1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

DE 102 kho tai lieu THCS THPT

2 45 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 127,69 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Viết phương trình tổng quát của đường thẳng ∆.. Viết phương trình tổng quát của đường thẳng∆.. Hãy chỉ ra toạ độ một vectơ chỉ phương của đường thẳng ∆.. Câu 4: Trong mặt phẳng toạ độ O

Trang 1

SỞ GD & ĐT HẢI DƯƠNG

TRƯỜNG THPT CHÍ LINH

( Đề có 2 trang )

KIỂM TRA CHUNG NĂM HỌC 2016 - 2017

MÔN TOÁN – KHỐI 10

Thời gian làm bài : 45 Phút

Họ tên : Số báo danh :

Phần I: Trắc nghiệm (5 điểm)

Câu 1: Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, cho đường thẳng ∆ đi qua hai điểm A( ) ( )4;3 ,B 1;2 Viết phương trình tổng quát của đường thẳng ∆.

A − − + =3x y 5 0 B − + − = 3x y 5 0

C x−3y+ =5 0 D x+ 3y− = 5 0

Câu 2: Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, cho đường thẳng ∆ đi qua điểm M( )1;3

và có hệ số góc 2

k= Viết phương trình tổng quát của đường thẳng∆.

A 2x y− − =1 0 B 2x y− + = 1 0

C 2x y+ + =1 0 D x+ 2y− = 1 0

Câu 3: Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, cho đường thẳng ∆ có phương trình

6 5

6 4

= − +

 = −

 Hãy chỉ

ra toạ độ một vectơ chỉ phương của đường thẳng ∆.

A (− −5; 4) B ( )4;5

.

C (−5;4) D ( )5;4

Câu 4: Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, viết phương trình đường thẳng đi qua điểm M( )2;3 và cắt các tia Ox, Oy lần lượt tại A, B sao cho diện tích tam giác OAB nhỏ nhất

A x+2y− =8 0 B 4x+ 3y− 24 0 =

C 3x+2y−12 0= D 2x+ 3y− = 13 0

Câu 5: Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, cho đường thẳng ∆ có phương trình 3x+2y− =5 0 Hãy chỉ

ra toạ độ một vectơ pháp tuyến của đường thẳng ∆.

A ( )3; 2

B (−3; 2)

C (3; 2− ) D (2; 3− )

Câu 6: Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, cho điểm M( )1;3 và đường thẳng ∆ có phương trình

4x+3y− =10 0 Tính khoảng cách từ điểm M đến đường thẳng∆.

A

2

3

6

7

5 Câu 7: Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, cho hai đường thẳng ∆1:x− 3y+20 0= ; ∆ − + =2: 2x 1 0 Tính góc giữa hai đường thẳng ∆1 và ∆2.

A 600 B 450

C 300 D 900

Câu 8: Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, cho điểm M( )4;3 và đường thẳng ∆ có phương trình

Trang1/2 - Mã đề 102

Mã đề 102

Trang 2

4x+ 3y− = 10 0 Tính bán kính của đường tròn tâm M tiếp xúc với đường thẳng ∆.

A 4 B 5

C 2 D 3

Câu 9: Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, xét các khẳng định sau:

(1) Hai đường thẳng ∆1: 3x−2y+ =5 0 và ∆2: 2x y+ + =3 0 cắt nhau

(2) Hai đường thẳng ∆1: 3x−2y+ =5 0 và ∆ − +2: 3x 2y− =5 0 trùng nhau

(3) Hai đường thẳng ∆1: 3x−2y− =3 0 và 2

1 2 :

1 3

= − +

∆  = +

 song song với nhau

Số các khẳng định đúng là

A 1 B 3.

C 2 D 0

Câu 10: Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, cho đường thẳng ∆ đi qua hai điểm A( ) (4;0 ,B 0; 3− ) Viết phương trình tham số của đường thẳng ∆.

A

4 4 3

y t

= +

 = −

B

4

3 3

x t

= −

 = − +

4 4 3

y t

= −

 =

4 4 3

y t

= −

 = −

Phần II: Tự luận (5 điểm)

Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, cho tam giác ABC có A(− −8; 1 ,) ( ) (B 7; 4 ,C −6;5).

1. (2 điểm) Lập phương trình tổng quát của đường cao AH

2. (2 điểm) Tìm toạ độ điểm M thuộc đường thẳng AC sao cho BM =4 10.

3. (1 điểm) Lập phương trình tổng quát của đường phân giác trong của góc A

HẾT

-Chú ý: Phần trắc nghiệm học sinh kẻ bảng dạng như sau (mã đề ghi vào phần bài làm)

Câu

Đáp án

Trang2/2 - Mã đề 102

Ngày đăng: 06/11/2019, 00:02

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w