1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

de 943 kho tai lieu THCS THPT

5 49 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 540 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đẳng thức nào sau đây là đúng?. Đẳng thức nào sau đây là đúng.. MA MCuuur uuur 2MBuuur Câu 15: Khẳng định nào sau đây là khẳng định sai.. Số các vectơ khác vectơ- không cùng phương vớ

Trang 1

SỞ GD & ĐT HẢI DƯƠNG

TRƯỜNG THPT CHÍ LINH

( Đề có 5 trang )

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 1 – NĂM HỌC 2017 - 2018

MÔN TOÁN HỌC – 10

Thời gian làm bài : 90 Phút

Họ tên : Số báo danh :

Câu 1: Cho các câu sau:

a) Trường THPT Chí Linh ra đời năm 1966 b) x chia hết cho 5

c) Bạn đã làm bài tập môn toán chưa ? d) 3 là số nguyên tố

e) Vịnh Hạ Long là di sản thiên nhiên của thế giới f) Đẹp quá !

Số câu không là mệnh đề trong các câu trên là :

Câu 2: Cho hình chữ nhật ABCDAB a AD ,  2a Đẳng thức nào sau đây là đúng?

A uuur uuur uuurAB AD AC   5a

B AB BC CD   2a

   

D uuur uuurAB AD 5a

Câu 3: Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, cho ar  4ir r  j

khi đó acó toạ độ là:

A a r 4;0

B a r 4; 1  

C a r 0; 1  

D a r 4;1

Câu 4: Cho tập A ={ x ¥|x30và x chia hết cho 5} Tìm phương án đúng:

A A = {5,10,15,20,25,30} B A = {0,5,10,15,20,25}

C A = {5,10,15,20,25} D A = {1,5,10,15,20,25}

Câu 5: Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, cho hai vectơ ar   ( 3;1),br  (4;3)

Giả sử cos a b ,  m Giá trị của m là:

A 9 10

50

10

10 5

10

m 

Câu 6: Cho tập M = [ - 4; 3] và tập N =   ; 1  1; Khi đó MN là:

A 4; 1   1;3 B 4; 1   1;3 C   ; 13; D   ; 41;

Câu 7: Hàm số y 2x2  8x 35 có bảng biến thiên là:

A

+∞

-2

- ∞ x

y

+∞

27

+∞

27

- ∞ y

Mã đề 943

Trang 2

C

+∞

-2

- ∞ x

y

+∞

-37

+∞

59

- ∞ y

Câu 8: Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, cho hai điểm M2; 1 ,  N3; 3  Gọi P là điểm đối xứng của

M qua N thì toạ độ của điểm P là:

A 5; 2

2

Câu 9: Tìm tập xác định của hàm số 2

3

x y

x ?

Câu 10: Nghiệm của hệ phương trình

x y z

là:

A 1;1;1 B 1; 1;1  C 1; 1; 1   D 1; 1;1 

Câu 11: Cho phương trình: 2x3  x 5 Phương trình đã cho có tập nghiệm là:

3

S   

3

S   

Câu 12: Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, cho a r 2; 4 

, b  r  3;5

.Tìm tọa độ vectơ xr2ar3br

A x  r  5;7

B rx    5; 23

C x r 13; 23 

D x r 7; 5 

Câu 13: Cho tập A 1, 2,3, 4,5 Tập A có bao nhiêu tập con có 2 phần tử ?

Câu 14: Cho tam giác ABC Gọi M là trung điểm của cạnhACI là trung điểm của đoạn thẳng

BM Đẳng thức nào sau đây là đúng?

A IA IC MBuur uur uuur  B BA BCuur uuur 4BIuur

C MA MB MCuuur uuur uuur  3MIuur D MA MCuuur uuur 2MBuuur

Câu 15: Khẳng định nào sau đây là khẳng định sai?

A sin 760 sin1040 B tan 760  tan1040

C cot 760  cot1040 D cos760 cos1040

Câu 16: Nghiệm của phương trình

x

Câu 17: Tìm tập nghiệm của phương trình 9 2 x 4 x1

Trang 3

A S =  4 B S = 0; 4  C S =  0 D S = 0;4

Câu 18: Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, cho hình bình hành ABCDA2;7 , B6; 1 ,  C3;4 Tìm toạ độ đỉnh D

Câu 19: Hàm số y x 4 đồng biến trên khoảng nào sau đây

A 6; B   ; 4 C  ; 4 D 4;

Câu 20: Cho mệnh đề '' x ¡ ,x x 21” Mệnh đề phủ định của mệnh đề trên là:

A '' x ¡ ,x x 21” B '' x ¡ ,x x 21” C '' x ¡ ,x x 21” D '' x ¡ ,x x 21”

Câu 21: Khi sử dụng máy tính bỏ túi ta được 10 3,162277660 

Giá trị gần đúng của 10 chính xác đến hàng phần trăm là:

A 3,17 B 3,2 C 3,16 D 3,162

Câu 22: Cho hình chữ nhật ABCD Gọi E F, lần lượt là trung điểm của cạnh ADBC Số các vectơ khác vectơ- không cùng phương với vectơ EFuuur có điểm đầu và điểm cuối là một trong các điểm đã cho là:

Câu 23: Cho tam giác ABC Trên cạnh CB lấy điểm M sao cho 5

3

CMuuur  CBuur

Phân tích vectơ AM 

theo   AB AC,

AMABAC

uuur uuur uuur

AMABAC

uuur uuur uuur

AMABAC

uuur uuur uuur

AMABAC

uuur uuur uuur

Câu 24: Tìm tập xác định của hàm số 2

4

x y

x ?

A ¡ \4 B ¡ \ 4  C ¡ \ 4 D ¡ \ 4

Câu 25: Trong các tập hợp sau, tập nào là tập rỗng?

A A= x ¡ |x2  2x 1 0   B A = x ¡ |x2  4x 3 0  

C A= x ¡ |x2  5x 1 0   D A= x ¡ |x2  2x  3 0

Câu 26: Hệ phương trình mx4x my4y 3m5 1

Câu 27: Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, cho hai điểm A5;0 , B3; 2   Tính độ dài đoạn thẳng AB

A AB  6 B AB 4 C AB 3 2 D AB 2 2

Câu 28: Cho hình bình hành ABCDI là giao điểm của hai đường chéoACBD Trong các

đẳng thức sau, đẳng thức nào sai?

A BD ACuuur uuur 2uuurAD

B BA BCuur uuur 2IAuur

C DC DA IBuuur uuur uur r  0

D DA DB DCuuur uuur uuur  4DIuur Câu 29: Cho tập A   1;4và tập B 0;5 Khi đó A B là:

Trang 4

A ( -1; 0) B ( - 1; 5) C (4; 5) D ( 0; 4)

Câu 30: Parabol yx24x3có đỉnh là I Toạ độ của điểm I là:

A I2; 7  B I2; 9  C I2;7 D I2; 7 

Câu 31: Cho 4 điểm A B C D, , , tuỳ ý Trong các đẳng thức dưới đây, đẳng thức nào đúng?

A CA DB DA CBuur uuur uuur uur  

B CA DB AD CBuur uuur uuur uur  

C CA DB DA BCuur uuur uuur uuur  

D CA DB BA DCuur uuur uur uuur  

Câu 32: Hệ phương trình

2 2

A 1 nghiệm B 3 nghiệm C 4 nghiệm D 2 nghiệm

Câu 33: Parabol đi qua hai điểm A1;3 , B2; 6 và nhận đường thẳng x2 làm trục đối xứng có phương trình là:

A y x 2 4x 2 B yx2 4x2 C yx24x 2 D y x 2  4x2

Câu 34: Cho 4 điểm A B C D, , , phân biệt tuỳ ý Gọi I J, lần lượt là trung điểm của đoạn ACBD

Trong các đẳng thức dưới đây, đẳng thức nào sai?

A 2IJuur uuur uuurAD BC

B 2IJ IB IDur uur uur 

C 2IJuur uuur uurAD CB

D 2IJuur uuur uuurAB CD

Câu 35: Lớp 10D có 20 học sinh giỏi môn Toán, 17 học sinh giỏi môn Văn và 18 học sinh giỏi

môn Anh Biết rằng có 12 học sinh vừa giỏi Toán và Văn,9 học sinh vừa giỏi Văn và Anh, 8 học sinh vừa giỏi Anh và Toán, 5 học sinh giỏi cả ba môn Toán, Văn, Anh

Hỏi lớp 10D có bao nhiêu học sinh giỏi ít nhất một môn (Toán,Văn ,Anh) ?

A 26 B 55 C 31 D 21

Câu 36: Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, cho hai điểm A1;6 , B2; 3  Tìm tọa độ điểm M thuộc

Ox sao cho 2MA  5MB

đạt giá trị nhỏ nhất

A M0; 4 B M  4;0 C M4;0 D 1;0

2

 

Câu 37: Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, cho tam giác ABC có A 3;6 , B1; 2 ,   C6;3 Tìm toạ độ trực tâm H của tam giác ABC

A 4 7;

3 3

Câu 38: Điều kiện xác định của phương trình 2 4 3 3

2 1

x x

x x

C 1 x 3 và x 2 D 1 x 3 và x 2

Câu 39: Tích các nghiệm của phương trình x2 x 5  x2 x 7 là:

Câu 40: Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, choA1;3 , B2;0 , C2; 1  Toạ độ điểm M thoả mãn

3

uuur uuur uuur

là:

A 12;5 B 5;6 C 5;12 D 6; 5 

Câu 41: Phương trình (x1)22x 3 m có nghiệm x   3;3 khi m thỏa mãn:

Trang 5

A 0m25 B 1m25 C 0m25 D 0 m 25

Câu 42: Gọi giá trị lớn nhất của hàm số yx4  6x2  7 trên đoạn 2;1 là a thì

Câu 43: Cho tập hợp A=éë2m+1; 2m+3ùû và B= - ¥ -( ; 3)Èéë5;+¥ ) Tìm m để A BÇ =Æ

A - < < 2 m 1 B - £ 2 m< 1 C - £ 2 m£ 1 D - < £ 2 m 1

Câu 44: Cho tam giác ABC có ABC  61 , ACB  67 Mệnh đề nào sau đây đúng?

A uuur uuurAC BC ,  1130

B AB BC uuur uuur,  610

C BA CA uur uur,  520

D CA BC uur uuur,  670

Câu 45: Gọi giá trị lớn nhất của hàm số y x 3 trên đoạn 0;2 là a thì

Câu 46:Tìm hai cạnh của mảnh vườn hình chữ nhật có chu vi là 65,2m và có diện tích là 264,88 m2

A 16,5 m và 17,4 m B 16,5 m và 9,3 m C 15,4 m và 17,2 m D 24,5 m và 15,5 m Câu 47: Cho các khẳng định:

Hàm số y2x43x2 4 là hàm số chẵn (1);

2

x y

x là hàm số lẻ (2);

Hàm số y 10  x 10 x là hàm số chẵn (3);

Hàm số y10 xx10 là hàm số lẻ (4)

Số khẳng định đúng trong các khẳng định trên là bao nhiêu?

Câu 48: Kí hiệu E là tập hợp các học sinh của trường,F là tập hợp các tên lớp của trường Biết rằng

Minh là một học sinh của trường và 10B là một tên lớp của trường Trong các câu sau, câu nào là mệnh đề đúng?

A 10B E B

Học sinh Minh thuộc E

C 10B F D 10B E

Câu 49: Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, cho 4 điểm A0;3,B1;5,C   3; 3,D2; 4 Ba điểm nào trong 4 điểm đã cho là ba điểm thẳng hàng

A A, C,D B B C D, , C A B, , D D A B C, ,

Câu 50: Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, cho tam giác ABC có A1; 3 ,   B 4;7 , C4;3 Tìm toạ độ tâm đường tròn nội tiếp I của tam giác ABC

A I1; 2 B I1; 2  C I2; 1  D I2;1

HẾT

Ngày đăng: 05/11/2019, 23:59

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w