1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

DE 436 kho tai lieu THCS THPT

2 52 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 126,13 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phần I: Trắc nghiệm 5 điểm Câu 1: Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, viết phương trình đường thẳng đi qua điểm M 2;3 và cắt các tia Ox, Oy lần lượt tại A, B sao cho diện tích tam giác OAB nhỏ

Trang 1

SỞ GD & ĐT HẢI DƯƠNG

TRƯỜNG THPT CHÍ LINH

( Đề có 2 trang )

KIỂM TRA CHUNG NĂM HỌC 2016 - 2017

MÔN TOÁN – KHỐI 10

Thời gian làm bài : 45 Phút

Họ tên : Số báo danh :

Phần I: Trắc nghiệm (5 điểm)

Câu 1: Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, viết phương trình đường thẳng đi qua điểm M 2;3 và cắt các tia Ox, Oy lần lượt tại A, B sao cho diện tích tam giác OAB nhỏ nhất

A x2y 8 0 B 2x 3y  13 0

C 4x3y24 0 D 3x 2y  12 0

Câu 2: Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, xét các khẳng định sau:

(1) Hai đường thẳng 1: 3x2y 5 0 và 2: 2x y  3 0 cắt nhau

(2) Hai đường thẳng 1: 3x2y 5 0 và   2: 3x 2y 5 0 trùng nhau

(3) Hai đường thẳng 1: 3x2y 3 0 và 2

1 2 :

1 3

  

 �  

� song song với nhau

Số các khẳng định đúng là

A 2 B 3.

C 0 D 1

Câu 3: Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, cho đường thẳng  đi qua hai điểm A  4;0 ,B 0; 3  Viết

phương trình tham số của đường thẳng .

A

4

3 3

 

�   

4 4 3

 

�  

4 4 3

 

�  

4 4 3

y t

 

� 

Câu 4: Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, cho đường thẳng  có phương trình 3x 2y  5 0 Hãy

chỉ ra toạ độ một vectơ pháp tuyến của đường thẳng .

A  3; 2 B 3; 2 

C 3;2 D 2; 3 

Câu 5: Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, cho đường thẳng  có phương trình

6 5

6 4

  

�  

� Hãy chỉ

ra toạ độ một vectơ chỉ phương của đường thẳng .

A  5; 4 B  4;5 .

C 5;4 D  5;4

Câu 6: Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, cho điểm M 4;3 và đường thẳng  có phương trình

4x 3y 10 0  Tính bán kính của đường tròn tâm M tiếp xúc với đường thẳng .

A 5 B 4

C 2 D 3

Câu 7: Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, cho hai đường thẳng 1:x 3y20 0 ;    2: 2x 1 0 Tính góc giữa hai đường thẳng 1 và 2.

A 600 B 300

Trang1/2 - Mã đề 436

Mã đề 436

Trang 2

C 450 D 900

Câu 8: Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, cho đường thẳng  đi qua điểm M 1;3 và có hệ số góc 2

k Viết phương trình tổng quát của đường thẳng.

A 2x y  1 0 B 2x y   1 0

C x2y 1 0 D 2x y   1 0

Câu 9: Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, cho đường thẳng  đi qua hai điểm A   4;3 ,B 1;2

Viết phương trình tổng quát của đường thẳng .

A x3y 5 0 B     3x y 5 0

C x3y 5 0 D     3x y 5 0

Câu 10: Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, cho điểm M 1;3

và đường thẳng  có phương trình

4x3y 10 0 Tính khoảng cách từ điểm M đến đường thẳng.

A

7

2

6

3

5 Phần II: Tự luận (5 điểm)

Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, cho tam giác ABC có A 8; 1 ,   B 7;4 ,C 6;5.

1 (2 điểm) Lập phương trình tổng quát của đường cao AH.

2 (2 điểm) Tìm toạ độ điểm M thuộc đường thẳng AC sao cho BM 4 10.

3 (1 điểm) Lập phương trình tổng quát của đường phân giác trong của góc A.

HẾT

-Chú ý: Phần trắc nghiệm học sinh kẻ bảng dạng như sau (mã đề ghi vào phần bài làm)

Câu

Đáp án

Trang2/2 - Mã đề 436

Ngày đăng: 06/11/2019, 00:02

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w