Các số nguyên tố đều là số lẻ B.. Tính số học sinh của khối 6... Điểm Lời nhận xét của giáo viênA.. Các số nguyên tố đều là số lẻ B.. Tính số học sinh của khối 6... Trường THCS Phan Bội
Trang 1A Trắc nghiệm khách quan: (3 điểm)
Hãy khoanh vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng:
Câu 1: (0,5®) Số nào trong các số sau đây chia hết cho 5 mà không chia hết cho 2?
Câu 2 : (0,5 ®) Tập hợp tất cả các ước của 15 là:
Câu 3: (0,5®) Số có tổng các chữ số chia hết cho 9 thì chia hết cho:
Câu 4: (0,5®) Số có chữ số tận cùng bằng 0; 2; 4; 6; 8 thì chia hết cho:
Câu 5: (0,5®) Khẳng định nào sau đây sai ?
A Các số nguyên tố đều là số lẻ B Số 79 là số nguyên tố
C Số 5 chỉ có 2 ước D Số 57 là hợp số
Câu 6: (0,5®) Kết quả phân tích số 420 ra thừa số nguyên tố là:
A 22.3.7 B 22.5.7 C 22.3.5.7 D 22.32.5
B Tự luận: (7 điểm)
Câu 7(2 điểm)
a) Những số nào chia hết cho 3, cho 9 trong các số sau: 3241, 645, 2133, 4578 b) Tìm ƯCLN rồi tìm ƯC của: 56 và 140
Câu 8: ( 1,5 điểm) Tìm xÎN biết:
a) x + 3 = 10
b) ( 3x – 4 ) 23 = 64
Câu 9: (2,5 điểm) Số học sinh khối 6 của trường trong khoảng từ 300 đến 400 Khi
xếp thành hàng 15, hàng 18 , hàng 20 đều vừa đủ hàng Tính số học sinh của khối 6
Câu 10: (1 điểm)
Tìm số tự nhiên x biết x + 14 7 ; x – 16 8; 54 + x 9 và x < 1200
Trang 2Điểm Lời nhận xét của giáo viên
A Trắc nghiệm khách quan: (3 điểm)
Hãy khoanh vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng:
Câu 1: (0,5®) Số nào trong các số sau đây chia hết cho 5 mà không chia hết cho 2?
Câu 2 : (0,5 ®) Tập hợp tất cả các ước của 15 là:
Câu 3: (0,5®) Số có tổng các chữ số chia hết cho 9 thì chia hết cho:
Câu 4: (0,5®) Số có chữ số tận cùng bằng 0; 2; 4; 6; 8 thì chia hết cho:
Câu 5: (0,5®) Khẳng định nào sau đây sai ?
A Các số nguyên tố đều là số lẻ B Số 79 là số nguyên tố
C Số 5 chỉ có 2 ước D Số 57 là hợp số
Câu 6: (0,5®) Kết quả phân tích số 420 ra thừa số nguyên tố là:
A 22.3.7 B 22.5.7 C 22.3.5.7 D 22.32.5
B Tự luận: (7 điểm)
Câu 7(2 điểm)
a) Những số nào chia hết cho 3, cho 9 trong các số sau: 3241, 645, 2133, 4578 b) Tìm ƯCLN rồi tìm ƯC của: 56 và 140
Câu 8: ( 1,5 điểm) Tìm xÎN biết:
c) x + 3 = 10
d) ( 3x – 4 ) 23 = 64
Câu 9: (2,5 điểm) Số học sinh khối 6 của trường trong khoảng từ 300 đến 400 Khi
xếp thành hàng 15, hàng 18 , hàng 20 đều vừa đủ hàng Tính số học sinh của khối 6
Trang 3Trường THCS Phan Bội Châu BÀI KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG I
Lớp: 6…
A Trắc nghiệm khách quan: (3 điểm)
Hãy khoanh vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng:
Câu 1: (0,5®) Số nào trong các số sau đây chia hết cho 5 mà không chia hết cho 2?
Câu 2 : (0,5 ®) Tập hợp tất cả các ước của 12 là:
Câu 3: (0,5®) Số có tổng các chữ số chia hết cho 9 thì chia hết cho:
Câu 4: (0,5®) Số có chữ số tận cùng bằng 0; 2; 4; 6; 8 thì chia hết cho:
Câu 5: (0,5®) Khẳng định nào sau đây sai ?
A Các số nguyên tố đều là số lẻ B Số 79 là số nguyên tố
C Số 5 chỉ có 2 ước D Số 57 là hợp số
Câu 6: (0,5®) Kết quả phân tích số 210 ra thừa số nguyên tố là:
A 2.3.5.7 B 22.5.7 C 22.3.5.7 D 22.32.5.7
B Tự luận: (7 điểm)
Câu 7(2 điểm)
a) Những số nào chia hết cho 3, cho 9 trong các số sau: 3241, 645, 2133, 4578 b) Tìm ƯCLN rồi tìm ƯC của: 56 và 196
Câu 8: ( 1,5 điểm) Tìm xÎN biết:
e) x + 7 = 10
f) ( 3x – 7 ) 23 = 64
Câu 9: (2,5 điểm) Một số sách nếu xếp thành từng bó 15 quyển, 18 quyển, 20 quyển
đều vừa đủ bó Tính số sách đó , biết rằng số sách trong khoảng từ 300 đến 400 quyển