Hoạt động của GV & HS Nội dung cần đạt * HĐ1: Hình thành công thức tính diện tích hình thang.. Kiểm tra bài cũ: a Phát biểu định lý và viết công thức tính diện tích của hình thang, hì
Trang 1HỌC KÌ II
Tuần dạy: 20 Ngày soạn: 4/1/ Ngày dạy: / 1 /
Tiết 33 – Bài 4: DIỆN TÍCH HÌNH THANG I- MỤC TIÊU:
+ HS có thói quen: cẩn thận trong vẽ hình, giải toán
+ Rèn cho HS tính cách: nghiêm túc, tự giác trong học tập và hoạt động nhóm
-GV: Bảng phụ, các loại đa giác
- HS : Thước,eke,com pa, thước đo góc
III PHƯƠNG PHÁP VÀ KĨ THUẬT DẠY HỌC:
1 Phương pháp: Vấn đáp,hoạt động nhóm.
2.Kĩ thuật dạy học:Kĩ thuật đặt câu hỏi, kĩ thuật thảo luận nhóm…
IV.TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1.Hoạt động khởi động
1.1 Ổn định lớp:
1.2 Kiểm tra bài cũ:
- Vẽ tam giác ABC có Cˆ> 900 Đường cao AH.Hãy chứng minh: SABC = 1
2BC.AH
1.3 Bài mới:
ĐVĐ: Trong tiết này ta sẽ vận dụng phương pháp chung như đã nói ở trên để chứng minh định lý về diện tích của hình thang, diện tích hình bình hành
2.Hoạt động hình thành kiến thức mới.
Hoạt động của GV & HS Nội dung cần đạt
* HĐ1: Hình thành công thức tính diện
tích hình thang.
Phương pháp: vấn đáp – kĩ thuật đặt câu
hỏi
- GV: Với các công thức tính diện tích đã
học, có thể tính diện tích hình thang như
1) Công thức tính diện tích hình thang.
Trang 2thế nào?
- GV: Cho HS làm ?1 Hãy chia hình
thang thành hai tam giác
+ HS: Nêu tên hai tam giác
- GV: + Để tính diện tích hình thang
ABCD ta phải dựa vào đường cao và hai
đáy
+ Kẻ thêm đường chéo AC ta chia hình
thang thành 2 tam giác không có điểm
- GV: Em nào có thể dựa và công thức
tính diện tích hình thang để suy ra công
2 AH HD (1) b
A B h
- Theo tính chất diện tích đa giác thì
SABDC = S ADC + SABC
= 1
2AH HD + 1
2 AH AB =1
2AH.(DC + AB)
2) Công thức tính diện tích hình b.hành
Công thức: ( sgk)
* Định lý:
- Diện tích hình bình hành bằng tích của 1cạnh với chiều cao tương ứng
3) Ví dụ:
S =
h
Trang 3GV: Cho HS quan sát hình và trả lời câu hỏi sgk
SABCD = SABEF Vì theo công thức tính diện tích hình chữ nhậtvà hình bình hành có:
SABCD = AB.AD ; SABEF = AB AD
AD là cạnh hình chữ nhật = chiều cao hình bình hành ⇒ SABCD = SABEF
- HS xem hình 142và trả lời các câu hỏi
Ta có: SFIGE = SIGRE = SIGUR
( Chung đáy và cùng chiều cao)
SFIGE = SFIR = SEGU
Cùng chiều cao với hình bình hành FIGE và có đáy gấp đôi đáy của hbh
Tuần dạy: 20 Ngày soạn: 4/1/ Ngày dạy: / 1 /
Tiết 34 – Bài 5: DIỆN TÍCH HÌNH THOI I- MỤC TIÊU:
Trang 4- HS thực hiện thành thạo : Biết cách vẽ hình chữ nhật hay hình bình hành có diện tích bằng diện tích hình bình hành cho trước HS có kỹ năng vẽ hình
3.Thái độ:
- HS có thói quen: cẩn thận trong vẽ hình, giải toán
- Rèn cho HS tính cách: nghiêm túc, tự giác trong học tập và hoạt động nhóm
HS : Thứơc com pa, đo độ, ê ke
III PHƯƠNG PHÁP VÀ KĨ THUẬT DẠY HỌC:
1 Phương pháp: Vấn đáp, trực quan,hoạt động nhóm.
2.Kĩ thuật dạy học:Kĩ thuật đặt câu hỏi, kĩ thuật thảo luận nhóm.
IV.TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1.Hoạt động khởi động
1.1 Ổn định lớp:
1.2 Kiểm tra bài cũ:
a) Phát biểu định lý và viết công thức tính diện tích của hình thang, hình bình hành?b) Khi nối chung điểm 2 đáy hình thang tại sao ta được 2 hình thang có diện tích bằngnhau?
1.3 Bài mới:
ĐVĐ: Ta đã có công thức tính diện tích hình bình hành, hình thoi là 1 hình bình hành
đặc biệt Vậy có công thức nào khác với công thức trên để tính diện tích hình thoi không? Bài mới sẽ nghiên cứu
2.Hoạt động hình thành kiến thức mới.
.* HĐ1: Tìm cách tính diện tích 1 tứ giác
có 2 đường chéo vuông góc
Phương pháp:vấn đáp – kĩ thuật đặt câu
hỏi
- GV: Cho thực hiện bài tập ?1
- Hãy tính diện tích tứ giác ABCD theo AC
- GV: Em nào phát biểu thành lời về cách
tính S tứ giác có 2 đường chéo vuông góc?
S ABCD = SABC + SADC
= 1
2AC.BH + 1
2AC.DH = 1
A
Trang 5- GV:Cho HS chốt lại
* HĐ2: Hình thành công thức tính diện
tích hình thoi.
Phương pháp:vấn đáp, hoạt động nhóm –
kĩ thuật đặt câu hỏi, thảo luận nhóm.
2- Công thức tính diện tích hình thoi.
- GV: Cho HS thực hiện bài
? 2 - Hãy viết công thức tính diện tích hình
thoi theo 2 đường chéo
- GV: Hình thoi có 2 đường chéo vuông góc
với nhau nên ta áp dụng kết quả bài tập trên
ta suy ra công thức tính diện tích hình thoi
2- Công thức tính diện tích hình thoi.
? 2
* Định lý:
Diện tíchhình thoi bằng nửa tích hai đường chéo
3.
VD
a) Theo tính chất đường trung bình tam giác ta có:
ME// BD và ME = 1
2BD; GN// BN
và GN = 1
2BD⇒ME//GN và ME=GN=1
2BD Vậy MENG là hình bình hành
Vậy MENG là hình thoi
d1
d2
Trang 6+Hướng dẫn bài 35/SGK: Hình thoi này là 2 tam giác đều cạnh 6cm ghép lại.
Kiểm tra ngày /1 /
Tuần dạy: 20 Ngày soạn: 11/1/ Ngày dạy: / /
Tiết 35: Diện tích đa giác I-Mục tiêu:
+ Kiến thức:
- HS biết: công thức tính diện tích các đa giác đơn giản( hình thoi, hình chữ nhật,hình vuông, hình thang).Biết cách chia hợp lý các đa giác cần tìm diện tích thành các
đa giác đơn giản có công thức tính diện tích
- HS hiểu: được để chứng minh định lý về diện tích hình thoi
+ Kỹ năng:
- HS thực hiện được: Vận dụng công thức và tính chất của diện tích để tính diện tích
đa giác, thực hiện các phép vẽ và đo cần thiết để tính diện tích
- HS thực hiện thành thạo: HS có kỹ năng vẽ, đo hình vận dụng công thức để làm bàitoán hình học
+ Thái độ: Kiên trì trong suy luận, cẩn thận, chính xác trong hình vẽ.
- Tư duy nhanh, tìm tòi sáng tạo
II-chuẩn bị:
Trang 7- GV:
+ Phương tiện: Bảng phụ, dụng cụ vẽ
+ Phương pháp: Đặt vấn đề, giải quyết vấn đề, hoạt động nhóm
- HS: Thước com pa, đo độ, ê ke
iii- tổ chức các hoạt động học tập:
1 ổn định lớp:
2 Kiểm tra bài cũ:
- Nêu tính chất và công thức tính diện tích∆ diện tích hình chữ nhật, diện tích hình thoi, diện tích thang ?
ĐVĐ: Ta đã biết cách tính diện tích của các hình như: diện tích ∆ diện tích hình chữ nhật, diện tích hình thoi, diện tích thang Muốn tính diện tích của một đa giác bất kỳ khác với các dạng trên ta làm như thế nào? Bài hôm nay ta sẽ nghiên cứu
Hoạt động của GV & HS Nội dung cần đạt
* HĐ1: Xây dựng cách tính S đa giác
1) Cách tính diện tích đa giác
- GV: dùng bảng phụ
Cho ngũ giác ABCDE bằng phương pháp
vẽ hình Hãy chỉ ra các cách khác nhau
nhưng cùng tính được diện tích của đa
giác ABCDE theo những công thức tính
diện tích đã học
- GV: Chốt lại
- Muốn tính diện tích một đa giác bất kỳ ta
có thế chia đa giác thành các tanm giác
hoặc tạo ra một tam giác nào đó chứa đa
giác Nếu có thể chia đa giác thành các
tam giác vuông, hình thang vuông, hình
chữ nhật để cho việc tính toán được thuận
lợi
- Sau khi chia đa giác thành các hình có
công thức tính diện tích ta đo các cạnh các
đường cao của mỗi hình có liên quan đến
công thức rồi tính diện tích của mỗi hình
- Bằng phép đo chính xác và tính toán hãy
nêu số đo của 6 đoạn thẳng CD, DE, CG,
1) Cách tính diện tích đa giác
C1: Chia ngũ giác
thành những tam giác rồi tính tổng:
SABCDE = SABE + SBEC+ SECD
C2: S ABCDE = SAMN - (SEDM + SBCN)
C3:Chia ngũ giác thành tam giác vuông
Trang 8AB, AH, IK từ đó tính diện tích các hình
AIH, DEGC, ABGH
+ Em nào có thể tính được diện tích hồ?
+ Nếu các cách khác để tính được diện
Tuần dạy: 20 Ngày soạn: 11/1/ Ngày dạy: / /
Tiết 36: Kiểm tra chương Ii.
I Mục tiêu:
- Kiến thức: Kiểm tra việc tiếp thu kiến thức của HS trong chương II
- Kĩ năng: Rèn luyện kĩ năng giải bài toán
- Thái độ: Rèn ý thức tự giác khi làm bài kiểm tra.
II Chuẩn bị:
- Giáo viên: Đề kiểm tra cho mỗi HS
- Học sinh: Ôn tập các kiến thức đã học
III Ma trận đề kiểm tra:
đa
BiÕt tÝnh
Trang 9giỏc,
đa giỏc đều
tổng
số đocác góc của một
đa giác
2,5
%
1 0,25 2,5%
1 0,55%
31,010%
đã
học
Vận dụng
đợc công thức tính các hình
%
1 0,55%
2 5,5 55%
8 7,2572,5
đa giác lồi
Trang 10bằng cách phân chia
đa giác
1 1,5 15%
0,5 5%
6 1,515%
2110
%
3 770%
13 10,0
100
%
IV.đề bài:
A Trắc nghiệm( 3đ):
Hãy chọn đáp án em cho là đúng nhất ghi vào phần bài làm:
Câu 1: Đa giác đều là đa giác:
A Có tất cả các góc bằng nhau
B Có tất cả các cạnh bằng nhau
C Có tất cả các góc bằng nhau và tṍt cả cỏc cạnh bằng nhau
D Cả 3 cõu trờn đều đỳng
Cõu 2: Tổng cỏc gúc trong của một lục giỏc bằng :
A.5400 B 7200 C 10800 D 16200
Cõu 3: Phỏt biểu nào sau đõy sai?
A Tam giỏc cú ba gúc bằng nhau là tam giỏc đờ̀u
B Ngũ giỏc cú năm gúc bằng nhau là ngũ giỏc đờ̀u
C.Tổng cỏc gúc ngoài của ngũ giỏc đờ̀u là 3600
D Lục giỏc đờ̀u là đa giỏc cú 6 cạnh bằng nhau và 6 gúc bằng nhau
Cõu 4: Diện tớch hỡnh vuụng cú đường chộo bằng d là:
Cõu 5: Diện tớch hỡnh chữ nhật thay đổi như thế nào nếu chiều dài giảm đi 3 lần và
chiều rộng tăng lờn 3 lần:
A Diện tớch hỡnh chữ nhật khụng thayđổi
B Diện tớch hỡnh chữ nhật tăng lờn 9lần
C Diện tớch hỡnh chữ nhật tăng lờn 6lần
D Cả 3 cõu trờn đều sai
Cõu 6: Cho ∆ABC vuụng tại A : AB = 4cm ; BC = 5cm
B
Trang 11A Diện tích hình chữ nhật 1 bằng nửa tích của tổng hai đáy với chiều cao.
B Diện tích hình bình hành 2 bằng tích một cạnh với chiều cao ứng với cạnh đó
C Diện tích hình thang 3.bằng tích hai kích thước của nó
D Diện tích tam giác 4.bằng nửa tích một cạnh với chiều cao ứng với cạnh đó
E Diện tích hình thoi 5 bằng bình phương một cạnh
G Diện tích hình vuông 6 bằng nửa tích hai đường chéo
38 32
Ta cã: + , ABCD là hình bình hành( gt)⇒ SABCD=AH.CD
Trang 1236 30
20
VI Kết Quả :
G: ; Khá: ; T.b: ; yếu: ; kém:
Trang 13CHƯƠNG III : TAM GIÁC ĐỒNG DẠNG
I.MỤC TIÊU:
HS cần đạt được các yêu cầu sau:
1.Kiến thức:
- HS hiểu và ghi nhớ được định lí Ta- lét trong tam giác ( ĐL thuận và đảo)
- HS biết vận dụng ĐL Ta-Lét vào việc giải các bài toán tìm độ dài đoạn thẳng, giải
các bài toán chia đoạn thẳng cho trước thành những đoạn thẳng bằng nhau
- HS nắm vững khái niệm về 2 tam giác đồng dạng, đặc biệt là phải nắm vững các
trường hợp đồng dạng của 2 tam giác cđều ( hiểu và nhớ được các trường hợp đồng dạng của tam giác thường, các trường hợp đồng dạng của 2 tam giác vuông)
- HS sử dụng các dấu hiệu đồng dạng để giải các bài toán hình học: Tìm độ dài các
đoạn thẳng, chứng minh, xác lập các hệ thức toán học thông dụng trong chương trình lớp 8
2 Kĩ năng:
- HS thực hiện được thực hành đo đạc, tính các độ cao, các khoảng cách trong thực
tế gần gũi với HS
- HS thực hiện thành thạo và thấy được lợi ích của môn toán trong đời sống thực tế
3.Thái độ: Rèn cho hs có thói quen khoa học trong giải bài tập hình học lớp 8
- Rèn cho hs tính cách cẩn thận chính xác
4.Năng lực – phẩm chất:
-Năng lực: HS được rèn năng lực tính toán,năng lực giải quyết vấn đề, năng lực tư
duy sáng tạo, năng lực nhận dạng, chứng minh hình học
Trang 14- HS : Thước,eke,com pa, thước đo góc.
III PHƯƠNG PHÁP VÀ KĨ THUẬT DẠY HỌC:
1 Phương pháp: Vấn đáp,hoạt động nhóm.
2.Kĩ thuật dạy học:Kĩ thuật đặt câu hỏi, kĩ thuật thảo luận nhóm…
IV.TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1.Hoạt động khởi động
1.1 Ổn định lớp:
1.2 Kiểm tra bài cũ:
-Nhắc lại tỷ số của hai số là gì? Cho ví dụ?
1.3 Bài mới:
ĐVĐ:Ta đã biết tỷ số của hai số còn giữa hai đoạn thẳng cho trước có tỷ số không,
các tỷ số quan hệ với nhau như thế nào? bài hôm nay ta sẽ nghiên cứu
2.Hoạt động hình thành kiến thức mới.
Hoạt động của GV & HS Nội dung cần đạt
* HĐ1: Hình thành định nghĩa tỷ số của
hai đoạn thẳng
Phương pháp:vấn đáp– kĩ thuật đặt câu
hỏi
1) Tỷ số của hai đoạn thẳng
GV: Đưa ra bài toán ?1 Cho đoạn thẳng
hiện kiến thức mới.
Phương pháp:vấn đáp– kĩ thuật đặt câu
* Chú ý: Tỷ số của hai đoạn thẳng không
phụ thuộc vào cách chọn đơn vị đo
Trang 15ta nói AB, CD tỷ lệ với A'B', C'D'
- GV cho HS phát biểu định nghĩa:
* HĐ3: Tìm kiến thức mới
Phương pháp:vấn đáp, hoạt động nhóm –
kĩ thuật đặt câu hỏi, thảo luận nhóm
3) Định lý Ta- lét trong tam giác
GV: Cho HS tìm hiểu bài tập ?3
đoạn thẳng như thế nào?
- Các nhóm HS thảo luận, nhóm trưởng
trả lời
- HS trả lời các tỷ số bằng nhau
- GV: khi có một đường thẳng // với 1
cạnh của tam giác và cắt 2 cạnh còn lại
của tam giác đó thì rút ra kết luận gì?
3) Định lý Ta- lét trong tam giác
Nếu đặt độ dài các đoạn thẳng bằng nhautrên đoạn AB là m, trên đoạn AC là n, ta có
x 3
C B
A
Trang 16Tuần dạy: 22 Ngày soạn: 1/ Ngày dạy: / /
Tiết 38- Bài 2 ĐỊNH LÝ ĐẢO VÀ HỆ QUẢ CỦA ĐỊNH LÝ TA- LET
phương pháp mới để chứng minh hai đường thẳng song song
-HS thực hiện được thành thạo: vận dụng linh hoạt trong các trường hợp khác
3.Thái độ: Hs có thói quen kiên trì trong suy luận, cẩn thận, chính xác trong hình vẽ.
- Rèn cho hs tính cách tư duy nhanh, tìm tòi sáng tạo
C
B A
Trang 17II CHUẨN BỊ:
-GV: Bảng phụ, dụng cụ vẽ
- HS : Thước,eke,com pa, thước đo góc
III PHƯƠNG PHÁP VÀ KĨ THUẬT DẠY HỌC:
1 Phương pháp: Vấn đáp,hoạt động nhóm, sơ đồ tư duy.
2.Kĩ thuật dạy học:Kĩ thuật đặt câu hỏi, kĩ thuật thảo luận nhóm…
IV.TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
2.Hoạt động hình thành kiến thức mới.
lấy trên cạnh AB điểm B', lấy trên cạnh AC
điểm C' sao cho AB' = 2cm; AC' = 3 cm
* HĐ2: Tìm hiểu hệ quả của định lý Ta lét
Phương pháp:vấn đáp– kĩ thuật đặt câu
DE//BC; EF//AB
?
C'' C' B'
C B
A
14 10 7
6
3
E D
C B
A
9 6 4
x
E D
C B
A
Trang 18a) Có bao nhiêu cặp đường thẳng song
song với nhau
b) Tứ giác BDEF là hình gì?
c) So sánh các tỷ số: AD AE DE; ;
AB EC BC và cho nhận xét về mối quan hệ giữa các cặp
tương ứng // của 2 tam giác ADE & ABC
-HS: Các nhóm làm việc, trao đổi và báo
* HĐ3: Hệ quả của định lý Ta-let
Phương pháp:vấn đáp– kĩ thuật đặt câu
hỏi
2)Hệ quả của định lý Ta-let
- Từ nhận xét phần c của ?2 hình thành hệ
quả của định lý Ta-let
- GV: Em hãy phát biểu hệ quả của định lý
Ta-let HS vẽ hình, ghi GT,KL
- GVhướng dẫn HS chứng minh ( kẻ
C’D // AB)
- GV: Trường hợp đường thẳng a // 1 cạnh
của tam giác và cắt phần nối dài của 2 cạnh
còn lại tam giác đó, hệ quả còn đúng
GT ∆ABC ; B'C' // BC ( B'∈ AB ; C' ∈ AC
GV: Treo bảng phụ hình 12, yêu cầu HS
hoạt động nhóm, sau đó đại diện nhóm lên
= 2,6
b, x =
3
2 , 5 2
D
C' B'
C B
A
Trang 19GV: Chuẩn hoá và cho điểm c, x =
2
5 , 3 3
5.Hoạt động tìm tòi, mở rộng.
- GV treo tranh vẽ hình 12 cho HS làm ?3
- Làm các bài tập 6,7,8,9 (sgk)
- HD bài 9: vẽ thêm hình phụ để sử dụng
Kiểm tra ngày : 23/1/
Tuần dạy: 23 Ngày soạn: 1/2/ Ngày dạy: / 2 /
- HS hiểu định lý để giải quyết những bài tập cụ thể từ đơn giản đến hơi khó
2 Kỹ năng: HS thực hiên được vận dụng định lý Ta lét thuận, đảo vào việc chứng
minh tính toán biến đổi tỷ lệ thức
- HS thực hiện đượcthành thạo vận dụng linh hoạt trong các trường hợp khác
3.Thái độ: HS có thói quen kiên trì trong suy luận, cẩn thận, chính xác trong hình vẽ.
- HS có tính cách tư duy nhanh, tìm tòi sáng tạo tính thực tiễn của toán học và những bài tập liên hệ với thực tiễn
4.Năng lực – phẩm chất:
Năng lực: HS được rèn năng lực tính toán,năng lực giải quyết vấn đề, năng lực tư
duy sáng tạo, năng lực vẽ hình
Phẩm chất: HS có tính tự lập, tự tin , chủ động tham gia và chia sẻ trong nhóm học
tập
II CHUẨN BỊ:
-GV: Bảng phụ, dụng cụ vẽ
- HS : Thước,eke,com pa, thước đo góc
III PHƯƠNG PHÁP VÀ KĨ THUẬT DẠY HỌC:
1 Phương pháp: Vấn đáp,hoạt động nhóm
2.Kĩ thuật dạy học:Kĩ thuật đặt câu hỏi, kĩ thuật thảo luận nhóm…
IV.TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1.Hoạt động khởi động
1.1 Ổn định lớp:
1.2 Kiểm tra bài cũ:
GV: Em hãy phát biểu nội
dung định lý Talet, định lý
Talet đảo, biểu hệ quả của
định lý Tale ?
HS: Phát biểu nội dung định
lý Talet, định lý Talet đảo
.Định lý Talet
Nếu một đường thẳng song song với một cạnh của tam giác và cắt hai cạnh còn lại thì nó định ra trên hai cạnh đó những đoạn thẳng tương ứng tỉ lệ.
• Định lý Talet đảo
Nếu một đường thẳng cắt hai cạnh của một
Trang 20HS: Phát biểu hệ quả của định
lý Talet
GV: Nhận xét và cho điểm
GV: Em hãy phát biểu nội
dung hệ quả của định lý
GV: Chuẩn hóa và cho điểm
tam giác và định ra trên hai cạnh này những đoạn thẳng tương ứng tỉ lệ thì đường thẳng đó song song với hai cạnh còn lại của tam giác.
• Hệ quả của định lý Talet
Nếu một đường thẳng cắt hai cạnh của một tam giác và song song với cạnh còn lại thì nó tạo thành một tam giác mới
có ba cạnh tương ứng tỉ lệ với ba cạnh của tam giác đã cho
C H H B
+
+ ' ' ' '
hay
GV: Gọi HS lên bảng vẽ hình ghi GT và
KL và giải bài tậpHS: Vẽ hình và ghi GT, KL
GV: Yêu cầu HS dưới lớp vẽ hinhg, ghi
EF
⇒ EF= 3
2
BC = 10 (cm)
Trang 21GV: Gọi HS nhận xột
GV: Chuẩn hoỏ và cho điểm
Bài tập 12 SGKGV: Gọi HS đọc nội dung bài tập 12
HS: Đọc nội dung bài tập 12SGK
GV: Treo hỡnh vẽ 18
GV: Qua hỡnh vẽ em hóy cho biết cỏc
bước để tiến hành đo chiều rộng của khỳc
GV: Nhận xột, đỏnh giỏ và cho điểm
b, Áp dụng cõu b bài 10 tớnh được diện
tớch :MNFE = 90 cm2
HS: Nờu cỏc bước làm từ hỡnh vẽ 18
- Chọn vị trớ điểm B ngắm thẳngđến gúc cõy bờn kia (điểm A) vàkộo dài chọn điểm B’ sao cho BB’
'
a h x
x C
B
BC AB
HS: Trả lời câu hỏi
GV: Từ hình vẽ em hãy cho biết ngời ta
tiến hành đo AB bằng cách nào ?
áp dụng hệ quả của định lý Talet, ta có:
AB
DK BC
DC
AB
h a
b
= ⇔ AB =
b ah
4.Hoạt động tỡm tũi, mở rộng.
- ễn tập và học thuộc cỏc định lớ Talet và định lớ đảo, hệ quả của định lý Talet
- Áp dụng cỏc định lớ và hệ quả của định lớ Talet để giải cỏc bài tập SGK, SBT
- Làm bài tập 14 SGK – Tr64
Bai 14: a, Dựng x = 2m
Trang 22b, - Dựng Ox, Oy
- Trên Ox đặt đoạn thẳng OA = 2 đơn vị, OB = 3 đơn vị
- Trên OY đặt đoạn thẳng OB’ = n và xác định điểm A’ sao cho
'
'
OB
OA OB
HS hiểu tìm tòi và phát triển kiến thức mới
2 Kỹ năng: HS thực hiện được bước đầu vận dụng định lý để tính toán các độ dài có
liên quan đến đường phân giác trong và phân giác ngoài của tam giác
HS thực hiện thành thạo cách vẽ đường phân giác trong và phân giác ngoài của tam giác
3.Thái độ: Hs có thói quen kiên trì trong suy luận, cẩn thận, chính xác trong hình vẽ.
- Rèn cho hs tính cách tư duy nhanh
- HS : Thước,eke,com pa, thước đo góc
III PHƯƠNG PHÁP VÀ KĨ THUẬT DẠY HỌC:
1 Phương pháp: Vấn đáp, gợi mở ,hoạt động nhóm
2.Kĩ thuật dạy học:Kĩ thuật đặt câu hỏi, kĩ thuật thảo luận nhóm…
IV.TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Dựng phân giác AD của góc A (bằng compa,
thước thẳng), đo độ dài các đoạn thẳng DB,
Trang 23GV: Kết quả AB DB
AC = DC đúng với tất cả các
tam giác, ta có định lí SGK
1.3 Bài mới: ĐVĐ: Bài hôm nay ta sẽ cùng nhau nghiên cứu đường phân giác của
tam giác có tính chất gì nữa và nó được áp dụng ntn vào trong thực tế?
2.Hoạt động hình thành kiến thức mới.
Hoạt động 1 Định lý
Phương pháp:vấn đáp.– kĩ thuật đặt câu hỏi,
GV: Qua bài toán ở ? 1 nêu nội dung định
lý?
GV:Treo bảng phụ hình vẽ 20 SGK, yêu
cầu HS đọc nội dung định lí SGK
GV: Gọi HS lên bảng viết GT và KL của
Áp dụng hệ quả của định llí Talet đối với
tam giác DAC, ta có:
HS: Vẽ hình và chứng minh định lí
ABC BAD DAC D BC
D
B
D
= '
'
HS: Vẽ hình và chứng minh
Trang 24Tương tự ta có:
AC
AB C D
B
' '
a, y x = 73,,55 =137
b, Khi y=5 thì x=
13 35
a, AD là tia phân giác góc BAC, ápdụng định lí ta có:
Trang 25Tuần dạy: 24 Ngày soạn: 8/2/ Ngày dạy: / 2 /
Tiết 41 LUYỆN TẬP
I- MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: HS biết củng cố vững chắc, vận dụng thành thạo định lý về tính chất
đường phân giác của tam giác để giẩi quyết các bài toán cụ thể từ đơn giản đến khó
- HS hiểuđịnh lý về tính chất đường phân giác của tam giác
2 Kỹ năng: HS thực hiện được phân tích, chứng minh, tính toán biến đổi tỷ lệ
thức.Bước đầu vận dụng định lý để tính toán các độ dài có liên quan đến đường phân giác trong và phân giác ngoài của tam giác
-HS thực hiện thành thạo vận dung định lý về tính chất đường phân giác của tam giácvận dụng thực tiễn của toán học và những bài tập liên hệ với thực tiễn
3 Thái độ: HS có thói quen kiên trì trong suy luận, cẩn thận, chính xác trong hình vẽ.
- Rèn cho hs tính cách tư duy nhanh, tìm tòi sáng tạo
4.Năng lực – phẩm chất:
Năng lực: HS được rèn năng lực tính toán,năng lực vẽ hình, năng lực hợp tác.
Phẩm chất: HS có tính tự lập, tự tin , chủ động tham gia các công việc
II CHUẨN BỊ:
-GV: Bảng phụ, dụng cụ vẽ
- HS : Thước,eke,com pa, thước đo góc
III PHƯƠNG PHÁP VÀ KĨ THUẬT DẠY HỌC:
1 Phương pháp: Vấn đáp, gợi mở ,hoạt động nhóm.
2.Kĩ thuật dạy học:Kĩ thuật đặt câu hỏi, kĩ thuật thảo luận nhóm…
IV.TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1.Hoạt động khởi động
1.1 Ổn định lớp:
1.2 Kiểm tra bài cũ:
-Phát biểu định lý đường phân giác của tam giác?Vẽ hình minh họa và ghi GT, KL ?
1.3 Bài mới:
ĐVĐ : Tiết trước các em đã học tính chất đường phân giác của tam giác , kiến thức
đó vận dụng vào giải bài tập như thế nào ?
2 Hoạt động luyện tập
Hoạt động của GV& HS Nội dung cần đạt
* HĐ1: HS làm bài tập theo nhóm
Phương pháp: hoạt động nhóm gợi mở
– kĩ thuật thảo luận nhóm
A
Trang 26- Các nhóm HS làm việc
- Các nhóm trưởng báo cáo
* HĐ2: GV hướng dẫn HS làm bài tập
Phương pháp:vấn đáp ,hoạt động
nhóm.– kĩ thuật thảo luận nhóm, kĩ
thuật đặt câu hỏi,
b) Nếu đường thẳng a đi qua giao điểm
O của hai đường chéo AC và BD Nhận
xét gì về 2 đoạn thẳng OE, FO
- HS trả lời theo câu hỏi hướng dẫn của
* ∆
∆
=
ABD ACD
( Đường cao hạ từ D xuống AB, AC bằng nhau, hay sử dụng định lý đường phân giác)
* ∆
∆
= +
ABD ABC
B A
M
B A
Trang 27- GV: nhắc lại kiến thức cơ bản của định lý talet và tính chất đường phân giác của tamgiác.
4.Hoạt động tìm tòi, mở rộng.
- Làm bài 22/ sgk
- Hướng dẫn: Từ 6 góc bằng nhau, có thể lập ra thêm những cặp góc bằng nhau nào?
Có thể áp dụng định lý đường phân giác của tam giác
- Đọc trước bài : Khái niệm hai tam giác đồng dạng
********************************************
Tuần dạy: 24 Ngày soạn: 9/2/ Ngày dạy: / 2 /
Tiết 42 Bài 4 KHÁI NIỆM HAI TAM GIÁC ĐỒNG DẠNG
I- MỤC TIÊU :
1 Kiến thức: -HS biết củng cố vững chắc định nghĩa về hai tam giác đồng dạng Về
cách viết tỷ số đồng dạng
HS hiểu và nắm vững các bước trong việc chứng minh định lý
2 Kỹ năng: - HS thực hiện được bước đầu vận dụng định nghĩa 2∆ đồng dạng để viết đúng các góc tương ứng bằng nhau, các cạnh tương ứng tỷ lệ và ngược lại
- HS thực hiện thành thạo vận dụng hệ quả của định lý Talet trong chứng trong chứngminh hình học
3.Thái độ: HS có thói quen kiên trì trong suy luận.
Rèn cho hs tính cách cẩn thận, chính xác trong hình vẽ
4.Năng lực – phẩm chất:
Năng lực: HS được rèn năng lực tính toán,năng lực giải quyết vấn đề, năng lực hợp
tác, năng lực giao tiếp
Phẩm chất: HS có tính tự lập, tự tin sống yêu thương, yêu quê hương đất nước
II CHUẨN BỊ:
-GV: Bảng phụ, dụng cụ vẽ
- HS : Thước,eke,com pa, thước đo góc
III PHƯƠNG PHÁP VÀ KĨ THUẬT DẠY HỌC:
1 Phương pháp: Vấn đáp,hoạt động nhóm.
2.Kĩ thuật dạy học:Kĩ thuật đặt câu hỏi, kĩ thuật thảo luận nhóm…
IV.TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1.Hoạt động khởi động
1.1 Ổn định lớp:
1.2 Kiểm tra bài cũ:
- Phát biểu hệ quả của định lý Talet?
Trang 28Hoạt động của GV & HS Nội dung cần đạt
* HĐ1: Quan sát nhận dạng hình có
quan hệ đặc biệt và tìm khái niệm mới
Phương pháp:vấn đáp.– kĩ thuật đặt câu
* HĐ2: Phát hiện kiến thức mới.
Phương pháp:vấn đáp - kĩ thuật đặt câu
HĐ3:Củng cố k/ niệm 2 tam giác đồng
∆A'B'C' ∆ A''B''C''thì ∆ABC ∼∆ A''B''C''
Trang 293.Hoạt động luyện tập:
HS trả lời BT 23(SGK - 71)
Bài tập 23 SGK/71
+ Hai tam giác bằng nhau thì đồng dạng với nhau ⇒ đúng
+ Hai tam giác đồng dạng với nhau thì bằng nhau ( Sai) Vì chỉ đúng khi tỉ số đồng dạng là 1
- Chú ý số tam giác dựng được, số nghiệm
Kiểm tra ngày : /2/
- HS hiểu và nắm các bước trong việc CM hai tam giác đồng dạng Dựng
∆AMN ∆ABC chứng minh ∆AMN = ∆A'B'C' ⇒ ∆ABC ∆A'B'C'
Trang 302 Kỹ năng: - HS thực hiện được bước đầu vận dụng định lý 2∆ đồng dạng để viết đúng các góc tương ứng bằng nhau, các cạnh tương ứng tỷ lệ và ngược lại.
- HS thực hiện thành thạo vẽ 2 tam giác đồng dạng
3 Thái độ:- Hs có thói quen kiên trì trong suy luận, cẩn thận, chính xác trong hình
- HS : Thước,eke,com pa, thước đo góc
III PHƯƠNG PHÁP VÀ KĨ THUẬT DẠY HỌC:
1 Phương pháp: Vấn đáp, luyện tập và thực hành.
2.Kĩ thuật dạy học:Kĩ thuật đặt câu hỏi …
IV.TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1.Hoạt động khởi động
1.1 Ổn định lớp:
1.2 Kiểm tra bài cũ:
- Hãy phát biểu định lý về hai tam giác đồng dạng?
- Trên hình vẽ bên có những tam giác nào bằng
nhau, đồng dạng với nhau?
1.3 Bài mới:
ĐVĐ: Tiết trước các em đã học định nghĩa hai tam giác đồng dạng, nếu hai tam giác
có các cạnh tương ứng tỉ lệ thì hai tam giác đó có đồng dạng với nhau hay không?
2.Hoạt động hình thành kiến thức mới.
HĐ1: Tìm hiểu nội dung định lý
Phương pháp:vấn đáp.– kĩ thuật đặt câu
- MN // BC theo hệ quả của định lý
Ta-let suy ra được điều gì?
HS : Suy nghĩ trả lời các câu hỏi trên
4
3 2 C' B'
A'
C B
A
Trang 31GV: Hai tam giác ABC và AMN có
HS: theo dõi, quan sát trả lời
GV: Giới thiệu nội dung định lý
HS: Đọc định lý
HS: Ghi GT, KL
GV yêu cầu Chứng minh định lý
- GV:Gợi ý Dựa vào ?1 để chứng minh
HS: làm việc theo nhóm
- GV: dựa vaò bài tập cụ thể trên để
chứng minh định lý ta cần thực hiện
theo qui trình nào?
Nêu các bước chứng minh
- GV: Khi cho tam giác biết độ dài 3
cạnh muốn biết các tam giác có đồng
dạng với nhau không ta làm như thế
nào?
- HS trả lời
C' B'
A' N
M
C B
Hai ∆ABC và∆A'B'C' có đồng dạng
với nhau không? Vì sao?
GV: ( gợi ý) Ta có 2 tam giác vuông
biết độ dài hai cạnh của tam giác vuông
3 ' ' ' ' ' ' 2
Trang 32- HS hiểu và củng cố 2 bước cơ bản thường dùng trong lý thuyết để chứng minh 2∆
đồng dạng Dựng ∆AMN ∆ ABC Chứng minh ∆ABC ∆ A'B'C ⇒ ∆
A'B'C' ∆ABC
2.Kỹ năng:
- HS thực hiện được vận dụng định lý vừa học về 2∆ đồng dạng để nhận biết 2∆
đồng dạng Rèn luyện kỹ năng vận dụng các định lý đã học trong chứng minh hình học
- HS thực hiện thành thạo viết đúng các tỷ số đồng dạng, các góc bằng nhau tương ứng
3.Thái độ:
- Hs có thói quen kiên trì trong suy luận, cẩn thận, chính xác trong hình vẽ
- Rèn cho hs tính cách tư duy nhanh, tìm tòi sáng tạo
- HS : Thước,eke,com pa, thước đo góc
III PHƯƠNG PHÁP VÀ KĨ THUẬT DẠY HỌC:
1 Phương pháp: Vấn đáp,hoạt động nhóm.
2.Kĩ thuật dạy học:Kĩ thuật đặt câu hỏi, kĩ thuật thảo luận nhóm…
IV.TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1.Hoạt động khởi động
1.1 Ổn định lớp:
1.2 Kiểm tra bài cũ:
- Phát biểu định lý về trường hợp đồng dạng thứ nhất của 2 tam giác?
- Vẽ hình ghi (gt),kl ?
1.3 Bài mới:
ĐVĐ: Tiết trước các em đã học trường hợp đồng dạng thứ nhất C-C - C, ngoài T.H đócòn có trường hợp nào nữa?
Trang 332.Hoạt động hình thành kiến thức mới.
HĐ1: Vẽ hình, đo đạc, phát hiện KT mới
giác ABC và DEF?
- GV cho HS các nhóm làm bài vào phiếu
học tập
GV: Qua bài làm của các bạn ta nhận thấy
Tam giác ABC và Tam giác DEF có 1 góc
bằng nhau = 600 và 2 cạnh kề của góc tỷ
lệ(2 cạnh của tam giác ABC tỉ lệ với 2
cạnh của tam giác DEF và 2 góc tạo bởi
các cặp cạnh đó bằng nhau) và bạn thấy
được 2 tam giác đó đồng dạng =>Đó chính
là nội dung của định lý mà ta sẽ chứng
minh sau đây
Định lý : (SGK)/76.
GV: Cho học sinh đọc định lý và ghi
GT-KL của định lý
GV: Cho các nhóm thảo luận => PPCM
GV: Cho đại diện các nhóm nêu ngắn gọn
phương pháp chứng minh của mình
+ Đặt lên đoạn AB đoạn AM=A'B' vẽ
-Trên tia AB đặt AM =A'B'Qua M kẻ MN// BC(N∈AC)
D
C B
A
N M
C' B'
A'
C B
A
Trang 34- Đặt lên AB đoạn AN= A' B'
GV: Gọi HS đọc nội dung bài tập 32
GV: Yêu cầu HS làm bài tập vào bảng
nhóm
GV: Gọi HS nhận xét
GV: Chuẩn háo và cho điểm
HS: Đọc bài tập 32HS: Hoạt động nhóm làm bài tập 32 vàobảng nhóm
a) Xét hai tam giác OCB và OADcó:
⇒ O O OCB OAD OBC ODAµ = µ ·; = · ;· = ·
b) Xét tam giác IAB và tam giácICD có
·AIB CID= · (đối đỉnh)
IBA IDC= (c/m phần a)Vậy hai tam giác trên có các góc bằngnhau từng đôi một
Trang 355.Hoạt động tìm tòi, mở rộng.
- Làm các bài tập: 33, 34 ( sgk)
- Bài tập 33: Giáo viên treo bảng phụ
Ta có: ∆A’B’M’ đồng dạng với ∆ABM vì: Bµ'=Bµ ; A B' ' B C' ' B M' '
- HS thực hiện thành thạo viết đúng các tỷ số đồng dạng, các góc bằng nhau tương ứng
3 Thái độ: HS có thói quen kiên trì trong suy luận, cẩn thận, chính xác trong hình
vẽ
-Rèn cho hs tính cách tư duy nhanh, tìm tòi sáng tạo
4.Năng lực – phẩm chất:
Trang 36Năng lực: HS được rèn năng lực tính toán,năng lực vẽ hình
Phẩm chất: HS có tính tự lập, chủ động trong công việc
II CHUẨN BỊ:
-GV: Tranh vẽ hình 41, 42, phiếu học tập
- HS : Thước,eke,com pa, thước đo góc
III PHƯƠNG PHÁP VÀ KĨ THUẬT DẠY HỌC:
1 Phương pháp: Vấn đáp,hoạt động nhóm.
2.Kĩ thuật dạy học:Kĩ thuật đặt câu hỏi, kĩ thuật thảo luận nhóm…
IV.TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1.Hoạt động khởi động
1.1 Ổn định lớp:
1.2 Kiểm tra bài cũ:
Phát biểu định lý về trường hợp đồng dạng thứ nhất và thứ hai của 2 tam giác? Vẽ hình ghi (gt), (kl) và nêu hướng chứng minh?
1.3 Bài mới:
ĐVĐ: Hôm nay ta sẽ nghiên cứu thêm một trường hợp đồng dạng nữa của hai ∆ mà không cần đo độ dài các cạnh của 2 ∆
2.Hoạt động hình thành kiến thức mới.
Hoạt động của GV & HS Nội dung cần đạt
*HĐ1: Bài toán dẫn đến định lý
Phương pháp:vấn đáp ,hoạt động
nhóm.– kĩ thuật thảo luận nhóm, kĩ
thuật đặt câu hỏi,
- GV: Yêu cầu HS nêu cách chứng minh
tương tự như cách chứng minh định lý 1
KL ∆ABC ∆ A'B'C
C' B'
A'
C B
Â= ˆA,(gt)
AM = A'B' ( cách dựng)
Trang 37A ˆ =Bˆ ( Đồng vị) Bˆ= ˆB, (gt) ⇒ A ˆ M N = ˆB,
?2
∆ ABC ∆ ADB
Aˆchung ;
D C A D B
_ GV cho HS làm Giải bài 36/sgk theo nhóm
- Gọi đại diện 1 nhóm trình bày các nhóm khác nhận xét bổ sung
- GV chốt lại lời giải đúng
x
y D
C B
A
Trang 381 Kiến thức: HS hiểu và nắm chắc các định lý về trường hợp đồng dạng của 2∆
HS biếtđồng thời củng cố 2 bước cơ bản thường dùng trong lý thuyết để chứng minh
2∆ đồng dạng
2 Kỹ năng: - HS thực hiện được vận dụng định lý vừa học về 2∆ đồng dạng để nhận biết 2∆ đồng dạng Giải quyết được các bài tập từ đơn giản đến hơi khó- Kỹ năng phân tích và chứng minh tổng hợp
HS thực hiện thành thạo viết đúng các tỷ số đồng dạng, các góc bằng nhau tương ứng
3.Thái độ: Hs có thói quen kiên trì trong suy luận, cẩn thận, chính xác trong hình vẽ.
-Rèn cho hs tính cách tư duy nhanh, tìm tòi sáng tạo
- HS : Thước,eke,com pa, thước đo góc
III PHƯƠNG PHÁP VÀ KĨ THUẬT DẠY HỌC:
1 Phương pháp: Vấn đáp,
2.Kĩ thuật dạy học:Kĩ thuật đặt câu hỏi …
IV.TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1.Hoạt động khởi động
1.1 Ổn định lớp:
1.2 Kiểm tra bài cũ:
GV gọi 1 HS lên bẳng chữa chữa bài 36- SGK- 79
ĐVĐ: Bài tập 36 bạn đã vận dụng định lý 3 về 2∆ đồng dạng để tìm ra số đo đoạn x
≈18,9 (cm)⇒Vận dụng một số các định lý vào giải một số bài tập
1.3 Bài mới:
ĐVĐ: Bài tập 36 bạn đã vận dụng định lý 3 về 2∆ đồng dạng để tìm ra số đo đoạn x
≈18,9 (cm)⇒Vận dụng một số các định lý vào giải một số bài tập
2.Hoạt động luyện tập:
Phương pháp:vấn đáp – kĩ thuật đặt câu hỏi,
Hoạt động của GV & HS Nội dung cần đạt
1) Chữa bài 36
- HS đọc đề bài
- Muốn tìm x ta làm như thế nào?
- Hai tam giác nào đồng dạng? vì sao?
- HS lên bảng trình bày
1)Bài tập 36/SGK/ 79
A 12,5 B
x
D 28,5 C ∆ABD và ∆BDC có:
C D B D B A
C B A A
ˆ ˆ
ˆ ˆ
=
=
Trang 39GV : Đưa ra BT 38(SGK)
A H B
C
D K E
GV : Cho học sinh làm trên phiếu học tập
_ Muốn tìm được x,y ta phải chứng minh
được 2∆ nào vì sao ?
- Viết đúng tỷ số đồng dạng
* Giáo viên cho học sinh làm thêm :
Vẽ 1 đường thẳng qua C và vuông
góc với AB tại H , cắt DE tại K Chứng
Trang 40- Hướng dẫn bài:44
+ Dựa vào tính chất tia phân giác để lập tỷ số
+ Chứng minh hai tam giác đồng dạng theo trường hợp g.g
Kiểm tra ngày:
Tuần 27 Ngày dạy: /3/ Ngày soạn: 3 /3/
Tiết 47 Bài 8
LUYỆN TẬP
I- MỤC TIÊU:
1 Kiến thức:
-HS hiểu và nắm chắc các định lý về trường hợp đồng dạng của 2∆
-HS biết đồng thời củng cố các định lí về ba trường hợp đồng dạng của hai tam giác 2.Kỹ năng:
-HS thực hiện được: vận dụng các định lí đó để chứng minh các tam giác đồng dạng,đẳng thức trong tam giác.Giải quyết được các bài tập từ đơn giản đến khó
- HS có kỹ năng phân tích và chứng minh tổng hợp
-HS thực hiện thành thạo viết đúng các tỷ số đồng dạng, các góc bằng nhau tương ứng
-GV: Thước,eke,com pa, thước đo góc
- HS : Thước,eke,com pa, thước đo góc
III PHƯƠNG PHÁP VÀ KĨ THUẬT DẠY HỌC: