1 4 − ⇒a < b a Khi chia cả hai vế của bất đẳng thức với cùng một số dơng ta đợc bất đẳng thức mới cùng chiều với bất đẳng thức đã cho b Khi chia cả hai vế của một bất đẳng thức với cùng
Trang 1Tuần : 27 liên hệ giữa thứ tự và phép cộng Ngày soạn
I) Mục tiêu :
– Nhận biết vế trái, vế phải và biết dùng dấu của BĐT
– Biết tính chất liên hệ giữa thứ tự với phép cộng ở dạng BĐT
– Biết chứng minh BĐT nhờ so sánh giá trị các vế ở BĐT hoặc vận dụng tính chất liên hệ giữa thứ
tự và phép cộng (mức đơn giản)
II) Chuẩn bị của giáo viên và học sinh :
GV : Giáo án, bảng phụ vẽ hình trục số , đề ?1
HS : Ôn lại thứ tự trên tập hợp số
III) Tiến trình dạy học :
Hoạt động 1 :
1) Nhắc lại về thứ tự trên tập hợp
số
Trên tập hợp số thực, khi so
sánh hai số a và b, thì xảy ra bao
nhiêu trờng hợp ?
Và đợc kí hiệu nh thế nào ?
Các em thực hiện
Nếu số a không nhỏ hơn số b, thì
ta phải hiểu nh thế nào ?
Khi đó ta nói gọn là a lớn hơn
hoặc bằng b, kí hiệu a ≥ b
Ví dụ : x2 ≥ 0 với mọi x
Nếu c là số không âm thì c là số
nh thế nào ?
Ta viết nh thế nào ?
Nếu số a không lớn hơn số b, thì
ta phải hiểu nh thế nào ?
Khi đó ta nói gọn là a nhỏ hơn
hoặc bằng b, kí hiệu a ≤ b
Ví dụ : -x2 ≤ 0 Với mị x
Nếu số y không lớn hơn 3 thì y là
những số nào ?
Ta viết y ≤ 3
Hoạt động 2 :
Bất đẳng thức
Ta gọi hệ thức dạng a < b
(hoặc a > b, a ≤ b, a ≥ b) là bất
đẳng thức và gọi a là vế trái, b là
vế phải của bất đẳng thức
Ví dụ1:Bất đẳng thức7 + (-3) > -5
Có vế trái là ? còn vế phải là ?
Trên tập hợp số thực, khi so sánh hai số a và b, thì xảy ra một trong ba trờng hợp sau :
Số a bằng số b, kí hiệu a = b
Số a nhỏ hơn số b, kí hiệu a < b
Số a lớn hơn số b, kí hiệu a > b Giải
a) 1,53 1,8 b) -2,37 -2,41
c) 12 18
− =
2 3
− d) 3
5
13 20 Nếu số a không nhỏ hơn số b, thì
ta phải hiểu là a > b hoặc a = b
Nếu c là số không âm thì c là số dơng hoặc bằng 0
Ta viết c ≥ 0 Nếu số a không lớn hơn số b, thì
ta phải hiểu là a nhỏ hơn b hoặc a bằng b
Nếu số y không lớn hơn 3 thì y là những số nhỏ hơn 3 hoặc bằng 3
Ví dụ1:Bất đẳng thức7 + (-3) > -5
Có vế trái là7 + (-3) còn vế phải là-5
1) Nhắc lại về thứ tự trên tập
hợp số
Trên tập hợp số thực, khi so sánh hai số a và b, xảy ra một trong ba trờng hợp sau :
Số a bằng số b, kí hiệu a = b
Số a nhỏ hơn số b, kí hiệu a < b
Số a lớn hơn số b, kí hiệu a > b
Nếu số a không nhỏ hơn số b, thì phải có hoặc a > b hoặc a = b khi
đó ta nói gọn là a lớn hơn hoặc bằng b, kí hiệu a ≥ b
Ví dụ : x2 ≥ 0 với mọi x Nếu c là số không âm thì ta viết
c ≥ 0 Nếu số a không lớn hơn số b, thì phải có hoặc a < b hoặc a = b khi
đó ta nói gọn là a nhỏ hơn hoặc bằng b, kí hiệu a ≤ b
Ví dụ : -x2 ≤ 0 Với mị x Nếu số y không lớn hơn 3 thì ta viết y ≤ 3
2) Bất đẳng thức
Ta gọi hệ thức dạng a < b (hoặc a > b, a ≤ b, a ≥ b) là bất
đẳng thức và gọi a là vế trái, b là
vế phải của bất đẳng thức
Ví dụ1:Bất đẳng thức7 + (-3) > -5
Có vế trái là 7 + (-3) còn vế phải
là -5
<
Trang 2Hoạt động 3 : Tính chất
Khi cộng 3 vào cả hai vế của bất
đẳng thức -4 < 2 thì đợc bất đẳng
thức -4 + 3 < 2 + 3
Các em thực hiện
Với ba số a, b và c ta có :
Nếu a < b
thì a + c thế nào với b + c ?
Nếu a ≤ b
thì a + c thế nào với b + c ?
Nếu a > b
thì a + c thế nào với b + c ?
Nếu a ≥ b
thì a + c thế nào với b + c ?
Hai bất đẳng thức -2 < 3 và -4 < 2
(hay 5 >1 và -3 > -7) đợc gọi là
hai bất đẳng thức cùng chiều
Từ đó các em hãy rút ra đợc
tính chất liên hệ giữa thứ tự và
phép cộng đối với bất đẳng thức?
Một em nhắc lại tính chất trong
khung ?
Các em thực hiện
Các em thực hiện
Hớng dẫn về nhà :
Học thuộc khái niệm bất đẳng
thức và tính chất
Bài tập về nhà : 1, 2, 3, 4 / 37
a) Khi cộng -3 vào cả hai vế của bất đẳng thức -4 < 2 thì đợc bất
đẳng thức -4 + (-3) < 2 + (-3) b) Khi cộng c vào cả hai vế của bất đẳng thức -4 < 2 thì đợc bất
đẳng thức -4 + c < 2 + c Với ba số a, b và c ta có : Nếu a < b thì a + c < b + c Nếu a ≤ b thì a + c ≤ b + c Nếu a > b thì a + c > b + c Nếu a ≥ b thì a + c ≥ b + c
Khi cộng cùng một số vào cả hai
vế của một bất đẳng thức ta đợc bất đẳng thức mới cùng chiều với bất đằng thức đã choGiải
Ta có -2004 > -2005 theo tính chất liên hệ giữa thứ tự
và phép cộng ta cộng (-777) vào cả hai vế của bất đẳng thức trên
ta đợc : -2004 + (-777) > -2005 + (-777)
Ta có 2 < 3; theo tính chất liên hệ giữa thứ tự và phép cộng
ta cộng 2 vào cả hai vế của bất
đẳng thức trên ta đợc :
2 + 2 < 3 + 2 hay 2 + 2 < 5
3) Liên hệ giữa thứ tự và phép cộng
Tính chất : Với ba số a, b và c ta có : Nếu a < b thì a + c < b + c Nếu a ≤ b thì a + c ≤ b + c Nếu a > b thì a + c > b + c Nếu a ≥ b thì a + c ≥ b + c
Khi cộng cùng một số vào cả hai
vế của một bất đẳng thức ta đợc bất đẳng thức mới cùng chiều với bất đằng thức đã choGiải
Ví dụ 2:
Chứng tỏ 2003+(-35) <2004+(-35) Giải
Ta có 2003 < 2004 theo tính chất liên hệ giữa thứ tự và phép cộng
ta cộng (-35) vào cả hai vế của bất đẳng thức trên ta đợc :
2003 + (-35) < 2004 + (-35)
?3
?3
?4
?4
Trang 3Tuần : 27 Liên hệ giữAthứ tự và phép nhân Ngày soạn
I) Mục tiêu :
– Nắm đợc tính chất liên hệ giữa thứ tự và phép nhân (với số dơng và với số âm) ở dạng BĐT
– Biết cách sử dụng tính chất đó để chứng minh BĐT (qua một số kĩ thựât suy luận)
– Biết phối hợp vận dụng các tính chất thứ tự (đặc biệt ở tiết luyện tập )
II) Chuẩn bị của giáo viên và học sinh :
GV: Giáo án, bảng phụ ghi đề ?2, hình trục số
HS : Ôn tập quy tắc nhân các số hữu tĩ (số thực)
III) Tiến trình dạy học :
Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ
Phát biểu tính chất liên hệ giữa
thứ tự và phép cộng ?
Hoạt động 2 :
Liên hệ giữa thứ tự và phép nhân
với số dơng
Khi nhân cả hai vế của bất đẳng
thức -2 < 3 với 2 thì ta đợc bất
đẳng thức nào ?
Các em thực hiện
Vậy em nào có thể phát biểu tính
chất khi nhân cả hai vế của bất
đẳng thức với cùng một số dơng?
Các em thực hiện
Hoạt động 3 :
Liên hệ giữa thứ tự và phép nhân
với số âm
Khi nhân cả hai vế của bất đẳng
thức -2 < 3 với (-2) thì ta đợc bất
đẳng thức nào ?
Em có nhận xét gì về chiều của
bất đẳng thức vừa tìm đợc với
chiều của bất đẳng thức đã cho ?
Các em thực hiện
Hai bất đẳng thức -2 < 3 và 4 > 3,5
đợc gọi là hai bất đẳng thức ngợc
chiều
HS Phát biểu tính chất nh SGK
Khi nhân cả hai vế của bất đẳng thức -2 < 3 với 2 thì ta đợc : (- 2).2 = -4 còn 3.2 = 6
Ta thấy -4 < 6 Vậy (- 2).2 < 3.2
a) Nhân cả hai vế của bất đẳng thức -2 < 3 với 5091 thì đợc bất
đẳng thức : (-2).5091 < 3.5091 b) Dự đoán kết quả :
Nhân cả hai vế của bất đẳng thức -2 < 3 với số c dơng thì đợc bất
đẳng thức (-2).c < 3.c
Đặt dấu thích hợp vào ô vuông a) (-15,2) 3,5 < (-15,08) 3,5 b) 4,15 2,2 > -5,3 2,2 Khi nhân cả hai vế của bất đẳng thức -2 < 3 với (-2) thì ta đợc : (-2).(-2) = 4 còn 3 (-2) = -6
Ta thấy 4 > -6 Nên (-2).(-2) > 3 (-2) Bất đẳng thức mới có chiều ngợc với chiều của bất đẳng thức đã
cho
a) Nhân cả hai vế của bất đẳng thức -2 < 3 với -345 thì đợc bất
đẳng thức: (-2).(-345) > 3 (-345) b) Dự đoán kết quả :
Nhân cả hai vế của bất đẳng thức -2 < 3 với số c âm thì đợc bất
đẳng thức (-2).c > 3.c
1) Liên hệ giữa thứ tự và phép nhân với số dơng
Tính chất :
Với ba số a, b và c mà c > 0 ta có: Nếu a < b thì ac < bc
Nếu a≤ b thì ac≤ bc Nếu a > b thì ac > bc Nếu a≥ b thì ac≥ bc Khi nhân cả hai vế của bất đẳng thức với cùng một số dơng ta đợc bất đẳng thức mới cùng chiều với bất đẳng thức đã cho
2) Liên hệ giữa thứ tự và phép nhân với số âm
Tính chất:
Với ba số a, b và c mà c < 0 ta có: Nếu a < b thì ac > bc
Nếu a≤ b thì ac ≥bc Nếu a > b thì ac < bc Nếu a≥ b thì ac≤ bc Khi nhân cả hai vế của một bất
đẳng thức với cùng một số âm ta
đợc bất đẳng thức mới ngợc chiều với bất đẳng thức đã cho
?3
?3
Trang 4Các em thực hiện
Ta có thể suy ra ngay đợc a < b
Vì khi ta nhân hai vế của bất
đẳng thức a < b với (-4) ta đợc :
- 4a > - 4b
Các em thực hiện
Quy tắc về dấu của phép chia
cũng tơng tự nh quy tắc về dấu ở
phép nhân do đó tính chất liên hệ
giữa thứ tự và phép chia cũng
t-ơng tự nh phép nhân
Hoạt động 4 : Củng cố
Các em làm bài tập 5 trang 39
Câu c ta có thể giải thích :
Vế trí có giá trị dơng
Còn vế phải có giá trị âm mà số
dơng thì không thể nhỏ hơn số
âm
Hớng dẫn về nhà :
Học thuộc các tính chất
Bài tập về nhà :
6, 7, 8, 9 trang 39, 40 SGK
Cho - 4a > - 4b hãy so sánh a và b Giải
Ta nhân hai vế của bất đẳng thức
- 4a > - 4b với ( 1
4
− ) ta đợc
- 4a ( 1
4
− ) < - 4b.( 1
4
− )
⇒a < b
a) Khi chia cả hai vế của bất
đẳng thức với cùng một số dơng
ta đợc bất đẳng thức mới cùng chiều với bất đẳng thức đã cho b) Khi chia cả hai vế của một bất
đẳng thức với cùng một số âm ta
đợc bất đẳng thức mới ngợc chiều với bất đẳng thức đã cho
5 / 39 Giải a) (-6) 5 < (-5).5 Đúng vì (-6) < (-5) ⇒(-6) 5 < (-5).5 b) (-6).(-3) < (-5).(-3) Sai vì (-6) < (-5)⇒(-6).(-3) > (-5).(-3) c) (-2003).(-2005)≤ (-2005).2004 Sai vì (-2003) ≤ 2004
⇒(-2003).(-2005)≥(-2005).2004 d) -3x2 ≤ 0 Đúng
Vì ta có x2 ≥ 0 với mọi x Nhân hai vế x2 ≥ 0 với (-3)
⇒-3x2 ≤ 0
3) Tính chất bắc cầu của thứ tự
Với ba số a, b và c ta thấy rằng : Nếu a < b và b < c thì a < c Tính chất này gọi là tính chất bắc cầu
Ví dụ :
Cho a > b chứng minh a + 2 > b -1 Giải
Cộng 2 vào hai vế của bất đẳng thức a > b , ta đợc :
a + 2 > b + 2 ( 1 ) Cộng b vào hai vế của bất đẳng thức 2 > -1 , ta đợc :
b + 2 > b - 1 ( 2 )
Từ (1) và (2) theo tính chất bắc cầu suy ra :
a + 2 > b -1
Trang 5Tuần : 28 Luyện tập Ngày soạn
I) Mục tiêu :
– Củng cố kiến thức lí thuyết về tính chất liên hệ giữa thứ tự và phép cộng đối với bất đẳng thức – Rèn luyện kĩ năng ứng dụng tính chất liên hệ giữa thứ tự và phép cộng đối với bất đẳng thức để
so sánh giá trị các biểu thức
II) Chuẩn bị của giáo viên và học sinh :
GV : Giáo án, bảng phụ vẽ biển báo giao thông bài tập 4
HS : Học thuộc khái niệm bất đẳng thức và tính chất, giải các bài tập ra về ở tiết trớc
III) Tiến trình dạy học :
Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ
HS 1 :
Nêu khái niệm bất đẳng thức ?
Làm bài tập 1 trang 37 SGK
Các em có nhận xét gì bài làm của bạn ?
Phát biểu tính chất liên hệ giữa thứ tự và phép
cộng?
Làm bài tập 2 trang 37 SGK
Các em có nhận xét gì bài làm của bạn ?
Hoạt động 2 : Luyện tập
Một em lên bảng giải bài tập 3 / 37 ?
Một em đứng tại chỗ trả lời bài tập 4 / 37
Một em lên bảng giải bài tập 2 / 41 SBT ?
Một em lên bảng giải bài tập 8 / 42 SBT ?
Một em lên bảng giải bài tập 9 / 40 SGK
HS 1 :
1 / 37 Giải
a) sai b) Đúng c) đúng d) đúng
Ví : a) vế trái có giá trị bằng 1 nên không ≥ 2 b) Có vế trái là -6, vế phải là 2.(-3) cũng bằng -6 và
ta có -6 ≥ - 6 c) Ta có 4 < 15 và cộng cả hai vế của nó với (-8) thì 4 + (-8) < 15 + (-8)
d) Ta có x2 ≥ 0 và cộng cả hai vế của nó với 1 thì
x2 + 1 ≥ 1
2 / 37 Cho a < b thì theo tính chất liên hệ giữa thứ
tự và phép cộng ta cộng ta có a) a + 1 < b + 1
b) a + (-2) < b + (- 2) hay a - 2 < b - 2
3 / 37 a) Nếu a - 5 ≥ b - 5 ⇒ a - 5 + 5 ≥ b - 5 + 5 ⇒ a ≥ b
b) Nếu 15 + a ≤ 15 + b
⇒ 15 + a + (-15) ≤ 15 + b + (-15)
⇒ a ≤ b
4 / 37 a ≤ 20
2 / 41 (SBT) Giải
a) (-3) + 1 ≤ -2 đúng b) 7 - (-15) < 20 Sai c) (-4 ).5 ≤ - 18 đúng d) 8 > 7
-3 -2 đúng
8 / 42 (SBT) Giải
a) Từ m > n, cộng số -n vào hai vế của bất đẳng thức m > n ta có m + (-n) > n + (-n) hay m - n > 0 b) Công n vào hai vế của bất đẳng thức m - n > 0 ta
có m - n + n > 0 + n hay m > n
9 / 40 Giải
a) àA + B + C > 180 Sai b) àà à 0 A + B < 180 Đúngà 0
c) à B + C 180à ≤ 0 Đúng d) àA + B 180à ≥ 0 Sai
Trang 6Một em lên bảng giải bài tập 10 / 40 SGK
Một em lên bảng giải bài tập 11 / 40 SGK
Một em lên bảng giải bài tập 12 / 40 SGK
Bài 12a ta có thể chứng minh nh sau:
Cả hai vế đều có hạng tử 14 Vậy ta chỉ cần so sánh
4.(-2) với 4.(-1) ta thấy -8 < -4
Do đó bất đẳng thức trên là đúng
Một em lên bảng giải bài tập 13 / 40 SGK
Bài tập về nhà : 5, 6 / 42 SBT
10 / 40 SGK Giải
a) So sánh (-2).3 và -4,5 Ta có (-2).3 < -4,5 b) Lấy kết quả câu a nhân cả hai vế cho 10 ta đợc: (-2).3.10 < -4,5.10⇒ (-2).30 < -45
Lấy kết quả câu a cộng cả hai vế với 4,5 ta đợc: (-2).3 + 4,5 < -4,5 + 4,5 ⇒(-2).3 + 4,5 < 0
11 / 40 Cho a < b chứng minh :
a) 3a + 1 < 3b + 1 b) -2a - 5 > -2b - 5 Giải
a) Nhân hai vế của bất đẳng thức a < b với 3
Ta đợc: 3a < 3b Tiếp tục cộng cả hai vế của bất đẳng thức 3a < 3b với 1 ta đợc 3a + 1 < 3b + 1 (đpcm)
b) Nhân hai vế của bất đẳng thức a < b với (-2)
Ta đợc: -2a > -2b Tiếp tục cộng cả hai vế của bất đẳng thức -2a > -2b với (-5) ta đợc: -2a - 5 > -2b - 5 (đpcm)
12 / 40 Chứng minh a) 4.(-2) + 14 < 4.(-1) + 14 b) b) (-3).2 + 5 < (-3)(-5) + 5 Giải
a) Ta có (-2) < (-1)
Ta nhân cả hai vế của bất đẳng thức (-2) < (-1) với 4
Ta đợc : 4.(-2) < 4.(-1) Tiếp tục cộng cả hai vế của bất đẳng thức 4.(-2) < 4.(-1) với 14 ta đợc 4.(-2) +14 < 4.(-1) +14 b) Ta có 2 > (-5)
Ta nhân cả hai vế của bất đẳng thức 2 > (-5) với (-3)
Ta đợc (-3).2 < (-3).(-5) Tiếp tục cộng cả hai vế của bất đẳng thức (-3).2 < (-3).(-5) với 5
Ta đợc (-3).2 + 5 < (-3).(-5) + 5 (đpcm)
13 / 40 So sánh a và b nếu : a) a + 5 < b + 5 b) -3a > -3b c) 5a - 6 ≥ 5b - 6 d) -2a + 3 ≤ -2b + 3 Giải
a) Từ a + 5 < b + 5 cộng cả hai vế với -5 ta có:
a + 5 + (-5) < b + 5 + (-5) suy ra a < b (đpcm) b) Từ -3a > -3b ta nhân cả hai vế với 1
3
− ta đợc: -3a.( 1
3
− ) < -3b.( 1
3
− ) suy ra a < b (đpcm) c) Từ 5a - 6 ≥ 5b - 6 Ta cộng cả hai vế với 6 ta có: 5a - 6 + 6 ≥ 5b - 6 + 6 ⇒ 5a ≥ 5b
Nhân cả hai vế của bất đẳng thức 5a ≥ 5b với 1
5
Ta đợc 5a 1
5 ≥ 5b 1
5 suy ra a ≥ b d) Từ -2a + 3 ≤ -2b + 3 cộng cả hai vế với -3 ta có : -2a ≤ -2b Nhân cả hai vế với 1
2
− ta đợc a ≥ b
Trang 7Tuần : 28 bất phơng trình một ẩn Ngày soạn
I) Mục tiêu :
– Biết kiểm tra một số có là nghiệm của BPT một ẩn hay không ?
– Biết viết và biểu diễn trên trục số tập nghiệm của các bất phơng trình dạng x < a, x > a, x ≥ a,
x ≤ a
II) Chuẩn bị của giáo viên và học sinh :
GV: Giáo án, bảng phụ ghi đề các ?
HS : Ôn tập các kiến thức về phơng trình
III) Tiến trình dạy học :
Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ
Phát biểu tính chất liên hệ giữa
thứ tự và phép nhân
So sánh hai số a và b biết
a) -5a < -5b
b) 2a ≥ 2b
Hoạt động 2 :
Mở đầu về bất phơng trình một
ẩn
Một em đọc bài toán mở đầu ?
Theo em thì Nam có thề mua đợc
bao nhiêu quyển vở ?
Trong bài toán trên nếu kí hiệu
số quyển vở bạn Nam có thể mua
là x, thì x phải thoả mãn hệ thức
2200x + 4000 ≤ 25000
Khi đó ngời ta nói hệ thức
2200x + 4000 ≤ 25000 là một
bất phơng trình với ẩn là x
Các em thực hiện
a) Hãy cho biết vế trái, vế phải
của bất phơng trình x2≤ 6x - 5 ?
b) Chứng tỏ các số 3; 4 và 5 đề là
nghiệm, còn 6 không phải là
nghiệm của bất phơng trình vừa
nêu
HS Phát biểu tính chất
So sánh hai số a và b biết a) -5a < -5b⇒ a > b b) 2a ≥ 2b ⇒a ≥ b
Số vở bạn Nam có thể mua đợc là
9 quyển vở ( hoặc 8 quyển vở, 7 quyển vở )
Giải a) Vế trái của bất phơng trình là
x2 ; vế phải của bất phơng trình là 6x - 5
b) Khi thay giá trị x = 3 vào bất phơng trình x2≤ 6x - 5
ta đợc 32 ≤ 6.3 - 5 hay 9 ≤ 13
là khẳng định đúng Vậy 3 là nghiệm của bất phơng trình x2≤ 6x - 5
Tơng tự 4 và 5 cũng là nghiệm Khi thay giá trị x = 6 vào bất phơng trình x2≤ 6x - 5
ta đợc 62 ≤ 6.6 - 5 hay 36 ≤ 31
là khẳng định sai Vậy 6 không phải là nghiệm của bất phơng trình x2≤ 6x - 5
1) Mở đầu :
Hệ thức 2200x + 4000 ≤ 25000
Là một bất phơng trình với ẩn là x Trong bất phơng trình này, ta gọi 2200x + 4000 là vế trái và
25000 là vế phải
Số 9 (hay giá trị x = 9) là một nghiệm của bất phơng trình
Số 10 không phải là nghiệm của bất phơng trình
Trang 8Hoạt động 3 :
Tập hợp ngiệm của bất phơng
trình
Tập hợp tất cả các nghiệm của
một bất phơng trình đợc gọi là
tập nghiệm của bất phơng trình
Giải bất phơng trình là tìm tập
nghiệm của bất phơng trình đó
Các em thực hiện
Các em thực hiện
Các em thực hiện
Nhắc lại định nghĩa hai phơng
trình tơng đơng ?
Định nghĩa hai bất phơng trình
t-ơng đt-ơng cũng tt-ơng tự
Vậy em hãy định nghĩa hai bất
phơng trình tơng đơng ?
Hớng dẫn về nhà :
Học thuộc các khái niệm
Bài tập về nhà : 15 đến 18 trang
43 SGK
Bất phơng trình x > 3
Có vế trái là x và vế phải là 3
Có tập hợp nghiệm là{x x>3}
Bất phơng trình 3 < x
Có vế trái là 3 và vế phải là x
Có tập hợp nghiệm là{x x>3}
Phơng trình x = 3
Có vế trái là x và vế phải là 3
Có tập hợp nghiệm là{ }3
Tập hợp nghiệm của bất phơng trình x ≥ -2 là {x x≥2}
Biểu diễn trên trục số :
/ / / / / / / / / /[
-2 0 Tập hợp nghiệm của bất phơng trình x < 4 là {x x<4}
Biểu diễn trên trục số : )/ / / / / / / / / /
0 4
2) Tập hợp ngiệm của bất
ph-ơng trình
Tập hợp tất cả các nghiệm của một bất phơng trình đợc gọi là tập nghiệm của bất phơng trình Giải bất phơng trình là tìm tập nghiệm của bất phơng trình đó
Ví dụ 1
Tập nghiệm của bất phơng trình
x > 3 là tập hợp các số lớn hơn 3, tức là tập hợp {x x>3}
Để dễ hình dung, ta biểu diễn tập hợp này trên trục số nh nhình vẽ sau
/ / / / / / / / / / / / / / / /(
Ví dụ 2:
Bất phơng trình x ≤ 7 có tập nghiệm là tập hợp các số nhỏ hơn hoặc bằng 7, tức là tập hợp
{x x≤7}
] / / / / / /
0 7
3)Bất phơng trình tơng đơng
Hai bất phơng trình có cùng tập nghiệm là hai bất phơng trình tơng
để chỉ sự tơng đơng đó
Ví dụ 3:
3 < x ⇔x > 3
?2
?2
?4
?4
Trang 9Tuần : 29 bất phơng trình bậc nhất một ẩn Ngày soạn
I) Mục tiêu :
– Nhận biết bất phơng trình bậc nhất một ẩn
– Biết áp dụng từng quy tắc biến đổi bất phơng trình để giải bất phơng trình
– Biết sử dụng quy tắc biến đổi bất phơng trình để giải thích sự tơng đơng của bất phơng trình II) Chuẩn bị của giáo viên và học sinh :
GV: Giáo án, bảng phụ ghi dề các ?
HS : Ôn tập định nghĩa phơng trình bật nhất một ẩn , Các quy tắc biến đổi phơng trình
III) Tiến trình dạy học :
Hoạt động 1 :
Kiểm tra bài cũ
Nêu khái niệm bất phơng trình
một ẩn ? cho ví dụ ?
Vế trái là gì ? vế phải là gí ?
Định nghĩa phơng trình bậc nhất
một ẩn ?
Bất phơng trình bậc nhất một ẩn
cũng có định nghĩa tng tự, vậy
em nào có thể nêu định nghĩa bất
phơng trình bậc nhất một ẩn ?
Các em thực hiện
Các bất phơng trình : a) 2x -3 < 0 và c) 5x - 15 ≥ 0
là những bất phơng trình bậc nhất một ẩn
Còn các bất phơng trình:
b) 0x + 5 > 0 d) x2 > 0 Không phải là bất phơng trình một ẩn
1) Định nghĩa:
Bất phơng trình dạng ax + b < 0 (hoặc ax + b > 0; ax + b ≤ 0;
ax + b ≥ 0) trong đó a và b là hai số
đã cho, a ≠0, đợc gọi là bất phơng trình bậc nhất một ẩn
2) Hai quy tắc biến đổi phơng trình
a) Quy tắc chuyển vế
Khi chuyển một hạng tử của bất
ph-ơng trình từ vế này sang vế kia ta phải đổi dấu hạng tử đó
Ví dụ 1:
Giải bất phơng trình x - 5 < 18
⇔x < 18 + 15(Chuyển vế – 5và đổi dấu thành 5)
⇔x < 23
Vậy tập nghiệm của bất phơng trình
là {x x<23}
Ví dụ 2:
Giải bất phơng trình 3x > 2x + 5
và biểu diễn tập nghiệm trên trục số
?1
?1
Trang 10Các em thực hiện
Các em thực hiện
Hớng dẫn về nhà :
Học thuộc định nghĩa và hai quy
tắc biến đổi tơng đơng
Bài tập về nhà : 19, 20, 21, 22,
23 trang 47 SGK
Giải các bất phơng trình sau : a) x + 12 > 21
b) -2x > -3x - 15 Giải a) x + 12 > 21
⇔x > 21 - 12 (chuyển vế đ d)
⇔x > 9 Vậy tập nghiệm của bất phơng trình là {x x>9}
b) -2x > -3x - 15
⇔3x - 2x > - 15
⇔x > -15 Vậy tập nghiệm của bất phơng trình là {x x> −15}
Giải các bất phơng trình sau : a) 2x < 24
b) -3x < 27 Giải a) 2x < 24
⇔2x 1
2 < 24.
1 2
⇔x < 12 Vậy tập nghiệm của bất phơng trình là {x x<12}
b) -3x < 27
⇔ -3x 1
3
−
> 27.
1 3
−
⇔x > - 9 Vậy tập nghiệm của bất phơng trình là {x x> −9}
Giải
Ta có 3x > 2x + 5
⇔3x - 2x > 5
⇔x > 5 Vậy tập nghiệm của bất phơng trình là
{x x>5}
Tập nghiệm này đợc biểu diễn nh sau :
/ / / / / / / / / / / / / //(
0 5
b) Quy tắc nhân với một số
Khi nhân hai vế của bất phơng trình với cùng một số khác 0, ta phải : – Giữ nguyên chiều bất phơng trình nếu số đó dơng
– Đổi chiều bất phơng trình nếu số
đó âm
Ví dụ 3:
Giải bất phơng trình 0,5x < 3 Giải
Ta có 0,5x < 3
⇔0,5x.2 < 3.2
⇔x < 6 Vậy tập nghiệm của bất phơng trình là
{x x<6}
Ví dụ 4:
Giải bất phơng trình 1 3
4x
− <
và biểu diễn tập nghiệm trên trục số Giải
4x
− <
⇔ 1 ( 4) 3.( 4)
4x
⇔x > -12 Vậy tập nghiệm của bất phơng trình là
{x x> −12}
/ / / / / / / / ( -12 0
?2
?2