- GV viết mẫu chữ u vừa viết vừa hớng dẫn cách viết.chữ u gồm nét xiên phải và hai nét móc ngợc HS: quan sát.. - GV viết mẫu tiếng nụ trên bảng, vừa viết vừa nêu cách viết.Lu ý HS liên k
Trang 1Tuần 5
Từ ngày tháng đến ngày tháng năm 2007.
2
học vần học vần toán
đạo đức SHTT
bài 17: u-
u -
số 7 giữ gìn sách vở, đồ dùng học tập (tiết 1 )
3
học vần học vần
mỹ th uật Toán
bài 18: x - ch
x -ch
vẽ nét cong
số 8
4
học vần học vần thể dục toán
Bài 19 : s -r
s - r
trò chơi vận động - đhđn
số 9
5
học vần học vần toán hát nhạc
bài 20: k - kh
k - kh
số 0
ôn 2 bài hát: quê hơng Mời bạn
6
học vần học vần
tn - xh thủ công SHTT
bài 21: ôn tập ôn tập
vệ sinh thân thể
xé, dán hình vuông, hình tròn (tiết 2) Sinh hoạt lớp.
Trang 2Thứ hai ngày tháng năm 2007
học vần bài 17 : u - I/ Mục đích,yêu cầu:
* Giúp HS :
- HS đọc và viết đợc u, , nụ, th.
- Đọc đợc các tiếng, từ ứng dụng, câu ứng dụng cá thu, đu đủ, thứ tự, cử tạ, thứ t
bé hà thi vẽ.
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: thủ đô
II/ Đồ dùng dạy học:
- GV: Bộ ghép chữ tiếng việt Tranh minh họa từ khóa (HĐ 1- 2;T1) Tranh minh họa phần luyện nói (HĐ 3; T 2)
- HS: Bộ ghép chữ, bảng con, phấn
III/ Các hoạt động dạy học:
1/ Bài cũ:
- Gọi 2 HS (K, TB) lên bảng đọc và viết tiếng tổ cò,lá mạ,da thỏ.
- GV nhận xét cho điểm
*Giới thiệu bài (trực tiếp)
*HĐ1: Nhận diện chữ
- GV viết lại chữ u và nói: Chữ u gồm 2 nét: nét móc ngợc và một nét sổ thẳng (HS :
quan sát, 1 HS: G nhắc lại)
? Chữ u gần giống với chữ nào đã học ( HS: K, G trả lời)
? So sánh u với i ( HS: K, G trả lời)
? Tìm chữ u trong bộ chữ (HS: tìm đồng loạt) GV quan sát nhận xét.
*
HĐ 2 : Phát âm, ghép tiếng và đánh vần tiếng.
Phát âm:
- GV phát âm mẫu u: ( Khi phát âm u, miệng mở hẹp nh i nhng tròn môi ).(HS K, G
phát âm trớc, TB, Y phát âm lại, phát âm đồng loạt, cá nhân) GV chỉnh sửa phát âm cho HS
Đánh vần:
? Muốn có tiếng nụ ta phải thêm âm và dấu gì.( HS: K,TB trả lời).
? Phân tích tiếng nụ ( HS: K,TB phân tích, Y nhắc lại)
- HS dùng bộ chữ để ghép (HS: đồng loạt ghép, 1 HS K lên bảng ghép) GV quan sát nhận xét
- Đánh vần tiếng nụ (HS: K, G đánh vần, TB, Y đánh vần lại)
- HS đánh vần theo nhóm, cá nhân, lớp
- GV chỉnh sữa cách đánh vần cho từng HS
*HĐ 3 : Hớng dẫn viết chữ
Hớng dẫn viết chữ
- GV viết mẫu chữ u vừa viết vừa hớng dẫn cách viết.chữ u gồm nét xiên phải và hai nét
móc ngợc (HS: quan sát)
- GV cho HS dùng ngón trỏ viết vào không gian chữ u.
- HS viết bảng con GV nhận xét và sửa lỗi cho HS
* Hớng dẫn viết tiếng nụ.
- GV viết mẫu tiếng nụ trên bảng, vừa viết vừa nêu cách viết.Lu ý HS liên kết chữ n và
u ,vị trí của dấu nặng dới u (HS quan sát).
- HS viết vào bảng con: nụ GV quan sát giúp đỡ HS TB, Y GV sửa lỗi và nhận xét.
* ( quy trình tơng tự).
*HĐ 4: Đọc tiếng ứng dụng.
- GV viết các tiếng ứng dụng lên bảng (Hai HS K, G đánh vần, đọc trơn tr ớc, TB Y
đánh vần và đọc lại)
- Yêu cầu HS đọc đồng loạt, nhóm, cá nhân GV nhận xét, chỉnh sữa phát âm cho HS
- GV gọi HS K, TB lên gạch chân những tiếng chứa âm vừa học
- GV có thể kết hợp giải nghĩa từ và phân tích tiếng: thu,đủ,thứ,tự,cử,cá thu,cử tạ
- GV đọc mẫu ứng dụng (HS: Đọc lại)
tiết 2 2
Trang 3*HĐ1: Luyện đọc.
- HS luyện đọc lại toàn bộ bài theo GV chỉ, theo thứ tự và không theo thứ tự (HS: Đọc nhóm, cá nhân, cả lớp)
- Chủ yếu gọi HS TB, Y luyện đọc, HS: khá, giỏi theo dõi nhận xét
* Đọc câu ứng dụng.
- HS quan sát và nhận xét tranh minh họa của câu ứng dụng: thứ t bé hà thi vẽ.
- HS K, G đọc trớc, HS TB, Y đọc lại Đọc cá nhân, nhóm, cả lớp
- GV chỉnh sửa cho HS
? Trong câu ứng dụng có tiếng nào có chứa âm mới học (HS: thứ, t)
- GV đọc mẫu câu ứng dụng (HS: Đọc lại)
- GVchỉnh sửa phát âm và tốc độ đọc cho HS
*HĐ2: Luyện viết.
- GV hớng dẫn HS tập viết u, , nụ,th vào vở tập viết.
- GV quan sát giúp đỡ HS về cách để vở, cách cầm bút, t thế ngồi, các nét nối giữa chữ n
và chữ u Nhận xét và chấm một số bài.
*HĐ3: Luyện nói.
- HS G đọc tên bài luyện nói: thủ đô (HS: K, TB, Y đọc lại).
- GV cho HS quan sát tranh và trao đổi từng cặp theo các câu hỏi gợi ý sau:
? Trong tranh, cô giáo đa HS đi thăm cảnh gì (HS: TB trả lời)
? Chùa Một Cột ở đâu (HS: Hà Nội )
? Hà Nội đợc gọi là gì (thủ đô)
? Mỗi nớc có mấy thủ đô? Em biết gì về thủ đô Hà Nội (HS K G trả lời )
- GV quan sát giúp đỡ một số cặp còn cha hiểu rõ câu hỏi
- Yêu cầu luyện nói trớc lớp ( HS : Các cặp lần lợt luyện nói ) GV nhận xét
- GV Hà Nội là thủ đô của nớc ta, là trung tâm kinh tế, chính trị của cả nớc,có nhiều cảnh đẹp ,có lăng Bác Hồ
3/ Củng cố, dặn dò:
- GV chỉ bảng cho HS theo dõi và đọc lại bài trên bảng không theo thứ tự
? Thi tìm những tiếng chứa âm u, vừa học có trong SGK hoặc báo (Tất cả HS
đều phải tìm)
- Dặn HS học lại bài và làm bài tập, xem trớc bài 18
toán
số 7
I/ Mục tiêu:
*Giúp hs :
- Có khái niệm ban đầu về số 7
- Biết đọc ,viết số 7, so sách các số trong phạm vi7, nhận biết đợc các nhóm có 7 đồ vật, biết vị trí số 7 trong dãy số từ 1 đến 7
II/Chuẩn bị:
- GV: Bộ đồ dùng dạy toán, các nhóm có 7 mẫu vật cùng loại
- HS : Bộ đồ dùng học toán, phấn, bảng con
III/Các hoạt động dạy học.
1/.Bài cũ:
- Gọi 2 HS K lên bảng làm bài tập 3 tiết 16 trong SGK
- GV nhận xét cho điểm
2/ Bài mới: 1 Giới thiệu bài (giới thiệu trực tiếp)
*HĐ1: Lập số 7
- GV cho HS quan sát tranh vẽ trong SGK và hỏi HS
? Lúc đầu có mấy bạn chơi cầu trợt ( HS TB trả lời: có 6 bạn , HS Y nhắc lại ) ? Có thêm mấy bạn muốn chơi ( HS: một bạn )
? 6 bạn thêm một bạn , tất cả là mấy bạn ( HS: K, G trả lời 7 bạn )
- GV nêu 6 bạn thêm 1 bạn là 7 bạn ( 1 HS K nhắc lại )
* GV yêu cầu HS lấy 6 chấm tròn , rồi lấy thêm 1 chấm tròn nữa trong bộ đồ dùng ; HS lấy 6 que tính và 1 que tính GV nêu câu hỏi giúp HS tìm ra số lợng là 7 chấm tròn và 7 que tính ( HS: K, G trả lời , HS TB nhắc lại )
- GV kết luận : 7 HS ,7 chấm tròn ,7 que tính đều cố số lợng là 7
* HĐ2 : Giới thiệu chữ số 7 in và chữ số 7 viết
- GV cho HS quan sát chữ số 7 in ( HS lấy chữ số 7 in trong bộ đồ dùng )
Trang 4- GV cho HS quan sát chứ số 7 viết GV nêu cách viết và viết mẫu lên bảng
- HS luyện viết số 7 vào bảng con ,đọc số 7
* HĐ 3: Thứ tự của số 7.
- GV y/c HS lấy 7 que tính và đếm số que tính của mình từ 1 đến 7.
- HS 1 em lên bảng viết theo đúng thứ tự 1, 2, 3, 4,5, 6, 7
- GV y/c HS tìm số đứng trớc số 7 ( HS K , G trả lời: số đứng trớc số 7 là số 6 )
* HĐ 4 : Luyện tập
Bài 1:2 HS TB lên bảng làm bài , lớp làm vào bảng con GV nhận xét chữa bài
Bài 2 : GV y/c 1 HS nêu y/c của bài ,cả lớp làm bài chữa miệng , giúp HS rút ra cấu tạo của số 7
- HS nhắc lại 7 gồm 6 và 1,7 gồm 1 và 6
- Làm tơng tự với các tranh còn lại
Bài 3 :GV y/c HS đếm số ô vuông và điền kết quả vào ô trống phía dới Sau đó
điền tiếp các số thứ tự
- HS chữa miệng đọc kết quả dãy số sau khi điền đợc Hai HS ngồi cùng bàn trao đổi VBT kiểm tra kết quả
Bài 4 : Hớng dẫn HS làm tơng tự bài 3
3/Củng cố, dặn dò
? Gọi một số HS lên bảng đọc và viết các số theo thứ tự từ 1 đến 7 và ngợc lại
- Dặn HS về xem lại bài và xem trớc tiết 18
đạo đức
giữ gìn sách vở, đồ dùng học tập (tiết 1)
I/ Mục tiêu:
* Giúp HS biết đợc
- Giữ gìn sách vở, đồ dùng hoc Tập để chúng đợc bền đẹp ,cần xắp xếp ngăn nắp, không
h hỏng chúng
- HS có thái độ yêu quý sách vở ,đồ dùng học tập và tự giác giữ gìn chúng
- HS biết bảo quản, giữ gìn sách vở, đồ dùng học tập hàng ngày
II/ Chuẩn bị:
+ GV: Tranh học Đạo đức, bài hát “ Em yêu trờng em”
+ HS: Vở BT Đạo đức,bút chì màu
III/ Các hoạt động dạy học.
1.Bài cũ:
2.Bài mới: * Giới thiệu bài ( qua đồ dùng thực tế ).
*
HĐ1 : Làm bài tập 1.
- GV yêu cầu HS dùng bút chì màu tô những đồ dùng học tập trong tranh và gọi tên chúng
- Từng HS làm bài tập trong vở.GV quan sát giúp đỡ HS TB, Y làm bài
- GV cho HS trao đổi kết quả cho nhau theo cặp, so sánh bổ xung kết quả cho nhau
- HS K, G trình bày kết quả trớc lớp, HS TB,Y nhắc lại
GV kết luận: Những đồ dùng học tập của các em trong tranh là SGK,vở bài
tập ,bút ,thớc, cặp sách.Vì vậy cần giữ gìn chúng cho sạch đẹp ,bền lâu
* HĐ2: Học sinh làm BT 2.
- GV yêu cầu HS giới thiệu với bạn mình một đồ dùng học tập đợc giữ gìn tốt nhất
? Tên đồ dùng đó là gì, nó đợc dùng để làm gì? (HS K,G giới thiệu ,HS TB,Y nhắc lại)
? Em đã làm gì để nó tốt nh vậy
-Từng cặp HS giới thiệu đồ dùng cho nhau
- HS 1- 2 em trình bày trớc lớp giới thiệu đồ dùng của bạn mình giữ gìn tốt nhất
- GV nhận xét và khen ngợi HS giữ gìn tốt đồ dùng
* HĐ3: Học sinh làm BT 3.
- GV nêu yêu cầu BT3 HS làm bài vào vở BT GV quan sát và giúp đỡ HS TB, Y
- Gọi một số HS K, TB chữa BT và giải thích
? Bạn nhỏ trong mỗi tranh đang làm gì
? Vì sao em cho rằng hành động của bạn đó là đúng, là sai
- GV giải thích: Hành động của những bạn trong các bức tranh 1, 2, 6 là đúng còn các bức tranh 3, 4, 5 là sai
GV kết luận : Cần phải giữ đồ dùng học tập :
- Không làm dây bẩn, viết bậy, vẽ bậy ra sách vở
4
Trang 5- Học song phải cất gọn đồ dùng vào nơi quy định.
3/ Củng cố, dặn dò:
- HS về nhà bọc sách vở sạch đẹp ,có đồ dùng đầy đủ
- Chuẩn bị cho cuộc thi đồ dùng ,sách vở tuần sau
- Dặn HS về nhà học bài và xem trớc bài tập 3, 4 trong vở BT
Thứ ba ngày tháng năm 2007
học vần
bài 18 : x - ch
I/ Mục đích,yêu cầu:
* Giúp HS :
- HS đọc và viết đợc : x - xe, ch - chó.
- Đọc đợc các từ ngữ ứng dụng: thợ xẻ, chì đỏ, xa xa,chả cá và câu ứng dụng: xe
ô tô chở cá về thị xã.
- Nhận ra chữ x,ch trong các tiếng của một văn bản bất kì
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủđề: xe bò ,xe lu ,xe ô tô
II/ Đồ dùng dạy học:
- GV: Bộ ghép chữ tiếng việt Tranh minh họa từ khóa (HĐ 1- 2;T1) Tranh minh họa phần luyện nói (HĐ 3; T 2)
- HS: Bộ ghép chữ, bảng con, phấn
III/ Các hoạt động dạy học:
1/ Bài cũ:
- Gọi 2 HS TB lên bảng đọc và viết tiếng u-nụ, - th
- GV nhận xét cho điểm
*Giới thiệu bài (trực tiếp)
*HĐ1: Nhận diện chữ x.
- GV viết lại chữ x và nói: Chữ x in gồm 1 nét xiên phải và một nét xiên trái Chữ x viết
thờng gồm một nét cong hở trái và một nét cong hở phải (HS :quan sát, 1 HS: G nhắc lại)
? Chữ x giống và khác với chữ c ở điểm nào ( HS: K, G trả lời)
? Tìm chữ x trong bộ chữ (HS: Tìm đồng loạt) GV quan sát nhận xét.
*
HĐ 2 : Phát âm và đánh vần tiếng
Phát âm:
- GV phát âm mẫu x : ( Khi phát âm x đầu lỡi tạo với môi răng một khe hẹp ,hơi thoát
ra xát nhẹ , không có tiếng thanh ) (HS K, G phát âm trớc, TB, Y phát âm lại, phát âm
đồng loạt, cá nhân) GV chỉnh sửa thát âm cho HS
Đánh vần:
? Muốn có tiếng xe ta phải thêm âm gì ( HS: TB, Y trả lời).
? Phân tích tiếng xe ( HS: K,G phân tích, TB, Y nhắc lại)
- HS dùng bộ chữ để ghép (HS: đồng loạt ghép, 1 HS K lên bảng ghép) GV quan sát nhận xét
- Đánh vần tiếng xe (HS: K, G đánh vần, TB, Y đánh vần lại)
- HS đánh vần theo nhóm, cá nhân, lớp
- GV chỉnh sữa cách đánh vần cho từng HS
*HĐ 3 : Hớng dẫn viết chữ.
Hớng dẫn viết chữ x GV viết mẫu chữ x lên bảng vừa viết vừa hớng dẫn cách
viết (HS: quan sát)
- GV cho HS dùng ngón trỏ viết vào không trung chữ x.
- HS viết bảng con Gv nhận xét và sửa lỗi cho HS
* Hớng dẫn viết tiếng xe.
- GV viết mẫu tiếng xe trên bảng, vừa viết vừa nêu cách viết (HS quan sát).
- HS viết vào bảng con: xe GV quan sát giúp đỡ HS TB, Y GV sửa lỗi và nhận xét.
* ch ( quy trình tơng tự).
*HĐ 4: Đọc tiếng ứng dụng.
Trang 6- GV viết các tiếng ứng dụng lên bảng (Hai HS K, G đánh vần, đọc trơn trớc, TB ,Y
đánh vần và đọc lại)
- Yêu cầu HS đọc đồng loạt, nhóm, cá nhân GV nhận xét, chỉnh sữa phát âm cho HS
- GV có thể kết hợp giải nghĩa từ ứng dụng: thợ xẻ, xa xa, chỉ trỏ, chả cá
tiết 2
*HĐ1: Luyện đọc.
- HS luyện phát âm, từ toàn bộ bài đã học ở tiết học ở tiết 1 (HS: Đọc nhóm, cá nhân, cả lớp)
- Chủ yếu gọi HS TB, Y luyện đọc, HS: khá, giỏi theo dõi nhận xét
* Đọc câu ứng dụng
- HS quan sát và nhận xét tranh minh họa của câu ứng dụng
- HS K, G đọc trớc, HS TB, Y đọc lại Đọc cá nhân, nhóm, cả lớp
- GV chỉnh sửa cho HS
- GV đọc mẫu câu ứng dụng xe ô tô chở cá về thị xã (HS: Đọc lại).
*HĐ2: Luyện viết.
- GV hớng dẫn HS tập viết x , ch, xe, chó vào vở tập viết.
- GV quan sát giúp đỡ HS về cách để vở, cách cầm bút, t thế ngồi, các nét nối giữa chữ x
và chữ e Nhận xét và chấm bài cho cả lớp
*HĐ3: Luyện nói.
- HS G đọc tên bài luyện nói: xe bò, xe lu, xe ô tô (HS: K, TB, Y đọc lại).
- GV cho HS quan sát tranh và trao đổi từng cặp theo các câu hỏi gợi ý sau:
?Trong tranh em thấy những loại xe nào (HS: TB trả lời)
? Các loại xe đó thờng dùng để làm gì
? Em thích đi loại xe nào nhất ? Vì sao ?
- GV quan sát giúp đỡ một số cặp còn cha hiểu rõ câu hỏi
- Yêu cầu luyện nói trớc lớp ( HS : Các cặp lần lợt luyện nói ) GV nhận xét
3/ Củng cố, dặn dò:
- GV chỉ bảng cho HS theo dõi và đọc lại bài trên bảng không theo thứ tự
? Thi tìm những tiếng chứa âm x,ch vừa học có trong SGK hoặc báo (Tất cả HS
đều tìm)
- Dặn HS học lại bài và làm bài tập, xem trớc bài 19
mỹ thuật
(Thầy Quỳnh soạn và dạy)
toán
số 8
I/ Mục tiêu:
*Giúp HS:
- Bớc đầu có khái niệm về số 8
- Đọc đợc ,viết đợc số 8,đếm ,so sánh các số trong phạm vi 8,nhận biết các nhóm có không quá 8 đồ vật
- Nêu đợc vị trí số 8 trong dãy số từ 1 đến 8
II/ Chuẩn bị:
- Gv: Bộ đồ dùng dạy toán, bảng gài
- HS :Bộ đồ dùng học toán, phấn, bảng con.,vở bài tập
III/Các hoạt động dạy học.
1/ Bài cũ:
- GV gọi hai HS TB, Y lên bảng víêt ,đọc các số từ 1 đến 7 và ngợc lại
- GV nhận xét và cho điểm
2/ Bài mới: Giới thiệu bài (trực tiếp)
*HĐ1: Lập số 8.
- GV cho HS đếm số hình vẽ trong SGKvà nêu câu hỏi giúp HS tìm ra số lợng là 8
? Lúc đầu có mấy bạn chơi nhảy dây (HS TB ,Y trả lời )
? Có thêm mấy bạn muốn chơi ( 1 bạn )
? 7 bạn thêm 1 bạn là mấy bạn (HS K, G trả lời )
6
Trang 7- GV cho HS nêu lại “ 7 bạn thêm 1 bạn là 8 bạn:Tất cả có 8 bạn “
- GV đa ra 7 chấm tròn và 1 chấm tròn ;7 que tính và 1 que tính Hỏi tơng tự
- HS nhắc lại : 7 chấm tròn thêm 1 chấm tròn là 8 chấm tròn ,7 que tính thêm 1 que tính
là 8 que tính
* HĐ2: Giới thiệu chữ số 8 in và chữ số 8 viết
- GV nêu để biểu thi số lợng là 8,ngời ta dùng số 8,GVcho HS quan sát chữ số 8 in và chữ số 8 viết
- GV hớng dẫn viết số 8,HS viết vào bảng con ,đọc số 8
*HĐ 3 : Thứ tự của số 8.
GV y/c HS lấy ra 8 que tính và đếm số que tính của mình từ 1đến 8.(HS đếm đồng loạt)
- 1 HS lên bảng viết theo đúng thứ tự 1,2,3,4,5,6,7,8
- Hỏi số đứng liền trớc ,số đứng liền sau số 8.( HS K, G trả lời,HS TB nhắc lại )
- GV 2-3 HS đếm từ 1 đến 8 và ngợc lại ( HS TB ,Y đếm ,HS K nhận xét)
HĐ 4 : Luyện tập
Bài 1: GV gọi 1 HS đọc y/c của bài
- Y/c HS viết 1 dòng số 8 vào vở
Bài 2 :HS K , G đọc y/c bài tập và nêu cách làm
- HS làm bài ,GV nhận xét và cho điểm
Bài 3: Tìm các số lớn nhất ,nhỏ nhất từ 1 đến 8( HS làm tơng tự bài 2)
Bài 4: Điền dấu > , < , = vào ô trống ( lớp làm bài vào VBT, 1HS lên bảng làm bài)
- GV giúp HS TB ,Y làm bài, 2 HS K, G lên bảng làm bài
- GV nhân xét và chữa bài
3/ Củng cố, dặn dò
- GV gọi HS đọc lại các số : 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8
-Dặn HS về nhà ôn bài và xem trớc tiết 19
Thứ 4 ngày 19 tháng 9 năm 2007
học vần
Bài 19: s , r
I/ Mục đích,yêu cầu:
* Giúp HS :
- HS đọc và viết đợc : s, r, sẻ,rể.
- Đọc đợc câu ứng dụng : chữ số ,rổ rá ,bé tô cho rõ chữ và số.
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủđề: rổ, rá
II/ Đồ dùng dạy học:
- GV: Bộ ghép chữ tiếng việt Tranh minh họa từ khóa (HĐ 1- 2;T1) Tranh minh họa phần luyện nói (HĐ 3; T 2)
- HS: Bộ ghép chữ, bảng con, phấn
III/ Các hoạt động dạy học:
1/ Bài cũ:
- Gọi 2 HS (K, TB) lên bảng đọc và viết tiếng x, xe, ch , chó.
- GV nhận xét cho điểm
*Giới thiệu bài (trực tiếp)
*HĐ1: Nhận diện chữ s.
- GV viết lại chữ s và nói: Chữ s gồm nét xiên phải, nét thắt, nét cong hở trái (HS :quan
sát, 1 HS: G nhắc lại)
? Chữ s giống khác với chữ x ở điểm nào.( HS: K, TB trả lời)
? Tìm chữ s trong bộ chữ (HS: tìm đồng loạt) GV quan sát nhận xét.
*
HĐ 2 : Phát âm và đánh vần tiếng
Phát âm:
- GV phát âm mẫu s: ( miệng mở uốn đầu lỡi về phía vòm , hơi thoát ra xát mạnh ,không
có tiếng thanh).(HS K, G phát âm trớc, TB, Y phát âm lại, phát âm đồng loạt, cá nhân).
GV chỉnh sửa thát âm cho HS
Đánh vần:
? Muốn có tiếng sẻ ta phải thêm âm và dấu gì ( HS: K,TB trả lời).
? Phân tích tiếng sẻ ( HS: K,G phân tích, TB, Y nhắc lại)
Trang 8- HS dùng bộ chữ để ghép tiếng sẻ (HS: Đồng loạt ghép, 1 K lên bảng ghép) GV quan
sát nhận xét
- Đánh vần tiếng sẻ (HS: K, G đánh vần, TB, Y đánh vần lại)
- HS đánh vần theo nhóm, cá nhân, lớp
- GV chỉnh sữa cách đánh vần cho từng HS
*HĐ 3 : Hớng dẫn viết chữ.
Hớng dẫn viết chữ s.
- GV viết mẫu chữ s lên bảng vừa viết vừa hớng dẫn cách viết (HS: quan sát)
- GV cho HS dùng ngón trỏ viết vào không trung chữ s.
- HS viết bảng con GV nhận xét và sửa lỗi cho HS
* Hớng dẫn viết tiếng sẻ.
- GV viết mẫu tiếng sẻ trên bảng, vừa viết vừa nêu cách viết (HS quan sát).
- HS viết vào bảng con: sẻ GV quan sát giúp đỡ HS TB, Y GV sửa lỗi và nhận xét.
( chú ý : nét nối giữa chữ s và chữ e).
*r ( quy trình tơng tự).
*HĐ 4: Đọc tiếng ứng dụng.
- GV viết các tiếng ứng dụng lên bảng (2 HS K, G đánh vần, đọc trơn trớc, TB ,Y đánh vần và đọc lại)
- Yêu cầu HS đọc đồng loạt, nhóm, cá nhân GV nhận xét, chỉnh sữa phát âm cho HS
- GV có thể kết hợp giải nghĩa từ ứng dụng: su su, chữ số, cá rô.
tiết 2
*HĐ1: Luyện đọc.
- HS luyện đọc lại toàn bộ bài đã học ở tiết 1 (HS: Đọc nhóm, cá nhân, cả lớp)
- Chủ yếu gọi HS TB, Y luyện đọc, HS: khá, giỏi theo dõi nhận xét
Đọc câu ứng dụng
- HS quan sát và nhận xét tranh minh họa của câu ứng dụng bé tô cho rõ chữ và số.
- HS K, G đọc trớc, HS TB, Y đọc lại Đọc cá nhân, nhóm, cả lớp
- GV chỉnh sửa cho HS
- GV đọc mẫu câu ứng dụng (HS: Đọc lại)
*HĐ2: Luyện viết
- GV hớng dẫn HS tập viết s, r, sẻ, rá vào vở tập viết.
- GV quan sát giúp đỡ HS về cách để vở, cách cầm bút, t thế ngồi, các nét nối giữa chữ s
và chữ e Nhận xét và chấm một số bài.
*HĐ3: Luyện nói.
- HS G đọc tên bài luyện nói: rổ, rổ. (HS: K, TB, Y đọc lại)
- GV cho HS quan sát tranh và trao đổi từng cặp theo các câu hỏi gợi ý sau:
? Tranh vẽ gì (HS: K,TB trả lời)
? Rổ rá thờng đợc làm bằng gì ( HS: Tre, nứa, nhựa)
? Rổ rá thờng dùng để làm gì? ( HS TB,Y : Trả lời)
? Rổ và rá có gì khác nhau ( HS rổ đợc đan tha hơn rá)
? Quê em có ai đan rổ rá không
- GV quan sát giúp đỡ một số cặp còn cha hiểu rõ câu hỏi
- Yêu cầu luyện nói trớc lớp ( HS : Các cặp lần lợt luyện nói ) GV nhận xét tuyên dơng
1 số cặp thực hiện tốt
3/ Củng cố, dặn dò:
- GV chỉ bảng cho HS theo dõi và đọc lại bài trên bảng không theo thứ tự
? Thi tìm những tiếng chứa âm s,r vừa học có trong SGK hoặc báo (Tất cả HS
đều tìm)
- Dặn HS về nhà học lại bài và làm bài tập, xem trớc bài 11
thể dục
( Thầy Văn soạn và dạy)
toán
số 9
I/ Mục tiêu:
8
Trang 9*Giúp HS:
- Có khái niệm ban đầu về số 9
- Biết đọc, viết số 9, đếm, so sánh các số trong phạm vị 9; nhận biết các nhóm có không quá 9 đồ vật
- Biết vị trí số 9 trong dãy số từ 1 đến 9
II/ Chuẩn bị:
- GV: Bộ đồ dùng dạy toán, bảng gài
- HS :Bộ đồ dùng học toán, phấn, bảng con
III/Các hoạt động dạy học.
1/ Bài cũ: GV gọi hai hs TB lên bảng làm viết các số từ 1 đến 8, GV nhận xét và cho
điểm
2/ Bài mới: Giới thiệu bài (trực tiếp)
*HĐ1: Lập số 9
- Giáo viên cho HS quan sát tranh và hỏi
? Lúc đầu có mấy bạn đang chơi trò chơi ( HS : TB trả lời )
? Có thêm mấy bạn muốn chơi (HS: 1 bạn )
? Có 8 bạn thêm 1 bạn, tất cả là mấy bạn ( HS K, G trả lời HS : TB nhắc lại )
- Giáo viên nêu 8 bạn thêm 1 bạn là 9 Tất cả có 9 bạn
- Giáo viên yêu cầu HS lấy 8 con tính và 1 con tính , 8 chấm tròn thêm 1 chấm tròn, nêu câu hỏi tơng tự nh đối với 8 bạn thêm 1 bạn
GV kết luận: 9 HS, 9 que tính, 9 chấm tròn đều có số lợng là 9
*HĐ2: Giới thiệu chữ số 9 in và chữ số 9 viết
- Giáo viên gắn chữ số 9 in và chữ số 9 viết lên bảng cài cho HS quan sát
- GV viết mẫu và nêu cách viết số 9
- HS viết số 9 vào bảng con
- GV nhận xét và yêu cầu HS đọc số 9
*HĐ3 : Thứ tự của số 9
- GV yêu cầu HS cả lớp lấy 9 que tính rồi đếm số que tính của mình từ 1 đến 9
- Một HS lên bảng viết 1, 2, 9 ( HS : K )
? Số 9 đứng liền sau số nào
? Số nào đứng liền trớc số 9 ( HS : K, G trả lời )
- GV yêu cầu HS đếm 1 đến 9 và ngợc lại ( HS : Y, TB )
*HĐ4 : Luyện tập
Bài tập 1: Giáo viên yêu cầu HS viết 1 dòng số 9 theo đúng mẫu
Bài 2 : Một HS K nêu yêu cầu của bài ( Điền số )
- HS làm bài trong vở bài tập GV giúp HS : TB, Y làm bài
Bài 3 : Một HS G nêu yêu cầu của bài : Điền dấu >, < = vào chỗ
1 HS lên bảng làm bài , lớp làm vào vở bài tập GV chữa bài nhận xét
Bài 4 : GV yêu cầu HS nêu yêu cầu bài toán điền số ( HS làm bài tơng tự bài 3 )
3/ Củng cố, dặn dò
- GV gọi HS đọc lại các số t 1 đên 9 và ngợc lại
- Dặn HS về nhà bài tập 5 trong vở BT và xem trớc tiết 20
Thứ 5 ngày tháng năm 2007
học vần
bài 20 : k - kh
I/ Mục đích,yêu cầu:
* Giúp HS sau bài học HS:
- HS đọc, viết đợc: k, kh, kẻ, khế.
- Đọc đúng các từ ngữ và câu ứng dụng kẻ hở, kì cọ, ghi nhớ, chị kha kẻ vở cho
bé hà và bé lê.
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: ù ù, vo vo, vù vù, ro ro, tu tu.
II/ Đồ dùng dạy học:
- GV: Bộ ghép chữ tiếng việt 1 Tranh minh họa câu ứng dụng (HĐ1, tiết 2),
tranh minh họa phần luyện nói, (HĐ3;t 2),)
Trang 10- HS: bộ ghép chữ, bảng con, phấn.
III/ Các hoạt động dạy học:
1/ Bài cũ:
- Gọi hai HS K lên bảng viết chữ s, r, rổ, rá.
- GV nhận xét cho điểm
Giới thiệu bài (trực tiếp)
*HĐ1: Nhận diện chữ.
- GV treo viết chữ k lên bảng ( chữ k gồm nét khuyết trên ,nét thắt , và nét móc ngợc ).
HS K,G nhắc lại
- GV cho HS so sánh chữ k và chữ h ( giống nhau đều có nét khuyết trên, khác nhau chữ
k có nét thắt còn chữ h có nét móc hai đầu).
- Tìm chữ k trong bộ chữ (HS tìm đồng loạt Một HS TB lên bảng gài lên bảng gài âm k
*HĐ 2: Phát âm, đánh vần tiếng.
Phát âm
- GVphát âm mẫu k: HS K, G phát âm trớc, HS TB ,Y phát âm lại ( HS đọc cá nhân,
nhóm , lớp)
- GV chỉnh sửa phát âm cho HS
Ghép tiếng và đánh vần :
? Muốn có tiếng kẻ ta phái thêm âm và dấu gì (HS K,TB trả lời).
? Phân tích tiếng kẻ (HS K, G phân tích , HS TB,Y nhắc lại ).
- HS dùng bộ chữ để ghép (HS ghép đồng loạt,1 HS K lên bảng ghép) GV quan sát nhận xét
- Đánh vần tiếng kẻ (HS K, G đánh vần HS TB, Y nhắc lại ).
- HS đánh vần theo nhóm , cá nhân , lớp
- GV chỉnh sửa cách đánh vần cho từng HS
HĐ3 : Hớng dẫn viết chữ.
* Hớng dẫn viết chữ k
- GV viết mẫu chữ k lên bảng vừa viết và hớng dẫn cách viết (HS quan sát ).
GV cho HS dùng ngón trỏ viết vào không trung chữ k.
- HS viết bảng con GV nhận xét sửa lỗi cho HS
* Hớng dẫn viết tiếng kẻ.
- GV viết mẫu tiếng kẻ lên bảng và nêu cách viết (HS quan sát ).
- HS viết vào bảng con GV quan sát giúp đỡ HS TB,Y GV sửa lỗi và nhận xét
* kh (Quy trình tơng tự ).
* HĐ 4 : Đọc tiếng từ ứng dụng
- GV viết các tiếng từ ứng dụng lên bảng (2 HS K,G đánh vần đọc trơn trớc, HS TB,Y
đánh vần và đọc lại)
- Yêu cầu HS đọc đồng loạt, nhóm , cá nhân GV nhận xét, chỉnh sửa phát âm cho HS
- GV két hợp giải nghĩa một số từ ứng dụng: kì cọ ,khe đá ,cá kho
Tiết 2.
* HĐ1 : Luyện đọc
- HS luyện đọc lại toàn bộ bài trên bảng (HS: Đọc nhóm , cá nhân , cả lớp )
- Chủ yếu gọi HS TB ,Y luyện đọc lại HS K , G theo dõi nhận xét
* Đọc câu ứng dụng
- HS quan sát tranh và nhận xét câu ứng dụng
? Tranh vẽ gì (HS: chị kha kẻ vở cho bé hà và bé lê )
- HS K, G đọc trớc , HS TB ,Y đọc lại Đọc cá nhân , nhóm lớp
- GV chỉnh sửa cách đọc cho HS
- GV đọc mẫu câu ứng dụng (HS đọc lại )
* HĐ2 : Luyện viết
- GV hớng dẫn HS tập viết :k.kẻ ,kh, khế.
- GV quan sát giúp đỡ HS về cách để vở, cách cầm bút, t thế ngòi viết Nhận xét và chấm một số bài
* HĐ3 : Luyện nói.
10