1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

phương trình lượng giác

23 482 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Phương Trình Lượng Giác
Trường học Trường Đại Học
Chuyên ngành Toán Học
Thể loại Bài Tập
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 23
Dung lượng 521,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

LƯỢNG GIÁC KHÁC CÁC PHƯƠNG TRÌNH... Đó là các phương trình lượng giác mà để giải chúng, ta cần phải sử dụng các phép biến đổi lượng giác để đưa chúng về các phương trình lượng giác thườn

Trang 3

cos2 x + 4cos x -5 = 0

Hướng dẫn :

Trang 4

• Giải

• Đặt t = cos x , điều kiện :

• Phương trình trên trở thành :

(Loại )

Trang 5

6( sin x – cos x ) – sin x cos x = 6

Trang 6

2 ≤ ≤

Phương trình : 6( sin x – cos x ) – sin x cos x = 6

(Loại )

Trang 7

πsin(x − =

)4

xsin(

4

sin

)4

xsin( − π = π

π

π

2 k x

2

k 2

x

( k ∈ Z )

Trang 8

LƯỢNG GIÁC KHÁC

CÁC PHƯƠNG TRÌNH

Trang 9

Đó là các phương trình lượng giác mà để giải chúng, ta cần phải sử dụng các phép biến đổi lượng giác để đưa chúng về các phương trình lượng giác thường gặp.

Không có một phương pháp tổng quát nào để giải được mọi phương trình lượng giác, mà tuỳ mỗi bài ta cần phải xem xét kỹ để tìm ra các phép biến đổi thích hợp

Trang 10

cosx.cos7x = cos 3x.cos5x

 Gæai phöông trình sau :

Trang 11

[ cos( ) cos( ) ]

2

1

b a

x

Trang 12

2 2

6

k x x

k x x

=

= k x

2

k x

Trang 13

cotgx – tgx + 4sin2x =

x2sin2

Trang 14

2 sin

2

=

Phöông trình :cotgx – tgx + 4sin2x

x

x

x

2sin

22

sin

4cos

.sin

sin

=+

2 x

2 sin

4 x

2 sin

x 2 cos

2

= +

Trang 15

_

sin2x + 4 = sin 2 2 x (sin 2x ≠ 0 )

Quy đồng mẫu số ta có :

2 2

sin 4

2 cos

2 )

2 cos 1

( 4 2

cos

2 2

cos 4

4 2

cos

sin2xsin2x

x

2

sin24

0 1

2 cos 2

cos

2 2 − − =

Trang 16

Giải phương trình bậc hai:

x2cosx

2cos

1 2

1

loai t

t

3

π

2 cos x

2

) Z k

( , π

k 3

π

x = ± + ∈

1 t

1 ≤ <

⇒cos2x 1

0 x

2 sin do

2

1x

2cos = −

sin22x + cos22x = 1

Trang 17

-Giải phương trình :

x 2 cos x

cos x

Ví dụ 3

) b ab

a )(

b a

( b

a3 + 3 = + 2 − + 2

x x

x cos2 sin22

Trang 18

• Giải

• Ta viết pt đã cho dưới dạng :

⇔(sinx+cosx)(1-sinx.cosx +sinx – cosx) = 0

• Có hai trường hợp :

cos)

xcosx

cos

xsinx

)(sinx

cosx

)xsinx

)(cosx

sinx

(cos)

xcos

xsin1

)(

xcosx

Trang 19

π x

sin(

2 + =

0 sin

) 4

x sin( + π =

+

= +

π 2 k 0

π 4

π x

π 2 k

0 4

π x

) Z k

( π 2

k 4

π 3 x

π 2

k 4

π x

Trang 20

Phương trình (2):

1 – sinx.cosx + sinx – cosx = 0Đặt t = sinx – cosx ,đk :

Ta có : 1- + t = 0

2t

Trang 21

sinx – cos x = - 1⇔ = -1

⇔ =

)4

xsin(

) 4

x

sin( − π = − π

)4

sin(

)4

xsin( − π = − π

) Z k

(

, 2

k 2

3 x

2 k

ππ

Trang 22

Củng cố

Giải phương trình : sin2x + sin22x = 1

Trang 23

x 4 cos

1 2

x 2 cos

) Ζ k

( k 2

x

3

k 6

π π

4

π 2 k x 2 π x

4

) 2 cos( π − x

Ngày đăng: 28/06/2013, 01:25

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w