- Đa số học sinh còn cha ham học, hs cha xác định đợc việc học tập, cha thực sự tìm tòi thu thập thông tin,sử lí thông tin.Kỹ năng vận dụng kiến thức để giải các bài tập còn quá yếu so v
Trang 1Kế hoach bộ môn toán 7
I Đặc điểm tình hình :
1) Đặc điểm tổ chuyên môn:
a) Thuận lợi:
- Đa số giáo viên có năng lực chuyên môn tốt, nhiệt tình trong công tác, sẵn sàng giúp đỡ đồng nghiệp hoàn thành công việc đợc giao Cùng giúp đỡ nhau, trau dồi nghiệp vụ, hoàn thiện phơng pháp giảng dạy của bản thân Tinh thần tự phê, góp ý chân thành trong quá trình kiến, thực tập thao giảng, dự giờ trên lớp
b) Khó khăn:
-Giáo viên lại ở xa nên thời gian để giáo viên trao đổi kiến thức cũng nh kinh nghiệm còn hạn chế
2) Thực trạng thiết bị phục vụ cho môn dạy:
Do mới hoàn thành chơng trình cải cách nên số thiết bị đợc cấp gần nh đầy đủ theo yêu cầu của môn học
3) Điều kiện bản thân
a) Thuận lợi.
- Đợc sự chỉ đạo sát sao của ban giám hiệu nhà trờng, tổ chuyên môn, các tài liệu chỉ đạo,tài liệu tham khảo, sgk, sgv đầy đủ, sự xây đựng góp ý của đồng nghiệp và tổ nghiệp vụ, giáo viên có trình
độ chuẩn hoá, có tinh thần trách nhiệm, có lơng tâm nghề nghiệp cao, chịu khó tham khảo tài liệu,
dự giờ nâng cao trình độ chuyên môn, nghiệp vụ
- Bản thân đợc đào tạo cơ bản, dạy đúng chuyên môn mình đào tạo,nhiệt tình trong giảng dạy, có tâm huyết với nghề
- Yêu nghề, mến trẻ nên luôn tự học, tự bồi dỡng, để nâng cao tay nghề có trách nhiệm với học sinh
b) Khó khăn.
- Cha quan tâm sâu sát đến điều kiện hoàn cảnh của học sinh
4) Điều kiện học sinh;
1)Thuận lợi:
-Phụ huynh phần lớn đã có sự quan tâm đến việc học tập của con cái
HS nhìn chung các em đều ngoan, chịu khó học tập, song bên cạnh đó đợc sự giúp đỡ của gia đình tạo điều kiện cho con em có đầy đủ sách vở, đồ dùng học tập để phục vụ cho việc học tập của học sinh
- Cơ sở vật chất đợc trang bị đầy đủ, có phòng bồi dỡng học sinh giỏi, phụ đạo học sinh yếu
2) Khó khăn:
- Học sinh đa số là con em xuất phát từ nhà nông nên thời gian về học cũng cha nhiều, còn phải phụ giúp gia đình
- Đa số học sinh còn cha ham học, hs cha xác định đợc việc học tập, cha thực sự tìm tòi thu thập thông tin,sử lí thông tin.Kỹ năng vận dụng kiến thức để giải các bài tập còn quá yếu so với ch ơng trình thay sách.Một số em hs cha tự giác học tập,làm bài tập ở nhà
II Những yêu cầu cần đạt.
1) Nội khoá: Không cắt xén, dồn ép chơng trình, thực hiện đúng phân phối chơng trình, đảm bảo nội dung,
phơng pháp giảng dạy Sử dụng đồ dùng dạy học đúng đủ theo yêu cầu của các tiết học, chú ý đến các tiết học thực hành
Trang 22) Ngoại khoá:
- Triển khai giảng dạy theo chuyên đề, thể nghiệm chuyên đề
- Kết hợp với đoàn đội, các môn học khác để tạo ra sân chơi bộ môn
- Tổ chức các trò chơi ô chữ
3) Các chỉ tiêu cần đạt:
CL
4.Hồ sơ giáo án:
- Hoàn thành các loại hồ sơ đầy đủ, cập nhật đúng quy định, đảm bảo chất lợng tốt
5.Giải pháp thực hiện.
Đọc tham khảo tài liệu, soạn bài đầy đủ trớc khi lên lớp một tuần, xây dựng kế hoạch cụ thể cho từng đợt thi đua, củng cố đúc rút kinh nghiệm trong công tấc đổi mới phơng pháp soạn giảng, phơng pháp dạy học lấy học sinh làm trung tâm
- Thờng xuyên có ý thức làm và sử dụng đồ dùng dạy học có hiệu quả nhằm nâng cao chất lợng dạy học
- Tự học, tự bồi dỡng cchuyên môn nghiệp vụ qua chuyên đề tham khảo tài liệu, dự giờ đúc rút kinh nghiệm của đồng nghiệp Phấn đấu dự đợc 30 tiết trong 1 năm, làm đợc 10 đồ dùng dạy học
- Coi trọng công tác chấm chữa bài cho học sinh, ít nhất trong một giờ kiểm tra đợc 2 học sinh , một tháng kiểm tra vở bài tập của cả lớp 1 lần
- Khảo sát chất lợng học sinh đàu năm để phân loại học sinh , xây dựng kế hoạch bồi dỡng học sinh giỏi, phụ đạo học sinh yếu kém
- Kiểm tra đánh giá đúng chất lợng học sinh nhằm động viên học sinh học tập
- Giáo dục ý thức cho học sinh ,qua đó nâng cao ý thức học tập cho học sinh - Tập trung chú ý h ớng dẫn phơng pháp tự học, tự nghiên cứu, phơng pháp học tập ở học sinh nhằm nâng cao chất lợng đại trà
III Kế hoạch cụ thể
1)Đặc điểm môn: là một môn khoa học tự nhiên đợc hình thành và phát triển trong sự nghiệp của
con ngời ,gắn liền vói quá trình học tập của học sinh xuyên xuốt từ lớp 1 đến đại học
- Chơng trình môn toán 7 THCS đợc xây dựng cùng với chơng trìng toán 6 và toán tiểu học nên
c-ơng trình toán 7 vận dụng đợc các kiến thức đã học tiểu học và lớp 6 để mở rộng các quy tắc đẵ nêu
ở lớp 7
a) Về đại số:
Trang 3- Các phép tính về số hữu tỉ học sinh đã đợc học ở lớp 6 thông qua các phép tính về phân số a/b (a,b z, b 0) vì vậy ở lớp 7 chỉ ôn tập và hệ thống hóa lại các phép cộng, trừ, nhân, chia số hữu tỉ , sau đó bổ xung thêm lũy thừa với số mũ tự nhiên của một số hữu tỉ
- chủ đề số gần đúng với lớp 6 nay đ“ số gần đúng” với lớp 6 nay đ ” với lớp 6 nay đ ợc đa vào lớp 7 với 2 tiết về quy ớc và làm tròn số
- Học sinh lớp7 đợc giới thiệu về số thập phân hữu hạn và vô hạn tuần hoàn Học sinh biết mọi số hữu tỉ đều biểu diễn đợc dới dạng số thập phân hữu hạn hoặc vô hạn không tuần hoàn, đó là đặc tr
-ng của số vô tỉ Giáo viên chỉ cần cho học sinh biết về số thực Số thực là tên gọi của các số hữu tỉ
và vô tỉ Cho họcc sinh biết sự tơng ứng 1-1 giữa tập hợp R các số thực và tập hợp các điểm trên trục
số thực ( số hữu tỉ và số vô tỉ) là đủ đáp ứng về đo lờng, tính toán Việc giới thiệu số thực ở lớp 7 tạo
điều kiện thuận lợi cho việc học đồ thị của hàm số y=ã
- Chủ đề thống kê đợc đa vào lớp 7 với các nội dung sau
+ Thu nhập số liệu thống kê- tần số
+ Bảng phân phối thực nghiệm
+ Biểu đồ
+ Số trung bình, mốt
Mục đích của phần này là cho học sinh biết đợc, làm quen với thống kê mô tả do đó yêu cầu của học sinh cần hiểu đợc các khái niệm, số liệu thống kê, tần số.Hiểu và ứng dụng đợc các phơng pháp trình bày các số liệu thống kê bằng các bảng phân phối thực nghiệm, bằng các biểu đồ đoạn thẳng, biểu đồ cột, biểu đồ hình quạt, hiểu đợc ý nghĩa của số trung bình cộng
Ngoài các vấn đề trên học sinh còn đợc hớng dẫn sủ dụng máy tính bỏ túi để giảm nhẹ những khâu không cần thiết và để ứng dụng thiết thực trong đời sống
- Biểu thức đại số: ( Trong biểu thức đại số coi chữ là đại diện cho số), biết cách tính giá trị của biểu thức đại số Nhận biết đợc đơn thức, đơn thức đồng dạng,biết thu gọn đơn thức đa thức, biết cộng trừ
đa thức, đặc biệt là đa thức 1 biến, không nên định nghĩa 2 biểu thức bằng nhau mà chỉ nêu các quy tắc tính toán quen thuộc để đa biểu thức này về biểu thức kia
- Học sinh có khái niệm về đa thức nhiếu biến , ( chỉ đ“ số gần đúng” với lớp 6 nay đ ” với lớp 6 nay đ a ra các đa thức không quá 3 biến)
- Về khái niệm nghiệm của đa thức chỉ yêu cầu học sinh hiểu và biết kiểm tra xem 1 số có phải là nghiệm của 1 đa thức không, không yêu cầu tìm nghiệm của đa thức cố nghiêm lớn hơn 1
b) Về hình học:
Kiến thức lớp 7 đợc trình bày theo con đờng kết hợp trực quan với suy diễn
Bằng đo đạc và vẽ hình, cho học sinh chấp nhận một số sự kiện hình học nh tiên đề Ơclit vê 2 đ“ số gần đúng” với lớp 6 nay đ -ờng thẳng song song , cho học sinh vẽ tam giác biết 3 cạnh, vẽ tam giác biết 2 cạnh và 1 góc xen” với lớp 6 nay đ
giữa cạnh đó, vẽ tam giác biết 1 cạnh và 2 góc kề với cạnh đó Nhận xét cần thiết để có thể vẽ đợc Trong chơng trình hình học 7 học sinh đợc giới thiệu định lý pitago ( công nhận chứ không chứng minh) để có thể tính đợc độ dài 1 cạnh của tam giác vuông, khi biết hai cạnh còn lại
Học sinh lớp 7 bắt đầu tập dợt chứng minh và qua các việc sử dụng các trờng hợp bằng nhau của tam giác qua việc chứng minh sự đồng quy của 3 đờng phân giác, 3 đờng trung trực, 3 đờng cao, 3
đờng trung tuyến của một tam giác Chơng trình lớp 7 quy định rõ kiến thức nào cần chứng minh, kiến thức nào công nhận không chứng minh
Một yêu cầu nữa cũng luôn đợc nhấn mạnh trong chơng trình toán 7 đó là: yêu cầu tăng thực hành, tăng luyện tập vận dụng kiến thức toán học để giải các bài toán thực tế
Trang 4Phần đại số Chơng I: Số hữu tỉ – số thực
Yêu cầu chơng
Mối liên
hệ KT trong
ch-ơng
Kiến thức trọng tâm Hoạt động nội khoá
Hoạt động ngoại khoá
Đồ dùng dạy học Bồi dỡng - Phụ đạo hs
- Nắm đợc kiến thức số
hữu tỉ, các phép tính về
cộng , trừ, nhân, chia luỹ
thừa thực hiện trong tập
hợp số hữu tỉ Học sinh
hiểu và vận dụng đợc cấc
tính chất của tỉ lệ thức, của
dãy tỉ số bằng nhau, quy
-ớc làm tròn số B-ớc đầu có
khái niệm về số vô tỉ, số
thực và căn bậc hai
- Có khả năng thực hiện
các phép biến đổi về các
số hữu tỉ; biết làm tròn số
để giải các bài toán có nội
dung thực tế
- Có kỹ năng thực hiện các
phép tính về số hữu tỉ, biết
làm tròn số để giải các bài
toán có nội dung thực tế ở
những nơi có điều kiện có
thể rèn cho hs kỹ năng sử
dụng máy tính bỏ túi để
giảm nhẹ những khâu tính
toán không cần thiết
- - hs cần
khái niệm phân số, các phép tính về phân số, số
nguyên
học xong
ch-ơng này học
nắm đợc:
- Một số kién thức về hữu tỉ Học sinh hiểu
đ-ợc và vận dụng đợc các tính chất của tỉ lệ thức, của dãy tỉ số bằng nhau, quy ớc làm tròn số, bớc
đầu có khaí niệm về số hữu tỉ, số thực, căn bậc hai
Không cắt xén, dồn ép, thực hiện
đúng phân phối chơng trình, đảm
dung, phơng pháp giảng
dùng dạy học đúng đủ theo yêu cầu của các tiết học, chú ý
đến các tiết
hành
-Triển khai giảng dạy theo
chuyên đề, thể nghiệm chuyên đề
- Kết hợp với đoàn
đội, các môn học khác để tạo
ra sân chơi
bộ môn
- Tổ chức các trò chơi ô chữ
Tham khảo tài liệu dể soạn bài,
hoạch kiểm tra bài tập, chấm điểm bài cho học sinh, chuẩn
bị đồ dùng dạy học, lập nhóm
mẫu, chuẩn
bị máy tính, thớc thẳng, com pa, êke……
* Bồi dỡng: áp dụng kiến thức của chơng giải bài toán tìm x trong giá trị tuyệt đối, trong luỹ thừa tìm max, min
* Phụ đạo: -Nắm đợc khái niệm số hữu tỉ,các kiến tức
về tỉ lệ thức, có khả năng làm các bài toán
đơn giản, biểu diễn đợc số phân số dới dạng số thập phân và ngợc lại làm đợc các bài toan tỉ lệ thức đơn giản biết khai căn bậc hai của một
Trang 5số hữu tỉ.
ChơngII: Hàm số và đồ thị Yêu cầu chơng
Mối liên
trong
ch-ơng
Kiến thức trọng tâm Hoạt động nội khoá
Hoạt động ngoại
khoá
Đồ dùng dạy học Bồi dỡng - Phụ đạo hs
- Hiểu đợc công thức đạc
trng của hai đại lợng tỉ lệ
thuận, của hai đại lợng tỉ lệ
nghịch
- Biết vận dụng các công
thức, các tính chất để giải
các bài toán cơ bản về hai
đại lợng tỉ lệ thuận và hai
đại lợng tỉ lệ nghịch
- Có hiểu biét ban đầu về
hàm số, về đồ thị của hàm
số
- Biết vẽ hệ trục tọa độ,
xác định đợc tạo độ của
một điểm cho trớc và xác
định đợc một điểm theo tọa
độ của nó
- Biết vẽ đồ thị hàm số y =
ax
- Biết tìm trên đồ thị giá trị
của biến số và hàm
- - hs cần
khái niệm phân số, các phép tính về phân số, số
nguyên
học xong
ch-ơng này học
nắm đợc:
- Một số kién thức về hữu tỉ Học sinh hiểu
đ-ợc và vận dụng đợc các tính chất của tỉ lệ thức, của dãy tỉ số bằng nhau, quy ớc làm tròn số, bớc
đầu có khaí niệm về số hữu tỉ, số thực, căn bậc hai
Không cắt xén, dồn ép, thực hiện
đúng phân phối chơng trình, đảm
dung, phơng pháp giảng
dùng dạy học đúng đủ theo yêu cầu của các tiết học, chú ý
đến các tiết
hành
-Triển khai giảng dạy theo
chuyên đề, thể nghiệm chuyên đề
- Kết hợp với đoàn
đội, các môn học khác để tạo
ra sân chơi
bộ môn
- Tổ chức các trò chơi ô chữ
Tham khảo tài liệu dể soạn bài,
hoạch kiểm tra bài tập, chấm điểm bài cho học sinh, chuẩn
bị đồ dùng dạy học, lập nhóm
mẫu, chuẩn
bị máy tính, thớc
thẳng,bảng phụ
* Bồi dỡng: áp dụng kiến thức của chơng giải bài toán về đại lợng tỉ lệ nghịch, thuận Vẽ hình trong mp toạ
độ
* Phụ đạo: hiểu
đợc 2 đại lợng tỉ
thuận Biết vẽ
hệ trục tọa độ, xác định đợc tạo độ của một
điểm cho trớc
và xác định đợc một điểm theo tọa độ của nó
Chơng III – Thống kê Yêu cầu chơng
Mối liên
trong
ch-ơng
Kiến thức trọng tâm Hoạt động nội khoá
Hoạt động ngoại
khoá
Đồ dùng dạy học Bồi dỡng - Phụ đạo hs
Bớc đầu hiểu đợc một số Không Thu thập Không cắt Triển khai Tham khảo * Bồi dỡng:
Trang 6-khái niệm nh: Bảng số liệu
ban đầu, dấu hiệu, giá trị
của dấu hiệu, tần số, bảng
tần số
“ số gần đúng” với lớp 6 nay đ ” với lớp 6 nay đ
- Công thức tính số trung
bình cộng và ý nghĩa đại
diện cuả nó, ý nghĩa của
mẩu
- Thấy đợc vai trò của
thống kê trong thực tiễn
- Biết tiến hành thu thập
số liệu từ những cuộc điều
tra nhỏ, đơn giản gần gũi
trong học tập, trong cuộc
sống
- Biết cách tìm giá trị khác
nhau trong bảng số liệu
thống kê và tần số tơng
ứng, biết biểu diễn bằng
biểu đồ cột đứng, mối quan
hệ nói trên, biết sơ bộ nhận
xét sự phân phối các giá trị
của dấu hiệu qua bảng “ số gần đúng” với lớp 6 nay đ
tần số và biểu đồ.“ số gần đúng” với lớp 6 nay đ
có mối liên hệ trực tiếp với các chơng khác
số liệu thống
kê, mô tả
- Lập bảng tần số, tính
bình cộng,mốt
hiệu
- Vẽ biểu bồ dạng cột, phần trăm, hình quạt
xén, dồn ép, thực hiện
đúng phân phối chơng trình, đảm
dung, phơng pháp giảng
dùng dạy học đúng đủ theo yêu cầu của các tiết học, chú ý
đến các tiết
hành
giảng dạy theo
chuyên đề, thể nghiệm chuyên đề
- Kết hợp với đoàn
đội, các môn học khác để tạo
ra sân chơi
bộ môn
- Tổ chức các trò chơi
ô chữ
tài liệu dể soạn bài,
hoạch kiểm tra bài tập, chấm điểm bài cho học sinh, chuẩn
bị đồ dùng dạy học, lập nhóm
mẫu, chuẩn
bị máy tính, thớc
thẳng,bảng phụ
Biết cách tìm giá trị khác
bảng số liệu thống kê ban
đầu
- Nhận xét đợc
sự phân phối các giá trị của dấu hiệu trong bảng
- Tính đợc số trung bình cộng
- Vẽ đợc biểu
đồ đoạn thẳng, cột
-Phụ đạo Biết cách tìm số trung bình cộng của dấu hiệu theo công thức
và biết tim mốt của dấu hiệu
Chơng IV - Biểu thức đại số
Yêu cầu chơng
Mối liên
trong
ch-ơng
Kiến thức trọng tâm Hoạt động nội khoá
Hoạt động ngoại
khoá
Đồ dùng dạy học Bồi dỡng - Phụ đạo hs
Học sinh cần đạt đợc
- Nắm đợc biểu thức đại
số
- Biết đợc cách tính giá trị
của biểu thức đại số
- Nhận biết đợc các đơn
thức,đa thức, đơn thức
đồng dạng
- - chơng này liên quan đến chơng 1
-Khái niệm
về biểu thức
đại số, cách tính giá trị
thức
- K/n đa thức, đơn
Không cắt xén, dồn ép, thực hiện
đúng phân phối chơng trình, đảm
dung, phơng
-Triển khai giảng dạy theo
chuyên đề, thể nghiệm chuyên đề
- Kết hợp với đoàn
Tham khảo tài liệu dể soạn bài,
hoạch kiểm tra bài tập, chấm điểm bài cho học
* Bồi dỡng: -Thu gọn đợc các đơn thức
đồng dạng
- Tính giá trị của đơn thức,
đa thức
- Tìm nghiệm
Trang 7- Thu gọn đợc các đơn
thức đồng dạng
- Có kĩ năng cộng , trừ các
đa thức Đặc biệt là các đa
thức một biến
- Hiểu đợc khái niệm của
đa thức, biết kiểm tra xem
một số có phải là nghiệm
của đa thức hay không
- Biết tìm bậc của đa thức,
đơn thức
- Biết đợc một số danh
nhân và những đóng góp
của họ trong chơng trình
này
thức, đa thức
1 biến
- Cộng trừ
đa thức
- Tìm nghiệm của
đa thức
pháp giảng
dùng dạy học đúng đủ theo yêu cầu của các tiết học, chú ý
đến các tiết
hành
đội, các môn học khác để tạo
ra sân chơi
bộ môn
- Tổ chức các trò chơi ô chữ
sinh, chuẩn
bị đồ dùng dạy học, lập nhóm
mẫu, chuẩn
bị máy tính, thớc
thẳng,bảng phụ
của đa thức
- Tìm 1 đa thức khi biết nhiều
đa thức -Phụ đạo - Thu gọn đợc các
đơn thức đồng dạng
- Tính giá trị của đơn thức,
đa thức
- Cộng, trừ các
đa thức
- Tìm nghiệm của đa thức
Phần hình học
Chơng I: Đờng thẳng vuông góc, đờng thẳng song song.
Yêu cầu chơng
Mối liên
hệ KT trong
ch-ơng
Kiến thức trọng tâm Hoạt động nội khoá
Hoạt động ngoại khoá
Đồ dùng dạy học Bồi dỡng - Phụ đạo hs
- Học sinh nắm đợc hai
góc đối đỉnh
- Khái niệm hai đờng
thẳng vuông góc , hai đờng
thẳng song song
- Nắm đợc các góc tạo bởi
một đờng thẳng cắt hai
đ-ờng thẳng
- quan hệ giữa tính vuông
góc, tính song song
- Nắm đợc tiên đề Ơclit và
tính chất hai đờng thẳng
song song
- Có kỹ năng vẽ hình bằng
thớc và eke Có kỹ năng
gấp hình bằng giấy
- Tính đợc số đo của các
- - chơng 1 hình học
7 là phần
bổ sung kiến thức hình học
nằm trong mạch những kiến thức
mở đầu
về hình học
phẳng
- Hai góc đối
đỉnh, t/c
- Hai đờng thẳng vuông góc, song song, tính chất
- Tiên đề
Ơclit về đ-ờng thẳng song song
Nh thế nào
là đ/l, viết giả thiêt, kết luận
Không cắt xén, dồn ép, thực hiện
đúng phân phối chơng trình, đảm
dung, phơng pháp giảng
dùng dạy học đúng đủ theo yêu cầu của các tiết học, chú ý
đến các tiết
-Triển khai giảng dạy theo
chuyên đề, thể nghiệm chuyên đề
- Kết hợp với đoàn
đội, các môn học khác để tạo
ra sân chơi
bộ môn
- Tổ chức các trò chơi ô chữ
Tham khảo tài liệu dể soạn bài,
hoạch kiểm tra bài tập, chấm điểm bài cho học sinh, chuẩn
bị đồ dùng dạy học, lập nhóm
mẫu, chuẩn
bị máy tính, thớc
thẳng,bảng
* Bồi dỡng: -biết suy luận để tìm ra số đo của các góc, các
vuông góc, các
song song
- Từ hình vẽ diễn đạt bằng lời và ngợc lại
- Biết chứng minh định lí -Phụ đạo nắm kiến thức cơ bản, vẽ đợc hình, bớc đầu
Trang 8góc tạo bởi các đờng thẳng
cắt nhau khi biết số đo của
một góc
- rèn cho học sinh có khả
năng dự đoán
- Tập cho các em tính cẩn
thận,tập suy luận có căn
cứ và bớc đầu biết chứng
minh định lí
hành phụ êke,đo độ tập suy luận, -Tính đợc số đo
của các góc khi biết số đo của các góc có liên quan.với những hình đơn giản
Chơng II: tam giác Yêu cầu
ch-ơng
Mối liên hệ
KT trong
ch-ơng trọng tâm Kiến thức Hoạt động nội khoá
Hoạt
động ngoại khoá
Đồ dùng dạy học - Phụ đạo Bồi dỡng
hs
- Học sinh
nắm đợc
một cách
t-ơng đối về
tam giác
- Tính chất
3 góc của
giác, góc
ngoài của
giác
- Một số
dạng tam
giác vuông,
cân, đều,
vuông cân
- Các trờng
hợp bằng
nhau của 2
tam giác
th-ờng
- Các trờng
hợp bằng
nhau của 2
- - chơng 1 hình học 7 là phần bổ sung
hình học 6
trong mạch những kiến thức mở đầu
về hình học phẳng
- Một số tính chất của tam giác
- Một số dạng tam giác đặc biệt: tam giác
vuông, cân., t/c đ-ờng cao, phân giác,
- Các tr-ờng hợp bằng nhau của tam giác:
c- g -c g- c - g
c -c - c
c h - cgv
ch - gn
Không cắt xén, dồn ép, thực hiện
đúng phân phối chơng trình, đảm bảo nội dung,
ph-ơng pháp giảng dạy Sử dụng đồ dùng dạy học
đúng đủ theo yêu cầu của các tiết học, chú ý đến các tiết học thực hành
-Triển khai giảng dạy theo
chuyên
đề, thể nghiệm chuyên
đề
- Kết hợp với đoàn
đội, các môn học khác để tạo ra sân chơi bộ môn
- Tổ chức các trò chơi ô chữ
Tham khảo tài liệu
dể soạn bài, lập kế hoạch kiểm tra bài tập, chấm điểm bài cho học sinh, chuẩn
bị đồ dùng dạy học, lập nhóm bài tập mẫu, chuẩn bị máy tính, thớc thẳng,bảng phụ êke, đo độ
* Bồi dỡng:
- biết chứng minh hai tam giác bằng nhau khi phải kẻ thêm đờng phụ
- Giải bài toán cực trị liên quan
đến bất
đẳng thức hình học
-Phụ đạo: nhận biết
đợc hai tam giác bằng nhau theo từng trờng hợp
- Biết vẽ hình, viết giả thiết, kết luận và
Trang 9- Nắm đợc
pitago
- Biết đo
đạc, gấp
hình,tính
toán, biết vẽ
giác khi biết
số đo cho
tr-ớc
- Nhận
dạng đợc
các tam giác
đặc biệt,
nhận biết
đ-ợc hai tam
giác bằng
nhau
- Vạn dụng
kiến thức đã
học để tính
toán, chứng
minh các bài
toán đơn
giản về hình
học
chứng minh những bài tập đơn giản
- Tính độ dài của tam giác vuông khi biết số đo cạnh còn lại
Chơng III: Quan hệ giữa các yếu tố trong tam giác.
Các đờng đồng quy trong tam giác.
Yêu cầu chơng
Mối liên
hệ KT trong
ch-ơng
Kiến thức trọng tâm Hoạt động nội khoá
Hoạt động ngoại khoá
Đồ dùng dạy học Bồi dỡng - Phụ đạo hs
- Biết đợc quan hệ giữa
các yếu tố cạnh, góc trong
một tam giác
- Quan hệ giữa đờng
- - Chơng 3 liên quan
đến các chơng
- Quan hệ giữa các yếu
tố cạnh, góc trong một
Không cắt xén, dồn ép, thực hiện
đúng phân
-Triển khai giảng dạy theo
chuyên đề,
Tham khảo tài liệu dể soạn bài,
* Bồi dỡng-Chứng minh
đ-ợc các đờng
đồng quy trong
Trang 10vuông góc,
đờng xiên, hình chiếu
- Nắm đợc các đờng đồng
quy trong tam giác
+ 3 đờng trung tuyến của
tam giác
+ 3 đờng cao của tam
giác
+ 3 đờng phân giác của
tam giác
+ 3 đờng trung trực của
tam giác
- Vẽ đợc hình theo yêu cầu
của bài toán, chứng minh
- Gắn nội dung của bài với
thực tế
- Từ hình vẽ suy ra đợc
các khấi niệm, định nghĩa
1,2 tam giác
- Các tính chất về: 3 đ-ờng trung tuyến, 3 đ-ờng cao, 3
đờng phân giác, 3 đờng trung trực
phối chơng trình, đảm
dung, phơng pháp giảng
dùng dạy học đúng đủ theo yêu cầu của các tiết học, chú ý
đến các tiết
hành
thể nghiệm chuyên đề
- Kết hợp với đoàn
đội, các môn học khác để tạo
ra sân chơi
bộ môn
- Tổ chức các trò chơi
ô chữ
hoạch kiểm tra bài tập, chấm điểm bài cho học sinh, chuẩn
bị đồ dùng dạy học, lập nhóm
mẫu, chuẩn
bị máy tính, thớc
thẳng,bảng phụ êke,
đo độ
1 tam giác
- áp dụng tính chất của tam giác vuông đối với đờng trung tuyến ứng với
bằng nửa cạnh huyền vào bài tập
- Làm các bài toán min, măs hình học
-Phụ đạo: nắm
đợc tính chất các đờng đồng quy trong 1 tam giác , vẽ đợc hình tơng ứng
- Làm đợc những bài tập
đơn giản