1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án Hình 6 full 2009-2010 (3 cột)

56 264 3
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giáo án Hình 6 full 2009-2010 (3 cột)
Tác giả Mạc Mạnh Cường
Trường học Trường THCS Liên Mạc
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2009-2010
Thành phố Liên Mạc
Định dạng
Số trang 56
Dung lượng 852 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phơng pháp dạy học: Phơng pháp đặt và giải quyết vấn đề đan xen hoạt động nhóm.. - Về nhà học bài - Biết vẽ điểm, đặt tên điểm vẽ đờng thẳng, đặt tên đờng thẳng.. Phơng pháp dạy học: Phơ

Trang 1

Tuần 1

Tiết 1 Ngày dạy : /09/2009 Ngày soạn : 01/ 9/2009

Điểm Đờng thẳng

I Mục tiêu:

- Học sinh hiểu điểm là gì ?, đờng thẳng là gì ?

- Hiểu quan hệ giữa điểm và đờng thẳng

- Biết vẽ điểm, đờng thẳng

- Biết đặt tên cho điểm, đờng thẳng

- Biết dùng các kí hiệu điểm, đờng thẳng, kí hiệu  ,

II Phơng pháp dạy học:

Phơng pháp đặt và giải quyết vấn đề đan xen hoạt động nhóm

III Chuẩn bị của GV và HS

GV: Thớc thẳng, bảng phụ

HS: Thớc thẳng

IV Tiến trình bài học:

* Hoạt động 1: Kiểm tra, đặt vấn đề

? Em hãy nêu vài bề mặt đợc coi là phẳng

- Giới thiệu khái niệm

hai điểm trùng nhau,

hai điểm phân biệt

- Dùng một dấu chấmnhỏ

- Điểm A và C chỉ làmột điểm

- Hai điểm phân biệt là hai điểm

không trùng nhau

- Bất cứ hình nào cũng là một tập hợp điểm Một điểm cũng là một hình

Trang 2

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng

điểm Đờng thẳng không bị giới

hạn về hai phía Vẽ đờng thẳngbằng một vạch thẳng

đ HS trả lời

- HS đứng tại chỗ trả

lời phần a, b

- 1 HS lên bảng thựchiện phần c

- Đại diện nhóm lêntrình bày

3 Điểm thuộc đờng Điểm khôngthuộc đờng thẳng

d B

a

a

* Hoạt động 5:Hớng dẫn học ở nhà.

- Về nhà học bài

- Biết vẽ điểm, đặt tên điểm vẽ đờng thẳng, đặt tên đờng thẳng

- Biết đọc hình vẽ, nắm vững các quy tắc, kí hiệu và hiểu kĩ về nó, nhớ các nhậnbài

- Làm các bài tập 1 ; 5 ; 6: SGK; 2 ; 3: SBT

Trang 3

- HS biết vẽ ba điểm thẳng hàng, ba điểm không thẳng hàng.

- Biết sử dụng các thuật ngữ: nằm cùng phía, nằm khác phía, nằm giữa

- Sử dụng thớc thẳng để vẽ và kiểm tra ba điểm thẳng hàng cẩn thận, chính xác

II Phơng pháp dạy học:

Phơng pháp đặt và giải quyết vấn đề đan xen hoạt động nhóm

III Chuẩn bị của GV và HS:

GV: Thớc thẳng, phấn màu, bảng phụ

HS: Thớc thẳng

IV Tiến trình bài học:

* Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

1 Vẽ điểm M, đờng thẳng b sao cho M b

2 Vẽ đờng thẳng a, điểm A sao cho M a; A b; A a

3 Vẽ điểm N a; N b

4 Hình vẽ có đặc điểm gì?

a

N M

b

A

* Hoạt động 2: Thế nào là ba điểm thẳng hàng?

- Khi ba điểm A, B, Ckhông cùng thuộc bất

cứ đờng thẳng nào,ta nói chúng không thẳng hàng

1.Thế nào là ba điểm thẳng hàng?

Khi ba điểm A, B, D cùng nằm trên một đờng thẳng ta nói, chúng thẳng hàng

B

Khi ba điểm A, B, C không cùng thuộc bất cứ đờng thẳng nào,ta nói chúng không thẳng hàng

Trang 4

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng

đờng thẳng đó

- Vẽ 3 điểm không thẳng hàng: vẽ đờng thẳng rồi lấy 2 điểm thuộc đờng thẳng, 1

điểm không thuộc ờng thẳng đó

đ HS đứng tại chỗ trả

lời

Bài tập 9: SGK/106

* Hoạt động 3: Quan hệ giữa ba điểm thẳng hàng:

- Kể từ trái sang phải

nhiêu điểm nằm giữa

hai điểm còn lại?

- Các nhóm làm bài

- Đại diện 1 nhóm lênbảng trình bày

- Các nhóm khác nhận xét

2 Quan hệ giữa ba điểm thẳng hàng:

B C

A

Ta có:

- Điểm C nằm giữa điểm A và B

- Điểm A và B nằm khác phía đối với điểm C

- Điểm A và C nằm cùng phía đối với điểm B

* Nhận xét: SGK/106

Bài tập 11: SGK/107

- Điểm R nằm giữa điểm M và N

- Điểm M và N nằm khác phía đối với điểm R

- Điểm R và N nằm cùng phía đối với điểm M

Bài tập 12: SGK/107

* Hoạt động 4: Hớng dẫn học ở nhà

- Học bài theo SGK

- Làm bài tập 8; 13 ; 14: SGK/106-107

Trang 5

- Làm bài tập 6; 7 ; 8; 12; 13: SBT/96-97.

Tuần 3

Tiết 3 Ngày soạn : 12/09/2007 Ngày dạy : /09/2007

Đờng thẳng đi qua hai điểm

I Mục tiêu:

- Học sinh hiểu đợc có một và chỉ một đờng thẳng đi qua hai điểm phân biệt

- HS biết vẽ đờng thẳng đi qua hai điểm, đờng thẳng cắt nhau, song song

- Nắm vững vị trí tơng đối giữa hai đờng thẳng: cắt nhau, song song, trùng nhau

- Vẽ hình cẩn thận và chính xác đờng thẳng đi qua hai điểm

II Phơng pháp dạy học:

Phơng pháp đặt và giải quyết vấn đề đan xen hoạt động nhóm

III Chuẩn bị của GV và HS :

GV: Thớc thẳng, bảng phụ

HS: Thớc thẳng

IV Tiến trình bài học:

* Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

HS1:

- Thế nào là ba điểm thẳng hàng ? Nói cách vẽ ba điểm thẳng hàng

- Trả lời miệng bài tập 11: SGK/107

thảo luận và trả lời

các câu hỏi sau:

- Lấy điểm B A, vẽ

đờng thẳng đi qua

- Vẽ hình

- Có một và chỉ một ờng thảng đi qua hai

Trang 6

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng

* Hoạt động 4: Đờng thẳng trùng nhau, cắt nhau, song song

- GV đa nội dung

các hình lên bảng

phụ, HS thảo luận và

trả lời các câu hỏi :

* Hoạt động 5: Hớng dẫn học ở nhà

- Học bài theo SGK và vở ghi

- Bài tập 18 ; 20 ; 21: SGK/109-110

- Bài tập: 15, 16, 19:SBT/97-98

Trang 7

- Đọc trớc nội dung bài thực hành.

Phơng pháp đặt và giải quyết vấn đề đan xen hoạt động nhóm

III Chuẩn bị của GV và HS:

GV: Chuẩn bị cho 5 nhóm Mỗi nhóm gồm:

- 05 cọc tiêu

- 05 dây dọi

HS: Đọc trớc nội dung bài thực hành

IV Tiến trình bài học:

* Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

Khi nào ta nói ba điểm thẳng hàng ? Nói cách vẽ ba điểm thẳng hàng

* Hoạt động 2:Tổ chức thực hành

1 Nhiệm vụ:

- Chôn các cọc hành rào thẳng hàng giữa hai cột mốc A và B

- Đào hố trồng cây thẳng hàng với hai cây đã có bên đờng

2 Hớng dẫn cách làm:

- Cắm cọc tiêu thẳng đứng ở hai điểm A và B ( dùng dây dọi kiểm tra)

- Em thứ nhất đứng ở A, Em thứ hai đứng ở điểm C – là vị trí nằm giữa A và B

- Em ở vị trí A ra hiệu cho em thứ 2 ở C điều chỉnh cọc tiêu sao cho che lấp hoàn toàn cọc tiêu B

- Kiểm tra xem độ thẳng của các vị trí A, B, C

- Đánh giá hiệu quả công việc của các nhóm

- Ghi điểm cho các nhóm

Trang 8

Tiết 5 Ngày dạy : /09/2007

Tia

I Mục tiêu:

- HS biết định nghĩa mô tả tia bằng các cách khác nhau

- HS biết thếnào là hai tia đối nhau, hai tia trùng nhau

- HS biết vẽ tia, biết viết tên và biết đọc tên một tia

- Biết phân loại hai tia chung gốc

- Phát biểu chính xác các mệnh đề toán học, rèn luyện khả năngvẽ hình, quan sát, nhận xét của HS

II Phơng pháp dạy học:

Phơng pháp vấn đáp đan xen hoạt động nhóm

III Chuẩn bị của GV và HS:

B A

b)

c)

Trang 9

Hình 1

m y

- Hai tia Ox, Oy trên

hình có đặc điểm gì?

- Cùng nằm trên một ờng thẳng, chung gốc O

* Hoạt động 2: Hai tia đối nhau

- Quan sát và nói lại

đặc điểm của hai tia

Ox, Oy trên

- GV: Hai tia Ox, Oy

là hai tia đối nhau

- Hai tia Ox và tia

- Một HS đọc nhận xét

- Tia Ox và tia Om không đối nhau vì

không thỏa mãn điều kiện 2

* Hoạt động 3: Hai tia trùng nhau

- GV vẽ hình lên

bảng

- GV giới thiệu: Hai

tia Ax, AB: chung

- Các nhóm khác nhận xét

3 Hai tia trùng nhau:

Trang 10

c) Hai tia Ox và Oy không đối nhau.

- Biết vẽ hình theo cách diễn tả bằng lời

- Biết vẽ tia đối nhau, nhận dạng sự khác nhau gữa tia và đờng thẳng

II Phơng pháp dạy học:

Phơng pháp đặt và giải quyết vấn đề

III Chuẩn bị của GV và HS:

GV: Thớc thẳng

HS: Thớc thẳng

IV Tiến trình bài học:

* Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

Yêu cầu HS trả lời miệng những câu hỏi sau:

- Vẽ đờng thẳng xy Trên đó lấy điểm M Tia Mx là gì ? Đọc tên các tia đốinhau trong hình vẽ

- Cho HS làm bài tập 25: Phân biệt sự khác nhau giữa tia và đờng thẳng

- Vẽ hình và trả lời câu hỏi theo yêu cầu SGK

Bài tập 26: SGK/113

H1

Trang 11

- Khắc sâu : hai điều

kiện để hai tia đối

- HS đứng tại chỗ trả

lời

- Hoàn thiện câu trả lời

- Trả lời miệng bài tập 32

- 2 HS lên bảng vẽ hìnhminh họa

- Một HS lên bảng vẽ hình

- Trả lời miệng ( không yêu cầu nêu lí do)

- Một HS lên bảng vẽ hình

- Trả lời miệng ( không yêu cầu nêu lí do)

H2

a Hai điểm M và B nằm cùng phía đối với điểm A

b M có thể nằm giữa A và B (H1), hoặc B nằm giữa A và M (H2)

Bài tập 27: SGK/113

a A

b A

Bài tập 32: SGK/114a.Sai

x

y O

b Điểm O nằm giữa M và NBài tập 29: SGK/114

Trang 12

- Biết nhận dạng đoạn thẳng cắt đờng thẳng, cắt đoạn thẳng, cắt tia.

- Biết mô tả hình vẽ bằng các cách diễn đạt khác nhau

- Vẽ hình cẩn thận, chính xác

II Phơng pháp dạy học:

Phơng pháp đặt và giải quyết vấn đề đan xen hoạt động nhóm

III Chuẩn bị của GV và HS:

1 Đoạn thẳng AB là gì ?

Định nghĩa: Đoạn thẳng AB là hình gồm điểm A, điểm B và tất cả các điểm nằm giữa A và B

Bài tập 33: SGK/115

a R và S

b Hai điểm P, Q và tất cả các

điểm nằm giữa P và Q

* Hoạt động 2: Đoạn thẳng cắt đoạn thẳng, cắt tia, cắt đờng thẳng

- GV đa nội dung

2 Đoạn thẳng cắt đoạn thẳng, cắt tia,cắt đờng thẳng:

Trang 13

tr-§o¹n th¼ng AB v µ CD c¾t nhau, giao ®iÓm lµ ®iÓm I

I C

D A

B

§o¹n th¼ng AB v µ tia Ox c¾t nhau, giao ®iÓm lµ ®iÓm K

x H

Trang 14

x O

B

x O

A

B

a B

Trang 15

I Mục tiêu:

- HS biết độ dài đoạn thẳng là gì ?

- HS biết sử dụng thớc đo độ dài để đo đoạn thẳng

- Biết so sánh hai đoạn thẳng

- Giáo dục tính cẩn then khi đo

II Phơng pháp dạy học:

Phơng pháp vấn đáp, tìm tòi

III Chuẩn bị của GV và HS:

- Thớc thẳng

- Một số loại thớc dây, thớc gấp

IV Tiến trình bài học:

* Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

* Hoạt động 2: Đo đoạn thẳng

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dụng ghi bảng

- Thực hiện đo chiều

dài, chiều rộng cuốn

vở của em, rồi đọc

kết quả

- Đo và trình bày cách

đo

- Đoạn thẳng là một hình, độ dài đoạn thẳng là một số

Trang 16

- 1 HS lên bảng trình bày

Ta so sánh hai đoạn thẳng bằng cách so sánh độ dài của chúng

Trang 17

Phơng pháp đặt và giải quyết vấn đề.

III Chuẩn bị của GV và HS:

GV : Thớc thẳng, một vài dụng cụ đo khoảng cách giữa hai điểm trên mặt đất, bảng phụ

HS: Thớc thẳng

IV Tiến trình bài học:

* Hoạt động 1: Khi nào thì tổng độ dài hai đoạn thẳng AM và MB bằng đoạn thẳng AB?

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dụng ghi bảng

- Nhận xét chéo giữa các nhóm

- Hoàn thiện vào vở

- HS đọc ví dụ

- Đọc đề

- 1 HS lên bảng trình bày

- Nhận xét và hoàn thiện vào vở

1 Khi nào thì tổng độ dài hai đoạn thẳng AM và MB bằng đoạn thẳng AB?

Ví dụ: SGK/120Bài tập 46: SGK/121

Vì N nằm giữa I và K nên

IN + NK = IKThay số, ta có 3 + 6 = IKVậy IK = 9 cm

Trang 18

- Làm bài tập 47 SGK

- Biết M là điểm nằm

giữa hai điểm hai

điểm A và B Làm thế

nào để đo hai lần, mà

biết độ dài của cả ba

MF = 8 – 4

MF = 4 (cm) Vậy EM = MF

* Hoạt động 2: Một vài dụng cụ đo khoảng cách giữa hai điểm trên mặt đất

cụ đo khoảng cách

giữa hai điểm cho HS

Trang 19

Phơng pháp đặt và giải quyết vấn đề.

III Chuẩn bị của GV và HS:

GV : Thớc thẳng, bảng phụ

HS: Thớc thẳng

IV Tiến trình bài học:

* Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

Hai HS lên bảng làm bài tập sau( cả lớp làm vào vở):

a C nằm giữa hai điểm A và B

b B nằm giữa hai điểm A và C

c A nằm giữa hai điểm B và C

- HS làm vào giấy trong theo nhóm

- Các nhóm làm bài

- Cử đại diện nhóm lên trình bày

ta có AM + MN = BN + NM Hay: AM = BN

b AM = AN + NM

BN = BM + MNTheo giả thiết AN = BM, mà

NM = MN suy ra AM = BNBài tập 48: SGK/121

Trang 20

QB = 1

5.1,25=0,25 (m)

Do đó: AB = 4.1,25 +0,25 = 5,25 (m)

Bài tập 48: SBT/102a) Theo đầu bài

AM = 3,7cm; MB = 2,3cm;

AB = 5cm

=> AM + MB ≠ AB ( 3,7 + 2,3 ≠ 5 )

=> M không nằm giữa A; BTơng tự: B không nằm giữa M; A và A không nằm giữa M; B

Vậy trong ba điểm không có

điểm nào nằm giữa hai điểm còn lại

Lấy số thứ tự chỉ các hình vẽ ở cột A, đặt vào vị trí tơng ứng phù hợp ở cột B

Trang 21

B Hai đoạn thẳng cắt nhau tại một

điểm là mút của cả hai đoạn thẳng

C Đoạn thẳng cắt tia tại gốc của tia

đồng thời là mút của đoạn thẳng

D Điểm M nằm giữa hai điểm A và B

E Đoạn thẳng cắt đờng thẳng tại một điểm là mút của đoạn thẳng đó

Trang 22

Tuần 11

Tiết 11 Ngày soạn : 11/11/2007 Ngày dạy : /…/2007/2007

Vẽ đoạn thẳng cho biết độ dài

I Mục tiêu:

- HS nắm vững trên tia Ox có một và chỉ một điểm M sao cho

OM = m ( đơn vị dài) ( m > 0)

- Trên tia Ox, nếu OM = a; ON = b và a < b thì M nằm giữa O và N

- Biết áp dụng các kiến thức trên để giải bài tập

- Giáo dục tính cẩn thận, đo, đặt điểm chính xác

II Phơng pháp dạy học:

Phơng pháp đặt và giải quyết vấn đề

III Chuẩn bị của GV và HS :

GV: thớc thẳng, compa

HS: thớc thẳng, compa

IV Tiến trình bài học :

* Hoạt động 1 : Vẽ đoạn thẳng trên tia

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng

- Đặt thớc sao chovạch số 0 trùng

- Đặt một đầu compatrùng với vạch 0, vạchkia

- Trên tia Ox bao giờ cũng vẽ đợc một chỉ một điểm M sao cho

điểm M sao cho

Trang 23

suy ra điểm nào nằm

giữa trong ba điểm O,

suy ra điểm nào nằm

giữa trong ba điểm O,

- Đặt thớc sao cho vạch số 0 trùng

- Điểm M nằm giữa

O và N

- Phát biểu thành nhận xét

- Làm việc cá nhân vào nháp

- Một HS lên bảng trình bày

- Một HS lên bảng trình bày

ta có:

3 + MN = 6

MN = 6 – 3

MN = 3 cmVậy OM = MN ( = 3 cm)Bài tập 54: SGK/124

=> 2 + AB = 5

=> AB = 3 cmTơng tự ta tính đợc

BC = 3 cmVậy AB = BC ( = 3 cm)

Trang 24

Tiết 12 Ngày soạn : 18/11/2007 Ngày dạy : /…/2007/2007

trung điểm của đoạn thẳng

I Mục tiêu:

- HS hiểu trung điểm của một đoạn thẳng là gì ?

- Biết vẽ trung điểm của đoạn thẳng

- Biết phân tích trung điểm của đoạn thẳng thoả mãn hai tính chất Nếu thiếu một trong hai tính chất này thì không còn là trung điểm của đoạn thẳng

- Có ý thức đo vẽ cần thận chính xác

II Phơng pháp dạy học:

Phơng pháp đặt và giải quyết vấn đề

III Chuẩn bị của GV và HS:

GV : Compa, thớc thẳng, sợi dây, thanh gỗ, bảng phụ

HS : Compa, thớc thẳng, sợi dây, thanh gỗ

IV Tiến trình bài học:

* Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

HS1: Làm bài tập 56a

ĐS: CB = 3 cm

HS2: Làm bài tập 56b

* Hoạt động 2: Trung điểm của đoạn thẳng

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng

và B.

Trang 25

- Tính độ dài AM và MB

- Rút ra cách vẽ

- Cách 1: Dùng thớc thẳng

- Cách 2: Gấp giấy

- Trả lời ? : Dùng dây đo chiều dài của thanh gỗ Gấp đôi đoạnvừa đo Ta có thể chia thanh gỗ thành hai phần bằng nhau

- Trình bày miệng bài tập 60 SGK

- Nhận xét và hoàn thiện vào vở

2 Cách vẽ trung điểm của

Trang 26

điều kiện nào ? B (theo a), và cách đều A,

- HS đợc hệ thống hoá các kiến thức về điểm, đờng thẳng, tia, đoạn thẳng

- Sử dụng thành thạo thớc thẳng, thớc có chia khoảng, compa để đo, vẽ đoạn thẳng

- Bớc đầu tập suy luận đơn giản

- Có ý thức đo vẽ cần thận chính xác

II Phơng pháp dạy học:

Phơng pháp đặt và giải quyết vấn đề, hoạt động nhóm

III Chuẩn bị của GV và HS:

x

x'

Bảng 2:

Điền vào chỗ trống trong các phát biểu sau để đợc câu đúng:

a) Trong ba điểm thẳng hàng điểm nằm giữa hai điểm còn lại

b) Có một và chỉ một đờng thẳng đi qua

Trang 27

c) Mỗi điểm trên đờng thẳng là của hai tia đối nhau.

d) Nếu thì AM + MB = AB

Bảng 3: Đúng ? Sai ?

a) Đoạn thẳng AB là hình gồm hai điểm nằm giữa hai điểm A và B

b) Nếu M là trung điỉem của đoạn thẳng AB thì M cách đều hai điểm A và B.c) Trung điểm của đoạn thẳng AB là điểm cách đều hai điểm A và B

d) Hai đờng thẳng phân biệt thì hoặc cắt nhau hoặc song song

IV Tiến trình bài học:

- Nhận xét chéo giữa các nhóm

Bảng 1Bảng 2Bảng 3

- HS nêu cách vẽ M là trung điểm của đoạn thẳng AB

Bài tập 7: SGK/127

M

Trang 28

- HS đợc kiểm tra kiến thức đã học về đờng thẳng, đoạn thẳng, tia.

- Kiểm tra kĩ năng sử dụng các dụng cụ đo vẽ hình

- Có ý thức đo vẽ cẩn then

II Phơng pháp dạy học:

III Chuẩn bị của GV và HS :

GV: Bảng phụ ghi đề kiểm tra

14

3

5Trung điểm của đoạn

Đề kiểm tra

I Phần trắc nghiệm: ( 3 điểm )

Điền dấu (x) vào ô trống mà em chọn:

Trang 29

c) Đờng thẳng Mx

x M

ĐúngSai

Đúng

0,50,50,50,50,50,5

D

C O

A

B

1,5 1,5 0,50,5

2

O nằm giữa A và C

OA = OC ( = 3 cm)Theo định nghĩa trung điểm của một đoạn thẳng, ta

có O là trung điểm của đoạn thẳng AC

111

Trang 30

Tuần 19

Tiết 15 Ngày soạn : 12/01/2008 Ngày dạy : /…/2007/2008

Trả bài kiểm tra học kì I ( phần hình học )

1 Số chia hết cho 9 thì chia hết cho 3

2 Số chia hết cho 3 thì chia hết cho 9

3 Số chia hết cho 5 thì có chữ số tận cùng là 5

4 Nếu mỗi số hạng của tổng không chia hết cho 6 thì tổng không

chia hết cho 6

Câu 2:(0,5điểm) Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng ở đầu câu mà em cho là đúng

Nếu điểm I nằm giữa hai điểm A và B thì:

Câu 7(2, 5 điểm)

a.Vẽ tia Ox, trên Ox lấy điểm A và B sao cho OA= 2,5cm, OB = 5cm

b.Trong 3 điểm O, A, B điểm nào nằm giữa 2 điểm còn lại

c So sánh OA và AB

Câu 8 (1, 0 điểm)

Cho số tự nhiên A=7+7 2 +7 3 +7 4 +7 5 +7 6 +7 7 +7 8

a.Số A là chẵn hay lẻ

Ngày đăng: 20/09/2013, 15:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình 1 và cho biết: - Giáo án Hình 6 full 2009-2010 (3 cột)
Hình 1 và cho biết: (Trang 1)
Bảng phụ . - Giáo án Hình 6 full 2009-2010 (3 cột)
Bảng ph ụ (Trang 2)
Hình 11 lên bảng - Giáo án Hình 6 full 2009-2010 (3 cột)
Hình 11 lên bảng (Trang 4)
Hình 2 có đặc điểm - Giáo án Hình 6 full 2009-2010 (3 cột)
Hình 2 có đặc điểm (Trang 6)
Hình 3 có đặc điểm - Giáo án Hình 6 full 2009-2010 (3 cột)
Hình 3 có đặc điểm (Trang 6)
Hình có đặc điểm gì? - Giáo án Hình 6 full 2009-2010 (3 cột)
Hình c ó đặc điểm gì? (Trang 9)
Bảng phụ. - Giáo án Hình 6 full 2009-2010 (3 cột)
Bảng ph ụ (Trang 13)
Hình 41 lên bảng phụ. - Giáo án Hình 6 full 2009-2010 (3 cột)
Hình 41 lên bảng phụ (Trang 16)
Bảng phụ: - Giáo án Hình 6 full 2009-2010 (3 cột)
Bảng ph ụ: (Trang 17)
Bảng trình bày. - Giáo án Hình 6 full 2009-2010 (3 cột)
Bảng tr ình bày (Trang 20)
Bảng 3: Đúng ? Sai ? - Giáo án Hình 6 full 2009-2010 (3 cột)
Bảng 3 Đúng ? Sai ? (Trang 27)
Bảng tính. - Giáo án Hình 6 full 2009-2010 (3 cột)
Bảng t ính (Trang 42)
4. Hình gồm các điểm cách I một khoảng bằng 3 cm là đờng tròn tâm I, bán kính - Giáo án Hình 6 full 2009-2010 (3 cột)
4. Hình gồm các điểm cách I một khoảng bằng 3 cm là đờng tròn tâm I, bán kính (Trang 55)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w