Phần I: Trắc nghiệm 5 điểm Câu 1: Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, viết phương trình đường thẳng đi qua điểm M 3;4 và cắt các tia Ox, Oy lần lượt tại A, B sao cho diện tích tam giác OAB nhỏ n
Trang 1SỞ GD & ĐT HẢI DƯƠNG
TRƯỜNG THPT CHÍ LINH
( Đề có 2 trang )
KIỂM TRA CHUNG NĂM HỌC 2016 - 2017
MÔN TOÁN – KHỐI 10
Thời gian làm bài : 45 Phút
Họ tên : Số báo danh :
Phần I: Trắc nghiệm (5 điểm)
Câu 1: Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, viết phương trình đường thẳng đi qua điểm M( )3;4 và cắt các tia Ox, Oy lần lượt tại A, B sao cho diện tích tam giác OAB nhỏ nhất
A 3x+4y−25 0= B 3x+ 2y− 12 0 =
C 4x+3y−24 0= D 2x y+ − = 10 0
Câu 2: Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, cho đường thẳng ∆ có phương trình
1 5 5
= −
= +
Hãy chỉ ra toạ độ một vectơ chỉ phương của đường thẳng ∆.
A (−1;5) B ( )1;5
C (5; 1− ) D ( )5;1
Câu 3: Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, cho hai đường thẳng ∆1: 3x y− − =2 0; ∆2: 2x− =1 0 Tính góc giữa hai đường thẳng ∆1 và ∆2.
A 600 B 900
C 300 D 450
Câu 4: Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, cho đường thẳng ∆ đi qua điểm M(2; 3− )và có hệ số góc 5
k = − Viết phương trình tổng quát của đường thẳng∆.
A 5x y− + =13 0 B 5x y+ − = 7 0
C 5x y+ + =1 0 D x+ 5y+ = 13 0
Câu 5: Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, xét các khẳng định sau:
(1) Hai đường thẳng ∆1:x−3y+ =4 0 và ∆2: 2x y+ + =3 0 cắt nhau
(2) Hai đường thẳng ∆1: 5x−2y+ =1 0 và ∆ − +2: 5x 2y− =1 0 trùng nhau
(3) Hai đường thẳng ∆1: 4x−3y+ =1 0 và 2
3 3 :
4 4
= +
∆ = +
song song với nhau
Số các khẳng định đúng là
A 1 B 3.
C 0 D 2
Câu 6: Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, cho điểm M(−3; 2) và đường thẳng ∆ có phương trình
3x+ 4y− = 4 0 Tính khoảng cách từ điểm M đến đường thẳng∆.
A 3 B − 1
C 2 D 1
Câu 7: Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, cho đường thẳng ∆ đi qua hai điểm A(3; 2 ,− ) (B 4; 3− ) Viết phương trình tham số của đường thẳng ∆.
Trang1/2 - Mã đề 326
Mã đề 326
Trang 2A
4
3
= +
= − +
3 2
= +
= − +
C
4
3
= +
= − −
3
2 2
= +
= − +
Câu 8: Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, cho đường thẳng ∆ đi qua hai điểm A(−2;3 ,) ( )B 4;7 Viết phương trình tổng quát của đường thẳng ∆.
A 2x+3y− =5 0 B 2x− 3y+ = 1 0
C 2x+3y−29 0= D 2x− 3y+ = 13 0
Câu 9: Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, cho đường thẳng ∆ có phương trình 5x− 8y+ = 1 0 Hãy chỉ
ra toạ độ một vectơ pháp tuyến của đường thẳng ∆.
A (−8;5) B ( )8;5
C (5; 8− ) D ( )5;8
Câu 10: Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, cho điểm A(2; 3− ) và đường thẳng ∆ có phương trình
8x+ 6y− = 4 0 Tính bán kính của đường tròn tâm A tiếp xúc với đường thẳng ∆.
A
1
1 2
−
C
1
2 D
3
5 Phần II: Tự luận (5 điểm)
Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, cho tam giác ABC có A(− −8; 1 ,) ( ) (B 7; 4 ,C −6;5).
1. (2 điểm) Lập phương trình tổng quát của đường cao AH
2. (2 điểm) Tìm toạ độ điểm M thuộc đường thẳng AC sao cho BM =4 10.
3. (1 điểm) Lập phương trình tổng quát của đường phân giác trong của góc A
HẾT
-Chú ý: Phần trắc nghiệm học sinh kẻ bảng dạng như sau (mã đề ghi vào phần bài làm)
Câu
Đáp án
Trang2/2 - Mã đề 326