1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

DE 692 kho tai lieu THCS THPT

2 109 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 124,87 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Viết phương trình tổng quát của đường thẳng.. Tính khoảng cách từ điểm M đến đường thẳng.. Hãy chỉ ra toạ độ một vectơ pháp tuyến của đường thẳng .. Câu 7: Trong mặt phẳng toạ độ Oxy

Trang 1

SỞ GD & ĐT HẢI DƯƠNG

TRƯỜNG THPT CHÍ LINH

( Đề có 2 trang )

KIỂM TRA CHUNG NĂM HỌC 2016 - 2017

MÔN TOÁN – KHỐI 10

Thời gian làm bài : 45 Phút

Họ tên : Số báo danh :

Phần I: Trắc nghiệm (5 điểm)

Câu 1: Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, xét các khẳng định sau:

(1) Hai đường thẳng 1:x3y 4 0 và 2: 2x y  3 0 cắt nhau

(2) Hai đường thẳng 1: 5x2y 1 0 và   2: 5x 2y 1 0 trùng nhau

(3) Hai đường thẳng 1: 4x3y 1 0 và 2

3 3 :

4 4

 

 � 

� song song với nhau

Số các khẳng định đúng là

C 0 D 2

Câu 2: Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, cho đường thẳng  đi qua điểm M2; 3 và có hệ số góc 5

k   Viết phương trình tổng quát của đường thẳng.

A 5x y  13 0 B x 5y  13 0

C 5x y  7 0 D 5x y   1 0

Câu 3: Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, cho điểm M3;2 và đường thẳng  có phương trình

3x 4y  4 0 Tính khoảng cách từ điểm M đến đường thẳng.

A 1 B 2

C  1 D 3

Câu 4: Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, cho đường thẳng  đi qua hai điểm A2;3 ,  B 4;7 Viết phương trình tổng quát của đường thẳng .

A 2x3y29 0 B 2x 3y  1 0

C 2x3y 5 0 D 2x 3y  13 0

Câu 5: Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, cho đường thẳng  có phương trình 5x 8y  1 0 Hãy chỉ

ra toạ độ một vectơ pháp tuyến của đường thẳng .

A 5; 8  B 8;5

C  5;8

D  8;5

Câu 6: Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, cho hai đường thẳng 1: 3x y  2 0; 2: 2x 1 0 Tính góc giữa hai đường thẳng 1 và 2.

A 450 B 600

C 900 D 300

Câu 7: Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, viết phương trình đường thẳng đi qua điểm M 3;4

và cắt các tia Ox, Oy lần lượt tại A, B sao cho diện tích tam giác OAB nhỏ nhất

A 3x2y 12 0 B 4x 3y 24 0 

C 2x y  10 0 D 3x 4y 25 0 

Trang1/2 - Mã đề 692

Mã đề 692

Trang 2

Câu 8: Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, cho đường thẳng  đi qua hai điểm A3; 2 ,  B 4; 3  Viết

phương trình tham số của đường thẳng .

A

4

3

 

�   

4 3

 

�   

C

3

2

 

�   

3

2 2

 

�   

Câu 9: Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, cho điểm A2; 3  và đường thẳng  có phương trình

8x 6y  4 0 Tính bán kính của đường tròn tâm A tiếp xúc với đường thẳng .

A

1

1

2

C

1

2

D

3

5 Câu 10: Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, cho đường thẳng  có phương trình

1 5 5

 

�  

� Hãy chỉ ra toạ độ một vectơ chỉ phương của đường thẳng .

A 5; 1  B 1;5

C  1;5

D  5;1

Phần II: Tự luận (5 điểm)

Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, cho tam giác ABC có A 8; 1 ,   B 7;4 ,C 6;5.

1 (2 điểm) Lập phương trình tổng quát của đường cao AH.

2 (2 điểm) Tìm toạ độ điểm M thuộc đường thẳng AC sao cho BM 4 10.

3 (1 điểm) Lập phương trình tổng quát của đường phân giác trong của góc A.

HẾT

-Chú ý: Phần trắc nghiệm học sinh kẻ bảng dạng như sau (mã đề ghi vào phần bài làm)

Câu

Đáp án

Trang2/2 - Mã đề 692

Ngày đăng: 06/11/2019, 00:02

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w