1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

BD Toan 10 - Bat dang thuc

6 422 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bồi Dưỡng Toán 10 - Chuyên Đề Bất Đẳng Thức
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông Chuyên
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Tài liệu
Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 145 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Từ đó ta có A≥ B, hoặc ta chứng minh D≥ B với D là biểu thức nhỏ hơn hay bằng A từ đó ta có A≥ B Giải quyết các bài toán ở dạng dãy, ngời ta thờng phát hiện đặc điểm của số hạng tổng quá

Trang 1

Chuyên đề bất đẳng thức

Dạng I : Chứng bất đẳng thức bằng định nghĩa

Chứng minh rằng

1)

4

2

a + b2 + c2≥ ab - ac + 2bc

2) 4a4 + 5a2≥ 8a3 + 2a - 1

3) a2 + b2 + c2 + d2 +e2≥ a( b + c + d + e )

4) a2( 1 + b2) +b2( 1 + c2) + c2( 1 + a2) ≥ 6abc

5) a4 + 3 ≥ 4a

6) a4 + b4≥ a3b + ab3

7) a4 + b4 + c4 + d4≥ 4abcd

8) x4 + y4

2 6 2 6

x

y y

≤ , ( Với x,y ≠ 0 )

9) Cho a > 0 , b > 0 CMR 2 4

ab b a

ab

≤ +

10) Cho a, b, c là ba số thoả mãn a > 0, b > 0 và c > ab

b c

b c a c

a c

+

+

≥ +

+

11) Cho ab ≥ 1 , CMR a b ≥ +ab

+

+

2 1

1 1

1

2 2

12) Chứng minh rằng với ∀ x ta có

2

3

2 2

+

+

x

x

> 2 13) CM với a > 0, b > 0 và ∀ x, y ∈ R thì

( ax + by)( bx + ay) ≥ (a+b)2xy

14) CM với ab > 0 thì

(a5 + b5)(a + b) ≥ (a4 + b4)(a2 + b2) 15) Cho z ≥ y ≥ x > 0 Chứng minh

 − +

≤ + +

 +

z x z x z x y z x

16) Cho a ≥ 2, b ≥ 2 Chứng minh ab ≥ a + b

17) CMR với a > 0, b > 0 ta có

b a b

a a

b

+

2

18) Cho a > b > 0 CMR : ( ) ( )

b

b a ab b a a

b a

8 2

8

2

19) CMR với a > 0, b > 0, c > 0, d > 0 ta có

Trang 2

d b c a a c b

≤ +

1 1

1

1 1 1 1

Dạng II : Phơng pháp phản chứng

1) CMR: Nếu a + b = 2cd thì ít nhất một trong hai bất đẳng thức là đúng

c2≥ a ; d2≥ b 2) CMR: trong ba bất đẳng thức sau đây có ít nhất một bất đẳng thức đúng

2(a2 + b2) ≥ (b + c)2 2(b2 + c2) ≥ (c + a)2 2(c2 + a2) ≥ (a + b)2

3) CMR nếu a1a2 ≥ 2(b1+b2) thì ít nhất một trong hai phơng trình

x2 + a1x + b1= 0 (1)

x2 + a2x + b2= 0 (2)có nghiệm 4) Cho 0 < a, b, c < 1 Chứng minh có ít nhất một trong các bất đăng thức sau

đây là sai :

4

1 1

; 4

1 1

; 4

1

5) Cho ba số a, b, c thỏa mãn :

a + b + c > 0 (1)

ab + bc + ca > 0 (2) abc > 0 (3)

Chứng minh : a > 0, b > 0, c > 0

6) Chứng minh trong hai phơng trình sau đây ít nhất có một phơng trình có nghiệm :

x2 - 2ax + 1 - 2b = 0

x2 - 2bx + 1 - 2a = 0 7) Cho ba bất đẳng thức

a(2 - b) > 1 ; b(2 - c) > 1 ; c(2 - a) > 1 Với a, b, c ∈(0 ; 2)

Chứng minh có ít nhất một trong ba bất đẳng thức trên là sai

8) Cho a, b, c ∈(0 ; 1) Chứng minh rằng có ít nhất một trong các bất đẳng sau

là sai

c

9) Chứng minh rằng không tồn tại một tam giác mà độ dài các đờng cao là

1 ; 5 ; 1 + 5

10) Chứng minh rằng có ít nhất một trong các bất đẳng thức sau là đúng

a3b5(c - a)7(c - b)9≤ 0 ; bc5(a - b)9(a - c)13≤ 0 ; c9a7(b - c)5(b - a)3≤ 0

Trang 3

Dạng III : Vận dụng các bất đẳng thức cơ bản toán cơ bản

Nếu a < b thì

c b

c a b

a

+

+

Nếu a ≥ b thì b ab a++c c

Nếu x, y, z > 0 thì

4

1

y

x

xy≤ +

+) 1x+1yx+4y

+) 1x +1y+1zx+9y+z

Các bài toán áp dụng

1) Cho a, b, c > 0 CMR

2

b a d

d a d c

c d c b

b c b a

a

+ +

+ + +

+ + +

+ + +

2) Cho x, y, z > 0 CMR

2

x z

z z

y

y y

x

x

+

+ +

+ +

3) Cho a, b, c là ba cạnh của một tam giác CMR

2

b a

c a c

b c b

a

+

+ +

+ +

4) CMR :

1 9

1 9 4 9

4 9

121

123 123

125

+

+ +

+ 

5) Cho a, b > 0 CMR

( )2 2

2

1 8

1 4 4

1

b a ab b

6) Cho a, b, c > 0 CMR

c b a c b a c b a c b

4 2

4 2

4 1

1 1

+ +

+ + +

+ + +

≥ + +

7) Cho a, b, c là ba cạnh của một tam giác CMR

c b a c b a c b a c b a

1 1 1 1

1

+ +

+ +

+

− +

8) Cho a, b, c, d > 0 CMR

4

≥ +

+ + +

+ + +

+ + +

+

a d

b d d c

a c c b

d b b a

c a

9) Cho a, b, c > 0 CMR

c b a a c c b b

a+ + + + + ≥ + +

3 2

1 2

1 2

1

10) Cho a, b, c > 0 CMR

(a b c)

c b a c b a c b

a+ + + + + + + + ≥4 + +

9 2

1 2

1 2

1

Trang 4

11) Cho x thoả mãn 32 x 132 CMR

7

3 2 13

1 10

1 2 3

1

+

x

12) Cho a, b, c > 0 thỏa mãn a + b + c = 1 CMR

9 2

1 2

1 2

1

2 2

+

+ +

+

a

13) Cho a, b, c > 0 CMR

+ +

+ +

≥ + +

a c c b b a c

b

1 2

1 2

1 3 1 1 1

14) Cho a, b, c > 0 CMR

2

3

≥ +

+ +

+

c a c

b c b a

15) Cho a, b, c > 0 CMR

3 2

2

1 2

2

1 2

2

1

c b a a c a b c a c b b c b

16) Cho a, b, c, d > 0 CMR

( )( ) (a d)(b c) a b c d

d b d

c b a

c a

+ + +

≥ + +

+ + + +

17) Cho a, b, c, d > 0 CMR

(a c)(b d) (a b c d)

b a d

c b

+ +

+

+ +

12 2

3

18) Cho a, b, c là ba cạnh của tam giác CMR

c b a

a c c b a

c b c b a

b a

+ +

≥ +

+ + + +

+ +

− +

+

4

2 2

19) Cho hai số dơng a, b thỏa mãn a + b = 1 CMR

6 1 1

2

+

+

b a ab

20) Cho a, b > 0 thỏa mãn a + b ≤ 1 Chứng tỏ rằng

14 3

2

2

+

+

b a ab

Dạng IV Chứng minh bất đẳng thức dẫy

A) kiến thức cần nhớ

Để chứng minh A≥ B ta phải chứng minh A ≥ C với C là biểu thức lớn hơn hoặc bằng B

Từ đó ta có A≥ B, hoặc ta chứng minh D≥ B với D là biểu thức nhỏ hơn hay bằng A từ đó ta có A≥ B

Giải quyết các bài toán ở dạng dãy, ngời ta thờng phát hiện đặc điểm của số hạng tổng quát, từ đó rút gọn các phép tính trung gian

Ngời ta còn hay sử dụng phơng pháp quy nạp toán học trong trờng hợp thuận lợi

Trang 5

B) Bài tập

2

1

2

1 1

+

+

1

1 1

2 >

+ + +

+

n n

n >

+ +

2

1 1

1

Với n ∈N, n > 1

3

1 2

1 1 1 1

2 + − < + + + + < n

n

1

2 3

1 1 2

+ + + +

n

n Với n ∈N, n ≥ 1

3

1 2

1

1 + 2 + 2 + + 2 <

n Với n ∈N, n > 1

1 1

1

13

1 5

1

2

+ + + + +

n

n Với n ∈N, n ≥ 1

1 1 2

1

25

1 9

1

2 <

+ + + +

n Với n ∈N, n ≥ 1 9) Cho a, b, c là ba cạnh của tam giác CMR

(a + b - c)(a - b + c)(-a + b + c) ≤ abc 10) CMR:

10

1 100

99 6

5 4

3 2

1 15

1 < ⋅ ⋅ ⋅ ⋅⋅ <

11) CMR với mọi số tự nhiên n ≥ 8, ta có

3

2 1

3

1 2

1 2

1

2 2

2 + + + <

<

n

12) CMR với mọi số tự nhiên n khác 0, ta luôn có:

3 1 1

2  <

 +

n n

13) CMR với ∀n ∈N, n ≥ 1, ta có

a)

4

3 2

1

2

1 1

1 2

1

<

+ + +

+ +

<

n n

n

1 3

1

2

1 1

1

+ + + +

+ +

<

n n

n

c)

4

5 1

3

1 2

1

1 < 3 + 3 + + 3 <

n

Dạng V:Bất đẳng thức cosi

A) kiến thức cần thiết

Trung bình cộng của n số không âm lớn hơn hoặc bằng trung bình nhân của n số đó

*) Cho a1 , a2 , , an ≥ 0 ta luôn có

Trang 6

n

n

a

a

a

2 1 2

1+ + + ≥ DÊu b»ng x¶y ra khi vµ chØ khi a1 = a2 = = an

Ngày đăng: 05/11/2013, 15:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w