Thớc thẳng, compa, êkeHS: Ôn tập công thức tính diện tích hình chữ nhật, tam giác, diện tích hình thang.. HS rút ra nhận xét: Cách khác để chứng minh công thức tính diện tích hình thang:
Trang 1Thớc thẳng, compa, êke
HS: Ôn tập công thức tính diện tích hình chữ nhật, tam giác, diện tích hình thang
Bảng phụ nhóm, bút dạ
Thớc thẳng, compa, êke
III- Tiến trình dạy- học
Hoạt động 1: Công thức tính diện tích hình thang
HS vẽ hình vào vở
Nêu công thức tính diện tích hình thang:
HS hoạt động nhóm để chứng minh công thức tính diện tích diện tích hình thang
HS trình bày phần chứng minh của nhóm mình
Có nhiều cách chứng minh
Cách 2:
Gọi M là trung điểm của
BC Tia AM cắt tia DC tại E
CD AB
SABC=
2
AH AB 2
CK
AH
=
2
AH ).
DC AB
Cách 3: EF là đờng trung bình của hình thang ABCD,
GPIK là hình chữ nhật
Có ∆AEG =∆DEK (ch-gn)
Trang 2AH DE
SABCD=
2
AH ).
CD AB
C¬ së cña c¸ch chøng minh nµy lµ vËn dông tÝnh chÊt 1
vµ 2 diÖn tÝch ®a gi¸c vµ c«ng thøc tÝnh diÖn tÝch tam gi¸c hoÆc c«ng thøc tÝnh diÖn tÝch h×nh ch÷ nhËt
CD AB
HS tÝnh diÖn tÝch h×nh b×nh hµnh
NÕu tam gi¸c cã c¹nh b»ng bth× chiÒu cao t¬ng øng ph¶i
lµ 2a
HS: H×nh b×nh hµnh cã diÖn tÝch b»ng n÷a diÖn tÝch cña
Trang 3ab NÕu h×nh b×nh hµnh cã c¹nh lµ a th× chiÒu cao t¬ng øng ph¶i lµ
2
1
aHai HS vÏ h×nh trªn b¶ng
Mét HS thùc hiÖn trªn b¶ng
Bµi 26
(SGK)
TÝnhSABED?
23
828 AB
S ABCD
=
) m ( 972 2
36 ).
31 23 (
2
AD ).
DE AB ( S
Bµi tËp vÒ nhµ sè: 27; 28; 29; 31 (SGK)
Sè 35; 37; 40; 41 (SBT)
Trang 4III- Tiến trình dạy- học
Hoạt động 1: kiểm tra và đặt vấn đề
GV nêu yêu cầu kiểm tra
Viết các công thức
Chữa bài tập
HS nhận xét bài làm của bạn
Nếu FI = IG thì hình bình hành FIGE trở thành hình thoi
Để tính diện tích hình thoi ta có thể dùng công thức tính diện tích hình bình hành S = a.h
Shình thang=
2
1
(a+b)hVới a, b là hai đáy
h là chiều caoShình bình hành= a.hvới a là cạnh ;
h là chiều cao tơng ứng Shình chữ nhật=a.b
với a và b là hai kích thớc
Bài 28 (SGK)
SFIGE=SIGRE=SIGUR= SIFR=SGEU
Trang 5Hoạt động 2: Cách tính diện tích của một tứ giác có hai đờng chéo
vuông gócGV: Cho tứ giác
Đại diện một nhóm trình bày lời giải
HS nhóm khác nhận xét hoặc trình bày cách khác
HS tính diện tích hình vẽ
(SGK)
SABC =
2
BH AC
SADC =
2
DH AC
SABCD=
2
BD AC 2
) HD BH (
BD AC
= =10,8(cm2)Hoạt động 3: công thức tính diện tích hình thoi
HS: Có hai cách tính diệntích hình thoi là:
2
1
d2Hoạt động 4: Ví dụ
?2
?1
?2
Trang 6a) Tứ giác MENG là hình thoiCM: (SGK)
b) Tính S bồn hoa
2
50 30 2
S
2 ABCD
=
= +
2
20 40 2
EG
thoi theo đờng chéo, hãy
giải thích tại sao diện tích
hình chữ nhật AEFC bằng
diện tích hình thoi
ABCD
HS vẽ hình vào vở, một HS lên bảng vẽ
HS có thể vẽ hình chữ
nhật AEFC (nh hình bên)
HS có thể vẽ hình chữ
nhật BFQD (nh hình bên)
HS giải thích:
HS suy ra công thức tính diện tích hình thoi từ công thức tính diện tích hình chữ
Trang 7Ngày soạn: 18/01/2009
I- Mục tiêuCủng cố cho HS về công thức tính diện tích hình thang và công thức tính diện tích hình thoi.Vận dụng công thức tính diện tích hình thang, hình thoi, hình bình hành vào các bài toán cụ thể
và có ý thức vận dụng vào cuộc sống
Rèn kĩ năng vẽ hình bằng cách sử dụng các kiến thức về diện tích
II- Phơng tiệnThớc thẳng, compa, êke, phấn màu
Bảng phụ
III- Tiến trình dạy học
Hoạt động 1: kiểm tra
GV nêu yêu cầu kiểm tra
Viết các công thức và giải thích
Chữa bài tập
HS nhận xét bài làm của bạn
Shình thang=
2
1
(a+b)hShình bình hành= a.hShình thoi = 1
2d1.d2 HoặcShình thoi = a.h
Bài 35 (SGK)
Cách 1: SABCD = BH.ADTrong đó BH là đờng cao của tam giác đều ABC có cạnh bằng 6 cm nênBH=
(SBT)
Gọi một HS lên bảng vẽ
hình
GV chốt lại :
Ta vẽ đợc hai hình theo yêu
cầu của đề bài
GV treo bảng phụ bài tập 35
(SBT)
GV vẽ hình lên bảng
? Để tính SABCD ta cần tính
HS làm bài tập 34 (SBT)
Một HS lên bảng vẽ hình, HS còn lại vẽ hình vào vở
HS đọc bài tập 35 (SBT)
Trang 8độ dài đoạn thẳng nào.
của hình thang với đờng cao
GV treo bảng phụ bài tập
HS làm bài tập 30 (SGK)
Một HS lên bảng trìnhbày
HS rút ra nhận xét:
Cách khác để chứng minh công thức tính diện tích hình thang:
Dựng hình chữ nhật GHLK có một cạnh bằng đờng trung bình của hình thang và có diện tích bằng diện tích hình thang nh hình vẽ
HS làm bài tập 43 (SBT)
Một HS lên bảng trìnhbày
HS nhận xét bài làm của bạn
HS đọc bài tập
Một HS lên bảng trìnhbày
45 °
Giả sử hình thang ABCD có AD⊥
AB; AD⊥DC; AB= 2cm ; DC=4cm; CBD = 450
Kẻ BH⊥DC, ta có ABHD là hình vuông ⇒BH = 2cm
Suy ra: SABCD = SGHIK Mặt khác
SGHIK= EF.AP =
2
1
(AB+CD).AP (tính chất đờng trung bình của hình thang)
Kẻ AH ⊥DC; ∆AHD là nữa tam giác
đều; AH là nữa cạnh của tam giác
đều, vậyAH=
2
2 , 6
=3,1 cmVậy:
SABCD=AH.DC=3,1.6,2=19,22 (cm2)
Bài 34 (SGK)
Trang 9HS nhận xét bài của
∆AMQ= ∆IQM; ∆BMN=∆NIM
∆NCP = ∆PIN; ∆PIQ = ∆QDPVậy SMNPQ=
2
1
MP.NQHoạt động 6: H ớng dẫn về nhà
Ôn lại công thức tính diện tích các hình đa giác đã học
Biết chia một cách hợp lí đa giác cần tìm diện tích thành nhiều đa giác đơn giản
Biết thực hiện các phép vẽ và đo cần thiết
Cẩn thận, chính xác khi vẽ, đo, tính
II- Phơng tiệnBảng phụ, thớc kẻ, êke, máy tính bỏ túi
III- Tiến trình dạy học
Hoạt động 1: cách tính diện tích của một đa giác bất kì
GV đa hình 148 (SGK) lên
bảng, yêu cầu HS quan sát
và trả lời câu hỏi: Để tính
diện tích của một đa giác
ta có thể chia đa giác thành các tam giác hoặc các tứ giác mà ta
đã biết công thức tính diện tích hoặc tạo ra một tam giác nào đó cóchứa đa giác Do đó việc tính diện tích của một đa giác bất kì th-
SABCDE=SABC+SACD+SADE( Theo tính chất của diện tích đa giác)
Trang 10tính toán thuận lợi ta có
thể chia đa giác thành
nhiều tam giác vuông và
hình thang vuông
ờng đợc quy về việc tính S các tam giác, hình thang, hình chữ
nhật
HS quan sát hình và trả
lời
SMNPQR=SNST- (SMSR+SPQT)
đoạn thẳng CG, AH
Vậy đa giác đợc chia thành 3 hình:hình thang vuông CDEG;
hình chữ nhật ABGH;
tam giác AIH
Để tính diện tích của hình thang vuông ta cầnbiết độ
dài của CD; DE; CG
Để tính diện tích của hình chữ nhật ta cần biết độ dài của AB; AH
Để tính diện tích của tam giác ta cần biết thêm độ dài IK
HS thực hiện đo và thông báo kết quả
HS tính diện tích các hình
C
CD=2cm, DE=3cm, CG=5cm, AB=3cm, AH=7cm, IH=3cmSDEGC=
2
2 ).
5 3 ( +
=8 (cm2)SABGH= 3.7=21 (cm2)SAIH=
2
3 7
SEBGF=AB.BC=50.120 =6000 (m2)SABCD=AB.BC=150.120
=18000 (m2)Diện tích phần còn lại:
18000 – 6000 = 12000 (m2)
Trang 11HS nêu hai cách tínhCách 1:
Sgạch sọc =S1+S2+S3+S4+S5Cách 2:
Sgạch sọc=SABCD- (S6+S7+S8+S9+S10)
Bài 40 (SGK)
A B
C D
Sgạch sọc = 33,5 (cm2)Sthực tế = 335000 (m2)Hoạt động 6: H ớng dẫn về nhà
Ôn tập chơng II
Trả lời câu hỏi và bài tập ôn tập chơng
Xem trớc bài: Định lí Ta-lét trong tam giác
III- Tiến trình dạy học
Hoạt động1: Đặt vấn đềGV: Tiếp theo chuyên đề
về tam giác, chơng này
Hoạt động 2: Tỉ số của hai đoạn thẳng
GV cho HS làm câu hỏi 1
(SGK)
5
3 cm 5
cm 3 CD
S5
S4
S3 S2
S1
Trang 12đoạn thẳng AB và CD
Tỉ số của hai đoạn thẳng
không phụ thuộc vào cách
HS: Tỉ số của hai đoạn thẳng
là tỉ số độ dài của chúng theocùng một đơn vị đo
HS ghi kí hiệu vào vở
HS đọc ví dụ (SGK)
HS làm bài tập 1 (SGK)
HS nhắc lại định nghĩa (SGK)
7
4 dm 7
dm 4 MN
Kí hiệu: Tỉ số của hai đoạn thẳng AB và CD đợc kí hiệu là
CD AB
Chú ý: (SGK)
Ví dụ (SGK) Bài tập 1: (SGK)
5 =
b)
10
3 160
48 GH
' B ' A CD
3
2 CD
AB =
3
2 6
4 ' D ' C
' B ' A
=
' D ' C
' B ' A CD
AB
=
' D ' C
' B ' A CD
AB
' D ' C
CD '
B ' A
AB
=
Định nghĩa (SGK)
Hoạt động 4: Định lí Ta-lét trong tam giác
GV yêu cầu HS làm câu
Một HS trả lời câu hỏi
(SGK)
AC
' AC AB
'
' CC
' AC ' BB
'
AB =
AC
' CC AB
Trang 13GV chốt lại nội dung của
KL
AC
' AC AB
' AB
= ;
' CC
' AC ' BB
' AB
=
AC
' CC AB
'
BB =
(SGK)a) x= 2 3
NH =
IP
NI HM
NH = ;
NP
IP NM
HM =
Hoạt động 6: H ớng dẫn về nhàHọc thuộc định lí Ta-lét (SGK)
Bài tập 1; 2; 3; 4; 5 (SGK)
Đọc trớc bài: Định lí đảo và hệ quả của định lí Ta-lét
?4
Trang 14Ngày soạn: 08/02/2009
Tiết 38: Đ2- Định lí đảo và hệ quả của định lí Ta-lét
I- Mục tiêu
HS nắm vững định lí đảo của định lí Ta-lét
Vận dụng định lí để xác định đợc các cặp đờng thẳng song song trong hình vẽ với số liệu đã cho
Hiểu đợc cách chứng minh hệ quả của định lí Ta-lét, đặc biệt là phải nắm đợc các trờng hợp có thể xẩy ra khi vẽ đờng thẳng B’C’ song song với cạnh BC
Qua mỗi hình vẽ HS viết đợc các tỉ lệ thức hoặc dãy các tỉ số bằng nhau
II- Chuẩn bịSGK; Bảng phụ, Thớc, Êke
III- Tiến trình dạy học
Hoạt động1: Kiểm traGVnêu yêu cầu:
AM
=
5 , 3
5 x
4 =
⇒ x= =
5
5 , 3 4
2,8Hoạt động 2: Định lí đảo
GV cho HS làm câu hỏi 1
và
AC
' AC
HS thực hiện câu hỏi 1
Một HS lên bảng vẽ hình và viết GT, KL
HS lần lợt trả lời cáccâu hỏi
(SGK)
GT ∆ABC, AB=6cm AC=9cm; B’∈AB
C’∈AC; AB’=2cm; AC’ =3cm
KL a) So sánh
AB
' AB
và
AC
' AC
c) a// BC qua B’ cắt AC tại C” Tính AC”
Nhận xét vị trí C’ và C”,
BC và B’C’
Giải: a) Ta có:
?1
Trang 15
AC
' AC AB
' AB 3
1 9
3 AC
' AC
3
1 6
2 AB
' AB
Trang 16GV yêu cầu một vài HS nhắc
lại nội dung định lí
=
C ' C
' AC
’
GV chốt lại: Trong câu hỏi 2
ta có, DE// BC suy ra ∆ADE
có ba cạnh tỉ lệ với ba cạnh
của ∆ABC, đó chính là nội
dung của hệ quả của định lí
Ta-lét
Vận dụng định lí Ta-lét
HS: nêu nhận xét
HS đọc định lí
HS viết GT; KL
HS thực hiện câu hỏi 2 (SGK
HS thảo luận nhóm
Các nhóm trả lời theo yêu cầu của GV
Ta-lét) ⇒AC”=3cm.
Trên tia AC ta có AC’ = 3cm, AC”=3cm ⇒ C’≡C” ⇒B’C’≡B’C”,
=
AC
' AC
KL B’C’//BC
AE DB
FB
CF EA
EC = = ⇒EF//AB
b) Tứ giác BDEF là hình bình hành.c) Vì BDEF là hình bình hành ⇒
DE=BF=7;
3
1 9
3 AB
AD = =
3
1 15
5 AC
AE = = ;
3
1 21
7 BC
DE = =
⇒
BC
DE AC
AE AB
AD = =
Hoạt động 3: Hệ quả của định lí Ta-lét
GV yêu cầu HS đọc hệ quả
(SGK)
GV vẽ hình lên bảng
HS đọc hệ quả,
vẽ hình, viết GT, KL vào vở,
Một HS lên viết GT, KL
Hệ quả: (SGK)
?2
Trang 17' C
Gọi một HS thực hiện câu a
Câu b và câu c cho HS thực
hiện theo nhóm, mỗi nhóm
một câu
Từ B’C’//BC ta suy ra:
AC
' AC AB
'
AB =
Qua C’ kẻ đờng thẳng song song với
AB cắt BC tại D
HS nêu chứng minh
Đọc chứng minh (SGK)
HS thực hiện câu hỏi
3 (SGK)
GT ∆ABC; B’C’//BC, B’∈AB, C’∈AC
KL
BC
' C ' B AC
' AC AB
'
Chứng minh (SGK)
Chú ý S(GK) (SGK)a) x= 2,6
dấu hiệu để nhận biết hai
đ-ờng thẳng song song
? Phát biểu hệ quả của định
BN MC
Trang 18Ngày soạn: 08/02/2009
Tiết 39 Luyện tập
I Mục tiêu:
- Củng cố, khắc sâu định lí Ta lét (Thuận - Đảo - Hệ quả)
- Rèn kỷ năng giải bài tập tính độ dài đoạn thẳng, tìm các cặp đờng thẳng song song, bài toán chứng minh
- Học sinh biết cách trình bày bài toán
II Chuẩn bị
- Giáo viên: Bảng phụ: vẽ các hình 15, 16, 17, 18 SGK
- Học sinh: Thớc kẻ, e ke, thớc kẻ, com pa, bút viết bảng
III Tiến trình dạy học:
Hoạt động 1: Kiểm tra - chữa bài tập (10 phút)GV: gọi 1 Hs lên
AA A B
//
' ' '
' ' '
B A OA
định lý Talét)
4 , 8 3
2 , 4 6 2
, 4 6
Có AC = CD = DE = EF = FG và CM// DN//EP//FQ//GB
AM=MN=NP=PQ=QBTheo tính chất đờng thẳng song songcách đều
AB OF
D AB OE
} {
OF DC
EF OD
OE BD
Có PE = EF = FQ (cáchdựng)
Trang 19tích của hai tam giác
Sau đó gv yêu cầu hs
AB AH
SABC= .AH BC
2 1
Có
AH =
BC
C B AH
H A
3
1 ' 3
9
1 3
1 3
1 ' ' '
2 1
' ' '.
2
1 '
BC
C B AH
AH BC
AH
C B AH S
S ABC
C AB
5 , 7 9
5 , 67 9
C AB
S
Hs : đọc đề bài và làm theo hớng dẫn
Hs: x tơng ứng với 2 đơn vị, hay x tơngứng với đoạn OA
AB lần lợt tại các điểm M,
N, P, Q Ta đợc:
AM = MN = NP = PQ =QB
=
b.Tính SAB’C’ biết:
AH’ = 31AH SABC=67,5cm2
Bài 14 (b) trang 64 SGKCách dựng:
O
-Vẽ góc tOy
-Trên Ot lấy hai điểm A và
Trang 20'
OB
OA OB
- Phát biểu định lí đảo của định lí Talét
- Phát biểu hệ quả của định lí Talét
Trang 21GV: vẽ chính xác hình 20, 21 vào bảng phụ, thớc thẳng, compa.
HS: thớc thẳng có chia khoảng, compa
III các hoạt động dạy học:
Hoạt động 1: Kiểm tra
và
AC EB
Có BE//AC (có một cặp góc so
le trong bằng nhau)
AC
EB DC
DB
=
⇒ (theo hệ quả địnhTalét)
kiểm tra lại
Gv trong cả hai trờng hợp
đều có
DC
BD AC
nghĩa là đờng phân giác
AD đã chia cạnh đối diên
HS lên bảng thực hiện yêucầu của GV
Học sinh đọc định lí trang 65SGK và lên bảng vẽ hình ghi
GT KL
?1
AC
AB DC
DB AC
AB
DC
DB DC
2
1 8
, 4
4 , 2
Định lí (sgk)
Trang 22minh định lí gv đa lại
hình vẽ phần kiểm tra bài
Giáo viên yêu cầu HS
chứng minh miệng bài
AD tại EHọc sinh chứng minh bàitoán nh SGK
Nửa lớp làm ?2Nửa lớp làm ?3
Đại diện các nhóm lên bảngtrình bày
GT ABC, AD phân giác ãBAC, D∈BC
KL
DC
BD AC
5 ,
x
(t/c tia phân giác)
Vậy y x =157Nếu y=5 =>
15
7
=
y x
3
1 2 3
7 15
7
⇒ (T/c tia phân giác) hay
7 , 1
1 5 , 8
5
=
=
HF EH
7 , 1
1
3 = ⇒HF = =
HF
=> EF=EH+HF=3+5,1= 8,1Hoạt động 3: Chú ý
GV cho HS đọc nội dung
chú ý SGK trang 66
Giáo viên hớng dẫn Học
sinh cách chứng minh
Giáo viên lu ý Học sinh
điều kiện AB ≠ AC
B
⇒ (hệ quả định líTalét)
AC
AB C D
B
⇒ ' '
Hoạt động 4: Cũng cố luyện tập
- Phát biểu định lí tính chất đờng phân giác của tam giác.Bài tập 15; 16 tr67 Sgk
Hoạt động 5: H ớng dẫn về nhàHọc thuộc định lí, biết vận dụng định lí để giải bài tập Bài tập 17,18, 19 tr 68 SGK
Ngày soạn: 17/02/2009
Trang 23Tiết 41: Luyện tập
I- Mục tiêuCủng cố cho HS định lí Ta-lét, hệ quả của định lí Ta-lét, tính chất đờng phân giác trong tamgiác
Rèn cho HS kĩ năng vận dụng định lí vào việc giải bài tập để tính độ dài đoạn thẳng, chứngminh hai đờng thẳng song song
II- Chuẩn bịThớc thẳng, compa, bảng phụ
III- Tiến trình dạy học
Hoạt động1: Kiểm traGVnêu yêu cầu:
HS lớp nhận xét và
bổ sung cho bạn
Bài 18(SGK)Xét ∆ABC
có AE là tia phân giác
ãBAC ⇒
6
5 AC
AB EC
OE =
⇑
BD
OB DC
OF
; AC
OA =
⇑
OD
OB OC
Sau đó một HS lên bảng trình bày
Bài 20 (SGK)
GT Hình thang ABCD (AB//CD) ACxBD=O
OA = (định lí Ta-lét)
⇒
OB OD
OB OA
OC
OA
+
= + ( t/c tỉ lệ thức)
hay
DB
OB AC
OA = (3)
Từ (1), (2), (3) ⇒ OE = OF
Trang 24định vị trí của điểm B so với
điểm D và điểm M Vì sao?
? Có thể so sánh diện tích
của ∆ABM với diện tích
∆ACM và diện tích ∆ABC
Một HS lên bảng vẽhình và viết GT, KL
Điểm D nằm giữa
điểm B và điểm M
Ba tam giác ABM, ACM và ABC có chung đờng cao hạ
từ A xuống BC (là h) còn đáy BM =
CM =
2 BC
HS thực hiện tại chổ
HS tính SADM tại chổ
HS họat động nhómbài tập 22 (SGK)
Hai HS lên bảng trình bày
AB DC
Ta có : SABD=
2
1
h BDSACD=
BD DC h 2 1
BD h 2 1 S
S ACD
n m
m S
S S
ACD
ACD ABD
n S
+ ;
SADM=SADC-SACM ⇒SADM=
) n m ( 2
) m n (
S
+
−
c) Có n= 7cm, m= 3cmSADM=
5
S 20
S 4 ) 3 7 ( 2
) 3 7 (
2
3 10
15 BC
BA DC
DA
=
=
=
Trang 25GV kiểm tra bài làm của
một vài nhóm
GV nhấn mạnh lại t/c đờng
phân giác trong và ngoài của
tam giác
HS nhận xét bài làm của các bạn
⇒
2 3
3 DC DA
DA =
5
3 15
= (cm) và DC=15-9=6cmb) Có BE ⊥BD ⇒ BE là phân giác ngoài
của B ⇒
3
2 15
10 BA
BC EA
hay
3
2 CA EC
EC =
2 15 EC
EC = +
⇒3EC= 2EC+30 ⇒EC=30 (cm)
III- Tiến trình dạy học
Kích thớc hình khác nhau
Những hình có hình dạng giống nhau, nhng kích thớc có thể khác nhau gọi là những hình đồng dạng.Trong chơng trình chúng ta chỉ xét các tam giác đồng dạng
Hoạt động 2: Tam giác đồng dạng
GV treo bảng phụ câu hỏi 1
(SGK) Gọi một HS lên bảng trả
lời hai câu a và b
GV chỉ vào hình và nói: ∆A’B’C’
đồng dạng với ∆ABC
? Vậy khi nào thì ∆A’B’C’ đồng
Một HS lên bảng thực hiện câu hỏi 1 (SGK) HS còn lại làm tại chổ
(SGK)
∆A’B’C’ và ∆ABC có : Aả '=Aà ;
?1
Trang 26GV lu ý HS khi viết tỉ số k ta viết
cạnh của tam giác thứ nhất trên,
cạnh tơng ứng của tam giác thứ
hai viết dới
? Cho ∆MRE đồng dạng với
∆UST theo tỉ số k, hỏi tam giác
UST có đồng dạng với tam giác
của hai tam giác trên? Hai tam
giác đó có đồng dạng với nhau
không? Vì sao?
Tam giác ABC đồng dạng với
tam giác A’B’C’ theo tỉ số nào?
HS đọc định nghĩa (SGK)
HS: Đỉnh A’ tơng ứng với đỉnh A,
HS: trả lời
HS quan sát hình vẽ
và nhận xét:
∆A’B’C’=∆ABC (c.c.c)
A=A’; B= B’; C= C’
và
BC
' C ' B AC
' C ' A AB
' B ' A
=
⇒∆A’B’C’ ∞
∆ABC (định nghĩa tam giác đồng dạng)
à = à
B ' B; Cà '=Cà ;
BC
' C ' B AC
' C ' A AB
' B '
' C ' A AB
' B '
RE UT
ME US
UT ME
ST MR
⇒∆UST∞∆MREtheo tỉ số
k 1
b) Tính chất: (SGK)
1-∆A’B’C’=∆ABC
⇒∆A’B’C’∞∆ABC theo tỉ số k=1.2-∆A’B’C’∞∆ABC theo tỉ số k thì :∆ABC∞∆A’B’C’ theo tỉ số k 13) ∆A’B’C’∞∆A”B”C”;
∆A”B”C” ∞ ∆ABC
⇒∆A’B’C’∞∆ABC
?2
Trang 27Cho ∆A’B’C’ ∞∆A”B”C”;
GV lu ý: Ta nói hai tam
giác A’B’C’ và ABC đồng
dạng với nhau
Tam giác ABC đồng dạng với tam giác A’B’C’ theo tỉ số k=1
HS trả lời: (theo bài tập 1)
HS Nhận xét
∆A’B’C’∞∆ABC
HS nhắc lại các tính chất của tam giác
Hai tam giác ABC vàAMN có các góc bằng nhau và các cạnh tơng ứng tỉ lệ (hệ quả của định lí Ta-let)
∆AMN và ∆ABC có: A chung; B= M; C=N (đồng vị) và (Hệ quả của định lí Ta-let)
Định lí (SGK)
GT ∆ABC MN//BC ( M∈ AB
N∈AC)
KL ∆AMN∆ABC
Chứng minh (SGK) Chú ý (SGK)
Họat động 4: Củng cố
GV treo bảng phụ bài tập2:
Cho hình vẽ
a) Hãy đặt tên các đỉnh của
hai tam giác
b) Hai tam giác đó có đồng
4 PN
' N '
4
8 MN
' N '
2 3
6 MP
' P '
Suy ra:
MP
' P ' M MN
' N ' M PN
' N '
?3
Trang 28⇒∆MNP ∆M’N’P’ (theo định nghĩa)
Tỉ số đồng dạng: k=2
Hoạt động 5: H ớng dẫn về nhàNắm vững định nghĩa, định lí, tính chất hai tam giác đồng dạng
Rèn kĩ năng chứng minh hai tam giác đồng dạng và dựng tam giác đồng dạng với tam giác cho trớc theo tỉ số đồng dạng cho trớc
II- Chuẩn bịThớc thẳng, bảng phụ
III- Tiến trình dạy học
Hoạt động1: Kiểm traGVnêu yêu cầu:
nhiêu tam giác đồng dạng với
tam giác ABC theo tỉ số
Chữa bài tập 24 (SGK)
HS 2: Phát biểu
định lí (SGK)Chữa bài tập 25 (SGK)
Tam giác ABC có
Hoạt động 2: Luyện tập
Trang 29GV nêu bài tập 26 (SGK)
GV cho HS thảo luận nhóm
Sau khoảng 5 phút GV gọi một
Gọi một HS trình bày câu a
Yêu cầu HS nhắc lại kiến thức
? Nêu cách tính chu vi tam giác
GVgợi ý: Vận dụng tính chất
dãy tỉ số bằng nhau
HS thảo luận nhóm bài tập 26 (SGK)
HS1 trình bày cách dựng
HS2 trình bày phầnchứng minh
HS nhận xét bài làm của bạn
HS đọc bài 27 và lên bảng vẽ hình
HS 1 trình bày câu a
Nêu định lí về tam giác đồng dạng (SGK)
∆AMN ∆ABC theo tỉ số k =
3 2
Có ∆AMN= ∆A’B’C’(theo cách dựng)
⇒∆A’B’C’ ∆ABC theo tỉ số k=3 2
Bài 27 (SGK)
a)
CóMN//BC(gt) ⇒∆AMN ∆ABC (1) (định lí về tam giác đồng dạng)
AM AB
AM 3 MB
AB
=
=
∆ABC ∆MBL⇒A=M2; M1=B; N1=C
Bài 26 (SGK)
Trang 30HS 1: Trình bày câu a
HS2 Trình bày câu b
HS: Tỉ số chu vi của hai tam giác
AM MB
Bài 28 (SGK)
Gọi chu vi tam giác ABC là 2p; chu
vi tam giác A’B’C’ là 2p’ Ta có:2p =AB+BC+CA;
2p’=A’B’+B’C’+C’A’
Theo bài ra, ta có:
5
3 CA
' A ' C BC
' C ' B AB
' B '
' p 2
3 5
3 ' p 2 p 2
' p 2
' p
2 = ⇒2p’=
2
3 40
=60 (dm)
Và 2p= 60+40 =100 (dm)Hoạt động 3: Củng cố
? Phát biểu định nghĩa và tính
chất về hai tam giác đồng dạng
? Phát biểu định lí về hai tam
giác đồng dạng
? Nếu hai tam giác đồng dạng
với nhau theo tỉ số k thì tỉ số
chu vi của hai tam giác đó bằng
bao nhiêu?
HS trả lời các câu hỏi của GV
Trang 31III- Tiến trình dạy học
Hoạt động1: Kiểm tra
GV nêu yêu cầu kiểm
tra:
? Định nghĩa hai tam
giác đồng dạng
? Cho tam giác ABC và
tam giác A’B’C’ nh
hình 32 (SGK) Trên
các cạnh AB và AC
của tam giác ABC lần
lợt lấy hai điểm M và
Tính độ dài đoạn thẳng MN trên hình vẽ
MN AC
AN AB
⇒
2
1 8
MN = ⇒MN=4cm
Hoạt động 2: Định lí
Em có nhận xét gì về
mối quan hệ giữa các
tam giác ABC; AMN
HS vẽ hình vào vởNêu GT; KL của
' C ' A AB
' B '
KL ∆A’B’C’ ∆ABC
Trang 32HS đọc lại định lí (SGK)
(SGK)
∆ABC ∆DFE, Vì có:
2 EF
BC DE
AC DF
4 ' B ' A
AB = = ;
2
3 6
9 ' C ' A
AC = = ;
2
3 8
12 ' C ' B
BC = =
⇒
' C ' B
BC '
C ' A
AC '
B ' A
BC '
C ' A
AC '
B ' A
2
3 ' C ' B ' C ' A ' B ' A
BC AC
+ +
+ +
' C ' A AB
' B '
3 11
=11cmB’C’≈25,67 cm; A’C’≈18,33cm.
Giống nhau: Đều xét đến ĐK 3 cạnh của tam
giác
Khác nhau: Trờng hợp bằng nhau thứ
?2
Trang 33của hai tam giác với
tr-ờng hợp đồng dạng thứ
nhất của hai tam giác
nhất: Ba cạnh của tam giác này bằng ba cạnhcủa tam giác kia
Trờng hợp đồng dạng thứ nhất : Ba cạnh của tam giác này tỉ lệ với ba cạnh của tam giác kia
Hoạt động 5: H ớng dẫn về nhàNắm vững định lí (SGK)
III- Tiến trình dạy học
Hoạt động1: Kiểm tra
GV nêu yêu cầu kiểm
tra:
1) Phát biểu trờng hợp
đồng dạng thứ nhất của
hai tam giác Cho ví dụ
2) Cho hai tam giác
1) Phát biểu định lí(SGK)
2
1 EF
BC DF
AC DE
Trang 34hai tam giác, hãy tạo ra
một tam giác bằng tam
HS đọc định lí
Một HS vẽ hình, viết GT, KL của
định lí
HS suy nghĩ chứngminh định lí
Một HS trình bày miệng
HS ghi nhớ các
b-ớc chứng minh
HS : Trong bài tập trên, ABC và ADF,
' B '
AM =
Do AM=A’B’ ⇒
AC
AN AB
' B ' A
=
Theo GT:
AC
' C ' A AB
' B '
Trang 35GV yêu cầu HS làm tiếp
32 (SGK)
HS trình bày bài làm của nhóm mình
HS các nhóm khác nhận xét
Bài 32 (SGK)
a) Xét ∆OCB và ∆OAD, có: OA OC = 5 8;
5
8 10
16 OD
OD
OB OA
OC = ; àO chung
⇒ ∆OCB ∆OAD (c.g.c)b) Vì ∆OCB ∆OAD, nên: B Dà = à (hai góc t-
ơng ứng) , Xét ∆IAB và ∆ICD, có :
à à
1 2
I = I (đ.đ) , B Dà = à (theo trên) ⇒IAB ICDã =ã
Vậy ∆IAB và ∆ICD có các góc bằng nhau từng đôi một
Hoạt động 5: H ớng dẫn về nhàNắm vững định lí (SGK)
' M '
Nhận xét về tỉ số hai trung tuyến của hai tam giác đồng dạng?
Ngày soạn: 06/03/2009
?3
Trang 36Tiết 45: Đ-Trờng hợp đồng dạng thứ ba
I- Mục tiêu
HS nắm vững định lí, biết cách chứng minh định lí
HS vận dụng đợc định lí để nhận biết các tam giác đồng dạng với nhau, biết sắp xếp các đỉnh
t-ơng ứng của hai tam giác đồng dạng, lập ra các tỉ số thích hợp để từ đó tính ra đợc độ dài các
đoạn thẳng trong bài tập
II- Phơng tiện Bảng phụ, SGK, Thớc thẳng, compa, thớc đo góc, chuẩn bị hai tam giác đồng dạng bằng bìacứng có hai màu khác nhau
III- Tiến trình dạy học
Hoạt động1: Kiểm tra
GV nêu yêu cầu kiểm
1) Phát biểu định lí(SGK)
8 AB
AN = =
3
2 15
10 AC
AC
AM AB
∆ABC (c.c.c)Hoạt động 2: Định lí
GV đặt vấn đề vào bài
Sau đó nêu bài toán:
Cho hai tam giác ABC
GT, KL của bài toán
GV yêu cầu HS nêu
cách chứng minh
GV có thể gợi ý bằng
cách đặt tam giác
A’B’C’ lên tam giác
ABC sao cho đỉnh A
HS dựa vào cách chứng minh định lí
ở trờng hợp 1 và 2
để chứng minh
HS quan sát và phát hiện ra cần phải có MNsong song với BC
Một HS trình bày chứng minh
⇒AMN B'ã = à ⇒ ∆AMN=∆A’B’C’ (2) (c.g.c)
Kết hợp (1) với (2) ta có : ∆A’B’C’ ∆ABCminh trên em nào có thể
khái quát bài toán
dới dạng định lí
HS nêu định lí
A’B’C’ ∆ABC
Trang 37GV chốt lại nội dung
HS lớp nhận xét
HS đọc và trả lời câu hỏi 2 (SGK) theo yêu cầu của GV
HS: Nếu BD là tia phân giác góc B ta
có
BC
BA DC
DA =
HS tính DB
(SGK)
∆ABC cân ở A, có àA =400 ⇒B Cà = à =700Vậy ∆ABC ∆PMN, vì có B M C Nà =à = =à à =700
∆A’B’C’ có ảA' =700 , B'à = 600 ⇒C 'à =500 Vậy ∆A’B’C’ ∆D’E’F’ vì có B' E 'à = à =600 ,
AB
AC AD
AB
= hay
3
5 , 4 x
3 = ⇒x=
5 , 4
3 3
=2, y=2,5 c) Có BD là tia phân giác góc B⇒
BC
BA DC
AB
= hay
DB
75 , 3 2
AD
ta cần xét hai tam giác
nào?
HS đọc và làm bài tập 35 (SGK)
Để xác định tỉ số
' D ' A
AD
ta cần xét
Bài 35(SGK)
Do ∆A’B’C’ ∆ABC theo tỉ số k nên ta có:
? Chứng minh hai tam
giác ABC đồng dạng
? Nhận xét gì về tỉ số
hai đờng phân giác của
hai tam giác đồng dạng
GV chốt lại: Nếu hai
hai tam giác A’B’D’ và ABD
HS trình bày tại chổ
' C ' A AB
' B '
Trang 38AB
' B ' A
=k
Hoạt động 5: H ớng dẫn về nhà
Nắm vững các định lí về ba trờng hợp đồng
dạng của hai tam giác (SGK) So sánh với các
trờng hợp bằng nhau của hai tam giác
Trang 39Ngày soạn: 11/03/2008
I- Mục tiêuCủng cố các định lí về ba trờng hợp đồng dạng của hai tam giác
Vận dụng các định lí đó để chứng minh các tam giác đồng dạng, để tính các đoạn thẳng hoặcchứng minh các tỉ lệ thức, đẳng thức trong các bài tập
II- Chuẩn bịGV: Bảng phụ, ghi câu hỏi và bài tập
Thớc thẳng, compa, êke, phấn màu, bút dạ
HS: Thớc kẻ, compa, êke, bảng phụ nhóm
III- Tiến trình dạy học
Hoạt động1: Kiểm tra
GV nêu yêu cầu
Qua bài tập 1, hãy
nêu dấu hiệu để
nhận biết hai tam
HS 2 lên bảng thực hiện câu 2
Điền vào bảng
So sánh các trờng hợp đồng dạng và các trờng hợp bằng nhau của hai tam giác
HS nêu dấu hiệu nhận biết hai tam giác cân đồng dạng
1)
a) ∆ABC ∆
DEF b) ∆ABC ∆DEF c) ∆ABC không đồng dạng với ∆DEFd) ∆ABC ∆DEF
e) ∆ABC không đồng dạng với ∆DEF2)
Cho tam giác ABC và tam giác A’B’C’
= và B’= b) A’B’=AB; B’ =
Hai tam giác đồng dạng hay bằng nhau
đều có các góc tơng ứng bằng nhau.Khác nhau: Hai tam giác đồng dạng thì
Trang 40tập 41 (SGK) các cạnh tơng ứng tỉ lệ Còn hai tam giác
bằng nhau thì các cạnh tơng ứng bằng nhau
Hai tam giác cân đồng dạng nếu có:a) Một cặp góc ở đỉnh bằng nhau hoặcb) Một cặp góc ở đáy bằng nhau hoặc.c) Cạnh bên và cạnh đáy của hai tam giác cân
này tỉ lệ với cạnh bên và cạnh đáy của tam giác cân kia
nào?
Một HS trình bày câu a tại chổ
HS 2 thực hiện câub
Để có tỉ số
AN
AM
tanên xét hai tam giác ABM và ACN
Bài 43 (SGK)
a) ∆EAD ∆EBF (g.g)
∆EBF ∆DCF(g.g)
∆EAD ∆DCF (g.g)b) ∆AED có: AE=8cm;
ED EB
EA = = hay:
2
1 BF
7 EF
10 4
BM⊥AD
CN⊥AD
KL a) Tính
CN BM
b)
DN
DM AN
BD CN
24 AC
AB CD
b) Xét ∆ABM và ∆ACN, có: M Nà =à =900
à1 à 2
A = A (gt) ⇒ ∆ABM ∆ACN (g.g)