- Yêu cầu HS suy nghĩ và trả lời các câu hỏi : + Em có nhận xét gì về hành động bỏ bạn để chạy thoát thân của nhân vật trong truyện?. - Yêu cầu mỗi HS nêu một biểu hiện của tình bạn đẹp.
Trang 1Soạn :17/ 10/2008 Tập đọc (tiết 17 )
Giảng: Bài : Cái gì quý nhất
A – mục đích, yêu cầu :
- Đọc lu loát toàn bài Biết đọc diễn cảm bài văn : phân biệt lời ngời dẫn chuyện và lờinhân vật
- Hiểu các từ trong bài và nắm đợc vấn đề tranh luận (Cái gì là quý nhất ?) và ý đợc khẳng định trong bài (Ngời lao động là quý nhất)
- Giáo dục: HS biết kính trọng và biết ơn ngời lao động
B - đồ dùng dạy học :
- Tranh minh họa bài đọc trong SGK
C – các hoạt động dạy học :
I- Kiểm tra bài cũ :
- GV gọi HS đọc thuộc lòng những câu thơ em thích trong
bài thơ Trớc cổng trời và trả lời các câu hỏi trong SGK.
- GV đánh giá
II – Dạy bài mới :
1 Giới thiệu bài :
GV giới thiệu bài học và ghi đầu bài
2 H ớng dẫn HS luyện đọc :
- Gọi 1 HS đọc toàn bài
- Cho HS luyện đọc nối tiếp nhau 3 lợt 3 phần của bài
- GV kết hợp cho HS quan sát tranh; phát âm từ dễ đọc
sai :lúa gạo, có lí, tranh luận,… và giải nghĩa các từ ở mục
Chú giải
- GV đọc mẫu
3 H ớng dẫn tìm hiểu bài:
- Yêu cầu HS đọc và trả lời câu hỏi:
+ Theo Hùng, Quý, Nam cái quý nhất trên đời là gì ?
+ Mỗi bạn đa ra lý lẽ nh thế nào để bảo vệ ý kiến của mình
- GV mời 5 HS đọc lại bài văn theo cách phân vai
- GV hớng dẫn HS nêu giọng đọc của từng nhân vật
- Tổ chức cho HS luyện và thi đọc diễn cảm đoạn 2, 3, 4
- 5 HS đọc
- HS trả lời và thể hiện
- HS nghe GV đọc mẫu, nêu cách đọc và luyện đọc theo nhóm4
- HS trả lời và ghi vở
Rút kinh nghiệm:
Toán ( 41 ) LUYỆN TẬP
I MỤC TIấU :
Giỳp HS :
Nắm vững cỏch viết số đo độ đài dưới dạng số thập phõn trong cỏc trường hợp đơn giản
Luyện kĩ năng viết số đo độ dài dưới dạng số thập phõn
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :
1 Kiểm tra bài cũ :
2 Bài mới :
Tuần 9
Trang 2m 3 , 15 100
lịch sử
Bài : Cách mạng mùa thu
A – mục tiêu : Học xong bài này, HS biết:
- Sự kiện tiêu biểu của Cách mạng tháng Tám là cuộc khởi nghĩa giành chính quyền
ở Hà Nội, Huế và Sài Gòn
- Ngày 19 – 8 trở thành ngày kỉ niệm Cách mạng tháng Tám ở nớc ta
- ý nghĩa lịch sử của Cách mạng tháng Tám
- Tự hào về truyền thống yêu nớc của dân tộc
B - đồ dùng dạy học : ảnh trong SGK, bản đồ hành chính VN, t liệu lịch sử về
CMTT
C – các hoạt động dạy học :
I- Kiểm tra bài cũ :
- Gọi HS lên bảng trả lời các câu hỏi:
+ Thuật lại cuộc khởi nghĩa ngày 12–9–1930 ở Nghệ An
+ Trong những năm 1930 – 1931, ở nhiều vùng nông
thôn Nghệ – Tĩnh diễn ra điều gì mới ?
- GV nhận xét, đánh giá
II – Dạy bài mới :
1 Giới thiệu bài : GV giới thiệu và ghi tên bài
2 H ớng dẫn tìm hiểu bài :
a)Thời cơ cách mạng :
- Gọi HS đọc phần chữ nhỏ đầu tiên trong bài
- Hỏi : Vì sao Đảng ta lại xác định đây là thời cơ ngàn năm
có một cho cách mạng Việt Nam ?
b)K.nghĩa giành chính quyền ở Hà Nội ngày 19-8-1945 :
- Yêu cầu HS làm việc theo nhóm 4, cùng đọc SGK và
thuật lại cho nhau nghe về cuộc khởi nghĩa giành chính
quyền ở Hà Nội ngày 19-8-1945
- Gọi HS trình bày trớc lớp
c)Liên hệ với các cuộc khởi nghĩa ở các địa phơng :
- Gọi HS nhắc lại KQ cuộc k.nghĩa giành chính quyền ở HN
- Hỏi : + Nếu cuộc khởi nghĩa giành chính quyền ở HN
không toàn thắng thì ở các địa phơng khác sẽ ra sao ?
+ Cuộc khởi nghĩa của nhân dân HN có tác động ntn đến
- 2 HS trình bày
- HS trả lời
Trang 3tinh thần CM của nhân dân cả nớc ?
+ Sau HN, những nơi nào đã giành đợc chính quyền ?
+ Em biết gì về cuộc khởi nghĩa giành chính quyền ở quê
hơng ta năm 1945 ?
- GV kể về cuộc khởi nghĩa giành chính quyền ở địa phơng
năm 1945, dựa theo lịch sử địa phơng
d) Nguyên nhân và ý nghĩa thắng lợi của CM tháng Tám
- Yêu cầu HS trao đổi theo cặp và trả lời các câu hỏi :
+ Vì sao nhân dân ta giành đợc thắng lợi trong CMTT ?
+ Thắng lợi của CMTT có ý nghĩa nh thế nào ?
III- Củng cố, dặn dò:
- Hỏi : Vì sao mùa thu 1945 đợc gọi là mùa thu CM ? Vì sao
ngày 19-8 đợc lấy làm ngày kỉ niệm CMTT năm 1945?
- Nhận xét giờ học-Dặn dò: Học thuộc bài, chuẩn bị bài sau
- Thực hiện đối xử tốt với bạn bè xung quanh trong cuộc sống hàng ngày
- Thân ái, đoàn kết với bạn bè
B - đồ dùng dạy học : Hình vẽ trong SGK, bài hát Lớp chúng ta đoàn kết.
C – các hoạt động dạy học :
I - Kiểm tra bài cũ :
- Gọi HS lên bảng trả lời câu hỏi :
+ Giỗ Tổ Hùng Vơng đợc tổ chức vào ngày nào ? ở
đâu? Việc làm đó thể hiện điều gì ?
+ Em đã làm gì để thể hiện lòng biết ơn tổ tiên ?
- GV nhận xét, đánh giá
II - Dạy bài mới :
1 Giới thiệu bài : GV giới thiệu và ghi tên bài.
2 H ớng dẫn tìm hiểu bài :
a)Tìm hiểu về tình bạn và quyền đợc kết bạn:
- Yêu cầu cả lớp hát bài Lớp chúng ta đoàn kết.
- Hỏi : + Bài hát nói lên điều gì ?
a)Tìm hiểu truyện “Đôi bạn”:
- Cho HS quan sát tranh để giới thiệu câu chuyện
- GV đọc truyện và yêu cầu HS đọc thầm
- Gọi HS lên đóng vai theo nội dung truyện
- Yêu cầu HS suy nghĩ và trả lời các câu hỏi :
+ Em có nhận xét gì về hành động bỏ bạn để chạy thoát
thân của nhân vật trong truyện ?
+ Qua câu chuyện trên, em có thể rút ra điều gì về cách
đối xử với bạn bè ?
- GV kết luận
b)Làm bài tập 2 - SGK:
- Gọi 1 HS đọc nội dung bài
- Yêu cầu HS suy nghĩ tìm cách ứng xử mỗi tình huống
- Yêu cầu HS trao đổi bài làm với bạn bên cạnh
- Gọi một số HS trình bày cách ứng xử và giải thích lí do
Sau mỗi tình huống yêu cầu HS tự liên hệ
Trang 4- Yêu cầu mỗi HS nêu một biểu hiện của tình bạn đẹp.
- Gọi HS đọc phần Ghi nhớ trong SGK.
- Nhận xét giờ học - Dặn dò: Học thuộc Ghi nhớ, su tầm
truyện, ca dao, tục ngữ, bài thơ, bài hát,… về Tình bạn.
Soạn;20 / 10/ 2008 Toán (tiết 42) VIẾT SỐ ĐO KHỐI LƯỢNG
Giảng :………… DƯỚI DẠNG THẬP PHÂN
I MỤC TIấU :Giỳp HS ụn :
Bảng đơn vị đo khối lượng
Quan hệ đo giữa cỏc đơn vị đo liền kề và quan hệ giữa một số đơn vị đo khối lượng thường dựng
Luyện tập viết số đo khối lượng dưới dạng số thập phõn với cỏc đơn vị đo khỏc nhau
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC : bảng đơn vị đo khối lượng kẻ sẵn, để trống một số ụ bờn trong III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :
1.Kiểm tra bài cũ :
2 B i m i : ài mới : ới :
GV cho HS ụn lại quan hệ giữa cỏc đơn vị
đo khối lượng thường dựng
GV nờu vớ dụ: viết số thập phõn vào chỗ
chấm:
5 tấn 132kg = …… tấn
3 Thực hành
bài 1 : HS tự làm, sau đú thống nhất kết quả
Bài 2 HS tự làm, sau đú thống nhất kết quả
Bài 3:( SGK )
HS nờu cỏch làm:
5 tấn 132kg=5100132tấn=5,132 tấn
-HS tiến hành làm bài tâp vào vở ô li
- Bài 3 : H thảo luận cỏc bước tớnh cần thiết , sau đú tự làm và thống nhất kết quảBài giải :
Lượng thịt cần thiết để nuụi 6 con sư tử đú trong 1 ngày :
9 x6 = 54 ( kg)lượng thịt cần thiết để nuụi 6 con sư tử trong
30 ngày :
54 x 30 = 1620 (kg)=1,62 tấnĐỏp Số : 1, 620 tấn 4.Củng cố, dặn dũ :
Rỳt kinh nghiệm :
Trang 5luyện từ và câu (tieỏt 14)
Mở rộng vốn từ : Thiên nhiên
A – mục đích, yêu cầu :
1 Mở rộng vốn từ thuộc chủ điểm Thiên nhiên ; biết một số từ ngữ thể hiện sự so
sánh và nhân hóa bầu trời
2 Có ý thức chọn lọc từ ngữ gợi tả, gợi cảm khi viết đoạn văn tả một cảnh đẹp thiên nhiên
3 Giáo dục: HS yêu thiên nhiên có ý thức giữ gìn và bảo vệ môi trờng
B - đồ dùng dạy học : Bảng nhóm
C – các hoạt động dạy học :
I – Kiểm tra bài cũ :
- Gọi 2 HS lên bảng đặt câu để phân biệt các nghĩa của 1 từ
nhiều nghĩa mà em biết
- Yêu cầu HS dới lớp nêu nghĩa của các từ : chín, đờng, vạt,
xuân.
- GV đánh giá
II – Dạy bài mới :
1 Giới thiệu bài : GV giới thiệu bài và ghi đầu bài.
2 H ớng dẫn HS làm bài tập :
Bài 1 :
- Yêu cầu HS đọc mẩu chuyện Bầu trời mùa thu.
Bài 2 :
- Gọi 1 HS đọc yêu cầu của bài
- Yêu cầu HS trao đổi nhóm để tìm các từ ngữ miêu tả bầu
trời trong đoạn văn ở BT1 :
+ Những từ ngữ thể hiện sự so sánh
+ Những từ ngữ thể hiện sự nhân hóa
+ Những từ ngữ khác
- GV chữa bài trên bảng nhóm, các nhóm khác bổ sung
- GV cùng cả lớp nhận xét, kết luận lời giải đúng
Bài 3 :
- Gọi 1 HS đọc yêu cầu của bài
- GV hớng dẫn HS hiểu đúng yêu cầu của bài :
+ Viết 1 đoạn văn tả cảnh đẹp của quê em hoặc ở nơi
em ở Đó có thể là một ngọn núi hay cánh đồng,
công viên, vờn cây, dòng sông,…
+ Chỉ viết khoảng 5 câu, trong đoạn văn có sử dụng
các từ ngữ gợi tả, gợi cảm
+ Có thể sử dụng lại một đoạn văn tả cảnh mà em đã
viết trớc đây nhng cần thay những từ ngữ cha hay
bằng những từ ngữ gợi tả, gợi cảm hơn
- Yêu cầu HS tự làm bài
- GV cùng cả lớp nhận xét và sửa bài trên 2 bảng nhóm
- Gọi HS khác đọc đoạn văn của mình.GV sửa lỗi dùng từ,
diễn đạt cho từng HS và chấm điểm những HS đạt yêu cầu
A – mục đích, yêu cầu :
1 Nhớ – viết chính xác, trình bày đúng bài thơ Tiếng đàn Ba-la-lai-ca trên sông Đà
2 Ôn lại cách viết những từ ngữ có tiếng chứa âm đầu n/l.
3 Giáo dục: HS có ý thức viết cẩn thận, giữ vở sạch sẽ
Trang 6- Yêu cầu HS viết các tiếng có chứa vần uyên, uyêt
- Củng cố cách đánh dấu thanh trong các tiếng đó
- GV nhận xét bài viết trớc
II – Dạy bài mới :
1 Giới thiệu bài :
GV giới thiệu bài và ghi đầu bài
2 H ớng dẫn HS nghe – viết :
a / Tìm hiểu bài viết :
- Gọi 2 HS đọc thuộc lòng bài thơ
- Yêu cầu HS đọc thầm và trả lời các câu hỏi :
Bài thơ cho em biết điều gì ?
b / Luyện viết :
- GV đọc cho HS viết các từ dễ viết sai : ba-la-lai-ca, sông
Đà, tháp khoan, lấp loáng, nối liền,…
- GV sửa lỗi sai (nếu có) và kết hợp phân tích, phân biệt
một số tiếng : ba-la-lai-ca, lấp loáng, nối liền.
- GV hớng dẫn HS cách trình bày bài
c / Viết bài chính tả :
- Yêu cầu HS gấp SGK , nhớ lại bài thơ, tự viết bài
- GV quan sát và uốn nắn t thế ngồi viết cho HS
- Yêu cầu HS tự soát lỗi 2 lần
- GV chấm và nhận xét 5 bài
3 H ớng dẫn HS làm bài tập chính tả :
Bài 2a : - Gọi HS đọc yêu cầu của bài
- Chia lớp thành 4 nhóm yêu cầu mỗi nhóm tìm từ
chứa một cặp tiếng
- Gọi đại diện 4 nhóm thi viết các từ lên bảng
- Gọi 2 HS đọc lại các cặp từ ngữ tìm đợc
- Yêu cầu HS viết vào vở ít nhất 6 từ ngữ
Bài 3a : - Gọi 1 HS đọc yêu cầu của bài.
- Yêu cầu HS thi tìm các từ láy theo nhóm 4
- Gọi đại diện các nhóm đọc từ tìm đợc
- Yêu cầu HS viết vào vở ít nhất 6 từ
III- Củng cố, dặn dò:
- Nhận xét giờ học
- Dặn dò : HTL các thành ngữ, tục ngữ ở bài tập 3
- 2 HS lên bảng, cả lớp viết vào nháp
-HS nghe và ghi vở
- 2 HS đọc
- HS đọc thầm và trả lời
- HS viết ra nháp.1 HS lên bảng viết
- HS nhận xét
- HS nêu
- HS viết bài
- HS soát cá nhân và kiểm tra chéo vở theo nhóm 2
Rỳt kinh nghiệm :
Thể dục (tiết 17 ) ĐỘNG TÁC CHÂN – TRề CHƠI “DẪN BểNG”
I Mục tiờu:
- OÂn hai ủoọng taực vửụn thụỷ vaứ tay Yeõu caàu thửùc hieọn cụ baỷn ủuựng ủoọng taực
- Hoùc ủoọng taực chaõn Yeõu caàu thửùc hieọn cụ baỷn ủuựng ủoọng taực
- Chụi troứ chụi “Daón boựng” Yeõu caàu bieỏt caựch chụi vaứ tham gia chụi moọt caựch chuỷ ủoọng
II.Đ ịa đ iểm, ph ươ ng tiện :
- Điạ điểm: Trờn sõn trường Vệ sinh nơi tập đảm bảo an toàn tập luyện.
- Phương tiện: Chuẩn bị một cũi, búng và kẻ sõn để tổ chức trũ chơi.
Trang 71 Phần mở đầu: 6-10 phút:
- GV nhận lớp, phổ biến nhiệm vụ, yêu cầu bài học:2-3 phút.
- Chạy quanh sân tập: 1-2 phút
- GV nêu tên động tác, sau đó phân tích động tác rồi cho HS thực hiện.
Nhịp 1: Nâng đùi trái lên cao (vuông góc với thân người), đồng thời hai tay đưa sang ngang rồi gập khuỷu tay, các ngón tay đặt lên mỏm vai.
Nhịp 2: Đưa chân trái ra sau, kiễng gót chân, hai tay dang ngang, bàn tay ngửa, căng ngực.
Nhịp 3: Đá chân trái ra trước đồng thời hai tay đưa ra trước, bàn tay sấp, mắt nhìn thẳng.
Nhịp 4: Về TTCB
Nhịp 5,6,7,8 : Như nhịp 1,2,3,4, nhưng đổi bên.
- Lần đầu GV có thể cho HS tập động tác chân 1-8 nhịp
- Sau đó cho HS tập chậm từng nhịp phối hợp động tác chân với động tác tay giúp cho HS nắm được phương hướng và biên độ động tác rồi mới tập theo nhịp độ của GV.
- Sau mỗi lần tập GV có thể nhận xét, sửa sai động tác cho HS rồi mới thực hiện lại động tác.
- Trong quá trình tập luyện, GV cho 2-3 em thực hiện động tác rồi lấy ý kiến nhận xét của lớp và biểu dương những em thực hiện tốt.
- Khi dạy động tác chân, GV cần chú ý ở nhịp 3 khi đá, chân chưa cần cao nhưng phải thẳng, căng ngực, mắt nhìn thẳng và không được kiễng gót.
c) Ôn 3 động tác thể dục đã học: 2 lần mỗi lần 2x8 nhịp do GV điều khiển
d) Chơi trò chơi “Dẫn bóng”: 4-5 phút
- Trò chơi này đã chơi ở bài trước GV điều khiển cuộc chơi, nhắc nhở HS tham gia tích cực, phòng tránh chấn thưưong Khi chơi thi đua giữa các tổ với nhau, đội nào thua phải nhảy lò cò hoặc đứng lên ngồi xuống: 2-3 lần.
Quan hệ giữa1 số đơn vị đo diện tích thường dùng
Luyện tập viết số đo dưới dạng số thập phân theo các đơn vị khác nhau
Trang 8II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
Bảng một vuụng (cú chia ra cỏc ụ đễimet vuụng)
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :
1 Kiểm tra bài cũ :
2 B i m i : ài mới : ới :
Hoạt động 1 : ễn lại hệ thống đơn vị đo diện tớch
a) GV cho HS nờu lại lần lượt cỏc đơn vị đo diện
tớch đó học
km2 hm2(ha) dam2(a) m2 dm2 cm2 mm2
b)
Quan hệ giữa cỏc đơn vị đo diện tớch như kilụmet
vuụng, ha, a với một vuụng :
1m2 = 100dm2 1dm2 = 1001 m2 = 0,01m2
HS dễ nhầm rằng 1m2 = 10dm2 như quan
hệ đơn vị đo độ dài
HS sẽ nhận rừ rằng : Tuy 1m = 10dm và 1dm = 0,1mNhưng 1m2 = 100dm2 và 1dm2 = 0,01m2(ụ một vuụng gồm 100 ụ đề xi một vuụng)
Từ đú HS sẽ tự đi đến cỏc nhận xột hợp lớ, chẳng hạn :
1 đơn vị đo độ dài gấp 10 lần đơn vị đo độ dài liền sau nú và bằng 0,1 đơn vị đo độ dài liền trước nú
Nhưng 1 đơn vị diện tớch gấp 100 lần đơn
vị liền sau nú và bằng 0,01 đơn vị liền trước nú
b) HS làm bài tập 2 ở Vở bài tập, sau đú thống nhất kết quả
c) HS làm bài tập 3 ở Vở bài tập, sau đú thống nhất kết quả
d) HS làm bài tập 4 ở Vở bài tập, sau đú thống nhất kết quả
4 Củng cố, dặn dũ :
Rút kinh nghiệm
Tập đọc ( tiết 18) Bài : Đất Cà Mau
A – mục đích, yêu cầu :
Trang 9- Đọc lu loát toàn bài, biết đọc diễn cảm nhấn giọng những từ ngữ gợi tả, gợi cảm làmnổi bật sự khắc nghiệt của thiên nhiên ở Cà Mau và tính cách kiên cờng của ngời Cà Mau.
- Hiểu các từ trong bài và ý nghĩa bài văn : Sự khắc nghiệt của thiên nhiên Cà Mau góp phần hun đúc nên tính cách kiên cờng của ngời Cà Mau
- Giáo dục: HS khâm phục tính cách kiên cờng của ngời dân Cà Mau nói riêng và ngờidân Việt Nam nói chung
B - đồ dùng dạy học :
- Tranh minh họa bài đọc trong SGK
- Bản đồ Việt Nam ; tranh, ảnh về thiên nhiên, con ngời ở Cà Mau
C – các hoạt động dạy học :
I- Kiểm tra bài cũ :
- GV gọi HS đọc truyện Cái gì quý nhất ? và trả lời các câu
hỏi trong SGK
- GV đánh giá
II – Dạy bài mới :
1 Giới thiệu bài :
GV giới thiệu bài và ghi đầu bài
2 H ớng dẫn HS luyện đọc :
- Gọi 1 HS đọc toàn bài
- Cho HS luyện đọc nối tiếp nhau 3 lợt 3 đoạn
- GV kết hợp cho HS quan sát tranh; phát âm từ dễ đọc
sai : thịnh nộ, hằng hà sa số, nung đúc, lu truyền và giải
nghĩa từ ở mục Chú giải
- GV đọc mẫu
3 H ớng dẫn tìm hiểu bài:
- Yêu cầu HS đọc và trả lời câu hỏi:
+ Ma ở Cà Mau có gì khác thờng ?
+ Cây cối trên đất Cà Mau mọc ra sao ?
+ Ngời Cà Mau dựng nhà cửa nh thế nào ?
+ Ngời dân Cà Mau có tính cách nh thế nào ?
+ Bài văn trên có mấy đoạn ? Hãy đặt tên cho từng đoạn
văn ?
- GV chốt sau mỗi ý trả lời của HS
4 H ớng dẫn HS đọc diễn cảm và HTL:
- GV mời 3 HS nối tiếp nhau đọc lại bài
- GV hớng dẫn HS nêu giọng đọc của bài
- Tổ chức cho HS luyện và thi đọc diễn cảm đoạn 2 :
+ nhấn giọng : nẻ chân chim, rạn nứt, phập phều, lắm
gió,dông, cơn thịnh nộ, chòm , rặng, san sát, thẳng duột,
-HS nghe và ghi vở
- HS theo dõi
- Mỗi lợt 3 HS đọc
- HS theo dõi-HS đọc thành tiếng,
đọc thầm và trả lời câu hỏi
- 3 HS đọc
- HS trả lời và thể hiện
- HS nghe GV đọc mẫu, nêu cách đọc và luyện đọc theo cặp
- HS trả lời và ghi vở
IV RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY :
địa lí ( tiét 9) Bài : Các dân tộc, sự phân bố dân c
A – mục tiêu : Học xong bài này, HS :
- Biết dựa vào bảng số liệu, lợc đồ để thấy rõ đặc điểm về mật độ dân số và sự phân
bố dân c ở nớc ta Nêu đợc một số đặc điểm về các dân tộc ở nớc ta
- Có ý thức tôn trọng, đoàn kết các dân tộc
B - đồ dùng dạy học : Tranh ảnh về một số dân tộc, làng bản ở đồng bằng, miền núi
và đô thị của VN; Bản đồ Mật độ dân số VN
C – các hoạt động dạy học :
I- Kiểm tra bài cũ :
- Gọi HS lên bảng trả lời :
+ Năm 2004, nớc ta có bao nhiêu dân ? Dân số nớc ta
đứng thứ mấy trong các nớc ở ĐNA ?
- 2 HS trả lời
Trang 10+ Dân số tăng nhanh gây khó khăn gì trong việc nâng
cao đời sống nhân dân ? Tìm VD cụ thể ở địa phơng
- GV nhận xét và cho điểm.
II – Dạy bài mới :
1 Giới thiệu bài : GV giới thiệu và ghi tên bài
2 H ớng dẫn tìm hiểu bài :
a)Các dân tộc:
- Yêu cầu HS dựa vào tranh ảnh, SGK trả lời các câu hỏi:
+ Nớc ta có bao nhiêu dân tộc ?
+ Dân tộc nào có số dân đông nhất ? Sống chủ yếu ở
đâu ? Các dân tộc ít ngời sống chủ yếu ở đâu ?
- GV treo bảng thống kê MĐDS của 1 số nớc châu á và hỏi:
+ Bảng số liệu cho ta biết điều gì ?
+ So sánh MĐDS nớc ta với MĐDS 1 số nớc châu á
+ Kết quả so sánh trên chứng tỏ điều gì về MĐDS VN
c)Phân bố dân c :
- GV treo lợc đồ mật độ dân số VN và hỏi: Nêu tên lợc đồ
và cho biết lợc đồ giúp ta nhận xét về hiện tợng gì ?
- Yêu cầu HS quan sát lợc đồ cho biết dân c nớc ta tập
trung đông đúc ở những vùng nào và tha thớt ở những vùng
nào ?
- Hỏi: + Việc mất cân đối giữa dân c các vùng đã gây khó
khăn gì cho việc phát triển KT và ĐS ngời dân ?
Bài :Kể chuyện đợc chứng kiến hoặc tham gia
A – mục đích, yêu cầu :
- Chăm chú nghe bạn kể chuyện, nhận xét đúng lời kể của bạn
3 Giáo dục: HS yêu cảnh đẹp ơ xung quanh mình
B - đồ dùng dạy học :
- Tranh, ảnh về một số cảnh đẹp ở địa phơng
- Bảng lớp viết đề bài, bảng phụ viết vắn tắt gợi ý 2
C – các hoạt động dạy học :
I – Kiểm tra bài cũ :
- Mời 2 HS kể lại một câu chuyện em đã đợc nghe hoặc
đ-ợc đọc nói về quan hệ giữa con ngời với thiên nhiên
- GV nhận xét, đánh giá
II – Dạy bài mới :
1 Giới thiệu bài : GV giới thiệu bài và ghi đầu bài.
2 H ớng dẫn HS hiểu yêu cầu của đề bài :
- Gọi HS đọc đề bài, GV gạch dới các từ quan trọng : đi
- 2 HS kể Lớp nhận xét
- HS nghe và ghi vở
- 2 HS đọc
Trang 11thăm cảnh đẹp.
3 Gợi ý kể chuyện :
- Gọi 2 HS nối tiếp nhau đọc các gợi ý 1, 2 trong SGK
- GV treo bảng phụ viết gợi ý 2 và hớng dẫn HS cách kể
chuyện
- Gọi một số HS giới thiệu câu chuyện mình sẽ kể
4 HS thực hành KC, trao đổi về ý nghĩa câu chuyện :
a) Kể trong nhóm :
- Yêu cầu từng cặp HS dùng tranh, ảnh minh họa (nếu
có) kể cho nhau nghe câu chuyện của mình
- Nhắc HS : kể chuyện phải có đầu có cuối, có cảnh vật
nổi bật ở nơi đến và nêu cảm xúc, suy nghĩ của mình
- Gợi ý cho HS câu hỏi để trao đổi về nội dung truyện
b) Kể trớc lớp :
- Tổ chức cho HS thi kể trớc lớp GV ghi nhanh lên bảng
tên địa danh HS tham quan :
+ 1 HS khá giỏi kể mẫu câu chuyện của mình
+ Các nhóm cử đại diện thi kể
+ Sau mỗi HS kể, GV yêu cầu HS dới lớp hỏi bạn về
việc làm, cảnh vật, cảm xúc của bạn sau chuyến đi
- GV cùng cả lớp nhận xét về cách kể, dùng từ, đặt câu
III- Củng cố, dặn dò:
- Nhận xét giờ học - Dặn dò : về nhà chuẩn bị bài kể
chuyện Ngời đi săn và con nai.
- 2 HS đọc
- 5 HS trả lời
- HS kể chuyện theo nhóm 2
Luyện giải toỏn cú liờn quan đến đơn vị đo độ dài, diện tớch
II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :
1 Kiểm tra bài cũ :
2 B i m i : ài mới : ới :
Hoạt động 1 :
Viết số đo độ dài dưới dạng số thập phõn
theo cỏc đơn vị đo khỏc nhau
Hoạt động 2 :
Viết số đo khối lượng dưới dạng số thập
phõn theo cỏc đơn vị đo khỏc nhau
GV cho HS làm bài tập 2 Vở bài tập
Hoạt động 3 :
Viết số đo độ dài và diện tớch dưới dạng số
thập phõn theo cỏc đơn vị đo khỏc nhau
HS làm bài 1 vào vở bài tập (nối theo mẫu)
HS tự làm, sau đú 1 HS nờu cỏch làm và đọc kết quả bài tập 1
HS tự làm, sau đú 1 HS lờn bảng nờu cỏch làm và viết kết quả BT2
HS tự làm bài 3, sau đú 1 vài HS nờu kết quả.(Chỳ ý so sỏnh sự khỏc nhau giữa việc đổi đơn vị đo diện tớch với việc đổi đơn vị đo độ
Trang 12Hoạt động 4 :
Vận dụng giải toỏn : GV cho HS đọc bài 4,
HS tự làm bài
Bài tập về nhà : Bài tập 3,4 (SGK trang 51)
Chỳ ý : Khi viết số đo độ dài và khối lượng
dưới dạng số thập phõn, ngoài cỏch qui về
phõn số thập phõn sau đú đổi ra số thập phõn
GV cú thể cho HS làm quen cỏch khỏc như
1 HS trỡnh bày cỏc bước giải, cả lớp nhận xột
HS phõn tớch như sau :xuất phỏt từ chữ số hàng đơn vị của số 4562,3 ứng với một; xỏc định cỏc chữ số khỏc ứng với cỏc đơn vị đo nào trong hệ đơn vị đo độ dài :
Km hm dm m dm
4 5 6 2 , 3
Khi đú ta sẽ cú ngay : 4562,3m = 4,5623km
Từ đú cú thể mở rộng suy ra cỏc kết quả khỏc:
4562, 3m = 45,623hm4562,3m = 456,23dam4562,3m = 45 623dm
3 Củng cố, dặn dũ :
Rỳt kinh nghiệm :
tập làm văn (tiết 17 )
Bài : Luyện tập thuyết trình, tranh luận
A – mục đích, yêu cầu :
1 Bớc đầu có kĩ năng thuyết trình, tranh luận về một vấn đề đơn giản, gần gũi với lứatuổi:
- Trong thuyết trình, tranh luận, nêu đợc những lí lẽ và dẫn chứng cụ thể, có sức thuyết phục
- Biết cách diễn đạt gãy gọn và có thái độ bình tĩnh, tự tin, tôn trọng ngời cùng tranhluận
2 Giáo dục : HS có thái độ bình tĩnh, tự tin, và tôn trọng khi giao tiếp với bạn bè
B - đồ dùng dạy học : Bảng nhóm
C – các hoạt động dạy học :
I – Kiểm tra bài cũ :
Trang 13- Gọi 2 HS đọc đoạn mở bài gián tiếp, kết bài mở rộng cho
bài văn tả cảnh (BT3, tiết TLV trớc)
- GV đánh giá
II – Dạy bài mới :
1 Giới thiệu bài : GV giới thiệu bài và ghi đầu bài.
2 H ớng dẫn HS làm bài tập :
Bài 1 :
- Gọi 1 HS đọc nội dung bài
- Yêu cầu HS đọc phân vai bài Cái gì quý nhất ?
- Yêu cầu HS thảo luận theo cặp để trả lời câu hỏi của bài
- GV nêu từng câu hỏi và yêu cầu HS trả lời Gọi HS khác bổ
sung, sửa chữa
Bài 2 :
- Gọi 2 HS đọc yêu cầu và mẫu của bài
- GV phân tích ví dụ, giúp HS hiểu thế nào là mở rộng thêm lí
lẽ và dẫn chứng.
- GV phân công mỗi nhóm đóng vai một nhân vật
- Gọi từng tốp 3 HS đại diện cho 3 nhóm (đóng các vai Hùng,
Quý, Nam) thực hiện cuộc trao đổi, tranh luận
- GV cùng cả lớp nhận xét
- GV nhấn mạnh : Khi thuyết trình, tranh luận về một vấn đề
nào đó, ta phải có ý kiến riêng, biết nêu lí lẽ để bảo vệ ý kiến
một cách có lí có tình, thể hiện sự tôn trọng ngời đối thoại
Bài 3 :
- Gọi 1 HS đọc nội dung bài
a) Yêu cầu HS trao đổi nhóm, thảo luận gạch dới những câu
trả lời đúng rồi đánh số thứ tự để sắp xếp chúng :
1 Phải có hiểu biết về vấn đề đợc thuyết trình, tranh luận.
2 Phải có ý kiến riêng về vấn đề đợc thuyết trình, tranh
luận.
3 Phải biết cách nêu lí lẽ và dẫn chứng –
b) Gọi HS phát biểu ý kiến (cần có thái độ ôn tồn, hòa nh , ã
tôn trọng ngời đối thoại, tránh nóng nảy, vội v hay bảo thủ)ã
III- Củng cố, dặn dò:
- Nhận xét giờ học, khen những HS viết đơn đúng thể thức
- Dặn dò : HS nhớ các điều kiện thuyết trình, tranh luận
- 2 HS đọc Lớp nhận xét
A – mục đích, yêu cầu : Giúp HS :
- Xác định đợc các hành vi tiếp xúc thông thờng không lây nhiễm HIV
- Không phân biệt đối xử với ngời bị nhiễm HIV và gia đình của họ
- Luôn vận động tuyên truyền mọi ngời không xa lánh; phân biệt đối xử với những
ng-ời bị nhiễm HIV và gia đình của họ
B - đồ dùng dạy học : - Hình trang 36, 37 SGK
- Tranh ảnh, tin bài về các hoạt động phòng tránh HIV / AIDS
C – các hoạt động dạy học :
I- Kiểm tra bài cũ :
- Gọi HS trả lời:
+ HIV / AIDS là gì ?
+ HIV có thể lây qua những con đờng nào ?
+ Chúng ta phải làm gì để phòng tránh HIV / AIDS ?
Trang 14nhiễm HIV / AIDS ?
- Tổ chức cho HS chơi trò chơi HIV không lây qua đ“HIV không lây qua đ ờng
- Yêu cầu HS quan sát các hình trang 36, 37 SGK, thảo
luận nhóm 4 và trả lời câu hỏi:
+ Nói về nội dung từng hình
+ Theo bạn, các bạn ở trong hình nào có cách ứng xử
đúng đối với những ngời bị nhiễm HIV / AIDS và gia
đình họ?
+ Nếu các bạn ở hình 2 là những ngời quen của bạn, bạn
sẽ đối xử với họ nh thế nào ? Tại sao ?
- Gọi đại diện nhóm trả lời, nhóm khác bổ sung, GV kết luận
III- Củng cố, dặn dò:
- Hỏi: Chúng ta cần có thái độ nh thế nào đối với ngời
nhiễm HIV và gia đình họ ? Làm nh vậy có tác dụng gì ?
- Nhận xét giờ học - Dặn dò: Học thuộc mục Bạn cần biết
và thực hiện bài học;chuẩn bị bài sau
- 1 HS đọc
- HS làm việc trong nhóm 4 và trình bày
- HS quan sát và thảo luận và trả lời
Kieỏn thửực: Bieỏt caựch thửùc hieọn caực coõng vieọc chuaồn bũ vaứ caực bửụực luoọc rau.
Kyừ naờng: Bieỏt caựch luoọc rau.
Thaựi ủoọ: Coự yự thửực vaọn dung kieỏn thửực ủaừ hoùc ủeồ giuựp gia ủỡnh naỏu aờn.
II ẹOÀ DUỉNG DAẽY HOẽC:
Giaựo vieõn : Rau muoỏng, rau cuỷ caỷi, ủuừa naỏu
beỏp daàu, phieỏu hoùc taọp.
Hoùc sinh: Rau, ủuừa naỏu …
III CAÙC HOAẽT ẹOÄNG DAẽY HOẽC CHUÛ YEÁU:
1 Khụỷi ủoọng (OÅn ủũnh toồ chửực )
2 Kieồm tra baứi cuừ:
- Neõu sửù khaực nhau veà duùng cuù duứng ủeồ naỏu cụm ủieọn vụựi naỏu cụm baống beỏp ủun.
- Gia ủỡnh em thửụứng naỏu cụm baống caựch naứo? Em haừy neõu caựch naỏu cụm ủoự?
3 Baứi mụựi:
1- Giụựi thieọu baứi
2- Giaỷng baứi
Hoaùt ủoọng1: Laứm vieọc caỷ lụựp.
Muùc tieõu : Hoùc sinh hieồu ủửụùc caựch thửùc hieọn
coõng vieọc chuaồn bũ luoọc rau.
Caựch tieỏn haứnh:
Gv yeõu caàu hoùc sinh quan saựt hỡnh 1 SGK.
- Quan saựt hỡnh 1 vaứ baống hieồu bieỏt cuỷa Hoùc sinh quan saựt hỡnh 1.
Trang 15mỡnh , em haừy neõu teõn nhửừng nguyeõn lieọu vaứ
duùng cuù caàn chuaồn bũ ủeồ luoọc rau?
- ễÛ gia ủỡnh thửụứng luoọc nhửừng loaùi rau naứo?
- Quan saựt hỡnh 2a, 2b em haừy nhaộc
laùi caựch sụ cheỏ rau?
- Em haừy keồ teõn moọt soỏ loaùi cuỷ quaỷ ủửụùc
duứng ủeồ laứm moựn luoọc?
Gv uoỏn naộn caực thao taực chửa ủuựng vaứ Gv
hửụựng daón theõm.
Hoaùt ủoọng 2: laứm vieọc theo nhoựm.
Muùc tieõu: Giuựp hoùc sinh bieỏt caựch tỡm hieồu
khi luoọc rau.
Caựch tieỏn haứnh:
Gv yeõu caàu hoùc sinh ủoùc noọi dung muùc 2 Sgk
vaứ nhụự laùi caựch luoọc rau ụỷ gia ủỡnh va neõu
caựch luoọc rau?
- Em haừt quan saựt hỡnh 3 vaứ neõu caựch luoọc
rau?
- Em haừy cho bieỏt ủun to lửỷa khi khi luoọc rau
coự taực duùng gỡ?
Hoaùt ủoọng 3: ẹaựnh giaự keỏt quaỷ hoùc taọp.
Muùc tieõu: giuựp hoùc sinh naộm ủửụùc noọi dung
baứi qua phieỏu hoùc taọp.
- Gv cho hoùc sinh baứi taọp vaứo phieỏu hoùc taọp.
- Cửỷ ủaùi dieọn leõn trỡnh baứy.
IV CUÛNG COÁ VAỉ DAậN DOỉ:
Chuaồn bũ: Raựn ủaọu phuù
Rau caỷi, rau muoỏng, baộp caỷi … Quaỷ mửụựp, caứ, cuỷ caỷi …
- Goùi hoùc sinh leõn thửùc hieọn caực thao taực sụ cheỏ rau.
- Lụựp nhaọn xeựt, boồ sung.
- Hoùc sinh ủoùc Sgk.
- ẹoồ nửụực saùch vaứo noài.
- Nửụực nhieàu hụn rau luoọc.
- Duứng ủuừa laọt rau ụỷ treõn xuoỏng dửụựi cho rau ngaọp nửụực.
- Rau chớn ủeàu, meàn vaứ giửừa ủửụùc maứu rau.
- Gv cho hoùc sinh leõn thửùc haứnh luoọc rau.
- ẹaùi dieọn nhoựm trỡnh baứy.
- Lụựp nhaọn xeựt.
Choùn ghi soỏ 1,2,3 vaứo oõ ủuựng trỡnh tửù chuaồn bũ luoọc rau.
- Choùn rau tửụi, non saùch
- Rửỷa rau saùch
- Nhaởt boỷ goỏc, reó, laự, uựa, heựo, bũ saõu.
- Goùi hoùc sinh ủoùc ghi nhụự.
Ruựt kinh nghieọm:
Thể dục ( T.18 )
Ôn 3 động tác vơiŒt nam thở, tay, chân;
Trang 16trò chơi “ai nhanh và khéo hơn”
I mục tiêu:
- Học sinh ôn 3 động tác vơn thở, tay và chân của bài thể dục phát triển chung, thực hiện đúng động tác
- Chơi trò chơi “Ai nhanh và khéo hơn ” nắm đợc cách chơi và chơi đúng luật.
II địa điểm và phơng tiện:
- Sân trờng vệ sinh sạch sẽ đảm bảo an toàn luyện tập.
- 1 chiếc còi, bóng , kẻ sân chơi trò chơi.
III các hoạt động dạy và học:
- Cả lớp chơi trò chơi khởi động : “ Đứng ngồi theo hiệu lệnh” 2 – 10 phút ) 3 phút.
Hoạt động 2: Học trò chơi “ Ai nhanh và khéo hơn” : 5 – 6 phút 6 phút
GV nêu tên trò chơi , sau đó tổ chức cho HS chơi thử 1- 2 lần rồi mới cho chơi chính thức Sau mỗi lần chơi thử, GV nhận xét và giải thích thêm sao cho tất cả HS đều nắm đợc cách chơi Cho HS chơi chính thức 3 – 10 phút ) 5 loần theo hiệu lệnh “ Bắt đầu ! ” thống nhất của GV, nghĩa là tất cả các cặp đều cùng bắt đầu trò chơi theo lệnh, nhng khi đã phân biệt đợc thắng, thua trong từng cặp, thì cặp đó dừng lại Sau 3 hoặc 4 lần chơi, ai có số lần thua nhiều hơn là thua cuộc và tất cả những em thua này phải nhảy
- Sau đó chia tổ cho HS tự tập dới sự điều khiển của tổ trởng.
- HS tập hợp, từng tổ báo cáo kết quả ôn tập, GV nhận xét đánh giá
Hoạt động 4: Kết thúc : 4-6 phút
- HS thực hiện một số động tác thả lỏng, rũ chân, tay, gập thân, lắc vai …: 1-2 phút : 1-2 phút
- GV cùng HS hệ thống lại bài vừa học: 1-2 phút.
- GV nhận xét, đánh giá kết quả bài học và giao bài về nhà ôn 3 động tác của bài thể dục phát triển chung: 1– 10 phút ) 2 phút.
Ruựt kinh nghieọm:
Soạn :24/ 10/2008
Giảng ; TOAÙN (Tieỏt: 45 )
LUYEÄN TAÄP CHUNG ( tiếp )
I Muùc tieõu:
Giuựp HS cuỷng coỏ caựch vieỏt soỏ ủo ủoọ daứi, khoỏi lửụùng vaứ dieọn tớch dửụựi daùng soỏ
thaọp phaõn theo caực ủụn vũ ủo khaực nhau
II ẹoà duứng daùy - hoùc:
III Caực hoaùt ủoọng daùy - hoùc chuỷ yeỏu:
1 Kieồm tra baứi cuừ: (3’) 02 HS(3’) 02 HS
- Goùi 2 HS leõn baỷng yeõu caàu HS laứm baứi taọp ụỷ phaàn luyeọn taọp theõm
Trang 17- GV nhaọn xeựt vaứ ghi ủieồm
a Giụựi thieọu baứi:
Neõu muùc ủớch yeõu caàu cuỷa tieỏt hoùc
b Noọi dung:
Baứi 1/48:
- Goùi HS ủoùc yeõu caàu baứi taọp
- GV yeõu caàu HS laứm nhaựp
- Goùi HS ủoùc keỏt quaỷ laứm vieọc
- GV vaứ HS nhaọn xeựt
- Goùi HS neõu keỏt quaỷ laứm vieọc
- Gvvaứ HS nhaọn xeựt
Baứi 4/49
- GV yeõu caàu HS tửù laứm baứi vaứo vụỷ
Baứi 5/48:
- Goùi HS traỷ lụứi nhanh keỏt quaỷ baứi toaựn
3 Cuỷng coỏ, daởn doứ:
- GV nhaọn xeựt vaứ ghi ủieồm tieỏt hoùc
- Veà nhaứ laứm theõm caực baứi taọp trong vụỷ
luyeọn taọp
- HS nhaộc laùi ủeà
- 1 HS neõu yeõu caàu baứi taọp
- HS laứm nhaựp
- HS phaựt bieồu
- 1 HS neõu yeõu caàu baứi taọp
- HS laứm vieọc treõn phieỏu
- HS laứm vieọc theo nhoựm
- HS laứm baứi vaứo vụỷ
- HS phaựt bieồu
IV Ruựt kinh nghieọm: ………
luyện từ và câu ( tiết 18 )
Bài : Đại từ
A – mục đích, yêu cầu :
1 Nắm đợc khái niệm đại từ ; nhận biết đại từ trong thực tế
2 Bớc đầu biết sử dụng đại từ thay thế cho DT bị dùng lặp lại trong một văn bản ngắn
3 Giáo dục: HS có ý thức lựa chọn từ ngữ khi viết văn
B - đồ dùng dạy học : Bảng nhóm
C – các hoạt động dạy học :
I – Kiểm tra bài cũ :
Trang 18- Gọi HS đọc đoạn văn tả một cảnh đẹp ở quê em hoặc
nơi em sinh sống – BT3, tiết LTVC trớc
- GV đánh giá
II – Dạy bài mới :
1 Giới thiệu bài : GV giới thiệu bài và ghi đầu bài.
2 Phần Nhận xét :
Bài 1 :
- Gọi HS đọc yêu cầu và nội dung của bài tập
- Hỏi : + Các từ tớ, cậu dùng làm gì trong đoạn văn?
+ Từ nó dùng để làm gì?
- GV kết luận: các từ tớ, cậu, nó là đại từ.
Bài 2 :
- Gọi 1 HS đọc yêu cầu của bài
- Yêu cầu HS trao đổi nhóm 2, làm bài theo gợi ý sau :
+ Đọc kĩ từng câu
+ Xác định từ in đậm thay thế cho từ nào
+ Cách dùng ấy có gì giống cách dùng ở bài 1
- Gọi HS phát biểu GV kết luận
3 Phần Ghi nhớ :
- Thế nào là đại từ ? Đại từ dùng để làm gì?
- Yêu cầu HS đọc ghi nhớ và lấy ví dụ
Bài 2: - Gọi 1 HS đọc yêu cầu của bài.
- Yêu cầu HS tự làm bài(dùng bút chì gạch vào SGK)
- GV chữa bài trên bảng lớp và củng cố về đặc điểm
của đại từ
Bài 3: - Gọi 1 HS đọc yêu cầu và nội dung bài.
- Yêu cầu HS làm bài theo cặp : đọc kĩ truyện, gạch
- 1 HS đọc
- HS trao đổi theo nhóm 2 rồi viết bài vào vở
- 1 HS đọc
Rỳt kinh nghiệm :
tập làm văn ( tiết 18 )
Bài : Luyện tập thuyết trình, tranh luận ( tiếp )
A – mục đích, yêu cầu :
1 Bớc đầu biết cách mở rộng lí lẽ và dẫn chứng trongthuyết trình, tranh luận
2 Giáo dục : HS có thái độ bình tĩnh, tự tin, và tôn trọng khi giao tiếp với bạn bè
B - đồ dùng dạy học : Bảng nhóm
C – các hoạt động dạy học :
I – Kiểm tra bài cũ :
- Gọi HS trả lời câu hỏi :
+ Nêu những điều kiện cần có khi muốn tham gia thuyết
trình, tranh luận một vấn đề nào đó ?
+ Khi thuyết trình, tranh luận, ngời nói cần có thái độ ntn ?
- GV đánh giá
II – Dạy bài mới :
1 Giới thiệu bài : GV giới thiệu bài và ghi đầu bài.
2 H ớng dẫn HS làm bài tập :
Bài 1 :
- Gọi 1 HS đọc yêu cầu bài GV giúp HS hiểu rõ yêu cầu
- Yêu cầu HS đọc phân vai truyện
- Hớng dẫn HS tìm hiểu truyện :
- 2 HS trả lời Lớp nhận xét
- HS nghe và ghi vở.-1 HS đọc
- 5 HS đọc
Trang 19+ Các nhân vật trong truyện tranh luận về vấn đề gì ?
+ ý kiến của từng nhân vật nh thế nào ?
+ ý kiến của em nh thế nào ?
- Yêu cầu HS làm bài theo nhóm : Mỗi HS đóng vai 1 nhân
vật, dựa vào ý kiến của nhân vật, mở rộng, phát triển lí lẽ và
dẫn chứng để bênh vực cho ý kiến ấy
- Mời các nhóm cử đại diện tranh luận trớc lớp GV ghi tóm
tắt những ý kiến hay vào bảng tổng hợp ý kiến đã có
- GV cùng cả lớp nhận xét, bình chọn ngời tranh luận giỏi
Bài 2 :
- Gọi 1 HS đọc nội dung bài
- GV phân tích đề bài, giúp HS hiểu rõ yêu cầu của đề bài
- GV nhắc HS :
+ Không cần nhập vai trăng - đèn để tranh luận mà cần
trình bày ý kiến của mình
+ Để thuyết phục mọi ngời, cần trả lời một số câu hỏi nh :
Nếu chỉ có trăng thì chuyện gì sẽ xảy ra ? Đèn đem lại lợi
ích gì cho cuộc sống ? Nếu chỉ có đèn thì chuyện gì sẽ
xảy ra ? Trăng làm cho cuộc sống đẹp nh thế nào ?
+ Đèn trong bài ca dao là đèn dầu, không phải đèn điện
- Yêu cầu HS làm bài cá nhân
Bài : Phòng tránh bị xâm hại ( tiết 18 )
A – mục đích, yêu cầu : Giúp HS :
- Hiểu đợc một số tình huống có thể dẫn đến nguy cơ bị xâm hại
- Biết đợc một số cách để ứng phó với nguy cơ bị xâm hại và khi bị xâm hại
- Biết đợc những ai là ngời có thể tin cậy, chia sẻ, tâm sự, nhờ giúp đỡ khi bị xâm hại
- Luôn có ý thức phòng tránh bị xâm hại và nhắc nhở mọi ngời cùng đề cao cảnh giác
B - đồ dùng dạy học : - Hình trang 38, 39 SGK , Phiếu ghi sẵn một số tình huống
C – các hoạt động dạy học :
I- Kiểm tra bài cũ :
- Gọi HS trả lời:
+ Những trờng hợp tiếp xúc nào không bị lây nhiễm HIV /
AIDS ?
+ Chúng ta cần có thái độ nh thế nào đối với ngời bị
nhiễm HIV và gia đình họ ? Theo em, tại sao cần phải
a)Khi nào chúng ta có thể bị xâm hại:
- Yêu cầu HS đọc lời thoại của các nhân vật trong hình 1, 2
3 trang 38 SGK rồi hỏi:
+ Các bạn trong tình huống trên có thể gặp phải nguy