1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

ĐỀ THI THỬ môn TOÁN 01 209

5 24 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 844,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tính chiều cao h của hình chóp đã cho.. có đáy ABCD là hình thoi tâm O và có thể tích bằng 8... Cực tiểu của hàm số bằng −2.. Cực tiểu của hàm số bằng 0.. Cực tiểu của hàm số bằng 2.. Vi

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO BẾN TRE KỲ THI THỬ TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA 2017

(Đề thi gồm có 05 trang) Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Mã đề thi 209

Họ, tên thí sinh:

Số báo danh:

Câu 1: Cho hàm số yf x   x3 ax2  đạt cực tiểu bằng 3bx c  tại điểm x và đồ thị hàm số cắt1 trục tung tại điểm có tung độ là 2 Tính đạo hàm cấp một của hàm số tại x   3.

A f �     3 2. B f �( 3) 0.  C f � ( 3)    2. D f �( 3) 1. 

Câu 2: Tìm tất cả các tiệm cận ngang của đồ thị hàm số 2 3

x y

x

A x   1x  1. B y  1.

C y   1y1 D y   1.

Câu 3: Để chứa  3

7 m nước ngọt người xây một bồn hình trụ có nắp Hỏi bán kính rcủa đáy hình trụ nhận giá trị nào sau đây để tiết kiệm vật liệu nhất?

A 3 6

r

2

r

3

r

4

r

Câu 4: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho hai điểm M(3; 2;1), N(0;1; 1) Tìm độ dài của đoạn thẳng MN

A MN  19 B MN  22. C MN  17 D MN 22

Câu 5: Gọi V a là thể tích khối tròn xoay tạo bởi phép quay quanh trục Ox hình phẳng giới hạn bởi các 

đường y 1,y 0,x 1

x

   và x a a1  Tìm lim  

a V a

� �

A lim   3

a V a

� �  B lim  

a V a

� �  C lim   2

a V a

� �  D lim   2

a V a

� � 

Câu 6: Cho

9

0

f x dx

0

3

( 3 )

I f x dx

A I 27 B I  3 C I 9 D I 3

Câu 7: Cho hình chóp S ABC có đáy là tam giác vuông cân tại A cạnh AB AC a   và thể tích bẳng

3

6

a

Tính chiều cao h của hình chóp đã cho

A h a  2. B h a  3. C h aD h  2 a

Câu 8: Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình thoi tâm O và có thể tích bằng 8 Tính thể tích V

của khối chóp S OCD

A V  2. B V  5. C V  3. D V  4.

Câu 9: Đường thẳng nào sau đây là tiệm cận đứng của đồ thị hàm số 2 1

x y x

A x2 B y1 C x1 D y2

Câu 10: Tính �lnxdx Kết quả:

A xlnx C. B xlnx x C.  C xlnx x C.  D xlnx x C. 

Trang 2

Câu 11: Tìm tập nghiệm S của bất phương trình 1 

3

log x1 �2

A S  1;10 B S  �1;  C S 1;10  D S1;10 

Câu 12: Đường cong trong hình bên là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương

án A, B, C, D dưới đây Hỏi hàm số đó là hàm số nào?

A 3

3 1

3

yxx

C y x 3 3x2 3x 1 D y x 3 3x2 3x 1

Câu 13: Tính đạo hàm của hàm số y 1 lnxln x

ln

x y

x

x

x

x

�

Câu 14: Tìm tập hợp tất cả các giá trị của tham số thực m để hàm số 1 3 2

4 3

yxmxx m đồng biến trên khoảng ( � �; )

Câu 15: Cho hàm số ( )f x có đạo hàm f x� liên tục trên đoạn    a b , ( ) 5; f b  và   3 5

b

a

f x dx� 

� Tính (a)f

A f a   3 5 3   B f a   5 5 3  

C f a   5 3  5  D f a  3 5

Câu 16: Kí hiệu z0là nghiệm phức có phần ảo âm của phương trình z2    z 1 0.Trên mặt phẳng toạ độ, điểm nào dưới đây là điểm biểu diễn số phức

0

z

A 1; 3

 

3 1

2 2

Câu 17: Đồ thị của hàm số y x 3 2x2 và đồ thị của hàm số 2 y x 2 có tất cả bao nhiêu điểm2 chung?

Câu 18: Cho số phức z  Tìm phần thực và phần ảo của số phức 1 2i w2z z

A Phần thực là 2 và phần ảo là 3 B Phần thực là 3 và phần ảo là 2.

C Phần thực là 3 và phần ảo là 2i D Phần thực là 2i và phần ảo là 3.

Câu 19: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng  P : 2x    Vectơ n5z 1 0 r nào dưới đây là vectơ pháp tuyến của mặt phẳng  P ?

A nr2;0; 5   B nr2; 5;1   C nr 2;0;5  D nr 0; 2; 5  

Câu 20: Cho hàm số

2 2 2 1

y

x

 Mệnh đề nào dưới đây đúng?

Trang 3

A Cực tiểu của hàm số bằng −2 B Cực tiểu của hàm số bằng −1.

C Cực tiểu của hàm số bằng 0 D Cực tiểu của hàm số bằng 2.

Câu 21: Tìm số phức liên hợp của số phức z (3 4 ) i 2

A z  7 24 i B z  7 24 i C  2

z  i D z24 7  i

Câu 22: Cho hàm số yf x( ) xác định trên �,liên tục trên khoảng xác định và có bảng biến thiên như sau:

Tìm tập hợp tất cả các giá trị của tham số m sao cho phương trình f x( ) m 1 có một nghiệm thực?

A  �; 2 �3;� B  �; 3 �2;�

C 3; 2  D  �; 2 �3;�

Câu 23: Một người gửi vào ngân hàng 50 triệu đồng với lãi suất 4% một tháng, sau mỗi tháng tiền lãi được nhập vào vốn Hỏi sau một năm người đó rút tiền thì tổng số tiền người đó nhận được là bao nhiêu?

A ( )12

Câu 24: Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đường thẳngy2x và đồ thị hàm số 1 y x 2 x 3

A 1

1 6

1 6

Câu 25: Gọi x x là hai nghiệm của phương trình 1, 2 log (3x x  Tính 2) 1 2 2

1 2

xx

A 2 2

1 2 8

xxB 2 2

1 2 10

1 2 4

xxD 2 2

1 2 6

xx

Câu 26: Tính môđun của số phức z thoả mãn    5 2 i z     3 4 i

A 5 31

31

28

29

27

Câu 27: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho điểm I0; 3;0  Viết phương trình của mặt cầu tâm

I và tiếp xúc với mặt phẳng Oxz

A 2  2 2

xy z

C 2  2 2

x  yz

Câu 28: Tìm nghiệm của phương trình 1 2 1

4x 2 x  5 0

10 log

9

9

xC ln10

9

xD x4 109

Câu 29: Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số y x 4

x

  trên khoảng 0;�

A min0;� y3. B

 0; 

min y 2

min0;  y 0

min0; y 4

� 

Câu 30: Cho hàm số y  x3 3x2 Mệnh đề nào dưới đây đúng?4

A Hàm số nghịch biến trên khoảng2;0  B Hàm số đồng biến trên khoảng �; 2 

C Hàm số đồng biến trên khoảng0;� D Hàm số đồng biến trên khoảng2;0 

Câu 31: Tìm giá trị tham số m để đường thẳng  d mx y m:   0 cắt đường cong  C :y x 3 3x2 tại4

3 điểm phân biệt A B, và C1;0 sao cho tam giác AOB có diện tích bằng 5 5 (O là gốc tọa độ)

A m5 B m6 C m4 D m3

Trang 4

Câu 32: Cho biểu thức P x x  12 .13 6 x với x  Mệnh đề nào dưới đây đúng ?0.

A P xB P x  116. C P x  76. D P x  56.

Câu 33: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho hai điểm A(1;0;0), (0; 2;0)B  Phương trình nào dưới đây là phương trình của mặt phẳng (OAB)?

xy

x y

z

Câu 34: Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a Biết SAABCD vàSC a 3 Tính thể tích V của khối chóp S ABCD

A

3 3

3

a

3 2 3

a

3

3 2

a

3

3

a

V

Câu 35: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng  : 1

x y z P

aaa  (a0) cắt ba trục

Ox Oy Ozlần lượt tại ba điểmA B C, , Tính thể tích V của khối tứ diện OABC

A Va3 B V 2 a3 C V 3 a3 D V 4 a3

2

  

A z  5. B z  2. C z  2. D z  5.

Câu 37: Với các số thực a, b khác không Mệnh đề nào dưới đây đúng ?

A lnab ln a ln b B ln ab ln ln a b

C ln(ab) ln aln b D lna lna lnb

b  

Câu 38: Cho khối .S ABC có góc � ASB BSC CSA� � 600 và SA2,SB3,SC4 Tính thể tích khối chóp S ABC

Câu 39: Cho số phức z x yi  x y, �� thoả mãn điều kiện  z  2 z   2 4 i Tính P  3 x y

A P5 B P7 C P6 D P8

Câu 40: Cho log 3a Tính log 9000 theo a

A 6 a B a23 C 2a3 D 3 a2

Câu 41: Tìm nguyên hàm của hàm số ( ) sin 5f xx

5

f x dx

C ( ) 1cos5x + C

5

f x dx 

Câu 42: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng   : 2x2y z   và điểm3 0

1; 2;13 

M  Tính khoảng cách từ M đến mặt phẳng  

A  ,   4

3

d M   B  ,   2

3

d M   C d M ,   4 D  ,   5

3

d M  

Câu 43: Với m�1;0 �0;1, mặt phẳng  P m : 3mx5 1m y2 4mz20 0 luôn cắt mặt phẳng

Oxz theo giao tuyến là đường thẳng   Hỏi khi m thay đổi thì các giao tuyến m  có kết quả nào saum

đây?

A Cắt nhau B Song song C Chéo nhau D Trùng nhau.

Trang 5

Câu 44: Cho khối nón có đường sinh bằng 5 và diện tích đáy bằng 9 Tính thể tích V của khối nón.

A V 12  B V 24  C V 36  D V 45 

Câu 45: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho hai đường thẳng : 1

x y z

d   

d�    

 Viết phương trình mặt phẳng  Q chứa hai đường thẳng d và d�

A Không tồn tại ( ).Q B  Q y: 2z 2 0

C  Q x y:   2 0 D  Q : 2 y 4z 1 0

Câu 46: Cho hình lăng trụ tam giác đềuABC A B C ���có độ dài cạnh đáy bằng a và chiều cao bằng 2 a Tính thể tích V của khối cầu ngoại tiếp hình lăng trụ ABC A B C ���

A

3

32 3

27

a

32 3

81

a

8 3

27

a

32 3

9

a

V  

Câu 47: Cho hai số thực a, b dương và khác 1 Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A

loga bloga bloga b loga b B

loga bloga bloga b loga b

C

loga bloga bloga b loga b D

loga bloga bloga b loga b

Câu 48: Biết ( )F x là một nguyên hàm của của hàm số f x  e 2x và  0 3

2

F  Tính 1

2

F � �� �

� �

A 1 1 2

F� � � � e

1

F� � � � e

F� � � � e

1

2 1

2

F� � � � e

� �

Câu 49: Tìm tập hợp tất cả các giá trị của tham số thực m để phương trình 4x3.2x  2 m 0 có nghiệm thuộc khoảng (0;2)

A 1;8

4

4

� ��

Câu 50: Cho hình lập phương ABCD A B C D ����cạnh a Tính diện S của mặt cầu ngoại tiếp hình lập phương

ABCD A B C D����

A S a2 B S 3a2 C

2

3 2

a

3

a

S 

- HẾT

Ngày đăng: 24/11/2019, 00:28

w