1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

giao an lop 2 tuan 1 - 4

31 165 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giao an lop 2 tuan 1 - 4
Người hướng dẫn P.T.S. Nguyễn Văn A
Trường học Trường Tiểu Học ABC
Chuyên ngành Tập đọc
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2009
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 31
Dung lượng 306,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

a Đọc từng câu GV hướng dẫn HS đọc những từ HS đọc sai trong bài b Đọc từng đoạn trức lớp GV chú ý hướng dẫn đọc đúng - Giúp HS hiểu nghĩa từ  ngáp ngắn ngáp dài : ngáp nhiều vì buồn

Trang 1

1) Rèn kỹ năng đọc thành tiếng.

- Đọc trơn toàn bài, đọc đúng các từ mới : nắt nót, mải miết, ôn tồn, thành tài.Các từ có vần dễ viết sai : nắn nót, tảng đá, sắt

- Biết nghỉ hơi sau các dấu chấm, dấu phẩy và giữa các cụm từ

- Bước đầu biết phân biệt lời người kể chuyện với lời nhân vật (lời cậu bé, lờibà cụ)

2) Rèn kỷ năng đọc – hiểu

- Hiểu nghĩa các từ ngữ mới

- Hiểu nghĩa đen và nghĩa bóng câu tục ngữ : “Có công mài sắt, có ngày nênkim”

- Rút được lời khuyên từ câu chuyện : Làm việc gì cũng phải kiên trì, nhẫnnại mới thành công

II\ Đồ dùng dạy – học

- Tranh minh họa bài đọc trong SGK

- Bảng phụ viết sẵn đoạn văn cần hướng dẫn HS đọc đúng

III\ Các hoạt động dạy – học

A\ Ổn định lớp

B\ KTBC

Không có KT

C\ Bài mới

1) Giới thiệu bài

+ Tranh vẽ những ai ? Họ đang làm gì ?

Trang 2

2) Luyện đọc đoạn 1, 2

2.1) GV đọc mẫu toàn bài

2.2) Hướng dẫn HS luyện đọc kết hợp giải

nghĩa từ

a) Đọc từng câu

GV hướng dẫn HS đọc những từ HS đọc

sai trong bài

b) Đọc từng đoạn trức lớp

GV chú ý hướng dẫn đọc đúng

- Giúp HS hiểu nghĩa từ

 ngáp ngắn ngáp dài : (ngáp nhiều vì

buồn ngủ, mệt hoặc chán)

 nắn nót : (cẩn thận, tỉ mỉ)

 nguệch ngoạc : (không cẩn thận)

 mải miết : (chăm chỉ làm việc

không nghĩ)

c) Đọc từng đoạn trong nhóm

d) Thi đọc giữa các nhóm

GV và HS nhận xét – tuyên dương

e) Cả lớp đồng thanh

3) Hướng dẫn tìm hiểu bài

3.1) Câu hỏi 1

+ Lúc đầu cậu bé học hành thế nào ?

3.2) Câu hỏi 2

+ Cậu bé thấy bà cụ đang làm gì ?

bé nhín bà làm việc, lắng nghe bànói)

- HS tiếp nối nhau đọc từng câu trongmỗi đoạn

- HS tiếp nối nhau đọc từng đoạntrong bài

- HS chia nhóm đọc cho nhau nghe Nhận xét lẫn nhau

- Đại diện nhóm thi đọc một đoạn

- Cả lớp đồng thanh đoạn 1, 2

(Mỗi khi cầm sách cậu chỉ đọc đượcvài dòng là chán bỏ đi chơi Viết nắnnót mấy chữ đầu rồi nguệch ngoạccho xong chuyện)

(Bà cụ đang cầm thỏi sắt mải miếtmài vào tảng đá)

Trang 3

TIẾT 2

4) Luyện đọc đoạn 3, 4

a) Đọc từng câu

GV chú ý hướng dẫn HS đọc những từ

HS đọc sai trong bài

b) Đọc từng đoạn trước lớp

- Giúp HS hiểu nghĩa từ trong mỗi đoạn

* Ôn tồn :(nói nhẹ nhàng)

* Thành tài : (trở thành người giỏi)

c) Đọc từng đoạn trong nhóm

d)Thi đọc giữa các nhóm

GV và HS nhận xét

5) Hướng dẫn tìm hiểu bài

+ Câu chuyện này khuyên em điều gì ?

6)Luyện đọc lại

- Cả lớp và GV nhận xét, bình chọn cá

nhân và nhóm đọc hay nhất

D\ Củng cố

GV hỏi : Em thích nhân vật nào trong

câu chuyện ? Vì sao ?

GV nhận xét – đánh giá

- Giáo dục HS : Làm việc gì cần phải

kiên trì, nhẫn nại mới thành công

- Nhận xét tiết học

-Đại diện nhóm đọc đoạn 3

(HS nhắc lại lời bà cụ)

(Cậu bé tin, chứng minh cậu bé hiểu raquay về nhà học bài)

- HS trao đổi theo nhóm phát biểu tự do

- HS chia nhóm phân vai đọc lại câuchuyện (1 nhóm 3 HS)

-HS tiếp nối nhau phát biểu ý kiến củamình

Trang 4

Về xem lại bài

TIẾT 3

TOÁN

ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 100

I\Mục tiêu

Giúp HS củng cố về

- Viết các số từ 0 đến 100, thứ tự các số

- Số có một, có hai chữ số ; số iền trước, số liền sau của một chữ số

II\ Đồ dùng dạy – học

- Một bảng các ô vuông (như bài 2 SGK)

III\ Các hoạt động dạy – học

Hướng dẫn HS nêu các số có một chữ số

GV chữa bài gọi HS nêu

Hướng dẫn HS làm bài b vào bảng con

Hát

- HS nêu : (0, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8,9) rồi làm phần a

-HS có thể nêu hoặc viết vào vở

Trang 5

GV vẽ ô vuông lên bảng rồi viết số 34 vào ô

giữa

Gọi HS viết lên bảng

Cho HS làm tương tự với số 34

GV nhận xét

D\ Củng cố

Gọi HS đếm

GV nhận xét – tuyên dương

- Giáo dục HS : Thường xuyên luyện tập

và thuộc các công thức toán

- Nhận xét tiết học

E\ Dặn dò

Về nhà làm những bài tập chưa hoàn thành

HS viết bảng số liền trước của 34,một vài HS nêu

(Số liền trước của 34 là 33 hoặc 33là số liền trước của 34)

- HS làm vào vở rồi chữa bàib)Số liền trước của 39 lla2 40.c)Số liền trước của 90 là 89

- 3 HS đếm từ 0 đến 9 và ngược lại34

Trang 6

3) HS có thái độ đồng tình với các bạn biết học tập và sinh hoạt đúng giờ.

II\ Tài liệu và phương tiện

- Dụng cụ phục vụ chơi sắm vai cho hoạt động 2 tiết 1

- Phiếu giao việc cho hoạt động 1, 2 tiết 1

III\ Các hoạt động dạy – học

A\ Ổn định lớp

B\ KTBC

Không có KT

C\ Bài mới

Ghi tựa lên bảng

*Hoạt động 1 : Bày tỏ ý kiến

 Mục tiêu: HS có ý kiến riêng và biết

bày tỏ ý kiến trước các hành động

Cách tiến hành

1) Chia nhóm và giao cho mỗi nhóm

bày tỏ ý kiến về việc làm trong một

tình huống, việc làm nào đúng, việc

làm nào sai

Trang 7

kết quả học tập.

- Vừa ăn cơm, vừa xem truyện có hại

cho sức khỏe, Dương nên dừng xem

truyện và cùng ăn cơm với cả nhà

*Hoạt động 2 : Xử lý tình huống

 Mục tiêu : HS biết lựa chọn cách ứng

xử phù hợp trong từng tình huống cụ

thể

Cách tiến hành

1) GV chia nhóm và giao nhiệm vụ

mỗi nhóm lựa chọn cách ứng xử

phù hợp và chuẩn bị đóng vai

+ Theo em bạn Ngọc có thể ứng xử như

thế nào ? Em hãy lựa chọn cách ứng xử

phù hợp trong tình huống đó Vì sao

cách ứng xử đó là phù hợp ?

+ Em hãy lựa chọn giúp Lai cách ứng

xử phù hợp trong tình huống đó và giải

thích lý do

GV kết luận

+ Tình huống 1 : Ngọc nên tắt ti vi và đi

ngủ đúng giờ để đảm bảo sức khỏe

không làm mẹ lo lắng

+ Tình huống 2 : Bạn Lai nên từ chối đi

mua bi và khuyên bạn không nên bỏ

học làm việc khác

-Mỗi nhóm lựa chọn cách ứng xử

* Tình huống 1(Ngọc đang ngồi xem một chương trình

ti vi rất hay mẹ nhắc “Ngọc đã đến giờ

đi ngủ”)

* Tình huống 2 : Đầu giờ HS xếp hàngvào lớp Tịnh và Lai đi học muộn khoáccặp đứng ở cổng trường Tịnh rủ bạn

“Đằng nào cũng bị muộn rồi, chúngmình đi mua bi đi”

-HS thảo luận nhóm và chuẩn bị đóngvai

+ Từng nhóm lên đóng vai+ Trao đổi , tranh luận giữa các nhóm

Trang 8

Kết luận : Mỗi tình huống có thể có

nhiều cách ứng xử, chúng ta nên biết

lựa chọn cách ứng xử phù hợp nhất

 Hoạt động 3 : Giờ nào việc nấy

Cách tiến hành

1) GV giao nhiệm vụ thảo luận cho từng

- Cần sắp xếp thời gian hợp lý để đủ

thời gian học tập, vui chơi làm việc và

nghỉ ngơi

D\ Củng cố

- Giáo dục HS : Nên sắp xếp thời

gian làm việc đúng giờ

- Nhận xét tiết học

+ Trao đổi, tranh luận giữa các nhóm

-HS đọc câu “ Giờ nào việc nấy”

Trang 9

Thứ ba ngày tháng năm 2009

KỂ CHUYỆN

CÓ CÔNG MÀI SẮT, CÓ NGÀY NÊN KIM

I\ Mục đích yêu cầu

1) Rèn kỹ năng nói

- Dựa vào trí nhớ, tranh minh họa và gợi ý dưới mỗi tranh kể lại được từng đoạn và toàn bộ nội dung câu chuyện “Có công mài sắt, có ngày nên kim”

- Biết kể tự nhiên, phối hợp lời kể với điệu bộ, nét mặt ; biết thay đổi giọng kể phù hợp với nội dung

2) Rèn kỹ năng nghe

- Có khả năng theo dõi bạn kể chuyện

- Biết nhận xét, đánh giá lời kể của bạn, kể tiếp được lời bạn

II\ Đồ dùng dạy – học

- Tranh minh họa bài đọc trong SGK

III\ Các hoạt động dạy – học

A\ Ổn định lớp

B\ KTBC

C\ Bài mới

GV hỏi

+ Truyện ngụ ngôn trong tiết tập đọc các em

vừa học có tên là gì ?

 Hướng dẫn kể chuyện

Nên cho mỗi HS điều được kể lại nội dung

Hát

(Có công mài sắt, có ngày nên kim)

-1 HS đọc yêu cầu của bài Kể chuyện trong nhóm+ HS quan sát từng tranh trongSGK , đọc thầm lời gợi ý dưới mỗitranh

+ HS tiếp nối nhau kể từng đoạncâu chuyện trước nhóm, Hết mộtlượt quay lại đoạn 1 nhưng đổingười kể

Trang 10

với tất cả các đoạn.

Cả lớp và GV nhận xét

2) Kể toàn bộ câu chuyện

Phân vai cho HS khá giỏi

- Giúp HS hiểu yêu cầu của bài 3 HS

đọc 3 vai (người dẫn chuyện, câu bé,

bà cụ) mỗi HS kể với một giọng riêng

D\ Củng cố

- Giáo dục HS : Phải kiên trì nhẫn nại

trong mỗi công việc mới thành công

- Nhận xét tiết học

E\ Dặn dò

Kể lại câu chuyện cho người thân nghe

HS kể trước lớp

- Mỗi HS kể một đoạn các em kháckể nối tiếp

Cả lớp nhận xét

- HS dựng lại câu chuyện từ dễ đếnkhó

- Các nhóm bình chọn cá nhân,nhóm kể hay nhất

HS nêu lại ý nghĩa(Làm việc gì cũng phải kiên trìnhẫn nại mới thành công)

Trang 11

Giúp HS củng cố về.

- Đọc, viết so sánh các số có hai chữ số

- Phân tích số có hai chữ số theo cột chục, đơn vị

II\ Đồ dùng dạy – học

- Kẻ viết sẵn bảng (như BT1 SGK)

III\ Các học động dạy – học

A\ Ổn định lớp

B\ KTBC

Gọi 2 HS lên bảng giải

Đánh giá phần KT

C\ Bài mới

 Hướng dẫn HS làm bài tập

@ Bài 1: Củng cố về đọc, phân tích số

Hướng dẫn HS tự nêu cách làm rồi chữa bài

Chục Đơnvị Viếtsố Đọc số

8 5 85 Tám mươi lăm

c)Viết số lớn nhất có hai chữ số (99)

-3 HS lên bảng làm

85 = 80 + 5

36 = 30 + 6

71 = 70 + 1

94 = 90 + 4

Trang 12

GV nhân xét

@ Bài 3 : SO sánh các số

Hướng dẫn hS tự nêu cách làm

GV làm mẫu một bài

34 < 38

34 < 38 vì có cùng chữ số hàng chục là 3

mà 4 thì nhỏ hơn 8 nên 34 < 38

@ Bài 4 :

Hướng dẫn HS tự làm

GV nhận xét

@ Bài 5 :

Hướng dẫn HS làm vào vở

GV nhận xét sửa chữa

D\ Củng cố

- Giáo dục HS : Thường xuyên luyện

tập và thuộc các công thức toán

- Nhận xét tiết học

E\ Dặn dò

Về nhà làm những bài tập chưa hoàn

thành

- HS viết rồi đọc số, phân tích số

HS khác nhận xét hoặc đọc lại kếtquả làm bài

HS nêu : “Số có 3 chục và 6 đơn vịđọc là 36, đọc là ba mươi sáu”

-HS nêu yêu cầu

HS làm – nhận xét

-HS làm trên bảng

* Viết các số : 33, 54, 45, 28a)Thứ tự các số từ bé đến lớn (28,

33, 45, 54)

- HS làm vào vở(67, 70, 76, 80, 84, 90, 93, 96, 100)

Trang 13

TIẾT 3

CHÍNH TẢ

CÓ CÔNG MÀI SẮT, CÓ NGÀY NÊN KIM

(tập chép)

I\ Mục đích yêu cầu.

1) Rèn kỹ năng viết chính tả

- Chép lại chính xác đoạn trích trong bài “Có công mài sắt, có ngày nênkim”, qua bài tập chép hiểu cách trình bày một đoạn văn chữ đầu câu viếthoa, chữ đầu đoạn viết hoa lùi vào 1 ô

- Củng cố qui tắt viết chính tả

2) Học bảng chữ cái

- Điền đúng các chữ cái vào ô trống theo tên chữ

- Thuộc lòng 9 chữ cái đầu trong bảng chữ cái

II\ Đồ dùng dạy – học

- Bảng lớp viết sẳn đoạn văn cần tập chép

- Bảng quay (hoặc 2, 3 tờ giấy khổ to) viết sẳn nội dung các bài tập 2, 3

- VBT (nếu có)

III\ Các hoạt động dạy – học

A\ Ổn định lớp

B\ KTBC

C\ Bài mới

1) Giới thiệu bài

- GV nêu mục đích yêu cầu của tiết học

2) Hướng dẫn tập chép

2.1) Hướng dẫn HS chuẩn bị

GV đọc đoạn chép trên bảng

-Giúp HS nắm nội dung

+ Đoạn này chép từ bài nào ?

+ Đoạn chép này là lời của ai nói với ai ?

+ Bà cụ nói gì ?

Hát

- 3, 4 HS nhìn bảng đọc lại

(Có công mài sắt, có ngày nên kim)(Lời của bà cụ nói với cậu bé)(Giảng giải cho cậu bé biết kiên trìnhẫn nại thì làm việc gì cũng thànhcông)

Trang 14

Hướng dẫn HS nhận xét

+ Đoạn chép này có mấy câu ?

+ Cuối mỗi câu có dấu gì ?

+ Những chữ nào trong bài chính tả được

viết hoa ?

+ Chữ đầu đoạn được viết như thế nào ?

2.2) Chép bài vào vở

GV uốn nắn

2.3) Chấm chữa bài

GV chấm 5 – 7 bài, nêu nhận xét

3) Hướng dẫn làm bài tập chính tả

3.1) Bài tập 2

(Điền vào chỗ trống C hay K)

GV nêu yêu cầu của bài

GV nhận xét – chốt lại lời giải đúng

3.2) Bài tập 3

- GV nhắc lại yêu cầu của bài tập : Đọc

tên chữ cái ở cột 3 và điền vào chỗ trống

ở cột 2 những chữ cái tương ứng

(2 câu)(dấu chấm)(chữ đầu câu, đầu đoạn được viết hoa,chữ Mối, chữ Giống)

(Viết hoa chữ cái đấu tiên lùi vào 1ô)

- HS viết vào bảng con(ngày, mài, sắt, cháu)

- HS chép bài vào vở

-HS tự chữa lỗi bằng bút chì, gạchdưới chữ sai, viết chữ đúng ra lề vở

-1 HS lên bảng làm mẫu chỉ viết 1 từ

… im khâu  kim khâu

-2, 3 HS làm bài tr6en bảng, các emkhác làm bài vào vở hoặc nháp

- Cả lớp viết bài vào vở

(kim khâu, cậu bé, kiên nhẫn, bà cụ)

- 1 HS làm mẫu : ắ – â

3 HS lên bảng lần lượt từng chữ cáinhững em khác viết vào vở

Trang 15

- Xóa tên 9 chữ cái ở cột 3 yêu cầu

HS nhìn chữ cái ở cột 2 nói hoặc

viết lại 9 chữ cái

HS nhìn cột 3 đọc tên chín chữ cái

- HS nêu lại 9 chữ cái

- Từng HS đọc thuộc lòng 9 chữcái

HS biết cách gấp tên lửa

- Gấp được tên lửa

- HS hứng thú yêu thích gấp hình

II\ GV chuẩn bị

- Mẫu gấp tên lửa được gấp bằng giấy thủ công hoặc giấy màu khổ A 4

- Quy trình gấp tên lửa có hình vẽ minh họa cho từng bước gấp

Trang 16

- Giấy thủ công (hoặc giấy màu) và giấy nháp tương đương tương khổ A 4, bút màu.

III\ Các hoạt động day - học

A\ Ổn định lớp

B\ KTBC

C\ Bài mới

Ghi tựa lên bảng

1)GV treo tranh minh họa lên bảng

GV mở dần mẫu gấp tên lửa sau đó làm

lần lượt lại từ bước 1 đến khi được tên lửa

như hình ban đầu và nêu câu hỏi về cách

gấp tên lửa

GV hỏi

+ Tên lửa được gấp mấy bước ?

+ Phần mũi như thế nào ?

2)GV hướng dẫn mẫu

@ Bước 1: Gấp tạo mũi tên và thân tên lửa

- Đặt tờ giấy hình chữ nhật lên bàn

mặt kẻ ô ở trên, gấp đôi tờ giấy theo

chiều dài để lấy đường dấu giữa

(H1) Mở tờ giấy ra, gấp theo đường

gấp theo hình 1 sao cho h ai mép

giấy mới gấp sát đường dấu giữa

(H2)

- Gấp theo đường dấu gấp ở hình 2 sao

cho mép bên sát vào đường dấu giữa

(2 bước)(nhọn)

-HS quan sát GV làm mẫu và làmtheo

Trang 17

đường dấu giữa, được tên lửa hình 5.

Cầm vào nếp gấp giữ cho hai cánh

tên lửa ngang ra (H6) và phóng tên

lửa theo hướng lên không trung

GV nhận xét – uốn nắn

D\ Củng cố

+ Gọi 2 HS lên thao tác lại

- Giáo dục HS : Phải cẩn thận trong

công việc

- Nhận xét tiết học

E\ Dặn dò

Về nhà tập gấp lại tên lửa

-1, 2 HS thao tác các bước gấp tênlửa cho cả lớp quan sát

HS tập gấp tên lửa bằng giấy nháp

2 HS lên bảng

Trang 18

Thứ tư ngày tháng năm 2009

TẬP ĐỌC

TỰ THUẬT

I\ Mục đích yêu cầu

1) Rèn kỹ năng đọc thành tiếng

- Đọc đúng các từ có vần khó (quê quán, quận, trường )các từ dễ phát âmsai do ảnh hưởng của phương ngữ : nam, nữ, nơi sinh, lớp

- Biết nghỉ hơi đúng sau các dấu phẩy, giữa các dòng, giữa phần yêu cầu vàtrả lời ở mỗi dòng

- Biết đọc một văn bản tự thuật với giọng rõ ràng, rành mạch

2) Rèn kỹ năng đọc – hiểu

- Nắm được nghĩa và biết cách dùng các từ mới được giải nghĩa ở sau bài học,các từ chỉ đơn vị hành chính (xã, phường, quận, huyện)

- Nám được những thông tin về bạn học sinh trong bài

- Bước đầu có khái niệm về một bản tự thuật (lí lịch)

II\ Đồ dùng dạy – học

- Bảng lớp (bảng phụ hoặc giấy khổ to) viết sẵn một số nội dung tự thuật(theo các câu hỏi 3, 4 trong sách TV2 tập 1 trang 7) để 2, 3 HS làm mẫutrên bảng, cả lớp nhìn, tự nói về mình

III\ Các hoạt động dạy – học

A\ Ổn định lớp

B\ KTBC

Hát

- 2 HS mỗi em đọc 2 đoạn của bài

“Có công mài sắt, có ngày nên kim”trả lời câu hỏi

Trang 19

C\ Bài mới

1) Giới thiệu bài

GV hỏi

+ Đây là ai ?

GV: Để biết rõ những chi tiết về bạn ấy

qua bài Tự thuật

2) Luyện đọc

2.1) GV đọc mẫu toàn bài

2.2) Hướng d6a4n HS luyện đọc kết hợp

giải nghĩa từ

a) Đọc từng câu

b) Đọc từng đoạn trước lớp

-Giúp HS hiểu nghĩa từ

c) Đọc từng đoạn trong nhóm

d) Thi đọc giữa các nhóm

3) Hướng dẫn tìm hiểu bài

- GV giúp HS hiểu : Nhờ bản Tự thuật

của bạn Thanh Hà mà chúng ta biết

được thông tin về bạn ấy

- HS xem tranh minh họa trong bài(Ảnh một bạn HS / Ảnh một bạnnữ./ Ảnh bạn Thanh Hà)

- HS tiếp nối nhau đọc từng đoạntrong bài

- HS tiếp nối nhau đọc từng đoạntrong bài

HS nêu các từ chú giải cuối bài

 Tự thuật : (kể về mình)

 Quê quán : (nơi gia đình sốngnhiều đời)

- HS chia nhóm đọc cho nhau nghe Nhận xét

- Đại diện nhóm thi đọc cả bài Cả lớp và GV nhận xét

- HS tự nêu những điều đã được biếtvề bạn Thanh Ha2qua bản tự thuật-HS trả lời

3, 4 HS nói lại

- HS tiếp nối nhau trả lời các câu hỏivề bản thân

Trang 20

3.4) Câu hỏi 4

- Nói cho các em biết những yêu cầu các

em cần ghi nhớ

4) Luyện đọc lại

Nhắc HS đọc rõ ràng , rành mạch

D\ Củng cố

GV yêu cầu cần ghi nhớ

- Giáo dục HS : Cần nhớ ngày tháng,

năm sinh và nơi ở của mình

- Nhận xét tiết học

E\ Dặn dò

Nhớ hỏi cha mẹ để viết bảng tự thuật

- HS nêu câu hỏi+ Hãy cho biết tên địa phương em

ở ?Nhiều HS tiếp nối nhau nói tê địaphương của mình

- Một số HS đọc lại bài

- HS nhắc lại(Ai cũng cần viết bảng tự thuật : HSviết cho nhà trường, người đi làmviết cho xí nghiệp, công ty,… Viết tựthuật phải chính xác)

Ngày đăng: 09/07/2014, 00:00

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w