6 Đặt ax+b=t chuyển phơng trình ban đầu về pt của các hàm lợng giác chứa các cung t,2t,3t,...,kt nhờ công thức quy gọn góc.. Chú ý:Thờng đặt ẩn phụ là biểu thức mà hệ số của x là nhỏ nhấ
Trang 12 k x
1 m m x
2 k x
1 m m x
(1):asin2(u(x))+bsin(u(x))+c=0
§Æt t=sin(u(x)) §k : 1 t 1(2):acos2(u(x))+bcos(u(x))+c=0
§Æt t=cos(u(x)) §k : 1 t 1(3):atan2(u(x))+btan(u(x))+c=0
Trang 2§Æt t=tan(u(x)) (4):acot2(u(x))+bcot(u(x))+c=0
§Æt t=cot(u(x)) B.Chó ý:
2 2
cos 2 1 2sin 2cos 1
7) cos 2xsin2x2cosx 1 0
8) 3cos 2x2(1 2 sin )sin x x 3 2 0
9) cos (32 ) cos (3 ) 3cos(2 3 ) 2 0
x x x 10) 32 3cot 3
sin x x
Bµi 2:Gi¶i c¸c ph¬ng tr×nh sau:
1) 4sin 22 6sin2 9 3cos 2 0
Trang 31 x cos 2 2 3 x sin 2 x
2
7 x cos 3 2
5 x
§Æt t=cos(u(x)) §k : 1 t 1(3): atan3(u(x))+btan2(u(x))+ctan(u(x))+d=0 (a 0)
§Æt t=tan(u(x)) (4): acot3(u(x))+bcot2(u(x))+ccot(u(x))+d=0 (a 0)
1) cos3 4cos 3cos 2) sin 3 3sin 4sin
Trang 4Z Z
Bµi3
Trang 511) 2 ; arccos( ) 2 ,
x k x k kZ
Trang 66) 2 tan 5 tan 23tan 10 0 7) 2 cot cot 13cot 6 0
Trang 76) 4sin x1 3sin x 3 cos3x
7) 2 2(sinxcos ) cosx x 3 cos 2x
Bài Bài 2:Giải các phơng trình sau:
1) sin 5x 3 cos5x2sin17x
2) 2sin (cos 1) 3 cos 23) 2( 3 sin cos ) 3sin 2 7 cos 24) 2(sin 3 cos ) 3 cos 2 sin 2
1 sin cos 2
x x
2) Cho ym=
2 sin cos
1 cos
m x m
3) Cho ym=
2 sin cos
1 cos
m x m
Tìm m để (max ym)2 +(min ym) 2 =2
Trang 84) 4) u =
1sin
1sincos
)1(
x x
m
, v =
1sin
1sincos)1(
x x m
Tìm m để maxu + min v =-6
1) 2cos (sin 1) 3 cos 2
2) 2sin 3 sin 2 3 cos 2
3) 3 sin 4 cos 4 sin 3 cos
4) 3 sin( ) sin( ) 2sin 2 0
Trang 9Trêng hîp 1:cosx=0 ta cã hÖ pt
2
cos 0sin
Trang 10Chia hai vÕ cu¶ PT cho cos3x kh¸c 0 3) XÐt hai trêng hîp
Trêng hîp 1: cosx=0 Trêng hîp 2: cosx0
Chia hai vÕ cu¶ PT cho cos3x kh¸c 0 4) XÐt hai trêng hîp
Trêng hîp 1: cosx=0 Trêng hîp 2: cosx0
Chia hai vÕ cu¶ PT cho cos4x kh¸c 0
Trang 113) 4sin 6cos
cos4)cos 4sin 3cos sin sin 0
5)cos3 12sin cos 3cos 4sin 0
6)sin( ) cos( ) 4sin
310) 2cos( ) sin 3 cos3
611)sin cos sin cos12)cos 2 6sin cos 4sin 1
Trang 121) (sin cos ) sin cos 0
2) (sin cos ) sin cos 0
3) sin cos sin cos 0
4) sin cos sin cos 0
Chó ý: 1)sinxcosxsinxsin(2 x) 2sin( )cos( 4 x 4) 2 cos(x 4)
2)sin cos sin sin( ) 2cos( )sin( ) 2 sin( )
Trang 13Gi¶i pt(1b) theo Èn t vµ chän nghiÖm t=t0 tho¶ m·n ®k 2 t 2
nÕu pt(1b) kh«ng cã nbghiÖm tm ®k th× pt(1) v« nghiÖm
B.luyÖn tËp:Gi¶i c¸c ph¬ng tr×nh sau:
1)sin cos 2sin cos 1 0
2)(1 2)(sin cos ) 2sin cos 1 2
3) 2cos( ) sin cos 1
4
4)sin 2 2 sin( ) 1
45)1 tan 2 2 sin
28)sin cos 1 3sin cos9) 2(sin cos ) 2 cos 2
510)sin( )sin(2005 ) 2sin 2sin( ) 2
Trang 14Z Z
5) 3 sin cos 2sin 2 0
Trang 15sin cos (sin cos )(sin cos )
sin cos (sin cos )(sin sin cos cos ) (sin cos )(1 sin cos )
6.sin cos3 cos sin 3 sin 4
Trang 162132) cos sin (1 sin 2 )
873)sin cos
16174)sin cos
32175)sin cos cos 2
166)4(sin cos ) 4(sin cos ) sin 4 1
238)sin 2 cos 6 sin 6 cos 2
819)sin sin ( ) sin ( )
Z
Z
Z
Trang 172) sin cos cos 4
3) 16(sin cos 1) 3sin 6 0
14) sin cos
815) sin cos ( )
310) cos cos 2 2sin 0
x x
Trang 186 Đặt ax+b=t chuyển phơng trình ban đầu về pt của các hàm lợng giác
chứa các cung t,2t,3t, ,kt nhờ công thức quy gọn góc.
Chú ý:Thờng đặt ẩn phụ là biểu thức mà hệ số của x là nhỏ nhất
B.Luyện tập: Giải các phơng trình sau:
Trang 192 2
2
2 2
4) 2 tan 5(tan cot ) 4 0
sin
5) 3(tan cot ) 2( 3 1)(tan cot ) 4 2 3 0
6)sin(2 ) 5sin( ) cos3
10 28)sin(3 ) sin 2 sin( )
Z Z
2
56) cos3 2sin
66
Trang 205 §Æt cosx= t hoÆc sinx= t §k: 1 t 1
6 §Æt asinx+bcosx= t §k: a2b2 t a2b2
7 §Æt f(x)= asin2x+bsinx + c = t §k:Minf(x) t Maxf(x)
8 §Æt f(x)= acos2x+bcosx+ c = t §k:Minf(x) t Maxf(x)
48)sin cos 2 cos 1
x x
Trang 21Bµi 2:T×m c¸c nghiÖm nguyªn cña pt: cos 3 9 2 160 800 1
Z
b
3 13)
13) cos cos(2 )
24)sin cos
6)sin (cos 2 3 sin 2 ) 1
27) cos cos cos 1
2
38)sin cos 2 sin 2
Trang 22Z Z Z
Trang 23212)sin sin cos cos
213)sin cos sin sin
Trang 24Vd9:Gpt: sin3x+cos3x=cos2x
Trang 25Bài tập về nhà
Giải các ph ơng trình sau:
1)sin sin 2 sin 3 0
2)sin 3 cos 2 sin 0
3)sin cos 2 cos5 sin 2 0
4) cos cos 2 cos3 1 0
5)sin sin 2 sin 2 sin 5 cos3 cos 4 1 0
x k kZ HD:cos2x 1 sinx 1 sin x
9)HD:sinxsin 3x2sin 2 cos ; cos 2x x x2cos2x1
Chú ý:Ta thờng gom theo nhóm mà hệ số của chúng bằng nhau
hoặc đối nhau Vd1:Gpt: cos3x+cos2x+2sinx-2=0
Hd: cos2x=(1-sinx)(1+sinx) Vd2:Gpt: cosx+cos3x+2cos5x=0
Trang 26Hd: tách 2cos5x=cos5x+cos5x Vd3:Gpt: 3sin5x-5sin3x=0
Hd: 5sin3x=3sin3x+2(3sinx-4sin3x) Vd4:Gpt: sin5x-5sinx=0
2.Sử dụng các phép biến đổi tổng hợp:
Chú ý: 1 sin 2 xsinxcosx2; 1 sin 2 xsinx cosx2
Vd5:Gpt: (2cosx-1)(2sinx+cosx)=sin2x-sinx (KD-2004) Vd6:Gpt: 1+sinx+cosx+sin2x+cos2x=0
Z
Z Z
Z Z
1) cos cos 1 2 sin cos 1 sin
2)sin 3 cos 2 1 2sin cos 2
3)sin 3 sin sin 2 cos cos
4)3cos 2cos 2 cos3 2(sin sin 2 1)
5) 2sin 1 2cos 2 2sin 1 3 4cos
6)sin 2 cos 2 3sin cos 2 0
10)2sin 2 cos 2 7sin 2cos 411) cos10 2cos 4 6cos3 cos cos 8cos cos 312) 2sin 1 3cos 4 2sin 4
Trang 27Chú ý:Khi giải phơng trình phân thức ta thờng biến đổi theo các hớng sau:
1.pt có tanx và cotx ta thờng thay
tan ; cot ; tan cot ; cot tan 2cot 2
Trang 281)sin 1 sin 1 sin2) cos 1 cos 1 cos3)1 sin 2 sin cos sin cos4)1 sin 2 sin cos sin cos5) cos 2 cos sin cos sin
4.Đa về pt của cùng một hàm lg hoặc các dạng pt cơ bản.
5.Đặt ẩn phụ đa về pt đại số(chú ý đk của ẩn phụ)
2
1 cos 22)sin
213)sin cos sin 2
2
x x
x x
, ,
Trang 29
Pt đã cho có dạng: tan3x=tanx
222,
22
322
2cos3 cos 3 6 1 0
2 ,
cos33
2 ,2
Vậy pt đã cho có1 họ nghiệm:x l l, Z
Vd2:Gpt: tanxcotx2cot 23 x
2, sin 2 sin
2
l k
Vd3:Gpt: cotx tanx2 tan 2x
Chú ý:cotx tanx2cot 2 ;cot 2x x tan 2x2cot 4x
Trang 30sin 0sin
cos sin 0sin 0
Trang 31sin 22) 2 sin cos tan cot
3)1 sin cos tan 0
4) 1 tan 1 sin 2 1 tan
2 2
2
4 4
cos cos 17) cos 2 tan
Trang 322
1 cos 1 cossin
5.tan
cos 1 sin 1 sin
6.cos cos 2 cos3 cos 2 (2cos 1)
cos sin cos sin
1 sin tan 1 sin
cos 1 sin 1 sin 1 sin
Trang 33k x
Trang 34A4 là điểm ngọn của cung 7 2 ,
cos sin ) sin (cos
x k kZ
3.Biến đổi đk theo một hàm số l ợng giác và biến đổi nghiệm theo đk
Vd4:Gpt: tan 2xcotx8cos2x(biến đổi đk theo một hàm lg và pp thế)
sin 0
1sin
Trang 35sin 2 2cos 2 1 0cos sin 3 0 sin 4 sin 2 0
) sin 1 ( 3
Trang 36sin 47
2cos sin 1cos 2cos5
cos3 cos
1 cos 4 sin 411)
sin 2 1 cos 412) tan tan 2 sin 3 cos
Trang 37Bµi 13:Ph¬ng tr×nh lîng gi¸c
Kh«ng mÉu mùc A.Chó ý:
n
A =0
A =0.1
n n
sin sin 1,cos cos 1,
x x x
x x x
Trang 38cos 1cos 1cos cos 1
cos 1cos 1
x y
x y
x y
x y
x y
x y
8.cos4xsin6xcos 2x
9 sinx 3 cosxsin 3x2
10.sin3xcos3x 2 cos4x
26
Z
Z
Trang 392
2 2
Trang 40Bµi 14: GTLN vµ GTNN cu¶ HµM Sè a.
Trang 41a b
ac bc c
3) sin sin 2
4) sin cos
2 cos5)
2cos sin 410) cos 2 cos 4
Trang 427)cos 2
2 2cos8)
sin cos 2
x y
x
x y
1)Miny 2 cos 2x0 Maxy 3 sin 2x0
2)Miny 1 cos 2x0Maxy 3 sin 2x0
Trang 43NhËn d¹ng tam gi¸c
A Tam gi¸c vu«ng
1 cos2A + cos2B + cos2C=-1
a gA
A
5.
a
c b gA A
cot sin
B A
cos sin
cos sin
C B
C B
cos cos sin cos
1 cos
1
sin sin
a C
c B
b
sin sin cos
13 sin(A+B )cos(A-B )=2sinAsinB
14 sinA + sinB = cosA + cosB
15 sin2A + sin2B =4sinAsinB
16.sinA + sin B + sinC =1 - cosA + cosB + cosC
4
1
b c a c b a
B A
sin sin
Trang 443. g A g B
B A
B
2 2
2 2
cotcot
2
1sin
sin
coscos
cos
sin cos
g B A
B
B A
sin 2
cos 2 sin A 3 B B 3 A
6 cotg
C
B A C
sin
sin sin 2
2
4
2 sin
cos 1
c a
c a B
sin sin
sin sin
C B
A
C B
) 2
tg B tg A
13
2 cot
2 g C tgB
tgA
C Tam giác đều
1.
2 sin
1 2 sin
1 2 sin
1 cos
1 cos
1 cos
1
C B
A C
1 sin
A
3.
2
1 cos cos
C c B b A a
2
cot 2
cot 2 cot 2 2 2C
g B
g A g
C B
3 3 3 2
4 1 cos
cos
Trang 456 cosA + cosB + cosC =2 (cosAcosB + cosBcosC+ cosCcosA ) 7.
c b
c m
b m
tgB
A C
B
2 sin 2 sin
cos
0 3
sin 3
sin 3
sin
2 C B
A
C B
2 cot
cot cotgA gB gC tg Atg Btg C
16 sin sin sin 3
c b
C m
B m
1 2
cos 2 cos
a
c b C
A
B A ab A
b B a
sin sin 4 2 sin 2
sin
sin cos 4
2 sin 2
sin 2 2
2 sin 2 2
sin 2 sin 2 sin sin