1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án Hình học lớp 11 Nâng cao

67 1,6K 20
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giáo án Hình học lớp 11 Nâng cao
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông Chuyên
Chuyên ngành Hình học
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 67
Dung lượng 805 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nhận xét & chính xác hoá lại câu trả lời của học sinh HĐ2: Ví dụ: Trong mặt phẳng, xét phép chiếu vuông góc lên đường thẳng d - Dựng ảnh của điểm M qua phép chiếu đó.. Phép biến hìnhĐịnh

Trang 1

CHƯƠNG I PHÉP DỜI HÌNH & PHÉP ĐỒNG DẠNG TRONG MẶT PHẲNG

BÀI 1 – MỞ ĐẦU VỀ PHÉP BIẾN HÌNH

(Tiết 1)

A MỤC TIÊU

1 Về kiến thức: Biết định nghĩa phép biến hình

2 Về kỹ năng: Dựng được ảnh của một điểm qua phép biến hình đã cho

3 Về tư duy thái độ: có tinh thần hợp tác, tích cực tham gia bài học, rèn luyện tư

duy logic

B CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN, HỌC SINH

1 Chuẩn bị của Giáo viên: Các phiếu học tập, bảng phụ, computer, projector

2 Chuẩn bị của học sinh: kiến thức liên quan đến bài chẳng hạn: tìm hình chiếu

của một điểm lên đường thẳng

C PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC

Về cơ bản sử dụng phương pháp dạy học gợi mở vấn đáp đan xen hoạt động nhóm

D TIẾN TRÌNH DẠY HỌC

Hoạt động của giáo viên, học sinh Ghi bảng – Trình chiếu

HĐ1 : Ôn tập lại kiến thức cũ

- Cho biết khái niệm hàm số

- Nghe và hiểu nhiệm vụ

- Nhớ lại kiến thức cũ và trả lời câu hỏi

- Nhận xét câu trả lời của bạn

Nhận xét & chính xác hoá lại câu trả lời

của học sinh

HĐ2:

Ví dụ: Trong mặt phẳng, xét phép chiếu

vuông góc lên đường thẳng d

- Dựng ảnh của điểm M qua phép chiếu

đó

- Phép chiếu đó có là phép biến hình

không?

1 Phép biến hìnhĐịnh nghĩa: Phép biến hình (trong mặtphẳng) là một quy tắc để mỗi điểm Mthuộc mặt phẳng, xác định được mộtđiểm duy nhất M’ thuộc mặt phẳng ấy.Điểm M’ gọi là ảnh của điểm M qua phépbiến hình đó

2 Các ví dụ

Ví dụ 1: Cho đường thẳng d Với mỗi điểm M, ta xác định M’ là hình chiếu (vuông góc) của M trên d (h.1) thì ta được một phép biến hình

Phép biến hình này gọi là phép chiếu (vuông góc) lên đường thẳng d

1

Trang 2

Nghe & hiểu nhiệm vụ

- Yêu cầu học sinh chia làm 4 nhóm để

thảo luận lấy ý kiến trả lời chung cho

từng nhóm

Chia nhóm thảo luận, trả lời câu hỏi

- Gọi đại diện nhóm trình bày

- Cho học sinh nhó khác nhận xét

- Nhận xét các câu trả lời của học sinh

chính xác hoá nội dung

Học SGK NC trang 4&5

HĐ3:

- GV giới thiệu các kí hiệu & các thuật

ngữ, đọc các kí hiệu đó

Nghe & hiểu

HĐ 4: Hướng dẫn trả lời HĐ 1 & 2

trang 5 SGK

- Cho học sinh thảo luận nhóm để trả lời

Thảo luận nhóm để trả lời HĐ 1, 2

-Gọi đại diện nhóm trình bày

-Cho học sinh nhóm khác nhận xét

- Nhận xét các trả lời của học sinh, chính

xác hóa nội dung

u , với mỗi điểm M xác định điểm M’ theo quy tắc MM→ ,= →

u

u

M

Ví dụ 3:

Với mỗi điểm M, ta xác định điểm M’ trùng với M thì ta cũng được một phép biến hình Phép biến hình đó gọi là phép đồng nhất

3 Kí hiệu & thuật ngữ: SGK/5Với mỗi hình H, ta gọi hình H’ ‘gồm các điểm M’ = F(M) trong đó,M∈ H , là ảnh của H qua phép biếnhình F, và viết H ‘ = F (H)

d

M’

M

M’

Trang 3

BÀI 2: PHÉP TỊNH TIẾN VÀ PHÉP DỜI HÌNH

TIẾT : 2 +3 A; MỤC TIÊU

1 Về kiến thức :

- Giúp hs nắm được định nghĩa và các tính chất, biểu thức tọa độ của phép tịnhtiến.Biết cách xác định và dựng được ảnh của một hình đơn giản qua phép tịnhtiến

- Học sinh nắm được định nghĩa tổng quát của phép dời hình và các tính chất cơbản của phép dời hình

- Biết vận dụng phép tịnh tiến để tìm lời giải cho một số bài toán

3. Tư duy – thái độ: Có ý thức học tập, tích cực khám phá, tìm tòi và có ví dụ

ứng dụng trong thực tế

B : CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ

1. Chuẩn bị của giáo viên: Chẩn bị bảng phụ, ví dụ trực quan và phiếu học tập

2. Chuẩn bị của học sinh: Ôn lại bài cũ phép biến hình.Chuẩn bị ví dụ về phépbiến hình theo véc tơ cho trước

C : PHƯƠNG PHÁP DẠY VÀ HỌC

Sử dụng phương pháp vấn đáp – gợi mở kết hợp hoạt động nhóm

D TIẾN TRÌNH DẠY HỌC.

HĐ của HS, GV Ghi bảng – Trình chiếu

HĐ 1; Ôn lại kiến thức cũ

- Em hãy cho biết định nghĩa phếp

biến hình.Cho một ví dụ về phép biến

- Nghe câu hỏi và suy nghĩ, chuẩn bị trảlời

- Nhận xét câu trả lời của bạn và cho biết

3

Trang 4

HS nghe và trả lời câu hỏi

-Yêu cầu hs chọn trước mộtvéc tơ →

u vàlấy 3 điểm A,B,C bất kỳ.Dựng ảnh của

mỗi điểm đó qua phép tịnh tiến theo véc

tơ →

u đã chọn

- Dựng ảnh 3 điểm A,B,C bất kỳ qua

phép tịnh tiến

-Yêu cầu học sinh phát biểu cách dựng

ảnh của một điểm qua một phép tịnh tiến

u là một phép biến hình biếnđiểm M thành M, sao cho MM→ , = →

A,

B,

A B

C,

Trang 5

computer và Projector).

Cũng cố lại phép tịnh tiến cho HS

HĐ 3:Dẫn dắt giúp học sinh chiếm lĩnh

tri thức về tính chất phép tịnh tiến

HĐTP 1;Giúp học sinh nắm định lý 1

- Dựa vào việc dựng ảnh của một

điểm qua một phép tịhh tiến theo

véc tơ →

u cho trước.Em có nhận xét

gì về véc tơ AA→,,BB→,,CC→,

Học sinh quan sát suy nghĩ và trả lời

- Yêu cầu học sinh đọc tính chất

1( SGK trang 6)

Cho học sinh dựng ảnh của đoạn thẳng

.AB, tam giác ABC qua phép tịnh tiến

-Dựng ảnh của đoạn thẳng AB, tam giác

ABC qua phép tịnh tiến

-Quan sát và nhận biết cách dựng ảnh của

đoạn thẳng, tam giác qua phép tịnh tiến

-Quan sát và phát biểu nhận xét

- Minh họa bằng hình vẽ (Trình chiếu qua

Computer và Projector)

- Quan sát và nhận biết cách dựng ảnh

của đoạn thẳng, tam giác qua phép tịnh

tiến

-Quan sát và phát biểu nhận xét

HĐTP 2: Phát hiện và chiếm lĩnh định lý

2

-Cho 3 điểm A, B, C thẳng hàng qua

phép tịnh tiến véc tơ →

u ta được ảnh 3

C

u 2:Các tính chất

a, Định lý 1; Nếu phép tịnh tiến biến hai điểm M và N lần lượt thành hai điểm M, và N, thì M, N, =MN Ghi nhớ:Phép tịnh tiến bảo toàn khoảng cách giữa hai điểm bất kỳ

A

B C, B,

C

u

b, Định lý 2;Phép tịnh tiến biến 3 điểm thẳng hàng thành 3 điểm thẳng hàng và không làm thay đổi thứ tự 3 điểm đó

c, Hệ quả 3 Phép tịnh tiến biến đường thẳng thành đường thẳng, biến tia thành tia, biến đoạn thẳng thành đoạn thẳng bằng nó, biến tam giác thành tam giác bằng nó, biến đường trịn thnh đường trịn cĩ cng bn kính, biến gĩc thnh gĩc bằng nĩ

5

Trang 6

điểm A, B C như thế nào?

-Yêu cầu học sinh đọc định lý2 (SGK

trang 6) và phát biểu trước lớp những

điều nhận biết được từ định lý 2

Đọc định lý 2 SGK trang 6

rình bày về điều nhận biết đuợc trong

định lý 2

HĐ 4:Giúp học sinh hiểu được biểu thức

tọa độ của phép tịnh tiến

HĐTP 1:Nhắc lại biểu thức tọa độ của

các phép toán véc tơ trong mặt phẳng

-Cho M(x,y); M,(x, ,y, ) thì véc tơ MM→ ,

có tọa độ như thế nào?

-Cho véc tơ MM→ ,(x, -x:y, -y);→

u(a,b) khinào thì MM→ , = →

u

Quan sát,suy nghĩ trả lời câu hỏi

HĐTP 2: Chiếm lĩnh tri thức mới về biểu

thức tọa độ của phép tịnh tiến

-Đọc SGK trang 6 (Biểu thức tọa độ cuả

phép tịnh tiến)

-Giải thích vì sao có công thức tọa độ

trên

- Cho học sinh làm ví dụ sau:

VD : Trong mặt phẳng oxy cho véc tơ →

u

(1;2).Tìm tọa độ điểm M, là ảnh của

điểm M (3;-1) qua phép tịnh tiến T→

u.Suy nghĩ đề bài và tính xem tọa độ M, là

x x

a x x

' '

+=

1 2 1 '

4 1 3' ' '

y x

b y y

a x x

4.Ứng dụng của phép tịnh tiến

SGK trang 6

5;Phép dời hình

3 0

2

Trang 7

-Định nghĩa phép dời hình cho học sinh.

Giúp học sinh hiểu được các tính chất của

Trang 8

d, =M,N,= , 2

2 , 1 2 , 2 ,

Trang 9

- Biết cách dựng ảnh của hình đơn giản qua phép đối xứng trục.

- Biết áp dụng phép đối xứng để tìm lời giải của một số bài toán

3 Về tư duy thái độ: Có tinh thần hợp tác , tích cực tham gia bài học, rèn luyện tưduy logic

B CHUẨN BỊ

1. Chuẩn bị của giáo viên:

- Thước, phấn màu, com pa

- Bảng phụ : hình vẽ số 7 SGK trang 11, Bảng các chữ cái, giấy trắng và mực

- Bài toán :Hai làng A và B ở về cùng phía của một con sông ( mà bớ của nóđược coi là thẳng) Hỏi phải đạt trạm bơm nước ở vị trí nào trên bờ sông để conđường cấp nước tới hai làng đó là ngắn nhất)

- Phiếu học tập : Các chữ cái có trục đối xứng và có bao nhiêu trục vẽ các trục

đó A, O, P, Q

- Các hình

2 Của học sinh:

o Dụng cụ học tập - Ôn lại bài cũ Bài tập số 6 SGK trang 9

- Phiếu trắt nghiệm sau bài học:

Câu 1: Trong các hình sau đây hình nào có bốn trục đối xứng?

9

Trang 11

HĐ của HS, GV Ghi bảng – Trình chiếu

HĐ 1: Ôn tập lại kiến thức cũ

- Cho biết đn của phép tịnh tiến, phép

dời hình

- Nghe và hiểu nhiệm vụ

- Phát biểu định lý về phép đời hình

- Nhớ lại kiến thức cũ và trả lời

- Nhận xét câu trả lời của bạn

- Trả lời câu hỏi

- Nhận xét câu trả lời của HS

- Phát biểu điều vừa nhận xét được

- Đọc ?1 SGK

- Suy nghĩ độc lập

- Trả lời

- Nhận xét câu trả lời của bạn

- Nhận xét câu trả lời của HS

- Cho thí dụ minh họa

Lấy hai điểm bất kì M=(x1;y1) vàN=(x2;y2) khi đó

2 1 2 2

- Chú ý : Biểu thức tọa độ của phép đối xứng quatrục Ox

x x

/ /

Hình vẽ

a

M’

M’

Trang 12

Hướng dẩn bài tập 8:

Ảnh của điểm M (x; y) qua phép đối xứng có trục Oy là điểm M/( -x; y) ta có

0 1 5 4 )

- Hiểu được định nghĩa và tính chất của phép quay

- Hiểu được phép đối xứng tâm là trường hợp đặc biệt của phép quay vànhận biết được những hình có tâm đối xứng, biĨu thức toạ độ

B A

M

d

Trang 13

3.Về tư duy và thái độ :

- Tích cực tham gia vào bài học , có tinh thần hợp tác

- Tích cực phát hiện và chiếm lĩnh tri thức

- Biết được toán học có ứng dụng trong thực tiễn

B CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ :

1 Chuẩn bị của giáo viên: Dụng cụ dạy học , thước thẳng , compa

2 Chuẩn bị của học sinh: Dụng cụ học tập , bài cũ

C VỀ PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC :

- Gợi mỡ vấn đáp

D TIẾN TRÌNH BÀI HỌC:

Hoạt động 1: Chiếm lĩnh kiến thức về định nghĩa phép quay.

Hoạt động của học sinh, gi¸o viªn Ghi bảng – Trình chiếu

điểm qua phép quay

-Hs nêu được qui tắc tương ứng và cách

xác định ảnh của một điểm qua phép quay

HĐTP 2: Kĩ năng dựng ảnh của một điểm

qua phép quay

- Đưa ra ví dụ Yêu cầu học sinh dựng ảnh

của điểm A qua các phép quay

- Dựng ảnh của điểm A qua phép quay

tương ứng cho trước

- Theo dõi và hướng dẫn học sinh cách

O, biết mỗi điểm M khác O thành điểmM’ sao cho OM = OM’ và (OM, OM’) =

ϕ được gọi là phép quay tâm O gócquay ϕ

- Phép quay tâm O, góc quay ϕ

được ký hiệu là Q(O, ϕ )

b) Ví dụ: Cho hình vuông ABCD Gọi O

là giao điểm của 2 đường chéo Tìm ảnh

13

Trang 14

quay đã cho

- HĐTP 3: Củng cố về phép quay

- Cho học sinh làm ?1 trong SGK/14

- Vận dụng đinh nghĩa để làm ?1 trong

Hoạt động 2 Chiếm lĩnh kiến thức về tính chất của phép quay

Hoạt động của học sinh, gi¸o viªn Ghi bảng – Trình chiếu

- Dựng ảnh của cạnh BC và ∆ ABC qua

phép quay tâm O và góc quay π/2

- Từ ví dụ trên Yêu cầu học sinh dựng

ảnh của cạnh BC và ∆ ABC qua các phép

quay tâm O góc quay π/2

Hoạt động 1 : ( SGK trang 15)

- kết quả : 0 ; 2π/5 ; 4π/5 ; 6π/5 ; 8π/5 (saikhác nhau là k2π với k ∈ Z)

Trang 15

- Theo dõi và hướng dẫn học sinh cách

dựng ảnh

HĐTP3 : củng cố

- Thực hiện hoạt động 1 theo hỗ trợ của

bạn hoặc của thầy nếu cần

- Cho HS làm hoạt động 1 trong SGK

trang 15

- GV nhận xét và đưa ra kết quả

Hoạt động 3: Chiếm lĩnh kiến thức về phép đối xứng tâm.

hoạt động của học sinh,gi¸o viªn Ghi bảng – Trình chiếu

HĐTP 1: Hình thành định nghĩa

- Từ ví dụ trên cho biết ảnh của điểm A

qua phép quay tâm O và góc quay π

- Thực hiện yêu cầu và trả lời

- GV nhận xét điểm O là trung điểm của

- Thực hiện Y/c hoạt động 2

theo hỗ trợ của bạn hoặc của thầy nếu cần

HĐTP 2: Hình thành tâm đối xứng của

một hình

3 Phép đối xứng tâm :

- Định nghĩa : Phép đối xứng qua điểm O là một phépbiến hình mỗi điểm M thành điểm M’ đốixứng với M qua O, có nghĩa là:

x a2

Trang 16

- Ta có thể tìm thấy một điểm sao cho

phép đối xứng tâm qua điểm đó biến

- Đọc yêu cầu các ?3 ; ?4 trong SGK

trang 16 và thực hiện theo hỗ trợ của bạn

hoặc của thầy nếu cần

- Theo dõi và hướng dẫn học sinh thực

hiện

- ?2 : ( trong SGK trang 16)

- Định nghĩa : (trong SGK trang 16)

?3 ; ?4 : Trong SGK trang 16

Hoạt động 4: Giới thiệu một số ứng dụng của phép quay

Hoạt động của học sinh, gi¸o viªn Ghi bảng – Trình chiếu

- Hướng dẫn cách chứng minh và yêu cầu

HS quan sát các ứng ụng trong 3 bài toán

trong SGK trang 17

- HS quan sát và lắng nghe GV trình bày các

bài toán trong SGK trang 17

Hoạt động 5: Củng cố toàn bài

- Câu hỏi 1: Em hãy cho biết nội dung chính đã học trong bài này

Trang 17

- Câu hỏi 2: Nêu cách dựng ảnh của một điểm một đường thẳng, một tam giác,một đường tròn

2. Về kỹ năng:

- Biết cách xác định phép dời hình trong trường hợp hai hình bằng nhau đơngiản

3. Về tư duy thái độ :

- Có tinh thần hợp tác, tích cực tham gia bài học, rèn luyện tư duy logic

17

Trang 18

B CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN, HỌC SINH

1 Chuẩn bị của GV:

- Các phiếu học tập, bảng phụ, một số hình bằng nhau (hình tam giác và một sốhình đơn giản khác) cắt từ giấy rôky, nam châm đủ dùng (cho bảng dính hútnam châm)

2 Chuẩn bị của HS : Ôn bài cũ và xem bài mới,chuẩn bị đủ đồ dùng để vẽ hình.

C PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC

- Về cơ bản sử dụng PPDH gợi mở vấn đáp đan xen hoạt động nhóm

D TIẾN TRÌNH BÀI HỌC.

Trang 19

hoạt động của học sinh,gi¸o viªn Ghi bảng – Trình chiếu

HĐ1 : Ơn tập lại kiến thức cũ

- Cho biết các phép biến hình là phép dời

hình đã học?

- Nghe và hiểu nhiệm vụ

Cho biết tính chất chung (cụ thể) của các

phép biến hình đĩ?

- Nhớ lại kiến thức cũ, quan sát hình và

trả lời câu hỏi

- - Quan sát các hình tam giác được

đính trên bảng, các hình này cĩ bằng

nhau khơng? Nếu bằng nhau thì tại sao?

- Hãy thực hiện một hoặc một số phép

dời hình để kiểm tra các hình bằng nhau

đĩ?

- Nhận xét câu trả lời, của bạn

- Thực hiện dời hình (lên bảng)

- Dựa vào việc quan sát và dời hình ở

trên, cĩ nhận xét gì về mối liên hệ giữa

các hình tam giác bằng nhau và phép dời

hình

- Nghe và hiểu nhiệm vụ

- Trả lời câu hỏi

- Phát biểu điều nhận xét

- Nhận xét câu trả lời của hs

Yêu cầu hs đọc sgk trang 19, phần đn

- Đọc sách gk trang19, đn

HĐ3: Thế nào là hai hình bằng nhau?

- Từ định nghĩa phép dời hình và định lí

Hình: Các hình bằng nhau đã được cắt vàdính tại các vị trí trên bảng sao cho: họcsinh cĩ thể nhận ra được cách hình quamột hay nhiều phép dơi hình,mức độ từ

dễ đến khĩ.khơng?

Một hình chữ nhật được chia thành 8 hìnhtam giác như hình vẽ.Hãy tìm phép dời hình biến hình 1 thành các hình cịn lại

Đlý1:(SGK nâng cao, trang 19)

Định nghĩa SGK,trang 20

8

3 4 5 6 7

Trang 20

HĐ5 : Củng cố toàn bài

- Câu hỏi 1: Em hãy cho biết bài học vừa rồi có những nội dung chính là gì ?

- Theo em qua bài học này ta cần đạt được điều gì?

Trang 21

- Dựng được ảnh của một điểm , một đoạn thẳng , một đường tròn, … qua mộtphép vị tự

- Bước đầu vận dụng được tính chất của phép vị tự để giải bài tập

3 Về tư duy và thái độ:

- Biết quy lạ về quen

- Biết được toán học có ứng dụng trong thực tiễn

B CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ:

1. Chuẩn bị của giáo viên: Dụng cụ dạy học, bảng phụ, phiếu học tập

2. Chuẩn bị của học sinh: Dụng cụ học tập, bài cũ

C GỢI Ý VỀ PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC : gợi mở và vấn đáp

D TIẾN TRÌNH BÀI HỌC :

Hoạt động 1 : Ôn tập lại kiến thức cũ

hoạt động của học sinh, gi¸o viªn Ghi bảng – Trình chiếu

HĐTP 1: kiểm tra bài cũ

- Nêu câu hỏI và yêu cầu học sinh trả

lời

- Hiểu yêu cầu đặt ra và trả lờI câu hỏI

- Yêu cầu học sinh khác nhận xét câu

trả lờI của bạn và bổ sung nếu có

- Nhận xét câu trả lời của bạn và bổ

sung nếu cần

- Đánh giá học sinh và cho điểm

- Qui tắc cho tương ứng trong bài kiểm

tra là một phép biến hình , phép đó có

tên gọi là gì và nó có tính chất như thế

nào ta sẽ tiếp tục bài hôm nay

-Nêu định nghĩa phép biến hình trongmặt phẳng

-Cho một điểm O và số k ≠0 Qui tắcđặt tương ứng mỗi điểm M trong mặtphẳngvớI một điểm M’ sao cho:

OM k

OM' = có là phép biến hìnhkhông ? vì sao ?

Trang 22

- Yêu cầu học sinh phát biểu lạI định

- Nêu được qui tắc tương ứng và cách

xác định ảnh của một điểm qua một

phép vị tự

H ĐTP 2: kĩ năng dựng ảnh của một

điểm qua một phép vị tự

- Yêu cầu học sinh chọn trước một

điểm O và 1 số thực k cho trước và lấy

3 điểm A,B,C bất kì - Dựng ảnh của 3

điểm A, B, C qua phép vị tự tâm O, tỉ

số k đó

- Dựng ảnh của 3 điểm A, B, C bất kì

qua phép vị tự tâm O và tỉ số k cho

trước

- Yêu cầu học sinh phát biểu cách dựng

ảnh của một điểm qua phép vị tự tâm O

Trang 23

- Cho học làm bài tập 1 , SGK , trang

- Dựa vào việc dựng ảnh qua 1 phép vị

tự ở phần trên, cho nhận xét về ảnh của

1 đoạn thẳng, …., qua 1 phép vị tự

- Yêu cầu HS đọc tính chất 2 và phát

biểu điều nhận biết được

- cho học sinh làm ví dụ 3 trong SGK

II Tính chất

- Yêu cầu HS đọc tính chất 1 và phát biểu điều nhận biết được

b) Tính chất 2 : SGK

Hoạt động 4 : Tâm vị tự của hai đường tròn

23

Trang 24

hoạt động của học sinh,gi¸o viªn Ghi bảng – Trình chiếu

HĐTP 1 : hình thành và phát biểu định

- Ta đã biết phép vị tự biến đường trịn

thành đường trịn Ngược lại , với hai

đường trịn bất kì thì ta cĩ 1 phép vị tự

biến đường trịn này thành đường trịn

kia hay khơng

- Nghe câu hỏI và trả lời câu hỏi

- Yêu cầu HS đọc định lí và phát biểu

điều nhận biết được

-Đọc và trình bày điều nhận biết được

HĐTP 2 : Hình thành định nghĩa

- Từ định lí đĩ ta đi đến định nghĩa tâm

vị tự của hai đường trịn

HĐTP 3 : cách tìm tâm vị tự của hai

đường trịn

- Cho 2 đường trịn (I;R) và (I’;R’) , các

em hãy cho biết cĩ mấy trường hợp xảy

ra? Và đĩ là những trường hợp nào?

- Nghe và trả lời câu hỏi

- khi hai đường trịn cĩ tâm trùng nhau ,

hãy xác định phép vị tự biến đường trịn

này thành đường trịn kia

- khi hai đường trịn cĩ tâm trùng nhau ,

hãy xác định phép vị tự biến đường trịn

này thành đường trịn kia

- Quan sát và trả lời câu hỏi

- Hướng dẫn HS xác định tâm vị tự nếu

Trang 25

- khi hai đường tròn có tâm trùng nhau ,

hãy xác định phép vị tự biến đường tròn

này thành đường tròn kia

- Quan sát và trả lời câu hỏi

- Hướng dẫn HS xác định tâm vị tự nếu

Hoạt động 5: Củng cố toàn bài

1 Câu hỏI 1 : em hãy cho biết nội dung chính nào đã học trong bài này

2 Câu hỏI 2 : nêu cách xác định tâm vị tự của hai đường tròn

25

Trang 26

§7:PHÉP ĐỒNG DẠNG

TIẾT:11

A MỤC TIÊU.

1 Về kiến thức:

- Hiểu được định nghĩa của phép đồng dạng,biết rằng phép dời hình và phép vị

tự là những trường hợp riêng của phép đồng dạng

- Hiểu được khái niệm hợp thành của hai phép biến hình nào đó và do đó hiểu

được ý nghĩa của định lí: Mọi phép đồng dạng đều là hợp thành của một phép

vị tự và một phép dời hình.

- Từ đó nắm được tính chất của phép đồng dạng và hình dung được phép đồngdạng biến một hình nào đó thành một hình như thế nào

2 Về kỹ năng:

- Nhận biết được sự đồng dạng của các hình thường gặp trong thực tế

3 Về tư duy thái độ :

- Có tinh thần hợp tác, tích cực tham gia bài học, rèn luyện tư duy logic

B CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ

- Nghe và hiểu nhiệm vụ

- Tổng hợp kiến thức cũ và trả lời câu hỏi

- Nhận xét câu trả lời của học sinh

Định nghĩa phép đồng dạng SGK trang 30

Trang 27

- Gv giới thiệu: để hiểu một cách chính

xác khái niệm hai hình bằng nhau ta cần

- Học sinh nghe và hiểu câu hỏi, tái hiện

kiến thức để trả lời câu hỏi?

- Vận dụng vào bài tập

- Nhận xét và chính xác hóa lại các câu

trả lời của h ọc sinh

- Làm bt và lên bảng trả lời

- Giáo viên giới thiệu khái niệm hợp

thành của hai phép biến hình

- Nghe và hiểu khái niệm

- Yêu cầu hs đọc sgk trang 31, phần đn.

- Vận dụng kiến thức để trả lời câu hỏi

HĐ3 : Hai hình đồng dạng

- Dựa vào định nghĩa hai hình bằng nhau,

hãy định nghĩa hai hình đồng dạng

_ Nghe, hiểu nhiệm vụ và phát biểu các

tính chất của phép đồng dạng

- Yêu cầu hs đọc sgk trang 31, phần đn.

- Học sinh đọc định nghĩa SGK trang 31

- Vận dụng kiến thức để trả lời câu hỏi

HĐ5 : Củng cố toàn bài

- Câu hỏi 1: Em hãy cho biết bài học vừa

rồi có những nội dung chính là gì?

- Theo em qua bài học này ta cần đạt

Cho phép vị tự V tâm O tỉ số k và phépdời hình D.Với hai điểm bất kì M,N, phép

vị tự V biến M,N lần lượt thành M1,N1, v

à phép dời hình D biến M1,N1 lần l ượtthành M’,N’.Chứng minh rằng: M’N’ =

k MN1.Đlý: (SGK nâng cao,trang 30)

Hệ quả: SGK trang 30

Bài tập 31(SGK trang 31Định nghĩa SGK trang 31

- Hai hình vuông (hai hình chữ nhật) bất

kì có đồng dạng với nhau không?

27

Trang 28

được điều gì?

- BTVN : Làm bài 32,33 SGK trang 31

Trang 29

CHƯƠNG II : ĐƯỜNG THẲNG VÀ MẶT PHẲNG TRONG KHÔNG GIAN

§1 ĐẠI CƯƠNG VỀ ĐƯỜNG THẲNG VÀ MẶT PHẲNG.

- Các định nghĩa của hình chóp và hình tứ diện

- Cách vẽ hình biểu diễn của một hình đặc biệt là hình biểu diễn của hìnhchóp và hình tứ diện

- Cách xác định thiết diện của một hình chóp khi cắt bỡI một mặt phẳng nàođó

2 Về kỹ năng:

- Vẽ được hình biểu diễn của một số hình trong KG đơn giản

- Xác định được giao tuyến của hai mặt phẳng, giao điểm của đường thănngr

và mặt phẳng

- Biết sử dụng giao tuyến của hai mặt phẳng để chứng minh 3 điểm thẳnghàng trong không gian

2 Về tư duy thái độ :

- Có tinh thần hợp tác, tích cực tham gia bài học, rèn luyện tư duy logic

B CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ

1 Chuẩn bị của GV: Các phiếu học tập, bảng phụ, hình mẫu, hình chóp, hình tứ diện

2 Chuẩn bị của HS: Xem và soạn bài trước ở nhà

C PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC

Về cơ bản sử dụng PPDH: trực quan, gợi mở vấn đáp đan xen hoạt động nhóm

D TIẾN TRÌNH BÀI HỌC

29

Trang 30

HĐ của HS HĐ của GV Ghi bảng

HĐ1 : Mở đầu về HHKG

- Nghe và hiểu nhiệm vụ

- Điểm A thuộc mp, điểm B

thuộc quả bóng nhưng

không thuộc mp

- Giả sử mặt bàn là một

mp, dùng phấn chấm mộtđiểm A trên mặt bàn vàmột điểm B trên quảbóng

- Điểm nào thuộc mp,diểm nào không thuộcmp?

- Hướng dẫn HS quan sát,nhận xét

I Mở đầu về HHKG (SGK trang 40)

- Trang giấy, mặt bảng, mặt

nước yên lặng, …

- Trong thực tế cho vàihình ảnh biểu diễn mộtphần mp trong KG?

- Biểu diễn mp

- Trở lại vd1 gọi mp bàn

là mp (P)

- Điểm A thuộc mp(P) kh: A(P)

- Điểm B không thuộcmp(P)  kh: B(P)HĐ1: Quan sát hình 33 trả

lời điểm A, B, C

- điểm A nằm trên mp(P)

- mp(P) chứa điểm A,

Cách diễn đạt khác khiđiểm A(P)?

- Cho HS xem hình lậpphương, hướng dẫn HSquan sát nhận xét

Trang 31

- hình biểu diễn củ mộthình trong KG cần phảItuân theo những quy tắcnào?

Hình Bd của một hìnhtrong KG phảI tuân theocác quy tắc

- Đọc SGK trang 42 Tính chất thừa nhận 2 (Sgk Trang 42)

31

Trang 32

Tính chất thừa nhận 3 (Sgk Trang 43)Tính chất thừa nhận 4 (Sgk Trang 43)

- đ thẳng d đi qua 2 điểm A,

- Kết luận gì về đườngthẳng d?

- Có thể diễn đạt cáchkhác?

- Tìm điểm chung thứ 2?

2 Tìm giao tuyến của2mp (SAB) và (SCD)?

- ABCD= {I} ⇒ I là

Trang 33

- Hướng dẫn HS suy luậntìm ra đk.

Ngày đăng: 29/10/2013, 07:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình vẽ - Giáo án Hình học lớp 11 Nâng cao
Hình v ẽ (Trang 11)
HĐTP 1: Hình thành định lí - Giáo án Hình học lớp 11 Nâng cao
1 Hình thành định lí (Trang 14)
HĐTP 1: Hình thành định nghĩa - Giáo án Hình học lớp 11 Nâng cao
1 Hình thành định nghĩa (Trang 15)
HĐTP 2: Hình thành tâm đối xứng của - Giáo án Hình học lớp 11 Nâng cao
2 Hình thành tâm đối xứng của (Trang 15)
HĐTP 1: Hình thành định nghĩa - Giáo án Hình học lớp 11 Nâng cao
1 Hình thành định nghĩa (Trang 21)
Hình   Bd   của   một   hình trong  KG   phảI  tuân  theo các quy tắc - Giáo án Hình học lớp 11 Nâng cao
nh Bd của một hình trong KG phảI tuân theo các quy tắc (Trang 31)
HĐ4: Hình chóp và hình - Giáo án Hình học lớp 11 Nâng cao
4 Hình chóp và hình (Trang 33)
Hình chóp: A.BCD, B.ACD, - Giáo án Hình học lớp 11 Nâng cao
Hình ch óp: A.BCD, B.ACD, (Trang 35)
Bảng ghi bài chứng minh - Giáo án Hình học lớp 11 Nâng cao
Bảng ghi bài chứng minh (Trang 41)
Hoạt động 5: Hình chóp cụt - Giáo án Hình học lớp 11 Nâng cao
o ạt động 5: Hình chóp cụt (Trang 45)
Hình vẽ  Lời giải - Giáo án Hình học lớp 11 Nâng cao
Hình v ẽ Lời giải (Trang 58)
•   HĐTP 1: Hình lăng trụ đứng - Giáo án Hình học lớp 11 Nâng cao
1 Hình lăng trụ đứng (Trang 66)
Hoạt động  5: Hình chóp đều và hình chóp cụt đều . - Giáo án Hình học lớp 11 Nâng cao
o ạt động 5: Hình chóp đều và hình chóp cụt đều (Trang 66)
•   HĐTP 2: Hình chóp cụt đều. - Giáo án Hình học lớp 11 Nâng cao
2 Hình chóp cụt đều (Trang 67)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w