1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

ĐỀ THI THỬ môn TOÁN 01 485

5 21 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 844 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cực tiểu của hàm số bằng −1A. Cực tiểu của hàm số bằng −2.. Cực tiểu của hàm số bằng 0.. Cực tiểu của hàm số bằng 2?. có đáy ABCD là hình thoi tâm O và có thể tích bằng 8... Tính thể tíc

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO BẾN TRE KỲ THI THỬ TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA 2017

(Đề thi gồm có 05 trang) Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Mã đề thi 485

Họ, tên thí sinh:

Số báo danh:

y  x x  Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A Hàm số đồng biến trên khoảng0;� B Hàm số nghịch biến trên khoảng2;0 

C Hàm số đồng biến trên khoảng �; 2  D Hàm số đồng biến trên khoảng2;0 

Câu 2: Tính đạo hàm của hàm số y 1 lnxln x

A y 1 2 lnx

x

x

x

ln

x y

x

�

Câu 3: Một người gửi vào ngân hàng 50 triệu đồng với lãi suất 4% một tháng, sau mỗi tháng tiền lãi được nhập vào vốn Hỏi sau một năm người đó rút tiền thì tổng số tiền người đó nhận được là bao nhiêu?

A ( )12

50 1,004 (triệu đồng) B 50.(1 0,04) + 12 (triệu đồng)

C 50 1,004 � (triệu đồng) D 50.(1 12 0,04) + � 12 (triệu đồng)

Câu 4: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho điểm I0; 3;0  Viết phương trình của mặt cầu tâm

I và tiếp xúc với mặt phẳng Oxz

A 2  2 2

xy zB 2  2 2

xy z

C 2  2 2

xy z

Câu 5: Cho biểu thức P x x  12 .13 6 x với x  Mệnh đề nào dưới đây đúng ?0.

A P xB P x  76. C P x  116. D P x  56.

Câu 6: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho hai điểm A(1;0;0), (0; 2;0)B  Phương trình nào dưới đây là phương trình của mặt phẳng (OAB)?

xy

x y

z

D (x   1) (y 2) 0.

Câu 7: Cho hàm số

2 2 2 1

y

x

 Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A Cực tiểu của hàm số bằng −1 B Cực tiểu của hàm số bằng −2

C Cực tiểu của hàm số bằng 0 D Cực tiểu của hàm số bằng 2

Câu 8: Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình thoi tâm O và có thể tích bằng 8 Tính thể tích V

của khối chóp S OCD

A V  2. B V  4. C V  3. D V  5.

Câu 9: Tính �lnxdx Kết quả:

A xlnx x C.  B xlnx x C.  C xlnx C. D xlnx x C. 

Câu 10: Cho số phức z  Tìm phần thực và phần ảo của số phức 1 2i w2z z

A Phần thực là 2 và phần ảo là 3 B Phần thực là 3 và phần ảo là 2

C Phần thực là 3 và phần ảo là 2i D Phần thực là 2i và phần ảo là 3

Trang 1/5 - Mã đề thi 485

Trang 2

Câu 11: Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số y x 4

x

  trên khoảng 0;�

A min0;  y 3

 0; 

min y 0

min0;  y 2

min0; y 4

� 

Câu 12: Tìm tập nghiệm S của bất phương trình 1 

3

log x1 �2

A S 1;10  B S 1;10  C S  1;10 D S �1; 

Câu 13: Với m�1;0 �0;1, mặt phẳng  P m : 3mx5 1m y2 4mz20 0 luôn cắt mặt phẳng

Oxz theo giao tuyến là đường thẳng   Hỏi khi m thay đổi thì các giao tuyến m  có kết quả nào saum

đây?

A Cắt nhau B Trùng nhau C Chéo nhau D Song song

Câu 14: Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a Biết SAABCD vàSC a 3 Tính thể tích V của khối chóp S ABCD

A

3

2 3

a

3

3 3

a

3 3 2

a

3 3

a

V

Câu 15: Cho hình lập phương ABCD A B C D ����cạnh a Tính diện S của mặt cầu ngoại tiếp hình lập phương

ABCD A B C D����

A 2

S a B

2 4 3

a

3 2

a

S a

Câu 16: Tìm giá trị tham số m để đường thẳng  d mx y m:   0 cắt đường cong  C y x:  3 3x2 tại4

3 điểm phân biệt A B, và C1;0 sao cho tam giác AOB có diện tích bằng 5 5 (O là gốc tọa độ)

A m5 B m4 C m3 D m6

Câu 17: Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đường thẳngy2x và đồ thị hàm số 1 y x 2 x 3

A 1

6

1

1 6

Câu 18: Tìm nghiệm của phương trình 4x 122x 1 5 0

A ln10

9

9

xC x4 109 D 4

10 log 9

x

Câu 19: Cho hình chóp S ABC có đáy là tam giác vuông cân tại A cạnh AB AC a   và thể tích bẳng

3

6

a

Tính chiều cao h của hình chóp đã cho

A h aB h a  3. C h  2 a D h a  2.

Câu 20: Với các số thực a, b khác không Mệnh đề nào dưới đây đúng ?

A lnab ln a ln b B ln ab ln ln a b

C ln(ab) ln aln b D lna lna lnb

b  

Câu 21: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng  : 1

x y z P

aaa  (a0) cắt ba trục

Ox Oy Ozlần lượt tại ba điểmA B C, , Tính thể tích V của khối tứ diện OABC

A V 2 a3 B V 4 a3 C Va3 D V 3 a3

Câu 22: Gọi V a là thể tích khối tròn xoay tạo bởi phép quay quanh trục Ox hình phẳng giới hạn bởi các  đường y 1,y 0,x 1

x

   và x a a1  Tìm lim  

a V a

� �

A lim   2

a V a

� �  B lim  

a V a

� �  C lim   2

a V a

� �  D lim   3

a V a

Trang 3

Câu 23: Cho hàm số yf x( ) xác định trên �,liên tục trên khoảng xác định và có bảng biến thiên như sau:

Tìm tập hợp tất cả các giá trị của tham số m sao cho phương trình f x( ) m 1 có một nghiệm thực?

A m� � ; 3 � 2;� B m� � ; 2 �3;�

C m� � ; 2 �3;� D m�3; 2 

Câu 24: Đường cong trong hình bên là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương

án A, B, C, D dưới đây Hỏi hàm số đó là hàm số nào?

A 3 2

y x  x  x

3

yx  x

Câu 25: Cho khối .S ABC có góc � ASB BSC CSA� � 600 và SA2,SB3,SC4 Tính thể tích khối chóp S ABC

Câu 26: Tìm nguyên hàm của hàm số ( ) sin 5f xx

A ( ) 1cos5x + C

5

f x dx

C f x dx( )  5cos5x + C D ( ) 1cos5x + C

5

f x dx 

Câu 27: Cho hàm số yf x   x3 ax2  đạt cực tiểu bằng 3bx c  tại điểm x và đồ thị hàm số cắt1 trục tung tại điểm có tung độ là 2 Tính đạo hàm cấp một của hàm số tại x   3.

A f �     3 2. B f �( 3) 0.  C f � ( 3)    2. D f �( 3) 1. 

Câu 28: Để chứa 7 m 3 nước ngọt người xây một bồn hình trụ có nắp Hỏi bán kính rcủa đáy hình trụ nhận giá trị nào sau đây để tiết kiệm vật liệu nhất?

A 3 9

4

r

2

r

3

r

r

Câu 29: Tính môđun của số phức z thoả mãn    5 2 i z     3 4 i

A 5 27.

5 31 31

29

28

z

Câu 30: Cho

9

0

f x dx

0

3

( 3 )

I f x dx

A I 3 B I 9 C I 27 D I  3

Câu 31: Cho khối nón có đường sinh bằng 5 và diện tích đáy bằng 9 Tính thể tích V của khối nón

A V 12  B V 24  C V 36  D V 45 

Trang 3/5 - Mã đề thi 485

Trang 4

Câu 32: Biết ( )F x là một nguyên hàm của của hàm số f x  e 2x và  0 3

2

F  Tính 1

2

F � �� �� �

A 1 1 2

F� � � � e

1

F� � � � e

F� � � � e

1

2 1

2

F� � � � e

� �

Câu 33: Đường thẳng nào sau đây là tiệm cận đứng của đồ thị hàm số 2 1

x y x

A x2 B y2 C y1 D x1

Câu 34: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng  P : 2x    Vectơ n5z 1 0 r nào dưới đây là vectơ pháp tuyến của mặt phẳng  P ?

A nr2; 5;1   B nr0; 2; 5   C nr 2;0; 5   D nr 2;0;5 

Câu 35: Gọi x x là hai nghiệm của phương trình 1, 2 log (3x x  Tính 2) 1 2 2

1 2

xx

A 2 2

1 2 8

xxB 2 2

1 2 4

xxC 2 2

1 2 10

1 2 6

xx

Câu 36: Tìm tất cả các tiệm cận ngang của đồ thị hàm số 2 3

x y

x

A y   1y1 B y   1.

C x   1x  1. D y  1.

Câu 37: Cho số phức z x yi  x y, �� thoả mãn điều kiện  z  2 z   2 4 i Tính P  3 x y

A P5 B P7 C P8 D P6

Câu 38: Tìm tập hợp tất cả các giá trị của tham số thực m để hàm số 1 3 2 4

3

yxmxx m đồng biến trên khoảng ( � �; )

A [2;+ ) � B  � ;2  C 2; 2  D (   � ; 2].

Câu 39: Cho hàm số ( )f x có đạo hàm f x� liên tục trên đoạn    a b , ( ) 5; f b  và   3 5

b

a

f x dx� 

� Tính (a)f .

A f a   3 5 3   B f a   5 5 3  

C f a   5 3  5  D f a  3 5

Câu 40: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng   : 2x2y z   và điểm3 0

1; 2;13 

M  Tính khoảng cách từ M đến mặt phẳng  

A     4

3

d M   B  ,   2

3

d M   C d M ,   4 D  ,   5

3

d M  

Câu 41: Đồ thị của hàm số y x 3 2x2 và đồ thị của hàm số 2 y x 2 có tất cả bao nhiêu điểm2 chung?

Câu 42: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho hai điểm M(3; 2;1), N(0;1; 1) Tìm độ dài của đoạn thẳng MN

A MN  17 B MN 22 C MN  22. D MN 19

Câu 43: Tìm tập hợp tất cả các giá trị của tham số thực m để phương trình 4x3.2x  2 m 0 có nghiệm thuộc khoảng (0;2).

A 1; 2

4

� ��

� � B ��14;8 ��

1

;6 4

� ��

Trang 5

Câu 44: Tìm số phức liên hợp của số phức z (3 4 ) i 2

A  2

z  i B z24 7  i C z  7 24 i D z  7 24 i

Câu 45: Cho hai số thực a, b dương và khác 1 Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A

loga bloga bloga b loga b B

loga bloga bloga b loga b

C

loga bloga bloga b loga b D

loga bloga bloga b loga b

Câu 46: Kí hiệu z0là nghiệm phức có phần ảo âm của phương trình z2    z 1 0.Trên mặt phẳng toạ độ, điểm nào dưới đây là điểm biểu diễn số phức

0

w i ?

z

A 3; 1

 

3 1

2 2

Câu 47: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho hai đường thẳng : 1

x y z

d   

d�    

 Viết phương trình mặt phẳng  Q chứa hai đường thẳng d và d�

A  Q : 2 y 4z 1 0 B  Q y: 2z 2 0

C  Q x y:   2 0 D Không tồn tại ( ).Q

Câu 48: Cho log 3a Tính log 9000 theo a

A 2a3 B a23 C 3 a2 D 6 a

Câu 49: Cho hình lăng trụ tam giác đềuABC A B C ���có độ dài cạnh đáy bằng a và chiều cao bằng 2 a Tính thể tích V của khối cầu ngoại tiếp hình lăng trụ ABC A B C ���

A 32 3 3

27

a

81

a

V   C 8 3 3

27

a

V   D 32 3 3

9

a

V  

2

  

 

A z  2. B z  5. C z  5. D z  2.

- HẾT

Trang 5/5 - Mã đề thi 485

Ngày đăng: 24/11/2019, 00:28

w