a Đọc từng câu GV hướng dẫn HS đọc những từ HS đọc sai trong bài b Đọc từng đoạn trức lớp GV chú ý hướng dẫn đọc đúng - Giúp HS hiểu nghĩa từ ngáp ngắn ngáp dài : ngáp nhiều vì buồn
Trang 11) Rèn kỹ năng đọc thành tiếng.
- Đọc trơn toàn bài, đọc đúng các từ mới : nắt nót, mải miết, ôn tồn, thành tài.Các từ có vần dễ viết sai : nắn nót, tảng đá, sắt
- Biết nghỉ hơi sau các dấu chấm, dấu phẩy và giữa các cụm từ
- Bước đầu biết phân biệt lời người kể chuyện với lời nhân vật (lời cậu bé, lờibà cụ)
2) Rèn kỷ năng đọc – hiểu
- Hiểu nghĩa các từ ngữ mới
- Hiểu nghĩa đen và nghĩa bóng câu tục ngữ : “Có công mài sắt, có ngày nênkim”
- Rút được lời khuyên từ câu chuyện : Làm việc gì cũng phải kiên trì, nhẫnnại mới thành công
II\ Đồ dùng dạy – học
- Tranh minh họa bài đọc trong SGK
- Bảng phụ viết sẵn đoạn văn cần hướng dẫn HS đọc đúng
III\ Các hoạt động dạy – học
A\ Ổn định lớp
B\ KTBC
Không có KT
C\ Bài mới
1) Giới thiệu bài
+ Tranh vẽ những ai ? Họ đang làm gì ?
Trang 22) Luyện đọc đoạn 1, 2
2.1) GV đọc mẫu toàn bài
2.2) Hướng dẫn HS luyện đọc kết hợp giải
nghĩa từ
a) Đọc từng câu
GV hướng dẫn HS đọc những từ HS đọc
sai trong bài
b) Đọc từng đoạn trức lớp
GV chú ý hướng dẫn đọc đúng
- Giúp HS hiểu nghĩa từ
ngáp ngắn ngáp dài : (ngáp nhiều vì
buồn ngủ, mệt hoặc chán)
nắn nót : (cẩn thận, tỉ mỉ)
nguệch ngoạc : (không cẩn thận)
mải miết : (chăm chỉ làm việc
không nghĩ)
c) Đọc từng đoạn trong nhóm
d) Thi đọc giữa các nhóm
GV và HS nhận xét – tuyên dương
e) Cả lớp đồng thanh
3) Hướng dẫn tìm hiểu bài
3.1) Câu hỏi 1
+ Lúc đầu cậu bé học hành thế nào ?
3.2) Câu hỏi 2
+ Cậu bé thấy bà cụ đang làm gì ?
bé nhín bà làm việc, lắng nghe bànói)
- HS tiếp nối nhau đọc từng câu trongmỗi đoạn
- HS tiếp nối nhau đọc từng đoạntrong bài
- HS chia nhóm đọc cho nhau nghe Nhận xét lẫn nhau
- Đại diện nhóm thi đọc một đoạn
- Cả lớp đồng thanh đoạn 1, 2
(Mỗi khi cầm sách cậu chỉ đọc đượcvài dòng là chán bỏ đi chơi Viết nắnnót mấy chữ đầu rồi nguệch ngoạccho xong chuyện)
(Bà cụ đang cầm thỏi sắt mải miếtmài vào tảng đá)
Trang 3TIẾT 2
4) Luyện đọc đoạn 3, 4
a) Đọc từng câu
GV chú ý hướng dẫn HS đọc những từ
HS đọc sai trong bài
b) Đọc từng đoạn trước lớp
- Giúp HS hiểu nghĩa từ trong mỗi đoạn
* Ôn tồn :(nói nhẹ nhàng)
* Thành tài : (trở thành người giỏi)
c) Đọc từng đoạn trong nhóm
d)Thi đọc giữa các nhóm
GV và HS nhận xét
5) Hướng dẫn tìm hiểu bài
+ Câu chuyện này khuyên em điều gì ?
6)Luyện đọc lại
- Cả lớp và GV nhận xét, bình chọn cá
nhân và nhóm đọc hay nhất
D\ Củng cố
GV hỏi : Em thích nhân vật nào trong
câu chuyện ? Vì sao ?
GV nhận xét – đánh giá
- Giáo dục HS : Làm việc gì cần phải
kiên trì, nhẫn nại mới thành công
- Nhận xét tiết học
-Đại diện nhóm đọc đoạn 3
(HS nhắc lại lời bà cụ)
(Cậu bé tin, chứng minh cậu bé hiểu raquay về nhà học bài)
- HS trao đổi theo nhóm phát biểu tự do
- HS chia nhóm phân vai đọc lại câuchuyện (1 nhóm 3 HS)
-HS tiếp nối nhau phát biểu ý kiến củamình
Trang 4Về xem lại bài
TIẾT 3
TOÁN
ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 100
I\Mục tiêu
Giúp HS củng cố về
- Viết các số từ 0 đến 100, thứ tự các số
- Số có một, có hai chữ số ; số iền trước, số liền sau của một chữ số
II\ Đồ dùng dạy – học
- Một bảng các ô vuông (như bài 2 SGK)
III\ Các hoạt động dạy – học
Hướng dẫn HS nêu các số có một chữ số
GV chữa bài gọi HS nêu
Hướng dẫn HS làm bài b vào bảng con
Hát
- HS nêu : (0, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8,9) rồi làm phần a
-HS có thể nêu hoặc viết vào vở
Trang 5GV vẽ ô vuông lên bảng rồi viết số 34 vào ô
giữa
Gọi HS viết lên bảng
Cho HS làm tương tự với số 34
GV nhận xét
D\ Củng cố
Gọi HS đếm
GV nhận xét – tuyên dương
- Giáo dục HS : Thường xuyên luyện tập
và thuộc các công thức toán
- Nhận xét tiết học
E\ Dặn dò
Về nhà làm những bài tập chưa hoàn thành
HS viết bảng số liền trước của 34,một vài HS nêu
(Số liền trước của 34 là 33 hoặc 33là số liền trước của 34)
- HS làm vào vở rồi chữa bàib)Số liền trước của 39 lla2 40.c)Số liền trước của 90 là 89
- 3 HS đếm từ 0 đến 9 và ngược lại34
Trang 63) HS có thái độ đồng tình với các bạn biết học tập và sinh hoạt đúng giờ.
II\ Tài liệu và phương tiện
- Dụng cụ phục vụ chơi sắm vai cho hoạt động 2 tiết 1
- Phiếu giao việc cho hoạt động 1, 2 tiết 1
III\ Các hoạt động dạy – học
A\ Ổn định lớp
B\ KTBC
Không có KT
C\ Bài mới
Ghi tựa lên bảng
*Hoạt động 1 : Bày tỏ ý kiến
Mục tiêu: HS có ý kiến riêng và biết
bày tỏ ý kiến trước các hành động
Cách tiến hành
1) Chia nhóm và giao cho mỗi nhóm
bày tỏ ý kiến về việc làm trong một
tình huống, việc làm nào đúng, việc
làm nào sai
Trang 7kết quả học tập.
- Vừa ăn cơm, vừa xem truyện có hại
cho sức khỏe, Dương nên dừng xem
truyện và cùng ăn cơm với cả nhà
*Hoạt động 2 : Xử lý tình huống
Mục tiêu : HS biết lựa chọn cách ứng
xử phù hợp trong từng tình huống cụ
thể
Cách tiến hành
1) GV chia nhóm và giao nhiệm vụ
mỗi nhóm lựa chọn cách ứng xử
phù hợp và chuẩn bị đóng vai
+ Theo em bạn Ngọc có thể ứng xử như
thế nào ? Em hãy lựa chọn cách ứng xử
phù hợp trong tình huống đó Vì sao
cách ứng xử đó là phù hợp ?
+ Em hãy lựa chọn giúp Lai cách ứng
xử phù hợp trong tình huống đó và giải
thích lý do
GV kết luận
+ Tình huống 1 : Ngọc nên tắt ti vi và đi
ngủ đúng giờ để đảm bảo sức khỏe
không làm mẹ lo lắng
+ Tình huống 2 : Bạn Lai nên từ chối đi
mua bi và khuyên bạn không nên bỏ
học làm việc khác
-Mỗi nhóm lựa chọn cách ứng xử
* Tình huống 1(Ngọc đang ngồi xem một chương trình
ti vi rất hay mẹ nhắc “Ngọc đã đến giờ
đi ngủ”)
* Tình huống 2 : Đầu giờ HS xếp hàngvào lớp Tịnh và Lai đi học muộn khoáccặp đứng ở cổng trường Tịnh rủ bạn
“Đằng nào cũng bị muộn rồi, chúngmình đi mua bi đi”
-HS thảo luận nhóm và chuẩn bị đóngvai
+ Từng nhóm lên đóng vai+ Trao đổi , tranh luận giữa các nhóm
Trang 8Kết luận : Mỗi tình huống có thể có
nhiều cách ứng xử, chúng ta nên biết
lựa chọn cách ứng xử phù hợp nhất
Hoạt động 3 : Giờ nào việc nấy
Cách tiến hành
1) GV giao nhiệm vụ thảo luận cho từng
- Cần sắp xếp thời gian hợp lý để đủ
thời gian học tập, vui chơi làm việc và
nghỉ ngơi
D\ Củng cố
- Giáo dục HS : Nên sắp xếp thời
gian làm việc đúng giờ
- Nhận xét tiết học
+ Trao đổi, tranh luận giữa các nhóm
-HS đọc câu “ Giờ nào việc nấy”
Trang 9Thứ ba ngày tháng năm 2009
KỂ CHUYỆN
CÓ CÔNG MÀI SẮT, CÓ NGÀY NÊN KIM
I\ Mục đích yêu cầu
1) Rèn kỹ năng nói
- Dựa vào trí nhớ, tranh minh họa và gợi ý dưới mỗi tranh kể lại được từng đoạn và toàn bộ nội dung câu chuyện “Có công mài sắt, có ngày nên kim”
- Biết kể tự nhiên, phối hợp lời kể với điệu bộ, nét mặt ; biết thay đổi giọng kể phù hợp với nội dung
2) Rèn kỹ năng nghe
- Có khả năng theo dõi bạn kể chuyện
- Biết nhận xét, đánh giá lời kể của bạn, kể tiếp được lời bạn
II\ Đồ dùng dạy – học
- Tranh minh họa bài đọc trong SGK
III\ Các hoạt động dạy – học
A\ Ổn định lớp
B\ KTBC
C\ Bài mới
GV hỏi
+ Truyện ngụ ngôn trong tiết tập đọc các em
vừa học có tên là gì ?
Hướng dẫn kể chuyện
Nên cho mỗi HS điều được kể lại nội dung
Hát
(Có công mài sắt, có ngày nên kim)
-1 HS đọc yêu cầu của bài Kể chuyện trong nhóm+ HS quan sát từng tranh trongSGK , đọc thầm lời gợi ý dưới mỗitranh
+ HS tiếp nối nhau kể từng đoạncâu chuyện trước nhóm, Hết mộtlượt quay lại đoạn 1 nhưng đổingười kể
Trang 10với tất cả các đoạn.
Cả lớp và GV nhận xét
2) Kể toàn bộ câu chuyện
Phân vai cho HS khá giỏi
- Giúp HS hiểu yêu cầu của bài 3 HS
đọc 3 vai (người dẫn chuyện, câu bé,
bà cụ) mỗi HS kể với một giọng riêng
D\ Củng cố
- Giáo dục HS : Phải kiên trì nhẫn nại
trong mỗi công việc mới thành công
- Nhận xét tiết học
E\ Dặn dò
Kể lại câu chuyện cho người thân nghe
HS kể trước lớp
- Mỗi HS kể một đoạn các em kháckể nối tiếp
Cả lớp nhận xét
- HS dựng lại câu chuyện từ dễ đếnkhó
- Các nhóm bình chọn cá nhân,nhóm kể hay nhất
HS nêu lại ý nghĩa(Làm việc gì cũng phải kiên trìnhẫn nại mới thành công)
Trang 11Giúp HS củng cố về.
- Đọc, viết so sánh các số có hai chữ số
- Phân tích số có hai chữ số theo cột chục, đơn vị
II\ Đồ dùng dạy – học
- Kẻ viết sẵn bảng (như BT1 SGK)
III\ Các học động dạy – học
A\ Ổn định lớp
B\ KTBC
Gọi 2 HS lên bảng giải
Đánh giá phần KT
C\ Bài mới
Hướng dẫn HS làm bài tập
@ Bài 1: Củng cố về đọc, phân tích số
Hướng dẫn HS tự nêu cách làm rồi chữa bài
Chục Đơnvị Viếtsố Đọc số
8 5 85 Tám mươi lăm
c)Viết số lớn nhất có hai chữ số (99)
-3 HS lên bảng làm
85 = 80 + 5
36 = 30 + 6
71 = 70 + 1
94 = 90 + 4
Trang 12GV nhân xét
@ Bài 3 : SO sánh các số
Hướng dẫn hS tự nêu cách làm
GV làm mẫu một bài
34 < 38
34 < 38 vì có cùng chữ số hàng chục là 3
mà 4 thì nhỏ hơn 8 nên 34 < 38
@ Bài 4 :
Hướng dẫn HS tự làm
GV nhận xét
@ Bài 5 :
Hướng dẫn HS làm vào vở
GV nhận xét sửa chữa
D\ Củng cố
- Giáo dục HS : Thường xuyên luyện
tập và thuộc các công thức toán
- Nhận xét tiết học
E\ Dặn dò
Về nhà làm những bài tập chưa hoàn
thành
- HS viết rồi đọc số, phân tích số
HS khác nhận xét hoặc đọc lại kếtquả làm bài
HS nêu : “Số có 3 chục và 6 đơn vịđọc là 36, đọc là ba mươi sáu”
-HS nêu yêu cầu
HS làm – nhận xét
-HS làm trên bảng
* Viết các số : 33, 54, 45, 28a)Thứ tự các số từ bé đến lớn (28,
33, 45, 54)
- HS làm vào vở(67, 70, 76, 80, 84, 90, 93, 96, 100)
Trang 13TIẾT 3
CHÍNH TẢ
CÓ CÔNG MÀI SẮT, CÓ NGÀY NÊN KIM
(tập chép)
I\ Mục đích yêu cầu.
1) Rèn kỹ năng viết chính tả
- Chép lại chính xác đoạn trích trong bài “Có công mài sắt, có ngày nênkim”, qua bài tập chép hiểu cách trình bày một đoạn văn chữ đầu câu viếthoa, chữ đầu đoạn viết hoa lùi vào 1 ô
- Củng cố qui tắt viết chính tả
2) Học bảng chữ cái
- Điền đúng các chữ cái vào ô trống theo tên chữ
- Thuộc lòng 9 chữ cái đầu trong bảng chữ cái
II\ Đồ dùng dạy – học
- Bảng lớp viết sẳn đoạn văn cần tập chép
- Bảng quay (hoặc 2, 3 tờ giấy khổ to) viết sẳn nội dung các bài tập 2, 3
- VBT (nếu có)
III\ Các hoạt động dạy – học
A\ Ổn định lớp
B\ KTBC
C\ Bài mới
1) Giới thiệu bài
- GV nêu mục đích yêu cầu của tiết học
2) Hướng dẫn tập chép
2.1) Hướng dẫn HS chuẩn bị
GV đọc đoạn chép trên bảng
-Giúp HS nắm nội dung
+ Đoạn này chép từ bài nào ?
+ Đoạn chép này là lời của ai nói với ai ?
+ Bà cụ nói gì ?
Hát
- 3, 4 HS nhìn bảng đọc lại
(Có công mài sắt, có ngày nên kim)(Lời của bà cụ nói với cậu bé)(Giảng giải cho cậu bé biết kiên trìnhẫn nại thì làm việc gì cũng thànhcông)
Trang 14Hướng dẫn HS nhận xét
+ Đoạn chép này có mấy câu ?
+ Cuối mỗi câu có dấu gì ?
+ Những chữ nào trong bài chính tả được
viết hoa ?
+ Chữ đầu đoạn được viết như thế nào ?
2.2) Chép bài vào vở
GV uốn nắn
2.3) Chấm chữa bài
GV chấm 5 – 7 bài, nêu nhận xét
3) Hướng dẫn làm bài tập chính tả
3.1) Bài tập 2
(Điền vào chỗ trống C hay K)
GV nêu yêu cầu của bài
GV nhận xét – chốt lại lời giải đúng
3.2) Bài tập 3
- GV nhắc lại yêu cầu của bài tập : Đọc
tên chữ cái ở cột 3 và điền vào chỗ trống
ở cột 2 những chữ cái tương ứng
(2 câu)(dấu chấm)(chữ đầu câu, đầu đoạn được viết hoa,chữ Mối, chữ Giống)
(Viết hoa chữ cái đấu tiên lùi vào 1ô)
- HS viết vào bảng con(ngày, mài, sắt, cháu)
- HS chép bài vào vở
-HS tự chữa lỗi bằng bút chì, gạchdưới chữ sai, viết chữ đúng ra lề vở
-1 HS lên bảng làm mẫu chỉ viết 1 từ
… im khâu kim khâu
-2, 3 HS làm bài tr6en bảng, các emkhác làm bài vào vở hoặc nháp
- Cả lớp viết bài vào vở
(kim khâu, cậu bé, kiên nhẫn, bà cụ)
- 1 HS làm mẫu : ắ – â
3 HS lên bảng lần lượt từng chữ cáinhững em khác viết vào vở
Trang 15- Xóa tên 9 chữ cái ở cột 3 yêu cầu
HS nhìn chữ cái ở cột 2 nói hoặc
viết lại 9 chữ cái
HS nhìn cột 3 đọc tên chín chữ cái
- HS nêu lại 9 chữ cái
- Từng HS đọc thuộc lòng 9 chữcái
HS biết cách gấp tên lửa
- Gấp được tên lửa
- HS hứng thú yêu thích gấp hình
II\ GV chuẩn bị
- Mẫu gấp tên lửa được gấp bằng giấy thủ công hoặc giấy màu khổ A 4
- Quy trình gấp tên lửa có hình vẽ minh họa cho từng bước gấp
Trang 16- Giấy thủ công (hoặc giấy màu) và giấy nháp tương đương tương khổ A 4, bút màu.
III\ Các hoạt động day - học
A\ Ổn định lớp
B\ KTBC
C\ Bài mới
Ghi tựa lên bảng
1)GV treo tranh minh họa lên bảng
GV mở dần mẫu gấp tên lửa sau đó làm
lần lượt lại từ bước 1 đến khi được tên lửa
như hình ban đầu và nêu câu hỏi về cách
gấp tên lửa
GV hỏi
+ Tên lửa được gấp mấy bước ?
+ Phần mũi như thế nào ?
2)GV hướng dẫn mẫu
@ Bước 1: Gấp tạo mũi tên và thân tên lửa
- Đặt tờ giấy hình chữ nhật lên bàn
mặt kẻ ô ở trên, gấp đôi tờ giấy theo
chiều dài để lấy đường dấu giữa
(H1) Mở tờ giấy ra, gấp theo đường
gấp theo hình 1 sao cho h ai mép
giấy mới gấp sát đường dấu giữa
(H2)
- Gấp theo đường dấu gấp ở hình 2 sao
cho mép bên sát vào đường dấu giữa
(2 bước)(nhọn)
-HS quan sát GV làm mẫu và làmtheo
Trang 17đường dấu giữa, được tên lửa hình 5.
Cầm vào nếp gấp giữ cho hai cánh
tên lửa ngang ra (H6) và phóng tên
lửa theo hướng lên không trung
GV nhận xét – uốn nắn
D\ Củng cố
+ Gọi 2 HS lên thao tác lại
- Giáo dục HS : Phải cẩn thận trong
công việc
- Nhận xét tiết học
E\ Dặn dò
Về nhà tập gấp lại tên lửa
-1, 2 HS thao tác các bước gấp tênlửa cho cả lớp quan sát
HS tập gấp tên lửa bằng giấy nháp
2 HS lên bảng
Trang 18Thứ tư ngày tháng năm 2009
TẬP ĐỌC
TỰ THUẬT
I\ Mục đích yêu cầu
1) Rèn kỹ năng đọc thành tiếng
- Đọc đúng các từ có vần khó (quê quán, quận, trường )các từ dễ phát âmsai do ảnh hưởng của phương ngữ : nam, nữ, nơi sinh, lớp
- Biết nghỉ hơi đúng sau các dấu phẩy, giữa các dòng, giữa phần yêu cầu vàtrả lời ở mỗi dòng
- Biết đọc một văn bản tự thuật với giọng rõ ràng, rành mạch
2) Rèn kỹ năng đọc – hiểu
- Nắm được nghĩa và biết cách dùng các từ mới được giải nghĩa ở sau bài học,các từ chỉ đơn vị hành chính (xã, phường, quận, huyện)
- Nám được những thông tin về bạn học sinh trong bài
- Bước đầu có khái niệm về một bản tự thuật (lí lịch)
II\ Đồ dùng dạy – học
- Bảng lớp (bảng phụ hoặc giấy khổ to) viết sẵn một số nội dung tự thuật(theo các câu hỏi 3, 4 trong sách TV2 tập 1 trang 7) để 2, 3 HS làm mẫutrên bảng, cả lớp nhìn, tự nói về mình
III\ Các hoạt động dạy – học
A\ Ổn định lớp
B\ KTBC
Hát
- 2 HS mỗi em đọc 2 đoạn của bài
“Có công mài sắt, có ngày nên kim”trả lời câu hỏi
Trang 19C\ Bài mới
1) Giới thiệu bài
GV hỏi
+ Đây là ai ?
GV: Để biết rõ những chi tiết về bạn ấy
qua bài Tự thuật
2) Luyện đọc
2.1) GV đọc mẫu toàn bài
2.2) Hướng d6a4n HS luyện đọc kết hợp
giải nghĩa từ
a) Đọc từng câu
b) Đọc từng đoạn trước lớp
-Giúp HS hiểu nghĩa từ
c) Đọc từng đoạn trong nhóm
d) Thi đọc giữa các nhóm
3) Hướng dẫn tìm hiểu bài
- GV giúp HS hiểu : Nhờ bản Tự thuật
của bạn Thanh Hà mà chúng ta biết
được thông tin về bạn ấy
- HS xem tranh minh họa trong bài(Ảnh một bạn HS / Ảnh một bạnnữ./ Ảnh bạn Thanh Hà)
- HS tiếp nối nhau đọc từng đoạntrong bài
- HS tiếp nối nhau đọc từng đoạntrong bài
HS nêu các từ chú giải cuối bài
Tự thuật : (kể về mình)
Quê quán : (nơi gia đình sốngnhiều đời)
- HS chia nhóm đọc cho nhau nghe Nhận xét
- Đại diện nhóm thi đọc cả bài Cả lớp và GV nhận xét
- HS tự nêu những điều đã được biếtvề bạn Thanh Ha2qua bản tự thuật-HS trả lời
3, 4 HS nói lại
- HS tiếp nối nhau trả lời các câu hỏivề bản thân
Trang 203.4) Câu hỏi 4
- Nói cho các em biết những yêu cầu các
em cần ghi nhớ
4) Luyện đọc lại
Nhắc HS đọc rõ ràng , rành mạch
D\ Củng cố
GV yêu cầu cần ghi nhớ
- Giáo dục HS : Cần nhớ ngày tháng,
năm sinh và nơi ở của mình
- Nhận xét tiết học
E\ Dặn dò
Nhớ hỏi cha mẹ để viết bảng tự thuật
- HS nêu câu hỏi+ Hãy cho biết tên địa phương em
ở ?Nhiều HS tiếp nối nhau nói tê địaphương của mình
- Một số HS đọc lại bài
- HS nhắc lại(Ai cũng cần viết bảng tự thuật : HSviết cho nhà trường, người đi làmviết cho xí nghiệp, công ty,… Viết tựthuật phải chính xác)