1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án dạy thêm phương trình lương giác-2008

45 571 4
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giáo án dạy thêm phương trình lương giác
Tác giả Đỗ Thế Nhất
Trường học Trường THPT Kẻ Sặt
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2008
Thành phố Bình Giang
Định dạng
Số trang 45
Dung lượng 1,71 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

6 Đặt ax+b=t chuyển phơng trình ban đầu về pt của các hàm lợng giác chứa các cung t,2t,3t,...,kt nhờ công thức quy gọn góc.. Chú ý:Thờng đặt ẩn phụ là biểu thức mà hệ số của x là nhỏ nhấ

Trang 1

2 k x

1 m m x

2 k x

1 m m x

(1):asin2(u(x))+bsin(u(x))+c=0

§Æt t=sin(u(x)) §k :  1 t 1(2):acos2(u(x))+bcos(u(x))+c=0

§Æt t=cos(u(x)) §k :  1 t 1(3):atan2(u(x))+btan(u(x))+c=0

Trang 2

§Æt t=tan(u(x)) (4):acot2(u(x))+bcot(u(x))+c=0

§Æt t=cot(u(x)) B.Chó ý:

2 2

cos 2 1 2sin 2cos 1

7) cos 2xsin2x2cosx 1 0

8) 3cos 2x2(1 2 sin )sin x x 3 2 0

9) cos (32 ) cos (3 ) 3cos(2 3 ) 2 0

x  x    x   10) 32 3cot 3

sin xx

Bµi 2:Gi¶i c¸c ph¬ng tr×nh sau:

1) 4sin 22 6sin2 9 3cos 2 0

Trang 3

1 x cos 2 2 3 x sin 2 x

2

7 x cos 3 2

5 x

§Æt t=cos(u(x)) §k :  1 t 1(3): atan3(u(x))+btan2(u(x))+ctan(u(x))+d=0 (a 0)

§Æt t=tan(u(x)) (4): acot3(u(x))+bcot2(u(x))+ccot(u(x))+d=0 (a 0)

1) cos3 4cos 3cos 2) sin 3 3sin 4sin

Trang 4

Z Z

Bµi3

Trang 5

11) 2 ; arccos( ) 2 ,

x k  x  kkZ

Trang 6

6) 2 tan 5 tan 23tan 10 0 7) 2 cot cot 13cot 6 0

Trang 7

6) 4sin x1 3sin x 3 cos3x

7) 2 2(sinxcos ) cosx x 3 cos 2x

Bài Bài 2:Giải các phơng trình sau:

1) sin 5x 3 cos5x2sin17x

2) 2sin (cos 1) 3 cos 23) 2( 3 sin cos ) 3sin 2 7 cos 24) 2(sin 3 cos ) 3 cos 2 sin 2

1 sin cos 2

x x

2) Cho ym=

2 sin cos

1 cos

m x m

3) Cho ym=

2 sin cos

1 cos

m x m

Tìm m để (max ym)2 +(min ym) 2 =2

Trang 8

4) 4) u =

1sin

1sincos

)1(

x x

m

, v =

1sin

1sincos)1(

x x m

Tìm m để maxu + min v =-6

1) 2cos (sin 1) 3 cos 2

2) 2sin 3 sin 2 3 cos 2

3) 3 sin 4 cos 4 sin 3 cos

4) 3 sin( ) sin( ) 2sin 2 0

Trang 9

Trêng hîp 1:cosx=0 ta cã hÖ pt

2

cos 0sin

Trang 10

Chia hai vÕ cu¶ PT cho cos3x kh¸c 0 3) XÐt hai trêng hîp

Trêng hîp 1: cosx=0 Trêng hîp 2: cosx0

Chia hai vÕ cu¶ PT cho cos3x kh¸c 0 4) XÐt hai trêng hîp

Trêng hîp 1: cosx=0 Trêng hîp 2: cosx0

Chia hai vÕ cu¶ PT cho cos4x kh¸c 0

Trang 11

3) 4sin 6cos

cos4)cos 4sin 3cos sin sin 0

5)cos3 12sin cos 3cos 4sin 0

6)sin( ) cos( ) 4sin

310) 2cos( ) sin 3 cos3

611)sin cos sin cos12)cos 2 6sin cos 4sin 1

Trang 12

1) (sin cos ) sin cos 0

2) (sin cos ) sin cos 0

3) sin cos sin cos 0

4) sin cos sin cos 0

Chó ý: 1)sinxcosxsinxsin(2 x) 2sin( )cos( 4 x 4) 2 cos(x 4)

2)sin cos sin sin( ) 2cos( )sin( ) 2 sin( )

Trang 13

Gi¶i pt(1b) theo Èn t vµ chän nghiÖm t=t0 tho¶ m·n ®k  2 t 2

nÕu pt(1b) kh«ng cã nbghiÖm tm ®k th× pt(1) v« nghiÖm

B.luyÖn tËp:Gi¶i c¸c ph¬ng tr×nh sau:

1)sin cos 2sin cos 1 0

2)(1 2)(sin cos ) 2sin cos 1 2

3) 2cos( ) sin cos 1

4

4)sin 2 2 sin( ) 1

45)1 tan 2 2 sin

28)sin cos 1 3sin cos9) 2(sin cos ) 2 cos 2

510)sin( )sin(2005 ) 2sin 2sin( ) 2

Trang 14

Z Z

5) 3 sin cos 2sin 2 0

Trang 15

sin cos (sin cos )(sin cos )

sin cos (sin cos )(sin sin cos cos ) (sin cos )(1 sin cos )

6.sin cos3 cos sin 3 sin 4

Trang 16

2132) cos sin (1 sin 2 )

873)sin cos

16174)sin cos

32175)sin cos cos 2

166)4(sin cos ) 4(sin cos ) sin 4 1

238)sin 2 cos 6 sin 6 cos 2

819)sin sin ( ) sin ( )

Z

Z

Z

Trang 17

2) sin cos cos 4

3) 16(sin cos 1) 3sin 6 0

14) sin cos

815) sin cos ( )

310) cos cos 2 2sin 0

x x

Trang 18

6 Đặt ax+b=t chuyển phơng trình ban đầu về pt của các hàm lợng giác

chứa các cung t,2t,3t, ,kt nhờ công thức quy gọn góc.

Chú ý:Thờng đặt ẩn phụ là biểu thức mà hệ số của x là nhỏ nhất

B.Luyện tập: Giải các phơng trình sau:

Trang 19

2 2

2

2 2

4) 2 tan 5(tan cot ) 4 0

sin

5) 3(tan cot ) 2( 3 1)(tan cot ) 4 2 3 0

6)sin(2 ) 5sin( ) cos3

10 28)sin(3 ) sin 2 sin( )

Z Z

2

56) cos3 2sin

66

Trang 20

5 §Æt cosx= t hoÆc sinx= t §k:  1 t 1

6 §Æt asinx+bcosx= t §k: a2b2  t a2b2

7 §Æt f(x)= asin2x+bsinx + c = t §k:Minf(x) t Maxf(x)

8 §Æt f(x)= acos2x+bcosx+ c = t §k:Minf(x) t Maxf(x)

48)sin cos 2 cos 1

x x

Trang 21

Bµi 2:T×m c¸c nghiÖm nguyªn cña pt: cos 3 9 2 160 800 1

Z

b

3 13)

13) cos cos(2 )

24)sin cos

6)sin (cos 2 3 sin 2 ) 1

27) cos cos cos 1

2

38)sin cos 2 sin 2

Trang 22

Z Z Z

Trang 23

212)sin sin cos cos

213)sin cos sin sin

Trang 24

Vd9:Gpt: sin3x+cos3x=cos2x

Trang 25

Bài tập về nhà

Giải các ph ơng trình sau:

1)sin sin 2 sin 3 0

2)sin 3 cos 2 sin 0

3)sin cos 2 cos5 sin 2 0

4) cos cos 2 cos3 1 0

5)sin sin 2 sin 2 sin 5 cos3 cos 4 1 0

x kkZ HD:cos2x 1 sinx 1 sin x

9)HD:sinxsin 3x2sin 2 cos ; cos 2x x x2cos2x1

Chú ý:Ta thờng gom theo nhóm mà hệ số của chúng bằng nhau

hoặc đối nhau Vd1:Gpt: cos3x+cos2x+2sinx-2=0

Hd: cos2x=(1-sinx)(1+sinx) Vd2:Gpt: cosx+cos3x+2cos5x=0

Trang 26

Hd: tách 2cos5x=cos5x+cos5x Vd3:Gpt: 3sin5x-5sin3x=0

Hd: 5sin3x=3sin3x+2(3sinx-4sin3x) Vd4:Gpt: sin5x-5sinx=0

2.Sử dụng các phép biến đổi tổng hợp:

Chú ý: 1 sin 2 xsinxcosx2; 1 sin 2 xsinx cosx2

Vd5:Gpt: (2cosx-1)(2sinx+cosx)=sin2x-sinx (KD-2004) Vd6:Gpt: 1+sinx+cosx+sin2x+cos2x=0

Z

Z Z

Z Z

1) cos cos 1 2 sin cos 1 sin

2)sin 3 cos 2 1 2sin cos 2

3)sin 3 sin sin 2 cos cos

4)3cos 2cos 2 cos3 2(sin sin 2 1)

5) 2sin 1 2cos 2 2sin 1 3 4cos

6)sin 2 cos 2 3sin cos 2 0

10)2sin 2 cos 2 7sin 2cos 411) cos10 2cos 4 6cos3 cos cos 8cos cos 312) 2sin 1 3cos 4 2sin 4

Trang 27

Chú ý:Khi giải phơng trình phân thức ta thờng biến đổi theo các hớng sau:

1.pt có tanx và cotx ta thờng thay

tan ; cot ; tan cot ; cot tan 2cot 2

Trang 28

1)sin 1 sin 1 sin2) cos 1 cos 1 cos3)1 sin 2 sin cos sin cos4)1 sin 2 sin cos sin cos5) cos 2 cos sin cos sin

4.Đa về pt của cùng một hàm lg hoặc các dạng pt cơ bản.

5.Đặt ẩn phụ đa về pt đại số(chú ý đk của ẩn phụ)

2

1 cos 22)sin

213)sin cos sin 2

2

x x

x x

, ,

Trang 29

Pt đã cho có dạng: tan3x=tanx  

222,

22

322

2cos3 cos 3 6 1 0

2 ,

cos33

2 ,2

Vậy pt đã cho có1 họ nghiệm:x l l, Z

Vd2:Gpt: tanxcotx2cot 23 x

2, sin 2 sin

2

l k

Vd3:Gpt: cotx tanx2 tan 2x

Chú ý:cotx tanx2cot 2 ;cot 2x x tan 2x2cot 4x

Trang 30

sin 0sin

cos sin 0sin 0

Trang 31

sin 22) 2 sin cos tan cot

3)1 sin cos tan 0

4) 1 tan 1 sin 2 1 tan

2 2

2

4 4

cos cos 17) cos 2 tan

Trang 32

2

1 cos 1 cossin

5.tan

cos 1 sin 1 sin

6.cos cos 2 cos3 cos 2 (2cos 1)

cos sin cos sin

1 sin tan 1 sin

cos 1 sin 1 sin 1 sin

Trang 33

k x

Trang 34

A4 là điểm ngọn của cung 7 2 ,

cos sin ) sin (cos

x  kkZ

3.Biến đổi đk theo một hàm số l ợng giác và biến đổi nghiệm theo đk

Vd4:Gpt: tan 2xcotx8cos2x(biến đổi đk theo một hàm lg và pp thế)

sin 0

1sin

Trang 35

sin 2 2cos 2 1 0cos sin 3 0 sin 4 sin 2 0

) sin 1 ( 3

Trang 36

sin 47

2cos sin 1cos 2cos5

cos3 cos

1 cos 4 sin 411)

sin 2 1 cos 412) tan tan 2 sin 3 cos

Trang 37

Bµi 13:Ph¬ng tr×nh lîng gi¸c

Kh«ng mÉu mùc A.Chó ý:

n

A =0

A =0.1

n n

sin sin 1,cos cos 1,

x x x

x x x

Trang 38

cos 1cos 1cos cos 1

cos 1cos 1

x y

x y

x y

x y

x y

x y

8.cos4xsin6xcos 2x

9 sinx 3 cosxsin 3x2

10.sin3xcos3x 2 cos4x

26

Z

Z

Trang 39

2

2 2

Trang 40

Bµi 14: GTLN vµ GTNN cu¶ HµM Sè a.

Trang 41

a b

ac bc c

3) sin sin 2

4) sin cos

2 cos5)

2cos sin 410) cos 2 cos 4

Trang 42

7)cos 2

2 2cos8)

sin cos 2

x y

x

x y

1)Miny 2 cos 2x0 Maxy 3 sin 2x0

2)Miny 1 cos 2x0Maxy 3 sin 2x0

Trang 43

NhËn d¹ng tam gi¸c

A Tam gi¸c vu«ng

1 cos2A + cos2B + cos2C=-1

a gA

A   

5.

a

c b gA A

 cot sin

B A

 cos sin

cos sin

C B

C B

cos cos sin cos

1 cos

1

sin sin

a C

c B

b

sin sin cos

13 sin(A+B )cos(A-B )=2sinAsinB

14 sinA + sinB = cosA + cosB

15 sin2A + sin2B =4sinAsinB

16.sinA + sin B + sinC =1 - cosA + cosB + cosC

4

1

b c a c b a

B A

sin sin

Trang 44

3.g A g B

B A

B

2 2

2 2

cotcot

2

1sin

sin

coscos

cos

sin cos

g B A

B

B A

sin 2

cos 2 sin A 3 B B 3 A

6 cotg

C

B A C

sin

sin sin 2

2 

4

2 sin

cos 1

c a

c a B

sin sin

sin sin

C B

A

C B

) 2

tg B tg A

13

2 cot

2 g C tgB

tgA  

C Tam giác đều

1.

2 sin

1 2 sin

1 2 sin

1 cos

1 cos

1 cos

1

C B

A C

1 sin

A

3.

2

1 cos cos

C c B b A a

2

cot 2

cot 2 cot 2  2  2C

g B

g A g

C B

3 3 3 2

4 1 cos

cos

Trang 45

6 cosA + cosB + cosC =2 (cosAcosB + cosBcosC+ cosCcosA ) 7.

c b

c m

b m

tgB

A C

B

2 sin 2 sin

cos

0 3

sin 3

sin 3

sin

2 C B

A

C B

2 cot

cot cotgAgBgCtg Atg Btg C

16 sin sin  sin  3

c b

C m

B m

1 2

cos 2 cos

a

c b C

A

B A ab A

b B a

sin sin 4 2 sin 2

sin

sin cos 4

2 sin 2

sin 2 2

2 sin 2 2

sin 2 sin 2 sin sin

Ngày đăng: 23/07/2013, 01:26

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w