1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

PP GIAI TOAN DAI SO 9 MOI .doc

13 459 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề PP Giải Toán Đại Số 9 Mới
Trường học Trường Đại Học
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Tài liệu
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 400 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

II/ Thực hiện phép tính.. V/ Các bài toán liên quan đến phương trình bậc hai.. VII/ Giải phương trình Vô tỉ – phương trình chứa giá trị tuyệt đối.. IX/ Các bài toán liên quan đến hàm số.

Trang 1

1

-CHƯƠNG TRÌNH

A ĐẠI SỐ :

I/ Rút gọn biểu thức.

II/ Thực hiện phép tính.

III/ Chứng minh đẳng thức.

IV/ Chứng minh bất đẳng thức.

V/ Các bài toán liên quan đến phương trình bậc hai.

VI/ Giải PT và HPT bằng phương pháp đặt ẩn phụ.

VII/ Giải phương trình Vô tỉ – phương trình chứa giá trị tuyệt đối VIII/ Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất.

IX/ Các bài toán liên quan đến hàm số.

X/ Hệ thức Viét - áp dụng

B HÌNH HỌC:

20 BÀI TOÁN MẪU.

Trang 2

A ĐẠI SỐ

I

RÚT GỌN BIỂU THỨC :

1) Phương pháp: Để rút gọn một biểu thức ta thực hiện các bước sau:

+ Quy đồng mẫu (nếu có)

+ Đưa bớt thừa số ra ngoài dấu căn

+ Trục căn thức ở mẫu( nếu có)

+ Thực hiện các phép tính

+ Rút gọn

2) Các ví dụ: Ví dụ 1: Rút gọn biểu thức:

2

1 1

a

Giải:

3

2

0, 0

0, 0

0

0 0

0

0 2) : 1 0

1

a b

A

A

a

a

a a

⇒ =

 − ≠

2

2 2

(1 )

(1 ) (1 ) (1 ) (1 ) 1

(1 ) (1 )

1

a

B

÷

⇒ =

3) Rút gọn rồi tính gía trị của biểu thức:

2

C = a + a − − aakhi a =

Giải:

Điều kiện: a2 –1 ≥ 0

Trang 3

3

( 1) 2 1 1 ( 1) 2 1 1

Với a = 5

2 , Ta được: C = 1

4) Rút gọn biểu thức: D = b2 c12 a2 +c2 a12 b2 +a2 b12 c2

+ − + − + − ; biết a + b + c = 0.

Giải:

Có: a + b + c = 0 ⇒ + = −b c a

2

Tương tự ta có: c2 + a2 – b2 = -2ab

a2 + b2 – c2 = -2 ac

a b c D

− + +

− − − ( vì a+ b + c = 0)

Vậy khi a + b + c = 0 thì D = 0

5) Cho a,b,c > 0 Rút gọn:

2 ;

a b khi a b c

= 

+ <



Trang 4

II THỰC HIỆN PHÉP TÍNH:

1) Phương pháp: Dùng các phép biến đổi về căn thức, đưa biểu thức dưới dấu căn về dạng (a ±b)2

để đưa ra thừa số ra ngoài căn…

2) Các ví dụ: Tính: 8 2 15 8 2 15 ; 49 20 6 49 20 6

Giải:

2 2

2 3

2 :

16 2 4 16 4 12

A

A

Cach

A

B

= − − +

= − + − + +

= − + − + +

= − − + = − − +

= −

= − − + = − + + − − +

= − = − =

< ⇒ = − = −

= + + −

HS Tự giải: Đáp số: B = 10 ; C = 5 1+

8 2 7 8 2 7 2

( 7 1) ( 7 1) 2 7 1 7 1 2

7 1 7 1 2 2 2 0

2

3) Bài Tập:Tính: H = 2006 2005.2007 2006 2005.2007

(4 15)( 10 6)( 4 15 ); 13 160 53 4 90

E = + − − F = − − + Đáp số : E = 2 ; F = -4 5

2

1991 1990.1992 1991 1990.1992

1991 1991 1 1991 1991 1 2 1991 1991 1 1991. 1991 1

1991 1991 (1991 1)

1991 1 1992

G

G

Vì G > 0 Suy ra G = 1992

Trang 5

5

-III CHỨNG MINH ĐẲNG THỨC: A = B (1)

1) Phương pháp giải :

a) Phương pháp 1 :Dựa vào định nghĩa: A = B ⇔A – B = 0

+ Lập hiệu số : A – B

+ Biến đổi biểu thức: A – B và chứng tỏ A – B = 0

+ Kết luận A = B

b) Phương pháp 2 : Biến đổi trực tiếp A = A1= A2 = A3= ………….= B

c) Phương pháp 3: Sử dụng giả thiết để biến đổi

d) Phương pháp 4: Chứng minh: A = C và B = C ⇒A = B

e) Phương pháp 5: Biến đổi tương đương

Ta có: A = B ⇔A/ =B/ ⇔A// =B// ⇔ ⇔(*)

(*) đúng suy ra A = B

f) Phương pháp 6: Quy nạp

g) Phương pháp 7: Dùng biểu thức phụ

2) Các ví dụ :

Ví dụ 1: Chứng minh: (x +y)2 – y2 = x(x+2y)

Giải:

Ta có: (x +y)2 – y2 - x(x+2y) = x2 + 2xy + y2 – y2 – x2 – 2xy = 0 Vậy: (x +y)2 – y2 = x(x+2y)

Ví dụ 2:C/m 2m+ +1 2 m2 +m − 2m+ −1 2 m2+m = 2 m Khi m; : >0

Giải:

( 1) 2 ( 1) ( 1) 2 ( 1)

Vậy khi m > 0 thì: 2m+ +1 2 m2 +m − 2m+ −1 2 m2+m =2 m

Ví dụ 3: Cho a + b + c = 0 chứng minh: a) a2 + b2 – c2 + 2ab = 0

b) a3 + b3 + c3 = 3 abc

Giải: a) Ta có: a + b + c = 0 ⇒ + = − ⇒a b c (a b+ )2 =c2 ⇒a2 +b2 +2ab c− 2 =0 (đpcm) b) Có: a + b + c = 0 ⇒a+b=-c⇒(a+b)3 = −c3

3

Ví dụ 4:

Ví dụ 5: Chứng minh: 2+ 3 + 2− 3 = 6 ( )1

Giải:

2

(1) ( 2 3 2 3 ) 6

2 2 2 6

Trang 6

Vậy: 2+ 3 + 2− 3 = 6

PHƯƠNG PHÁP QUY NẠP:

+ Bước 1: Với n = 1 ⇒A(n) đúng

+ Bước 2: Giả sử A(n) đúng khi n = k ( k∈Z)

+ Bước 3: Ta chứng minh A(n) đúng với n = k + 1

Ví du ï6: Chứng minh rằng: 1 + 2 + 3 +…….+ n = ( 1) (1)

2

+

Giải:

+ Với n = 1, ta có: 1 1(1 1) 1 1

2

+

= ⇔ = đúng + Giả sử: (1) đúng khi n = k ( k ∈Z) tức là: 1 + 2 + 3 +…….+ k =k k( 2+1) (2) + Khi n = k + 1, ta phải chứng minh: 1 + 2 + 3 +…….+ k + (k +1) =(k +1)(2k +2) (3) có: (2) ⇔1 + 2 + 3 +…….+ k + (k +1) =k k( 2+1) + k + 1

⇔1 + 2 + 3 +…….+ k + (k +1) =k k( + +1) 2(2 k +1) (= k +1)(2k +2)

Vậy: 1 + 2 + 3 +…….+ n = n n( 2+1) ∀ ∈n Z+

3) Bài tập :

Bài1: Chứng minh: a b 2b 1

a b

aba + b − − = ; với a > 0, b > 0 , a ≠ b Bài2: a) Chứng minh rằng nếu a = b + 1 thì (a + b)(a2 + b2)(a4 + b4) = a8 – b8

b) Chứng minh rằng nếu a + b + c = 0 thì a3 + a2 c - abc + b2c + b3 = 0

(n+1) n n n+ +1= nn +1 n N∈ Bài4: Chứng minh: n = 2( 3 1) 2+ − 3 là một số tự nhiên

Bài5: Chứng minh:

3

x y

x x y y

− +

Bài6: Chứng minh: (a 31) a (b 21) b a b Khi a, : 0,b 0

a

Giải:

Bài2: a) Có a = b +1 ⇒ − =a b 1

(a + b)(a + b )(a + b )=1.(a + b)(a + b )(a + b )

=(a-b)(a + b)(a + b )(a + b ) =(a -b )(a + b )(a + b )

=(a b )(a + b )=a b

c) Có: a3 + a2 c - abc + b2c + b3 = (a3 + b3) + (a2c – abc + b2c)

=(a + b)(a2 – ab + b2) + c( a2 – ab +b2)

Trang 7

7

-=(a + b + c)( a2 – ab + b2) = 0; Vì a + b + c = 0 Vậy: a3 + a2 c - abc + b2c + b3 = 0, khi: a + b + c = 0

Bài3:

2 2

1

VT

VP

+ −

+ Bài4: Có : n = 2( 3 1) 2+ − 3= 2( 3 1) 4 2 3 2( 3 1) 4 2 3

=( 3 1) ( 3 1)+ − 2 =( 3 1)( 3 1) 3 1 2 N+ − = − = ∈ Vậy n là số tự nhiên

Bài1; Bài5; Bài6 HS tự chứng minh

Trang 8

IV/ CHỨNG MINH BẤT ĐẲNG THỨC: A > B (1)

1) Phương pháp giải:

a) Phương pháp1:Dùng Định nghĩa A > B ⇔A – B > 0 ( hoặc B – A < 0)

+ Lập hiệu: A – B

+ Rút gọn A – B và chứng tỏ A – B > 0 ( hoặc B – A < 0) + Kết luận A > B

b) Phương pháp2: Biến đổi trực tiếp

A = A1 = A2 = ………… = B + M2 > B ; M ≠0

c) Phương pháp3: Sử dụng giả thiết hoặc một bất đẳng thức đã biết

d) Phương pháp4: Chứng minh A > C và C > B suy ra A > B

e) Phương pháp5: Biến đổi tương đương:

A > B ⇔A1 > B1 ⇔…… ⇔ (*) đúng, suy ra A > B

f) Phương pháp 6: Quy nạp

g) Phương pháp7: PHƯƠNG PHÁP PHẢN CHỨNG

Để Chứng minh A > B , Ta làm như sau:

+ Bước 1: Giả sử A ≤ B

+ Bước 2: Dùng các phép biến đổi tương đương để dẫn đến điều vô lý

+ Bước 3: Kết luận A > B

h) Phương pháp9: Phân tích số hạng

2) Các ví dụ :

Ví dụ 1: Chứng minh rằng với mọi a, b, c ta luôn có: a2 + b2 + c2 ≥ab bc ca+ +

Dấu “= “ xảy ra lúc nào?

Giải:

Ta có: a2 + b2 + c2 −ab bc ca− −

2

2

2

dấu “=” xảy ra khi a = b = c

Ví dụ 2: CMR: 2 2 3 0

4

x + x + > Với mọi giá trị của x

Giải:

Ta có: x2 +2x + =3 x2+2x + + =1 2 (x +1)2+ > ∀2 0, x, Vì (x + 1)2 ≥0

Do đó: 2 2 3 0

4

x + x + > Với mọi giá trị của x Vì 4 > 0

Ví dụ 3:Chứng minh ví dụ 1

Ta có: (a – b) 2≥0; ∀a b,

a2−2ab b+ 2 ≥0

Trang 9

9

a2 +b2 ≥2ab (1) ( Dấu bằng xảy ra khi a = b)

Tương tự: b2 +c2 ≥2bc (2) (Dấu bằng xảy ra khi b = c)

a2 +c2 ≥2ac (3) (Dấu bằng xảy ra khi a = c)

Cộng (1), (2), (3) vế theo vế ta có:

2a2 + 2b2 + 2c2 ≥2abb + 2bc + 2ac

a2+b2 +c2 ≥ab bc ac+ + Dấu “=” xảy ra khi a = b = c

3) Bài tập:

1) Chứng minh: a + ba b + b a ( Với a>0; b>0)

2) Chứng minh: a2−(2 a +1)2 + +5 4 a ≥0, ∀ ≥a 0

3) Chứng minh: 10 24 2 0,

1

x

+ 4) Chứng minh: 1 1 4 , ( , 0)x y

5) Chứng minh:

2

a +ba b+ 

≥  ÷ 6) Chứng minh:1.2 2.31 + 1 + +n n( 1+1)< ∀ ∈1, n N

7) Chứng minh: a2+b2+c2+d2 + ≥ + + +1 a b c d

Giải:

1) Với a>0; b>0, Ta có:

a b

+

+

⇔ ≤ +

(*) Đúng Với a>0; b>0 Vậy BĐT được chứng minh

4) Ta có: (x – y )2 0,≥ ∀x y,

2

x y

+

+

2

( )

Trang 10

+ −

2

1 ; (1) 4

Tương tự ta có:

2

2

2

1 ; (2) 4

1 ; (3) 4

1 ; (4) 4

+ ≥ + ≥ + ≥

a2 +b2 +c2 +d2 + ≥ + + +1 a b c d

V/ CÁC BÀI TOÁN LIÊN QUAN ĐẾN PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI.

1) Ghi nhớ: Cho phương trình bậc hai ax 2 + bx + c = 0 (1), với a, b, c phụ thuộc vào tham số m

+ Bài toán1: Tìm điều kiện của m để PT (1) có nghiệm

(1) có nghiệm khi: a) Hoặc a = 0, b 0

b) Hoặc a 0, ∆ ≥0 + Bài toán2: Điều kiện để PT (1) có 2 nghiệm phân biệt: a0 và ∆ >0

+ Bài toán3: Điều kiện để PT (1) có 1 nghiệm: a = 0 và b 0, hoặc a 0 và ∆ =0

+ Bài toán4: a) Điều kiện để PT (1) có 2 nghiệm cùng dấu: ∆ ≥ 0 và P > 0

b) Điều kiện để PT (1) có 2 nghiệm dương: ∆ ≥0, P > 0 , S > 0

c) Điều kiện để PT (1) có 2 nghiệm âm: ∆ ≥0, P > 0 , S < 0

d) Điều kiện để PT (1) có 2 nghiệm trái dấu: P < 0 hoặc a và c trái dấu

+ Bài toán5: Điều kiện để PT (1) có 1 nghiệm x = x1 Tìm nghiệm kia?

Thay x = x1 vào(1), ta có: ax12 + bx1 + c = 0 ⇒ m

Thay giá trị của m vào (1) ⇒x2 hoặc Tính x2 = S – x1 hoặc x2 =

1

P

x

+ Bài toán6: Điều kiện để PT (1) có 2 nghiệm x1, x2 thỏa mãn một trong các giả thiết sau:

1 1

2) Phương pháp giải: Điều kiện chung: ∆ ≥0 (*) Aùp dụng định lý Viét:

1 2

b

a c

P x x

a

 = + =





Trang 11

11

Kết hợp với một trong các giả thiết trên, giải PT hoặc HPT để suy ra m

3) Các ví dụ:

Ví dụ1: Cho Pt x2 + 3x – m = 0 (1)

a) Tìm các giá trị của m để Pt (1) có nghiệm

b) Định m để PT (1) có 1 nghiệm bằng -2 Tìm nghiệm kia

Giải:

2

a) PT (1) có nghiệm khi 0

9

3 4.1.( ) 0 9 4 0

4

∆ ≥

b) Vì Pt (1) có một nghiệm bằng x1= -2 nên ta có:

(-2)2 + 3.(-2 ) – m = 0 ⇔4 – 6 – m = 0⇔m = -2.

Ta có: x1 + x2

3 3 1

b a

= = = − ⇒x2 = − −3 x1= − − − = −3 ( 2) 1

1

2 2

2

c

Ví dụ2:Cho Pt: x2 + mx + 3 = 0 (2)

a) Định m để Pt (2) có 2 nghiệm phân biệt

b) Định m để Pt (2) có 2 nghiệm x1, x2 thỏa mãn điều kiện x12 + x 22 =10

Giải:

a) PT(2) có 2 nghiệm phân biệt khi: 0

12 0

12

12 12

12 0

12

12 0

m

m

m m

m

m m

∆ >

 > −

b)Theo Vi ét, ta có:

1 2

1 2 3

x x

2

Mà: x + x =10

( ) 2 10 ( ) 2.3 10 0

16 0 4(Chọn)

Vậy khi m =4 hoặc m = - 4 thì Pt (2) có hai nghiệm thỏa mãn bài toán

Ví dụ3: Cho PT mx2 – 4x – 5 = 0 (3) Tìm các giá trị của m để PT (3) có nghiệm

Giải: + Khi: m = 0, PT (3) trở thành: – 4x – 5 = 0 có nghiệm duy nhất x = −45.

+ Khi m ≠0, PT (3) có nghiệm khi: / 4 5 0 4

5

Ví dụ4: Cho PT x2 +(1 –m)x – m = 0 (4)

Trang 12

a) Chứng minh PT(4) luôn có nghiệm với mọi giá trị của m.

b) Tìm tất cả các giá trị của m để Pt(4) có hai nghiệm âm

Giải:

2 2

Ta có: = 1-m 4.1.( ) 1 2 4

Vậy PT(4) luôn có hai nghiệm với mọi giá trị của m

1 2

b) PT(4) có hai nghiệm âm khi:

S<0 x 0

x

Vậy khi m < 0 PT(4) có hai nghiệm âm

Ví dụ5: Cho PT: 3x2 – 4x + m – 3 = 0 (5)

a) Tìm m để PT(5) có hai nghiệm cùng dấu

b) Với giá trị nào của m thì PT(5) có hai nghiệm dương

Giải:

/

1 2

a) PT(5) có hai nghiệm cùng dấu khi:

4 3.2 0

3 2

3

m

m m

/

1 2

b) PT(5) có hai nghiệm dương khi:

4 6

4 0 3

m m

m m

m

 ≥

4) Bài Tập: 1) Tìm tất cả các giá trị của m để PT:

a) 5x2 + 3x +10 = 0 có nghiệm

b) -2x2 + mx - 3 = 0 có nghiệm

c) mx2 - 4x - 5 = 0 có nghiệm

2) Cho PT: 2x2 – 10x + m – 1 = 0 (2)

a) Giải PT (2) khi m = 9

b) Với giá trị nào của m thì Pt(2) có hai nghiệm phân biệt

3) Cho PT (m + 1)x2 + 3x – 2 = 0 (3) a) Giải PT(3) khi m = 4

b) Với giá trị nào của m thì Pt(3) có hai nghiệm phân biệt

c) Tìm m, biết PT(3) có một nghiệm bằng –2 Tìm nghiệm kia

4) Cho PT: x2 –2(m – 1)x + m + 1 = 0 (4) Định m để PT (4) Có: a) Hai nghiệm trái dấu

b) Hai nghiệm dương phân biệt

Trang 13

13

-5) Xác định m để PT x2 + 2x + m = 0 có: a) Hai nghiệm x1, x2 thỏa: 3x1 + 2x2 = 0

b) Hai nghiệm x1, x2 thỏa: x12 – x22 = 12

c) Hai nghiệm x1, x2 thỏa:

1 1 3

Ngày đăng: 14/06/2013, 01:25

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w