1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đại số 6 tiết 13-30

34 322 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Luyện Tập
Tác giả Nguyễn Ngô Ban
Người hướng dẫn Trường PTCS Phan Thanh
Trường học Trường PTCS Phan Thanh
Chuyên ngành Đại số
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 200y
Định dạng
Số trang 34
Dung lượng 793,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ố và số mũ , nắm được công thức nhân hai luỹ thừa ực thiện các phép tính luỹ thừa một cách thành thạo... ểu bằng lời ức nhân hai luỹ thừa ục ý thức học tập, rèn tính chính xác , cẩn thận

Trang 1

2 Ki m tra b i c ểm tra bài cũ ài cũ ũ (7')

- Nêu quy t c nhân hai lu th a cùng c sắng mặt ỹ thừa ừa ơ số và số mũ , nắm được công thức nhân hai luỹ thừa ố và số mũ , nắm được công thức nhân hai luỹ thừa

L m b i t p 57 < SGK 28 >ày soạn ./ / 200 ày soạn ./ / 200 ập, rèn tính chính xác , cẩn thận

3 N i dung b i m i ội dung bài mới ài cũ ới

TG Ho t ạt động của thầy đội dung bài mới ng c a th y ủa thầy ầy N i dung ghi b ng ội dung bài mới ảng

33'

HS đọn một tích các thừa số bằng nhau bằng cách luỹ thừa đề bài , tìm số là luỹ thừa ày soạn ./ / 200c b i , tìm s l lu th a ố và số mũ , nắm được công thức nhân hai luỹ thừa ày soạn ./ / 200 ỹ thừa ừa

c a m t s t nhiên ủa một số tự nhiên ột tích các thừa số bằng nhau bằng cách luỹ thừa ố và số mũ , nắm được công thức nhân hai luỹ thừa ực thiện các phép tính luỹ thừa một cách thành thạo

- 1 HS lên b ng l mảng ở các lớp: ày soạn ./ / 200

GV g i hai HS lên b ng m i em l mọn một tích các thừa số bằng nhau bằng cách luỹ thừa ảng ở các lớp: ỗi em làm ày soạn ./ / 200

m t câu ột tích các thừa số bằng nhau bằng cách luỹ thừa

- Em có nh n xét gì v s m c a ập, rèn tính chính xác , cẩn thận ề bài , tìm số là luỹ thừa ố và số mũ , nắm được công thức nhân hai luỹ thừa ũ , nắm được công thức nhân hai luỹ thừa ủa một số tự nhiên

lu th a v i s ch s 0 sau ch s ỹ thừa ừa ớp: ố và số mũ , nắm được công thức nhân hai luỹ thừa ữ số 0 sau chữ số ố và số mũ , nắm được công thức nhân hai luỹ thừa ữ số 0 sau chữ số ố và số mũ , nắm được công thức nhân hai luỹ thừa

1 giá tr c a lu th a ?ở các lớp: ị của luỹ thừa ? ủa một số tự nhiên ỹ thừa ừa

HS: s m c a c s 10 l bao nhiêuố và số mũ , nắm được công thức nhân hai luỹ thừa ũ , nắm được công thức nhân hai luỹ thừa ủa một số tự nhiên ơ số và số mũ , nắm được công thức nhân hai luỹ thừa ố và số mũ , nắm được công thức nhân hai luỹ thừa ày soạn ./ / 200

thì giá tr c a lu th a có b y nhiêu ị của luỹ thừa ? ủa một số tự nhiên ỹ thừa ừa ấy nhiêu

ch s 0 sau ch s 1ữ số 0 sau chữ số ố và số mũ , nắm được công thức nhân hai luỹ thừa ữ số 0 sau chữ số ố và số mũ , nắm được công thức nhân hai luỹ thừa

Trang 2

- G i HS ọn một tích các thừa số bằng nhau bằng cách luỹ thừa đức nhân hai luỹ thừang t i ch t l i v gi i ạn ./ / 200 ổtả lời và giải ảng ở các lớp: ời và giải ày soạn ./ / 200 ảng ở các lớp:

thích t i sao úng? t i sao sai?ạn ./ / 200 đ ạn ./ / 200

4 HS lên b ng th c hi n ảng ở các lớp: ực thiện các phép tính luỹ thừa một cách thành thạo ệt được cơ số và số mũ , nắm được công thức nhân hai luỹ thừa

So sánh hai lu th aỹ thừa ừa

HS ho t ạn ./ / 200 đột tích các thừa số bằng nhau bằng cách luỹ thừa ng nhóm , sau ó treo đ

b ng k t qu ảng ở các lớp: ết viết gọn một tích các thừa số bằng nhau bằng cách luỹ thừa ảng ở các lớp:

12 th a s 0 ừa ố và số mũ , nắm được công thức nhân hai luỹ thừa

b) úng vì gi nguyên c s v s mĐúng vì giữ nguyên cơ số và số mũ ữ số 0 sau chữ số ơ số và số mũ , nắm được công thức nhân hai luỹ thừa ố và số mũ , nắm được công thức nhân hai luỹ thừa ày soạn ./ / 200 ố và số mũ , nắm được công thức nhân hai luỹ thừa ũ , nắm được công thức nhân hai luỹ thừa

b ng t ng các s m ằng nhau bằng cách luỹ thừa ổtả lời và giải ố và số mũ , nắm được công thức nhân hai luỹ thừa ũ , nắm được công thức nhân hai luỹ thừac) Sai vì không tính t ng s m ổtả lời và giải ố và số mũ , nắm được công thức nhân hai luỹ thừa ũ , nắm được công thức nhân hai luỹ thừa

- Nh c l i ắng mặt ạn ./ / 200 đị của luỹ thừa ?nh ngh a lu th a b c n c a m t s aĩ năng thực thiện các phép tính luỹ thừa một cách thành thạo ỹ thừa ừa ập, rèn tính chính xác , cẩn thận ủa một số tự nhiên ột tích các thừa số bằng nhau bằng cách luỹ thừa ố và số mũ , nắm được công thức nhân hai luỹ thừa

- Mu n chia hai lu th a cùng c s ta l m th n o? ố và số mũ , nắm được công thức nhân hai luỹ thừa ỹ thừa ừa ơ số và số mũ , nắm được công thức nhân hai luỹ thừa ố và số mũ , nắm được công thức nhân hai luỹ thừa ày soạn ./ / 200 ết viết gọn một tích các thừa số bằng nhau bằng cách luỹ thừa ày soạn ./ / 200

5 H ư tưởngới ng d n v nh ẫn về nhà ề nhà ài cũ (1')

- BT 90 đết viết gọn một tích các thừa số bằng nhau bằng cách luỹ thừa n 93 <SBT 13 >

- Đúng vì giữ nguyên cơ số và số mũọn một tích các thừa số bằng nhau bằng cách luỹ thừa c trướp:c

V- R T KINH NGHI M ÚT KINH NGHIỆM ỆN TẬP

Trang 3

Rèn luy n cho h c sinh tính chính xác khi v n d ng các quy t c nhân v chia ệt được cơ số và số mũ , nắm được công thức nhân hai luỹ thừa ọn một tích các thừa số bằng nhau bằng cách luỹ thừa ập, rèn tính chính xác , cẩn thận ục ý thức học tập, rèn tính chính xác , cẩn thận ắng mặt ày soạn ./ / 200hai lu th a cùng c sỹ thừa ừa ơ số và số mũ , nắm được công thức nhân hai luỹ thừa ố và số mũ , nắm được công thức nhân hai luỹ thừa

II - PH ƯƠNG PHÁP NG PH P ÁP

Phát hi n v gi i quy t v n ệt được cơ số và số mũ , nắm được công thức nhân hai luỹ thừa ày soạn ./ / 200 ảng ở các lớp: ết viết gọn một tích các thừa số bằng nhau bằng cách luỹ thừa ấy nhiêu đề bài , tìm số là luỹ thừa

III - ĐỒ DÙNG DẠY HỌC ÙNG DẠY HỌC D NG D Y H C ẠY HỌC ỌC

IV- TI N TRÌNH B I GI NG ẾN TRÌNH BÀI GIẢNG ÀI GIẢNG ẢNG

1 n ổn định tổ chức định tổ chức nh t ch c ổn định tổ chức ức

2 Ki m tra b i c ểm tra bài cũ ài cũ ũ (8')

Mu n chia hai lu th a cùng c s ta l m th n o? ố và số mũ , nắm được công thức nhân hai luỹ thừa ỹ thừa ừa ơ số và số mũ , nắm được công thức nhân hai luỹ thừa ố và số mũ , nắm được công thức nhân hai luỹ thừa ày soạn ./ / 200 ết viết gọn một tích các thừa số bằng nhau bằng cách luỹ thừa ày soạn ./ / 200 Nêu t ng quát? C a BT 93 ổtả lời và giải ữ số 0 sau chữ số

<SGK 93>

A: a) a

Đúng vì giữ nguyên cơ số và số mũ 3.a5 = a8 b) x7.x.x4 = x12

3 N i dung b i m i ội dung bài mới ài cũ ới

TG Ho t ạt động của thầy đội dung bài mới ng c a th y ủa thầy ầy N i dung ghi b ng ội dung bài mới ảng

6'

12'

10'

GV cho h c sinh ddocj v l m ọn một tích các thừa số bằng nhau bằng cách luỹ thừa ày soạn ./ / 200 ày soạn ./ / 200 ?1

- Hãy so sánh s m c a s b chia, s ố và số mũ , nắm được công thức nhân hai luỹ thừa ũ , nắm được công thức nhân hai luỹ thừa ủa một số tự nhiên ố và số mũ , nắm được công thức nhân hai luỹ thừa ị của luỹ thừa ? ố và số mũ , nắm được công thức nhân hai luỹ thừa

chia v i s m c a thớp: ố và số mũ , nắm được công thức nhân hai luỹ thừa ũ , nắm được công thức nhân hai luỹ thừa ủa một số tự nhiên ươ số và số mũ , nắm được công thức nhân hai luỹ thừang?

HS : s m c a thố và số mũ , nắm được công thức nhân hai luỹ thừa ũ , nắm được công thức nhân hai luỹ thừa ủa một số tự nhiên ươ số và số mũ , nắm được công thức nhân hai luỹ thừangb ng hi u s ằng nhau bằng cách luỹ thừa ệt được cơ số và số mũ , nắm được công thức nhân hai luỹ thừa ố và số mũ , nắm được công thức nhân hai luỹ thừa

c a s b chia v s chiaủa một số tự nhiên ố và số mũ , nắm được công thức nhân hai luỹ thừa ị của luỹ thừa ? ày soạn ./ / 200 ố và số mũ , nắm được công thức nhân hai luỹ thừa

- N u có aết viết gọn một tích các thừa số bằng nhau bằng cách luỹ thừa m : an vói m > nthì có k t qu ết viết gọn một tích các thừa số bằng nhau bằng cách luỹ thừa ảng ở các lớp:

nh th n o?ư ết viết gọn một tích các thừa số bằng nhau bằng cách luỹ thừa ày soạn ./ / 200

- Goi h c sinh phát bi u b ng l iọn một tích các thừa số bằng nhau bằng cách luỹ thừa ểu bằng lời ằng nhau bằng cách luỹ thừa ời và giải

HS l m b i 67 <SGK 30>ày soạn ./ / 200 ày soạn ./ / 200

3HS lên b ng th c hi n ảng ở các lớp: ực thiện các phép tính luỹ thừa một cách thành thạo ệt được cơ số và số mũ , nắm được công thức nhân hai luỹ thừa

GV đưa ra VD: 54 : 54 = ?

GV gi i thi u ớp: ệt được cơ số và số mũ , nắm được công thức nhân hai luỹ thừa

HS l m ày soạn ./ / 200 ?2

- M i s t nhiwn d u vi t ọn một tích các thừa số bằng nhau bằng cách luỹ thừa ố và số mũ , nắm được công thức nhân hai luỹ thừa ực thiện các phép tính luỹ thừa một cách thành thạo ề bài , tìm số là luỹ thừa ết viết gọn một tích các thừa số bằng nhau bằng cách luỹ thừa được cơ số và số mũ , nắm được công thức nhân hai luỹ thừac dướp:i

d ng t ng các lu th a c a 10ạn ./ / 200 ổtả lời và giải ỹ thừa ừa ủa một số tự nhiên

GV yêu c u HS ầu HS đọc ví dụ SGK đọn một tích các thừa số bằng nhau bằng cách luỹ thừa c ví d SGKục ý thức học tập, rèn tính chính xác , cẩn thận

GV l u ý 2.10ư 3l t ng 10ày soạn ./ / 200 ổtả lời và giải 3+ 103

4.102 l t ng 10ày soạn ./ / 200 ổtả lời và giải 1 +101 +101 +101

HS ho t ạn ./ / 200 đột tích các thừa số bằng nhau bằng cách luỹ thừa ng nhóm l m ?3ày soạn ./ / 200

- Các nhóm trình b y b i gi i , c l p ày soạn ./ / 200 ày soạn ./ / 200 ảng ở các lớp: ảng ở các lớp: ớp:

?3 538 = 5.100 + 3.10 + 8 abcd = a.1000 + b.100 + c.10 + d

C ng c ủa thầy ố (8')

GV đưa b ng ph ghi b i 69<SGK 30>ảng ở các lớp: ục ý thức học tập, rèn tính chính xác , cẩn thận ày soạn ./ / 200

Trang 4

- G i h c sinh tr l i mi ng ọn một tích các thừa số bằng nhau bằng cách luỹ thừa ọn một tích các thừa số bằng nhau bằng cách luỹ thừa ảng ở các lớp: ời và giải ệt được cơ số và số mũ , nắm được công thức nhân hai luỹ thừa

BT 71<SGK 30>

a) cn = 1  c = 1 vì 1n = 1 ( n  N*)

b) cn = 0  c = 0 vì 0n = 0 ( n  N*)

5 H ư tưởngới ng d n v nh ẫn về nhà ề nhà ài cũ (1')

H c thu c d ng t ng quát phép chia hai lu th a cùng c s ọn một tích các thừa số bằng nhau bằng cách luỹ thừa ột tích các thừa số bằng nhau bằng cách luỹ thừa ạn ./ / 200 ổtả lời và giải ỹ thừa ừa ơ số và số mũ , nắm được công thức nhân hai luỹ thừa ố và số mũ , nắm được công thức nhân hai luỹ thừa

- L m b i t p 68, 70 72 <SGK 30, 31>ày soạn ./ / 200 ày soạn ./ / 200 ập, rèn tính chính xác , cẩn thận

Đúng vì giữ nguyên cơ số và số mũọn một tích các thừa số bằng nhau bằng cách luỹ thừa ướp: Đ 8

V- R T KINH NGHI M ÚT KINH NGHIỆM ỆN TẬP

Phát hi n v gi i quy t v n ệt được cơ số và số mũ , nắm được công thức nhân hai luỹ thừa ày soạn ./ / 200 ảng ở các lớp: ết viết gọn một tích các thừa số bằng nhau bằng cách luỹ thừa ấy nhiêu đề bài , tìm số là luỹ thừa

III - ĐỒ DÙNG DẠY HỌC ÙNG DẠY HỌC D NG D Y H C ẠY HỌC ỌC

B ng ph ghi b i 75ảng ở các lớp: ục ý thức học tập, rèn tính chính xác , cẩn thận ày soạn ./ / 200

IV- TI N TRÌNH B I GI NG ẾN TRÌNH BÀI GIẢNG ÀI GIẢNG ẢNG

1 n ổn định tổ chức định tổ chức nh t ch c ổn định tổ chức ức

2 Ki m tra b i c ểm tra bài cũ ài cũ ũ (5')

Ch a b i t p 70ữ số 0 sau chữ số ày soạn ./ / 200 ập, rèn tính chính xác , cẩn thận

A: 987 = 9.10

Đúng vì giữ nguyên cơ số và số mũ 2 + 8.10 + 7.100

2564 = 2.103 + 5.102 + 6.10 + 4.100

3 N i dung b i m i ội dung bài mới ài cũ ới

TG Ho t ạt động của thầy đội dung bài mới ng c a th y ủa thầy ầy Ho t ạt động của thầy đội dung bài mới ng c a trò ủa thầy N i dung ghi b ng ội dung bài mới ảng 6' GV gi i thi u: các sớp: ẹu: các số ố và số mũ , nắm được công thức nhân hai luỹ thừa

c nói v i nhau b i

được cơ số và số mũ , nắm được công thức nhân hai luỹ thừa ớp: ở các lớp:

d u các phép tính l mấy nhiêu ày soạn ./ / 200

th nh m t bi u th c ày soạn ./ / 200 ột tích các thừa số bằng nhau bằng cách luỹ thừa ểu bằng lời ức nhân hai luỹ thừa

- Hãy l y VD v bi uấy nhiêu ề bài , tìm số là luỹ thừa ểu bằng lời

th c ức nhân hai luỹ thừa

- Môt s c ng ố và số mũ , nắm được công thức nhân hai luỹ thừa ũ , nắm được công thức nhân hai luỹ thừa được cơ số và số mũ , nắm được công thức nhân hai luỹ thừac coi

l m t bi u th c: ví dày soạn ./ / 200 ột tích các thừa số bằng nhau bằng cách luỹ thừa ểu bằng lời ức nhân hai luỹ thừa ục ý thức học tập, rèn tính chính xác , cẩn thận

s 5ố và số mũ , nắm được công thức nhân hai luỹ thừa

- l y VD v bi u th cấy nhiêu ề bài , tìm số là luỹ thừa ểu bằng lời ức nhân hai luỹ thừa

HS đọn một tích các thừa số bằng nhau bằng cách luỹ thừa c xhú ý

1 Nh c l i v bi u th c ắc lại về biểu thức ạt động của thầy ề nhà ểm tra bài cũ ức

5-3+2 ; 15.6 ;

68 - (3+5-6) ; 42

l các bi u th c.ày soạn ./ / 200 ểu bằng lời ức nhân hai luỹ thừa

Trang 5

- Trong bi u th c có thểu bằng lời ức nhân hai luỹ thừa ểu bằng lời

có d u ngo cấy nhiêu ặt đểu bằng lời ch th ỉ = 10 ức nhân hai luỹ thừa

t th c hi n các phép ực thiện các phép tính luỹ thừa một cách thành thạo ực thiện các phép tính luỹ thừa một cách thành thạo ệt được cơ số và số mũ , nắm được công thức nhân hai luỹ thừa

tính

- N u ch có c ng trết viết gọn một tích các thừa số bằng nhau bằng cách luỹ thừa ỉ = 10 ột tích các thừa số bằng nhau bằng cách luỹ thừa ừa

ho c nhân chia ta l mặt ày soạn ./ / 200

th n o?ết viết gọn một tích các thừa số bằng nhau bằng cách luỹ thừa ày soạn ./ / 200

- hãy th c hi n phép ực thiện các phép tính luỹ thừa một cách thành thạo ệt được cơ số và số mũ , nắm được công thức nhân hai luỹ thừa

tính sau:

a) 48 - 12 + 8

b) 60 : 2 5

- N u có các ph p tính ết viết gọn một tích các thừa số bằng nhau bằng cách luỹ thừa ết viết gọn một tích các thừa số bằng nhau bằng cách luỹ thừa

c ng , tr , nhân, chia vọn một tích các thừa số bằng nhau bằng cách luỹ thừa ừa ày soạn ./ / 200

n ng lên lu th ât l m ăng thực thiện các phép tính luỹ thừa một cách thành thạo ỹ thừa ừa ày soạn ./ / 200

th n o? Hãy tínhết viết gọn một tích các thừa số bằng nhau bằng cách luỹ thừa ày soạn ./ / 200

4.32 - 5.6

GV yêu c u HS nghiên ầu HS đọc ví dụ SGK

c u SGK.31ức nhân hai luỹ thừa

- Hãy tính giá tr c a ị của luỹ thừa ? ủa một số tự nhiên

bi u th c:ểu bằng lời ức nhân hai luỹ thừa

- Yêu c u h c sinh ho t ầu HS đọc ví dụ SGK ọn một tích các thừa số bằng nhau bằng cách luỹ thừa ạn ./ / 200

ng cá nhân l m

đột tích các thừa số bằng nhau bằng cách luỹ thừa ày soạn ./ / 200 ?1;

Ho t ạn ./ / 200 đột tích các thừa số bằng nhau bằng cách luỹ thừa ng nhóm l ày soạn ./ / 200 ?2

<SGK.31>

HS nghiên c u SGK trức nhân hai luỹ thừa ảng ở các lớp:

l i :ời và giải

- N u ch có c ng trết viết gọn một tích các thừa số bằng nhau bằng cách luỹ thừa ỉ = 10 ột tích các thừa số bằng nhau bằng cách luỹ thừa ừa

ho c nhân chia ta th cặt ực thiện các phép tính luỹ thừa một cách thành thạo

hi n phép tính theo thệt được cơ số và số mũ , nắm được công thức nhân hai luỹ thừa ức nhân hai luỹ thừa

t t trái sang ph iực thiện các phép tính luỹ thừa một cách thành thạo ừa ảng ở các lớp:

HS đức nhân hai luỹ thừang t i ch ạn ./ / 200 ỗi em làm đọn một tích các thừa số bằng nhau bằng cách luỹ thừa c

k t qu ết viết gọn một tích các thừa số bằng nhau bằng cách luỹ thừa ảng ở các lớp:

a) 48 - 12 + 8 = 24b) 60 : 2 5

HS nghiên c u SGK trức nhân hai luỹ thừa ảng ở các lớp:

l i câu h iời và giải ỏi

4.32 - 5.6 = 4 9 - 5.6 = 36 - 30 = 6

HS nghiên c u SGKức nhân hai luỹ thừa

HS th c hi n ực thiện các phép tính luỹ thừa một cách thành thạo ệt được cơ số và số mũ , nắm được công thức nhân hai luỹ thừa ?1

2 HS lên b ng l mảng ở các lớp: ày soạn ./ / 200

- C ử đại diện trình bày đạn ./ / 200i di n trình b yệt được cơ số và số mũ , nắm được công thức nhân hai luỹ thừa ày soạn ./ / 200

?2

* Chú ý <SGK.51>

2 Th t th c hi n các ức ự thực hiện các ự thực hiện các ện các phép tính trong bi u ểm tra bài cũ

th c ức

Ta th c hi n nâng lên luực thiện các phép tính luỹ thừa một cách thành thạo ệt được cơ số và số mũ , nắm được công thức nhân hai luỹ thừa ỹ thừa

th a trừa ướp:c, r i ồi đến nhân đết viết gọn một tích các thừa số bằng nhau bằng cách luỹ thừa n nhân

v chia, cu i cùng ày soạn ./ / 200 ố và số mũ , nắm được công thức nhân hai luỹ thừa đết viết gọn một tích các thừa số bằng nhau bằng cách luỹ thừa n

c ng v tr ột tích các thừa số bằng nhau bằng cách luỹ thừa ày soạn ./ / 200 ừaVD: 4.32 - 5.6 = 4 9 - 5.6 = 36 - 30 = 6

=36 :4 3 + 2 25

= 9 3 + 50 = 77b) 2(5 42 - 18)

= 2(5 16 - 18)

= 2 62 = 124

?2 Tìm s t nhiên x ố và số mũ , nắm được công thức nhân hai luỹ thừa ực thiện các phép tính luỹ thừa một cách thành thạo (6x - 39) : 3 = (6x - 39) = 201 3 6x - 39 = 603 6x = 603 + 39 6x = 642

Trang 6

x = 642 : 6

4 C ng c ủa thầy ố (8')

- Nh c l i th t th c hi n phép tính trong trắng mặt ạn ./ / 200 ức nhân hai luỹ thừa ực thiện các phép tính luỹ thừa một cách thành thạo ực thiện các phép tính luỹ thừa một cách thành thạo ệt được cơ số và số mũ , nắm được công thức nhân hai luỹ thừa ười và giải ng h p không có d u ngo c vợc cơ số và số mũ , nắm được công thức nhân hai luỹ thừa ấy nhiêu ặt ày soạn ./ / 200

có d u ngo cấy nhiêu ặt

-L m i t p 75 (SGK.32)ày soạn ./ / 200 ày soạn ./ / 200 ập, rèn tính chính xác , cẩn thận

Luy n t p th c h nhệt được cơ số và số mũ , nắm được công thức nhân hai luỹ thừa ập, rèn tính chính xác , cẩn thận ực thiện các phép tính luỹ thừa một cách thành thạo ày soạn ./ / 200

III - ĐỒ DÙNG DẠY HỌC ÙNG DẠY HỌC D NG D Y H C ẠY HỌC ỌC

B ng ph , phi u h c t p ảng ở các lớp: ục ý thức học tập, rèn tính chính xác , cẩn thận ết viết gọn một tích các thừa số bằng nhau bằng cách luỹ thừa ọn một tích các thừa số bằng nhau bằng cách luỹ thừa ập, rèn tính chính xác , cẩn thận

IV- TI N TRÌNH B I GI NG ẾN TRÌNH BÀI GIẢNG ÀI GIẢNG ẢNG

1 n ổn định tổ chức định tổ chức nh t ch c ổn định tổ chức ức

2 Ki m tra b i c ểm tra bài cũ ài cũ ũ (8')

HS1 Th c hi n phép tính: 3.5ực thiện các phép tính luỹ thừa một cách thành thạo ệt được cơ số và số mũ , nắm được công thức nhân hai luỹ thừa 2 – 16:22

S: 71Đúng vì giữ nguyên cơ số và số mũHS2: 20 - 30 (5 1)  2

S: 6

Đúng vì giữ nguyên cơ số và số mũ

3 N i dung b i m i ội dung bài mới ài cũ ới

TG Ho t ạt động của thầy đội dung bài mới ng c a th y ủa thầy ầy Ho t ạt động của thầy đội dung bài mới ng c a trò ủa thầy N i dung ghi b ng ội dung bài mới ảng

27'

- Yêu c u l m vi c ầu HS đọc ví dụ SGK ày soạn ./ / 200 ệt được cơ số và số mũ , nắm được công thức nhân hai luỹ thừa

cá nhân

- Yêu c u m t s HS ầu HS đọc ví dụ SGK ột tích các thừa số bằng nhau bằng cách luỹ thừa ố và số mũ , nắm được công thức nhân hai luỹ thừa

lên trình b y l i gi i ày soạn ./ / 200 ời và giải ảng ở các lớp:

- L m BT ra nháp, ày soạn ./ / 200

- C l p ho n thi n ảng ở các lớp: ớp: ày soạn ./ / 200 ệt được cơ số và số mũ , nắm được công thức nhân hai luỹ thừa

b i v o vày soạn ./ / 200 ày soạn ./ / 200 ở các lớp:

Trang 7

- Nh n xét v ghi ập, rèn tính chính xác , cẩn thận ày soạn ./ / 200

i m

đ ểu bằng lời

- Hãy đọn một tích các thừa số bằng nhau bằng cách luỹ thừa c hi u cách ểu bằng lời

l m v th c hi n theoày soạn ./ / 200 ày soạn ./ / 200 ực thiện các phép tính luỹ thừa một cách thành thạo ệt được cơ số và số mũ , nắm được công thức nhân hai luỹ thừa

hướp:ng d nẫn

- Hãy đọn một tích các thừa số bằng nhau bằng cách luỹ thừa c hi u cách ểu bằng lời

l m v th c hi n theoày soạn ./ / 200 ày soạn ./ / 200 ực thiện các phép tính luỹ thừa một cách thành thạo ệt được cơ số và số mũ , nắm được công thức nhân hai luỹ thừa

hướp:ng d nẫn

- Treo b ng ph b i ảng ở các lớp: ục ý thức học tập, rèn tính chính xác , cẩn thận ày soạn ./ / 200

t p 106ập, rèn tính chính xác , cẩn thận

- Yêu c u HS l m ầu HS đọc ví dụ SGK ày soạn ./ / 200

vi c theo nhóm ệt được cơ số và số mũ , nắm được công thức nhân hai luỹ thừa đểu bằng lời

tìm ra cách l mày soạn ./ / 200

- Nh n xét v cho ập, rèn tính chính xác , cẩn thận ày soạn ./ / 200

- Nh n xét, s a l i ập, rèn tính chính xác , cẩn thận ử đại diện trình bày ạn ./ / 200

v ho n thi n l i ày soạn ./ / 200 ày soạn ./ / 200 ệt được cơ số và số mũ , nắm được công thức nhân hai luỹ thừa ời và giải

ho n thi n v o vày soạn ./ / 200 ệt được cơ số và số mũ , nắm được công thức nhân hai luỹ thừa ày soạn ./ / 200 ở các lớp:

- Đúng vì giữ nguyên cơ số và số mũọn một tích các thừa số bằng nhau bằng cách luỹ thừa c thông tin v ày soạn ./ / 200

l m theo yêu c uày soạn ./ / 200 ầu HS đọc ví dụ SGK

- G i m t 2 HS lênọn một tích các thừa số bằng nhau bằng cách luỹ thừa ột tích các thừa số bằng nhau bằng cách luỹ thừa

b ng trình b yảng ở các lớp: ày soạn ./ / 200

- C l p l m v o vảng ở các lớp: ớp: ày soạn ./ / 200 ày soạn ./ / 200 ở các lớp:

nháp, theo dõi, nh nập, rèn tính chính xác , cẩn thận xét

- C l p l m v o v ảng ở các lớp: ớp: ày soạn ./ / 200 ày soạn ./ / 200 ở các lớp:

nháp, theo dõi, nh n ập, rèn tính chính xác , cẩn thận xét

- M t s nhóm trình ột tích các thừa số bằng nhau bằng cách luỹ thừa ố và số mũ , nắm được công thức nhân hai luỹ thừa

5.(x-3)=25(x – 3)=25:5

c a ủa một số tự nhiên

S ố và số mũ , nắm được công thức nhân hai luỹ thừa

ch ữ số 0 sau chữ số

s c aố và số mũ , nắm được công thức nhân hai luỹ thừa ủa một số tự nhiên

thươ số và số mũ , nắm được công thức nhân hai luỹ thừang

Trang 8

5 H ư tưởngới ng d n v nh ẫn về nhà ề nhà ài cũ (2')

c v l m các b i t p 78,79,81 <SGK>/ 33

Đúng vì giữ nguyên cơ số và số mũọn một tích các thừa số bằng nhau bằng cách luỹ thừa ày soạn ./ / 200 ày soạn ./ / 200 ày soạn ./ / 200 ập, rèn tính chính xác , cẩn thận

L m b i 107,108 <SBT>/ 15ày soạn ./ / 200 ày soạn ./ / 200

HD: b i 108<SBT>/ 15ày soạn ./ / 200

 Tính các lu th a trỹ thừa ừa ướp:c

 Tìm x trong quan h gi a các s h ng trong phép trệt được cơ số và số mũ , nắm được công thức nhân hai luỹ thừa ữ số 0 sau chữ số ố và số mũ , nắm được công thức nhân hai luỹ thừa ạn ./ / 200 ừa

V- R T KINH NGHI M ÚT KINH NGHIỆM ỆN TẬP

Luy n t p th c h nhệt được cơ số và số mũ , nắm được công thức nhân hai luỹ thừa ập, rèn tính chính xác , cẩn thận ực thiện các phép tính luỹ thừa một cách thành thạo ày soạn ./ / 200

III - ĐỒ DÙNG DẠY HỌC ÙNG DẠY HỌC D NG D Y H C ẠY HỌC ỌC

B ng ph , phi u h c t p ảng ở các lớp: ục ý thức học tập, rèn tính chính xác , cẩn thận ết viết gọn một tích các thừa số bằng nhau bằng cách luỹ thừa ọn một tích các thừa số bằng nhau bằng cách luỹ thừa ập, rèn tính chính xác , cẩn thận

IV- TI N TRÌNH B I GI NG ẾN TRÌNH BÀI GIẢNG ÀI GIẢNG ẢNG

1 n ổn định tổ chức định tổ chức nh t ch c ổn định tổ chức ức

2 Ki m tra b i c ểm tra bài cũ ài cũ ũ (8')

HS1 Th c hi n phép tính: 2ực thiện các phép tính luỹ thừa một cách thành thạo ệt được cơ số và số mũ , nắm được công thức nhân hai luỹ thừa 3.17-23.14

S: 24Đúng vì giữ nguyên cơ số và số mũHS2: 15.141+59.15

Trang 9

S: 3000

Đúng vì giữ nguyên cơ số và số mũ

3 N i dung b i m i ội dung bài mới ài cũ ới

TG Ho t ạt động của thầy đội dung bài mới ng c a th y ủa thầy ầy Ho t ạt động của thầy đội dung bài mới ng c a trò ủa thầy N i dung ghi b ng ội dung bài mới ảng

- Yêu c u m t s HS lên ầu HS đọc ví dụ SGK ột tích các thừa số bằng nhau bằng cách luỹ thừa ố và số mũ , nắm được công thức nhân hai luỹ thừa

trình b y l i gi i ày soạn ./ / 200 ời và giải ảng ở các lớp:

- Nh n xét v ghi i mập, rèn tính chính xác , cẩn thận ày soạn ./ / 200 đ ểu bằng lời

B i t p 108: ài cũ ập 80.SGK tìm x

- yêu c u HS ho t ầu HS đọc ví dụ SGK ạn ./ / 200 đột tích các thừa số bằng nhau bằng cách luỹ thừa ng

nhóm

- Hãy th c hi n theo th ực thiện các phép tính luỹ thừa một cách thành thạo ệt được cơ số và số mũ , nắm được công thức nhân hai luỹ thừa ức nhân hai luỹ thừa

t các phép tínhực thiện các phép tính luỹ thừa một cách thành thạo

- G i ọn một tích các thừa số bằng nhau bằng cách luỹ thừa đạn ./ / 200i di n nhóm ệt được cơ số và số mũ , nắm được công thức nhân hai luỹ thừa

nhanh nh t lên trình b y ấy nhiêu ày soạn ./ / 200

b i gi i ày soạn ./ / 200 ảng ở các lớp:

- Hãy đọn một tích các thừa số bằng nhau bằng cách luỹ thừa c hi u cách l m ểu bằng lời ày soạn ./ / 200

v th c hi n theo hày soạn ./ / 200 ực thiện các phép tính luỹ thừa một cách thành thạo ệt được cơ số và số mũ , nắm được công thức nhân hai luỹ thừa ướp:ng

d nẫn

- Hãy đọn một tích các thừa số bằng nhau bằng cách luỹ thừa c hi u cách l m ểu bằng lời ày soạn ./ / 200

v th c hi n theo hày soạn ./ / 200 ực thiện các phép tính luỹ thừa một cách thành thạo ệt được cơ số và số mũ , nắm được công thức nhân hai luỹ thừa ướp:ng

d nẫn

- L m BT ra nháp, ày soạn ./ / 200

- C l p ho n thi n B i ảng ở các lớp: ớp: ày soạn ./ / 200 ệt được cơ số và số mũ , nắm được công thức nhân hai luỹ thừa ày soạn ./ / 200

v o vày soạn ./ / 200 ở các lớp:

- Nh n xét, s a l i v ập, rèn tính chính xác , cẩn thận ử đại diện trình bày ạn ./ / 200 ày soạn ./ / 200

ho n thi n l i gi i.ày soạn ./ / 200 ệt được cơ số và số mũ , nắm được công thức nhân hai luỹ thừa ời và giải ảng ở các lớp:

- HS ho t ạn ./ / 200 đột tích các thừa số bằng nhau bằng cách luỹ thừa ng theo nhóm nh ng i cùng b n ỏi ồi đến nhân ầu HS đọc ví dụ SGK

- Nh n xét, s a l i v ập, rèn tính chính xác , cẩn thận ử đại diện trình bày ạn ./ / 200 ày soạn ./ / 200

ho n thi n l i gi i.ày soạn ./ / 200 ệt được cơ số và số mũ , nắm được công thức nhân hai luỹ thừa ời và giải ảng ở các lớp:

- L m cá nhân ra nhápày soạn ./ / 200

- Lên b ng trình b yảng ở các lớp: ày soạn ./ / 200

- C l p nh n xét v ảng ở các lớp: ớp: ập, rèn tính chính xác , cẩn thận ày soạn ./ / 200

ho n thi n v o vày soạn ./ / 200 ệt được cơ số và số mũ , nắm được công thức nhân hai luỹ thừa ày soạn ./ / 200 ở các lớp:

- Đúng vì giữ nguyên cơ số và số mũọn một tích các thừa số bằng nhau bằng cách luỹ thừa c thông tin v l m ày soạn ./ / 200 ày soạn ./ / 200theo yêu c uầu HS đọc ví dụ SGK

1/ Nêu các cách đểu bằng lời ết viết gọn một tích các thừa số bằng nhau bằng cách luỹ thừa vi t m t t p h p ?ột tích các thừa số bằng nhau bằng cách luỹ thừa ập, rèn tính chính xác , cẩn thận ợc cơ số và số mũ , nắm được công thức nhân hai luỹ thừa

2/ Nêu th t th c hi n phép tính trong m t bi u th c ( không có ngo c , có ức nhân hai luỹ thừa ực thiện các phép tính luỹ thừa một cách thành thạo ực thiện các phép tính luỹ thừa một cách thành thạo ệt được cơ số và số mũ , nắm được công thức nhân hai luỹ thừa ột tích các thừa số bằng nhau bằng cách luỹ thừa ểu bằng lời ức nhân hai luỹ thừa ặtngo c)?ặt

5 H ư tưởngới ng d n v nh ẫn về nhà ề nhà ài cũ (2')

Ôn t p các ph n ã h cập, rèn tính chính xác , cẩn thận ầu HS đọc ví dụ SGK đ ọn một tích các thừa số bằng nhau bằng cách luỹ thừa

c v l m các b i t p 110,113 < SBT >/ 15 -16

Đúng vì giữ nguyên cơ số và số mũọn một tích các thừa số bằng nhau bằng cách luỹ thừa ày soạn ./ / 200 ày soạn ./ / 200 ày soạn ./ / 200 ập, rèn tính chính xác , cẩn thận

Chu n b ôn t p ki m tra 1 ti tẩn thận ị của luỹ thừa ? ập, rèn tính chính xác , cẩn thận ểu bằng lời ết viết gọn một tích các thừa số bằng nhau bằng cách luỹ thừa

V- R T KINH NGHI M ÚT KINH NGHIỆM ỆN TẬP

Trang 10

- HS được cơ số và số mũ , nắm được công thức nhân hai luỹ thừac ki m tra nh ng ki n th c ã h c v :ểu bằng lời ữ số 0 sau chữ số ết viết gọn một tích các thừa số bằng nhau bằng cách luỹ thừa ức nhân hai luỹ thừa đ ọn một tích các thừa số bằng nhau bằng cách luỹ thừa ề bài , tìm số là luỹ thừa

+ T p h p, ph n t c a t p h p, tính giá tr c a bi u th c, tìm s chua bi tập, rèn tính chính xác , cẩn thận ợc cơ số và số mũ , nắm được công thức nhân hai luỹ thừa ầu HS đọc ví dụ SGK ử đại diện trình bày ủa một số tự nhiên ập, rèn tính chính xác , cẩn thận ợc cơ số và số mũ , nắm được công thức nhân hai luỹ thừa ị của luỹ thừa ? ủa một số tự nhiên ểu bằng lời ức nhân hai luỹ thừa ố và số mũ , nắm được công thức nhân hai luỹ thừa ết viết gọn một tích các thừa số bằng nhau bằng cách luỹ thừa + Các b i t p tính nhanh, tính nh mày soạn ./ / 200 ập, rèn tính chính xác , cẩn thận ẩn thận

Ki m tra vi t ểu bằng lời ết viết gọn một tích các thừa số bằng nhau bằng cách luỹ thừa

III - ĐỒ DÙNG DẠY HỌC ÙNG DẠY HỌC D NG D Y H C ẠY HỌC ỌC

GV: Đúng vì giữ nguyên cơ số và số mũề bài , tìm số là luỹ thừa ểu bằng lời ki m tra

HS: Gi y l m b iấy nhiêu ày soạn ./ / 200 ày soạn ./ / 200

IV- TI N TRÌNH B I KI M TRA ẾN TRÌNH BÀI GIẢNG ÀI GIẢNG ỂM TRA MỘT TIẾT

1 n ổn định tổ chức định tổ chức nh t ch c ổn định tổ chức ức

2 Đề nhà ểm tra bài cũ ki m tra

Em hãy ch n áp m t án úng trong các câu t 1 ọn đáp một án đúng trong các câu từ 1 đến 7 đ ội dung bài mới đ ừ 1 đến 7 đết 13 LUYỆN TẬP n 7

Câu 1 Cho t p h p A = ập 80.SGK ợp A =  0

A A không ph i l t p h pảng ở các lớp: ày soạn ./ / 200 ập, rèn tính chính xác , cẩn thận ợc cơ số và số mũ , nắm được công thức nhân hai luỹ thừa

B A l t p r ngày soạn ./ / 200 ập, rèn tính chính xác , cẩn thận ỗi em làm

C A l t p h p có m t ph n t l s 0ày soạn ./ / 200 ập, rèn tính chính xác , cẩn thận ợc cơ số và số mũ , nắm được công thức nhân hai luỹ thừa ột tích các thừa số bằng nhau bằng cách luỹ thừa ầu HS đọc ví dụ SGK ử đại diện trình bày ày soạn ./ / 200 ố và số mũ , nắm được công thức nhân hai luỹ thừa

D A l t p h p không có ph n t n oày soạn ./ / 200 ập, rèn tính chính xác , cẩn thận ợc cơ số và số mũ , nắm được công thức nhân hai luỹ thừa ầu HS đọc ví dụ SGK ử đại diện trình bày ày soạn ./ / 200

Câu 2 S ph n t c a t p h p M = ố ầy ử của tập hợp M = ủa thầy ập 80.SGK ợp A = 1976;1977;1978; ;2004;2005 có:

A 31 ph n tầu HS đọc ví dụ SGK ử đại diện trình bày

B 30 ph n tầu HS đọc ví dụ SGK ử đại diện trình bày

C 29 ph n tầu HS đọc ví dụ SGK ử đại diện trình bày

D 28 ph n tầu HS đọc ví dụ SGK ử đại diện trình bày

Câu 3 T ng các s t nhên có trong t p h pổtả lời và giải ố và số mũ , nắm được công thức nhân hai luỹ thừa ực thiện các phép tính luỹ thừa một cách thành thạo ập, rèn tính chính xác , cẩn thận ợc cơ số và số mũ , nắm được công thức nhân hai luỹ thừa

M = 1976;1977;1978; ;2004;2005 b ng: ằng nhau bằng cách luỹ thừa

A 59715

B 2005

C 1976

D Các áp án A, B, C đ đề bài , tìm số là luỹ thừa u sai

Câu 4 Giá tr c a lu th a 2ị của luỹ thừa ? ủa một số tự nhiên ỹ thừa ừa 3 b ng:ằng nhau bằng cách luỹ thừa

A 2

B 3

Trang 11

Câu 7 M t t u ho c n ch 892 khách tham quan Bi t r ng m i toa có 10 khoang, ột tích các thừa số bằng nhau bằng cách luỹ thừa ày soạn ./ / 200 ảng ở các lớp: ầu HS đọc ví dụ SGK ở các lớp: ết viết gọn một tích các thừa số bằng nhau bằng cách luỹ thừa ằng nhau bằng cách luỹ thừa ỗi em làm

m i khoang có 4 ch ng i C n m y toa ỗi em làm ỗi em làm ồi đến nhân ầu HS đọc ví dụ SGK ấy nhiêu đểu bằng lời ch h t s h nh khách tham quan ?ở các lớp: ết viết gọn một tích các thừa số bằng nhau bằng cách luỹ thừa ố và số mũ , nắm được công thức nhân hai luỹ thừa ày soạn ./ / 200

A 22 toa

B 23 toa

C 24 toa

Câu 8 Trong các câu sau, câu n o úng ? ày soạn ./ / 200 đ Câu n o sai ?ày soạn ./ / 200

a Trong phép chia có d , s d bao gi c ng nh h n s chia.ư ố và số mũ , nắm được công thức nhân hai luỹ thừa ư ời và giải ũ , nắm được công thức nhân hai luỹ thừa ỏi ơ số và số mũ , nắm được công thức nhân hai luỹ thừa ố và số mũ , nắm được công thức nhân hai luỹ thừa

b T p h p r ng l t p h p không có ph n t n oập, rèn tính chính xác , cẩn thận ợc cơ số và số mũ , nắm được công thức nhân hai luỹ thừa ỗi em làm ày soạn ./ / 200 ập, rèn tính chính xác , cẩn thận ợc cơ số và số mũ , nắm được công thức nhân hai luỹ thừa ầu HS đọc ví dụ SGK ử đại diện trình bày ày soạn ./ / 200

c Đúng vì giữ nguyên cơ số và số mũ ề bài , tìm số là luỹ thừa i u ki n c a phép tr hai s t nhiên l s b tr ph i l n h n s trệt được cơ số và số mũ , nắm được công thức nhân hai luỹ thừa ủa một số tự nhiên ừa ố và số mũ , nắm được công thức nhân hai luỹ thừa ực thiện các phép tính luỹ thừa một cách thành thạo ày soạn ./ / 200 ố và số mũ , nắm được công thức nhân hai luỹ thừa ị của luỹ thừa ? ừa ảng ở các lớp: ớp: ơ số và số mũ , nắm được công thức nhân hai luỹ thừa ố và số mũ , nắm được công thức nhân hai luỹ thừa ừa

Câu 9 i n v o ch tr ng m i dòng Đúng vì giữ nguyên cơ số và số mũ ề bài , tìm số là luỹ thừa ày soạn ./ / 200 ỗi em làm ố và số mũ , nắm được công thức nhân hai luỹ thừa ở các lớp: ỗi em làm đểu bằng lời được cơ số và số mũ , nắm được công thức nhân hai luỹ thừac ba s t nhiên liên ti p:ố và số mũ , nắm được công thức nhân hai luỹ thừa ực thiện các phép tính luỹ thừa một cách thành thạo ết viết gọn một tích các thừa số bằng nhau bằng cách luỹ thừa

Câu 11 Cho t p h p A = ập, rèn tính chính xác , cẩn thận ợc cơ số và số mũ , nắm được công thức nhân hai luỹ thừa 1 ;3 ;5 Hãy vi t m t t p h p con c a A ết viết gọn một tích các thừa số bằng nhau bằng cách luỹ thừa ột tích các thừa số bằng nhau bằng cách luỹ thừa ập, rèn tính chính xác , cẩn thận ợc cơ số và số mũ , nắm được công thức nhân hai luỹ thừa ủa một số tự nhiên

Câu 12 Tính giá tr c a bi u th c:ị của luỹ thừa ? ủa một số tự nhiên ểu bằng lời ức nhân hai luỹ thừa

Trang 12

Câu 13 x=21

Câu 14 Ta có a = b.q+r vì or<3 nên r có th nh n các giá tr 0, 1, 2 ểm tra bài cũ ập 80.SGK ịnh tổ chức

Nên a = 45 ho c 46 ho c 47 ặc 46 hoặc 47 ặc 46 hoặc 47.

Thang i m đ ểm tra bài cũ

L m úng các câu t 1 ài cũ đ ừ 1 đến 7 đết 13 LUYỆN TẬP n 10 m i câu 0,5 i m ỗi câu 0,5 điểm đ ểm tra bài cũ

Câu 11 1,5 i m đ ểm tra bài cũ

Câu 12 2 i m đ ểm tra bài cũ

Câu 13 1,5 i m đ ểm tra bài cũ

V- R T KINH NGHI M ÚT KINH NGHIỆM ỆN TẬP

- HS n m ắng mặt được cơ số và số mũ , nắm được công thức nhân hai luỹ thừac các tính ch t chia h t c a m t t ng, m t hi uấy nhiêu ết viết gọn một tích các thừa số bằng nhau bằng cách luỹ thừa ủa một số tự nhiên ột tích các thừa số bằng nhau bằng cách luỹ thừa ổtả lời và giải ột tích các thừa số bằng nhau bằng cách luỹ thừa ệt được cơ số và số mũ , nắm được công thức nhân hai luỹ thừa

- Bi t nh n ra m t t ng hay m t hi u c a hai hay nhi u s có chia h t hay ết viết gọn một tích các thừa số bằng nhau bằng cách luỹ thừa ập, rèn tính chính xác , cẩn thận ột tích các thừa số bằng nhau bằng cách luỹ thừa ổtả lời và giải ột tích các thừa số bằng nhau bằng cách luỹ thừa ệt được cơ số và số mũ , nắm được công thức nhân hai luỹ thừa ủa một số tự nhiên ề bài , tìm số là luỹ thừa ố và số mũ , nắm được công thức nhân hai luỹ thừa ết viết gọn một tích các thừa số bằng nhau bằng cách luỹ thừa không chia h t cho m t s m không c n tính giá tr c a t ng ó, bi t s d ng các ết viết gọn một tích các thừa số bằng nhau bằng cách luỹ thừa ột tích các thừa số bằng nhau bằng cách luỹ thừa ố và số mũ , nắm được công thức nhân hai luỹ thừa ày soạn ./ / 200 ầu HS đọc ví dụ SGK ị của luỹ thừa ? ủa một số tự nhiên ổtả lời và giải đ ết viết gọn một tích các thừa số bằng nhau bằng cách luỹ thừa ử đại diện trình bày ục ý thức học tập, rèn tính chính xác , cẩn thận

kí hi u ệt được cơ số và số mũ , nắm được công thức nhân hai luỹ thừa chia h t ho c không chia h tết viết gọn một tích các thừa số bằng nhau bằng cách luỹ thừa ặt ết viết gọn một tích các thừa số bằng nhau bằng cách luỹ thừa

V n áp ; Phát hi n v gi i quy t v n ấy nhiêu đ ệt được cơ số và số mũ , nắm được công thức nhân hai luỹ thừa ày soạn ./ / 200 ảng ở các lớp: ết viết gọn một tích các thừa số bằng nhau bằng cách luỹ thừa ấy nhiêu đề bài , tìm số là luỹ thừa

III - ĐỒ DÙNG DẠY HỌC ÙNG DẠY HỌC D NG D Y H C ẠY HỌC ỌC

SGK , B ng ph ảng ở các lớp: ục ý thức học tập, rèn tính chính xác , cẩn thận

IV- TI N TRÌNH B I GI NG ẾN TRÌNH BÀI GIẢNG ÀI GIẢNG ẢNG

1 n ổn định tổ chức định tổ chức nh t ch c ổn định tổ chức ức

2 Ki m tra b i c ểm tra bài cũ ài cũ ũ (8')

1/ Khi n o ta nói s t nhiên a chia h t cho s t nhiên b khác 0, khi n o s t ày soạn ./ / 200 ố và số mũ , nắm được công thức nhân hai luỹ thừa ực thiện các phép tính luỹ thừa một cách thành thạo ết viết gọn một tích các thừa số bằng nhau bằng cách luỹ thừa ố và số mũ , nắm được công thức nhân hai luỹ thừa ực thiện các phép tính luỹ thừa một cách thành thạo ày soạn ./ / 200 ố và số mũ , nắm được công thức nhân hai luỹ thừa ực thiện các phép tính luỹ thừa một cách thành thạo.nhiên a không chia h t cho s t nhiên b khác 0.ết viết gọn một tích các thừa số bằng nhau bằng cách luỹ thừa ố và số mũ , nắm được công thức nhân hai luỹ thừa ực thiện các phép tính luỹ thừa một cách thành thạo

2/ M i trỗi em làm ười và giải ng h p cho m t ví d minh hoợc cơ số và số mũ , nắm được công thức nhân hai luỹ thừa ột tích các thừa số bằng nhau bằng cách luỹ thừa ục ý thức học tập, rèn tính chính xác , cẩn thận ạn ./ / 200

3 N i dung b i m i ội dung bài mới ài cũ ới

TG Ho t ạt động của thầy đội dung bài mới ng c a th y ủa thầy ầy Ho t ạt động của thầy đội dung bài mới ng c a trò ủa thầy N i dung ghi b ng ội dung bài mới ảng

7'

- Hãy đọn một tích các thừa số bằng nhau bằng cách luỹ thừa c thông tin đị của luỹ thừa ?nh

ngh a vè quan h chia h tĩ năng thực thiện các phép tính luỹ thừa một cách thành thạo ệt được cơ số và số mũ , nắm được công thức nhân hai luỹ thừa ết viết gọn một tích các thừa số bằng nhau bằng cách luỹ thừa

- Khi n o ta nói a chia h t ày soạn ./ / 200 ết viết gọn một tích các thừa số bằng nhau bằng cách luỹ thừa

cho b ?

- Phát bi u ểu bằng lời đị của luỹ thừa ?nh ngh a quanĩ năng thực thiện các phép tính luỹ thừa một cách thành thạo

h chia h t ã h cệt được cơ số và số mũ , nắm được công thức nhân hai luỹ thừa ết viết gọn một tích các thừa số bằng nhau bằng cách luỹ thừa đ ọn một tích các thừa số bằng nhau bằng cách luỹ thừa

- Khi có m t s q sao choột tích các thừa số bằng nhau bằng cách luỹ thừa ố và số mũ , nắm được công thức nhân hai luỹ thừa b.q = a

1 Nh c l i quan h ắc lại về biểu thức ạt động của thầy ện các chia h t ết 13 LUYỆN TẬP

* Đúng vì giữ nguyên cơ số và số mũị của luỹ thừa ?nh ngh a: ĩ năng thực thiện các phép tính luỹ thừa một cách thành thạo

Trang 13

- Phát bi u th nh tính ch tểu bằng lời ày soạn ./ / 200 ấy nhiêu

- Cho HS l m ?1 v rút ra ày soạn ./ / 200 ày soạn ./ / 200

nh n xét.ập, rèn tính chính xác , cẩn thận

- N u a ết viết gọn một tích các thừa số bằng nhau bằng cách luỹ thừa  m v b ày soạn ./ / 200  m thì

rút ra nh n xét gì ?ập, rèn tính chính xác , cẩn thận

- Phát bi u th nh tính ch tểu bằng lời ày soạn ./ / 200 ấy nhiêu

- Tìm hai s trong ó có ố và số mũ , nắm được công thức nhân hai luỹ thừa đ

m t s chia h t cho 4, s ột tích các thừa số bằng nhau bằng cách luỹ thừa ố và số mũ , nắm được công thức nhân hai luỹ thừa ết viết gọn một tích các thừa số bằng nhau bằng cách luỹ thừa ố và số mũ , nắm được công thức nhân hai luỹ thừa

còn l i không chia h t cho ạn ./ / 200 ết viết gọn một tích các thừa số bằng nhau bằng cách luỹ thừa

4 Xem t ng v hi u c a ổtả lời và giải ày soạn ./ / 200 ệt được cơ số và số mũ , nắm được công thức nhân hai luỹ thừa ủa một số tự nhiên

chúng có chí h t cho 4 ết viết gọn một tích các thừa số bằng nhau bằng cách luỹ thừa

15 không chia h t cho 4ết viết gọn một tích các thừa số bằng nhau bằng cách luỹ thừa

20 chia h t cho 4ết viết gọn một tích các thừa số bằng nhau bằng cách luỹ thừa

Ta có 15 + 20 không chia

h t cho 4ết viết gọn một tích các thừa số bằng nhau bằng cách luỹ thừa

20 – 15 không chia h t cho ết viết gọn một tích các thừa số bằng nhau bằng cách luỹ thừa 4

Đúng vì giữ nguyên cơ số và số mũ ề bài , tìm số là luỹ thừa đ ồi đến nhân ảng ở các lớp:

V - R T KINH NGHI M ÚT KINH NGHIỆM ỆN TẬP

Trang 14

- HS v n d gn th nh th o các tính ch t chia h t c a m t t ng, m t hi uập, rèn tính chính xác , cẩn thận ục ý thức học tập, rèn tính chính xác , cẩn thận ày soạn ./ / 200 ạn ./ / 200 ấy nhiêu ết viết gọn một tích các thừa số bằng nhau bằng cách luỹ thừa ủa một số tự nhiên ột tích các thừa số bằng nhau bằng cách luỹ thừa ổtả lời và giải ột tích các thừa số bằng nhau bằng cách luỹ thừa ệt được cơ số và số mũ , nắm được công thức nhân hai luỹ thừa

- Nh n bi t th nh th o m t t ng hay m t hi u c a hai hay nhi u s có chia h tập, rèn tính chính xác , cẩn thận ết viết gọn một tích các thừa số bằng nhau bằng cách luỹ thừa ày soạn ./ / 200 ạn ./ / 200 ột tích các thừa số bằng nhau bằng cách luỹ thừa ổtả lời và giải ột tích các thừa số bằng nhau bằng cách luỹ thừa ệt được cơ số và số mũ , nắm được công thức nhân hai luỹ thừa ủa một số tự nhiên ề bài , tìm số là luỹ thừa ố và số mũ , nắm được công thức nhân hai luỹ thừa ết viết gọn một tích các thừa số bằng nhau bằng cách luỹ thừa hay không chia h t cho m t s m không c n tính giá tr c a t ng óết viết gọn một tích các thừa số bằng nhau bằng cách luỹ thừa ột tích các thừa số bằng nhau bằng cách luỹ thừa ố và số mũ , nắm được công thức nhân hai luỹ thừa ày soạn ./ / 200 ầu HS đọc ví dụ SGK ị của luỹ thừa ? ủa một số tự nhiên ổtả lời và giải đ

V n áp ; Phát hi n v gi i quy t v n ấy nhiêu đ ệt được cơ số và số mũ , nắm được công thức nhân hai luỹ thừa ày soạn ./ / 200 ảng ở các lớp: ết viết gọn một tích các thừa số bằng nhau bằng cách luỹ thừa ấy nhiêu đề bài , tìm số là luỹ thừa

III - ĐỒ DÙNG DẠY HỌC ÙNG DẠY HỌC D NG D Y H C ẠY HỌC ỌC

SGK , B ng ph ảng ở các lớp: ục ý thức học tập, rèn tính chính xác , cẩn thận

IV- TI N TRÌNH B I GI NG ẾN TRÌNH BÀI GIẢNG ÀI GIẢNG ẢNG

1 n ổn định tổ chức định tổ chức nh t ch c ổn định tổ chức ức

2 Ki m tra b i c ểm tra bài cũ ài cũ ũ (8')

- Phát bi u tính ch t 1 tính ch t chia h t c a m t t ng? Vi t t ng quát Ch a ểu bằng lời ấy nhiêu ấy nhiêu ết viết gọn một tích các thừa số bằng nhau bằng cách luỹ thừa ủa một số tự nhiên ột tích các thừa số bằng nhau bằng cách luỹ thừa ổtả lời và giải ết viết gọn một tích các thừa số bằng nhau bằng cách luỹ thừa ổtả lời và giải ữ số 0 sau chữ số

b i t p85a,b(SGK.36)ày soạn ./ / 200 ập, rèn tính chính xác , cẩn thận

- Phát bi u tính ch t 2 tính ch t chia h t c a m t t ng? ểu bằng lời ấy nhiêu ấy nhiêu ết viết gọn một tích các thừa số bằng nhau bằng cách luỹ thừa ủa một số tự nhiên ột tích các thừa số bằng nhau bằng cách luỹ thừa ổtả lời và giải

Ch a b i t p: T ng sau có chia h t ch6 không ? 120 + 48 + 20ữ số 0 sau chữ số ày soạn ./ / 200 ập, rèn tính chính xác , cẩn thận ổtả lời và giải ết viết gọn một tích các thừa số bằng nhau bằng cách luỹ thừa

60 + 15 + 3

3 N i dung b i m i ội dung bài mới ài cũ ới

TG Ho t ạt động của thầy đội dung bài mới ng c a th y ủa thầy ầy N i dung ghi b ng ội dung bài mới ảng

HS đọn một tích các thừa số bằng nhau bằng cách luỹ thừa đề bài , tìm số là luỹ thừa ày soạn ./ / 200c b i

GV g i ý :ợc cơ số và số mũ , nắm được công thức nhân hai luỹ thừa

+ Mu n A ố và số mũ , nắm được công thức nhân hai luỹ thừa  2 thì x ph i có i u ki n gìảng ở các lớp: đ ề bài , tìm số là luỹ thừa ệt được cơ số và số mũ , nắm được công thức nhân hai luỹ thừa

vì sao

GV h i tỏi ươ số và số mũ , nắm được công thức nhân hai luỹ thừang t v i A ực thiện các phép tính luỹ thừa một cách thành thạo ớp: / 2

HS đọn một tích các thừa số bằng nhau bằng cách luỹ thừa đề bài , tìm số là luỹ thừa ày soạn ./ / 200c b i

GV g i ý: Hãy vi t s a dợc cơ số và số mũ , nắm được công thức nhân hai luỹ thừa ết viết gọn một tích các thừa số bằng nhau bằng cách luỹ thừa ố và số mũ , nắm được công thức nhân hai luỹ thừa ướp: ạn ./ / 200i d ng bi uểu bằng lời

th c c a phép chia có dức nhân hai luỹ thừa ủa một số tự nhiên ư

- Tươ số và số mũ , nắm được công thức nhân hai luỹ thừang t : khi chia s t nhiên b cho 24ực thiện các phép tính luỹ thừa một cách thành thạo ố và số mũ , nắm được công thức nhân hai luỹ thừa ực thiện các phép tính luỹ thừa một cách thành thạo

c s d l 10

được cơ số và số mũ , nắm được công thức nhân hai luỹ thừa ố và số mũ , nắm được công thức nhân hai luỹ thừa ư ày soạn ./ / 200 H i b có chia h t choỏi ết viết gọn một tích các thừa số bằng nhau bằng cách luỹ thừa

2 không? cho 4 không?

B i 87 ài cũ (SGK.36)

A = 12 + 14 + 16 + x v i xớp:  N

A = 12 + 14 + 16 + x  2khi ó x đ  2  x l các s ch này soạn ./ / 200 ố và số mũ , nắm được công thức nhân hai luỹ thừa ẵn

A / 2 khi x/ 2  x l các s lày soạn ./ / 200 ố và số mũ , nắm được công thức nhân hai luỹ thừa ẻ

B i 88 ài cũ (SGK.36)

a = 12 q + 8

 a  4 vì 12 q 4 v 8 ày soạn ./ / 200  4

a / 6 vì 12 q/ 6 v 8 ày soạn ./ / 200 / 6

Trang 15

GV đưa ra b ng ph gh n b i 89ảng ở các lớp: ục ý thức học tập, rèn tính chính xác , cẩn thận ĩ năng thực thiện các phép tính luỹ thừa một cách thành thạo.ăng thực thiện các phép tính luỹ thừa một cách thành thạo ày soạn ./ / 200

- G i 4 HS lên b ng ánh d u v o ô thích h pọn một tích các thừa số bằng nhau bằng cách luỹ thừa ảng ở các lớp: đ ấy nhiêu ày soạn ./ / 200 ợc cơ số và số mũ , nắm được công thức nhân hai luỹ thừa

B i 89 ài cũ (SGK.36)

âi) N u m i s h ng c a t ng chia h t cho 6 thì t ng chiaết viết gọn một tích các thừa số bằng nhau bằng cách luỹ thừa ỗi em làm ố và số mũ , nắm được công thức nhân hai luỹ thừa ạn ./ / 200 ủa một số tự nhiên ổtả lời và giải ết viết gọn một tích các thừa số bằng nhau bằng cách luỹ thừa ổtả lời và giải

h t cho 6ết viết gọn một tích các thừa số bằng nhau bằng cách luỹ thừa

X

b) N u m i s h ng c a t ng không chia h t cho 6 thì t ngết viết gọn một tích các thừa số bằng nhau bằng cách luỹ thừa ỗi em làm ố và số mũ , nắm được công thức nhân hai luỹ thừa ạn ./ / 200 ủa một số tự nhiên ổtả lời và giải ết viết gọn một tích các thừa số bằng nhau bằng cách luỹ thừa ổtả lời và giải

không chia h t cho 6ết viết gọn một tích các thừa số bằng nhau bằng cách luỹ thừa

X

c) N u t ng hai s chia h t cho 5 v m t trong hai s óết viết gọn một tích các thừa số bằng nhau bằng cách luỹ thừa ổtả lời và giải ố và số mũ , nắm được công thức nhân hai luỹ thừa ết viết gọn một tích các thừa số bằng nhau bằng cách luỹ thừa ày soạn ./ / 200 ột tích các thừa số bằng nhau bằng cách luỹ thừa ố và số mũ , nắm được công thức nhân hai luỹ thừa đ

chia h t cho 5 thì s còn l i chia h t cho 5ết viết gọn một tích các thừa số bằng nhau bằng cách luỹ thừa ố và số mũ , nắm được công thức nhân hai luỹ thừa ạn ./ / 200 ết viết gọn một tích các thừa số bằng nhau bằng cách luỹ thừa

X

d) N u hi u hai s chia h t cho 7 v m t trong hai s óết viết gọn một tích các thừa số bằng nhau bằng cách luỹ thừa ệt được cơ số và số mũ , nắm được công thức nhân hai luỹ thừa ố và số mũ , nắm được công thức nhân hai luỹ thừa ết viết gọn một tích các thừa số bằng nhau bằng cách luỹ thừa ày soạn ./ / 200 ột tích các thừa số bằng nhau bằng cách luỹ thừa ố và số mũ , nắm được công thức nhân hai luỹ thừa đ

chia h t cho 7 thì s còn l i chia h t cho 7ết viết gọn một tích các thừa số bằng nhau bằng cách luỹ thừa ố và số mũ , nắm được công thức nhân hai luỹ thừa ạn ./ / 200 ết viết gọn một tích các thừa số bằng nhau bằng cách luỹ thừa

4 C ng c ủa thầy ố (6')

2 HS nh c l i tính ch t chia h t c a m t t ng ắng mặt ạn ./ / 200 ấy nhiêu ết viết gọn một tích các thừa số bằng nhau bằng cách luỹ thừa ủa một số tự nhiên ột tích các thừa số bằng nhau bằng cách luỹ thừa ổtả lời và giải

- Trong m t t ng có nhi u s h ng n u 2 s h ng không chia h t cho m t s ột tích các thừa số bằng nhau bằng cách luỹ thừa ổtả lời và giải ề bài , tìm số là luỹ thừa ố và số mũ , nắm được công thức nhân hai luỹ thừa ạn ./ / 200 ết viết gọn một tích các thừa số bằng nhau bằng cách luỹ thừa ố và số mũ , nắm được công thức nhân hai luỹ thừa ạn ./ / 200 ết viết gọn một tích các thừa số bằng nhau bằng cách luỹ thừa ột tích các thừa số bằng nhau bằng cách luỹ thừa ố và số mũ , nắm được công thức nhân hai luỹ thừathì t ng chia h t cho s ó úng hay sai? ổtả lời và giải ết viết gọn một tích các thừa số bằng nhau bằng cách luỹ thừa ố và số mũ , nắm được công thức nhân hai luỹ thừa đ Đúng vì giữ nguyên cơ số và số mũ

5 H ư tưởngới ng d n v nh ẫn về nhà ề nhà ài cũ (2')

- Đúng vì giữ nguyên cơ số và số mũọn một tích các thừa số bằng nhau bằng cách luỹ thừa c v l m các b i t p 119, 120 <SBtT 17)ày soạn ./ / 200 ày soạn ./ / 200 ày soạn ./ / 200 ập, rèn tính chính xác , cẩn thận

- Đúng vì giữ nguyên cơ số và số mũọn một tích các thừa số bằng nhau bằng cách luỹ thừa c trướp:c Đ 11

- ôn l i d u hi u chia h t cho 2, cho 5 Ti u h cạn ./ / 200 ấy nhiêu ẹu: các số ết viết gọn một tích các thừa số bằng nhau bằng cách luỹ thừa ở các lớp: ểu bằng lời ọn một tích các thừa số bằng nhau bằng cách luỹ thừa

V - R T KINH NGHI M ÚT KINH NGHIỆM ỆN TẬP

- HS n m v ng d u hi u chia h t cho 2 cho 5 v c s lý lu n c a các d u ắng mặt ữ số 0 sau chữ số ấy nhiêu ệt được cơ số và số mũ , nắm được công thức nhân hai luỹ thừa ết viết gọn một tích các thừa số bằng nhau bằng cách luỹ thừa ày soạn ./ / 200 ơ số và số mũ , nắm được công thức nhân hai luỹ thừa ở các lớp: ập, rèn tính chính xác , cẩn thận ủa một số tự nhiên ấy nhiêu

hi u óệt được cơ số và số mũ , nắm được công thức nhân hai luỹ thừa đ

- Bi t v n d ng d u hi u chia h t cho 2 cho 5 ết viết gọn một tích các thừa số bằng nhau bằng cách luỹ thừa ập, rèn tính chính xác , cẩn thận ục ý thức học tập, rèn tính chính xác , cẩn thận ấy nhiêu ệt được cơ số và số mũ , nắm được công thức nhân hai luỹ thừa ết viết gọn một tích các thừa số bằng nhau bằng cách luỹ thừa đểu bằng lời nhanh chóng nh n ra m tập, rèn tính chính xác , cẩn thận ột tích các thừa số bằng nhau bằng cách luỹ thừa

Trang 16

Giáo d c ý th c h c t p , yêu thích b môn ục ý thức học tập, rèn tính chính xác , cẩn thận ức nhân hai luỹ thừa ọn một tích các thừa số bằng nhau bằng cách luỹ thừa ập, rèn tính chính xác , cẩn thận ột tích các thừa số bằng nhau bằng cách luỹ thừa

II - PH ƯƠNG PHÁP NG PH P ÁP

V n áp , phát hi n v gi i quy t v n ấy nhiêu đ ệt được cơ số và số mũ , nắm được công thức nhân hai luỹ thừa ày soạn ./ / 200 ảng ở các lớp: ết viết gọn một tích các thừa số bằng nhau bằng cách luỹ thừa ấy nhiêu đề bài , tìm số là luỹ thừa

III - ĐỒ DÙNG DẠY HỌC ÙNG DẠY HỌC D NG D Y H C ẠY HỌC ỌC

SGK , B ng ph ảng ở các lớp: ục ý thức học tập, rèn tính chính xác , cẩn thận

IV- TI N TRÌNH B I GI NG ẾN TRÌNH BÀI GIẢNG ÀI GIẢNG ẢNG

1 n ổn định tổ chức định tổ chức nh t ch c ổn định tổ chức ức

2 Ki m tra b i c ểm tra bài cũ ài cũ ũ (10')

HS tr l i các câu h i sau:ảng ở các lớp: ời và giải ỏi

- Xét bi u th c 186 + 42 M i s h ng c a t ng có chia h t cho 6 không ? ểu bằng lời ức nhân hai luỹ thừa ỗi em làm ố và số mũ , nắm được công thức nhân hai luỹ thừa ạn ./ / 200 ủa một số tự nhiên ổtả lời và giải ết viết gọn một tích các thừa số bằng nhau bằng cách luỹ thừa

T ng có chia h t cho 6 không ?ổtả lời và giải ết viết gọn một tích các thừa số bằng nhau bằng cách luỹ thừa

- Xét bi u th c 186 + 42 + 56 M i s h ng c a t ng có chia h t cho 6 ểu bằng lời ức nhân hai luỹ thừa ỗi em làm ố và số mũ , nắm được công thức nhân hai luỹ thừa ạn ./ / 200 ủa một số tự nhiên ổtả lời và giải ết viết gọn một tích các thừa số bằng nhau bằng cách luỹ thừa

không ? T ng có chia h t cho 6 không ?ổtả lời và giải ết viết gọn một tích các thừa số bằng nhau bằng cách luỹ thừa

3 N i dung b i m i ội dung bài mới ài cũ ới

TG Ho t ạt động của thầy đội dung bài mới ng c a th y ủa thầy ầy Ho t ạt động của thầy đội dung bài mới ng c a trò ủa thầy N i dung ghi b ng ội dung bài mới ảng

8''

10'

GV gi i thi u ớp: ệt được cơ số và số mũ , nắm được công thức nhân hai luỹ thừa

- Nh ng s n o thì ữ số 0 sau chữ số ố và số mũ , nắm được công thức nhân hai luỹ thừa ày soạn ./ / 200

chia h t cho c 2 v 5 ?ết viết gọn một tích các thừa số bằng nhau bằng cách luỹ thừa ảng ở các lớp: ày soạn ./ / 200

GV nêu VD

Thay * b i s n o thì nở các lớp: ố và số mũ , nắm được công thức nhân hai luỹ thừa ày soạn ./ / 200

chia h t cho 2 ?ết viết gọn một tích các thừa số bằng nhau bằng cách luỹ thừa

T ó hãy phát bi u ừa đ ểu bằng lời

nh n xét: Nh ng s ập, rèn tính chính xác , cẩn thận ữ số 0 sau chữ số ố và số mũ , nắm được công thức nhân hai luỹ thừa

nh th n o thì chia ư ết viết gọn một tích các thừa số bằng nhau bằng cách luỹ thừa ày soạn ./ / 200

h t cho 2 ?ết viết gọn một tích các thừa số bằng nhau bằng cách luỹ thừa

- ay * b i s n o thì n ở các lớp: ố và số mũ , nắm được công thức nhân hai luỹ thừa ày soạn ./ / 200

không chia h t cho 2 ?ết viết gọn một tích các thừa số bằng nhau bằng cách luỹ thừa

T ó hãy phát bi u ừa đ ểu bằng lời

nh n xét: Nh ng s ập, rèn tính chính xác , cẩn thận ữ số 0 sau chữ số ố và số mũ , nắm được công thức nhân hai luỹ thừa

nh th n o thì không ư ết viết gọn một tích các thừa số bằng nhau bằng cách luỹ thừa ày soạn ./ / 200

chia h t cho 2 ?ết viết gọn một tích các thừa số bằng nhau bằng cách luỹ thừa

6, 8 thì n chia h t cho 2ết viết gọn một tích các thừa số bằng nhau bằng cách luỹ thừa

N u thay * b i m t ết viết gọn một tích các thừa số bằng nhau bằng cách luỹ thừa ở các lớp: ột tích các thừa số bằng nhau bằng cách luỹ thừa trong các ch s 1, 3, 5,ữ số 0 sau chữ số ố và số mũ , nắm được công thức nhân hai luỹ thừa

h t cho c 2 v 5.ết viết gọn một tích các thừa số bằng nhau bằng cách luỹ thừa ảng ở các lớp: ày soạn ./ / 200

* Nh n xét: Nh ng s có ập, rèn tính chính xác , cẩn thận ữ số 0 sau chữ số ố và số mũ , nắm được công thức nhân hai luỹ thừa

ch s t n cùng l 0 thì ữ số 0 sau chữ số ố và số mũ , nắm được công thức nhân hai luỹ thừa ập, rèn tính chính xác , cẩn thận ày soạn ./ / 200chia h t cho 2 v 5.ết viết gọn một tích các thừa số bằng nhau bằng cách luỹ thừa ày soạn ./ / 200

2 D u hi u chia h t cho 2 ất ện các ết 13 LUYỆN TẬP

- Các s 0, 2, 4, 6, 8 chia h tố và số mũ , nắm được công thức nhân hai luỹ thừa ết viết gọn một tích các thừa số bằng nhau bằng cách luỹ thừa cho 2

- Xét s n = ố và số mũ , nắm được công thức nhân hai luỹ thừa 43 *

Ta vi t : n = ết viết gọn một tích các thừa số bằng nhau bằng cách luỹ thừa 43 *

= 430 + *

n 2 n =0, 2, 4, 6, 8

* K t lu n 1ết viết gọn một tích các thừa số bằng nhau bằng cách luỹ thừa ập, rèn tính chính xác , cẩn thận

S có ch s t n cùng l 0, ố và số mũ , nắm được công thức nhân hai luỹ thừa ữ số 0 sau chữ số ố và số mũ , nắm được công thức nhân hai luỹ thừa ập, rèn tính chính xác , cẩn thận ày soạn ./ / 200

2, 4, 6, 8 thì chia h t cho 2.ết viết gọn một tích các thừa số bằng nhau bằng cách luỹ thừa

*K t lu n 2ết viết gọn một tích các thừa số bằng nhau bằng cách luỹ thừa ập, rèn tính chính xác , cẩn thận

S có ch s t n cùng l 1, ố và số mũ , nắm được công thức nhân hai luỹ thừa ữ số 0 sau chữ số ố và số mũ , nắm được công thức nhân hai luỹ thừa ập, rèn tính chính xác , cẩn thận ày soạn ./ / 200

3, 5, 7, 9 thì không chia h t ết viết gọn một tích các thừa số bằng nhau bằng cách luỹ thừa

Trang 17

- Thay * b i s n o thì ở các lớp: ố và số mũ , nắm được công thức nhân hai luỹ thừa ày soạn ./ / 200

n chia h t cho 5 ?ết viết gọn một tích các thừa số bằng nhau bằng cách luỹ thừa

- T ó phát bi u nh n ừa đ ểu bằng lời ập, rèn tính chính xác , cẩn thận

xét: Nh ng s nh th ữ số 0 sau chữ số ố và số mũ , nắm được công thức nhân hai luỹ thừa ư ết viết gọn một tích các thừa số bằng nhau bằng cách luỹ thừa

n o thì chia h t cho ày soạn ./ / 200 ết viết gọn một tích các thừa số bằng nhau bằng cách luỹ thừa

5 ?

Thay * b i s n o thì nở các lớp: ố và số mũ , nắm được công thức nhân hai luỹ thừa ày soạn ./ / 200

không chia h t cho 5 ?ết viết gọn một tích các thừa số bằng nhau bằng cách luỹ thừa

T ó hãy phát bi u ừa đ ểu bằng lời

nh n xét: Nh ng s ập, rèn tính chính xác , cẩn thận ữ số 0 sau chữ số ố và số mũ , nắm được công thức nhân hai luỹ thừa

nh th n o thì chia ư ết viết gọn một tích các thừa số bằng nhau bằng cách luỹ thừa ày soạn ./ / 200

h t cho 5 ?ết viết gọn một tích các thừa số bằng nhau bằng cách luỹ thừa

- L m theo nhóm ày soạn ./ / 200

- N u thay * b i m t ết viết gọn một tích các thừa số bằng nhau bằng cách luỹ thừa ở các lớp: ột tích các thừa số bằng nhau bằng cách luỹ thừa trong các ch s khác 0ữ số 0 sau chữ số ố và số mũ , nắm được công thức nhân hai luỹ thừa

v 5 thì n không chia ày soạn ./ / 200

h t cho 5.ết viết gọn một tích các thừa số bằng nhau bằng cách luỹ thừa Phát bi u k t lu nểu bằng lời ết viết gọn một tích các thừa số bằng nhau bằng cách luỹ thừa ập, rèn tính chính xác , cẩn thận

- L m ?2 SGKày soạn ./ / 200

cho 2

?1

328 2 , 1234  2

1437 không chia h t cho 2ết viết gọn một tích các thừa số bằng nhau bằng cách luỹ thừa

895 không chia h t cho 2ết viết gọn một tích các thừa số bằng nhau bằng cách luỹ thừa

3 D u hi u chia h t cho 5 ất ện các ết 13 LUYỆN TẬP

Ta vi t : n = ết viết gọn một tích các thừa số bằng nhau bằng cách luỹ thừa 43 *

= 430 + *

n  5  n = 0, 5

* K t lu n 1ết viết gọn một tích các thừa số bằng nhau bằng cách luỹ thừa ập, rèn tính chính xác , cẩn thận

S có ch s t n cùng l 0 ố và số mũ , nắm được công thức nhân hai luỹ thừa ữ số 0 sau chữ số ố và số mũ , nắm được công thức nhân hai luỹ thừa ập, rèn tính chính xác , cẩn thận ày soạn ./ / 200

ho c 5 thì chia h t cho 5.ặt ết viết gọn một tích các thừa số bằng nhau bằng cách luỹ thừa

*K t lu n 2ết viết gọn một tích các thừa số bằng nhau bằng cách luỹ thừa ập, rèn tính chính xác , cẩn thận

S có ch s t n cùng khác ố và số mũ , nắm được công thức nhân hai luỹ thừa ữ số 0 sau chữ số ố và số mũ , nắm được công thức nhân hai luỹ thừa ập, rèn tính chính xác , cẩn thận

0 v 5 thì không chia h t ày soạn ./ / 200 ết viết gọn một tích các thừa số bằng nhau bằng cách luỹ thừa cho 5

?2

370 5 ; 375  5

4 C ng c ủa thầy ố (8')

Nh ng s nh th n o thì chia h t cho 2 ? ữ số 0 sau chữ số ố và số mũ , nắm được công thức nhân hai luỹ thừa ư ết viết gọn một tích các thừa số bằng nhau bằng cách luỹ thừa ày soạn ./ / 200 ết viết gọn một tích các thừa số bằng nhau bằng cách luỹ thừa

Nh ng s nh th n o thì chia h t cho 5 ữ số 0 sau chữ số ố và số mũ , nắm được công thức nhân hai luỹ thừa ư ết viết gọn một tích các thừa số bằng nhau bằng cách luỹ thừa ày soạn ./ / 200 ết viết gọn một tích các thừa số bằng nhau bằng cách luỹ thừa ?

Nh ng s n o chia h t cho c 2 v 5 ?ữ số 0 sau chữ số ố và số mũ , nắm được công thức nhân hai luỹ thừa ày soạn ./ / 200 ết viết gọn một tích các thừa số bằng nhau bằng cách luỹ thừa ảng ở các lớp: ày soạn ./ / 200

Ngày đăng: 15/09/2013, 13:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

BẢNG PHỤ: - Đại số 6 tiết 13-30
BẢNG PHỤ: (Trang 24)
w