1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

de 673 kho tai lieu THCS THPT

6 60 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 523 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Viết phương trình đường thẳng đi qua M và vuông góc với đường thẳng .. Viết phương trình tổng quát của đường thẳng AB.. Viết phương trình đường tròn đường kính AB.A. Viết phương trình t

Trang 1

SỞ GD & ĐT HẢI DƯƠNG

TRƯỜNG THPT CHÍ LINH

( Đề có 6 trang )

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II – NĂM HỌC 2017 - 2018

MÔN TOÁN HỌC – 10

Thời gian làm bài : 90 Phút

Họ tên : Số báo danh :

Câu 37: Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, cho điểm M(3; 5)  và đường thẳng  có phương trình

4x 3y 2 0 Viết phương trình đường thẳng đi qua M và vuông góc với đường thẳng 

C 4x 3y 27 0  D 3x 4y 20 0 

Câu 38: Cho cung  có số đo là -8

15

 Đổi số đo của cung  sang độ, phút, giây

A 96 ' B 96 0 C 96 D -96 0

Câu 39: Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, cho hai điểm A2; 1 ,  B5;1 Viết phương trình tổng quát của đường thẳng AB

A 3x 2y 4 0  B 3x 2  y 8 0 

C 2x 3y 7 0  D 2x-3y  1 0

Câu 40: Bảng xét dấu sau là của hàm số bậc nhất nào?

A f(x)4 x 12 B f(x)4 x 12

C f(x)4 x 12 D f(x)4 x 12

Câu 41: Cho tam thức bậc hai f x( )x26x16 Khẳng định nào dưới đây là khẳng định đúng?

A f x( ) 0,    x  8; 2

B f x( ) luôn âm với mọi số thực x

C f x( ) 0,    x  8; 2

D f x( ) luôn dương với mọi số thực x

Câu 42: Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, cho hai điểm A2;0 , B  4;8 Viết phương trình đường tròn đường kính AB

A x12y 42 25 B x12y42 25

C x12 y42 5 D x12 y 42 5

Câu 43: Cho tam giác ABC có a 13;b 15;c 12 Tính m c?

A 161 B 2 161

Mã đề 673

x

(x)

-3

Trang 2

Câu 44: Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, cho đường tròn (C) có phương trình x52 y 12 4 Tìm toạ độ tâm I và bán kính R của đường tròn (C)

A I5; 1 ;  R2 B I5;1 ; R2

C I5; 1 ;  R4 D I5;1 ; R4

Câu 45: Cho cot 1

3

a  Tính

4

tan a

A 1

2

B 3

4 C 2 D 1

2

Câu 46: Xét các khẳng định sau:

(1) Cặp số thực x y;   1; 3   là một nghiệm của bất phương trình 4x 7y 11

(2) Bất phương trình  2x 5y 30 5  y có đúng một nghiệm

(3) Miền nghiệm của bất phương trình 5x 2y 3 là nửa mặt phẳng bờ là đường thẳng  có phương trình 5x 2y 3 và chứa điểm O(0;0) ( không kể bờ )

Số khẳng định đúng là:

A 3 B 1 C 2 D 0 Câu 47: Tìm tập nghiệm của bất phương trình 3 4

2 x

A ( ; ) (2;5 )

4

    B 5; 2

4

 

 

4

 

Câu 48: Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, cho 2 đường thẳng 1 : 3 x  4 y  2 0  và 2 :

xy  Tìm cosin của góc giữa 2 đường thẳng 1 và 2

A 17 26

130

130

Câu 49: Bất phương trình 4 5 8 5

x

A 4x 8 B x 4 C x 2 và x 1 D 4x 8

Câu 50: Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, cho hai đường thẳng  1, 2 có phương trình lần lượt là

3 4 0 , 2x 1 0

xy  y  Tìm toạ độ giao điểm của hai đường thẳng 1 và 2

A 1; 1  B 2; 2 C 2;3 D 1;1

Câu 51: Trong các khẳng định sau đây, khẳng định nào đúng?

A a b a b

B

1 1

a b

  

C a b  a c b c   D a b  ab

Câu 52: Cho bất phương trình 4x y 5 có tập nghiệm là S Khẳng định nào sau đây là khẳng định

sai?

A 1; 3 S B 2;0  S

C 3;1S D 0; 6 S

Trang 3

Câu 53: Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, cho Elíp (E) có phương trình chính tắc 2 2 1

20 16

  Hãy chỉ ra toạ độ hai tiêu điểm của Elíp (E)

A F1( 2;0); (2;0) F2 B F1(0; 4); (0; 4) F2

C F1(0; 2); (0; 2) F2 D F1( 4;0); (4;0) F2

Câu 54: Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, phương trình nào sau đây là phương trình chính tắc của một

Elíp?

A 2 2

15 9

1

15 9

 

C 2 2 1

15 9

15 9

 

Câu 55: Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, cho đường tròn (C) có phương trìnhx32 y 22 37

và điểm M   2; 4 Viết phương trình tiếp tuyến của đường tròn (C) tại điểm M

A 6x+ y  16 0  B x  6 y  22 0 

C 6 x y    9 0 D x-6 y   9 0

Câu 56: Cho sin 3

5

  và 3

2

   Tính cos

A 2

5 B . 4

5

C 4

5 D . 2

5

Câu 57: Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, cho đường thẳng  có phương trình tổng quát: x 4y 2 0 Hãy chỉ ra một vectơ pháp tuyến của đường thẳng 

A 1; 4 B 4;1 C 1; 4  D 4; 1 

Câu 58: Cho dãy số liệu thống kê 1,3,8, 4,4,8, 11,8,8, 3 Phương sai của các số liệu thống kê đã cho

A 10.5 B 9 C 12 D 9.16 Câu 59: Số -2 thuộc tập nghiệm của bất phương trình

A x x ( 2) 3 B 11x 3 2 x5

C 5 6 2

3

x

x

 

D 5 2x 3x0

Câu 60: Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, cho Elíp (E) có độ dài trục bé là 6 và tiêu cự là 2 5 Viết phương trình chính tăc của Elip (E)

A 2 2 1

14 9

14 5

 

C 2 2 1

14 9

9 14

 

Câu 61: Tìm tập nghiệm của bất phương trình x2  5x 50 0 

A 5;10 B 5;10

C 10;  D   ; 5  10;

Câu 62: Cho tam giác ABC có C  30 0 và bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác R 16(cm)

Trang 4

Câu 63: Cho bất phương trình 3(x2) 4(y 3)  2xy Khẳng định nào sai trong các khẳng

định sau?

A Miền nghiệm là nửa mặt phẳng bờ là đường thẳng - x + 3y = 18 chứa điểm A(-6; 4) ( không kể

bờ )

B Miền nghiệm là nửa mặt phẳng bờ là đường thẳng x - 3y = - 18 chứa điểm B(0;2) ( không kể

bờ )

C Miền nghiệm là nửa mặt phẳng bờ là đường thẳng - x + 3y –18 = 0 chứa điểm O(0;0) ( không

kể bờ )

D Miền nghiệm là nửa mặt phẳng bờ là đường thẳng x - 3y +18 = 0 không chứa điểm C(-10;3)

( không kể bờ )

Câu 64: Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, cho đường thẳng  có hệ số góc k 9 Hãy chỉ ra một vectơ chỉ phương của đường thẳng 

A 1;9 B 9;1 C 9;1 D 1;9

Câu 65: Trong các đẳng thức sau, đẳng thức nào đúng ?

A cot 180 0 a cota B cos1800 a cosa

C sin 180 0 asina D tan 180 0 a cota

Câu 66: Tìm tập nghiệm S của hệ bất phương trình 4 2 7

  

A (- ;3)3

4

C 3;3

4

S 

4

S   

Câu 67: Tìm tập nghiệm của bất phương trình 3 1

2x 1 x 2

A (    ; 7)   1;  B  7; 1  

C 1;

2



Câu 68: Tính A=16 2 sin5 5 5 5 5

64cos64cos32cos16cos 8

?

A  2 B 1 C 2 D -1

Psin    cos   

A P 2 B P 0 C P 1 D P 1

Câu 70: Tìm các giá trị của tham số m để bất phương trình 2 2

x

đúng với mọi x

A m2 B m2 C m2 D m2

Câu 71: Cho x,y thỏa mãn , 0

1

x y

x y

 

Tìm giá trị nhỏ nhất của T 1 16

 

A 8 B 21 C 25 D 3

Trang 5

Câu 72: Tìm tập hợp S là tập các nghiệm nguyên của hệ bất phương trình 3 5 3

  

A S  B S  3 C S  2 D S 2;3

Câu 73: Tam giác ABC vuông tại C có AC=20cm, AB=25cm Đường tròn nội tiếp tam giác đó có

bán kính r bằng :

A 2,5cm B 8 cm C 5cm D 10cm Câu 74: Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, cho tam giác ABC có A1; 1 ;  B2;4 ; C3;2 Gọi G là trọng tâm của tam giác ABC Tính diện tích tam giác GAB

A 23

2 B 23

3 C 176 D 23

6

Câu 75: Điểm kiểm tra môn toán của hai học sinh Anh và Phát được ghi lại như sau:

Gọi s s1; 2 lần lượt là độ lệch chuẩn về điểm của học sinh Anh và Phát Tính:S 31.s 1  7.s2

A 9 B 10 C 7 D 8 Câu 76: Một đường tròn có bán kính 6cm Tìm độ dài cung có số đo 150 0

C 5 ( cm) D 10 ( cm)

Câu 77: Tìm giá trị lớn nhất của hàm số f x( ) (7   x x)(  5) với   5 x 7

A 144 B 36 C 18 D 25

Câu 78: Cho 3 2

2

  khẳng định nào sau đây là khẳng định sai?

2

cos 

2

cot  

2

sin   

Câu 79: Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, cho hai điểm A1;0 ; B0; 7  Tính khoảng cách từ điểm O đến đường thẳng AB

A 7

2 B 7 2

2 C 7 2

10

D 7 2

10

Câu 80: Tìm tập nghiệm của bất phương trình x3  16x 0

A 4;  B    ; 4

C  4;0  4;  D    ; 4  0;4

Câu 81: Cho 3 ,

4 k k

      Có bao nhiêu giá trị của k để 11;15

A 1 B 3 C 2 D 0

Câu 82: Tìm các giá trị của tham số m để bất phương trình (5m x) 2 2x 2 0 vô nghiệm

A m  5 B m 4.5

Trang 6

giác trong xuất phát từ C là (d) : x 3y   4  0 Lập phương trình tham số của BC.

A 3 7

4 6

 

 

4

 

 

C 3 4

4 3

 

 

4

 

 

Câu 84: Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, cho đường thẳng  có phương trình x y   10 0  Viết phương trình đường tròn có tâm nằm trên đường thẳng  và tiếp xúc với hai trục toạ độ

A x 52  y52 25 B x 52  y 52 25

C x52 (y5)2 25 D x52y 52 25

Câu 85: Hai chiếc tàu thuỷ cùng xuất phát từ vị trí A, đi thẳng theo hai hướng tạo với nhau một góc

0

60 Tàu thứ nhất đi với vận tốc 30km h/ , tàu thứ hai đi với vận tốc 35km h/ Hỏi sau 3 giờ hai tàu cách nhau bao nhiêu ki lô mét?

A 120(km) B 15 127(km)

C 15(km) D 15 43(km)

Câu 86: Người ta dự định dùng hai loại nguyên liệu để chiết suất ít nhất 60kg chất A và 36 kg chất

B Từ mỗi tấn nguyên liệu loại I giá 2 triệu đồng, có thể chiết suất được 3 kg chất A và 4kg chất B

Từ mỗi tấn nguyên liệu loại II giá 3 triệu đồng, có thể chiết suất được 4kg chất A và 3 kg chất B Hỏi phải dùng bao nhiêu tấn nguyên liệu mỗi loại để chi phí mua nguyên liệu là ít nhất biết rằng đơn

vị cung cấp nguyên liệu chỉ có thể cung cấp không quá 8 tấn nguyên liệu loại I và không quá 15 tấn nguyên liệu loại II

A 0 tấn loại I và 15 tấn loại II B 8 tấn loại I và 9 tấn loại II

C 8 tấn loại I và 0 tấn loại II D 6 tấn loại I và 9 tấn loại II

HẾT

Ngày đăng: 05/11/2019, 23:59

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w