 13.13.4 = (13.2) = 262

-Yêu cầu HS làm ?3 -HS hoạt động cá nhân , mỗi dãy

làm 1 bài

-2HS lên bảng trình bày:

Trang 11

Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trò Nội dung

a) 3 75= 3,75= 3 52 2 =15b) 20 72 4,9 = 20.72.4,9

= 2.2.36.49 = 2.6.7 = 84-2HS nhận xét đúng sai

-Ap dụng công thức này ta có thể

rút gọn biểu thức có chứa căn

bậc2 (GV đưa VD3)

VD3: Rút gọn:

a) 3 27a a với a≥0b) 9a b2 4

-Để rút gọn biểu thức ta chỉ việc

thực hiện phép nhân căn thức

Hãy cho biết kết quả phép nhân ?

a) 3 27a a = 81a =2 (9 )a 2

= 9a = 9a ( Vì a≥0)-Rút gọn : 9a b2 4 -HS đứng tại chỗ trình bày. b)

4.Củng cố : 8’

-GV treo bảng ghi sẵn bài 17, 18

-Yêu cầu N1, 2 làm 17a, b ; N3, 4 làm 17c, d ; N5, 6 làm

18a, b trong thời gian 2’

-Gọi HS lên bảng trình bày

-HS thảo luận , sau đó lên trình bày Bài 17: (ghi kết qủa vào đề bài có sẵn )a)2,4 b) 28 c) 66 d) 18

Bài 18:

a) 21 b) 60 c) 1,6 d) 4,5 -Lớp nhận xét

5 Dặn dò 2’

Học kĩ lí thuyết Làm bài tập 18a,b ,19 , 20 (Tr 15 – SGK) ; HS khá : bài 23, 24 (Tr 6 – SBT)

Chuẩn bị bài tập 20,22, 24 ,25 ,26 (Tr 15 ,16 – SGK) Tiết sau Luyện Tập

LUYỆN TẬP I-Mục tiêu:

-Kiến thức : Củng cố quy tắc khai phương 1 tích , nhân căn thức bậc hai.

-Kĩ năng : Rèn luyện kĩ năng tính toán , biến đổi biểu thức chứa căn.

2.Kiểm tra bài cũ: 7’

Trang 12

-GV nhận xét , cho điểm

3.Bài mới: 32’

GV ghi đề bài 22a,b lên bảng -1HS đọc đề bài 1.Bài 22 – T15 :

-GV kiểm tra hoạt động của HS

dưới lớp

-2HS lên bảng trình bày a) 132−122 = (13 12)(13 12)− +

= 25.1 = 5-2 HS nhận xét bài làm của bạn b) 172−82 = (17 8)(17 8)− +

= 25.9 5.3 15= =-GV ghi đề bài 24 lên bảng -HS ghi đề bài, 1HS đọc lớn đề

bài

2.Bài 24 – T15:

- Hãy nêu cách rút gọn ? -Biến đổi biểu thức dưới dấu căn

về dạng A2 rồi áp dụng hằng đẳngthức: A2 = A

-GV ghi đề bài 25 lên bảng -1HS đọc đề bài Bài 25 – T 16:

-Cả lớp làm bài trong 1 phút Giải

-2HS nhận xét Vậy: x1=-2 ; x2=4-GV uốn nắn sai sót của HS

4.Bài 33 * (a) – T 8 – SBT:

-GV ghi đề bài -1HS đọc đề bài Tìm ĐK của x để biểu thức sau có

nghĩa và biến đổi chúng về dạng tích

x − + x−-Biểu thức A phải thỏa ĐK gì để

Trang 13

Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trò Nội dung

-Em hãy tìm giá trị của x trong 2

lại của bài toán ?

-HS trả lời miệng Ta có: x2−4+ 2 x−2

= (x+2)(x−2)+ 2 x−2

= x−2( x+ +2 2)-Lớp nhận xét

4.Củng cố :3 ’

-Nêu ĐK để A có nghĩa ? -HS trả lời miệng

-Nhắc lại định lý liên hệ giữa phép nhân và phép

- Xem trước bài Liên Hệ Giữa Phép Chia Và Phép Khsai Phương

§4-LIÊN HỆ GIỮA PHÉP CHIA VÀ PHÉP KHAI PHƯƠNG

Trang 14

I-Mục tiêu:

-Kiến thức : Nắm được nội dung và cách chứng minh định lí về liên hệ giữa phép chia và phép khai phương -Kĩ năng : HS có kĩ năng dùng các qui tắc khai phương 1 thương và chia các căn thức bậc hai trong tính toán

và biến đổi biểu thức

-Thái độ : Giáo dục tính chính xác, tư duy so sánh ở HS.

-GV treo bảng ghi đề bài -2HS lên bảng đồng thời

b) 2 = 4 , Vì 4 < 5 nên 2< 5

⇒- 2 >- 5-GV nhận xét cho điểm

3.Bài mới :(25’)

-GV nêu yêu cầu ?1 : Hãy tính

rồi so sánh 16

25 và

1625

5

25 = 5 =Vậy 16

25 =

1625-Thay 16 và 25 bởi 2 số bất kỳ a ,

b Hãy dự đoán xem a

b

a b

phương một tích dựa trên cơ sở

nào ?

-Dựa vào định nghĩa CBHSH

-Cũng dựa trên cơ sở đó hãy c/m

định lý liên hệ giữa phép chia và

-Giải thích vì sao b>0 ?

-Vì a

bcó nghĩa khi b≠0

Trang 15

Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trò Nội dung

-Từ định lý trên ta có hai qui tắc

(giới thiệu 2 Qui tắc)

-HS lắng nghe

-GV dán bảng phụ ghi qui tắc

khai phương một thương -2 HS đọc qui tắc a)Qui tắc khai phương một thương

Muốn khai phương một thương a

b,

trong đó số a không âm và số bdương , ta có thể lần lượt khaiphương số a và số b, rồi lấy kết quảthứ nhất chia cho jet61 quả thứ hai-GV : Hãy áp dụng qui tắc trên

a) 25

121 b)

9 25:

16 36-Cả lớp cùng làm bài

dãy làm một bài -HS hoạt động cá nhân 1’

-GV hướng dẫn : ở bài b) nên

biến đổi biểu thức dưới dấu căn

về dạng a

b

-2 HS lên bảng trình bày :a) 225 225 15

theo chiều ngược lại để chia hai

căn thức bậc hai (GV dán qui

-Vì vậy ta không tìm được căn

đúng của nó, nên ta áp dụng qui

tắc chia 2 căn bậc hai.(GV hướng

49 25:

-2HS lên bảng trình bày

Trang 16

Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trò Nội dung

-GV:Với A,B là các biểu thức

định lí trên vẫn đúng (nói ghi

a

=

2

425

a

=25

a

b) 273

a

a =

273

a

a = 9 =3 (a>0)-Yêu cầu HS làm ?4 -Mỗi dãy làm 1 bài trong 1’

-2HS lên bảng trình bày

a) 2 2 450

ab

= 2 2162

81

ab

=9

b a

(a≥0)

4.Củng cố :10 ‘

-GV treo bảng phụ, ghi đề bài 28a,dvà 29a,b

-Phân nhóm cho HS làm bài -Cả lớp thực hiện 2’

-4HS lên bảng trình bày

Bài 28: a) 289 289 17

225 = 225 = 5d) 8,1 81 9

Học kĩ định lí và 2 qui tắc Xem lại các ví dụ Làm BT 28b,c ; 29c,d ; 30 ; 31 (SGK)

-H ướ ng d n bài 30a): ẫ Đư a v d ng ề ạ y x2

x y K t h p: x>0 , y ế ợ0

LUYỆN TẬP

I-Mục tiêu:

Ngày đăng: 02/11/2015, 12:03

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng . 2.Hằng đẳng thức  A 2 = A - đai so 9 tiết 1  8
ng 2.Hằng đẳng thức A 2 = A (Trang 4)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w