1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC

4 247 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Phương Trình Lượng Giác
Người hướng dẫn Nguyễn Phỉ Đức Trung
Trường học Trường Đại học Sư phạm Hà Nội
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Giáo trình
Năm xuất bản 2009-2010
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 163,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chia hai vế phương trình cho cos2x rồi đưa về PT 2.. * Có thể giải 2 bằng cách dùng công thức hạ bậc đưa về Phương trình bậc nhất đối với sin và cos.. *** Chú ý : Ngoài các dạng phương t

Trang 1

PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC

Cosu = cosv  u = ± v + k2π

+

=

+

=

=

k2π v π u

k2π v u sinv

sinu

tanu = tanv  u = v + kπ

cotu = cotv  u = v + kπ

sinu =0⇔u=kπ , k2π

2

π u 1 sinu = ⇔ = +

2

π u 1 sinu = − ⇔ = − + , cosu=1⇔u=k2π

kπ 2

π u 0 cosu = ⇔ = + , cosu=−1⇔u =π+kπ

tanu = ± 1  kπ

4

π

u = ± + ; cotu = ± 1  kπ

4

π

u = ± +

Pt bậc 2 đối với một hàm

số lg

* Dạng : asin 2 x + b sinx + c =

0 (1)

Đặt t = sinx , − 1 ≤ t ≤ 1

Phương trình trở thành : at2 + bt

+ c = 0

* Dạng : acos 2 x + bcosx + c =

0 (TT)

* Dạng : atan 2 x + btanx + c =

0 (2)

Đặt t = tanx

Phương trình trở thành : at2 + bt

+ c = 0

* Dạng : acot 2 x + bcotx + c =

0 (TT)

Phương trình bậc nhất đối với Sin và Cos

* Dạng : asinx + bcosx = c ; a ≠ 0, b ≠

0 Chia hai vế phương trình cho a 2 + b 2 rồi có thể đặt

a

cos

b

sin

+ đưa về phương trình lượng giác cơ bản

*** Chú ý : cos(a ± b) = cosa cosb 

sina.sinb sin(a ± b) = sina.cosb ± cosa.sinb

Phương trình thuần nhất

asin 2 x + bsinx.cosx + c.cos 2 x

= 0 Hoặc

asin 2 x + bsinx.cosx + c.cos 2 x

= d (3)

* Giả sử cosx ≠ 0 Chia hai vế

phương trình cho cos2x rồi đưa

về PT (2)

* Kiểm tra kπ

2

π

x = + có phải là nghiệm của phương trình ?

2

π

x = + là nghiệm của (3) khi

a = d

* Có thể giải (2) bằng cách

dùng công thức hạ bậc đưa

về Phương trình bậc nhất đối

với sin và cos

Phương trình đối xứng , phản xứng đối với Sin và Cos

+ a( sinx + cosx) + bsinx.cosx + c =

0 (4)

Đặt t = sinx + cosx = 2sin x

4

π

 + 

 ; 2

t

2 ≤ ≤

Suy ra sinx.cosx =

2

1

t 2 − thay vào (4) rồi

tìm t , so sánh điều kiện của t rồi từ đó tìm nghiệm x

+ a( sinx - cosx) + bsinx.cosx + c =

0 (5)

Đặt t = sinx - cosx = 

 −

4

π x Sin

2 t

2 ≤ ≤

Suy ra sinx.cosx =

2

t

1 − 2 thay vào (5) rồi tìm t , so sánh điều kiện của t rồi từ đó tìm nghiệm x

*** Chú ý : Ngoài các dạng phương trình thường gặp ở trên ta còn thường gặp các dạng

phương trình khác như :

Trang 2

1/ Phương trình dạng tích

=

=

=

=

0 (x) h

0 (x) h

0 (x) h 0

(x) (x) h (x).h

h

n

2 1

n 2

1

2/ Phương pháp tổng bình phương :

=

=

= +

0 B

0 A 0 B

A 2 2

3/ Phương pháp đối lập ( Chặn trên và chặn dưới hai vế ) :

=

=



=

M B

M A B A

M B

M A

BÀI TẬP PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC

Bài 1: Giải các phương trình :

a

2

3 1) Sin(2x + = b

2

2 )

40 Cos(3x + o = − c tg(x + 15o) =

3

Bài 2: Giải các phương trình :

a

2

2 ) 30 Sin(2x − 0 = với -1000 < x < 1200 b

2

1 1) Cos(3x + = − với

x

π< <

c tg(2x-150) = 1 với -180< x< 180 d tg(x2 + 2x + 3) = tg2

Bài 3 : Cho phương trình : x)

2

π Sin(

) 4

3π Cos(2x + = +

a Giải phương trình trên

b Vẽ các ngọn cung đáp ssố trên đường tròn lượng giác

Bài 4: Giải phương trình (Cos2x + cosx).( Sinx + Sin3x) = 0

Bài 5: Giải các phương trình :

a Sin22x + Cos23x = 0 b tg5x.tgx = 1 c

 −

=

 +

4

5π x Cos 4

2x

MỘT SỐ PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC THƯỜNG GẶP

I/ Phương trình bậc nhất đối với Sin và Cos.

+ Dạng phương trình : aSinx + bCosx = c ; a ≠ 0, b ≠ 0

+ Điều kiện có nghiệm : a2 + b2 ≥ c2

+ Giải các phương trình lượng giác sau :

1/ Sinx + Cosx = 1 , 2/ 3Cos2x - 4Sin2x = 1 , 3/

4 2Cosx

Sinx

4/ Cosx - 3Sinx = 3, 5/ 3 Cos3x + Sin3x = 2 6/ 5Cos2x - 12Sin2x

=13

7/ 3Sin5x + 4Cos5x = 5; 8/ Sin2x + Sin22x =

2

1

, 9/ 3Cos2x - Sin2x - Sin2x = 0

10/

2

1 cosx

1

sinx

1

= +

+

11/ 2 Cos8x + 2 Sin8x = − 1 với

10

7π x 8

 12/ Cho phương trình Sinx + mCosx = 1

a Giải phương trình với m = - 3

Trang 3

b Tìm m để phương trình có nghiệm

13/ Tìm m để phương trình (m +1)Cosx + (m - 1)Sinx = 2m + 3 có

nghiệm

II/Phương trình thuần nhất đối với Sin và Cos.

+Dạng phương trình : aSin2x + bSinx.Cosx + c.Cos2x = 0 Hoặc

aSin2x + bSinx.Cosx + c.Cos2x = d (3)

+ Giải các phương trình lượng giác sau :

1/ Sin2x - 3Sinx.Cosx = -1 2/ Sin2x + 3Sinx.Cosx + 2Cos2x =

0

3/ 2Cos 2 x + 3Sin2x − 8Sin 2 x = 0 4/ Sin 2 x + Sin2x − 2Cos 2 x = 0,5

5/ 4Sin 2 x + 3 3 Sin2x − 2Cos 2 x = 4 6/

0 x Cos x 4Sinx.Cos x.Cosx

4Sin

x

Sin 3 + 2 − 2 − 3 =

7/ Sin2x + aCos2x - Sinx.Cosx = 0 8/

1 x )Cos 3 (1 )Sinx.Cosx 3

(1

x

9/ 3Sin 2 x − 3 Sinx.Cosx + 2Cos 2 x = 2 10/ Sin 2 x + 6Cos 2 x = 13Sin2x

11/ 3Cos 2 x + 2 3 SinxCosx + 5Sin 2 x = 2 12/ Sin 3 x + 2Sin 2 x.Cosx − 3Cos 3 x = 0

III/Phương trình đối xứng đối với Sin và Cos.

+Dạng phương trình: a(Sinx + Cosx) + bSinxCosx + c = 0 (a,b

0

≠ )

+ Giải các phương trình lượng giác sau :

1/ 2(Sinx + Cosx) = 4SinxCosx + 1 2/ Sin2x - 12(Sinx + Cosx) +

12 = 0

3/ Sin2x - 12(Sinx - Cosx) + 12 = 0 4/ 3(Sinx + Cosx) = 2Sin2x 5/ Sinx - Cosx + 4SinxCosx + 1= 0 6/ 1 + Sin3x + Cos3x =

2 3

Sin2x

7/ Cosx +

Cosx

1

+ Sinx +

Sinx

1

=

3

10

9/ 2Sin2x - 3 6 Sinx + Cosx + 8

= 0

10/ Cho phương trình lượng giác: SinxCosx = 6(Sinx + Cosx + m)

a/ Giải phương trình khi m = -1

b/ Tìm m để phương trình có nghiệm

11/ Sinx + Cosx - Sin2x + 1 = 0 12/ Sin3x + Cos3x = 1

13/ Tgx + Cotgx = 2 14/ Tg2 x + Cotg2 x + Tgx + Cotgx = 4

BÀI TẬP ÔN TẬP

+ Giải các phương trình lượng giác:

1/ 2Sin3x - Cos2x + Cosx = 0 2/ SinxCosx +

Cosx

3/ Sinx − Cosx + 4Sin2x = 1 4/ 3Cos4x -

4Cos2x.Sin2x + Sin4x = 1

5/ Sin3(

4

π

x − ) = 2 Sinx 6/ Cos3x + Cos2x + 2Sinx - 2 = 0

7/ 4(Sin3x - Cos2x) = 5(Sinx - 1) 8/ Sin23x = 4.Cos4x + 3

Trang 4

9/ Sin3x - Cos3x = 1 - Cotgx + Cos2x 10/ Cos3x + Cos2x -

4Cos2

2

x

= 0 11/ 8Cos4x - 8Cos2x - Cosx +1 = 0 12/ 3(Cosx - Sinx) = 1 +

Cos2x - Sin2x

13/ (1 + Sin2x)(Cosx - Sinx) = Cosx + Sinx 14/

6Cosx 4Sinx

Cosx

1 = +

15/ Sin2x(1 + Tgx) = 3Sinx(Cosx - Sinx) +3 16/

cosx

cosx 1 x

tg 2 = +

(ÂN01) 17/ Sin23x - Cos24x = Sin25x - Cos26x (B02) 18/

3 Cos2x 2Sin2x

1

Sin3x Cos3x

Sinx

+

+ + (A02) 19/ Cos3x - 4Cos2x + 3Cosx - 4 = 0 (D02)

2

x Cos x Tg 4

π 2

x

Sin 2  2 − 2 =

2

1 x Sin tgx 1

Cos2x 1

+

=

− (D03) 22/ Cotgx - tgx + 4Sin2x =

Sin2x 2

(B03) 23/ (2Cosx 1)(2Sinx + Cosx) = Sin2x Sinx (D04) 24/ 5Sinx 2 = 3(1 -Sinx).Tg2x (B04) 25/ 1 + Sinx + Cosx + Sin2x + Cos2x = 0 (B05) 26/ Cos23x.Cos2x - Cos2x = 0 (A05)

2

3 4

π 3x Sin 4

π x Cos x Sin

x

 −

 − +

Ngày đăng: 15/09/2013, 03:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w