1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án Anh 9

111 416 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Review and Unit 1: A Visit from a Penpal
Trường học Vietnam National University Hanoi
Chuyên ngành English
Thể loại Giáo án Anh 9
Năm xuất bản 2008
Thành phố Hanoi
Định dạng
Số trang 111
Dung lượng 0,99 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Cho học sinh nghe băng 1 lần trớc khi nghe yêu cầu học sinh đoán những địa danh mà Lan sẽ đa Maryam đi-ghi lên bảng - Giáo viên lớt lại bài đọc để giải thích 1 số từ mới & cấu trúc có

Trang 1

Ex: The world population is increasing rapidly

-Sometime, to express changes, we use get or become

Ex: He is getting older everyday

-The weather is becoming worse

II/ Past simple tense:

: The teacher didn’t come to class, so we had a day off.

For verb to be:

S + was/ were + 0

S + wasn t/ weren t’ ’

Was/ Were + S + O Use: - To talk about a past event

Ex: I was born in 1976

III/ Past simple Tense with Used to :

S + used to +V(infinitive)

S + did + use to +V(infinitive)

Did + S +use to +V(infinitive)

Ex: I used to stay up late when I was 10.

Did you use to eat a lot of sweets when you were a child?

Jack didn’t use to stay at home at weekends until he got married

Use:

To describe a past habit or situation that is no longer true in the present

IV/ Present perfect tense:

Trang 2

Form:

S + has/ have + V(pp) + O

S + hasn t/ haven t + V(pp) +O’ ’ Has /Have + S + V(pp) + O

Use: To express an action that started in the past and hasn’t finished Ex: I’ve worked here for 3 years (I’m still working here). To express an action or an event in the past but the result is relate to present Ex: I’ve bought a new bike. To express an action that has just happened Ex: I’ve just seen her outside Note: Some other adverds that go with present perfect: For/ since/ just/ already/ ever/ never.ect… Nhận xét: ………

………

………

………

………

16/ 08/ 2008 Tiết 2: Unit 1: A visit from a penpal Lesson 1: Getting started & Listen and read &Language focus 3. I Objectives: Kết thúc bài học HS có thể giới thiệu thủ đô HàNội của Việt Nam với ngời nớc ngoài Đồng thời HS làm quen với câu điều kiện loại 2 dùng với wish II Language contents: 1.Vocabulary: Correspond, be impressed by, mosque, atmostphere, keep in touch (with sb), friendliness

2 Structures: Used + to-Verb S1 + (wish) + S2 + past simple/were

III Teaching aids: SGK, băng, đài, tranh ảnh các danh lam thắng cảnh

IV Teaching procedure

Trang 3

places in HaNoi.

Temple of Literature/ Ho Chi Minh Mausoleum/ Ancient

Quarter of Ha Noi/ Hoan Kiem Lake/ Ngoc Son Temple/ Water

Puppet Theater/ One Pillar Pagoda/ Old Quarter/ West Lake/

Dong Xuan Market

- Ask Ss some questions:

+ Do you have any pen pals?

+ Do you have any friends abroad/ in the North/ in the South?

+ Do you like to have pen pals?

- Give Ss a situation: You have a foreign pen pal He (she) is

coming to stay with you for a week What activities would you

do during the visit?

- Ask Ss to look at the picture on page 6 name the places in

the pictures and ask the Ss if they want to take their friends there

(ask Why)

2 Presentation: Lan has a pen pal-Maryam She’s from Kuala

Lumpur This is her first visit to Viet Nam

- Cho học sinh nghe băng 1 lần( trớc khi nghe yêu cầu học sinh

đoán những địa danh mà Lan sẽ đa Maryam đi-ghi lên bảng)

- Giáo viên lớt lại bài đọc để giải thích 1 số từ mới & cấu trúc có

trong bài

+ correspond (v): liên lạc qua th

+ be impressed by : bị ấn tợng bởi

+ friendliness (n)friendly (adj)

+ mosque (n): nhà thờ Hồi giáo

+ keep in touch with (v): giữ liên lạc với

+ used to + Verb: vẫn thờng (past habit)

+ Câu với Wish diễn tả mong muốn không có thật ở hiện tại

I wish I were the princess ( in fact you are not a princess)

I wish you worked harder ( in fact you are very lazy)

- Luyện đọc từ & cấu trúc câu cho học sinh Cho học sinh nghe

lần 2 để biết xem Maryam đã đợc Lan đa tới những địa điểm

nào Gọi học sinh lên bảng ghi lại để đối chiếu với phần dự

đoán

- Yêu cầu học sinh đọc thầm bài khoá 5’ để trả lời các thông tin

- Yêu cầu học sinh đáp án có chứng minh bằng các thông tin có

Eg: I get up early nowI used to get up late

We’re hard workingWe used to be lazy

- Luyện cấu trúc câu ớc với Wish (diễn tả mong ớc trái với hiện

- Theo dõi, ghi từ mới lên bảng

- Làm việc theo nhóm, đặt câu theo cấu trúc

Trang 4

*past simple with wishS 1 + (wish) + S 2 + past subjunctive

- Yêu cầu học sinh làm tiếp bài tập theo từng cặp phần language

focus 3

-( Giáo viên theo dõi, sửa lỗi nếu cần thiết)

Yêu cầu học sinh viết toàn bộ các câu vào vở

Eg a I wish I were taller

b I wish I had a computer

c I wish my mother gave me a bike

4 Consolidation - Nhắc lại nội dung của bài + từ và cấu trúc mới 5 Homework - Học thuộc từ mới & cấu trúc - Kể về Maryam & chuyến thăm Việt Nam của bạn ấy Làm bài tập theo yêu cầu - Ghi toàn bộ các câu đúng vào vở Nhậnxét: ………

………

………

………

………

17/ 08/ 2008 Tiết 3:. Unit One: A visit from a penpal Lesson 2: Speak I Objectives: Luyện cho học sinh kĩ năng nói, tự giới thiệu mình & đáp lại lời giới thiệu của 1 ngời khác - Luyện phát triển kĩ năng nói II Language content 1 Vocabulary: introduce (v)introduction (n) 2 Structures: Let me introduce myself/ pleased to meet you III Teaching method: communicative IV Teaching aids: sách giáo khoa, đài, băng

V Teaching procedure

T’s activities Ss’ activities

1 Warm up

- Hỏi học sinh về Maryam, bạn của Lan

+ What do you know about Maryam?

+ Where is she now?

2 Giới thiệu tình huống: Nga & Maryam haven’t met each other

before Now they’re waiting for Lan outside her school.Hỏi H xem

- Trả lời câu hỏi

- Theo dõi tình huống tìm phơng

án trả lời

Trang 5

các em sẽ nói gì nếu các em là Nga hoặc Marya Yêu cầu H đọc thầm

đoạn hội thoại phần a) theo cặp & lắp ghép các lời thoại theo trật tự

- Gọi 1 số cặp đọc bài trớc lớp, các học sinh khác nghe & nhận xét

khi đợc hỏi Giáo viên theo dõi & chốt lại các đáp án đúng

- Yêu cầu 1 vài cặp học sinh thể hiện bài hội thoại trớc lớp để khẳng

định đáp án

1-c-5-b-4-d

2 Do you live in a city, too?

e Yes I live in…

3 No Is it ?…

4 The two …

6 I see …

3 Pre - speaking

- Giới thiệu tình huống mới: You are talking to Maryam’s friends

now Use the information in the book & make similar dialogues

introducing yourself to Maryam’s friends

4 While - speaking

- Gọi 1 vài cặp H trình bày đoạn hội thoại trớc lớp Giáo viên nhận

xét & sửa lỗi, đa ra đáp án gợi ý cùng 1 học sinh khá của lớp

Tuan: Are you Paul?

Paul: That’s right, I am

Tuan: Nice to meet you Let me introduce myself My name is Tuan

I’m 15 years old

Paul: Me, too Do you live in Ha Noi?

Tuan: Yes, I do Is this the first time you’ve been to Ha Noi?

Paul: Yes, and I like it very much Ha Noi is a nice city and the

people are very friendly

Tuan: Where in England do you live?

Paul: I live in Liverpool It’s an industrial city in the North of

England Have you ever been there?

Tuan: No, I hope I’ll be able to go there someday

5 Post - speaking

- Cho học sinh chơi trò “ Who does that?”: Yêu cầu học sinh gấp

sách Giáo viên đa ra 1 số thông tin về 3 ngời bạn trong bài Học sinh

đoán xem đó là ai

Ví dụ: She’s from Tokyo

She loves old cities in Viet Nam

6 Consolidation: Nhắc lại nội dung bài học.

7 Homework:- học thuộc long từ mới.

- Đặt câu với cấu truc đã học

What’s your name?

* S2: Hello My name’s Nga Are you Maryam?

*S3: Hi I’m Nga What’s your name?

- Các học sinh trao đổi đáp án phần a) theo cặp

Trang 6

………

………

………

18/ 08/ 2008 Tiết 4: Unit 1: A visit from a penpal Lesson 3: Listien Language focus 1, 2.I Objectives: Luyện cho học sinh kĩ năng nghe hiểu và chọn tranh phù hợp với nội dung bài nghe Ôn tập lại thì quá khứ đơn giản II Language content - Vocabulary: downtown, kill, it’s up to you - Structures: III Teaching aids: sách giáo khoa, đài, băng

IV Teaching procedure:

1 Warm up

- Cho học sinh dới lớp chơi trò “Pelmanism”, ôn lại dạng

thức quá khứ của 1 số động từ thờng gặp

Infinitive Meet See Go Buy Say Have

Past simple Met Saw Went Bought Said Had

.Listening

2 Pre-listening: Trớc khi nghe, yêu cầu học sinh nhìn

tranh & cho biết sự khác nhau giữa mỗi cặp tranh

- Giới thiệu yêu cầu của bài nghe: Tim John Mexican’s

penpal, Carlo, is visiting the USA Listen to their

conversation & check () the number of the correct

pictures The above differences may help you

3 While - listening: Cho học sinh nghe băng 23 lần

Yêu cầu học sinh nghe, đánh dấu & so sánh câu trả lời

với bạn

- Học sinh chơi trò chơi theo hớng dẫn của giáo viên

- Theo dõi tranh & tìm ra sự khác nhau giữa mỗi cặp tranh

- Theo dõi yêu cầu của giáo viên

Trang 7

- Gọi 1 vài học sinh đa đáp án Giáo viên sửa lỗi sai nếu

có & đa đáp án đúng: a-1, b-2, c-2

4 Post-listening: Nếu còn thời gian, cho học sinh mô tả

các cặp tranh theo nhóm

5 Language focus 1, 2.

a The past simple

1 Work with a partner Ask and answer questions about

what each person did on the weekend

- Cho học sinh đọc đối thoại mẫu trong sách giáo khoa

- Ôn lại nhanh cách dùng của thời quá khứCho học

sinh xem bảng ghi các công việc đã làm, sau đó thực

hành hỏi-đáp nh đối thoại mẫu Lu ý các hoạt động đã

xảy ra ở thời điểm xác định trong quá khứ

- Gọi 1 vài cặp thể hiện bài trớc lớp

Eg:

B:- He went to see a movie called: “Ghosts & monsters”.

A:- When did he see it?

B:- He saw it on Saturday afternoon at 2 o’clock.

Ex.2: Giới thiệu tình huống & yêu cầu của bài tập

- Lan & her friends are holding a farewell party for

Maryam Write the things they did for the party Use the

pictures & the words in the boxes to help you

- Cho học sinh xem tranh & bảng từ gợi ý, cùng học sinh

đặt tên cho các nhân vật đợc đánh số

- Yêu cầu 1 học sinh nói trớc lớp để làm mẫu

Eg: Mai made a cake

Yêu cầu học sinh làm nốt bài tập Gọi học sinh nhận xét

& sửa lỗi nếu cócho đáp án đúng

6 Consolidation: Nhắc lại nội dung bài học

7 Homework: Viết 1 cuộc đối thoại giữa em & 1 ngời

bạn nớc ngoài (tơng tự nh phần đối thoại phần “ Speak”)

- Ghi đáp án đúng vào vở

- Làm việc theo nhómmô tả tranh theo yêu cầu của giáo viên

- Học sinh đọc đoạn hội thoại mẫu

- Đọc bảng lịch hoạt động của các nhân vật &chuẩn bị đối thoại

- Hỏi-đáp trớc lớp

- Nghe & tham khảo

- Nghe hớng dẫn & làm bài tập

- Đặt tên các nhân vật

- Làm bài tập theo hớng dẫn

- Ghi đáp án đúng vào vở

- Nghe và ghi nhớ

- Chép bài tập về nhà

Nhận xét:

………

………

………

18/ 08/ 2008.

Trang 8

Tiết 5:

Unit One: A visit from a penpal

Lesson 4: Read

I Objectives: Luyện phát triển kĩ năng đọc hiểu, nắm thêm 1 số thông tin cơ bản về đất nớc

Malaysia-một thành viên của khối ASEAN

II Language contens:

1 Vocabulary: unit of currency/ climate/ compulsory><optional/ official religion

2 Structures

III Teaching aids: Sách giáo khoa, bản đồ các nớc Đông Nam á, bảng phụ…

IV Teaching procedure

T’s activities Ss’activities

1 Warm-up: Cho học sinh quan sát bản đồ thế giới trang 10 Chỉ vị

trí các nớc trên bản đồ, yêu cầu học sinh lần lợt nêu tên các

n-ớc.Today, we learn about Malaysia Để biết về 1 đất nớc, ta cần tìm

hiểu những vấn đề gì?

2 Pre-reading

+ unit of currency: đơn vị tiền tệ

+ official religion: tôn giáo chính thống

+ compusory: bắt buộc><optional

- Cho học sinh đọc từ mới

- Treo bảng phụ, giới thiệu bảng a/10 để giúp học sinh định hớng

những vẫn đề cần nắm bắt khi đọc

3 While-reading

- Cho học sinh nghe băng 1 lần, đọc thầm bài khoá trong 5’

- Chia lớp thành 4 nhóm, phát cho mỗi nhóm 1 tờ phô tô bảng a/10 để

học sinh điền các thông tin sau khi đọc

- Dán bài của 1 nhóm lên bảng để chữa chung Các nhóm còn lại đổi

chéo & chấm

Giáo viên đa ra đáp án đúng

1 area: 329,758 sq km

2 population: over 22 million

3 climate: tropical climate

4 unit of currency: ringit

5 capital city: Kuala Lumpur

6 official religion: Islam

7 national language: Bahasa Malaysia

8 compusory second language: English

Hớng dẫn học sinh làm bài tập trang 10

- Phát phiếu học tập cho từng nhóm & chữa tơng tự nh bài tập

(a)yêu cầu học sinh giải thích

giáo viên đa đáp án: 1-T, 2-F, 3-F,4- F (only one of the three:

Malay, Chinese, Tamil), 5-F (English is a compulsory second

language, not a primary language of instruction)

- Học sinh theo dõi bản đồ thế giới, nêu tên các nớc

- Trả lời bằng tiếng Viêt.: ngôn ngữ, thủ đô, dân số, diện tích, khí hậu

Trang 9

thông tin về Malaysia (không nhìn sách)

- Có 8 phiếu: 1 2 3 4 5 6 7 8

Số *1 & số *5 là số may mắn

*2: What is the official religion in Malaysia?

*3 T/F? “ The national language of Malaysia is Malay”

*4 Complete the sentence: The population of Malaysia is …

* Is Malaysia a member of ASEAN or not? *7: T/F?: The Malaysian Unit of Currency is dollar * 8: Is English a compulsory second language in Malaysia? 5 Homework - Hoàn thành bảng a tranng 10 với những thông tin về Việt Nam - Viết những nét sơ lợc về đất nớc Malaysia vào vở bài tập giáo viên - Ghi bài tập về nhà Nhận xét: ………

………

………

………

………

20/ 08/ 2008.

Tiết 6:

Unit One: A visit from a penpal

Lesson 5: Writing

I Objectives: Luyện kĩ năng viết để học sinh có thể viết th về cho gia đình kể về 1 chuyến đi

thăm họ hàng của bản thân

II Language contents: Cấu trúc 1 lá th

• First paragraph

• Second paragraph

• Third paragraph

III Teaching aids: SGK, bảng phụ (2)

IV Teaching procedure

T’s activities Ss’ activities

1 Warm up

- Gọi 1 học sinh lên bảng viết những thông tin về Malaysia

- Tổ chức cho các học sinh còn lại chơi trò “Find someone who…” về

những địa danh nổi tiếng ở Việt Nam mà học sinh trong lớp đã đi

tham quan

Have you ever been to Ha Noi/ Ha Long/

Cat Ba/ Sapa…?

Who?

Chữa bài tập trên bảng, cho điểm

- Học sinh chơi trò chơi

- Theo dõi, nhận xét bài của bạn

Trang 10

2 Pre-writing: Giải thích yêu cầu bài tậpYou’re going to write a

letter to a friend or your relatives telling about a trip to a city in Viet

Nam Before writing, work in pair to ask & answer about your trip by

using the following questions (treo bảng phụ ghi câu hỏi)

- When did you arrive there?

- Who met you at the bus/train/station/airport?

- Which places did you visit?

- Who did you meet during the visit?

- What kind of food did you eat?

- What did you buy?

- How do you feel about the visit?

- Are you happy/tired?

Hớng dẫn học sinh sử dụng những câu trả lời vừa rồi để làm ý chính

để viết 1 bức th cho 1 ngời bạn hoặc ngời thân kể lại chuyến đi đó Để

viết 1 lá th, các em phải theo đúng 3 phần

• First paragraph

• Second paragraph

• Third paragraph

3 While-writing

- Yêu cầu học sinh làm việc độc lập, viết trọn vẹn bức th Lu ý để học

sinh sử dụng đúng động từ ở các thời quá khứ, hiện tại hoàn thành,

t-ơng lai đơn trong bài viết

- Yêu cầu học sinh trao đổi & tự chữa bài cho nhau Giáo viên chọn 1

hoặc 2 bài tiêu biểu nhất để chữa trớc lớp, nhận xét, rút ra những điều

cần nắm vững khi viết bài

- Đa dáp án gợi ý (bảng phụ)

Dear Mom,

I arrived at Nam Dinh railway station at 6 p.m on Saturday evening

Lan, Hoa and aunt Lien met me there and took me home by

motorbike After dinner, Lan, Hoa and I walked around and drank H

tea in a restaurant near the city centre Nam Dinh is a very busy and

beatiful city at night.

I’ve been to several places in Nam Dinh such as Tran Temple,Pho

Minh Tower, Rong market,…I’ve tried a lot of sea food and

specialities We’ll go to Quat Lam beach tomorrow.

Mom, I’d like to stay here longer I enjoy everything here I’ll leave

Nam Dinh on Monday Please pick me up at the bus station at 7 p.m.

Bye, Mom I miss you.

Your son,

Hoang Anh

4 Post-writing

- Yêu cầu học sinh xem lại bức th ( Gọi 1 học sinh trình bày nội dung

trớc lớp) Nhắc lại 1 lần nữa về cách dung thời của động từ ở các

đoạn

- Đoạn 1: past simple

- Đoạn 2: present perfect + future

- Theo dõi các câu hỏi & làm việc theo từng cặp

- Học sinh nghe hớng dẫn

- Học sinh luyện viết ( độc lập)

- Học sinh chữa bài

- Tham khảo

- Nghe & ghi nhớ

Trang 11

- §o¹n 3: present + future

5 Homework: ViÕt 1 bøc th t¬ng tù cho 1 ngêi b¹n, kÓ vÒ chuyÕn ®i

NhËn xÐt:

………

………

………

………

………

TiÕt 6 (theo ph©n phèi ch¬ng tr×nh)

Trang 12

September 17 th 2007 Unit One: A visit from a penpal

Lesson 5: Language Focus

I Objectives: Luyện tập cách dùng thì quá khứ đơn giản & câu ớc trái với hiện tại với wish.

II Language content

- past simple

- past simple with “wish”S1+ (wish) + S2+ past subjunctive

III Teacing aids: SGK, bảng phụ

IV Teaching procedure

1 Warm up

- Gọi 1 học sinh lên bảng viết lại lá th của mình

- Cho học sinh dới lớp chơi trò “Pelmanism”, ôn lại dạng thức quá khứ

của 1 số động từ thờng gặp

InfinitiveMeetSeeGoBuySayHave

Past simpleMetSawWentBoughtSaidHad

2 Consolidation-Practice

a The past simple

Ex 1 Work with a partner Ask and answer questions about what each

person did on the weekend

- Cho học sinh đọc đối thoại mẫu trong sách giáo khoa

- Ôn lại nhanh cách dùng của thời quá khứCho học sinh xem bảng

ghi các công việc đã làm, sau đó thực hành hỏi-đáp nh đối thoại mẫu

Lu ý các hoạt động đã xảy ra ở thời điểm xác định trong quá khứ

- Gọi 1 vài cặp thể hiện bài trớc lớp

Eg:

B:- He went to see a movie called: “Ghosts & monsters”.

A:- When did he see it?

B:- He saw it on Saturday afternoon at 2 o’clock.

Ex.2: Giới thiệu tình huống & yêu cầu của bài tập

- Lan & her friends are holding a farewell party for Maryam Write the

things they did for the party Use the pictures & the words in the boxes

to help you

- Cho học sinh xem tranh & bảng từ gợi ý, cùng học sinh đặt tên cho

các nhân vật đợc đánh số

- Yêu cầu 1 học sinh nói trớc lớp để làm mẫu

Eg: Mai made a cake

Yêu cầu học sinh làm nốt bài tập Gọi học sinh nhận xét & sửa lỗi nếu

- Học sinh chơi trò chơi theo ớng dẫn của giáo viên

h Học sinh đọc đoạn hội thoại mẫu

- Đọc bảng lịch hoạt động của các nhân vật &chuẩn bị đối thoại

- Hỏi-đáp trớc lớp

- Nghe & tham khảo

- Nghe hớng dẫn & làm bài tập

- Đặt tên các nhân vật

- Làm bài tập theo hớng dẫn

- Ghi đáp án đúng vào vở

Trang 13

cócho đáp án đúng.

Ex 3: Giải thích yêu cầu của bài tậpgọi 1 học sinh đọc câu tình

huống, 1 học sinh khác đọc câu mẫu

Ôn lại cấu trúc câu ớc với Wish (diễn tả mong ớc trái với hiện tại)

- Yêu cầu học sinh làm tiếp bài tập theo từng cặp phần language focus 3

-( Giáo viên theo dõi, sửa lỗi nếu cần thiết)

Yêu cầu học sinh viết toàn bộ các câu vào vở

Eg a I wish I were taller

b I wish I had a computer

c I wish my mother gave me a bike

- Làm bài tập theo yêu cầu

- Ghi toàn bộ các câu đúng vào vở

- Nói những mong ớc của mình trong hoàn cảnh hiện tại

- Ghi bài tập về nhà

Date: 01 09 2008

Trang 14

Tiết 7 :

Unit Two: Clothing

Lesson 1: Getting started & Listen and Read

I Objectives: Sau khi hoàn thành bài học, học sinh sẽ có khả năng nắm đợc 1 số vấn đề liên

quan đến trang phục truyến thống của 1 số nớc & áo dài Việt Nam

II Language contents

1 Vocabulary: - ethnic minorities/ traditional dress/ fashionable/ silk/ tunic/ designer…

2 Structures: present perfect simple

III Teaching aids: SGK, đài, băng, tranh ảnh

IV Teaching procedure

The T’s activities Ss’activities

1 Warm up

- Cho học sinh chơi trò Crossword: Chia học sinh thành các nhóm nhỏ

Giáo viên đọc các dữ kiện thông tin hàng ngang, các nhóm suy nghĩ trả

lời Mỗi 1 từ hàng ngang sẽ có 1 chữ gợi ý cho 1 từ hàng dọc

GiảI đợc từ hàng ngang, các nhóm đợc 20 điểm, có thể giải từ hàng dọc

bất cứ lúc nào.Tìm đợc từ hàng dọc đợc 40 điểm

2 A friend who keeps contact through letters.

3 The place we go to study.

4 The country has beautiful beaches of Phuket & Pattaya.

5 The country has the largest population in the world.

6 The country is the smallest among ASEAN members.

7 The money system is used in a country.

8 It is the belief in superhuman especially in Gods.

Chủ đề của bài hôm nay: Clothing

- Giới thiệu tranh 13: Yêu cầu học sinh nhìn tranh & nhận diện các

nhân vật từ nớc nào tới qua trang phục Gợi ý = câu hỏi

B: She comes from Japan.

A: Why do you know that?

B: Because she’s wearing a kimono.

- Giáo viên gợi ý 1 số từ mới

* sari: xa ri

* veil: mạng che mặt

* kilt:

- Cho học sinh thảo luận theo nhóm (23 phút)gọi 1 vài học sinh đại

diện nêu câu trả lời trớc lớp Giáo viên kiểm tra & cho đáp án đúng

a She comes from Japan.

b She comes from Viet Nam.

c He comes from Scotland.

d She comes from India.

e He comes from the USA.

f She comes from Arabia.

2 New activities: Listen & Read.

- Học sinh chơi trò chơi

-Ghi tên bài vào vở

- Quan sát tranh & nhận xét

- Ghi từ mới vào vở

- Thảo luận theo nhóm

- Trả lời câu hỏi trớc lớp

- Tham khảo đáp án đúng

Trang 15

a Giáo viên giới thiệu nội dung, chủ đề bài học về áo dài truyền thống

của Việt Nam

- Cho học sinh nghe băng 1 lần

- Giáo viên đọc lớt bài, dừng lại ở những chỗ cần để giải thích từ hoặc

cấu trúc mới

* a long silk tunic

* inspiration

* ethnic minorities

* designer

* symbolsymbolize

* material

* fashionable

* majority

* modernize

- Hớng dẫn học sinh đọc từ mới

b Practice

- Gọi 1 số học sinh đọc từ mới

- Yêu cầu học sinh đọc từng đoạn của bài khoátreo bảng phụ ghi yêu

cầu phần a) trang 14, cho học sinh đọc thầm bài khoá & hoàn thành các

câu từ 15

- Gọi 1 vài học sinh trả lời, sửa lỗi nếu có

- Giáo viên cho đáp án đúng

1 poems, novels & songs.

2 long silkl tunic that is slit on the sides & worn over loose pants.

4 lines of poetry on it.

5 symbols such as suns, stars, crosses & stripes.

- Yêu cầu học sinh đọc lại bài & trả lời câu hỏi phần b) Gọi 1 số học

sinh đọc to câu trả lời Giáo viên chữa & cho đáp án đúng

1 Traditionally, men & women used to wear the ao dai.

2 Because it is more convenient.

3 They’ve printed lines of poetry on the ao dai or have added symbols

such as suns, stars, crosses & stripes to it.

3 Consolidation

- Nhắc lại tên trang phục 1 số nớc

- Những ý chính về áo dài Việt Nam

4 Homework

- Trình bày những ý chính về áo dài

- Ghi từ mới vào vở

- Luyện đọc từ theo hớng dẫn của giáo viên

- Quan sát nội dung các câu trên bảng phụlàm bài tập

- Tham khảo đáp án của giáo viên

- Trả lời câu hỏi

- Ghi đáp án đúng vào vở

- Nghe & ghi nhớ

- Ghi bài tập về nhà

Nhận xét:

………

………

………

………

02 09 2008

Tiết 8:

Trang 16

Unit Two: Clothing

Lesson 2: Speak

I Objectives:- Sau khi hoàn thành tiết học, H nhớ đợc tên 1 số trang phục thờng ngày bằng

tiếng Anh, biết sử dụng trang phục sao cho hợp với hoàn cảnh

- phát triển kĩ năng nghe hiểu, nghe & nắm bắt thông tin cụ thể

- thực hành bài nghe: Nghe & quan sát tranh để xác định thông tin cần tìm theo thông tin của bài

II Language contents

1 Vocabulary: plaid skirt/ plain suit/ short-sleeved blouse/ striped shirt

- announcement, missing, entrance, car fair

2 Grammar: Reported speech

III Teaching aids

- SGK, tranh ảnh về 1 số loại trang phục của 1 số dân tộc trên thế giới…

- đài, băng, tranh (tr.16 phóng to)

IV Teaching procedure

Trang 17

The T’s activities Ss’activities

1 Warm up: Cho học sinh chơi trò “ Noughts & Crosses” về

chiếc áo dài truyền thống của Việt Nam

traditional special convenient

2 Speak

a Pre-speaking: Hớng dẫn học sinh yêu cầu của đề bài

- Treo tranh tr 14 (phóng to), hỏi học sinh 1 số câu hỏi định

h-ớng

Eg: chỉ tranh a): What’s this?

Giáo viên: Yes It’s a colorful T-shirt

chỉ tranh c): What’s this?Yes It’s a striped shirt

- Yêu cầu học sinh làm bài độc lập

- Gọi 1 vài học sinh nêu câu trả lời Giáo viên chữa & đa đáp án

- Yêu cầu học sinh tự nêu lại nghĩa của từng cụm từ qua hình

ảnhgiáo viên đa nghĩa đúng

- Hớng dẫn học sinh đọc từ

b While-speaking

- Cho học sinh đọc phiếu điều tra, gợi ý, giải thích từ casual

- Yêu cầu học sinh viết thêm 2 câu hỏi, sau đó phỏng vấn lẫn

nhau (sử dụng các cụm từ trong phần a)

- Hỏi thêm học sinh 1 số câu hỏi khác

+ What type of clothing do you wear?

to a meeting

to a party?

when you attend a funeral?/ a wedding party?

c Post-speaking

- Gọi 1 số nhóm trình bày lại cuộc phỏng phấn trớc lớp Giáo

viên nghe & sửa lỗi

- Gọi đại diện từng nhóm trình bày lại kết quả phỏng vấn của

nhóm mình Giáo viên sửa lỗi nếu có.( Chú ý ôn lại cho học

sinh 1 số kiến thức về câu gián tiếp)

3 Consolidation: Giáo viên nhắc lại toàn bộ các kiến thức vừa

- Đọc phiếu điều tra

- Viết thêm 2 câu hỏi

- Nghe & trả lời

I usually wear:

+ a plain suit+ a beautiful dress+ clothes in black/ a long traditional dress

- Tiến hành phỏng vấn trớc lớp

- Two people (A&B) said that they usually wore faded jeans

Trang 18

Nhận xét:

………

………

………

Date: 02 09 2008.

Tiết 9 :

Unit Two: Clothing

Lesson 2: Listen $ Language focus 1.

I Objectives:- phát triển kĩ năng nghe hiểu, nghe & nắm bắt thông tin cụ thể.

- thực hành bài nghe: Nghe & quan sát tranh để xác định thông tin cần tìm theo thông tin của

bài

- Sau bài học, học sinh có thể mô tả hoặc nhận dạng một ngời nào đó qua quần áo, giầy dép…

- Ôn tập lại thì hiện tại hoàn thành với since và for

II Language contents

* Vocabulary: plaid skirt/ plain suit/ short-sleeved blouse/ striped shirt…

- announcement, missing, entrance, car fair…

* Grammar: Reported speech

III Teaching aids

- đài, băng, tranh (tr.16 phóng to)

IV Teaching procedure

The T s activities Ss’activities

1 Warm up

- Giáo viên viết cụm từ “Names of clothes and shoes” lên bảng

& yêu cầu các em viết ít nhất 5 loại quần áo, giày dép mà các

em biết bằng tiếng Anh vào vở

- Yêu cầu học sinh đọc to từ mình đã viết

2 Pre-listening

- Giới thiệu chủ đề bài nghe Yêu cầu học sinh quan sát tranh

& trả lời 1 số câu hỏi định hớng

+ What do you call these clothes in English?

+ What clothes are they?

+ Are these clothes for children or for adults?

- Yêu cầu học sinh thảo luận các câu hỏi theo nhóm

Gọi 1 số học sinh đại diện các nhóm chỉ tranh & nêu lại tên

các loại quần áo

- Giáo viên chốt lại phần từ

a) A Floral pants ( pants with flowers)

B blue shorts

C polka dot skirt

b) A long sleeved white blouse

B short sleeved pink shirt

- Theo dõi và làm theo yêu cầu của giáo viên

- Nghe & bổ sung từ mình còn thiếu

- Nghe chủ đề, quan sát tranh & trả lời câu hỏi

- Thảo luận theo nhóm

- Nêu lại tên các loại quần áo

- Ghi từ mới vào vở

Trang 19

C short sleeved white shirt

c) A saldals

B boots

C shoes with flowers

- Giới thiệu 1 số từ mới: entrance, announcement, missing, car

fair, doll

3 While-listening

- Giáo viên giải thích tình huống: Bé Mary 3 tuổi, bị lạc tại hội

chợ triển lãm ô tô Yêu cầu học sinh nghe & đánh dấu vào tranh

chỉ đúng quần áo, giày mà Mary đang mặc khi bị lạc

- Cho học sinh nghe băng 1 lần để nắm thông tin chi tiết toàn

bài

- Cho học sinh nghe băng lần 2, kết hợp nhìn tranh & chọn đúng

tranh theo sự mô tả qua lời thông báo trong băng

- Yêu cầu học sinh so sánh kết quả theo cặp

- Gọi 1 vài học sinh trình bày đáp án trớc lớp

- Giáo viên nhận xét & cho đáp án đúng

a B She’s wearing blue shorts.

b A She is wearing a short-sleeved white blouse.

c C She’s wearing brown shoes.

- Học sinh nghe lại băng ghi lại thông tin về tuổi, tóc và đồ vật

Mary mang theo

* Đáp án

- age: 3

- hair: short, dark hair

- things carried: a large doll

Tape transcript

Attention please! Here is a special announcement A little girl is

reported missing She was last seen 20 minutes ago near the

main entrance to the Car Fair Her name is Mary and she’s 3

years old She has short dark hair She’s wearing a pair of

shoes-brown shoes She may be carrying a large doll.

If you see Mary, please bring her to the Information desk Her

father is waiting for her there Thank you.

4 Post-listening: Yêu cầu học sinh tóm tắt lại nội dung bài

nghe theo các câu hỏi gợi ý:

+ What is the announcement about?

+ What is the name of the missing girl?

+ What is she wearing?

+ What will people do if they see her?

5 Language focus 1:

* Ôn tập thời hiện tại hoàn thành với since & for.

- Cho học sinh đọc đoạn đối thoại mẫu

- Yêu cầu học sinh sử dụng thông tin trong bảng để xây dựng

đoạn hội thoại tơng tự ( luyện theo cặp)

- Gọi 1 số cặp trình bày lại các bài hội thoại đã hoàn thành Giáo

viên sửa lỗi sai nếu có & cho đáp án

- Nghe giáo viên giải thích tình huống

- Nghe để nắm thông tin khái quát

- Nghe & chọn tranh

- Tóm tắt nội dung bài

- Nghe & ghi nhớ

* S + have/has + Past participle

* since + mốc thời gian

* for + khoảng thời gian-Luyện theo cặptrình bày trớc lớp

- Ghi đáp án vào vở

Trang 20

b)A:Come and see my photo album

B: Lovely! Who is this boy?

B: How long have you known him?

B: Have you seen him recently?

c)

6.Ccnsolidation: Nhắc lại nội dung bài học

7 Homework:

- Yêu cầu học sinh dựa vào bài nghe viết mô tả về Mary, hoặc

một ngời mà các em yêu quí nhất

- Nghe và ghi nhớ

- Ghi bài tập về nhà

Nhận xét:

………

………

………

………

………

Date: 03 09 2008 Tiết 10 : Unit Two: Clothing Lesson 3: Read I Objectives: Sau khi hoàn thành bài học, học sinh phát huy tốt đợc kĩ năng đọc hiểu, tìm hiểu về lịch sử phát triển của quần Jeans - Thực hành kĩ năng đọc hiểu qua dạng bài tập điền vào chỗ trống bằng thông tin cụ thể trong bài & trả lời các câu hỏi về nội dung bài đọc II Language content * Vocabulary: sailor, generation, embroidered jeans… III Teaching aids: SGK, tranh ảnh, bảng phụ… IV Teaching procedure The T s activities Ss’activities 1 Warm up - Gọi 1 học sinh lên bảng chữa bài tập - Dùng những từ chỉ quần áo, giầy dép…mô tả 1 học sinh trong lớp Các học sinh khác nghe, quan sát & đoán xem bạn đó là ai Eg:- She has long black hair - She is wearing a short-sleeved white blouse - She is wearing dark blouse trousers - She is wearing brown sandals. - Học sinh lên bảng trả bài - Học sinh nghe & đoán Is she ?

- Học sinh đặt các câu hỏi mà

Trang 21

going to learn about the history & development of Jeans What do you

want to know about Jeans?

- Yêu cầu học sinh đoán câu trả lời

- Treo bảng phụ ghi các thông tin (a)/17 & yêu cầu học sinh quan sát

Giới thiệu 1 số từ mới

* to wear out: (v) rách

* to go up><to go down

(increase)

3 While-reading

- Yêu cầu học sinh đọc lớt 1 lần & hỏi xem các em có tìm thấy những

thông tin mà mình muốn biết không

- Yêu cầu học sinh đọc kĩ lần 2 & hoàn thành các câu từ 15 Lu ý học

sinh về trình tự thời gian

- Gọi 1 số học sinh trình bày câu trả lời trớc lớp Giáo viên sửa & đa ra

- Yêu cầu học sinh đọc lại bài đọc & trả lời 5 câu hỏi

- Gọi 1 vài học sinh trả lời câu hỏi trớc lớp Giáo viên sửa lỗi nếu cần

thiết & nêu đáp án đúng

1 The name “Jeans” comes from a kind of material that was made in

Europe The material, called jean, was mamed after sailors from

Genoa in Italy, because they wore clothes made from it.

2 The 60’s fashions were embroidered jeans & painted jeans.

3 Because the jeans became cheaper.

4 Jeans at last became high fashion clothing in the 1980s.

5 Because in the 1990s, the worldwide economic situation got worse.

4 Post-reading

- Giáo viên đặt câu hỏi để học sinh thảo luận theo nhóm & liên hệ bản

thân

a Do you like wearing jeans? Why?/ Why not?

b What type of Jeans do you like wearing?

c Do you think Jeans are fashion nowadays?

d Do you think Jeans are suitable on every occasion?

5 Homework: Trình bày tóm tắt lịch sử quần Jeans theo các mốc thời

gian chính

mình muốn biết

1 What does “Jeans” mean?

2 When/Where did they first appear?

3 Who loved wearing

“Jeans” all the time?

- Nêu 1 số thông tin tìm thấy trong bài đọc

- Đọc kĩ & làm bài tập a) So sánh kết quả bài làm với bạn bên cạnh

- Tham khảo đáp án, chữa vào vở nếu cần thiết

Trang 22

I Objectives: Luyện & phát triển kĩ năng viết cho học sinh, giúp các em có thể trình bày 1 vấn

đề đơn giản theo ý hiểu của mình

II Language Content:

- Cách viết 1 lá th

- Từ vựng: equal (in), bear one’s name, freedom…

III Teaching aids: SGK, bảng phụ.

IV Teaching procedure

The T s activities Ss activities

1 Warm up: CHo học sinh chơi trò Matching “ ”liên quan đến

thời gian & sự kiện về quần Jeans.

up.

Jeans.

students wore Jeans.

clothing.

2 Pre-writing: Giới thiệu chủ đề bài học.

- Giới thiệu cho học sinh bảng trình bày bố cục nội dung & ngôn

ngữ cần dùng khi trình bày quan điểm hay ý kiến cá nhân về 1 vấn

đề

- Yêu cầu học sinh đọc dàn ý (A) trong đoạn văn mẫu trình bày lí

lẽ cho rằng học sinh trung học nên mặc đồng phục

- Hớng dẫn từ mới

* be equal (in): bình đẳng

* be proud of: tự hào

* bear one’s name: mang tên ai

Trang 23

Introduction: I think / My opinion is … …

3 While-writing: Yêu cầu học sinh đọc dàn ý B, dựa vào bố cục

& đoạn văn mẫu ở mục a) để viết đoạn văn cho rằng học sinh nên

mặc thờng phục

- Yêu cầu học sinh đổi chéo bài để chữa

- Gọi 1 số học sinh trình bày bài trớc lớp Giáo viên sửa lỗi & đa

đáp án đúng (gợi ý)

 My opinion is that secondary students should wear casual

clothes.

Firsly, casual clothes make students feel comfortable.

Secondly, wearing casually gives students freedom of choice

They have right to choose sizes, colors & fashion of clothes that

they love.

Thirdly, casual clothes make Ss feel self-confident when they are

in their favorite clothes.

Finally, casual clothes make schools more colorful and lively.

In conclusion, secondary students should wear casual clothes

Wearing casual clothes is convenient, comfortable & fun.

4 Post-writing: Cho học sinh chơI trò “classification” Giáo viên

đa ra 1 loạt từ thuộc quan điểm đồng tình, không đồng tình với

việc mặc đồng phục

Yêu cầu học sinh đặt đúng cột: colorful, equal, proud, lively,

practical, comfortable…

5 Homework: Học thuộc lòng những từ dùng để diễn đạt 1 bài

viết dạng tranh luận, bày tỏ ý kiến

- Học sinh làm bài

- Chữa bài cho nhau

- Trình bày bài trớc lớp

- Ghi đáp án vào vở để tham khảo

- Chơi trò chơi theo hớng dẫn của giáo viên

Unit Two: Clothing

Lesson 5: Language focuse 2, 3, 4, 5.

Trang 24

I Objectives: Giúp học sinh ôn tập lại cách dùng thời hiện tại hoàn thành với các phó từ

already, just & yet Đồng thời các em cũng phân biệt đợc sự khác biệt giữa thì quá khứ đơn giản

& hiện tại hoàn thành, chuyển đổi đợc các câu chủ độngbị động với động từ thờng

II Teaching procedure

The T s activities Ss activities

2 Ôn tập thời hiện tại hoàn thành với yet & already“ ” “ ”

- Hớng dẫn yêu cầu bài tập

Cho học sinh đọc các thông tin có sẵn các động từ gợi ý trong

bảng & đối thoại mẫuYêu cầu học sinh tiếp tục đặt câu hỏi, lu ý

vị trí của yet & already trong câu

- Gọi 1 số cặp trình bày trớc lớp Giáo viên kiểm tra & sửa lỗi

3 Ôn tập thời hiện tại hoàn thành với ever trong câu hỏi.“ ”

- Cho học sinh đọc ví dụ mẫu & từ gợi ý trong bảng & trả lời

( Giáo viên giải thích nghĩa của từ mới)

- Yêu cầu học sinh thực hành đặt câu hỏi & trả lời theo cặp Lu ý

sự khác nhau giữa hiện tại hoàn hành & quá khứ đơn

- Gọi 1 số cặp trình bày đối thoại Giáo viên nghe & sửa lỗi nếu

4 Ôn tập câu bị động với động từ thờng thời hiện tại hoàn

thành, hiện tại đơn giản, quá khứ đơn & tơng lai đơn.

- Gọi 1 học sinh lên bảng trình bày lại cấu trúc

- Yêu cầu học sinh thực hành làm bài tập (cá nhân)

- Gọi 2 học sinh làm bài tập trên bảng ( câu a,b) Các câu c,d,e

làm miệng Giáo viên sửa lỗi nếu có & cho đáp án đúng

century.

b) Rice is grown in different country.

c) Five million bottles of champagne will be produced in the USA.

d) A new style of jeans has just been introduced in the USA.

e) Two department stores have been built this year.

5 Ôn tập câu bị động với động từ khuyết thiếu, have to & be

going to.

- Yêu cầu 1 học sinh lên bảng viết lại cấu trúc

- Yêu cầu học sinh tự làm bài tập sau đó trao đổi đáp án với bạn

bên cạnh

- Gọi 1 số học sinh trình bày trên bảng (a,b,c) & làm miệng

(d,e)Giáo viên sửa lỗi nếu có & cho đáp án đúng

a The problem can be solved.

b Experiments on animals should be stopped.

c Life might be found on other planet.

d All the schools in the city have to be improved.

e A new bridge is going to be built.

6 Consolidation: Nhắc lại nội dung bài học.

7 Homework: Làm lại các bài tập vào vở.

- Đọc đối thoại mẫu

- Đặt tiếp câu hỏi theo mẫu

Trang 25

- Ghi bµi tËp vµo vë.

1 My friend to the museum last week.

2 Thu and Lan close friends for years.

3 Our Singaporean to visit our school last year.

Trang 26

4 The tourists by the beauty of Phong Nha Cave.

a impressed b were impressing c were impressed

5 We Malaysia last summer.

a visited b were visiting c have visited

6 The students used to football in that stadium.

7 Her parents wanted him some good books to read.

8 They used early but now they are used to early.

a get_get b got_ getting c to get_ getting

9 Would you like and visit my country?

10 I’d rather out than stay home.

11 We watched a television program “Little flowers” last night.

12 She wanted to go to the movie _ she couldn’t.

13 He wishes he around the world.

a can travel b could travel c travel

14 They wish they a new house.

15 Their friends wish their teacher them in the next trip.

a accompanied b wiil accompany c would accompany

16 He wishes he the billionaire.

17 The children their grandparents for a long time.

a didn’t see b haven’t seen c don’t see

18 Kenny and I penpal friends since I Singapore.

a are_visit b were_visited c have been_visited

19 All the students wish they the President again.

a will meet b would meet c meet

20 My children are lucky a chance to visit the capital.

21 They wish they the top of the highest mountain.

a can reach b could reach c reach

22 The children enjoy with their friends though the computers

23 She knows how French.

24 Her father used to abroad for his business.

Trang 27

a travelling b travelled c travel

25 They hope they meet their penpal friends some day.

a would meet b will meet c could

26 My friends to the zoo bur we yesterday.

a didn’t go_were b didn’t go_did c don’t go_were

27 The kids that show before.

a didn’t see b don’t see c haven’t seen

28 How often you sports? – Twice a week.

29 How long you for me? – For an hour.

a did_wait b have_waited c do_wait

30 How long it you to go to work?

a did_take b does_take c has_taken

II Rewrite the below letter with the correct tense form of the verbs in brackets.

Dear Mom and Dad,

How are you? I (miss) you a lot I (be) away from home for a week.

I (arrive) at the Heathrow Airport at 9 a.m this morning I (leave) Paris for London after a week visiting my friend and Auntie Lan I (stay) with Nathalie for two days I (visit) the Eiffel Tower It (be) the most beautiful tower I (ever see) before It (take)

us nearly two hours to get in and go up to the top of the tower From high above we (see) a vast paranoma of Paris The French, especially the Parisians (be) very proud

od this tower Then we (go) to Lyon to visit Auntie Lan We (be taken) to the “Old City of Lyon” It (be located) on a hill We (enjoy) the beautiful sight of the morden city from the top of the hill We also (pay) some visits to the old castles which (be built) some centuries ago We (have) a chance to eat the French special food What

we (like) the best was travelling by the TGV from Paris to Lyon and back We

(watch) the beautiful countryside The farm (be) so nice We (stay) with Mr and Mrs Brown at the moment We (visit) the Lake District tomorrow They (take) me there by car The days after we (go) to see some interesting places in London such as Trafalgar Square, the Buckingham Palace, London Bridge and travel along the

Thames by boat I (buy) some souvenirs from London, too.

I (be) back home by the end of the next week I (look) forward to receiving news from home.

With much love,

Tam

III Complete the following passage, use the words given in the box.

Trang 28

area covers withdrew uninhabited

Singapore

Singapore is a small 1 _ country in Southeast Asia It lies at the

southern 2 _ of the Malay Penisula where the South China Sea and the Indian Ocean meet.

Singapore is about 140 kilometers North of the 3 _ It has

an 4 _ of 639.1 square kilometers It 5 _ of a large island and more than 50 smaller islands The large island, which is also called Singapore,

6 _ an area of 573 kilometers.

It is 42 kilometers long and 23 kilometers_7 at it widest point About half of the smaller islands of Singapore are 8 _ Some of the islands have been developed for_9 _ and tourism.

Founded as a British trading colony in 1819, Singapore_10 Malaysia in

1963, but_11 two years later and became independent It subsequently became one of the world’s most 12 _ countries, with strong international trading links and with per capita GDP above that of the leading 13 _ of Western Europe.

Date: 16 09 2008.

Tiết 15:

Unit Three: A trip to the countryside

Lesson 1: Getting started & Listen and read

I Objectives: Sau khi hoàn thành tiết học, học sinh các kiến thức vừa học để kể về

nông thôn (làng quê) nơi mình sống (đến thăm).

II Language contents

1 Vocabulary: to feed, to water, to plow, to harvest, bamboo forest, banyan tree…

Trang 29

2 Structures: past simple tense

III Teaching aids: SGK, băng, đài, tranh tr.22 phóng to.

IV Teaching procedure:

1 Warm up

- Giáo viên hỏi học sinh 1 số câu hỏi định hớng.

+ Do you often go to the countryside?

+ Do you like the countryside? Why?

+ What can you see in the countryside?

- Treo tranh tr 12 Yêu cầu học sinh quan sát các hoạt

động trong tranh Giáo viên lần lợt chỉ từng tranh để gợi mở

các từ mà học sinh không biết.

Giáo viên giới thiệu cụm từ: to water the vegetables, to

collect the eggs, to feed the pigs, to harvest, to plow, to fly

a kite…

Yêu cầu học sinh mô tả từng tranh.

? Have you ever fed a pig?

? What will you do if you have a chance to go to the

countryside?

2 New activities

? Where is your home/native village?

? How often do you go there?

 Giới thiệu chủ đề bài học.

- Cho học sinh nghe băng & theo dõi SGK.

- Hớng dẫn học sinh ghi nghĩa của từ mới.

* banyan tree/shrine/entrance to the village

Cho học sinh đọc từ mới.

- Treo bảng phụ ghi bài tập a): True/ False

- Yêu cầu học sinh quan sát các thông tin trên bảng phụ để

định hớng khi đọc.

3 Practice

- Cho học sinh đọc thầm bài đọc & định hớng True/ False

- Yêu cầu học sinh trao đổi bài với bạn để thống nhất đáp

án.

- Gọi 1 vài học sinh trình bày đáp án Giáo viên nghe, sửa

lỗi & cho đáp án đúng.

1 F ( Ba & his family had a day trip to their home

- Ghi từ mới vào vở.

- Tả tranh theo câu mẫu.

- Trả lời các câu hỏi.

- Nghe băng.

- Ghi từ mới vào vở.

- Luyện đọc từ.

- Quan sát thông tin trên bảng phụ.

- Đọc thầm & làm bài tập.

- Trao đổi bài với bạn.

- Trình bày bài trớc lớp.

- Tham khảo đáp án đúng.

Trang 30

3 F ( There is a big banyan tree at the entrance to the

- Yêu cầu học sinh đọc lại bài khoá & trả lời câu hỏi Gọi 1

vài học sinh lên bảng viết câu trả lời Giáo viên gọi học

sinh nhận xét, chữa, sau đó cho đáp án đúng.

2 Ba & his family got to the village by bus.

3 The banyan tree is at the entrance to the village.

4 They saw the shrine of a Vietnamese hero on the

mountain.

5 They had a picnic on the river bank

6 Liz took a lot of photos to show the trip to her parents.

4 Consolidation: Nhắc lại các từ vựng liên quan đến chủ

đề nông thôn.

5 Homework: Kể lại chuyến về thăm quê của Ba Tóm tắt

nội dung bài dựa vào các câu hỏi & câu trả lời.

- Đọc lại bài khoá & trả lời câu hỏiLên bảng trả lời.

Unit 3: A trip to the countryside

Lesson2: Speak and Listen

I Objectives: Qua các hoạt động nghe nói, mở rộng chủ đề về nông thôn, đồng thời

ôn lại cho học sinh các cấu trúc câu hỏi về khoảng cách, phơng tiện & thời gian.

II Language contents: Ôn tập các cấu trúc

- How far is your village from here?

- How can you get there?

- How long does it take you to get there?

III Teaching aids: SGK, đài, băng…

Trang 31

IV Teaching procedure:

1 Warm up: Cho học sinh chơi trò Networks về những

từ liên quan đến chủ đề nông thôn & thành phố.

2 New activities

A Speak

a Pre-Speaking

- Cho học sinh đọc kĩ các câu hỏi & thông tin cho trớc.

- Giải thích nghĩa của các cụm từ :

* to the South of…

* do st for a living: làm gì để sinh nhai, kiếm sống.

- Yêu cầu học sinh thực hành theo cặp đóng vai A & B

lần lợt hỏi đáp về thông tin của ngôi làng theo gợi ý.

b While-speaking

- Yêu cầu học sinh thực hành theo cặp lần lợt hỏi đáp về

thông tin của ngôi làng có thật của mình (Hoặc học sinh

có thể biến đổi các thông tin trong phần gợi ý nếu không

có quê ở nông thôn).

- Giáo viên điều khiển lớp, giúp các học sinh kém.

- Yêu cầu 1 vài cặp thực hành bài đối thoại trớc lớp & gợi

ý phần chữa trực tiếp của học sinh sau mỗi phần đối thoại.

c Post-reading

- Sau khi học sinh đã thực hành thành thạo bài đối thoại

theo cặp, cho học sinh viết để tả về ngôi làng của mình.

B Listen

a Pre-Listening

- Yêu cầu học sinh đoán trớc khi nghe: đọc các cụm từ

bên tráI (19) & đoán điểm đi của xe ( Có thể giải thích

1 số từ mới nếu cần thiết).

- Giáo viên vẽ sơ đồ lên bảng & viết phơng án chung nhất

của học sinh nếu có thể.

b While-Listening

- Cho học sinh nghe băng 12 lần, kiểm tra lại phần

đoán.

- Yêu cầu học sinh so sánh đáp án với bạn

- Yêu cầu học sinh cho đáp án & so sánh với kết quả dự

đoán trên bảng Giáo viên có thể bật lại băng ở những

điểm mà học sinh cha thống nhất đáp án.

- Chơi trò chơi theo hớng dẫn của giáo viên.

- Nghe yêu cầu của bài tập.

- Ghi từ mới vào vở.

- Thực hành theo cặp.

- Dựa trên bài mẫu, thực hành theo cặp.

- Học sinh đợc gọi thực hành trớc lớp.

- Luyện tập viết tả về ngôi làng của mình (hoặc ngôi làng mà mình biết).

- Đọc từ và đoán điểm đi của xe.

- Theo dõi sơ đồ & nêu đáp

Trang 32

Đáp án: A: Banyan tree/ B Airport/ C D Dragon

Bridge/ E Gas station/ F Store/ G Pond/ H Bamboo

forest/ I Parking lot/

c Post-Listening

- Giáo viên viết các câu hỏi lên bảng & yêu cầu học sinh

đọc kĩ các câu hỏiCho học sinh dựa vào kết quả nghe &

sơ đồ tr 25 đe hỏi & trả lời.

* Where did the bus collect Ba & his family? (from his

house)

* Where did it stop to get some more fuel? The Gas

station)

* Where did it go after leaving the high way? ( turn left

onto a smaller road westward)

* Where did the bus go next? (turn right, then turn left

onto a road which went through a bamboo forest)

bamboo forest? (Yes)

* Where did the bus drop everyone off? ( at a parking

lot near a banyan tree)

4 Homework: - Dựa vào câu hỏi & sơ đồ trong sách để

viết mô tả lại chuyến đi của Ba.

I Objectives: Sau khi hoàn thành bài học, học sinh biết thêm về cuộc sống ở nông

thôn Mĩ qua công việc, sinh hoạt của 1 gia đình nông dân ( thông qua các từ, cụm từ

có liên quan).

II Language contents

* Vocabulary: grow maize, part-time, grocery store, hot dog…

III Teaching aids: SGK, bảmg phụ…

IV Teaching procedure

1 Warm up: Cho học sinh chơi trò Matching về những

Trang 33

+ What do farmers grow?/eat?

+ What animals do they raise?

Giới thiệu từ mới.

3 While-reading: Cho học sinh đọc thầm bài khoá lần

1 & yêu cầu học sinh tìm những thông tin về sinh hoạt

của gia đình Baker & của Văn (gạch bằng bút chì dới

những thông tin đó).

- Gọi 1 số học sinh nêu thông tin Yêu cầu các học sinh

khác nghe & bổ sung.

- Yêu cầu học sinh làm phần Bt a/ 2b (Giải thích yêu

cầu đề bài nếu cần)

- Gọi 1 số học sinh làm bài Giáo viên chữa & cho đáp

án đúng.

- Yêu cầu học sinh đọc lại bài & thực hành phần b ( giải

thích yêu cầu của đề bài).

- Chơi trò chơi theo hớng dẫn của giáo viên.

- Theo dõighi từ mới vào vở.

- Nghe & trả lời câu hỏi.

- Ghi từ mới vào vở.

- Chữa bài vào vở.

- Đọc, trả lời các câu hỏi gợi ý của giáo viên, dựa vào đó để

Trang 34

- Hớng dẫn học sinh đọc qua đoạn tóm tắt bài khoá để

xác định từ cần tìm khi đọc lại bài đọc Hỏi học sinh 1

số câu hỏi định hớng.

Eg:

* Where in the USA does Van live?

* What does Mr Parker do?

* What about Mrs Pareker?

* What does Peter do in his free time?/ on Saturday

afternoon?

- Gọi 1 học sinh đọc đoạn tóm tắt hoàn chỉnh trớc lớp

Giáo viên sửa lỗi nếu có.

- Yêu cầu học sinh tóm tắt lại nội dung bài đọc theo ý

của mình hoặc nhớ đợc nội dung đoạn tóm tắt trong

sách giáo khoa.

5 Homework

- Học thuộc từ mới & đoạn tóm tắt bài đọc.

tìm từ điền trong bài khoá & trình bày đáp án của mình trớc lớp.

Trang 35

I Objectives: Sau khi hoàn thành bài học, học sinh có khả năng viết các câu đơn

giản, sắp xếp thành 1 đoạn văn ngắn kể lại 1 câu chuyện đã xảy ra-một chuyến đi về vùng nông thôn.

II Laguage focus

1 Vocabulary: picnic site/ blanket/ lay out

2 Structures: past simple

III Teaching aids: SGK, bảng phụ…

IV Teaching procedure

1 Warm up: Gọi 1 học sinh lên bảng trình bày những ý chính

của bài đọc tiết trớc.

- Cho học sinh chơi trò “ Nought & Crosses

2 Pre-writing

- Giải thích yêu cầu của bài viết cho học sinh, hớng dẫn các

em xem tranh & đọc các từ gợi ý Giải nghĩa 1 số từ mới

* picnic site: nơi cắm trại, tổ chức picnic.

- Lu ý học sinh về thời của động từ (quá khứ thờng) & tiêu đề

bài viết “ A country picnic

- Yêu cầu học sinh thảo luận theo cặp về nội dung bài viết.

- Giáo viên viết mẫu câu đầu : It was a beautiful day My

friend and I decided to go on a picnic…

3 While-writing

- Yêu cầu học sinh dựa vào từ gợi ý để viết bài Giáo viên quan

sát & cung cấp thêm từ nếu cần thiết.

Eg: to take a bus + to + a place

- Gọi 1 vài học sinh trìmh bày bài viết của mình trớc lớp (từng

đoạn một).

- Giáo viên soát bài & cho đáp án đúng.

It was a beautiful day My friend and I decided to go on a

picnic We took a bus to the countryside and walked about

20 minutes to the picnic site next to the river We put down

the blankets and laid out the food After meal, we played the

afternoon, we went fishing We enjoyed our picnic Wgen we

- Học sinh đợc gọi lên bảng trả bài.

- Chơi trò chơi theo hớng dẫn của giáo viên.

- Xem tranh, đọc từ gơil ý.

- Ghi từ mới.

- Thảo luận theo cặp.

- Viết bài.

- Học sinh đợc gọi trình bày bài viết trớc lớp.

- Tham khảo đáp án

Trang 36

looked at the time, it was nearly 6.30 p.m we hurriedly

gathered our things and ran to the bus stop We were lucky

to catch the last bus and we arrived home very late in the

evening.

4 Post-writing: Cho học sinh làm bài tập sửa lỗi sai trên bảng

phụ để củng cố ngữ pháp.

* We went for a picnic last Sunday.

* We were enough lucky to catch the first bus.

* We arrive home late in the evening.

* They prepared carefully everything.

* After meal, we walked round the lake, enjoy the fresh air

and the sights.

5 Homework

- Viết 1 đoạn văn ngắn (50100 từ) kể về 1 chuyến đi chơi

của em gần đây Chú ý sử dụng động từ thời quá khứ đơn giản

& các cấu trúc câu vừa học.

Unit 3: A trip to the countryside

Lesson5: Language focus

I Mục tiêu: Ôn lại mẫu câu mong ớc với “wish”, các giới từ chỉ thời gian & mệnh

đề trạng ngữ chỉ kết quả.

- Hớng dẫn học sinh kĩ năng làm các dạng bài tập liên quan.

II Củng cố, thực hành

1 Dùng câu với wish để biểu đạt mong ớc ở hiện tại.

Trang 37

- Yêu cầu học sinh nhắc lại mẫu câu.

* S1 + (wish) + S2 + V (past simple)

- Yêu cầu học sinh xem tranh, đọc từ gợi ý để viết câu với

“wish”.

- Gọi học sinh đọc các câu đã làm Giáo viên nghe & sửa

lỗiđa đáp án đúng.

a) Ba wishes he could have a bicycle.

b) Hoa wishes she could visit her parents.

c) I wish I passed the exam.

e) He wishes he could fly.

f) They wish they stayed in Hue.

2 Các giới từ chỉ thời gian

a Bài tập 2: Work with a partner.

- Giải thích yêu cầu bài tập.

- Yêu cầu học sinh liệt kê 1 số giới từ chỉ thời gian mà các em

đã biếthệ thống lên bảng.

- Yêu cầu học sinh đọc nhẩm lịch trình trong sách giáo khoa &

làm bài tập điền giới từ phù hợp vào chỗ trống.

- Gọi 1 vài học sinh đọc to câu của mình trớc lớp Giáo viên

sửa lỗi nếu có & đa đáp án đúng.

a

b Bài tập 3/30: Complete the sentences with on, at, in, for.

- Yêu cầu học sinh làm bài tập trong 3 phút, gọi học sinh lần

l-ợt đọc đáp án của mình Giáo viên sửa lỗiđa đáp án đúng.

3 Câu phức với mệnh đề trạng ngữ chỉ kết quả.

* Cấu trúc: Clause + so + clause

Eg: Hoa worked hard so she passed her exam

- Yêu cầu học sinh phân tích nghĩa của 2 mệnh đề, từ đó giới

thiệu nghĩa của từ “so”.

- Yêu cầu học sinh làm bài tập lắp ghép & so sánh kết quả với

- Cho học sinh làm bài tập trên bảng phụ Điền “because”,

“so” để phân biệt 2 loại mệnh đề này & luyện câu với “wish”.

A Fill in each blank with because & so.

- Nhắc lại mẫu câu với

“wish”.

- Làm bài tập.

- Học sinh đợc gọi trình bày bài trớc lớp.

- Theo dõi, ghi cấu trúc vào vở.

Phân tích nghĩa từng mệnh đề, sau đó cho nghiã của từ “so”

- Làm bài tậpso sánh kết quả.

- Tham khảo đáp án

đúng.

Trang 38

1 He failed the exam _he was lazy.

of buying them.

4 She is rich, _she can buy that car.

5 He missed the train he got up late.

6 He was punished _he broke the vase.

7 There was a cow on the street _everybody

stopped.

2 I speak English badly.

3 I know nothing about cars.

5 They are not lying on a sunny beach.

Unit four: learning a foreign language

Lesson1: Getting started & Listen and read

I Mục tiêu: Giúp cho học sinh làm quen với chủ đề học ngoại ngữ Qua các hoạt

động trong bài, học sinh đợc cung cấp những cách học ngoại ngữ cơ bản & những câu hỏi thờng gặp trong dạng bài thi vấn đáp tiếng Anh.

II Nội dung ngôn ngữ

1 Grammar: Direct speechIndirect speech

2 Vocabulary: examiner>< examinee, written examination>< oral examination

III Đồ dùng dạy học: SGK, đài, băng…

IV Tiến trình lên lớp

Trang 39

1 Warm up: Tổ chức cho học sinh chơi trò chơi Networks

về những phơng pháp học tiếng Anh mà các em đang áp

dụng ( yêu cầu học sinh gấp sách giáo khoa).

- Giáo viên tổng kêt, giúp học sinh so sánh với những cách

học tiếng anh ở phần Getting started.

- Giáo viên giới thiệu thêm.

* speak English to foreigners.

* read fairy tales in English.

* use a cassete recorder.

2 Presentation: Giáo viên hỏi học sinh 1 số câu gợi mở.

* What did the teacher ask you?

- Yêu cầu học sinh xem phần “Listen & read” & nghe giáo

viên hớng dẫn yêu cầu của bài tập.

- Cho học sinh nghe băng lần 1 & theo dõi sách giáo khoa.

- Giới thiệu 1 số từ mới.

* examiner: giám khảo

* written examination

* oral eamination

* aspect of learning English: lĩnh vực học tiếng Anh

- Yêu cầu học sinh nhắc lại kiến thức về câu trực tiếpgián

tiếp

- Nhặt 1 câu trong đối thoại & yêu cầu cho chuyển ngợc vê

trực tiếp.

Eg: She asked me if I spoke other language.

Tổng kết lại cách chuyển câu hỏi trực tiếpgián tiếp.

a “ Yes/No” questions

* S + asked + ( O) + if/whether + S + V (lùi thời)

b “ Wh-“ questions

- Cho học sinh luyện đọc đối thoại.

- Cho 2 học sinh đọc bảng câu hỏi (b).

- Yêu cầu học sinh đọc lại đối thoại & đánh dấu vào các ô

cạnh câu hỏi mà giám khảo đã hỏi Lan.

- Giáo viên dán 1 phiếu học tập để chữa chung Các nhóm

khác đổi chéo bài để chữa.

Giáo viên đa ra đáp án đúng: 1,2,6,7,8,9,10,14

3 Practice: Yêu cầu học sinh luyện tập theo cặp Hs1 đóng

vai giám khảo, hs 2 đóng vai thí sinh ( yêu cầu học sinh

thay đổi chỗ ngồi, đối diện nhau nh thi vấn đáp)

- Gấp sách giáo khoa, chơi trò chơi theo hớng dẫn của giáo viên.

She asked: Do you

speak other language?”

- Theo dõi, ghi lại mẫu câu vào vở.

- Làm bài tập vào phiếu học tập theo nhóm.

- Chữa bài.

- Tham khảo đáp án.

Trang 40

- Yêu cầu học sinh đối thoại, kể cho bạn nghe về những câu

hỏi mình vừa đợc hỏi (tơng tự nh đối thoại trong sách giáo

- Học thuộc các phơng pháp học tiếng Anh có trong bài.

- Cho 5 câu hỏi với “Yes/No”, 5 câu hỏi với Wh để học …

sinh chuyển sang gián tiếp.

- Nghe & ghi nhớ.

- Ghi bài tập về nhà.

Tiết 21 (theo phân phối chơng trình)

November5th2007 Unit four: learning a foreign language

Lesson2: Speak

I Objectives: Học sinh đợc luyện tập mở rộng: “ Một khoá học tiếng Anh ở nớc

ngoài”, qua đó nắm đợc ngon ngữ dùng trong 1 cuộc thảo luận, thuyết phục ai đó làm việc gì theo mình.

II Language contents

2 Vocabulary: domitory, on campus, reputation…

III Teaching aids: Sách giáo khoa, tranh ảnh…

IV Teaching procedure

1 Warm up

- Một học sinh lên bảng trình bày những cách học tiếng Anh

đã đè cập ở tiết trớc.

2 Pre-speaking: Yêu cầu học sinh nhìn phần Speak (sgk

tr.34), đọc & dịch yêu cầu của bài tập.

- Giáo viên giải thích 1 số từ mới.

* domitory: kí túc xá

* on campus: trong khuôn viên (trờng đại học)

* reputation: danh tiếng

* Western Culture

- Học sinh đợc gọi lên bảng trình bày.

- Theo dõi sách giáo khoa.

- Nghe & ghi từ mới vào vở.

Ngày đăng: 09/09/2013, 10:10

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình đã biết. - Giáo án Anh 9
nh đã biết (Trang 53)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w