Cao Văn Dũng Lớp K50 SP toán - khoa Sư Phạm – ĐHQGHN §c: 575\14 Lê Duẩn - Chî Ea tam--Phêng EA Tam-TP BMT-§AKLAK Phone : 0989966850 Đổi Biến Để Chứng Minh Bất ĐẳngThức Đôi khi chứng m
Trang 1
Cao Văn Dũng Lớp K50 SP toán - khoa Sư Phạm – ĐHQGHN
§c: 575\14 Lê Duẩn - Chî Ea tam Phêng EA Tam-TP BMT-§AKLAK
Phone : 0989966850
Đổi Biến Để Chứng Minh Bất ĐẳngThức
Đôi khi chứng minh một bài toán BĐT có rất nhiều cách khác nhau để giải, song
không phải cách nào cũng thuận lợi cho việc chứng minh BĐT, có nhiều BĐT đề ra phức tạp làm cho ta cảm giá rối, nhưng qua việc đưa về biến mới thì bài toán trở nên
dễ hơn Bài viết này xin nêu ra một số cách đổi biến để chứng minh BĐT được dễ
dàng hơn.
Sau đây là một số ví dụ :
VD1:(BĐT Nesbitt): Cho a,b,c là các số thực dương CMR: 3
2
b c c a a b+ + ≥
Ta đặt
2 2 2
y z x a
x b c
x z y
c
+ −
=
= +
+ −
= + ⇒ =
= +
= + −
+ − + − + −
x y y z z x 2 x y 2 y z 2 z x 6
⇔ + ÷ + + ÷ + + ÷≥ + + =
Vậy BĐT đuợc chứng minh
Dấu “=” xảy ra ⇔ = =a b c
VD2: (Prance Pre –MO 2005) Cho các số thực dương x, y, z thoả mãn: 2x +y2+z2 3= CMR: xy yz zx 3
z + x + y ≥
Trang 2Đặt
xy
a
z
yz
b
x
zx
c
y
=
=
=
với , ,a b c>0từ giả thiết 2x +y2+z2 3= ⇔ab bc ca+ + =3
Và BĐT cần CM ⇔CM BĐT a b c+ + ≥3
mặt khác ta có BĐT sau: a2 + + ≥b2 c2 ab bc ca+ + ⇔ + + ≥a b c 3(ab bc ca+ + ) 3= Vậy BĐT đuợc chứng minh
Dấu “=” xảy ra ⇔ = = =x y z 1
VD3: Cho x, y, z >0 thoả x y z+ + =1 CMR 1 4 9 36
x+ + ≥y z
Từ giả thiết ta có thể đặt:
a x
a b c b y
a b c c z
a b c
=
=
=
với a,b,c >0
Nên BĐT ⇔ CM a b c 4.a b c 9.a b c 36
+ + + + + + + + ≥
b c 4.a 4.c 9.a 9.b 22
4 9 4 9 2 4 2 9 2 4 .9 22
Dấu “=” xảy ra
1 6
1 2
x
y
z
=
=
⇔ ⇒ =
=
=
VD4: Cho x, y, z là các số thực dương CMR xyz≥ + −(x y z y z x z x y)( + − )( + − )
Ta đặt
x b c
y c a
z a b
= +
= +
= +
với , ,a b c>0nên BĐT ⇔ CM BĐT (a b b c c a+ )( + )( + ≥) 8abc
mặt khác ta có (a b b c c a+ )( + )( + −) 8abc a b c= ( − )2+b c a( − )2+c a b( − )2 ≥0
Vậy BĐT đuợc chứng minh
Trang 3Dấu “=” xảy ra ⇔ = =x y z
VD5: ( IMO 2000) Cho a, b, c là các số thực dương thoả mãn abc=1
CMR: a 1 1 b 1 1 c 1 1 1
− + − + − + ≤
Do abc=1 nên ta có thể đặt
x a y y b z z c x
=
=
=
với , ,x y z>0
Nên BĐT có thể viết lại x 1 z y 1 x z 1 y 1
− + − + − + ≤
÷ ÷ ÷
⇔ xyz≥ + −(x y z y z x z x y)( + − )( + − ) (đã CM ở VD4)
Vậy BĐT đuợc chứng minh
Dấu “=” xảy ra ⇔ = = =a b c 1
VD6:( IMO-1995) Cho a, b, c là các số thực dương thoả mãn abc=1
CMR : 3 1 3 1 3 1 3
a b c +b c a +c a b ≥
Ta đặt
1
1
1
a
x
b
y
c
z
=
=
=
với , ,x y z>0 và do abc=1 nên xyz=1
Nên BĐT
2
mặt khác theo BĐT Cauchy- Schwarz ta có:
+ + + + + + + ÷≥ + +
xyz
Vậy BĐT đuợc chứng minh
Dấu “=” xảy ra ⇔ = = =a b c 1
VD7: Cho x, y, z là các số thực dương thoả mãn: xyz x y z= + + +2
Trang 4CMR: 3
2
x+ y + z ≤ xyz
xyz x y z
Ta đặt 1 , 1 , 1
1 x =a 1 y =b 1 z =c
+ + + với , ,a b c>0
2
b c c a + c a a b + a b b c ≤
Mặt khác ta có: 1
2
1
2
1
2
Nên
b c c a c a a b a b b c a c b c b a c a c b a b
Vậy BĐT luôn đúng
Dấu “=” xảy ra ⇔ = = =x y z 2
Sau đây là một số bài tập để luyện tập:
Bài 1: Cho a,b,c là 3 cạnh của tam giác:
b c a c a b a b c+ + ≥
a b c b c a c a b+ + ≥ + +a b c
Bài 2: Cho x, y, z là các số thực dương thoả mãn x2+y2+ +z2 2xyz=1 CMR:
1, 3
2
x y z+ + ≥
2, 1 1 1 4(x y z)
x+ + ≥y z + +
Gợi ý: từ giả thiết ta có thể đặt x a ,y b ,z c
Bài 3: Cho a, b, c là các số thực dương thoả mãn a b c+ + =1
CMR: 1 1 1 2 22 1
abc
ab + bc + ca ≥ + +
Trang 5Bài 4: Cho , ,a b c>0 thoả mãn abc=1 CMR: 1 3 6
a b c ab bc ca
Bài 5: Cho a,b,c là độ dài 3 cạnh của tam giác CMR:
1, a2+ + ≥b2 c2 4 3S với S là diện tich tam giác
2, a b a b2 ( − +) b c b c2 ( − +) c a c a2 ( − ≥) 0
Gợi ý: Đặt a x y b= + , = +y z c z x, = +