1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

de 436 kho tai lieu THCS THPT

5 46 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 518 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Gọi M là trung điểm của cạnhACvàI là trung điểm của đoạn thẳng BM.. Đẳng thức nào sau đây là đúng?. Gọi E F, lần lượt là trung điểm của cạnh ADvà BC... Trong các câu sau, câu nào là mệnh

Trang 1

SỞ GD & ĐT HẢI DƯƠNG

TRƯỜNG THPT CHÍ LINH

( Đề có 5 trang )

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 1 – NĂM HỌC 2017 - 2018

MÔN TOÁN HỌC – 10

Thời gian làm bài : 90 Phút

Họ tên : Số báo danh :

Câu 1: Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, cho ar= − 3ri 2rj , khi đó ar

có toạ độ là:

A ar=( )3;3 B ar=( )1;3 C ar=(3; 2 − ) D ar=( )3; 2

Câu 2: Cho các câu sau:

a) Không được đi lối này! b) 2003 không là số nguyên tố

c) x chia 3 dư 1 d) Bây giờ là mấy giờ ?

e) Chiến tranh thế giới lần thứ hai kết thúc năm 1946 f) Trường THPT Chí Linh ra đời năm 1966

Số câu không là mệnh đề trong các câu trên là :

Câu 3: Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, cho ar =(3; 2− ), br=(2; 5− ).Tìm tọa độ vectơ xr=3ar−2br

A xr=(5; 16− ) B xr=(13; 16− ) C xr=( )5; 4 D xr=( )4;5

Câu 4: Hàm số y= − +x2 4x−9 có bảng biến thiên là:

Câu 5: Khẳng định nào sau đây là khẳng định sai?

A sin 680 =sin1120 B cos1120 = −cos680

C tan 680 =tan1120 D cot 680 = −cot1120

Câu 6: Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, cho hình bình hành ABCDA(−4;1 ,) ( ) (B 2;4 ,C 2; 2− ) Tìm toạ độ đỉnh D

Mã đề 436

Trang 2

Câu 7: Cho tập M = [ -3; 5] và tập N = (−∞ − ∪ +∞; 1) (1; ) Khi đó MN là:

A [− − ∪3; 1) (1;5] B (−∞ − ∪ +∞; 3] (1; ) C (− − ∪3; 1) ( )1;5 D (−∞ − ∪ +∞; 1) [5; )

Câu 8: Cho tam giác ABC Gọi M là trung điểm của cạnhACI là trung điểm của đoạn thẳng

BM Đẳng thức nào sau đây là đúng?

A BA BCuur uuur+ =2BIuur B MA MB MCuuur uuur uuur+ + =3MIuur

C MA MCuuur uuur+ =2MBuuur D IA IC BMuur uur uuur+ =

Câu 9: Trong các tập hợp sau, tập nào là tập rỗng?

A A= {x∈ ¡ |x2 − 5x+ = 6 0} B A= {x∈ ¡ |x2 + 4x− = 5 0}

C A= {x∈ ¡ | 2x2 + 3x+ = 6 0} D A = {x∈ ¡ | 2x2 − − = 3x 2 0}

Câu 10: Cho mệnh đề ''∃ ∈x ¡ , (x x+ ≥1) 0'' Mệnh đề phủ định của mệnh đề trên là:

A ''∃ ∈x ¡ , (x x+ <1) 0'' B ''∃ ∈x ¡ , (x x+ ≤1) 0''

C ''∀ ∈x ¡ , (x x+ <1) 0'' D '∀ ∈x ¡ , (x x+ ≤1) 0''

Câu 11: Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, cho hai vectơ ar = (1;3),br = − ( 2;1) Giả sử cos a b( )r r, =m Giá

trị của m là:

10

m=

2 50

10

m= −

Câu 12: Cho tam giác ABC Trên cạnh AC lấy điểm M sao cho 2

3

AM = CA

uuur uur

Phân tích vectơ BM uuur theo hai vectơ BA BC uur uuur,

BM = BA+ BC

uuur uur uuur

BM = BABC

uuur uur uuur

BM = BABC

uuur uur uuur

BM = BA+ BC

uuur uur uuur

Câu 13: Cho hình chữ nhật ABCDAB= 3 ,a AD= 4a Đẳng thức nào sau đây là đúng?

A uuur uur uuurAC CB BD+ + = 3a

B AB BC CD ADuuur uuur uuur uuur + + + = 0

C uuur uuur uuurAB AD AC+ + = 5a

D DA DCuuur uuur + = 5a

Câu 14: Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, cho hai điểm A(− − 1; 1 ,) ( )B 3;1 Tính độ dài đoạn thẳng AB

Câu 15: Cho tập A={1, 2,3, 4} Tập A có bao nhiêu tập con có 2 phần tử ?

Câu 16: Cho parabol y x= 2−4x+3có đỉnh là I Xác định toạ độ của điểm I ?

Câu 17: Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, cho hai điểm M(3; 1 ,− ) ( )N 2; 4 Gọi P là điểm đối xứng của

M qua N thì toạ độ của điểm P là:

Câu 18: Nghiệm của phương trình

x

Trang 3

Câu 19: Tìm tập xác định của hàm số 3

5

=

x y

x

A ( ) (3;5 ∪ 5;+∞) B  + ∞3; ) C 3;5) (∪ 5; +∞) D (3;+∞)

Câu 20: Cho hình chữ nhật ABCD Gọi E F, lần lượt là trung điểm của cạnh ADBC Số các vectơ khác vectơ- không cùng hướng với vectơ BCuuur

có điểm đầu và điểm cuối là một trong các điểm đã cho là:

Câu 21: Cho tập A=( )2;6 và tập B=( )5;8 Khi đó A B∪ là:

Câu 22: Nghiệm của hệ phương trình

− − + =

là:

A (1; 1;1− ) B (− −1; 1;1) C (1;1;1) D (1; 1; 1− − )

Câu 23: Tìm tập nghiệm của phương trình 3x+ −7 x+ =1 2

Câu 24: Cho phương trình: x− =2 2x+3 Phương trình đã cho có tập nghiệm là:

3

S = − 

 

1 5;

3

S = − − 

3 2

S = − 

  D S = −{ }5

Câu 25: Cho tập A ={ x ∈¥ |x<21 và x chia hết cho 3} Tìm phương án đúng:

Câu 26: Cho hình bình hành ABCDI là giao điểm của hai đường chéoACBD Trong các

đẳng thức sau, đẳng thức nào sai?

A DA DB DCuuur uuur uuur+ + =4DIuur B DC DAuuur uuur+ −2IBuur r=0

C BD ACuuur uuur+ =2BCuuur D BA BCuur uuur− =2uurAI

Câu 27: Hệ phương trình mx2x my−2y m=0 1

 có nghiệm duy nhất khi:

Câu 28: Hàm số y= −x 4 đồng biến trên khoảng nào sau đây ?

Câu 29: Khi sử dụng máy tính bỏ túi ta được 8 2,828427125 =

Giá trị gần đúng của 8 chính xác đến hàng phần nghìn là:

A 2,83 B 2,828 C 2,829 D 2,827

Câu 30: Tìm tập xác định của hàm số 2

3

= +

x y

x

A ¡ \ 3{ } B ¡ \ 3− C ¡ \ 3 D ¡ \{ }−3

Trang 4

Câu 31: Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, choA( ) ( ) (3; 2 ,B 0;3 ,C −2;1) Toạ độ điểm M thoả mãn

2

AM = − AB AC+

uuur uuur uuur

là:

Câu 32: Kí hiệu X là tập hợp các học sinh của trường, Y là tập hợp các tên lớp của trường Biết

rằng An là một học sinh của trường và 10A là một tên lớp của trường Trong các câu sau, câu nào là mệnh đề đúng?

A

Học sinh An thuộc X B 10A X

C 10A X D 10A Y

Câu 33: Hệ phương trình

y

x x

y

 − =



 − =



có số nghiệm là:

Câu 34: Gọi giá trị lớn nhất của hàm số y= +x 3 trên đoạn [−4;4] là a thì

Câu 35: Cho các khẳng định:

Hàm số y x= 4+12x2 −5 là hàm số chẵn (1)

1

+

=

x y

x là hàm số lẻ (2)

Hàm số y= 20 − +x 20 +x là hàm số chẵn (3)

Hàm số y= −x 20 − +x 20 là hàm số lẻ (4)

Số khẳng định đúng trong các khẳng định trên là bao nhiêu ?

Câu 36: Tìm hai cạnh của mảnh vườn hình chữ nhật có chu vi là 80m và có diện tích là 370,84m2

Câu 37: Cho tam giác ABC có ·ABC= °78 , BAC· = °52 Mệnh đề nào sau đây đúng?

A (uuur uurAB CA, ) =520 B (uuur uuurAC BC, ) =500

C (BA CAuur uur, ) =1280 D (AB BCuuur uuur, ) =780

Câu 38: Parabol đi qua hai điểm A(− −1; 2 ,) ( )B 2;7 và nhận đường thẳng x=2 làm trục đối xứng có phương trình là:

Câu 39: Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, cho 4 điểm A(−3;5),B(−1;1),C( )1;3 ,D(−2;0) Ba điểm nào trong 4 điểm đã cho là ba điểm thẳng hàng ?

A B C D, , B A B D, , C A B C, , D A, C, D

Câu 40: Cho tập hợp A=éëm- 1;m+1ùû và B= - ¥ -( ; 2)Èéë2;+¥ ) Tìm m để A BÇ =Æ

A - £1 m£ 1 B - < £1 m 1 C - < <1 m 1 D - £1 m<1

Câu 41: Tính tích các nghiệm của phương trình x2 − −x x2− +x 13 7=

Trang 5

Câu 42: Lớp 10A có 16 học sinh giỏi môn Toán, 15 học sinh giỏi môn Lý và 11 học sinh giỏi môn

Hóa Biết rằng có 9 học sinh vừa giỏi Toán và Lý, 6 học sinh vừa giỏi Lý và Hóa, 8 học sinh vừa giỏi Hóa và Toán, 4 học sinh giỏi cả ba môn Toán , Lý , Hóa

Hỏi lớp 10A có bao nhiêu học sinh giỏi ít nhất một môn (Toán, Lý , Hóa)?

A 23 B 15 C 42 D 19

Câu 43: Phương trình x2 − 4x+ = 5 m có nghiệm x∈[ ]1; 4 khi m thỏa mãn:

Câu 44: Gọi giá trị nhỏ nhất của hàm số y= − +x4 6x2+2 trên đoạn [−1; 2] là a thì

Câu 45: Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, cho tam giác ABC có A( ) (2;6 ,B − − 3; 4 ,) ( )C 5;0 Tìm toạ độ tâm đường tròn nội tiếp I của tam giác ABC

Câu 46: Cho 4 điểm A B C D, , , phân biệt tuỳ ý Trong các đẳng thức dưới đây, đẳng thức nào đúng?

A DA CB CA BDuuur uur uur uuur+ = +

B DA CB BA CDuuur uur uur uuur+ = +

C DA CB CA DBuuur uur uur uuur+ = +

D DA CB CA DBuuur uur uur uuur− = −

Câu 47: Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, cho tam giác ABC có A(− 5;6 ,) (B − − 4; 1 ,) ( )C 4;3 Tìm toạ độ trực tâm H của tam giác ABC

A H(2; 3− ) B H(− −1; 2) C H(−3;2) D 19 8;

5 5

Câu 48: Cho 4 điểm A B C D, , , phân biệt tuỳ ý Gọi I J, lần lượt là trung điểm của đoạn ACBD

Trong các đẳng thức dưới đây, đẳng thức nào sai?

A 2IJuur uuur uuur=AB CD+ B 2IJ IB IDur uur uur= +

C 2IJuur uuur uuur=AC BD+ D 2IJuur uuur uur=AD CB+

Câu 49: Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, cho hai điểm A( ) (2;5 ,B −3; 2) Tìm tọa độ điểm M thuộc

Ox sao cho 2MAuuur+3MBuuur đạt giá trị nhỏ nhất.

A M(−1;0) B M(0; 1− ) C 1;0

2

M− 

  D M( )1;0

2 1

x x

x x

3

x

< ≤ và x≠2 B 1 7

3

x

< ≤

3

x

3

x

< < và x≠2

HẾT

Ngày đăng: 06/11/2019, 00:44

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w