1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GIÁO ÁN HÌNH 6 (11->20)

39 378 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Vẽ đoạn thẳng cho biết độ dài
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2005
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 39
Dung lượng 1,25 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TL Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Kiến thứcthì M phải thỏa mãn những tính chất nào?. TL Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Kiến thức4’ vào chỗ trống GV cho HS

Trang 1

§9 VẼ ĐOẠN THẲNG CHO BIẾT ĐỘ DÀI

I MỤC TIÊU BÀI DẠY :

 Trên tia 0x có một điểm và chỉ một điểm M sao cho 0M = m(đơn vị dài) (m > 0)

 Biết cách vẽ đoạn thẳng có độ dài cho trước

II CHUẨN BỊ :

1 Giáo viên : Bài soạn  Thước đo độ dài  Compa  SGK

2 Học sinh : Thực hiện hướng dẫn tiết trước

III TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY :

1 Ổn định lớp : 1’ Kiểm diện

2 Kiểm tra bài cũ : (5’) Vở bài tập của 3 học sinh

3 Giảng bài mới :

 Giới thiệu bài : Trên tia 0x cho 0A = a (cm) ; 0B = b (cm) Khi nào thì A nằm

giữa 0 và B ?

15’

HĐ 1 : Vẽ đoạn thẳng 0M

có độ dài bằng 2cm

GV cho HS làm ví dụ 1

GV cho HS vẽ một tia 0x

tùy ý

 Dùng thước có chia

khoảng vẽ điểm M trên

tia 0x sao cho 0M = 2cm

Hỏi : Hãy trình bày cách

làm của mình

GV tóm tắt cách vẽ

Hỏi : Trên tia 0x vẽ được

mấy điểm M sao cho

0M = 2cm ?

Hỏi : Nếu cho 0M = a

(đơn vị dài) thì trên tia 0x

vẽ được mấy điểm M ?

GV cho HS làm ví dụ 2

Cả lớp vẽ vào vở theoyêu cầu của GV

Một HS đứng tại chỗ trảlời

Trả lời : Chỉ vẽ được mộtđiểm M

Trả lời : Cũng chỉ vẽ đượcmột điểm M

1HS đứng tại chỗ đọcnhận xét trong SGK

1 Vẽ đoạn thẳng trên tia :

Ví dụ 1 : Trên tia 0x hãyvẽ đoạn thẳng 0M có độdài bằng 2cm

 Cách vẽ :

 Đặt cạnh thước nằm trêntia 0x sao cho vạch số 0của thước trùng với gốc 0của tia

 Vạch số 2 (cm) của thướcsẽ cho ta điểm M

 Đoạn thẳng 0M là đoạnthẳng phải vẽ

 Nhận xét : Trên tia 0xbao giờ cũng vẽ được mộtvà chỉ một điểm M sao cho0M = a (đơn vị dài)

Ví dụ 2 : 36

Trang 2

GV gọi HS đứng tại chỗ

đọc nội dung ví dụ 2 trong

SGK

Hỏi : Để vẽ được đoạn

thẳng CD ta cần xác định

Trả lời : vẽ tia Cx

Cả lớp cùng vẽ vào vở(dùng thước thẳng vàcompa)

Một vài HS đứng tại chỗtrả lời

Cho đoạn thẳng AB Hãy vẽ đoạn thẳng CD = ABCách vẽ :

+ Vẽ một tia Cy bất kỳ.Khi đó ta đã biết mút C

Ta xác định mút D như sau

 Đặt compa sao cho mộtmũi nhọn trùng với mút A,mũi kia trùng với mút Bcủa đoạn thẳng AB chotrước

 Giữ độ mở của compakhông đổi, đặt compa saocho một mũi nhọn trùngvới gốc C của tia Cy Mũikia nằm trên tia sẽ cho tamút D và CD là đoạnthẳng phải vẽ

10’

HĐ 2 : Vẽ hai đoạn thẳng

trên tia 0M và 0N trên tia

GV cho HS đọc kỹ ví dụ 1

trong SGK

Hỏi : Tương tự như cách

vẽ đoạn thẳng 0M ở trên,

hãy vẽ hai đoạn thẳng

0M = 2cm và 0N = 3cm

Hỏi : trong ba điểm 0 ;

M ; N thì điểm nào nằm

giữa hai điểm còn lại ?

Hỏi : trên tia 0x nếu vẽ

0M = a ; 0N = b (0 < a <

b) thì điểm nào nằm giữa

hai điểm còn lại ?

Hỏi : Hãy nêu nhận xét

Một HS đứng tại chỗ đọc

Cả lớp thực hành vẽ vàovở

1HS lên bảng vẽ

Trả lời : Điểm M nằmgiữa hai điểm 0 và N (vì2cm < 3cm)

Trả lời : Điểm M nằmgiữa hai điểm 0 và N(vì a < b)

1 HS đọc nhận xét SGK

2 Vẽ hai đoạn thẳng trên tia :

Trên tia 0x, xét hai điểm

M và N

Vì 0M = 2cm ; 0N = 3cmNên : 0M < 0N

Do đó M nằm giữa 0 và N

 Nhận xét : Trên tia 0x, 0M = a ; 0N =

GV gọi 1 HS đứng tại chỗ

đọc đề bài

HS đứng tại chỗ đọc đềbài

Cả lớp thực hành vẽ theo

Trang 3

đề bài1HS lên bảng vẽ và trìnhbày cách vẽ

12’

 Bài tập 53 tr 124

GV cho HS làm bài tập 53

tr 124 SGK

GV gọi 1 HS đứng tại chỗ

đọc đề bài

Nếu HS không tính được

MN thì GV gợi ý : Trong

1 HS lên bảng vẽ và tínhMN

 Bài 53 tr 124 :

vì 0M = 3cm ; 0N = 6cmNên : 0M < 0N

Do đó điểm M nằm giữahai điểm 0 và N

Ta có : 0M + MN = 0N

3 + MN = 6

MN = 6  3 = 3

MN = 3cmMà 0M = 3cm

 0M = MN

 Bài tập 54 tr 124 :

GV cho cả lớp thực hành

vẽ ba đoạn thẳng

0A = 2cm ; 0B = 5cm ;

0C = 8cm vào giấy nháp

Hỏi : Để so sánh BC và

1 HS lên bảng vẽ

Trả lời : Cần tính BA vàBC

1 HS lên bảng tính

 Bài tập 54 tr 124 :

vì 0A = 2cm ; 0B = 5cm ;nên A nằm giữa 0 và B

Ta có : 0A + AB = 0B

2 + AB = 5

 AB = 5  2 = 3(cm)Tương tự tính được

BC = 3cm Vậy AB = BC

2’

4 Hướng dẫn học ở nhà :

 Học bài theo vở ghi và SGK

 Làm bài tập 55, 56, 57, tr 124

 Xem bài “Trung điểm của đoạn thẳng “  Chuẩn bị đầy đủ dụng cụ

IV RÚT KINH NGHIỆM :

§10 TRUNG §IĨM §O¹N TH¼NG

38

Trang 4

I MỤC TIÊU BÀI DẠY :

 Hiểu trung điểm của đoạn thẳng là gì ?

 Biết cách vẽ trung điểm của đoạn thẳng

 Biết phân tích trung điểm của đoạn thẳng thỏa mãn hai tính chất Nếu thiếu một trong hai tính chất thì không còn là trung điểm của đoạn thẳng

II CHUẨN BỊ :

1 Giáo viên : Thước thẳng có chia khoảng ; bảng phụ ; bút dạ ; phấn màu,

compa, sợi dây ; thanh gỗ

2 Học sinh : Thước có chia khoảng, sợi dây, một thanh gỗ, giấy can, bút

lông màu xanh

III TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY :

1 Ổn định lớp : 1’ Kiểm diện

2 Kiểm tra bài cũ : 5’

HS1 : Đoạn thẳng AB là gì ? Vẽ hình minh hoạ

Trả lời : Đoạn thẳng AB là hình gồm điểm A, điểm B và tất cả các điểm nằm giữa A và B Hai điểm A ; B gọi là hai mút của đoạn thẳng AB

 Vẽ đoạn thẳng AB

 Điền vào chỗ trống trong phát biểu sau : Nếu điểm M nằm giữa hai điểm A và Bthì : (điền : AM + MB = AB)

GV đặt vấn đề :

GV hỏi : Có bao nhiêu điểm nằm giữa hai điểm A và B ?

Đáp : có vô số điểm nằm giữa hai điểm A và B

GV hỏi : Có bao nhiêu điểm nằm giữa và cách đều A và B ?

Đáp : Có 1 điểm nằm giữa và cách đề A và B

GV : Điểm đó được gọi là điểm gì của đoạn thẳng AB  Bài mới

Hỏi : Hãy quan sát hình

vẽ và cho biết trung điểm

M của đoạn thẳng AB là

gì ?

GV giới thiệu một cách

hoàn chỉnh trung điểm của

đoạn thẳng AB

Hỏi : Điểm M là trung

điểm của đoạn thẳng AB

HS quan sát hình vẽĐáp : là điểm nằm giữa A

; B và AM = MBMột vài em đứng tại chỗđọc khái niệm trung điểm

M của đoạn thẳng ABĐáp : M nằm giữa A ; B

B (MA = MB)

 Trung điểm của đoạnthẳng AB còn được gọi là39

Trang 5

TL Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Kiến thức

thì M phải thỏa mãn

những tính chất nào ?

Hỏi : Hãy viết các hệ thức

để biểu diễn tính chất đó

GV treo bảng phụ có hình

vẽ và đề bài 65

Hỏi : Đề bài yêu cầu gì ?

GV cho cả lớp đo độ dài

các đoạn thẳng AB ; BC ;

CD ; CA trong ít phút

GV cho HS điền vào ô

trống ít phút

Hỏi : Hãy điền vào ô

trống trong các phát biểu

GV gọi HS nhận xét

1HS đứng tại chỗ đọc đềbài

Đáp : đo các đoạn thẳng

AB, BC, CD, CA rồi điềnvào chỗ trống

Cả lớp thực hành đo Một vài HS đứng tại chỗđọc kết quả :

AB= BC= CD = CA = 2cmCả lớp điền vào ô trốngtrong phiếu học tập,

của đoạn thẳng BD vì C nằm giữa B ; D và cách đều B và D.

b) Điểm C không là trung

điểm của đoạn thẳng AB

vì C không thuộc đoạnthẳng AB

c) Điểm A không là trung

điểm của BC vì A không thuộc đoạn thẳng BC

10’

 Bài tập 60 tr 125 :

GV gọi vài HS đọc đề

Hỏi : Đề bài yêu cầu gì ?

GV cho HS vẽ hình trong

vài phút

Hỏi : Điểm A có nằm giữa

hai điểm 0 và B không ?

Vì sao ?

Hỏi : Để so sánh 0A và

AB ta cần biết điều gì ?

Vài HS đứng tại chỗ đọcđề bài

Đáp : Trên tia 0x vẽ haiđiểm A ; B sao cho

0A = 2cm ; 0B = 4cmCả lớp vẽ hình

1 HS lên bảngĐáp : Điểm A nằm giữa 0và B vì A ; B cùng nằmtrên tia 0x và 0A < 0BĐáp : độ dài AB

 Bài tập 60 tr 125 :

a) Điểm A ; B cùng nằmtrên tia 0x

0A < 0B (2cm < 4cm) Nên A nằm giữa 0 ; Bb) Vì A nằm giữa 0 ; BNên : 0A + AB = 0B

2 + AB = 4

AB = 4  2

AB = 2cm40

M là trung điểm AB

Trang 6

TL Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Kiến thức

Hỏi : Hãy tính độ dài AB?

Hỏi : Hãy so sánh 0A và

AB ?

Hỏi : từ các kết luận trên

cho biết A có là trung

điểm của đoạn thẳng 0B

không ?

Cả lớp tính trong ít phút

1 HS đứng tại chỗ đọc kếtquả

Đáp : Có vì A nằm giữa 0và B và 0A = 0B

Mà 0A = 2cm Vậy : 0A = ABc) Vì A nằm giữa 0 và B và A cách đều 0 và B Nên A là trung điểm của0B

7’

HĐ 2 : Cách vẽ trung

điểm của đoạn thẳng :

GV đưa ví dụ SGK

Hỏi : Muốn vẽ trung điểm

M của đoạn thẳng AB =

5cm, ta cần biết điều gì ?

Hỏi : Dựa vào tính chất

nào để tính AM và MB ?

GV tóm tắt cách vẽ đúng

và chính xác

Hỏi : Hãy vẽ trung điểm

đoạn thẳng AB bằng cách

gấp giấy

GV cho HS làm ? SGK

GV đưa thanh gỗ cho cả

lớp xem và yêu cầu dùng

sợi dây chia thanh gỗ

thành hai phần dài bằng

nhau

HS đọc ví dụĐáp : Biết độ dài đoạnthẳng AM và MB

Đáp : AM + MB = AB

AM = MB

AM=MB = AB2 = 25(cm)

Cả lớp tiến hành gấp giấyMột vài em đứng tại chỗtrình bày cách làm

Cả lớp suy nghĩ cách làmMột vài HS trình bày cáchlàm

2 Cách vẽ trung điểm của đoạn thẳng :

Ta có : AM + MB = AB

AM = MBSuy ra : AM = MB = AB2

= 25 (cm)

 Cách 1 : Trên tia AB vẽ điểm Msao cho AM = 2,5cm

 Cách 2 : Gấp giấy Vẽ đoạn thẳng AB trêngiấy can Gấp giấy saocho điểm B trùng vàođiểm A Nếp gấp cắt đoạnthẳng AB tại trung điểm

M cần xác định

Hình vẽ SGK

 Bài ? : Dùng sợi dây để đo độ dàithanh gỗ thẳng, chia đôiđoạn dây có độ dài bằngđộ dài thanh gỗ, dùngđoạn dây đã chia đôi đểxác định trung điểm củathanh gỗ

HĐ 3 : Củng cố và tổng

Trang 7

TL Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Kiến thức

10’ GV diễn tả trung điểm M

của đoạn thẳng AB bằng

các cách sau

của đoạn thẳng AB bằngcách khác nhau

 Bài tập 61 tr 126

Hỏi : Điểm 0 muốn là trở

thành trung điểm của

đoạn thẳng AB cần thỏa

mãn những điều kiện gì ?

Hỏi : Hãy chứng tỏ rằng 0

nằm giữa A và B

Hỏi : so sánh 0A và 0B

Đáp : 0 nằm giữa A và B

và 0A = 0B

1 HS đứng tại chỗ trả lời Đáp : 0A = 0B

 Bài tập 61 tr 126

Vì 0x và 0x’ đối nhau

 0A và 0B đối nhauNên 0 nằm giữa A và B

Ta lại có : 0A = 0B = 2cmVậy 0 là trung điểm củađoạn thẳng AB

 Bài tập 63 tr 126

GV cho HS đọc kỹ đề

SGK và treo bảng phụ có

2’ 4 Hướng dẫn học ở nhà :

 Làm các bài tập 62 ; 64 SGK

 Ôn tập, trả lời các câu hỏi tr 126  127 SGK

 Làm các bài tập tr 127 SGK để tiết sau ôn tập

IV RÚT KINH NGHIỆM

42

M là trung điểm của đoạn thẳng AB  MA + MB = AB MA = MB  MA = M B =

Trang 8

¤N TËP CH¦¥NG I

I MỤC TIÊU BÀI DẠY :

 Hệ thống hóa các kiến thức về điểm, đường thẳng, tia, đoạn thẳng

 Sử dụng thành thạo thước thẳng có chia khoảng ; compa để đo, vẽ đoạn thẳng

 Bước đầu tập suy luận đơn giản

II CHUẨN BỊ :

1 Giáo viên : Đọc kỹ bài soạn  bảng phụ ; thước thẳng, compa

2 Học sinh : Thực hiện hướng dẫn tiết trước

III TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY :

1 Ổn định lớp : 1’ Kiểm diện

2 Kiểm tra bài cũ : Kết hợp luyện tập

3 Giảng bài mới :

TL Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Kiến thức

6’

HĐ 1 Các hình :

GV treo bảng phụ có vẽ

hình từ 1  10

Hỏi : Mỗi hình trong bảng

phụ sau đây cho biết kiến

thức gì ?

GV cho HS quan sát các

hình vẽ trong ít phút để

nhận dạng

GV gọi vài HS đứng tại

chỗ trả lời

HS cả lớp quan sát bảngphụ

Trả lời : (mỗi em 2 câu)

H1 : Điểm thuộc đườngthẳng và điểm khôngthuộc đường thẳng

H2 : Ba điểm thẳng hàng

H3 : Qua hai điểm chỉ cómột đường thẳng

H4 : Hai đường thẳng cắtnhau tại I

H5 : Hai đường thẳng songsong

H6 : Hai tia đối nhau

H7 : Hai tia trùng nhau

H8 : Đoạn thẳng AB

H9 : M nằm giữa A và B

H10 : 0 là trung điểm AB

GV treo bảng phụ đã ghi

sẵn các câu để HS điền

Cả lớp làm ra nháp

2 Các tính chất :

a) Trong ba điểm thẳng

hàng có một và chỉ một

43

Trang 9

TL Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Kiến thức

4’ vào chỗ trống

GV cho HS điền vào nháp

GV gọi 2 HS lên bảng

phụ+ HS1 : Điền câu a, b+ HS2 : Điền câu c, d

điểm nằm giữa hai điểmcòn lại

b) Có một và chỉ một

đường thẳng đi qua hai điểm phân biệt

c) Mỗi điểm trên đường

thẳng là gốc chung của

hai tia đối nhau

d) Nếu M nằm giữa hai điểm A và B thì

AM + MB = AB

5’

HĐ 3 : Câu hỏi và bài tập

 Dạng bài toán đúng ? sai

?

GV treo bảng phụ ghi sẵn

các câu Ở cuối câu có

một ô vuông để HS điền

Đ (đúng) hoặc S (sai)

GV cho HS làm ra nháp

trong vài phút

GV gọi 2 HS lên bảng

điền vào ô vuông

HS đọc đề bài bảng phụ

Cả lớp làm ra nhápHai học sinh lên bảng + HS1 : câu a, b

+ HS2 : câu c, d

3 Câu hỏi và bài tập

 Bài tập đúng ? Sai ?a) Đoạn thẳng AB là hìnhgồm các điểm nằm giữahai điểm A và B Sb) Nếu M là trung điểm củađoạn thẳng AB thì M cáchđều hai điểm A và B Đ

c) Trung điểm của đoạnthẳng AB là điểm cách

đều hai điểm A và B S

d) Hai đường thẳng phânbiệt thì hoặc cắt nhauhoặc song song Đ

HĐ 4 : Bài tập vẽ hình :

 Bài 2 tr 127

GV cho HS đọc câu 2 ôn

tập

GV cho HS vẽ vào nháp

HS đứng tại chỗ đọc câu2

Cả lớp vẽ ra nháp1HS lên bảng vẽ

 Dạng bài tập vẽ hình :+ Bài 2 tr 127

N  xy ; A  tia My

44

A 

M 

S   N x

y a

Trang 10

TL Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Kiến thức

Hỏi : Để xác định được

điểm S trên đường thẳng a

ta làm thế nào ?

Vì sao ?

Hỏi : Nếu AN song song

với a thì có vẽ được điểm

S hay không ? Vì sao ?

Đáp : Vì S ; A ; N thẳnghàng nên S nằm trênđường thẳng AN Mặtkhác S  a  S là giaođiểm của AN và a

1 HS đứng tại chỗ trả lời

b) Qua điểm A và N vẽđường thẳng AN cắt a tại

S Ta có ba điểm S, A, Nthẳng hàng

 Nếu AN // a thì không vẽđược điểm S, vì hai đườngthẳng song song không cóđiểm chung

 Câu 4 tr 127 :

GV cho HS đọc câu 4 ôn

tập

GV cho HS vẽ vào nháp

1HS đứng tại chỗ trả lời

Cả lớp vẽ ra nháp1HS lên bảng vẽ

HS đứng tại chỗ trả lời

Cả lớp vẽ ra nháp1HS lên bảng vẽĐáp : Độ dài AM

1 HS đứng tại chỗ trả lời

Trên tia AB vẽ điểm M sao cho : AM = 3,5cm

10’

 Câu 8 tr 127 :

GV cho HS đọc câu 8 ôn

tập

GV cho HS vẽ vào nháp

Hỏi : Trình bày cách vẽ

HS đứng tại chỗ đọc câu 8

Cả lớp vẽ ra nháp

1 HS lên bảng vẽ1HS đứng tại chỗ trìnhbày cách vẽ bằng lời

Trang 11

TL Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Kiến thức

GV gọi HS trả lời câu hỏi

HS đứng tại chỗ đọc câuhỏi

Một vài HS đứng tại chỗtrả lời câu hỏi

Cả lớp nhận xét bổ sung

 Dạng trả lời câu hỏi :

 Câu 5 : (127) Cách 1 :

Đo AB, BC Tính AC

AC = AB + BCCách 2 :

Đo AC ; AB Tính BC

BC = AC  BACách 3 :

Đo BC, AC Tính AB

AB = AC  BC

 Câu 6 tr 127 :

Hỏi : Điểm M có nằm

giữa điểm A và B không ?

vì sao ?

Hỏi : để so sánh AM và

MB ta cần biết điều gì ?

Hỏi : Nếu M là trung

điểm của đoạn thẳng AB

thì M phải thỏa mãn

3 + MB = 6

MB = 6  3

MB = 3cm Mà AM = 3cm

Vậy AM = MBc) Vì M nằm giữa A và Bvà AM = MB nên M làtrung điểm của đoạn46

Trang 12

TL Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Kiến thức

1’ 4 Hướng dẫn học ở nhà :

 Ôn kỹ các kiến thức trong chương

 Xem lại các bài tập đã giải

 Chuẩn bị tiết sau kiểm tra

IV RÚT KINH NGHIỆM

47

Trang 13

KIĨM TRA CH¦¥NG I

I MỤC TIÊU BÀI DẠY :

 Kiểm tra mức độ tiếp thu của HS quan kiến thức chương I

1 Giáo viên : Đề bài kiểm tra, đáp án

2 Học sinh : Thực hiện hướng dẫn tiết trước

III TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY :

1 Ổn định : 1’ kiểm diện

2 Phát đề : NỘI DUNG KIỂM TRA

ĐỀ 1

Bài 1 : Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời

mà em cho là đúng ở các câu 1 ; 2 ; 3 ; 4 ; 5

Câu 1 : (1đ) Trong hình (h1), đường thẳng a cắt đoạn thẳng :

a) IK ; b) IP ; c) PN ; d) Cắt cả ba đoạn thẳng IK ; IP ; PN

Câu 2 : (1đ) Tổng số đường thẳng đi qua hai điểm bất kỳ trong bốn

Điểm E ; F ; G ; H không thẳng hàng (h2) là :

a) 3 ; b) 4 ; c) 5 ; d) 6

Câu 3 : (1đ) Trong hình 3 (h3) điểm nằm giữa hai điểm E ; F là :

a) G ; b) M ; c) N ; d) P

Câu 4 : (1đ) Trên đường thẳng xy lấy hai điểm

M và N (h4) khi đó hai tia đối nhau là :

a) Mx và Ny ; b) My và Nx

c) MN và NM ; d) Ny và Nx

Câu 5 : (1đ) Trên đường thẳng a lấy 4 điểm M ; N ; P ; Q sao cho

NQ = 12cm P là trung điểm của NQ, N là trung điểm của MP (h5)

Đoạn thẳng MN có độ dài là :

a) 12cm ; b) 9cm ; c) 6cm ; d) 3cm

Bài 2 : (1đ) Điền vào chỗ trống trong phát biểu sau :

Đoạn thẳng CD là hình gồm và tất cả các điểm đoạn thẳng CD còn gọi là hai điểm C ; D là của đoạn thẳng CD

48

M

N

 y (hình4)

(hình5) 12cm

Trang 14

Bài 3 : (1đ) Các câu sau đúng hay sai ?

a) Trung điểm của đoạn thẳng EF là điểm cách đều hai điểm E và F

b) Hai đường thẳng song song là hai đường thẳng không có điểm chung

Bài 4 : (3đ) Trên tia Ax vẽ điểm E, K sao cho AE = 2cm ; AK = 4cm.

a) Điểm E có nằm giữa hai điểm A và K không ? Vì sao ?

b) So sánh AE và EK

c) Điểm E có là trung điểm đoạn thẳng AK không ? Vì sao ?

ĐỀ 2

Bài 1 : Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời

mà em cho là đúng ở các câu 1 ; 2 ; 3 ; 4 ; 5

Câu 1 : (1đ) Trong hình 1, đường thẳng b cắt đoạn thẳng :

c) MN; d) Cắt cả 3 đoạn thẳng AK ; KR ; MN

Câu 2 : (1đ) Tổng số đường thẳng đi qua hai điểm bất kỳ trong bốn

Điểm A ; B ; C ; D không thẳng hàng (h2) là :

a) 6 ; b) 4 ; c) 10 ; d) 8

Câu 3 : (1đ) Trong (h3) điểm nằm giữa hai điểm R ; G gọi là :

a) G ; b) S ; c) P ; d) T

Câu 4 :(1đ) Trên đường thẳng xy lấy hai điểm

A và B (h4) khi đó hai tia đối nhau là :

a) Ax và By ; b) By và Bx

d) AB và BA ; d) Ay và Bx

Câu 5 : (1đ) Trên đường thẳng a lấy 4 điểm I ; R ; H ; Q sao cho

RQ = 14cm H là trung điểm của RQ, R là trung điểm của IH (h5)

Đoạn thẳng IR có độ dài là :

a) 14cm ; b) 7cm ; c) 6cm ; d) 3cm

Bài 2 : (1đ) Điền vào chỗ trống trong phát biểu sau :

Đoạn thẳng RS là hình gồm và tất cả các điểm Đoạn thẳng RS còn gọi là hai điểm R ; S là của đoạn thẳng RS

Bài 3 : (1đ) Các câu sau đúng hay sai ?

a) Có một và chỉ một đường thẳng đi qua hai điểm phân biệt

49

M

N

A

K

R b

A

B

 y (hình4)

(hình5)

Trang 15

b) Nếu M là trung điểm của đoạn thẳng AB thì MA + MB = AB

Bài 4 : (3đ) Trên tia Bx cho hai đoạn thẳng BI = 6cm ; BR = 3cm.

a) Điểm R có nằm giữa hai điểm B và I không ? Vì sao ?

b) So sánh BR và RI

c) Điểm R có là trung điểm đoạn thẳng BI không ? Vì sao ?

3 Học sinh làm bài :

4 Thu bài và đặn dò :

 Từ tuần sau (tuần 15) các em nghỉ học hình học Đến học kỳ 2 sẽ học lại mỗi tuần 1 tiết

IV ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM :

Bài 1 : Khoanh tròn vào chữ cái đứng

trước câu trả lời mà em cho là đúng ở các

câu : 1 ; 2 ; 3 ; 4 ; 5

Câu 1 : Khoanh đúng b (1đ)

Câu 2 : Khoanh đúng d (1đ)

Câu 3 : Khoanh đúng b (1đ)

Câu 4 : Khoanh đúng d (1đ)

Câu 5 : Khoanh đúng c (1đ)

Bài 2 : Điền vào chỗ trống trong các phát

+ Điểm C ; điểm D

+ Nằm giữa C và D

+ Đoạn thẳng DC

+ Hai mút (hoặc hai đầu)

Bài 3 : Trả lời đúng (1đ)

Kết luận đúng AE = EK (0,5đ)

c) Kết luận được :

vì E nằmgiữa A và K

Bài 1 : Khoanh tròn vào chữ cái đứng

trước câu trả lời mà em cho là đúng ở cáccâu : 1 ; 2 ; 3 ; 4 ; 5

Câu 1 : Khoanh đúng b (1đ)Câu 2 : Khoanh đúng a (1đ)Câu 3 : Khoanh đúng d (1đ)Câu 4 : Khoanh đúng b (1đ)Câu 5 : Khoanh đúng b (1đ)

Bài 2 : Điền vào chỗ trống trong các phát

+ Điểm R ; điểm S+ Nằm giữa R và S+ Đoạn thẳng SR+ Hai mút (hoặc hai đầu)

Bài 3 : Trả lời đúng (1đ)

a) Giải thích đúng : BR < BITrả lời đúng : R nằm giữa hai điểm B và I

(0,5đ)b) Tính được RI = 3cm (0,5đ)Kết luận đúng BR = RI (0,5đ)c) Kết luận được :

vì R nằmgiữa B và I50

Trang 16

E cách đều A và K

 E là trung điểm của AK(1đ)

R cách đều B và I

 R là trung điểm của BI (1đ)

TỔNG KẾT ĐIỂM

IV RÚT KINH NGHIỆM

51

Trang 17

TR¶ BµI KIĨM TRA HäC Kú I

[

52

Ngày : 12 / 01 / 2006HỌC KỲ : II

Tuần : 15

Tiết : 15

Trang 18

§1 NưA MỈT PH¼NG

I MỤC TIÊU BÀI DẠY :

 Kiến thức cơ bản : Hiểu thế nào là nửa mặt phẳng

 Kỹ năng cơ bản : + Biết cách gọi tên nửa mặt phẳng

+ Nhận biết tia nằmgiữa 2 tia qua hình vẽ

 Tư duy : Làm quen với việc phủ định một khái niệm Chẳng hạn :

a) Nửa mặt phẳng bờ a chứa điểm M  Nửa mặt phẳng bờ a không chứa điểm M b) Cách nhận biết tia nằm giữa  Cách nhận biết tia không nằm giữa

II CHUẨN BỊ :

1 Giáo viên : Bài soạn  SGK  Thước thẳng

2 Học sinh : Thực hiện hướng dẫn tiết trước

III TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY :

1 Ổn định lớp : 1’ Kiểm diện

2 Kiểm tra bài cũ : 3’

GV cho HS quan sát bức ảnh trong SGK và giới thiệu về chương II : Góc

3 Giảng bài mới :

TL Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Kiến thức

12’

HĐ 1 : Hình thành khái

niệm nửa mặt phẳng :

GV giới thiệu trang giấy,

mặt bảng là hình ảnh của

mặt phẳng

Hỏi : Mặt phẳng có bị giới

hạn về phía nào không ?

GV cho HS quan sát hình

1 SGK

Hỏi : Thế nào là nửa mặt

phẳng bờ a

Hỏi : Thế nào là hai nửa

mặt phẳng đối nhau ?

GV vẽ thêm một đường

thẳng trên mặt phẳng và

cho HS xác định hai nửa

mặt phẳng đối nhau có bờ

chung là đường thẳng vừa

vẽ

GV cho HS quan sát hình

Trả lời : Mặt phẳng không

bị giới hạn về mọi phía

 Cả lớp quan sát hình 1

HS trả lời theo nhận xétcủa mình

 Vài HS đứng tại chỗ trảlời

 2 HS chỉ trên hình hainửa mặt phẳng đối nhau

 Cả lớp quan sát hình 2

1 Nửa mặt phẳng bờ a :

53

Trang 19

TL Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Kiến thức

2 SGK

GV giới thiệu : Nửa mặt

phẳng I là nửa mặt phẳng

bờ a chứa điểm M, còn

nửa mặt phẳng II có bờ a

và chứa điểm P hoặc có

thể nói nửa mặt phẳng bờ

II có bờ a và không chứa

điểm M hoặc II là nửa

mặt phẳng đối của I

Hỏi : Trên hình vẽ những

điểm nào nằm cùng phía

đối với đường thẳng a ;

những điểm nào nằm khác

phía đối với đường thẳng

a

GV cho HS làm ?1

GV cho HS nối điểm M

và điểm N ; nối điểm M

và điểm P

GV cho HS đọc câu b và

trả lời

Hỏi : Vậy em có nhận xét

gì về mỗi đường thẳng

nằm trên mặt phẳng ?

và tô xanh nửa mặt phẳng

I, tô đỏ nửa mặt phẳng II

 HS nhắc lại các cách gọitên của hai nửa mặt phẳng(I) ; (II) mà GV vừa giớithiệu

Trả lời : Hai điểm M và Nnằm cùng phía đối vớiđường thẳng a ; hai điểm

N ; P (hoặc N ; P) nằmkhác phía đối với đườngthẳng a

 Cả lớp cùng làm trong ítphút

 1 HS đứng tại chỗ nêucách gọi tên khác của hainửa mặt phẳng I và II

 Cả lớp dùng thước kẻ vàbút làm theo yêu cầu củaGV

1 HS đứng tại chỗ trả lời

Trả lời : Bất kỳ đườngthẳng nào nằm trên mặtphẳng cũng là bờ chungcủa hai nửa mặt phẳng đốinhau

?1 a) Nửa mặt phẳng I là nửamặt phẳng bờ a chứa điểm

N ; còn nửa mặt phẳng IIcó bờ a và không chứađiểm N

Nửa mặt phẳng (I) là nửamặt phẳng bờ a khôngchứa điểm P ; Nửa mặtphẳng (II) có bờ a khôngchứa điểm M và N

b) Đoạn thẳng MN khôngcắt a, đoạn thẳng MP cắt a

9’

HĐ 2 : Củng cố khái

niệm nửa mặt phẳng :

GV cho HS làm bài 2 tr 73

GV gọi 1 HS lên đọc đề

bài  1 HS đọc đề bài Cả lớp gấp giấy theo

yêu cầu của đề bài vàquan sát nếp gấp

 Bài 2 tr 73 : Nếp gấp là hình ảnh bờchung của hai nửa mặtphẳng đối nhau

54

Ngày đăng: 08/09/2013, 23:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hỡnh veừ SGK - GIÁO ÁN HÌNH 6 (11->20)
nh veừ SGK (Trang 6)
?2  hình (3b) : tia 0z naèm giữa hai tia 0x ; 0y vì 0z cắt   đoạn   thẳng   MN   tại điểm 0 nằm giữa Mvà N hình (3c) : Tia 0z khoâng cắt   đoạn   thẳng   MN - GIÁO ÁN HÌNH 6 (11->20)
2 hình (3b) : tia 0z naèm giữa hai tia 0x ; 0y vì 0z cắt đoạn thẳng MN tại điểm 0 nằm giữa Mvà N hình (3c) : Tia 0z khoâng cắt đoạn thẳng MN (Trang 21)
Hình Tên góc Đỉnh Tên cạnh Ký hiệu - GIÁO ÁN HÌNH 6 (11->20)
nh Tên góc Đỉnh Tên cạnh Ký hiệu (Trang 26)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w