Nội dung bài mới TG Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng 20' - Giới thiệu sơ lược về số nguyên âm.. cho hai HS lên bảng điềnHS biết được tập hợp các số nguyên, điểm biể
Trang 1TIẾT 41 KIỂM TRA
- Học sinh được kiểm tra việc lĩnh hội các kiến thức cơ bản đã học trong chương
- Kiểm tra kĩ năng vận dụng kiến thức để làm Đ tập
- Rèn cho HS tính tự giác, trình bày Đ cẩn thận
II Nội dung kiểm tra
Đề 1
Bài 1(3 điểm)
a) Số nguyên tố là gì ? Hợp số là gì ? Viết ba số nguyên tố lớn hơn 10
b) Hiệu sau là số nguyên tố hay hợp số ? Vì sao ?
7.9.11 - 2.3.7Bài 2 (2 điểm) Tìm số tự nhiên x, biết:
a x = 28 : 24 + 32.33
b 6 x – 39 = 5628 : 28
Bài 3 (2 điểm) Điền dấu “x” thích hợp vào ô trống:
a Nếu tổng hai số chia hết cho 4 và một trong hai số chia hết cho 4
thì số còn lại chia hết cho 4
b Nếu mỗi số hạng của tổng không chia hết cho 4 thì tổng không
chia hết cho 4
c Nếu một thừa số của tích chia hết cho 6 thì tích chia hết cho 6
Bài 4(3 điểm) Tìm số tự nhiên chia hết cho 8, cho 10, cho 15 Biết rằng số đó nhỏ hơn500
Trang 2III Đáp án – Thang điểm cụ thể
Đề 1Bài 1
a)Phát biểu đúng định nghĩa số nguyên tố (0,5 đ)
Trang 3V- RÚT KINH NGHIỆM
CHƯƠNG II
TIẾT 42 Đ 1 LÀM QUEN VỚI SỐ NGUYÊN ÂM
Ngày soạn 29/11/ 2008
Giảng ở các lớp
6A 03/12/2008
I Mục tiêu
1 Kiến thức
- HS biết được nhu cầu cần thiết phải mở rộng N
- HS biết cách biểu diễn số tự nhiên và số nguyên âm trên trục số
2 Kĩ năng
- HS Nhận biết và đọc đúng số gnuyên âm thông qua các ví dụ thực tiễn
3 Tư tưởng
- Giáo dục ý thức học tập
II - PHƯƠNG PHÁP
Vấn đáp , phát hiện và giải quyết vấn đề
III - ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
Nhiệt kế có chia độ âm, hình vẽ biểu diễn độ cao
IV- TIẾN TRÌNH BÀI GIẢNG.
1 ổn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ (Không kiểm tra )
3 Nội dung bài mới
TG Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng
20'
- Giới thiệu sơ lược về số
nguyên âm
- Giới thiệu các số âm
thông qua các ví dụ SGK
- Trình bày các hiểu biết về số gnuyên âm
- Quan sát nhiệt kế và tìm hiểu về nhiệt độ
1 Các ví dụ
Ví dụ 1 SGK
? 1
Trang 4- Cho HS Đọc ?1 SGK
- Cho HS quan sát nhiệt kế
có chia độ âm
- Yêu cầu đọc thông tin ?2
và cho biết số âm còn được
sử dụng làm gì ?
- Đọc thông tin trong ví dụ
3 và cho biết số âm còn
được sử dụng như thế nào ?
- Yêu cầu một HS lên bảng
- Biểu diễn các độ cao dưới mực nước biển
- Nói tới số tiền nợ
- Đọc các câu trong ?3
- Cả lớp vẽ tia số vào vở
Quan sát hình vẽSGKtrả lời C4
Trang 5GV treo bài tập 4 để HS từ làm cho hai HS lên bảng điền
HS biết được tập hợp các số nguyên, điểm biểu diễn số nguyên a trên trục số,
số đối của một số nguyên
2 Kĩ năng
- HS Bước đầu hiểu được rằng có thể dùng số nguyên để biểu diễn hai đại lượng
có hướng ngược nhau
2 Kiểm tra bài cũ (10')
Vẽ trục số và biểu diễn các số tự nhiên và số gnuyên âm trên trục số
3 Nội dung bài mới
TG Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng
Trang 6Làm ?4 SGKMột HS trả lời câu hỏiNhận xét
Các số -1, -2, -3 gọi là các số nguyên âm
Tập hợp gồm các số nguyên dương và các số nguyên âm
{ 3; 2; 1;0;1;2;3 − − − }gọi là
tập hợp các số nguyên, kí hiệu là Z
Ví dụ : điểm biểu diễn số nguyên
-3 gọi là điểm -3Nhận xét: SGK
Trang 72 Kiểm tra bài cũ (10')
HS1: Treo bảng phụ kiểm tra có noịi dung sau:
Trong các cách ghi sau, cách ghi nào đúng ?
-8 ∉Z {− 1;1} ⊂ Z { }0;1 ⊂ N N ⊂Z∈ ∉
HS2 : Lấy ví dụ minh hoạ hai số đối nhau Thế nào là hai số đối nhau ?
3 Nội dung bài mới
TG Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng
Trang 8- Giới thiệu khái niệm
hai số đối nhau
- Nhận xét và hoàn thiện vào vở
2 Giá trị tuyệt đối của một số nguyên
2
-1 -2 -3 -4
Bài tập 14 SGK
Trang 92 Kiểm tra bài cũ (10')
HS1: Nêu những nhận xét về cách so sánh hai số nguyên
Trang 10TG Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng
lời câu hỏi
- Hãy cho biết các câu sau
đúng hay sai ? Vì sao ?
Một số cá nhân trả lời
- Nhận xét
- Làm miệng theo nhóm
- Trả lời và nhận xét chéo giữa các nhóm
- Nhận xét và trình bàyBài lại nếu chưa chính xáctrên máy
- Yêu cầu nhận xét vàhoàn thiện vào vở
- Một số HS lên bảng trìnhbày lời giải
- Nhận xét câu trả lời và sửa chữa nếu sai
- Nhận xét câu trả lời và
Bài tập 16 SGK<73>
7 ∈ N (Đ) -9 ∈ Z (Đ)
7 ∈ Z (Đ) -9 ∈ N (S)
0 ∈ N (Đ) 11,2 ∈ Z (S)
d +3 < +9 -3 < + 9
Trang 11- Yêu cầu HS trả lời
2 Kiểm tra bài cũ (không kiểm tra )
3 Nội dung bài mới
TG Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng
Trang 12Lấy (-3) + (-2)
- Làm cá nhân và rút ra nhận xét
- Là hai số đối nhau
- Muốn cộng hai số nguyêncùng dấu, ta cộng hai giá trịtuyết đối của chúng rồi đặtdấu “-“ đằng trước kết quả
- Làm việc cá nhận và hoàn thiện vào vở
- Nhận xét bài làm của bạn
1 Cộng hai số nguyên dương
Chẳng hạn: (+2) + (+4) =4+2=6
+2 +4
+6
0 -1 +1 +2 +3 +4 +5 +6
2 Cộng hai số nguyên âm
Ví dụ :SGK
-3 -2
? 1(-4) + (-5) = -9
?2a.(+37) + (+81) = 37 +
81 = 118
b (-23) + (-17) = -(23 +
Trang 13Làm các bài tập còn lại trong SGK
Xem trước bài tiếp theo trong SGK
- HS biết cộng hai số nguyên
- HS bước đầu hiểu rằng có thể dùng số nguyên để biểu thị sự tăng hoặc giảm của một đại lượng
2 Kiểm tra bài cũ (10')
HS1: Muốn cộng hai số nguyên âm ta làm thế nào ?
Làm bài tập 24 SGK
Trang 14ĐS: a -253 b 50 c 52
HS2: Trình bày bài tập 26 SGK
ĐS: -120C
3 Nội dung bài mới
TG Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng
- Hai số đối nhau có tổngbằng 0
- Muốn cộng hai sốnguyên khác dấu
- Phát biểu quy tắc cộnghái số nguyên khác dấu 2HS lên bảng trình bày
Hinh 46
-1 -2 -3 -4
Giải:
(+3) + (-5) = -2Nhiệt độ của buổi chiều cùng ngày trong phòng lạnh là -20C
?1(-3) + (+3) = 0(+3) + (-3) = 0
* Quy tắc <SGK.76>
- Ví dụ:
(-273) + 55 = -(373 – 55) ( vì
273 > 55) = -218
?3
Trang 15hoàn thiện vào vở
Làm các bài tập còn lại trong SGK
Xem trước bài tiếp theo trong chuẩn bị cho tiết luyện tập
- HS được củng cố quy tắc cộng hai số nguyên
- HS bước đầu hiểu rằng có thể dùng số nguyên để biểu thị sự tăng hoặc giảm của một đại lượng
2 Kiểm tra bài cũ (10')
HS1: Muốn cộng hai số nguyên âm ta làm thế nào ?
Thực hiện phép tính: a (-7) + (-328) b 17 + (-3)
Trang 16ĐS: a -335 b 14
HS2: Muốn cộng hai số nguyên khác dấu ta làm thế nào ?
Thực hiện phép tính: a (-5) + (-11) b (-96) + 64
3 Nội dung bài mới
TG Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng
- HS lên làm trên bảng
- Nhận xét và hoàn thiệnvào vở
- Làm việc cá nhận vàonháp
- HS lên làm trên bảng
- Nhận xét và hoàn thiệnvào vở
- Làm việc cá nhận vàonháp
- Nhận xét và hoàn thiệnvào vở
Bài tập 31 SGKa) (-30) + (-5) = -(30 + 5) =
- 35b) (-7) + (-13) = -(7 + 13) = -20
c) (-15) + (-235) (15+235)=
= 250 Bài tập 32 SGKa) 16 + (-6) = (16- 6) = 10b) 14 + (-6) = 14 -6 = 8c) (-8) + 12 = 12 – 8 = 4
Bài tập 34 SGKa) x + (-16) với x = -4 ta có:(-4) + (-16) = - 20
b)Với y = 2 ta có:
(-102) + 2 = -100
Bài tập 35 SGKa) x = +5
b) x = - 2
Trang 174 Hướng dẫn về nhà (2')
Học Bài theo Sgk
Làm các Bài tập còn lại trong SGK
Xem trước Bài tiếp theo
- Biết được bốn tính chất của phép cộng các số nguyên
- Biết tính đúng tổng của nhiều số nguyên
Muốn cộng hai số nguyên khác dấu ta làm thế nào ?
3 Nội dung bài mới
TG Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng
8''
- Phép cộng các số
1 Tính chất giao hoán
?1
Trang 18- Bằng 0
- Viết dạng tổng quát của tính chất cộng với sốđối
a (-2) + (-3) = (-5)(-3) + (-2) = (-5)
b (-5) + (+7) = (+2)(+7) + (-5) = (+2)
và a = -b
?3
Các số nguyên x thoả mãn điều kiện -3<x<3 là: -2;-
Trang 19- Cho HS làm ?3 Theo
nhóm vào giấy trong và
trình bày trên bảng
- Làm theo nhóm vào giấy nháp
- Trình bày trên bảngNhận xét
Hoàn thiện vào vở
1;0;1;2 Tổng của chúng là:(-2)+(-1)+0+1+2 =
Làm theo cá nhân, một số HS lên bảng trình bày
Nhận xét và hoàn thiện vào vở
Trang 202 Kiểm tra bài cũ (10')
3 Nội dung bài mới
TG Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng
HS làm trên bảng
- Nhận xét và hoàn thiện vào vở
- Làm việc cá nhận vàonháp
HS làm trên bảng
- Nhận xét và hoàn thiện vào vở
- Làm việc cá nhận vào
Bài tập 41 SGKa) (-38) + 28 = (-10)b) 273 + (-123) = 155c) 99 + (-100)+101 = 100
Bài tập 42 SGKa) 217 + [43 ( 217) ( 23) + − + − ]
= [217 ( 217) + − ]+[43 ( 23) + − ]
= 0 + 20
= 20b) (-9) + (-8) + + (-1) + 0 + 1+ + 8 +9 =
[( 9) 9 − + + − + + + − + +] [( 8) 8] [( 1) 1] 0
= 0 + 0 + + 0 + 0
= 0Bài tập 43 SGK
a Vì vận tốc của hai ca nô lần lượt là 10 km/h và 7 km/h nên hai ca nô đi cùng chiều và khoảng cách giữa chúng sau 1h
Trang 21(10 + 7).1 = 17 (km)Bài tập 44 SGK
Trang 223 Nội dung bài mới
TG Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng
HS làm trên bảng
- Nhận xét và hoànthiện vào vở
= x+ 8c) a + (-15) + 62 = a + {(-15) + 62}
Bài tập 64<SBT.61>
(-1)+ (-2)+ (-3)+ (-4)+ 5+ 6+ 7 +2x = 0
8 + 2x = 02x= -8
x = - 4suy ra:
Trang 23Bài tập 46<SGK.>
4 Hướng dẫn về nhà (2')
Học theo Sgk
Làm các bài tập còn lại trong SGK, SBT
Xem trước bài tiếp theo
67
Trang 24Phát hiện và giải quyết vấn đè
III - ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
SGK bảng phụ Đồ dùng học tập
IV- TIẾN TRÌNH BÀI GIẢNG.
1 ổn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ (10')
Phát biểu quy tắc cộng hai số nguyên cùng dấu, hai số nguyên khác dấu ?
Chữa BT 65 <SGK.61>
3 Nội dung bài mới
TG Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng
1HS làm trên bảng-Cả lớp làm vào vở
1 Hiệu hai số nguyên
?1.a) 3 - 4 = 3 + (-4)
3 - 5 = 3 + (-5)b) 2 - (-1) = 2 + (-1)
độ ở Cao Bằng hôm nay làbao nhiêu độ ?
Giải:
nhiệt độ giảm 6 oC
4 - 6 = 4 + (-6) = -2Nhiệt độ của Cao Bằng là -2 oC
4 Củng cố (10')
Nhắc lại quy tắc phép trừ hai số nguyên
Trang 25Rèn kĩ năng trừ số nguyên biến trừ thành cộng, thực hiện phép cộng.Kĩ năng tìm
số hạng chưa biết của một tổng
2 Kiểm tra bài cũ (10')
Nêu quy tắc phép trừ hai số nguyên ?
Làm BT 49< SGK.82>
3 Nội dung bài mới
TG Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng
GV yêu cầu học sinh
làm bài tập
HS lên bảng làm bài
Bài 50 < SGK.82>
Trang 26GV chốt lại bằng đáp
án đúng
GV cùng học sinh
xây dựng bài giải a, b
- yêu cầu học sinh
- Ta lấy tổng trừ đi sốhạng đã biết
-3 HS lên bảng
- HS lớp làm vào vở
- Nhận xét và hoàn thiệnvào vở
= ( -5) - (- 4)
= ( -5) + 4 = - 1c) 7 - ( -9) -3 = 7 -3- ( -9) = 4 - ( -9) = 4 + 9 =13d) (-3) + 8 - 1 =(-3) - 1+ 8 = (-4) + 8 = 4
x = 0 - 6
x = - 6c) x + 7 = 1
x = 1 - 7
x = - 6
Bài tập 58<SGK 83.>
Trang 27tính trừ hai số nguyên
4 Củng cố (8')
- Muốn trừ đi một số nguyên ta làm thế nào?
- Trong Z khi nào phép trừ không thực hiện được ?
2 Kiểm tra bài cũ (10')
- Phát biểu quy tắc cộng hai số nguyên cuàng dấu, khác dấu? Chữa Bài tập 86 c, d
<SBT 64>
- Phát biểu quy tắc trừ hai số nguyên? Chữa Bài tập 84 <SBT 64>
3 Nội dung bài mới
ĐVĐ: theo SGK
TG Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng
Trang 28- So sánh tổng số đối và sốđối của tổng
2 HS lên bảng thực hiện
HS phát biểu quy tắc
HS nghiên cứu Ví dụ SGK
HS nghiên cứu SGK vàtheo dõi hướng dẫn củaGV
=12 + 2 = 14
* Quy tắc
2 Tổng đại số Tổng đại só là một dãy các
+ Đặt dấu ngoặc để nhóm
các số hạng, nếu dấu trừ đằng
trước dấu ngoặc thì phải đổi dấu tất cả các số hạng trong ngoặc
Trang 292 Kiểm tra bài cũ (7')
- Phát biểu quy tắc dấu ngoặcThực hiện phép tính: (-5) + (-10) + 16 + (-1)
3 Nội dung bài mới
TG Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng
GV yêu cầu học sinh
làm bài tập 2 HS lên bảng làm bài, cả
lớp làm vào vở
Bài 58 <SGK.85>
Rút gọn biểu thức a) x + 2 +(-14) + 52
= x +(-14) + (52+ 2) = x +(-14) + 54
= x + [(-14) + 54]
= x + (54 - 14)
= x + 40
Trang 30GV chốt lại bằng đáp
án đúng
- yêu cầu học sinh
trao đổi về cách trình
bày bài giẩi
-Trong quá trình giải
HS lớp nhận xét
- ghi vở kết quả đúng
2 HS lên bảng làm bài, cảlớp làm vào vở
b)(-90) - (p +10) + 100
=( 2736 - 2736 ) - 75
= - 75b) (-2002) - (57 - 2002)
= (42 + 17) - (42 + 17) - 69
=- 69
4 Hướng dẫn về nhà (2')
- Ôn lại toàn bộ chương trình Ôn tập trước phần tập hợp
- Gời sau ôn tập
V- RÚT KINH NGHIỆM
Trang 312 Kiểm tra bài cũ (3')
Kiểm tra sự chẩn bị của học sinh
3 Nội dung bài mới
Trang 32TG Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng
+ Chỉ ra các tính chát đặctrưng cho các phần tử củatập hợp
- đưa ra VD
- Một tập hợp có thể cómột, nhiều , vô số, hoặckhông có phần twr nào
- Giao của tập hợp là mộttạp hợp gồm các phần tửchung của cả hai tập hợp
đó -
- HS trả lời và lên bảngviết
- Biểu diễn trên trục số các số
3, -2 , -1 | | | | | | | | | -3 -2 -1 0 3
a) Sắp xếp các số sau theo thứ
từ tăng dần: -5; -15; 8; 3; -1;032
Trang 335 Hướng dẫn về nhà (2')
- Ôn tập toàn bộ kiến thức
Chuẩn bị cho bài thi
2 Kiểm tra bài cũ (không kiểm tra)
3 Nội dung bài mới
TG Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng
- Giá tri tuyệt đối của
số nguyên a là gì?
Giá tri tuyệt đối của sốnguyên a là khỏng cách từđiểm a đén điểm 0 trêntrục số
1 Quy tắc cộng, trừ số
nguyên
0 a | |
a nếu a ≥ 0
|a| = -a nếu a<0
Trang 34|-25| + |+5| = 25 + 5 = 30
15 - (-20) = 15 + 20 = 35 -28 - (+12) =-28 + (-12)
= -40 (-90) - (a - 90) + (7-a) =- 90 - a + 90 + 7 - a = 7 - a
2 dấu hiệu chia hết
Bài tập: điền chữ số vào dấu *để:
a) 1*5* chia hết cho cả 8 và 9
1755, 1350b) *46* chía hết cho cả 2,3 5 9 8460
4 Hướng dẫn về nhà (2')
- Ôn tập lại kiến thức và các dạng bài tập
- Chuẩn bị thi HK I môn Toán gồm cả số và hình trong 2tiết
V- RÚT KINH NGHIỆM
Tiết 58 + 59 KIỂM TRA HỌC KỲ I
Tiết 60 TRẢ BÀI KIỂM TRA HỌC KỲ I