1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

KE HOACH LOP 5 TUAN 18

18 535 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Kế hoạch bài học lớp 5C tuần 18
Người hướng dẫn GV. Hoàng Cao Tâm
Trường học Trường Tiểu học Thiệu Hợp
Chuyên ngành Tiếng Việt
Thể loại Kế hoạch bài học
Năm xuất bản 2007
Thành phố Thiệu Hợp
Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 170,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiểm tra lấy điểm tập đọc và HTL, kết hợp kiểm tra kĩ năng đọc – hiểu HS trả lời 1-2 câu hỏi về nội dung bài đọc yêu cầu về kĩ năng đọc thành tiếng: HS đọc trôi chảy các bài tập đọc đã h

Trang 1

tuần 18

Thứ hai ngày 31 tháng 12 năm 2007

Tập đọc

ôn tập cuối học kì I

Tiết 1

I- Mục tiêu:

1 Kiểm tra lấy điểm tập đọc và HTL, kết hợp kiểm tra kĩ năng đọc – hiểu (HS trả lời 1-2 câu hỏi về nội dung bài đọc)

yêu cầu về kĩ năng đọc thành tiếng: HS đọc trôi chảy các bài tập đọc đã học từ HK1 của lớp 5 (Phát âm rõ , tốc độ đọc tối thiểu 120 chữ / phút; biết ngừng nghỉ ở chỗ có dấu câu, giữa các cụm từ, biết đọc diễn cảm thể hiện đúng nội dung văn bản nghệ thuật)

2 Biết lập bảng thống kê các bài tập đọc thuộc chủ điểm Giữ lấy màu xanh.

3 Biết nhận xét về nhân vật trong bài đọc Nêu dẫn chứng minh hoạ cho nhận xét đó

II - đồ dùng dạy – học

- Phiếu viết tên từng bài tập đọc và HTL từ tuần 11 đến tuần 17 ở sách Tiếng Việt 5 , tập một để HS bốc thăm Trong đó:

+ 8 phiếu ghi tên các bài tập đọc

+ 9 phiếu ghi tên những bài tập đọc có yêu cầu HTL

iii- các hoạt động dạy – học

Hoạt động 1 Giới thiệu bài

- GV giới thiệu nội dung học tập cuả tuần 18: Ôn tập, củng cố kiến thức và kiểm tra kết quả học môn Tiếng Việt của HS trong học kì I

- Giới thiệu MĐ, YC của tiết 1

Hoạt động 2 Kiểm tra tập đọc và học thuộc lòng.( khoảng 1/5số HS trong lớp)

- Từng HS lên bốc thăm chọn bài(sau khi bốc thăm, đợc xem lại bài khoảng 1-2 phút)

- HS đọc (hoặc đọc thuộc lòng) 1 đoạn hoặc cả bài theo chỉ định trong phiếu

- GV đặt câu hỏi về đoạn, bài vừa đọc , HS trả lời

- GV cho điểm theo hớng dẫn của Vụ Giáo dục Tiểu học

Bài tập 2 - HS đọc YCBT

- HS nêu YCBT, GV nêu câu hỏi để HS thống nhất về cấu tạo của bảng thống kê

+ Cần thống kê các bài tập đọc theo nội dung nh thế nào?

(Thống kê theo 3 mặt: tên bài – Tác giả - thể loại)

+ Nh vậy, cần lập bảng thống kê gồm mấy cột dọc?

(bảng thống kê cần ít nhất 3 cột dọc: Tên bài – Tác giả - Thể loại Có thể thêm cột số thứ

tự.)

+ Bảng thống kê có mấy dòng ngang?

(Có bao nhiêu bài tập đọc trong chủ điểm Giữ lấy màu xanh thì có bấy nhiêu dòng ngang.)

- HS hoạt động nhóm đôi, sau đó báo cáo kết quả

- HS khác NX – GV chốt ý kiến đúng:

Giữ lấy màu xanh

(1)

Trang 2

6. Trồng rừng ngập mặn Phan Nguyên Hồng Văn

Bài tập 3

- HS đọc YCBT

- HS nêu YCBT - Chú ý nhắc HS: Cần nói về bạn nhỏ – con ngời gác rừng –

nh kể về một ngời bạn cùng lớp chứ không phải nh nhận xét khách quan về một nhân vật trong truyện

M: Bạn em có ba là một ngời gác rừng Có lẽ vì sống trong rừng từ nhỏ nên bạn

ấy rất yêu rừng Một lần ba đi vắng, bạn ấy phát hiện có nhóm ngời xấu chặt gỗ, định mang ra khỏi rừng Mặc dù trời rất tối, bọn ngời xấu đang ở trong rừng, bạn ấy vẫn chạy băng rừng đi gọi điện báo công an Nhờ có tin báo của bạn mà việc xấu đợc ngăn chặn, bọn trộm bị bắt bạn em không chỉ yêu rừng mà còn rất thông minh và gan dạ

- HS làm việc độc lập.- Trình bày miệng

- HS khác NX – GV chốt ý đúng

Hoạt động 3 Củng cố, dặn dò

GV nhận xét tiết học Dặn những HS cha kiểm tra tập đọc; HTL hoặc kiểm tra cha đạt yêu cầu về nhà tiếp tục luyện đọc

- -Toán Tiết 86: Diện tích hình tam giác

I Mục tiêu : Giúp HS nắm đợc quy tắc tính diện tích hình tam giác và biết

vận dụng để tính đợc diện tích hình tam giác

II Đồ dùng dạy học

- GV chuẩn bị 2 hình tam giác bằng nhau (bằng bìa, cỡ to để có thể dính lên bảng)

- HS chuẩn bị 2 hình tam giác nhỏ bằng nhau; kéo để cắt hình

III Các hoạt động dạy học chủ yếu.

Hoạt động 1: Cắt hình tam giác

- GV hớng dẫn HS lấy một hình tam giác (trong hai hình tam giác bằng nhau)

- Vẽ một chiều cao lên hình tam giác đó

- Cắt theo chiều cao, đợc hai mảnh tam giác đợc ghi là 1 và 2

Hoạt động 2: Ghép thành hình chữ nhật

- Hớng dẫn HS:

- Ghép ba hình tam giác thành một hình chữ nhật (BCDE)

- Vẽ chiều cao (AH)

Hoạt động 3: So sánh, đối chiếu

các yếu tố hình học trong hình vừa ghép

Hớng dẫn HS so sánh:

- Hình chữ nhật (BCDE) có chiều dài (BC)

bằng độ dài đáy (BC) của hình tam giác (ABC)

- Hình chữ nhật (BCDE) có chiều rộng (EB hoặc DC) bằng chiều cao (AH) của hình tam giác (ABC)

h

1

2

C H

B

D

Trang 3

- Diện tích hình chữ nhật (BCDE) gấp đôi diện tích hình tam giác (ABC) theo cách: + Diện tích hình chữ nhật (BCDE) bằng tổng diện tích các hình tam giác (hình 1 + hình 2 + hình ABC)

+ Diện tích hình tam giác ABC bằng tổng diện tích hình 1 và hình 2

Hoạt động 4: Hình thành quy tắc, công thức tính diện tích hình tam giác.

HS Nhận xét: - Ghi công thức tính diện tích hình chữ nhật BCDE:

S = BC x BE

- Vì diện tích tam giác ABC bằng nửa diện tích hình chữ nhật BCDE nên diện tích tam giác ABC đợc tính:

S =

2

BCxEB

hoặc

S =

2

BCxAH

Hoạt động 5: Thực hành

Bài 1: HS áp dụng quy tắc tính diện tích hình tam giác.

a) 8 x 6 : 2 = 24 (cm2)

b) 2.3 x 1.2 : 2 = 1.38 (cm2)

Bài 2: HS phải đổi đơn vị đo để độ dài đáy và chiều cao có cùng đơn vị đo Sau đó

tính diện tích hình tam giác

5m = 50 dm hoặc 24 dm = 2.4 m

50 x 24 : 2 = 600 (dm2) 5 x 2.4 : 2 = 6 (m2)

42.5 x 5.2 : 2 = 110.5 (m2)

IV Dặn dò :

Về làm bài tập trong vbt

- -Môn

Đạo Đức

(Thi kiểm tra chất lợng học kì I theo đề của nhà trờng)

(3)

BC: đáy AH: chiều cao

h

a

Trang 4

- -Thứ ba ngày 2 tháng 1 năm 2008

Toán Tiết 87: Luyện tập

I Mục tiêu: Giúp HS:

- Rèn luyện kĩ năng tính diện tích hình tam giác (trờng hợp chung)

- Làm quen với cách tính diện tích hình tam giác vuông (biết độ dài hai cạnh vuông góc của hình tam giác vuông)

II Chuẩn bị : Vở BT, sách SGK

III Các hoạt động dạy học chủ yếu.

Hoạt động 1: Ôn cách tính diện tích hình tam giác

- HS nêu cách tính diện tích hình tam giác

- HS lên bảng viết công thức tính

Bài 1: HS áp dụng quy tắc tính diện tích hình tam giác.

Các đáp số: a) 30,5  12 : 2 = 183 (m2)

b) 16 dm = 1,6 m ; 1,6  5,3 : 2 = 4,24 (m2)

Bài 2: Hớng dẫn HS quan sát từng hình tam giác vuông rồi chỉ ra đáy và đờng cao

ơng ứng, chẳng hạn: Hình tam giác vuông ABC coi AC là đáy thì AB là đờng cao

t-ơng ứng và ngợc lại coi AB là đáy thì AC là đờng cao tt-ơng ứng

Bài 3 Hớng dẫn HS quan sát hình tam giác vuông

+ Coi độ dài BC là đáy thì độ dài AB là chiều cao tơng ứng

+ Diện tích hình tam giác bằng đáy nhân với chiều cao rồi chia 2:

2

ABxAC

Nhận xét : Muốn tính diện tích hình tam giác vuông, ta lấy tích độ dài hai cạnh vuông góc chia cho 2.

a)- Tính diện tích hình tam giác vuông ABC: 4 x 3 : 2 = 6 (cm2)

b) - Tính diện tích hình tam giác vuông DEG: 5 x 3 : 2 = 7,5 (cm2)

Hoạt động 2: Ôn cách so sánh diện tích hai hình.

Bài 4: a) Độ dài của các cạnh của hình chữ nhật ABCD:

Trang 5

AB = DC = 4 cm; AD = BC = 3 cm

- Diện tích hình tam giác ABC là: 4 x 3 : 2 = 6 (cm2)

b) - Đo độ dài các cạnh của hình chữ nhật MNPQ và cạnh ME:

MN = QP = 4 cm; MQ = NP = 3 cm

Tính: Diện tích hình chữ nhật MNPQ là: 4 x 3 = 12 (cm2)

Diện tích hình tam giác MQE là: 3 x 1 : 2 = 1,5 (cm2)

Diện tích hính tam giác NEP là: 3 x 3 : 2 = 4,5 (cm2)

Tổng diện tích hình tam giác MQE và diện tích hnình tam giác NEP là:

1,5 + 4,5 = 6 (cm2) Diện tích hình tam giác EQP là: 12 - 6 = 6 (cm2)

Chú y: Có thể tính diện tích hình tam giác EQP nh sau: 4 x 3 : 2 = 6 (cm2)

IV Dặn dò Về làm bài tập trong VBT.

- -Luyện từ và câu

ôn tập cuối học kì I

Tiết 2

I- Mục tiêu:

1 Tiếp tục kiểm tra lấy điểm tập đọc và HTL

2 Biết lập bảng thống kê các bài tập đọc thuộc chủ điểm Vì hạnh phúc con ngời.

3 Biết thể hiện cảm nhận về cái hay của những câu thơ đợc học

II - đồ dùng dạy – học

- PHiếu viết tên từng bài tập đọc và HTL (nh tiết 1)

iii- các hoạt động dạy – học

Hoạt động 1 Giới thiệu bài: GV nêu MĐ, YC của tiết học

Hoạt động 2 Hớng dẫn HS nhớ viết (1/5số HS trong lớp): Thực hện nh tiết 1.

Bài tập 2 - HS đọc YCBT

- HS nêu YCBT

- HS hoạt động nhóm đôI, sau đó báo cáo kết quả

- HS khác NX – GV chốt ý kiến đúng:

Vì hạnh phúc con ngời

2. Hạt gạo làng ta Trần Đăng Khoa Thơ

3. Buôn Ch Lênh đón cô giáo Hà Đình Cẩn Văn

4. Về ngôi nhà đang xây Đồng Xuân Lan Thơ

5. Thầy thuốc nh mẹ hiền Trần Phơng Hạnh Văn

6. Thầy cúng đi bệnh viện Nguyễn Lăng Văn

Bài tập 3 - HS đọc YCBT

- HS nêu YCBT

- HS hoạt động nhóm đôI, sau đó báo cáo kết quả

- HS khác NX – GV chốt ý kiến đúng

- Lớp có thể bình chọn ngời phát biểu ý kiến hay nhất, giàu sức thuyết phục nhất

Hoạt động 3 Củng cố, dặn dò

GV nhận xét tiết học Dặn HS cha kiểm tra tập đọc, HTL hoặc kiểm tra cha đạt

về nhà tiếp tục luyện đọc

- -(5)

Trang 6

chính tả

ôn tập cuối học kì I

Tiết 3

I- Mục tiêu:

1 Tiếp tục kiểm tra tập đọc và HTL

2 Lập đợc bảng tổng kết vốn từ về môi trờng

II - đồ dùng dạy – học

-Phiếu viết tên từng bài tập đọc và HTL (nh tiết 1)

iii- các hoạt động dạy – học

Hoạt động 1 Giới thiệu bài

GV nêu MĐ, YC của tiết học

Hoạt động 2 Hớng dẫn HS làm bài tập

Bài tập 2 - HS đọc YCBT

- HS nêu YCBT, HS nắm vững yêu cầu của bài tập: giải thích rõ thêm các từ

sinh quyển, thuỷ quyển, khí quyển.

- HS hoạt động nhóm đôI, sau đó báo cáo kết quả

- HS khác NX – GV chốt ý kiến đúng:

Tổng kết vốn từ về môi trờng

Sinh quyển

( môi trờng động, thực vật ) (Thuỷ quyểnmôi trờng nớc ) ( môi trờng không khí)Khí quyển

Các sự vật

trong môi

trờng

Rừng; con ngời; thú (hổ, báo, cáo, chồn, khỉ, vợn, hơu, nai, rắn, thằn lằn,

dê, bò ngựa, lợn, gà, vịt, ngan, ngỗng, ); chim (cò, vạc, bồ nông, sếu, đại

…); chim (cò, vạc, bồ nông, sếu, đại bàng, đà điều, …); chim (cò, vạc, bồ nông, sếu, đại ); cây lâu năm (lim,

gụ, sến, táu, …); chim (cò, vạc, bồ nông, sếu, đại ); cây ăn quả (cam, quýt, xoài, chanh, mậm, ổi, mít, na, ); cây rau (rau muống, cải cúc, rau

…); chim (cò, vạc, bồ nông, sếu, đại ngót, bí đao, bí đỏ, xà lách, …); chim (cò, vạc, bồ nông, sếu, đại ); cỏ, …); chim (cò, vạc, bồ nông, sếu, đại

Sông, suối, ao,

hồ, biển, đại dơng, khe, thác, kênh , mơng, ngòi, rạch, lạch,…); chim (cò, vạc, bồ nông, sếu, đại

Bầu trời,vũ trụ, mây, không khí, âm thanh,

ánh sáng, khí hậu,…); chim (cò, vạc, bồ nông, sếu, đại

Những

hành động

bảo vệ môi

trờng

Trồng cây gây rừng; phủ xanh đồi trọc; chống đốt nơng; trồng rừng ngập mặn; chống đánhcá bằng mìn, bằng điện; chống săn bắn thú rừng;

chống buôn bán động vật hoang dã,…); chim (cò, vạc, bồ nông, sếu, đại

Giữ sạch nguồn nớc;

xây dựng nhà máy nớc; lọc nớc thải công nghiệp,

Lọc khói công nghiệp;

xử lý rác thải; chống ô nhiễm bầu không khí,

…); chim (cò, vạc, bồ nông, sếu, đại

Hoạt động 3 Củng cố, dặn dò

- GV yêu cầu HS về nhà hoàn chỉnh BT2, viết lại vào vở,

- Dặn HS về nhà tiếp tục luyện đọc các bài tập đọc, HTL đoạn văn, bài thơ đã

học trong SGK Tiếng Việt 5, tập một.

- -Khoa học

Bài 35: sự chuyển thể của chất

Mục tiêu : Sau bài học, HS biết:

- Phân biệt 3 thể của chất

- Nêu điều kiện để một số chất có thẻ chuyển từ thể này sang thể khác

- Kể tên một số chất ở thể rắn, thể lỏng, thể khí

- kể tên một số chất có thể chuyển từ thể này sang thể khác

đồ dùng dạy – học

Hình trang 73 SGK

Hoạt động 1: trò chơi tiếp sức “phân biệt 3 thể của chất”

* Mục tiêu: HS phân biệt 3 thể của chất

Trang 7

* chuẩn bị: a) Bộ phiếu ghi tên một số chất, mỗi phiếu ghi tên một chất.

* Cách tiến hành:

b) Kẻ sẵn trên bảng hoặc trên giấy khổ to 2 bảng có nội dung giống nhau nh sau:

Bảng “Ba thể của chất”

* Cách tiến hành:

Bớc 1: Tổ chức và hớng dẫn

- GV chia lớp thành 2 đội Mỗi đội có thể cử 5 hoặc 6 HS tham gia chơi

- HS 2 đội đứng xếp hàng dọc trớc bảng Cạnh mỗi đội có một hộp đựng các tấm phiếu, có cùng nội dung, số lợng các tấm phiếu nh nhau Trên bảng treo sẵn hoặc

kẻ sẵn 2 bảng: “ Bảng ba thể của chất”

- Khi GV hô “ bắt đầu”: Ngời thứ nhất của mỗi đội rút một phiếu bất kì, đọc nội dung phiếu rồi đi nhanh lên dán tấm phiếu đó lên cột tơng ứng trên bảng Ngời thứ nhất dán xong thì đi xuống, ngời thứ hai lại làm tiếp các bớc nh ngời thứ nhất

- Đội nào gắn xong các phiếu trớc và đúng là thắng cuộc

Bớc 2: Tiến hành chơi

Các đội cử đại diện lên chơi: Lần lợt từng ngời tham gia chơi của mỗi đội lên dán các tấm phiếu mình rút đợc vào cột tơng ứng trên bảng

Bớc 3: GV cùng HS không tham gia chơi kiểm tra lại từng tấm phiếu các bạn đã dán

vào mỗi cột xem đã làm đúng cha

Dới đây là đáp án:

Bảng “ Ba thể của chất”

Muối

Hoạt động 2: trò chơi: “ ai nhanh, ai đúng ?”

* Mục tiêu: HS nhận biết đợc đặc điểm của thể rắn, chất lỏng và chất khí.

* Chuẩn bị: Chuẩn bị theo nhóm:

- Một bảng con và phấn hoặc bút viết bảng.

- Một cái chuông nhỏ (hoặc vật thay thế có thể phát ra âm thanh)

* Cách tiến hành: Bớc 1:

GV phổ biến cách chơi và luật chơi:

GV đọc câu hỏi Các nhóm thảo luận rồi ghi đáp án vào bảng Sau đó nhóm nào lắc chuông trớc đợc trả lời trớc Nếu trả lời đúng là thắng cuộc

Bớc 2: Tổ chức cho HS chơi : Dới đây là đáp án: 1- b; 2- c; 3- a.

Hoạt động 3: quan sát và thảo luận

(7)

Trang 8

* Mục tiêu: Hs nêu đợc một số ví dụ về sự chuyển thể của chất trong đời sống hàng

ngày

* Cách tiến hành:

Bớc 1: GV yêu cầu HS quan sát các hình trang 73 SGK và nói về sự chuyển thể của

n-ớc

Dới đây là đáp án: Hình 1: Nớc ở thể lỏng

Hình 2: Nớc đá chuyển từ thể rắn sang thể lỏng trong điều kiện nhiệt độ bình thờng Hình 3: Nớc bốc hơi chuyển từ thể lỏng sang thể khí ở nhiệt độ cao

Bớc 2:

- Dựa vào các gợi ý qua hình vẽ nêu trên, GV yêu cầu HS tự tìm thêm các ví dụ khác (Ví dụ: mỡ, bơ ở thể rắn có thể bị nóng chảy thành thể lỏng hoặc ngợc lại, khi gặp nhiệt độ thấp, từ thể lỏng chúng có thể đông đặc thành thể rắn,…))

- Tiếp theo, GV cho HS đọc ví dụ ở mục Bạn cần biết trang 73 SGK.

Kết thúc hoạt động này, GV nhấn mạnh:

Qua những ví dụ trên cho thấy, khi thay đổi nhiệt độ, các chất có thể chuyển từ thể này sang thể khác, sự chuyển thể này là một dạng biến đổi lí học

Hoạt động 4: trò chơi: “ ai nhanh, ai đúng ?”

* Mục tiêu: Giúp Hs:

- Kể đợc tên một số chất ở thể rắn, thể lỏng, thể khí

- Kể đợc tên một số chất có thể chuyển từ thể này sang thể khác

* Cách tiến hành:

Bớc 1: Tổ chức và hớng dẫn

- GV chia lớp thành 4 nhóm và phát cho các nhóm một số phiếu trắng bằng nhau

- Trong cùng một Thời gian, nhóm nào viết đợc nhiều tên các chất ở 3 thể khác nhau hoặc viết đợc nhiều tên các chất có thể chuyển từ thể này sang thể khác là thắng

Bớc 2: Các nhóm làm việc nh hớng dẫn của GV Hết Thời gian , các nhóm dán phiếu

của mình lên bảng

Bớc 3: cả lớp cùng kiểm tra xem nhóm nào có sản phẩm và đúng là thắng cuộc.

- -Kĩ THUậT

Bài 19:Thức ăn nuôi gà

Tiết 2

Hoạt động 4 Trình bày tác dụng và sử dụng thức ăn cung cấp chất đạm, chất khoáng,

vi-ta-min, thức ăn tổng hợp

- Nhắc lại những nội dung đã học ở tiết 1

- Lần lợt đại diện các nhóm còn lại lên bảng trình bày kết quả thảo luận của nhóm

- HS trong lớp và GV theo dõi, nhận xét

- GV nêu tóm tắt tác dụng, cách sử dụng từng loại thức ăn theo nội dung trong SGK Chú ý liên hệ thực tiễn và yêu cầu HS trả lời các câu hỏi trong SGK

- Nêu khái niệm và tác dụng của thức ăn hỗn hợp GV nhấn mạnh: Thức ăn hỗn hợp gồm nhiều loại thức ăn, có đầy đủ các chất dinh dỡng cần thiết, phù hợp với nhu cầu dinh dỡng của từng lứa tuổi gà Vì vậy, nuôi gà bằng thức ăn hỗn hợp giúp gà lớn nhanh, đẻ nhiều trứng

- Kết luận hoạt động 4: Khi nuôi gà cần sử dụng nhiều loại thức ăn nhằm cung cấp đầy

đủ các chất dinh dỡng cho gà Có những thức ăn gà cần đợc ăn với lợng nhiều thức nh thức ăn cung cấp chất bột đờng, chất đạm, cũng có những vi-ta-min nhng không thể thiếu đợc Nguồn thức ăn cho gà rất phong phú Có thể cho gà ăn thức ăn tự nhiên, cũng có thể cho ăn thức ăn đã qua chế biến tuỳ từng loại thức ăn và điều kiện nuôi gà

Trang 9

Hoạt động 5 Đánh giá kết quả học tập

- GV dựa vào câu hỏi cuối bài kết hợp với sử dụng mọt số câu hỏi trắc nghiệm

để đánh giá kết quả học tập của HS

- HS làm bài tập

- GV nêu đáp án để HS đối chiếu và tự đánh giá kết quả làm bài tập của mình

- HS báo cáo kết quả tự đánh giá GV nhận xét, đánh giá kết quả học tập của HS

IV – nhận xét – dặn dò

- Nhận xét tinh thần thái độ học tập của các nhóm và cá nhân HS

- Hớng dẫn HS chuẩn bị các loại thức ăn của gà để thực hành bài “Phân loại thức ăn nuôi gà”

- -Thứ t ngày 3 tháng 1 năm 2008

Tập đọc

ôn tập cuối học kì I

Tiết 4

I- Mục tiêu:

1 Tiếp tục kiểm tra lấy điểm đọc và HTL

2 Nghe – viết đúng chính tả, trình bày đúng bài Chợ Ta- sken.

II - đồ dùng dạy – học

- Phiếu viết tên từng bài tập đọc và HTL (nh tiết 1)

iii- các hoạt động dạy – học

Hoạt động 1 Kiểm tra tập đọc và học thuộc lòng (1/5số HS trong lớp): Thực hiện

nh tiết 1

Hoạt động 2 Hớng dẫn HS nghe- viết bài Chợ Ta- sken

- HS nêu ND baì viết chính tả

- HS viết từ ngữ khó - GV nhắc HS chú ý cách viết tên riêng (Ta sken ), nẹp thêu, xúng xính, chờn vờn, thõng dài, ve vẩy,…)

- HS đổi chéo vở soát bài

Hoạt động 3 Củng cố, dặn dò

Yêu cầu HS về nhà tiếp tục học thuộc các khổ thơ, bài thơ, đoạn văn theo yêu cầu trong SGK

- -Toán Tiết 88: Luyện tập chung

I Mục tiêu:

Giúp HS củng cố về

Các hàng của số thập phân ; các phép tính với số thập phân ; viết số đo đại lợng dới dạng số thập phân

- Tính diện tích hình tam giác

II Đồ dùng dạy học

GVchuẩn bị bảng phụ vẽ hình bài tập 3

III Các hoạt động dạy học chủ yếu.

Hoạt động 1: Ôn về số thập phân

(9)

Trang 10

Phần 1 : HS nêu giá trị của chữ số 7 trong số 54,172

Khoanh vào trớc câu trả lời đúng

Phần 2 : HS tự tính

Gọi HS lên bảng tính

Bài 3 Cho học sinh làm bài rồi chữa bài Chẵng hạn:

Bài giải

Chiều rộng của hình chữ nhật là: 15 + 25 40 (cm)

Chiều dài của hình chữ nhật: 2400 : 40 = 60 (cm)

Diện tích hình tam giác MDN là: 60 x 25 : 2 = 750 (cm2)

Bài 4: GV cho học sịnh tự làm rồi chữa bài: chẵng hạn: x = 4; x = 3,91.

IV Dặn dò Về làm bài tập trong VBT.

- -Tập làm văn

ôn tập cuối học kì I

Tiết 5

I- Mục tiêu:

Củng cố kĩ năng viết th: biết viết một lá th gửi ngời thân ở xa kể lại kết quả học tập, rèn luyện của em

II - đồ dùng dạy – học

Giấy viết th

iii- các hoạt động dạy – học

Hoạt động 1 Giới thiệu bài

GV nêu MĐ, YC của tiết học

Hoạt động 2 Viết th

- Một vài HS đọc yêu cầu của bài và Gợi ý Cả lớp theo dõi trong SGK.

- GV lu ý HS: Cần viết chân thực, kể đúng những thành tích và cố gắng của em trong học kì I vừa qua,thể hiện đợc tình cảm với ngời thân

- HS viết th

- Nhiều HS tiếp nối nhau đọc lá th đã viết Cả lớp và GV nhận xét, bình chọn ngời viết th hay nhất

Hoạt động 3 Củng cố, dặn dò

- GV nhận xét tiết học

- Dặn HS về nhà xem lại kiến thức về từ nhiều nghĩa (nghĩa gốc và nghĩa

chuyển) trong sách Tiếng Việt 5, tập một, tr 67.

- -địa lí

Ngày đăng: 13/09/2013, 13:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình trang 73 SGK - KE HOACH LOP 5 TUAN 18
Hình trang 73 SGK (Trang 8)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w