4- Lập phương của một tổng A + B3 = A3 + 3A2B + 3AB2 + B3 Lập phương của một tổng hai biểu thức bằng lập phương biểu thức thứ nhát cộng ba lần tích của bình phương biểu thức thứ nhất
Trang 2Kiểm tra bài cũ
1, Viết tên, công thức và phát biểu ba hằng đăng thức đáng nhớ đã học?
2, Tính : (a+b).(a + b)“ =?
Trang 3I- Bình phương của một tổng
(A +B)? = A? + ZAB + B?
2 - Binh phương của một hiệu
(A 0) B)? =A? 0) 2AB + B
3 - Hiệu hai binh phuong
A? [| B?=(A + B).(A -B)
Trang 44- Lập phương của một tổng
(A + B)3 = A3 + 3A2B + 3AB2 + B3
Lập phương của một tổng hai biểu thức bằng lập phương biểu
thức thứ nhát cộng ba lần tích của bình phương biểu thức thứ
nhất với biểu thức thứ hai, công ba lần tích biểu thức thứ nhất với bình phương biểu thức thứ hai, công lập phương của biểu
thức thứ hai
Lưu ý
Trang 5
4- Lập phương của một tổng
(A + B)3 = A3 + 3A2B + 3AB2 + B3
Ap dung: Tinh
a) (x+ 1)?
Biểu thức thứ nhất: A = x
Biểu thức thứ hai: B = l
b)(2x+y}'
Biểu thức thứ nhất: A= 2x
Biểu thức thứ hai: B = y
c) [a + (-b)]”
Biểu thức thứ nhất: A=a
Biểu thức thứ hai: B= -b
Trang 65 | Lap phương của một hiệu
(A - B)3 = A3 - 3A2B + 3AB - B3
Lap phuong cua mot hiéu hai biểu thức bằng lập phương biểu thức
thứ nhất trừ ba lần tích của bình phương biểu thức thứ nhất với
biểu thức thứ hai, công bư tân tích biển thức thứ nhất với bình phư ơng biểu thức thứ hai, trừ lập phương của biếu thức thứ lai
Lưu ý
Trang 7
4- Lập phương của một tổng
(A + B)3 = A3 + 3A2B + 3AB?2 + B3
5 || Lap phuong cua mot hiéu
(A - B)3 = A3 - 3A2B + 3AB: - Bi
Biểu thức khai triển của hai
hằng đẳng thức (4) và (5)
đều có 4 hạng tử được viết
theo luỹ thừa của A giam
dần và luỹ thừa của B tăng
dần
Ở hằng đẳng thức lập
phương của một tổng có
bốn dấu đều là dấu “+
„còn hằng đẳng thức lập
2
phương của một hiệu, các
9
AS 66 ] 22 nha
Trang 8Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng, khăng
định nào sai? Giải thích?
are I/Sai, Vì lập phương của hai đa Teen:
;
(x1) =(l—Z2X|Š | thức đối nhau thì đối nhau
3
(x- I}=(1I —x} đa thức đối nhau thì bằng nhau
4/Sai, Vì hai vế là hai đa thức
S ` +3x+l S đối nhau x2— 1 =- (1 x2)
(x-1) 5 / Sai , (x -3)2 =x2 - 6x +9
Trang 9
Bài tập 29 søk/ 14 : Đố: Đức tính đáng quý
Hãy viết mỗi biểu thức sau dưới dạng bình phương
hoặc lập phương của một tổng hoặc một hiệ, rồi điền
cùng dòng với biểu thức đó vào bảng cho thích hop
Sau khi thêm đấu, em sẽ tìm ra một trong những đức
tính quý báu của con người
16 + 8x +x = (44x)? U
3x2 4 3x4¢]1438 T(1+X3=%X†1° AA
N H A N H A U
Trang 10
I- Bình phương của một tổng
(Á +B)ˆ = Aˆ+ 2AB +Bˆ
2 - Bình phương của một hiệu
(A 0 B)? = A? 0 2AB + B?
3 - Hiéu hai binh phuong
A? |) B?=(A + B).(A -B)
4 - Lập phương của một tổng
(A + B)? = A’ + 3A°B + 3AB* + BP
5 | Lap phương của một hiệu
(A - B} = A3 - 3A?B + 3AB - B