1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

giao an boi hs gioi lop 5

8 514 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 764 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phần 1: Phân sốcác phép tính về phân số A.. là các PS tối giản 2.. QĐMS Là đa các PS về cùng mẫu số... Khi đó ta chọn PS trung gian có TS PS này, mẫu PS kia lập thành PS trung gian... C

Trang 1

Phần 1: Phân số

các phép tính về phân số

A Lý thuyết

1 KNPS, TCPS

b a là PS (a, b là số tự nhiên, b ≠ 0), trong đó a là tử số, b là mẫu số

b a là thơng của phép chia : a: b

• Nếu b = 10, 100, 1000, thì

b

a

là PS thập phân

• Tính chất:

b

a

=

m b

m a

ì

ì

(m ≠ 0)

b

a

=

m b

m a

:

:

(m ≠ 0)

• PS tối giản: là PS không thể thu gọn đợc nữa (tử số và mẫu số không cùng chia chia số nào khác1)

VD:

3

2

;

7

5

;

11

9

;

37

23

; là các PS tối giản

2 QĐMS, SS 2 PS

a QĐMS

Là đa các PS về cùng mẫu số Các bớc quy đồng:

+ Tìm đợc mẫu số chung (nhỏ nhất)

+ Tiến hành QĐ

VD: QĐ MS các PS:

a)

3

2

4

3

Ta có :

3

2

=

4 3

4 2

ì

ì

=

12

8

;

4

3

=

3 4

3 3

ì

ì

=

12 9

b)

8

1

6

5

Ta có :

8

1

=

3 8

3 1

ì

ì

=

24

3

;

6

5

=

4 6

4 5

ì

ì

=

24 20

c)

6

1

;

4

3

10

7

Ta có:

6

1

=

10 6

10 1

ì

ì

=

60

10

;

4

3

=

15 4

15 3

ì

ì

=

60

45

;

10

7

=

6 10

6 7

ì

ì

=

60 42

b SSPS

SSPS với 1: + Nếu a > b thì

b

a

> 1 VD:

15

17

> 1 + Nếu a < b thì

b

a

< 1 VD:

3

2

< 1 + Nếu a = b thì

b

a

= 1 VD:

5

5

= 1

SS 2 PS cùng mẫu: trong 2 PS cùng mẫu, PS nào có TS lớn hơn thì PS đó lớn hơn.

VD: SS 2 PS : a)

3

2

4

3

b)

12

7

18

11

Giải

a) Ta có :

3

2

=

4 3

4 2

ì

ì

=

12

8

;

4

3

=

3 4

3 3

ì

ì

=

12 9

Trang 2

Vì :

12

8

<

12

9

nên

3

2

<

4

3

b) Ta có :

12

7

=

3 12

3 7

ì

ì

=

36

21

;

18

11

=

2 18

2 11

ì

ì

=

36 22

36

21

<

36

22

nên

12

7

<

18 11

SS 2 PS cùng tử: Trong 2 PS cùng tử số, PS nào có mẫu lớn hơn thì bé hơn.

VD: So sánh 2 PS :

a)

15

4

17

4

b)

23

6

31

9

c)

35

12

43 18

Giải

a) Vì : 15 < 17 nên

15

4

>

17 4

b) Ta có :

23

6

=

3 23

3 6

ì

ì

=

69

18

;

31

9

=

2 31

2 9

ì

ì

=

69 18

69

18

<

69

18

nên

23

6

<

31 9

c) Ta có:

35

12

=

3 35

3 12

ì

ì

=

105

36

;

43

18

=

2 43

2 18

ì

ì

=

86 36

105

36

<

86

36

nên

35

12

<

43 18

SS 2 PS dựa vào phần bù đơn vị, phần bù đến 1 số nào đó

+ Phần bù đơn vị của PS là

+ Trong 2 PS, PS nào có phần bù đơn vị lớn hơn thì PS đó nhỏ hơn,

VD : SS 2 PS:

a)

7

5

2007

2005

b)

9

6

1998

1995

c)

40

19

16

7

d)

24

7

39

12

e)

2424

2323

363636 353535

Giải a) Ta thấy PS

7

5

có phần bù đơn vị là 1 -

7

5

=

7 2

PS

2007

2005

có phần bù đơn vị là 1 -

2007

2005

=

2007 2

Vì:

7

2

>

2007

2

nên

7

5

<

2007 2005

b) Ta thấy PS

9

6

có phần bù đơn vị là 1 -

9

6

=

9 3

PS

1998

1995

có phần bù đơn vị là 1 -

1998

1995

=

1998 3

Vì:

9

3

>

1998

3

nên

9

6

<

1998 1995

c) Ta thấy PS

40

19

có phần bù đến

2

1

đơn vị là

2

1

-

40

19

=

40 1

PS

16

7

có phần bù đến

2

1

đơn vị là

2

1

-

16

7

=

16 1

Vì:

40

1

<

16

1

nên

40

19

>

16 7

Trang 3

d) Ta thấy PS

24

7

có phần bù đến

3

1

đơn vị là

3

1

-

24

7

=

24 1

PS

39

12

có phần bù đến

3

1

đơn vị là

3

1

-

39

12

=

39 1

Vì:

24

1

>

39

1

nên

24

7

<

39 12

e) Ta có:

2424

2323

=

101 : 2424

101 : 2323

=

24

23

;

363636

353535

=

10101 : 363636

10101 : 353535

=

36 35

Ta thấy PS

24

23

có phần bù đơn vị là 1 -

24

23

=

24 1

PS

36

35

có phần bù đơn vị là 1 -

36

35

=

36 1

Vì:

24

1

>

36

1

nên

24

23

<

36

35

do đó:

2424

2323

<

363636 353535

BTVN

1) Rút gọn các PS sau:

32

18

;

3737

2323

;

424242

313131

;

453453

375375

;

576576576 123123123

2) SS bằng cách hợp lý:

a)

12

7

18

11

b)

31

4

43

6

c)

125

121

2007

2003

d)

200

199

2000

1999

e)

48

23

28

13

(PBĐV =

2

1

) f)

33

10

51

16

(PBĐV =

3

1

) h)

4343

3737

295887

234669

SS dựa vào PS trung gian

+ Nếu a > b > c thì a > c

+ Nếu a < b < c thì a < c

Tr ờng hợp 1 : Tử số PS thứ nhất bé (lớn) hơn TS PS thứ 2 còn mẫu số PS thứ nhất bé (lớn) hơn

MS PS thứ 2 Khi đó ta chọn PS trung gian có TS PS này, mẫu PS kia lập thành PS trung gian.

VD1: So sánh:

37

15

36 17

Cách 1: chọn

36

15

làm PS trung gian

Ta có:

37

15

<

36

15

<

36

17 ⇒

37

15

<

36 17

Cách 2: chọn

37

17

làm PS trung gian

Ta có :

37

15

<

37

17

<

36

17 ⇒

37

15

<

36 17

VD2: So sánh:

427

375

451

373

(thực hiện tơng tự)

Tr ờng hợp 2 : Ước lợng PS trung gian

VD1: So sánh:

40

19

51

26

Nhận xét: 19 = non nửa của 40; 26 = già nửa của 51

⇒ ta lấy

2

1

làm PS trung gian

Ta có:

40

19

<

40

20

=

2

1

;

51

26

>

52

26

=

2

1 ⇒

40

19

<

2

1

<

51

26

hay

40

19

<

51 26

Trang 4

VD2:

31

10

50

17

Ta có :

31

10

<

30

10

=

3

1

;

50

17

>

51

17

=

3

1 ⇒

31

10

<

3

1

<

50

17

hay

31

10

<

50 17

VD3:

50

21

27 10

Ta có :

50

21

>

50

20

=

5

2

;

27

10

<

25

10

=

5

2 ⇒

50

21

>

5

2

>

27

10

hay

27

10

<

50 21

BTVN

1) Rút gọn các PS sau:

a)

272727

252525

b)

473473473

321321321

c)

234669

122436

d)

243486 123246

2) SS các PS sau bằng cách hợp lí:

a)

30

7

12

5

(QĐMS)

b)

25

12

17

9

(PS trung gian

2

1

) c)

326496

132639

316293

153045

( có thể rút gọn rồi SS, hoặc SS luôn bằng PS trung gian lấy TS của PS này với MS của PS kia)

d)

219

215

2005

2001

(phần bù đơn vị là 1) e)

203

199

2035

1995

(phần b đơn vị là 1) f)

427

315

429

313

(SS bằng PS trung gian lấy TS của PS này với MS của PS kia) g)

100

34

47

15

(PS trung gian

3

1

) h)

99

25

49

12

(PS trung gian

4

1

) i)

8181

2020

636363

161616

(rút gọn rồi SS = PS trung gian

4

1

)

3 Các phép tính về PS

a Phép cộng, trừ PS

- Tính chất:

+ Phép cộng có t/c giao hoán, kết hợp

+ Phép trừ: trừ đi 1 tổng:

b

a

- (

d

c

+ e f ) =

b

a

-

d

c

- e f Trừ đi một hiệu:

b

a

- (

d

c

- e f ) =

b

a

-

d

c

+ e f

b Phép nhân:

b

a ì

d

c

=

d b

c a

ì

ì

( chú ý: nên rút gọn trớc khi nhân)

- Tìm giá trị PS của 1 số:

b

a

của số A là

b

a ì A VD1: Tìm

8

5

của 40

Trang 5

C1:

8

5

của 40 là: 40: 8 ì 5 = 25

C2:

8

5

của 40 là:

8

5 ì 40 = 25 VD2: Tìm

4

3

của 100 ; Tìm

7

2

của 63

- Tính chất: + Phép nhân có t/c giao hoán, kết hợp

+ Nhân một số với một tổng (hiệu):

b

a ì (

d

c

+ e f -

h

g

) =

b

a ì

d

c

+

b

a ì

f

e

-

b

a ì

h g

+ Hệ quả:

b

a ì

d

c

+

b

a ì

f

e

-

b

a ì

h

g

=

b

a ì (

d

c

+ e f -

h

g

) VD: Tính: a)

7

2 ì

15

1

+

7

2 ì

15

8

+

7

2 ì

15

6

=

7

2 ì (

15

1

+

15

8

+

15

6

) =

7

2 ì 1 =

7 2

b)

31

1 ì 15 +

31

1 ì 8 +

31

1 ì 9 -

31

1

=

31

1 ì (15 + 9 + 8 - 1) =

31

1 ì 31 = 1

c)

4

25

18

21

25

17

ì

+

ì

= (1717+ì1)25ì25+21−4 =

4 25 25 17

21 25 17

− +

ì

+

ì

=

21 25 17

21 25 17

+

ì

+

ì

= 1 d)

203 314

217

14 315

217

+

ì

ì

=

203 314 217

14 ) 1 314 ( 217

+

ì

− +

ì

=

203 314 217

14 217 314 217

+

ì

− +

ì

=

203 314 217

203 314 217

+

ì

+

ì

= 1 e)

11 2004

2006

1995 2006

2003

ì

+

ì

= 20062003ìì(20032006++11995)−11 =

11 2006 2003

2006

1995 2006

2003

− +

ì

+

ì

=

1995 2003

2006

1995 2006

2003

+

ì

+

ì

= 1 f)

2008 2001

2007

2006 2007

2003

+

ì

ì

=

2008 2001

2007

2006 2007

) 2 2001 (

+

ì

ì +

=

2008 2001

2007

2006 5014

2007 2001

+

ì

− +

ì

=

2008 2001

2007

2008 2007

2001

+

ì

+

ì

= 1

c Phép chia:

b

a

:

d

c

=

b

a ì

c d

+ Chú ý: Tìm một số khi biết giá trị PS của nó:

VD1: Biết

4

3

của lớp học là 30 em Hỏi lớp học có bao nhiêu bạn?

Giải:

C1: Số học sinh của lớp học đó là: 30 : 3 ì 4 = 40 (em)

C2: 30 :

4

3

= 40 (em) VD2: Biết

7

5

số HS trong lớp là nữ Tìm số học sinh của lớp đó nếu lớp đó có 25 em nữ

Giải:

C1: Số học sinh của lớp đó là: 25: 5 ì 7 = 35 (em)

C2: 25 :

7

5

= 35 (em) BTVN

1) SS các PS

a)

31

15

23

27

(

2

1

) b)

40

39

28

13

(nhân

28

13

với 3 rồi so sánh) c)

235

231

2359

2319

(nhân

235 231

với 10 rồi so sánh theo phần bù đơn vị là 1)

Trang 6

d)

2525

1717

275481

153045

(rút gọn rồi so sánh với ps trung gian

27

17

) e)

2003 2004

2005

2005 2004

2003

ì

+

ì

và 1 (tách 2005 = 2003 + 2) 2) Tìm PS của một số

a)

5

4

của 20

b) Biết

8

5

của một số tự nhiên là 30 Tìm số tự nhiên đó?

B Bài tập

Bài 1: Tìm số tự nhiên n sao cho:

a) 2 <

3

3

n

< 3 b) 1 ≤

5

1

+

n

≤ 2 Giải a) Ta có: 2 <

3

3

n

< 3

3

6

<

3

3

n

<

3

9

⇒ 6 < n- 3 < 9 (*)

C1: ⇒ 6 + 3 < n-3 + 3 < 9 + 3

⇒ 9 < n < 12

Mà n là số tự nhiên nên n = 10, 11

C2: ⇒ n- 3 = 7 hoặc = 8

+ Nếu n - 3 = 7 ⇒n = 10

+ Nếu n - 3 = 8 ⇒ n = 11

b) Ta có: 1 ≤

5

1

+

n

≤ 2

5

5

5

1

+

n

5

10

⇒ 5 ≤ n+ 1 ≤ 10

⇒ 5 - 1 ≤ n+ 1- 1 ≤ 10 -1

⇒ 4 ≤ n ≤ 9 Vì n là số tự nhiên nên n = 4, 5, 6,7 8, 9

Bài 2 : Tìm 2 số tự nhiên liên tiếp x, y sao cho:

a) x <

3

17

< y b) x <

14

23

< y Giải a) Ta có: x <

3

17

< y

⇒ x < 5

3

2

< y Mà x, y là 2 số tự nhiên liên tiếp nên x = 5, y = 6

b) x <

14

23

< y

⇒ x < 1

14

9

< y Mà x, y là 2 số tự nhiên liên tiếp nên x = 1, y = 2

Bài 3: Tìm tất cả các PS cóa tích của TS và MS = 18 Tính tổng và tích của tất cả các PS đó

Giải

18 = 1 ì 18 = 18 ì1 = 9 ì 2 = 2 ì 9 = 3 ì6 = 6 ì 3

⇒ Các PS có tích của TS và MS = 18 là :

1

18

;

18

1

;

6

3

;

3

6

;

9

2

;

2 9

Tổng của các PS đó là:

1

18

+

18

1

+

6

3

+

3

6

+

9

2

+

2

9

=

18

81 4 36 9 1

324 + + + + +

=

18 455

Trang 7

Tích của các PS đó là:

1

18 ì

18

1 ì

6

3 ì

3

6 ì

9

2 ì

2

9

= 1 Bài 4: H y phân tích các PS sau thành tổng của 3 PS tối giản có cùng mẫu số:ã

a)

9

10

b)

12

13

c)

18

15

d)

15

13

e)

20 11

Giải a)

9

10

=

9

4 5

1 + +

=

9

1

+

9

5

+

9

4

b)

12

13

=

12

7 5

1 + +

=

12

1

+

12

5

+

12 7

c)

18

15

=

18

7 7

1 + +

=

18

1

+

18

7

+

18

7

d)

15

13

=

15

4 7

2 + +

=

15

2

+

15

7

+

15 4

e)

20

11

=

20

1 7

3 + +

=

20

3

+

20

7

+

20 1

Bài 5: Hai kho thóc chứa tất cả 400 tấn thóc Nếu chuyển

5

1

số thóc trong kho1 sang kho 2 thì số thóc ở hai kho bằng nhau Tìm số thóc ở mỗi kho lúc đầu?

Giải Cách 1: Theo bài ra ta có:

5 1

Kho 1: 400

Kho 2: tấn

Dựa vào sơ đồ ta thấy:

Số thóc kho 1 sau khi chuyển sang là: 400: 2= 200 (tấn)

Số thóc kho 1 lúc đầu là: 200 : 4 ì5 = 250 (tấn)

Số thóc kho 2 lúc đầu là: 400 - 250 = 150 (tấn)

Đáp số: kho 1: 25o tấn

kho 2: 150 tấn

Cách 2: Vì sau khi chuyển số thóc ở hai kho = nhau nên số thóc kho 1 là:

400 : 2 = 200 (tấn)

Do ta đ chuyển ã

5

1

số thóc kho 1 sang kho 2 nên số thóc còn lại ở kho chỉ =

5

4

số thóc kho 1 lúc đầu, vậy

5

4

số thóc kho 1 lúc đầu chính là 200 tấn Do đó số thóc lúc đầu là: 200 :

5

4

= 250 (tấn)

Số thóc kho 2 lúc đầu là: 400 -250 = 150 (tấn)

Đáp số: kho 1: 250 tấn

kho 2: 150 tấn

Bài 6: H y viết các PS sau dã ới dạng tổng của 3 PS có tử = 1, mẫu khác nhau

a)

12

7

b)

15

9

c)

18

11

d)

20

8

e)

16

13

f)

5

1

g)

7 1

Giải a)

12

7

=

12

4 2

1 + +

=

12

1

+

6

1

+

3

1

b)

15

9

=

15

3 5

1 + +

=

15

1

+

5

1

+

3

1

c)

18

11

=

18

3 6

2 + +

=

9

1

+

3

1

+

6

1

d)

20

8

=

20

1 2

5 + +

=

4

1

+

10

1

+

20

1

(các câu khác làm tơng tự) Bài 7: a) Tìm tất cả các phân số có mẫu số là 9, sao cho mỗi ps đó lớn hơn nhng <

6 5

b) Tìm tất cả các phân số có tử số bằng 10 Sao cho mỗi phân số đó lớn hơn

5

2

nhng <

6 5

Trang 8

Bµi 8: Hai th viÖn cã c¶ th¶y 15 200 cuèn s¸ch Nõu chuyÓn

3

2

sè s¸ch ë th viÖn 1 sang th viÖn 2 th×

sè s¸ch ë th viÖn 1 kÐm sè s¸ch ë th viÖn 2 lµ 200 cuèn TÝnh sè s¸ch ë mçi th viÖn lóc ®Çu?

Ngày đăng: 03/07/2014, 21:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w