Chọn ngẫu nhiên 10 tấm thẻ.. Hình chiếu vuông góc của đỉnh 'B lên mặt phẳng ABC là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC.
Trang 1ĐỀ THI THỬ MÔN TOÁN LẦN 1 – NGÀY 23.01.2016 - THPT TRẦN PHÚ – ĐỨC THỌ - HÀ TĨNH Câu 1 (2 điểm): Cho hàm số 4 2
4 3 1
x x
a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số (1)
b) Tìm m để phương trình x44x2 m 1 0 có đúng 2 nghiệm
Câu 2 (1 điểm): a) Giải phương trình: 4x 13.2x160
b) Giải phương trình: cos 2x5sinx 3 0
Câu 3 (1 điểm): a) Cho góc thỏa mãn cos 3
5
và 0 Tính giá trị Asin 2cos 2
b) Tìm số hạng trong khai triển nhị thức Niuton
3
3 2y n x
x
mà tổng số mũ của x và y
trong số hạng đó bằng 15, biết n thỏa mãn 2
4C n3n12
Câu 4 (1 điểm): Cho hàm số 3 1
3
m x y x
(m hằng số) Tìm m để khoảng cách từ giao điểm 2 đường
tiệm cận của đồ thị hàm số đến đường thẳng :d y x 2 bằng 2
Câu 5 (1 điểm): a) Giải phương trình: log2x 2 log2x44
b) Có 30 tấm thẻ được đánh số thứ tự từ số 1 đến số 30 mỗi tấm một số Chọn ngẫu nhiên
10 tấm thẻ Tính xác suất để chọn được 5 tấm thẻ mang số lẻ, 5 tấm thẻ mang số chẵn trong đó có đúng 1 tấm thẻ mang số chia hết cho 10
Câu 6 (1 điểm): Cho lăng trụ ABC A B C ' ' ' có đáy ABC là tam giác vuông tại A, cạnh AB3 ,a BC5a Hình chiếu vuông góc của đỉnh 'B lên mặt phẳng ABC là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC
Góc giữa 2 mặt phẳng ABB A' ' và ABC bằng 60o Tính thể tích khối lăng trụ ABC A B C ' ' ' và khoảng cách từ điểm 'B tới mặt phẳng ACC A' '
Câu 7 (1 điểm): Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hình thang cân ABCD (AB // CD) có đỉnh A2; 1 Giao điểm hai đường chéo AC và BD là điểm I 1; 2 , đường tròn ngoại tiếp tam giác ADI có tâm là
27 9
;
8 8
E
Biết đường thẳng BC đi qua điểm M9; 6 Tìm tọa độ B, D biết y B 3
Câu 8 (1 điểm): Giải phương trình: 4 2 2 3 3 2 4
x x x x x x x
Câu 9 (1 điểm): Cho x y z, , 0 thỏa mãn 5 4 x2y2z218xyyzzx
Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức
2 2
x P