Phương trình bậc hai một ẩn Hiểu khái niệm phương trình bậc hai một ẩn.. Vận dụng được cách giải phương trình bậc hai một ẩn, đặc biệt là công thức nghiệm của phương trình đó.. Hệ thức
Trang 1MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG 4, LỚP 9
Cấp độ
Chủ đề
1 Hàm số y = ax 2
Hiểu các t/c của hàm số
y = ax 2
Biết vẽ đồ thị của hàm số
y = ax 2 với giá trị bằng số của a.
Số câu
2 Phương trình bậc
hai một ẩn
Hiểu khái niệm phương trình bậc hai một ẩn.
Vận dụng được cách giải phương trình bậc hai một ẩn, đặc biệt là công thức nghiệm của phương trình đó.
Số câu
Số điểm Tỉ lệ %
1 1,0
2 2,0
3 3,0 điểm= 30%
3 Hệ thức Vi-ét và
ứng dụng. Vận dụng được hệ thức Vi-ét và các ứng dụng của nó: tính nhẩm nghiệm của phương trình bậc hai một ẩn, tìm hai số
biết tổng và tích của chúng.
Số câu
Số điểm Tỉ lệ %
2 2,0
1 0,5
3 2,5 điểm= 25%
4 Phương trình quy
về PT bậc hai Biết nhận dạng phương trình đơn giản quy về phương trình bậc hai và
biết đặt ẩn phụ thích hợp để đưa phương trình đã cho về phương trình bậc hai đối với ẩn phụ.
Vận dụng được các bước giải phương trình quy về phương trình bậc hai.
Số câu
Số điểm Tỉ lệ %
1 1,0
1 1,0
2 2,0 điểm= 20%
5 Giải bài toán bằng
cách lập phương
trình bậc hai một
ẩn.
Vận dụng được các bước giải toán bằng cách lập phương trình bậc hai.
Số câu
Số điểm Tỉ lệ %
1 1,0
1 1,0 điểm= 10% Tổng số câu
Tổng số điểm
%
1
1,0 10%
2
2,0 20 %
8
7,0 70 %
11
10 điểm
Trang 2Bước 4 Biên soạn câu hỏi theo ma trận
ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG 4, ĐẠI SỐ LỚP 9
Thời gian làm bài: 45 phút
Câu 1 (1,5 điểm) Cho hàm số y= 2x2
1) Vẽ đồ thị của hàm số;
2) Với gía trị nào của x thì hàm số đã cho đồng biến, nghịch biến
Câu 2 (3,0 điểm) Cho phương trình: mx 2 +(m− 1)x− = 4 0(1)
1) Với giá trị nào của m, phương trình (1) là phương trình bậc hai;
2) Giải phương trình khi m= 1;
3) Giải phương trình khi m= 2
Câu 3 (2,5 điểm) Cho phương trình x2 − 2x m+ = 0(2), trong đó m là tham số
a)
1 2
2
x +x = ; b) x1 = 2x2
Câu 4 (2 điểm)
1) Đưa phương trình 3x 4 − 2x2 − = 5 0(3) về phương trình bậc hai;
2) Tìm nghiệm của phương trình (3)
Câu 5 (1,0 điểm) Một mảnh đất hình chữ nhật có diện tích 300 m2 Nếu tăng chiều dài thêm 4 m và giảm chiều rộng đi 1 m thì diện
Trang 3Bước 5 Xây dựng hướng dẫn chấm (đáp án) và thang điểm
Câu 1.
1) Vẽ đúng đồ thị
Câu 2
1) m≠ 0
2) x= ± 2
4
x= − ±
1,0 1,0 1,0
Câu 3
1)x = − 1;x = 3.
2) Phương trình có hai nghiệm khi ∆ = − ≥ ⇔ ≤ ' 1 m 0 m 1 Khi đó x1 + =x2 2;x x1 2 =m
+
1,0
1,0 0,5
Câu 4
1) Đăt t=x2, ĐK: t≥ 0 ta có phương trình 3t 2 − − = 2t 5 0(4)
2) Giải (4) được t= − 1 (loại) và 5
3
3
x= ±
1,0 1,0
Câu 5 Gọi chiều dài mảnh đất là x (m), điều kiện x〉 0.
x (m)
x − (m)
x
0,25
0,25 0,25
Trang 4Theo bài ra ta có phương trình (x 4) 300 1 300 36
x
0,25