TL Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Kiến thứcthì M phải thỏa mãn những tính chất nào?. TL Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Kiến thức4’ vào chỗ trống GV cho HS
Trang 1§9 VẼ ĐOẠN THẲNG CHO BIẾT ĐỘ DÀI
I MỤC TIÊU BÀI DẠY :
Trên tia 0x có một điểm và chỉ một điểm M sao cho 0M = m(đơn vị dài) (m > 0)
Biết cách vẽ đoạn thẳng có độ dài cho trước
II CHUẨN BỊ :
1 Giáo viên : Bài soạn Thước đo độ dài Compa SGK
2 Học sinh : Thực hiện hướng dẫn tiết trước
III TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY :
1 Ổn định lớp : 1’ Kiểm diện
2 Kiểm tra bài cũ : (5’) Vở bài tập của 3 học sinh
3 Giảng bài mới :
Giới thiệu bài : Trên tia 0x cho 0A = a (cm) ; 0B = b (cm) Khi nào thì A nằm
giữa 0 và B ?
15’
HĐ 1 : Vẽ đoạn thẳng 0M
có độ dài bằng 2cm
GV cho HS làm ví dụ 1
GV cho HS vẽ một tia 0x
tùy ý
Dùng thước có chia
khoảng vẽ điểm M trên
tia 0x sao cho 0M = 2cm
Hỏi : Hãy trình bày cách
làm của mình
GV tóm tắt cách vẽ
Hỏi : Trên tia 0x vẽ được
mấy điểm M sao cho
0M = 2cm ?
Hỏi : Nếu cho 0M = a
(đơn vị dài) thì trên tia 0x
vẽ được mấy điểm M ?
GV cho HS làm ví dụ 2
Cả lớp vẽ vào vở theoyêu cầu của GV
Một HS đứng tại chỗ trảlời
Trả lời : Chỉ vẽ được mộtđiểm M
Trả lời : Cũng chỉ vẽ đượcmột điểm M
1HS đứng tại chỗ đọcnhận xét trong SGK
1 Vẽ đoạn thẳng trên tia :
Ví dụ 1 : Trên tia 0x hãyvẽ đoạn thẳng 0M có độdài bằng 2cm
Cách vẽ :
Đặt cạnh thước nằm trêntia 0x sao cho vạch số 0của thước trùng với gốc 0của tia
Vạch số 2 (cm) của thướcsẽ cho ta điểm M
Đoạn thẳng 0M là đoạnthẳng phải vẽ
Nhận xét : Trên tia 0xbao giờ cũng vẽ được mộtvà chỉ một điểm M sao cho0M = a (đơn vị dài)
Ví dụ 2 : 36
Trang 2GV gọi HS đứng tại chỗ
đọc nội dung ví dụ 2 trong
SGK
Hỏi : Để vẽ được đoạn
thẳng CD ta cần xác định
Trả lời : vẽ tia Cx
Cả lớp cùng vẽ vào vở(dùng thước thẳng vàcompa)
Một vài HS đứng tại chỗtrả lời
Cho đoạn thẳng AB Hãy vẽ đoạn thẳng CD = ABCách vẽ :
+ Vẽ một tia Cy bất kỳ.Khi đó ta đã biết mút C
Ta xác định mút D như sau
Đặt compa sao cho mộtmũi nhọn trùng với mút A,mũi kia trùng với mút Bcủa đoạn thẳng AB chotrước
Giữ độ mở của compakhông đổi, đặt compa saocho một mũi nhọn trùngvới gốc C của tia Cy Mũikia nằm trên tia sẽ cho tamút D và CD là đoạnthẳng phải vẽ
10’
HĐ 2 : Vẽ hai đoạn thẳng
trên tia 0M và 0N trên tia
GV cho HS đọc kỹ ví dụ 1
trong SGK
Hỏi : Tương tự như cách
vẽ đoạn thẳng 0M ở trên,
hãy vẽ hai đoạn thẳng
0M = 2cm và 0N = 3cm
Hỏi : trong ba điểm 0 ;
M ; N thì điểm nào nằm
giữa hai điểm còn lại ?
Hỏi : trên tia 0x nếu vẽ
0M = a ; 0N = b (0 < a <
b) thì điểm nào nằm giữa
hai điểm còn lại ?
Hỏi : Hãy nêu nhận xét
Một HS đứng tại chỗ đọc
Cả lớp thực hành vẽ vàovở
1HS lên bảng vẽ
Trả lời : Điểm M nằmgiữa hai điểm 0 và N (vì2cm < 3cm)
Trả lời : Điểm M nằmgiữa hai điểm 0 và N(vì a < b)
1 HS đọc nhận xét SGK
2 Vẽ hai đoạn thẳng trên tia :
Trên tia 0x, xét hai điểm
M và N
Vì 0M = 2cm ; 0N = 3cmNên : 0M < 0N
Do đó M nằm giữa 0 và N
Nhận xét : Trên tia 0x, 0M = a ; 0N =
GV gọi 1 HS đứng tại chỗ
đọc đề bài
HS đứng tại chỗ đọc đềbài
Cả lớp thực hành vẽ theo
Trang 3đề bài1HS lên bảng vẽ và trìnhbày cách vẽ
12’
Bài tập 53 tr 124
GV cho HS làm bài tập 53
tr 124 SGK
GV gọi 1 HS đứng tại chỗ
đọc đề bài
Nếu HS không tính được
MN thì GV gợi ý : Trong
1 HS lên bảng vẽ và tínhMN
Bài 53 tr 124 :
vì 0M = 3cm ; 0N = 6cmNên : 0M < 0N
Do đó điểm M nằm giữahai điểm 0 và N
Ta có : 0M + MN = 0N
3 + MN = 6
MN = 6 3 = 3
MN = 3cmMà 0M = 3cm
0M = MN
Bài tập 54 tr 124 :
GV cho cả lớp thực hành
vẽ ba đoạn thẳng
0A = 2cm ; 0B = 5cm ;
0C = 8cm vào giấy nháp
Hỏi : Để so sánh BC và
1 HS lên bảng vẽ
Trả lời : Cần tính BA vàBC
1 HS lên bảng tính
Bài tập 54 tr 124 :
vì 0A = 2cm ; 0B = 5cm ;nên A nằm giữa 0 và B
Ta có : 0A + AB = 0B
2 + AB = 5
AB = 5 2 = 3(cm)Tương tự tính được
BC = 3cm Vậy AB = BC
2’
4 Hướng dẫn học ở nhà :
Học bài theo vở ghi và SGK
Làm bài tập 55, 56, 57, tr 124
Xem bài “Trung điểm của đoạn thẳng “ Chuẩn bị đầy đủ dụng cụ
IV RÚT KINH NGHIỆM :
§10 TRUNG §IĨM §O¹N TH¼NG
38
Trang 4I MỤC TIÊU BÀI DẠY :
Hiểu trung điểm của đoạn thẳng là gì ?
Biết cách vẽ trung điểm của đoạn thẳng
Biết phân tích trung điểm của đoạn thẳng thỏa mãn hai tính chất Nếu thiếu một trong hai tính chất thì không còn là trung điểm của đoạn thẳng
II CHUẨN BỊ :
1 Giáo viên : Thước thẳng có chia khoảng ; bảng phụ ; bút dạ ; phấn màu,
compa, sợi dây ; thanh gỗ
2 Học sinh : Thước có chia khoảng, sợi dây, một thanh gỗ, giấy can, bút
lông màu xanh
III TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY :
1 Ổn định lớp : 1’ Kiểm diện
2 Kiểm tra bài cũ : 5’
HS1 : Đoạn thẳng AB là gì ? Vẽ hình minh hoạ
Trả lời : Đoạn thẳng AB là hình gồm điểm A, điểm B và tất cả các điểm nằm giữa A và B Hai điểm A ; B gọi là hai mút của đoạn thẳng AB
Vẽ đoạn thẳng AB
Điền vào chỗ trống trong phát biểu sau : Nếu điểm M nằm giữa hai điểm A và Bthì : (điền : AM + MB = AB)
GV đặt vấn đề :
GV hỏi : Có bao nhiêu điểm nằm giữa hai điểm A và B ?
Đáp : có vô số điểm nằm giữa hai điểm A và B
GV hỏi : Có bao nhiêu điểm nằm giữa và cách đều A và B ?
Đáp : Có 1 điểm nằm giữa và cách đề A và B
GV : Điểm đó được gọi là điểm gì của đoạn thẳng AB Bài mới
Hỏi : Hãy quan sát hình
vẽ và cho biết trung điểm
M của đoạn thẳng AB là
gì ?
GV giới thiệu một cách
hoàn chỉnh trung điểm của
đoạn thẳng AB
Hỏi : Điểm M là trung
điểm của đoạn thẳng AB
HS quan sát hình vẽĐáp : là điểm nằm giữa A
; B và AM = MBMột vài em đứng tại chỗđọc khái niệm trung điểm
M của đoạn thẳng ABĐáp : M nằm giữa A ; B
B (MA = MB)
Trung điểm của đoạnthẳng AB còn được gọi là39
Trang 5TL Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Kiến thức
thì M phải thỏa mãn
những tính chất nào ?
Hỏi : Hãy viết các hệ thức
để biểu diễn tính chất đó
GV treo bảng phụ có hình
vẽ và đề bài 65
Hỏi : Đề bài yêu cầu gì ?
GV cho cả lớp đo độ dài
các đoạn thẳng AB ; BC ;
CD ; CA trong ít phút
GV cho HS điền vào ô
trống ít phút
Hỏi : Hãy điền vào ô
trống trong các phát biểu
GV gọi HS nhận xét
1HS đứng tại chỗ đọc đềbài
Đáp : đo các đoạn thẳng
AB, BC, CD, CA rồi điềnvào chỗ trống
Cả lớp thực hành đo Một vài HS đứng tại chỗđọc kết quả :
AB= BC= CD = CA = 2cmCả lớp điền vào ô trốngtrong phiếu học tập,
của đoạn thẳng BD vì C nằm giữa B ; D và cách đều B và D.
b) Điểm C không là trung
điểm của đoạn thẳng AB
vì C không thuộc đoạnthẳng AB
c) Điểm A không là trung
điểm của BC vì A không thuộc đoạn thẳng BC
10’
Bài tập 60 tr 125 :
GV gọi vài HS đọc đề
Hỏi : Đề bài yêu cầu gì ?
GV cho HS vẽ hình trong
vài phút
Hỏi : Điểm A có nằm giữa
hai điểm 0 và B không ?
Vì sao ?
Hỏi : Để so sánh 0A và
AB ta cần biết điều gì ?
Vài HS đứng tại chỗ đọcđề bài
Đáp : Trên tia 0x vẽ haiđiểm A ; B sao cho
0A = 2cm ; 0B = 4cmCả lớp vẽ hình
1 HS lên bảngĐáp : Điểm A nằm giữa 0và B vì A ; B cùng nằmtrên tia 0x và 0A < 0BĐáp : độ dài AB
Bài tập 60 tr 125 :
a) Điểm A ; B cùng nằmtrên tia 0x
0A < 0B (2cm < 4cm) Nên A nằm giữa 0 ; Bb) Vì A nằm giữa 0 ; BNên : 0A + AB = 0B
2 + AB = 4
AB = 4 2
AB = 2cm40
M là trung điểm AB
Trang 6TL Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Kiến thức
Hỏi : Hãy tính độ dài AB?
Hỏi : Hãy so sánh 0A và
AB ?
Hỏi : từ các kết luận trên
cho biết A có là trung
điểm của đoạn thẳng 0B
không ?
Cả lớp tính trong ít phút
1 HS đứng tại chỗ đọc kếtquả
Đáp : Có vì A nằm giữa 0và B và 0A = 0B
Mà 0A = 2cm Vậy : 0A = ABc) Vì A nằm giữa 0 và B và A cách đều 0 và B Nên A là trung điểm của0B
7’
HĐ 2 : Cách vẽ trung
điểm của đoạn thẳng :
GV đưa ví dụ SGK
Hỏi : Muốn vẽ trung điểm
M của đoạn thẳng AB =
5cm, ta cần biết điều gì ?
Hỏi : Dựa vào tính chất
nào để tính AM và MB ?
GV tóm tắt cách vẽ đúng
và chính xác
Hỏi : Hãy vẽ trung điểm
đoạn thẳng AB bằng cách
gấp giấy
GV cho HS làm ? SGK
GV đưa thanh gỗ cho cả
lớp xem và yêu cầu dùng
sợi dây chia thanh gỗ
thành hai phần dài bằng
nhau
HS đọc ví dụĐáp : Biết độ dài đoạnthẳng AM và MB
Đáp : AM + MB = AB
AM = MB
AM=MB = AB2 = 25(cm)
Cả lớp tiến hành gấp giấyMột vài em đứng tại chỗtrình bày cách làm
Cả lớp suy nghĩ cách làmMột vài HS trình bày cáchlàm
2 Cách vẽ trung điểm của đoạn thẳng :
Ta có : AM + MB = AB
AM = MBSuy ra : AM = MB = AB2
= 25 (cm)
Cách 1 : Trên tia AB vẽ điểm Msao cho AM = 2,5cm
Cách 2 : Gấp giấy Vẽ đoạn thẳng AB trêngiấy can Gấp giấy saocho điểm B trùng vàođiểm A Nếp gấp cắt đoạnthẳng AB tại trung điểm
M cần xác định
Hình vẽ SGK
Bài ? : Dùng sợi dây để đo độ dàithanh gỗ thẳng, chia đôiđoạn dây có độ dài bằngđộ dài thanh gỗ, dùngđoạn dây đã chia đôi đểxác định trung điểm củathanh gỗ
HĐ 3 : Củng cố và tổng
Trang 7TL Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Kiến thức
10’ GV diễn tả trung điểm M
của đoạn thẳng AB bằng
các cách sau
của đoạn thẳng AB bằngcách khác nhau
Bài tập 61 tr 126
Hỏi : Điểm 0 muốn là trở
thành trung điểm của
đoạn thẳng AB cần thỏa
mãn những điều kiện gì ?
Hỏi : Hãy chứng tỏ rằng 0
nằm giữa A và B
Hỏi : so sánh 0A và 0B
Đáp : 0 nằm giữa A và B
và 0A = 0B
1 HS đứng tại chỗ trả lời Đáp : 0A = 0B
Bài tập 61 tr 126
Vì 0x và 0x’ đối nhau
0A và 0B đối nhauNên 0 nằm giữa A và B
Ta lại có : 0A = 0B = 2cmVậy 0 là trung điểm củađoạn thẳng AB
Bài tập 63 tr 126
GV cho HS đọc kỹ đề
SGK và treo bảng phụ có
2’ 4 Hướng dẫn học ở nhà :
Làm các bài tập 62 ; 64 SGK
Ôn tập, trả lời các câu hỏi tr 126 127 SGK
Làm các bài tập tr 127 SGK để tiết sau ôn tập
IV RÚT KINH NGHIỆM
42
M là trung điểm của đoạn thẳng AB MA + MB = AB MA = MB MA = M B =
Trang 8¤N TËP CH¦¥NG I
I MỤC TIÊU BÀI DẠY :
Hệ thống hóa các kiến thức về điểm, đường thẳng, tia, đoạn thẳng
Sử dụng thành thạo thước thẳng có chia khoảng ; compa để đo, vẽ đoạn thẳng
Bước đầu tập suy luận đơn giản
II CHUẨN BỊ :
1 Giáo viên : Đọc kỹ bài soạn bảng phụ ; thước thẳng, compa
2 Học sinh : Thực hiện hướng dẫn tiết trước
III TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY :
1 Ổn định lớp : 1’ Kiểm diện
2 Kiểm tra bài cũ : Kết hợp luyện tập
3 Giảng bài mới :
TL Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Kiến thức
6’
HĐ 1 Các hình :
GV treo bảng phụ có vẽ
hình từ 1 10
Hỏi : Mỗi hình trong bảng
phụ sau đây cho biết kiến
thức gì ?
GV cho HS quan sát các
hình vẽ trong ít phút để
nhận dạng
GV gọi vài HS đứng tại
chỗ trả lời
HS cả lớp quan sát bảngphụ
Trả lời : (mỗi em 2 câu)
H1 : Điểm thuộc đườngthẳng và điểm khôngthuộc đường thẳng
H2 : Ba điểm thẳng hàng
H3 : Qua hai điểm chỉ cómột đường thẳng
H4 : Hai đường thẳng cắtnhau tại I
H5 : Hai đường thẳng songsong
H6 : Hai tia đối nhau
H7 : Hai tia trùng nhau
H8 : Đoạn thẳng AB
H9 : M nằm giữa A và B
H10 : 0 là trung điểm AB
GV treo bảng phụ đã ghi
sẵn các câu để HS điền
Cả lớp làm ra nháp
2 Các tính chất :
a) Trong ba điểm thẳng
hàng có một và chỉ một
43
Trang 9TL Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Kiến thức
4’ vào chỗ trống
GV cho HS điền vào nháp
GV gọi 2 HS lên bảng
phụ+ HS1 : Điền câu a, b+ HS2 : Điền câu c, d
điểm nằm giữa hai điểmcòn lại
b) Có một và chỉ một
đường thẳng đi qua hai điểm phân biệt
c) Mỗi điểm trên đường
thẳng là gốc chung của
hai tia đối nhau
d) Nếu M nằm giữa hai điểm A và B thì
AM + MB = AB
5’
HĐ 3 : Câu hỏi và bài tập
Dạng bài toán đúng ? sai
?
GV treo bảng phụ ghi sẵn
các câu Ở cuối câu có
một ô vuông để HS điền
Đ (đúng) hoặc S (sai)
GV cho HS làm ra nháp
trong vài phút
GV gọi 2 HS lên bảng
điền vào ô vuông
HS đọc đề bài bảng phụ
Cả lớp làm ra nhápHai học sinh lên bảng + HS1 : câu a, b
+ HS2 : câu c, d
3 Câu hỏi và bài tập
Bài tập đúng ? Sai ?a) Đoạn thẳng AB là hìnhgồm các điểm nằm giữahai điểm A và B Sb) Nếu M là trung điểm củađoạn thẳng AB thì M cáchđều hai điểm A và B Đ
c) Trung điểm của đoạnthẳng AB là điểm cách
đều hai điểm A và B S
d) Hai đường thẳng phânbiệt thì hoặc cắt nhauhoặc song song Đ
HĐ 4 : Bài tập vẽ hình :
Bài 2 tr 127
GV cho HS đọc câu 2 ôn
tập
GV cho HS vẽ vào nháp
HS đứng tại chỗ đọc câu2
Cả lớp vẽ ra nháp1HS lên bảng vẽ
Dạng bài tập vẽ hình :+ Bài 2 tr 127
N xy ; A tia My
44
A
M
S N x
y a
Trang 10TL Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Kiến thức
Hỏi : Để xác định được
điểm S trên đường thẳng a
ta làm thế nào ?
Vì sao ?
Hỏi : Nếu AN song song
với a thì có vẽ được điểm
S hay không ? Vì sao ?
Đáp : Vì S ; A ; N thẳnghàng nên S nằm trênđường thẳng AN Mặtkhác S a S là giaođiểm của AN và a
1 HS đứng tại chỗ trả lời
b) Qua điểm A và N vẽđường thẳng AN cắt a tại
S Ta có ba điểm S, A, Nthẳng hàng
Nếu AN // a thì không vẽđược điểm S, vì hai đườngthẳng song song không cóđiểm chung
Câu 4 tr 127 :
GV cho HS đọc câu 4 ôn
tập
GV cho HS vẽ vào nháp
1HS đứng tại chỗ trả lời
Cả lớp vẽ ra nháp1HS lên bảng vẽ
HS đứng tại chỗ trả lời
Cả lớp vẽ ra nháp1HS lên bảng vẽĐáp : Độ dài AM
1 HS đứng tại chỗ trả lời
Trên tia AB vẽ điểm M sao cho : AM = 3,5cm
10’
Câu 8 tr 127 :
GV cho HS đọc câu 8 ôn
tập
GV cho HS vẽ vào nháp
Hỏi : Trình bày cách vẽ
HS đứng tại chỗ đọc câu 8
Cả lớp vẽ ra nháp
1 HS lên bảng vẽ1HS đứng tại chỗ trìnhbày cách vẽ bằng lời
Trang 11TL Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Kiến thức
GV gọi HS trả lời câu hỏi
HS đứng tại chỗ đọc câuhỏi
Một vài HS đứng tại chỗtrả lời câu hỏi
Cả lớp nhận xét bổ sung
Dạng trả lời câu hỏi :
Câu 5 : (127) Cách 1 :
Đo AB, BC Tính AC
AC = AB + BCCách 2 :
Đo AC ; AB Tính BC
BC = AC BACách 3 :
Đo BC, AC Tính AB
AB = AC BC
Câu 6 tr 127 :
Hỏi : Điểm M có nằm
giữa điểm A và B không ?
vì sao ?
Hỏi : để so sánh AM và
MB ta cần biết điều gì ?
Hỏi : Nếu M là trung
điểm của đoạn thẳng AB
thì M phải thỏa mãn
3 + MB = 6
MB = 6 3
MB = 3cm Mà AM = 3cm
Vậy AM = MBc) Vì M nằm giữa A và Bvà AM = MB nên M làtrung điểm của đoạn46
Trang 12TL Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Kiến thức
1’ 4 Hướng dẫn học ở nhà :
Ôn kỹ các kiến thức trong chương
Xem lại các bài tập đã giải
Chuẩn bị tiết sau kiểm tra
IV RÚT KINH NGHIỆM
47
Trang 13KIĨM TRA CH¦¥NG I
I MỤC TIÊU BÀI DẠY :
Kiểm tra mức độ tiếp thu của HS quan kiến thức chương I
1 Giáo viên : Đề bài kiểm tra, đáp án
2 Học sinh : Thực hiện hướng dẫn tiết trước
III TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY :
1 Ổn định : 1’ kiểm diện
2 Phát đề : NỘI DUNG KIỂM TRA
ĐỀ 1
Bài 1 : Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời
mà em cho là đúng ở các câu 1 ; 2 ; 3 ; 4 ; 5
Câu 1 : (1đ) Trong hình (h1), đường thẳng a cắt đoạn thẳng :
a) IK ; b) IP ; c) PN ; d) Cắt cả ba đoạn thẳng IK ; IP ; PN
Câu 2 : (1đ) Tổng số đường thẳng đi qua hai điểm bất kỳ trong bốn
Điểm E ; F ; G ; H không thẳng hàng (h2) là :
a) 3 ; b) 4 ; c) 5 ; d) 6
Câu 3 : (1đ) Trong hình 3 (h3) điểm nằm giữa hai điểm E ; F là :
a) G ; b) M ; c) N ; d) P
Câu 4 : (1đ) Trên đường thẳng xy lấy hai điểm
M và N (h4) khi đó hai tia đối nhau là :
a) Mx và Ny ; b) My và Nx
c) MN và NM ; d) Ny và Nx
Câu 5 : (1đ) Trên đường thẳng a lấy 4 điểm M ; N ; P ; Q sao cho
NQ = 12cm P là trung điểm của NQ, N là trung điểm của MP (h5)
Đoạn thẳng MN có độ dài là :
a) 12cm ; b) 9cm ; c) 6cm ; d) 3cm
Bài 2 : (1đ) Điền vào chỗ trống trong phát biểu sau :
Đoạn thẳng CD là hình gồm và tất cả các điểm đoạn thẳng CD còn gọi là hai điểm C ; D là của đoạn thẳng CD
48
M
N
y (hình4)
(hình5) 12cm
Trang 14Bài 3 : (1đ) Các câu sau đúng hay sai ?
a) Trung điểm của đoạn thẳng EF là điểm cách đều hai điểm E và F
b) Hai đường thẳng song song là hai đường thẳng không có điểm chung
Bài 4 : (3đ) Trên tia Ax vẽ điểm E, K sao cho AE = 2cm ; AK = 4cm.
a) Điểm E có nằm giữa hai điểm A và K không ? Vì sao ?
b) So sánh AE và EK
c) Điểm E có là trung điểm đoạn thẳng AK không ? Vì sao ?
ĐỀ 2
Bài 1 : Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời
mà em cho là đúng ở các câu 1 ; 2 ; 3 ; 4 ; 5
Câu 1 : (1đ) Trong hình 1, đường thẳng b cắt đoạn thẳng :
c) MN; d) Cắt cả 3 đoạn thẳng AK ; KR ; MN
Câu 2 : (1đ) Tổng số đường thẳng đi qua hai điểm bất kỳ trong bốn
Điểm A ; B ; C ; D không thẳng hàng (h2) là :
a) 6 ; b) 4 ; c) 10 ; d) 8
Câu 3 : (1đ) Trong (h3) điểm nằm giữa hai điểm R ; G gọi là :
a) G ; b) S ; c) P ; d) T
Câu 4 :(1đ) Trên đường thẳng xy lấy hai điểm
A và B (h4) khi đó hai tia đối nhau là :
a) Ax và By ; b) By và Bx
d) AB và BA ; d) Ay và Bx
Câu 5 : (1đ) Trên đường thẳng a lấy 4 điểm I ; R ; H ; Q sao cho
RQ = 14cm H là trung điểm của RQ, R là trung điểm của IH (h5)
Đoạn thẳng IR có độ dài là :
a) 14cm ; b) 7cm ; c) 6cm ; d) 3cm
Bài 2 : (1đ) Điền vào chỗ trống trong phát biểu sau :
Đoạn thẳng RS là hình gồm và tất cả các điểm Đoạn thẳng RS còn gọi là hai điểm R ; S là của đoạn thẳng RS
Bài 3 : (1đ) Các câu sau đúng hay sai ?
a) Có một và chỉ một đường thẳng đi qua hai điểm phân biệt
49
M
N
A
K
R b
A
B
y (hình4)
(hình5)
Trang 15b) Nếu M là trung điểm của đoạn thẳng AB thì MA + MB = AB
Bài 4 : (3đ) Trên tia Bx cho hai đoạn thẳng BI = 6cm ; BR = 3cm.
a) Điểm R có nằm giữa hai điểm B và I không ? Vì sao ?
b) So sánh BR và RI
c) Điểm R có là trung điểm đoạn thẳng BI không ? Vì sao ?
3 Học sinh làm bài :
4 Thu bài và đặn dò :
Từ tuần sau (tuần 15) các em nghỉ học hình học Đến học kỳ 2 sẽ học lại mỗi tuần 1 tiết
IV ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM :
Bài 1 : Khoanh tròn vào chữ cái đứng
trước câu trả lời mà em cho là đúng ở các
câu : 1 ; 2 ; 3 ; 4 ; 5
Câu 1 : Khoanh đúng b (1đ)
Câu 2 : Khoanh đúng d (1đ)
Câu 3 : Khoanh đúng b (1đ)
Câu 4 : Khoanh đúng d (1đ)
Câu 5 : Khoanh đúng c (1đ)
Bài 2 : Điền vào chỗ trống trong các phát
+ Điểm C ; điểm D
+ Nằm giữa C và D
+ Đoạn thẳng DC
+ Hai mút (hoặc hai đầu)
Bài 3 : Trả lời đúng (1đ)
Kết luận đúng AE = EK (0,5đ)
c) Kết luận được :
vì E nằmgiữa A và K
Bài 1 : Khoanh tròn vào chữ cái đứng
trước câu trả lời mà em cho là đúng ở cáccâu : 1 ; 2 ; 3 ; 4 ; 5
Câu 1 : Khoanh đúng b (1đ)Câu 2 : Khoanh đúng a (1đ)Câu 3 : Khoanh đúng d (1đ)Câu 4 : Khoanh đúng b (1đ)Câu 5 : Khoanh đúng b (1đ)
Bài 2 : Điền vào chỗ trống trong các phát
+ Điểm R ; điểm S+ Nằm giữa R và S+ Đoạn thẳng SR+ Hai mút (hoặc hai đầu)
Bài 3 : Trả lời đúng (1đ)
a) Giải thích đúng : BR < BITrả lời đúng : R nằm giữa hai điểm B và I
(0,5đ)b) Tính được RI = 3cm (0,5đ)Kết luận đúng BR = RI (0,5đ)c) Kết luận được :
vì R nằmgiữa B và I50
Trang 16
E cách đều A và K
E là trung điểm của AK(1đ)
R cách đều B và I
R là trung điểm của BI (1đ)
TỔNG KẾT ĐIỂM
IV RÚT KINH NGHIỆM
51
Trang 17TR¶ BµI KIĨM TRA HäC Kú I
[
52
Ngày : 12 / 01 / 2006HỌC KỲ : II
Tuần : 15
Tiết : 15
Trang 18§1 NưA MỈT PH¼NG
I MỤC TIÊU BÀI DẠY :
Kiến thức cơ bản : Hiểu thế nào là nửa mặt phẳng
Kỹ năng cơ bản : + Biết cách gọi tên nửa mặt phẳng
+ Nhận biết tia nằmgiữa 2 tia qua hình vẽ
Tư duy : Làm quen với việc phủ định một khái niệm Chẳng hạn :
a) Nửa mặt phẳng bờ a chứa điểm M Nửa mặt phẳng bờ a không chứa điểm M b) Cách nhận biết tia nằm giữa Cách nhận biết tia không nằm giữa
II CHUẨN BỊ :
1 Giáo viên : Bài soạn SGK Thước thẳng
2 Học sinh : Thực hiện hướng dẫn tiết trước
III TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY :
1 Ổn định lớp : 1’ Kiểm diện
2 Kiểm tra bài cũ : 3’
GV cho HS quan sát bức ảnh trong SGK và giới thiệu về chương II : Góc
3 Giảng bài mới :
TL Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Kiến thức
12’
HĐ 1 : Hình thành khái
niệm nửa mặt phẳng :
GV giới thiệu trang giấy,
mặt bảng là hình ảnh của
mặt phẳng
Hỏi : Mặt phẳng có bị giới
hạn về phía nào không ?
GV cho HS quan sát hình
1 SGK
Hỏi : Thế nào là nửa mặt
phẳng bờ a
Hỏi : Thế nào là hai nửa
mặt phẳng đối nhau ?
GV vẽ thêm một đường
thẳng trên mặt phẳng và
cho HS xác định hai nửa
mặt phẳng đối nhau có bờ
chung là đường thẳng vừa
vẽ
GV cho HS quan sát hình
Trả lời : Mặt phẳng không
bị giới hạn về mọi phía
Cả lớp quan sát hình 1
HS trả lời theo nhận xétcủa mình
Vài HS đứng tại chỗ trảlời
2 HS chỉ trên hình hainửa mặt phẳng đối nhau
Cả lớp quan sát hình 2
1 Nửa mặt phẳng bờ a :
53
Trang 19TL Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Kiến thức
2 SGK
GV giới thiệu : Nửa mặt
phẳng I là nửa mặt phẳng
bờ a chứa điểm M, còn
nửa mặt phẳng II có bờ a
và chứa điểm P hoặc có
thể nói nửa mặt phẳng bờ
II có bờ a và không chứa
điểm M hoặc II là nửa
mặt phẳng đối của I
Hỏi : Trên hình vẽ những
điểm nào nằm cùng phía
đối với đường thẳng a ;
những điểm nào nằm khác
phía đối với đường thẳng
a
GV cho HS làm ?1
GV cho HS nối điểm M
và điểm N ; nối điểm M
và điểm P
GV cho HS đọc câu b và
trả lời
Hỏi : Vậy em có nhận xét
gì về mỗi đường thẳng
nằm trên mặt phẳng ?
và tô xanh nửa mặt phẳng
I, tô đỏ nửa mặt phẳng II
HS nhắc lại các cách gọitên của hai nửa mặt phẳng(I) ; (II) mà GV vừa giớithiệu
Trả lời : Hai điểm M và Nnằm cùng phía đối vớiđường thẳng a ; hai điểm
N ; P (hoặc N ; P) nằmkhác phía đối với đườngthẳng a
Cả lớp cùng làm trong ítphút
1 HS đứng tại chỗ nêucách gọi tên khác của hainửa mặt phẳng I và II
Cả lớp dùng thước kẻ vàbút làm theo yêu cầu củaGV
1 HS đứng tại chỗ trả lời
Trả lời : Bất kỳ đườngthẳng nào nằm trên mặtphẳng cũng là bờ chungcủa hai nửa mặt phẳng đốinhau
?1 a) Nửa mặt phẳng I là nửamặt phẳng bờ a chứa điểm
N ; còn nửa mặt phẳng IIcó bờ a và không chứađiểm N
Nửa mặt phẳng (I) là nửamặt phẳng bờ a khôngchứa điểm P ; Nửa mặtphẳng (II) có bờ a khôngchứa điểm M và N
b) Đoạn thẳng MN khôngcắt a, đoạn thẳng MP cắt a
9’
HĐ 2 : Củng cố khái
niệm nửa mặt phẳng :
GV cho HS làm bài 2 tr 73
GV gọi 1 HS lên đọc đề
bài 1 HS đọc đề bài Cả lớp gấp giấy theo
yêu cầu của đề bài vàquan sát nếp gấp
Bài 2 tr 73 : Nếp gấp là hình ảnh bờchung của hai nửa mặtphẳng đối nhau
54