Phương phỏp: Đàm thoại, thuyết trỡnh, hoạt động nhúm, luyện tập thực hành 2.. TỔ CHỨC CÁC HOAT ĐỘNG DẠY HỌC 1.Hoạt động khởi động * Ổn định lớp : * Kiểm tra bài cũ Kết hợp trong bài 2.Ho
Trang 1Ngày soạn: / 08/ Ngày dạy: / 08/
Tuần 1
Tiết 1: ễN TẬP PHẫP TÍNH VƠI SỐ TỰ NHIấN
i Mục tiêu :
1.Kiến thức : HS nắm vững cỏc quy tắc thực hiện cỏc phộp tớnh : cộng , trừ ,
nhõn , chia số tự nhiờn
2.Kỹ năng : Rốn kỹ năng thực hiện cỏc phộp tớnh , kỹ năng tớnh nhanh , tớnh
nhẫm
3.Thỏi độ: Giỏo dục cho học sinh tớnh cẩn thận , chớnh xỏc , thẩm mỹ , ứng dụng
vào trong thực tiễn
4 Năng lực – Phẩm chất:
a) Năng lực: Năng lực tự học, năng lực giải quyết vấn đề, năng lực tư duy sỏng
tạo, năng lực tự quản lớ, năng lực hợp tỏc,
b) Phẩm chất: Tự lập, tự tin, tự chủ
II.Chuẩn bị:
1 - GV: Mỏy chiếu, bảng phụ ghi đề bài, phấn màu
2 - HS : Bảng nhóm, vở nháp.
III PHƯƠNG PHÁP VÀ KĨ THUẬT DẠY HỌC
1 Phương phỏp: Đàm thoại, thuyết trỡnh, hoạt động nhúm, luyện tập thực hành
2 Kĩ thuật: Thảo luận nhúm, đặt cõu hỏi, động nóo
IV TỔ CHỨC CÁC HOAT ĐỘNG DẠY HỌC
1.Hoạt động khởi động
* Ổn định lớp :
* Kiểm tra bài cũ (Kết hợp trong bài)
2.Hoạt động luyện tập
Phương phỏp: Đàm thoại, thuyết
trỡnh,luyện tập thực hành
Kĩ thuật: Đặt cõu hỏi, động nóo
GV : Yờu cầu hs sửa Bài 1: Tớnh giỏ trị
GV : Hướng dẫn hs yếu cỏch thực hiện
Bài 1 : Tớnh giỏ trị biểu thức :
Trang 2GV : Lưu ý hoc sinh khi tìm số trừ , số bị
trừ khác nhau tìm số chia và số bị chia
= 21x(67-17) +50x79
Trang 3GV : Yêu cầu hs làm bài tập
a) Tìm số tự nhiên liền sau của số 199; x
b) Tìm số tự nhiên liền trước của số 400; y
HS : Lên bảng chữa , cả lớp làm vào vỡ , sau đó nhận xét
a/ Số tự nhiên liền sau của số 199 là 200 ; của x là x + 1
b/ Số tự nhiên liền trước của số 400 là 399 ; của y là y – 1
4.Hoạt động tìm tòi , mở rộng
- Học sinh về nhà học bài và làm bài tập:,49,50;51; 52; Sbt-103
- Chuẩn bị bài mới
Trang 4a) Năng lực: Năng lực tự học, năng lực giải quyết vấn đề, năng lực tư duy sỏng
tạo, năng lực tự quản lớ, năng lực hợp tỏc,
b) Phẩm chất: Tự lập, tự tin, tự chủ
II.Chuẩn bị:
1 - GV: Mỏy chiếu, bảng phụ ghi đề bài, phấn màu
2 - HS : Bảng nhóm, vở nháp.
III PHƯƠNG PHÁP VÀ KĨ THUẬT DẠY HỌC
1 Phương phỏp: Đàm thoại, thuyết trỡnh, hoạt động nhúm, luyện tập thực hành
2 Kĩ thuật: Thảo luận nhúm, đặt cõu hỏi, động nóo
IV TỔ CHỨC CÁC HOAT ĐỘNG DẠY HỌC
1.Hoạt động khởi động
* Ổn định lớp :
* Kiểm tra bài cũ (Kết hợp trong bài)
2.Hoạt động luyện tập
Phương phỏp: Đàm thoại, thuyết
9 A; 14 A
Bài 2 SBT
S; Ô; N; G; H
Trang 5GV: ViÕt c¸c tËp hîp sau vµ cho
biÕt mçi tËp hîp cã bao nhiªu
Bµi 7 SBT
a, A vµ B ; Cam A vµ cam B
b, A mµ B ; T¸o A mµ B
Bµi 8 SBT
a, A = 0; 1; 2; 3; ; 50; Sè phÇn tö:
50 - 0+ 1 = 51
b, B = x N 8 < x <9 ; Không tìm được x
b, B = 10; 12; 14; ; 98
Sè phÇn tö: (98 – 10)/ 2 + 1 = 45
Trang 6a/ Viết tập hợp C các phần tử thuộc A và không thuộc B.
b/ Viết tập hợp D các phần tử thuộc B và không thuộc A
c/ Viết tập hợp E các phần tử vừa thuộc A vừa thuộc B
d/ Viết tập hợp F các phần tử hoặc thuộc A hoặc thuộc B
- Làm bài tập : Cho hai tập hợp: A = 2 : 3; B = 5; 6; 7
Viết các tập hợp trong đó mỗi tập hợp gồm:
a) Một phần tử thuộc A và một phần tử thuộc B
b) Một phần tử thuộc và hai phần tử thuộc B
C D
A B
. A
. B
Trang 71.Kiến thức: HS biết được tập hợp cỏc số tự nhiờn, nắm đước cỏc qui ước về thứ
tự của cỏc số tự nhiờn, biểu diễn cỏc số tự nhiờn trờn trục số
2.Kĩ năng: Phõn biệt được tập N, N*, sử dụng cỏc kớ hiệu và biết viết cỏc số
tự nhiờn liền sau, liền trước của một số tự nhiờn
3.Thỏi độ: Rốn luyện cho học sinh tớnh cẩn thận chớnh xỏc
4 Năng lực – Phẩm chất:
a) Năng lực: Năng lực tự học, năng lực giải quyết vấn đề, năng lực tư duy sỏng
tạo, năng lực tự quản lớ, năng lực hợp tỏc,
b) Phẩm chất: Tự lập, tự tin, tự chủ
II.Chuẩn bị:
1 - GV: Mỏy chiếu, bảng phụ ghi đề bài, phấn màu
2 - HS : Bảng nhóm, vở nháp.
III PHƯƠNG PHÁP VÀ KĨ THUẬT DẠY HỌC
1 Phương phỏp: Đàm thoại, thuyết trỡnh, hoạt động nhúm, luyện tập thực hành
2 Kĩ thuật: Thảo luận nhúm, đặt cõu hỏi, động nóo
IV TỔ CHỨC CÁC HOAT ĐỘNG DẠY HỌC
1.Hoạt động khởi động
* Ổn định lớp :
* Kiểm tra bài cũ (Kết hợp trong bài)
2.Hoạt động luyện tập
Phương phỏp: Đàm thoại, thuyết
trỡnh,luyện tập thực hành, cặp đụi
Kĩ thuật: Đặt cõu hỏi, động nóo
GV : Yờu cầu hs hoạt động cỏ nhõn làm
Trang 8theo cặp đôi
HS hoạt động căp đôi , sau đó trình bày ,
các bạn khác nhận xét
GV : Nhận xét , đánh giá
- Hs hđ cá nhân làm bài 6 / trang 5/SBT
Gọi hs khá lên bảng trình bày
HS : Làm vào vỡ , sau đó nhận xét
- Hs Làm bài 7/ trang 5 /SBT
? Cho biết hai số chẵn liên tiếp hơn kém
nhau mấy đơn vị ?
-HS hoạt động cặp đôi , sau đó trình bày ,
các hs khác nhận xét
GV : Nhận xét , đánh giá
GV : Yêu cầu hs làm Bài 10 trang 4 / SBT
HS Lên bảng sửa , cả lớp làm vào vỡ , sau
GV:Yêu cầu hs làm Bài 12/SBT/trang 5
Hs làm bài tập vào vở 1 hs lên bảng thực
b) b - 1, b , b + 1, trong đó x � N* là ba số
tự nhiên liên tiếp tăng dần
c) c , c + 1 , x + 3, trong đó c � N không phải là ba số tự nhiên liên tiếp tăng dần
Trang 9Ngày soạn: 23 /08/ Ngày dạy: 31/8/
Tiết 4: ÔN TẬP GHI SỐ TỰ NHIÊN
i Môc tiªu :
1 Kiến thức : - Viết được số tự nhiên theo yêu cầu
- Biết được số tự nhiên thay đổi như thế nào khi thêm một chữ số
2.Kĩ năng: Phân biệt được tập N, N*, sử dụng các kí hiệu và biết viết các số
tự nhiên liền sau, liền trước của một số tự nhiên
3.Thái độ: Rèn luyện cho học sinh tính cẩn thận chính xác
III PHƯƠNG PHÁP VÀ KĨ THUẬT DẠY HỌC
1 Phương pháp: Đàm thoại, thuyết trình, hoạt động nhóm, luyện tập thực hành
2 Kĩ thuật: Thảo luận nhóm, đặt câu hỏi, động não
IV TỔ CHỨC CÁC HOAT ĐỘNG DẠY HỌC
1.Hoạt động khởi động
* Ổn định lớp :
Trang 10Chơi trò chơi “ số và chữ số”
a) Em đọc 1 số tự nhiên nào đó rồi đố bạn viết số đó.Sau đó hỏi bạn : “để viết
số tự nhiên này ta dùng mấy chữ số? Đó là những chữ số nào?”
b) Em và bạn đổi vai cho nhau cùng chơi
2.Hoạt động luyện tập
Phương pháp: Đàm thoại, thuyết
trình,luyện tập thực hành, cặp đôi
Kĩ thuật: Đặt câu hỏi, động não
HS hoạt động cá nhân làm bài tập sau:
- Một số tự nhiên ≠ 0 thay đổi như thế
nào nếu ta viết thêm Chữ số 0 vào cuối
b, Viết thêm chữ số 4 xen vào giữa các
chữ số của số đã cho để được số lớn
b, 168 + 79 + 132 = (168+132)+79 = 279
Trang 11d, 5.25.2.16.4 = (25.4).(5.2.16) = 100.160
= 16000
Bài 5:
11.18 = 11.9.2 = 6.3.1115.45 = 45.3.5 = 9.5.15
3 Hoạt động vận dụng
Giới thiệu thêm kí hiệu số La Mã
L : 50 C : 100
M : 1000 D : 500
Trang 12- Học bài , xem lại bài tập
Ngày soạn:30/ 08 / Ngày dạy:7 /09 /
Tuần 3
Trang 13Tiết 5: ễN TẬP PHẫP CỘNG VÀ PHẫP NHÂN SỐ TỰ NHIấN (tiết1) I.MỤC TIấU:
1.Kiến thức: HS nắm vững cỏc quy tắc thực hiện cỏc phộp tớnh : cộng , nhõn số tự
nhiờn
2.Kỹ năng : Rốn kỹ năng thực hiện cỏc phộp tớnh , kỹ năng tớnh nhanh , tớnh
nhẫm
3.Thỏi độ : Giỏo dục cho học sinh tớnh cẩn thận , chớnh xỏc , thẩm mỹ , ứng dụng
vào trong thực tiễn
4 Năng lực – Phẩm chất:
a) Năng lực: Năng lực tự học, năng lực giải quyết vấn đề, năng lực tư duy sỏng
tạo, năng lực tự quản lớ, năng lực hợp tỏc,
b) Phẩm chất: Tự lập, tự tin, tự chủ
II.Chuẩn bị:
1 - GV: Mỏy chiếu, bảng phụ ghi đề bài, phấn màu
2 - HS : Bảng nhóm, vở nháp.
III PHƯƠNG PHÁP VÀ KĨ THUẬT DẠY HỌC
1 Phương phỏp: Đàm thoại, thuyết trỡnh, hoạt động nhúm, luyện tập thực hành
2 Kĩ thuật: Thảo luận nhúm, đặt cõu hỏi, động nóo
IV TỔ CHỨC CÁC HOAT ĐỘNG DẠY HỌC
Phõn phối giữa
phộp nhõn đối với
phộp cộng (trừ)
a.(b + c) = ab + aca.(b - c) = ab - ac
Trang 14c, 32.47.32.53 = 32.(47 + 53) = 3200
Bài 45 SBT
A = 26 + 27 + 28 + 29 + 30 + 31 + 32 +
33 = (26 +33) + (27 +32) +(28+31)+(29+30) = 59 4 = 236
Bài 56SBT:
a, 2.31.12 + 4.6.42 + 8.27.3 = 24.31 + 24.42 + 24.27 = 24(31 + 42 + 27) = 24.100
= 2400
b, 36.28 + 36.82 + 64.69 + 64.41 = 36(28 + 82) + 64(69 + 41) = 36 110 + 64 110
= 110(36 + 64) = 110 100 = 11000
Bài 49 SBT
a, 8 19 = 8.(20 - 1) = 8.20 – 8.1 = 160 – 8 = 152
Trang 161.Kiến thức: HS nắm vững cỏc quy tắc thực hiện cỏc phộp tớnh : cộng , nhõn số tự
a) Năng lực: Năng lực tự học, năng lực giải quyết vấn đề, năng lực tư duy sỏng
tạo, năng lực tự quản lớ, năng lực hợp tỏc,
b) Phẩm chất: Tự lập, tự tin, tự chủ
II.Chuẩn bị:
1 - GV: Mỏy chiếu, bảng phụ ghi đề bài, phấn màu
2 - HS : Bảng nhóm, vở nháp.
III PHƯƠNG PHÁP VÀ KĨ THUẬT DẠY HỌC
1 Phương phỏp: Đàm thoại, thuyết trỡnh, hoạt động nhúm, luyện tập thực hành,
cặp đụi
2 Kĩ thuật: Thảo luận nhúm, đặt cõu hỏi, động nóo
IV TỔ CHỨC CÁC HOAT ĐỘNG DẠY HỌC
Bài 2 Tính nhanh:
a/ 29 + 132 + 237 + 868 + 763 ( = 2029)
b/ 652 + 327 + 148 + 15 +73
Trang 17GV gợi ý dùng phép viết số để viết ab,
abcthành tổng rồi tính hoặc đặt phép
b/ 3 25 8 + 4 37 6 + 2 38 12 (=2750)
Bµi 4 TÝnh nhanh tổng
sau:
a/ A= 1 + 2 +3 +… +20 (= 210)b/ B = 1 + 3 + 5 +…+ 21( = 121)c/ C = 2 +4 +6+…+22 (= 132)
Bµi 5 T×m x biÕt:
a/ ( x – 15 ) 35 = 0 (x = 15)
b/ 32 (x – 10) = 32 ( x = 11)
Bài 6
a/ C1: ab.101= (10a + b).101 = 1010a + 101b= 1000a + 10a + 100b + b = abab
= 100100a+10010b +1001c =100000a
+10000b+1000c + 100a + 10b + c = abcabc
3.Hoạt động vận dụng
Bài tập
Trang 18a Cho biết 37.11=111 Hãy tính nhanh: 37.12
b Cho biết: 15873.7= 111111 Hãy tính nhanh: 15873.21
HS : Mỗi em làm một câu , cả lớp làm vào vỡ , sau đó nhận xét Chú ý và khắc sâu
a 37.3= 111
37.12 = 37.3.4 = 111.4= 444
b 15873.7 = 111111
15873.21= 15873.7.3= 111111.3 = 333333
GV : Nhận xét và đánh giá bài làm của mỗi hs
GV : Qua các bài tập đã giải ta cần nắm vững điều gì ?
HS : Nắm vững quy tắc cộng , nhân , số tự nhiên ; và các tính chất
Giáo viên nhắc lại bài học vừa rút ra ở trên
4 Hoạt động tìm tòi, mở rộng
- Về nhà xem lại bài cũ, xem lại bài tập đã giải
- Làm bài tập 61 , 62 , 63,64,65 trang 18 / SBT
- Xem lại bài “ phép trừ và phép chia”
Ngày soạn : 6 / 09 / Ngày dạy : 14/ 09 /
Tiết 7 : ÔN TẬP- PHÉP TRỪ VÀ PHÉP CHIA
Trang 194 Năng lực – Phẩm chất:
a) Năng lực: Năng lực tự học, năng lực giải quyết vấn đề, năng lực tư duy sỏng
tạo, năng lực tự quản lớ, năng lực hợp tỏc,
b) Phẩm chất: Tự lập, tự tin, tự chủ
II.Chuẩn bị:
1 - GV: Mỏy chiếu, bảng phụ ghi đề bài, phấn màu
2 - HS : Bảng nhóm, máy tính bỏ túi.
III PHƯƠNG PHÁP VÀ KĨ THUẬT DẠY HỌC
1 Phương phỏp: Đàm thoại, thuyết trỡnh, luyện tập ,cặp đụi
2 Kĩ thuật: đặt cõu hỏi, động nóo
IV TỔ CHỨC CÁC HOAT ĐỘNG DẠY HỌC
1.Hoạt động khởi động
* Ổn định lớp :
* Kiểm tra bài cũ:(Kết hợp trong bài)
2.Hoạt động luyện tập
- GV: Nêu điều kiện để thực
hiện đợc phép trừ trong N ?
- GV: Nêu điều kiện để a chia
hết cho b ?
- HS : a chia hết cho b nếu có số
tự nhiên q sao cho a = b.q
- GV: Nêu điều kiện của số chia
và số d của phép chia trong N ?
2 Điều kiện để phộp chia a: b khụng cũn
dư (hay a chia hết cho b, kớ hiệu a Mb) là
a = b.q (với a,b,q N; b�0)
3 Trong phộp chia cú dư:
Số chia = Sụ chia � Thương + Số dư
II Bài tập Bài 62 SBT
a, 2436 : x = 12
x = 2436:12
x= 203
b, 6x – 5 = 613 6x = 613 + 5 6x = 618
x = 618 : 6
x = 103
Bài 65 : SBT
a = b.q + r(b � 0 ; 0 < r < b)
Trang 20Bài 67 : SBT
a, 28.25 = (28 : 4) (25 4) = 7 100 = 700
b, 600 : 25 = (600 4) : (25 4) = 2400 : 100 = 24
72 : 6 = (60 + 12) : 6 = 60 : 6 + 12 : 6 = 10 + 2 = 12
Bài 63: SBT
a, Trong phép chia 1 số TN cho 6 => r 0; 1; 2; ; 5
b, Dạng TQ số TN 4 : 4k 4 dư 1 : 4k + 1
3 Hoạt động vận dụng
Bạn tâm có 25 ngàn đồng mua bút Có hai loại bút:Loại 1 giá 2000 đồng mộtchiếc, loại 2 giá 1500 đồng một chiếc Bạn Tâm mua được nhiều nhất bao nhiêu cáibút nếu:
a) chỉ mua bút loại 1?
b) chỉ mua bút loại 2?
Hướng dẫn
Trang 21HS:Tóm tắt nội dung bài tập
Ngày soạn : 11 / 09 / Ngày dạy : 19 / 09 /
Tiết 8 : ÔN TẬP- PHÉP TRỪ VÀ PHÉP CHIA (tiếp)
Trang 22a) Năng lực: Năng lực tự học, năng lực giải quyết vấn đề, năng lực tư duy sỏng
tạo, năng lực tự quản lớ, năng lực hợp tỏc
b) Phẩm chất: Tự lập, tự tin, tự chủ
II.Chuẩn bị:
1 - GV: Mỏy chiếu, bảng phụ ghi đề bài, phấn màu
2 - HS : Bảng nhóm, máy tính bỏ túi.
III PHƯƠNG PHÁP VÀ KĨ THUẬT DẠY HỌC
1 Phương phỏp: Đàm thoại, thuyết trỡnh, luyện tập ,cặp đụi, HĐ nhúm
2 Kĩ thuật: đặt cõu hỏi, động nóo, thảo luận nhúm
IV TỔ CHỨC CÁC HOAT ĐỘNG DẠY HỌC
5310 – 1035 = 4275
Trang 23Gvcho hs thảo luận cặp đôi
2 hs lên bảng thực hiện ,hs dưới lớp bổ
b, (2100 – 42) : 21 = 2100 : 21 - 42 : 21 = 100 - 2 = 98
b/ 7345 – 1998 = (7345 + 2) – (1998 + 2) = 7347 – 2000 = 5347
Trang 24Tiết 9 : ễN TẬP: ĐIỂM, ĐƯỜNG THẲNG, BA ĐIỂM THẲNG
HÀNG, ĐƯỜNG THẲNG ĐI QUA HAI ĐIỂM
I Mục tiêu :
1.Kiến thức: Nhận biết điểm, đường thẳng, 3điểm thẳng hàng
2 Kĩ năng: Rốn luyện kỹ năng vẽ đường thẳng qua 2 điểm
3 Thái độ:Thái độ trung thực, cẩn thận, hợp tác nhóm.
4 Năng lực – Phẩm chất:
a) Năng lực: Năng lực tự học, năng lực giải quyết vấn đề, năng lực tư duy sỏng
tạo, năng lực tự quản lớ, năng lực hợp tỏc
b) Phẩm chất: Tự lập, tự tin, tự chủ
II.Chuẩn bị:
1 - GV: Mỏy chiếu, bảng phụ ghi đề bài, phấn màu
2 - HS : Bảng nhóm, máy tính bỏ túi.
III PHƯƠNG PHÁP VÀ KĨ THUẬT DẠY HỌC
1 Phương phỏp: Đàm thoại, thuyết trỡnh, luyện tập
2 Kĩ thuật: đặt cõu hỏi, động nóo
IV TỔ CHỨC CÁC HOAT ĐỘNG DẠY HỌC
Dấu chấm nhỏ trờn trang giấy là hỡnh ảnh của điểm Người ta dựng cỏc chữ cỏi in
hoa A, B, C, để đặt tờn cho điểm
Với những điểm người ta xõy dựng cỏchỡnh Bất cứ hỡnh nào cũng là tập hợp cỏc điểm Một điểm cũng là một hỡnh
b) Đường thẳng
Trang 25Sợi chỉ căng thẳng, mép bảng,, cho ta hình ảnh của đường thẳng Đường
thẳng không bị giới hạn về hai phía
Người ta dùng các chữ cái in thường a, b , m, n, p., để đặt tên chocác đường thẳng
c) Điểm thuộc đường thẳng Điểm không thuộc đường thẳng.
- Điểm A thuộc đường thẳng d Ký hiệu: A � d �B
-Điểm B không thuộc đường thẳng d Ký hiệu: B � d �A
3 Đường thẳng đi qua hai điểm:
- Có một và chỉ một đường thẳng đi qua hai điểm A và B
- Đường thẳng trùng nhau, cắt nhau , song song
- Hai đường thẳng trùng nhau gọi là hai đường thẳng phân biệt.
- Hai đường thẳng phân biệt hoặc chỉ có một điểm chung hoặc không có điểm chung nào
HS lần lượt đứng tại chỗ trả lời
a, Điểm M đường thẳng nào?
b, Đường thẳng a chứa điểm nao? và
không chứa điểm nào?
c, Đường thẳng b không đi qua điểm
Bài 1: SBT(95)
a, Điểm M đường thẳng a và b
b, Đường thẳng a chứa điểm M và N (M
a; N a) và không chứa P(P a)
c, Đường thẳng b không đi qua N
.
M N
Trang 26d, Điểm nào nằm ngoài đường thẳng c ?
e, Điểm P nằm trên đường thẳng nào và
không nằm trên đường thẳng nào ?
? Đọc tên điểm nằm giữa hai điểm còn
Bài 2 SBT(96)
Bài 6 SBT
Điểm I nằm giữa hai điểm A và MĐiểm I nằm giữa hai điểm B và NĐiểm N nằm giữa hai điểm A và CĐiểm M nằm giữa hai điểm B và C
Trang 27GV: Cho A, B, C khụng thẳng hàng Kẻ
cỏc đường thẳng đi qua cỏc cặp điểm?Kẻ
được bao nhiờu đường thẳng?đọc tờn cỏc
- Giao điểm từng cặp đường thẳng
a, Tìm ba điểm cùng phía với một điểm
b, Tìm hai điểm cùng phía với một điểm
c, Tìm điểm nằm giữa hai điểm
H
ớng dẫn:
a, Có :
- Bốn bộ ba điểm (B,C,D) ; (B,C,E) ; (B,D,E) ;(C,D,E) cùng phía
đối với điểm A
- Một bộ ba điểm (C ,D,E) cùng phía đối với điểm B
- Bốn bộ ba điểm (D,C,B) ; (D,C,A ; (D,B,A ;(C,B,A) cùng phía đối với điểm E
C
.
Trang 28- Một bộ ba điểm (C ,B,A) cùng phía đối với điểm E
Vậy có 10 trờng hợp ba điểm cùng phía đối với một điểm
b, Có 20 trờng hợp
c, Có 10 trờng hợp
Ngày soạn :18/ 09 / Ngày dạy : 26 / 9/
Tuần6
Tiết 10 : ễN TẬP - LUỸ THỪA VỚI SỐ MŨ TỰ NHIấN
NHÂN HAI LŨY THỪA CÙNG CƠ SỐ
i MỤC TIấU :
1 Kiến thức :Hiểu đợc định nghĩa luỹ thừa, phân biệt đợc cơ
số và số mũ, nắm đợc công thức nhân hai luỹ thừa cùng cơ số
Trang 292.Kĩ năng :- Thực hiện được cỏc phộp nhõn cỏc luỹ thừa cựng cơ số (với số
a) Năng lực: Năng lực tự học, năng lực giải quyết vấn đề, năng lực tư duy sỏng
tạo, năng lực tự quản lớ, năng lực hợp tỏc
b) Phẩm chất: Tự lập, tự tin, tự chủ
II.Chuẩn bị:
1 - GV: Mỏy chiếu, bảng phụ ghi đề bài, phấn màu
2 - HS : Bảng nhóm, máy tính bỏ túi.
III PHƯƠNG PHÁP VÀ KĨ THUẬT DẠY HỌC
1 Phương phỏp: Đàm thoại, thuyết trỡnh, luyện tập
2 Kĩ thuật: đặt cõu hỏi, động nóo
IV TỔ CHỨC CÁC HOAT ĐỘNG DẠY HỌC
?Thế nào là lũy thừa bậc n của a?
? Muốn nhõn hai luỹ thừa cựng cơ số ta
làm như thế nào?
? Muốn chia hai luỹ thừa cựng cơ số ta
làm như thế nào?
-Gv: Đưa ra một số kiến thức nõng cao
-HS nghe giảng và ghi bài
Dạng 1: Nhõn 2 luỹ thừa cựng cơ số
= a(nm)4.Số chớnh phương là bỡnh phương của một số
II.Bài tập Bài 105:SBT
a, 5 3 5 6 = 5 3 + 6 = 5 9
Trang 30500 0 = 5 1015 (Tấn) (15 chữ số 0)
Trang 31Ngày soạn :20/ 09 / Ngày dạy : 28/ 9/
Tiết 11 : ễN TẬP - LUỸ THỪA VỚI SỐ MŨ TỰ NHIấN
NHÂN HAI LŨY THỪA CÙNG CƠ SỐ (Tiếp)
i MỤC TIấU :
1 Kiến thức : HS hiểu : - Cỏch viết một tập hợp, tỡm số tự nhiờn x ,thực hiện
phộp tớnh
2.Kĩ năng : Thực hiện được cỏc phộp nhõn cỏc luỹ thừa cựng cơ số (với số
mũ tự nhiờn.HS thấy đợc ích lợi của cách viết gọn bằng luỹ thừa
Trang 323 Thái độ: Thái độ trung thực, cẩn thận, hợp tác nhóm.
4 Năng lực – Phẩm chất:
a) Năng lực: Năng lực tự học, năng lực giải quyết vấn đề, năng lực tư duy sỏng
tạo, năng lực tự quản lớ, năng lực hợp tỏc
b) Phẩm chất: Tự lập, tự tin, tự chủ
II.Chuẩn bị:
1 - GV: Mỏy chiếu, bảng phụ ghi đề bài, phấn màu
2 - HS : Bảng nhóm, máy tính bỏ túi.
III PHƯƠNG PHÁP VÀ KĨ THUẬT DẠY HỌC
1 Phương phỏp: Đàm thoại, thuyết trỡnh, luyện tập
2 Kĩ thuật: đặt cõu hỏi, động nóo
IV TỔ CHỨC CÁC HOAT ĐỘNG DẠY HỌC
b, 23 17 – 23 14 = 23 (17 – 14) = 8 3 = 24
c, 17 85 + 15 17 – 120 = 17(85 + 15) – 120 = 17 100 - 120 = 1700 – 120 = 1580
d, 20 – [ 30 – (5 - 1)2] = 20 - [30 - 42]
= 20 - [ 30 – 16]
= 20 – 14 = 6
Bài 2:
a, 36 32 + 23 22 = 34 + 25 = 81 + 32 = 113
b, (39 42 – 37 42): 42 = (39 - 37)42 : 42 = 2
Trang 33-Gv:Xét xem các biểu thức sau có bằng
Trang 34Ta có: 32 = 9, 33 = 27 > 25, 34 = 81, 35 = 243 < 250 nhưng 36 = 243 3 = 729 >250
Vậy với số mũ n = 3,4,5 ta có 25 < 3n < 250
*Dặn dò: - Làm lại các bài tập đã chữa
- Ôn lại phép nhân chia hai lũy thừa cùng cơ số
1 Kiến thức: Ôn tập, bổ xung và hệ thống lại các kiến thức đã được học về phép
nâng luỹ thừa, phép nhân và chia hai luỹ thừa cùng cơ số
2 Kĩ năng:
- Rèn luyện các kĩ năng tính toán, kĩ năng thực hiện các phép biến đổi luỹ thừa
- Rèn luyện tư duy nhạy bén linh hoạt trong cách biến đổi các phép toán
3 Thái độ: Nâng cao ý thức tự học, tự rèn luyện.
4 Năng lực – Phẩm chất:
Trang 35a) Năng lực: Năng lực tự học, năng lực giải quyết vấn đề, năng lực tư duy sỏng
tạo, năng lực tự quản lớ, năng lực hợp tỏc
b) Phẩm chất: Tự lập, tự tin, tự chủ
II.Chuẩn bị:
1 - GV: Mỏy chiếu, bảng phụ ghi đề bài, phấn màu
2 - HS : Bảng nhóm, máy tính bỏ túi.
III PHƯƠNG PHÁP VÀ KĨ THUẬT DẠY HỌC
1 Phương phỏp: Đàm thoại, thuyết trỡnh, luyện tập
2 Kĩ thuật: đặt cõu hỏi, động nóo
IV TỔ CHỨC CÁC HOAT ĐỘNG DẠY HỌC
1.Hoạt động khởi động
* Ổn định lớp :
* Kiểm tra bài cũ
? Luỹ thừa bậc n của a là gỡ? Nờu cỏch đọc
? Như thế nào gọi là phộp nõng lờn luỹ thừa? Cho vớ dụ.
2.Hoạt động luyện tập
Hoạt động của GV & HS Nội dung cần đạt
Hoạt động 1:
GV đưa ra hệ thống cỏc cõu hỏi, HS ụn
tập kiến thức bằng cỏch trả lời cỏc cõu hỏi
đú.
? Muốn nhõn hai luỹ thừa cựng cơ số ta
làm thế nào? Viết cụng thức tổng quỏt và
cho vớ dụ minh hoạ
? Muốn chia hai luỹ thừa cựng cơ số ta
làm thế nào?
? Trong trường hợp chia hai luỹ thừa cựng
cơ số thỡ điều kiện của cơ số là gỡ? Viết
cụng thức tổng quỏt và cho vớ dụ minh hoạ
? Điền kết quả đỳng vào dấu ba chấm ở
cỏc cõu sau sao cho đỳng:
a1 = ; a0 = (với a 0)
- GV: gợi ý
- HS lần lợt trả lời các câu hỏi:
- GV chuẩn hoá và khắc sâu các
II Bài tập.
am an = am + n
am : an = am – n (a 0; m n)
Trang 36- HS:Thực hiện theo YC của giáo viên
Bài 2: Tính giá trị các luỹ thừa sau:
Bài 2:
a) = 32 ; b) = 81 ; c) = 64 ; d) = 225
Bài 3:
a) 26 = 82 (= 64) ; b) 53 = 125 < 35 = 243
Bài 4:
a) = 59 ; b) = 35 ; c) = 125 ; d) = 86 ; e) = a8 ; f) = x12
Bài 5:
a) 56 : 53 = 53 ; b) 315 : 33 = 312 c) 46 : 46 = 1 ; d) 98 : 32 = 97 e) a4 : a = a3
Bài 6:
Trang 37thảo luận, trao đổi kết quả, sau
đó lần lượt lên bảng trình bày lời
- HS ụn tập lại lý thuyết dựa vào SGK
- Xem lại cỏc bài tập đó được làm
- Làm bài tập sau:
a) Vỡ sao số chớnh phương khụng tận cựng bởi cỏc chữ số 2; 3; 7; 8?
b) Tổng (hiệu) sau cú là số chớnh phương khụng?
Trang 383 Thỏi độ: Xỏc định thỏi độ học tập nghiờm tỳc
4 Năng lực – Phẩm chất:
a) Năng lực: Năng lực tự học, năng lực giải quyết vấn đề, năng lực tư duy sỏng
tạo, năng lực tự quản lớ, năng lực hợp tỏc
b) Phẩm chất: Tự lập, tự tin, tự chủ
II.Chuẩn bị:
1 - GV: Mỏy chiếu, bảng phụ ghi đề bài, phấn màu
2 - HS : Bảng nhóm, máy tính bỏ túi.
III PHƯƠNG PHÁP VÀ KĨ THUẬT DẠY HỌC
1 Phương phỏp: Đàm thoại, thuyết trỡnh, luyện tập
2 Kĩ thuật: đặt cõu hỏi, động nóo
IV TỔ CHỨC CÁC HOAT ĐỘNG DẠY HỌC
1.Hoạt động khởi động
* Ổn định lớp :
* Kiểm tra bài cũ
? Khi biểu thức khụng cú dấu ngoặc thứ tự thực hiện phộp tớnh như thế nào? ? Khi biểu thức cú dấu ngoặc thứ tự thực hiện phộp tớnh như thế nào?
- GV gọi HS nhận xột và cho điểm
2.Hoạt động luyện tập
Hoạt động của GV và HS Nội dung cần đạt
Dạng1: Thực hiện phộp tớnh
? Nờu thứ tự thực hiện phộp tớnh
- Học sinh nờu thứ tự thực hiện phộp tớnh
ỏp dung; cho học sinh làm bài
b, 33 17 – 33 14 = 33 (17 – 14) = 27 3 = 81
c, [(6x - 72) : 2 – 84] 28 = 5628 (6x - 72) : 2 – 84 = 5628:28 (6x - 72) : 2 – 84 = 201 (6x - 72) : 2 = 285 6x – 72 = 285.2 6x – 72 = 570 6x = 642
x = 107
Bài 133 SBT:
a, 36 : 32 + 23 : 22 = 34 + 2
Trang 39Bài 134 SBT:
a, 2.x – 148 = 23 3 2 2.x - 148 = 8.9 2.x = 148 + 72
x {0 ; 1 }
Bài 135 SBT:
Trang 40= 20 - (30 - 16)
= 20 - 14 = 6c) 80 - (4 52 - 3 23) = 80 - (4 25 - 3 8)
= 80 - (100 - 24) = 80 - 76 = 4
Tiết 14 : ÔN TẬP TIA