Điều chê C; trang phàng thí nghiệm nad-shell-movie.mpeg RutherfD kham pha hat nhan nguyen tu.mov Benzo.mov C2H4+HCI.LMOV Desktop.ini Tinh thé natri clorua NaCl... Trong tính thể nước đ
Trang 1Điều chê C; trang phàng thí nghiệm nad-shell-movie.mpeg
RutherfD kham pha hat nhan nguyen tu.mov Benzo.mov C2H4+HCI.LMOV Desktop.ini
Tinh thé natri clorua NaCl
Trang 2
Lá vàng
mỏng
The Rutherford gold foil experiment used an alpha
particle gun
Sp ol tr ace Sơ đồ thiết bị sản xuất yisco
lập =o 1- 6ng dan visco (c4t ngang) ;
Tinh thé don chat A
Tinh thé don chat B 2 - Máy bơm visco ; 3 - Máy lọc ;
4 - ống đúc sợi tơ ; 5 - Bể làm đông
ary Sey
Phân tử nước
Mặt cất của hợp kim có cấu tạo tỉnh thể hỗn hợp
(Các tính thể không đồng nhất) : Tính thể nước đá Trong tính thể nước đá, mỗi phân tử nước là 1 đơn vị cấu trúc
lap plorong tam khdi
Mặt cất của hợp kim có cấu tạo tính thể
dung dịch rấn (các tinh thể đồng nhất lap plorong dom giản
C.He CzH;CI
Trang 3(4) Ion dương kim loại
„ > Cu tac dung véi dung dich AgNO,
Sự trượt của các lớp tạng tính thể trong kim loai
Cấu trúc của poline
A - Dang mach thang
B - Dang phan nhanh
C - Dạng tạng lưới không gian
Thí nghiệm về ăn rnèn điện hoá (SS máu lục nhạt
Fe tác dụng với dung địch CuSO,
Trang 4Cữa lấy nhôm
Sơ dé thing dién phan ALO, néng chay
Khong khinéng Cửa nạp nguyên liệu
Sơ đổ lò Mactanh
Trang 6Fe,O; có dải magie
lam méi nhiệt đệ trên
400°C 3Fe„O, + CO = 2Fe,O, + CO,
Ndi lo — dạn |-
Cửa tháo gang
Sơ đồ các phản ứng hoá học xảy ra trong lò cao
thực vật (este của glzertn với các
axit hữu cơ}
h - OH R" - COONa
các axit hữu cư
Trang 8
thực vật (este của glixerin voi các
axit hữu cơ}
các axit hữu cơ
Trang 9Axit nitric loãng nguội tác dụng với sất tạo khí NO
không màu, khí này tiếp xúc yới không khí trở thành
Trang 10(H2 va N2) du
oO Play re) Stop
I.Vỏ tháp 2.Ống trao đổi nhiệt 3.Chất xúc tác (Fe
Trang 11thap Oxi hoá NH;
Tháp ôxi hoá NO Ty: Ngưyến Đức Chay
Dodn Thi Hién
ˆ Dung dịch điện li
Trang 13dung dich Zn(NO3)2 dung dịch Cu(NO);
Thí nghiệm chứng rmmính tính dan dién
Trang 14& pes Xang = a Dầu nhờn CHạ O + HBr
Ứng dụng
Nhién hiệu, nguyên hiệu THHC
Nhién hiệu, dung môi,
Nhién héu, dung mé1
Nhiên liệu, đun và thắp sáng
Nhién héu động cơ điezen
Trang 15
Mô hình phản tử andehit fornic
Charles Goodyear trong phong thi nghiém
CuO + parafin vBông tam bét CuSO, khan
Cac san phẩm chưng cất nhựa than đá
Dầu nhẹ đến 170 Benzen, toluen, xen
Trang 16
CHU TRÌNH NITƠ
Đạm tổng hợp
B % trong khí na
Nam 1861, But- lé-rop da dua ra
Trang 20(trường hợp duy nhất không có
notron) Chiém 99,98% hidro tự
nhién
b Hat nhân gồm 1 proton va 1 notron Chiém 0,016% hidro ty nhién
c Hạt nhân gồm 1 proton và 2 notron (trường hợp duy nhất có số nơtron bằng 2 lần số proton) Đồng
vị này được điều chế nhân tạo, trong
Một sô tính chât của halogen
- Trang thai vatlié diéu | Khi mau luc [Khi mau vang| Léng, mau | Tinh thê
Trang 21Mẫu hành tính nguyên tử của Rozofo và Bo
Cac electron quay với tốc độ rất lớn trên những quỹ đạo xunh quanh hạt nhân:
a) Nguyên tử hiđrô ; b) Nguyên tử oxi
Bảng - Khôi lượng và điện tích của các hạt câu tạo nên nguyên tử
Trang 24
Chiêu giảm của tinh
Trang 25Điều chế CÍ; trang phàng thí nghiệm
Bang độ âm điện của một số nguyên tổ hoá học
Trang 26Mô hình phân tử n - butan
Trang 27: H + HO —¬t NO; ` NO; + HạO
Sự cháy không hoàn toàn
của hiđro sunfia
PHAN TI TOLD EN-M6 BINH DAC
PHAN TI PROPIN
Trang 29
liên kết x
liên kết ơ
Trang 31
cacbon có 4 nguyên tử lân cận gần nhất)
Jk
Su xen phu cua obitan s-s
Trang 32a oxi hoá SO2 thành $03
Sự tạo thành hiđro sunfua
Trang 33
£
1 Nguyên từ C ở tâm và 4 nguyên từ C Nguyên tử hiđvo Electron
trang khu vực xung quanh
hạt nhần tạo thành tuột đám
may electron
CH;CH,OH Zo _» cHy=CH,+H,O
24 dd