đ-GV : Yêu cầu HS vẽ H5 vào vở vàtrả lời câu hỏi + Viết tên các điểm thuộc đờng trình bày vào PHT của nhóm Tổ trởng phân công nhiệm vụ cho... Đoạnthẳng cắtChia lớp thành 4 nhóm, các nhóm
Trang 1Ngày giảng :6A:
6B:
Chơng I : Đoạn thẳng Tiết 1: điểm đờng thẳng I/ Mục tiêu:
1) Kiến thức:- Hiểu điểm là gì ? Đờng thẳng là gì ? Hiểu đợc quan hệ điểm thuộc
(không thuộc) đờng thẳng
2) Kĩ năng : - Vẽ điểm , đờng thẳng , biết đặt tên cho điểm , đờng thẳng Biết kí
hiệu điểm , đờng thẳng Biết sử dụng kí hiệu ∈ , ∉
3) Thái độ : - Cẩn thận , chính xác trong vẽ hình, lập luận
2) Kiểm tra bài cũ : (3 ' )
+ Quy định vở ghi , vở bài tập , đồ dùng học tập
HĐ3:( 12 ’ ) Điểm thuộc đờng
thẳng Điểm không thuộc đờng
+ Hai điểm phân biệt là 2 điểm khôngtrùng nhau
+ Bất cứ hình nào cũng là 1 tập hợp điểm+ Điểm cũng là 1 hình ( Hình đơn giảnnhất )
2/ Đ ờng thẳng : SGK/ 103
a p+ Dùng vạch thẳng để biểu diễn 1 đờngthẳng
+ Dùng chữ cái in thờng a, b để đặt têncho các đờng thẳng
+ Đờng thẳng là 1 tập hợp điểm + Đờng thẳng không bị giới hạn về 2 phía
3/ Điểm thuộc đ ờng thẳng Điểm không thuộc đ ờng thẳng
B d
A + Điểm A thuộc đờng thẳng d ( A ∈ d)+ Điểm B không thuộc đờng thẳng d( B ∉ d )
Hoặc có thể nói cách khác+ Điểm A nằm trên đờng thẳng d hoặc đ-ờng thẳng d đi qua điểm A
+ Điểm B nằm ngoài đờng thẳng d hoặc ờng thẳng d không đi qua B
Trang 2đ-GV : Yêu cầu HS vẽ H5 vào vở và
trả lời câu hỏi
+ Viết tên các điểm thuộc đờng
trình bày vào PHT của nhóm
Tổ trởng phân công nhiệm vụ cho
Trang 3Ngày giảng :6A:
6B:
Tiết 2: ba điểm thẳng hàng I/ Mục tiêu:
1) Kiến thức:- HS nắm đợc 3 điểm thẳng hàng , điểm nằm giữa 2 điểm.Trong 3
điểm thẳng hàng có 1 và chỉ 1 điểm nằm giữa 2 điểm còn lại
2) Kĩ năng : - Vẽ 3 điểm thẳng hàng , 3 điểm không thẳng hàng Sử dụng đợc các
thuật ngữ " Nằm cùng phía, nằm khác phía, nằm giữa ", thớc thẳng để vẽ 3 điểm thẳng hàng
3) Thái độ : - Cẩn thận , chính xác trong vẽ hình, lập luận
+ Khi nào thì 3 điểm thẳng hàng ?
+ Khi nào thì 3 điểm không thẳng
2/ Quan hệ giữa 3 điểm thẳng hàng
C
B
A + Hai điểm B, C nằm cùng phía với A+ Hai điểm B, A nằm cùng phía với C+ Hai điểm A, C nằm khác phía với B+ Điểm B nằm giữa 2 điểm A và C
* Nhận xét : SGK/ 106 4) Củng cố: ( 10 ) '
+ GV : Hệ thống lại bài và đa ra bảng phụ nội dung hệ thống
+ HS : Quan sát và trả lời
A
Trang 41) Kiến thức:- HS nắm đợc có một và chỉ một đờng thẳng đi qua 2 điểm phân
biệt Biết vị trí tơng đối của 2 đờng thẳng trên mặt phẳng ( Cắt
nhau, trùng nhau, song song)
2) Kĩ năng : - Vẽ đờng thẳng đi qua 2 điểm , đờng thẳng cắt nhau, đờng thẳng //
2)Kiểm tra bài cũ : (8 ' )
+ Thế nào là 3 điểm thẳng hàng và 3 điểm không thẳng hàng ? Cho biếtquan hệ giữa 3 điểm thẳng hàng sau : Q
P
N
M a) Điểm nào nằm giữa 2 điểm M , P ?b) Điểm nào không nằm giữa 2 điểm M và Q ?6A:
Trang 5+ Vẽ đợc mấy đờng thẳng đi qua 2
-+ Đặt tên đờng thẳng bằng1chữ cái in ờng (a)
+ Đặt tên đờng thẳng bằng 2 chữ cái in ờng (xy)
th-+ Đặt tên đờng thẳng bằng2 chữ cái in hoa(AB) hoặc BA C
?1: B
A + Có 6 cách gọi : Đờng thẳng AB AC, BC,
+ Tại sao 2 điểm luôn thẳng hàng ?
+ Làm thế nào để biết 3 điểm thẳng hàng ?
+ Tại sao 2 đờng thẳng phân biệt có 2 điểm chung lại trùng nhau ?
Trang 6b)
* Chuẩn bị trớc bài mới " Thực hành : trồng cây thẳng hàng"
+ Chuẩn bị báo cáo thực hành theo nhóm
Ngày giảng :6A:
6B:
Tuần: 4 Tiết 4: thực hành Trồng cây thẳng hàng I/ Mục tiêu:
1) Kiến thức:- ứng dụng đợc 3 điểm thẳng hàng để chôn các cọc rào nằm giữa 2
cột mốc A và B
2) Kĩ năng : - Gióng 3 điểm thẳng hàng.
3) Thái độ : - Cẩn thận , chính xác trong khi thực hành.
II/ Ph ơng tiện:
Giáo viên : Mỗi tổ : 3 cọc tiêu dài 1,5m , dây dọi
Học sinh : Báo cáo thực hành
III/ Tiến trình lên lớp:
1)Tổ chức: 6A- Vắng :
6B - Vắng :
2)Kiểm tra bài cũ : (5 ' )
+ Khi nào 3 điểm thẳng hàng ? Kiểm tra B/ c thực hành?
1) Điểm C nằm giữa 2 điểm A và B
2) Điểm B nằm giữa 2 điểm A và C
HS : Tự kiểm tra 3 điểm thẳng hàng
B ơc 3:
Em thứ nhất ra hiệu cho em thứ 2 điềuchỉnh cọc tiêu trên C , sao cho 3 điểm A,
B, C thẳng hàng
2/ Tiến hành
a) Trờng hợp điểm C nằm giữa 2 điểm A
và Bb) Trờng hợp điểm B nằm giữa 2 điểm A
và C
4) Củng cố: ( 3 ' )
- GV chốt lại nội dung của buổi thực hành
Trong 3 điểm thẳng hàng có : + 1 điểm nằm giữa 2 điểm còn lại
Trang 7+ 2 điểm nằm cùng phía đối với 1 điểm + 2 điểm nằm khác phía đối với 1 điểm
- Nhận xét giờ thực hành: ý thức tham gia , kĩ năng thực hành
1) Kiến thức:- ứng dụng đợc 3 điểm thẳng hàng để đào hố trồng cây thẳng hàng với 2
cây A và B đã cho bên lề đờng
2) Kĩ năng : - Gióng 3 điểm thẳng hàng.
3) Thái độ : - Cẩn thận , chính xác trong khi thực hành.
II/ Ph ơng tiện:
Giáo viên : Mỗi tổ : 3 cọc tiêu dài 1,5m , dây dọi
Học sinh : Báo cáo thực hành
III/ Tiến trình lên lớp:
1)Tổ chức: 6A- Vắng :
6B - Vắng :
2)Kiểm tra bài cũ : (5 ' )
+ Khi nào 3 điểm thẳng hàng ? Kiểm tra B/ c thực hành?
1) Điểm C nằm giữa 2 điểm A và B
2) Điểm B nằm giữa 2 điểm A và C
HS : Tự kiểm tra 3 điểm thẳng hàng
B ơc 3:
Em thứ nhất ra hiệu cho em thứ 2 điềuchỉnh cọc tiêu trên C , sao cho 3 điểm A,
B, C thẳng hàng
2/ Tiến hành
a) Trờng hợp điểm C nằm giữa 2 điểm A
và Bb) Trờng hợp điểm B nằm giữa 2 điểm A
và C
4) Củng cố: ( 3 ' )
- GV chốt lại nội dung của buổi thực hành
Trang 8Trong 3 điểm thẳng hàng có : + 1 điểm nằm giữa 2 điểm còn lại
+ 2 điểm nằm cùng phía đối với 1 điểm + 2 điểm nằm khác phía đối với 1 điểm
- Nhận xét giờ thực hành: ý thức tham gia , kĩ năng thực hành
5) H ớng dẫn học ở nhà: ( 2 ' )
- Ôn lại lý thuyết theo SGK + Vở ghi
- Xem lại các bớc thực hành
* Chuẩn bị trớc bài mới " Tia"
Ngày giảng :6A:
6B:
Tuần: 6 Tiết 6: Tia I/ Mục tiêu:
1) Kiến thức:- HS biết ĐN mô tả bằng các cách nh sau
+ Thế nào là 2 tia đối nhau, hai tia trùng nhau + Thế nào là 2 tia trùng nhau
2) Kĩ năng : - Vẽ tia và phân biệt đợc 2 tia chung gốc, biết phát biểu các mệnh đề
GV : Yêu cầu HS vẽ đờng thẳng
xx’ , lấy B thuộc xx’ Viết tên 2 tia
gốc B ?
+ Gọi 1 HS lên bảng làm, HS dới
lớp cùng làm và nhận xét
+ Đọc hình 27 / SGK/ 111
HĐ2:( 16 ’ ) Hai tia đối nhau
+ Đọc SGK về 2 tia đối nhau và trả
lời câu hỏi
+ Thế nào là 2 tia đối nhau ?
+ Hai tia đối nhau phải có ĐK gì ?
+ Khi đọc (hay viết) tên 1 tia phải đọc (hayviết) tên gốc trớc
2/ Hai tia đối nhau
H26 : Đợc gọi là 2 tia đối nhau O x, Oy
Điều kiện : 2 tia chung gôc và tạo thành 1
đờng thẳng
* Nhận xét : SGK/ 112
?1:
Trang 9GV : Chốt lại và chính xác kết quả
HĐ3:( 12 ’ ) Hai tia trùng nhau
+ Đọc hình 29 /SGK và trả lời câu
hỏi
+ Thế nào là 2 tia trùng nhau ?
GV : Thông báo và đa ra bảng phụ
trình bày vào PHT của nhóm
Tổ trởng phân công nhiệm vụ cho
3/ Hai tia trùng nhau
+ Hai tia trùng nhau là
2 tia mà mọi điểm đều
là điểm chung + Hai tia phân biệt là 2 tia không trùngnhau
Ví Dụ : Tia A x và tia AB là 2 tia trùngnhau
?2:
a) O x và OA trùngnhau, Oy và OB trùngnhau
b) O x và A x trùngnhau, vì cùng nằm trên 1 đờng thẳngc) O x và Oy không đối nhau, vì không tạothành 1 đờng thẳng
4) Củng cố: ( 5 ' )
- GV yêu cầu HS vẽ 2 tia chung gốc O x và Oy Có bao nhiêu trờng hợp hình vẽ ?
+ Nhận biết trờng hợp 2 tia đối nhau, trùng nhau, phân biệt trong hình vẽ?
Đáp án
+ Có 3 trờng hợp vẽ hình
+ Ha ( 2 tia O x, Oy đối nhau)
Ha, Hb ( 2 tia O x và Oy phân biệt)
Trang 10Ngày giảng :6A:
6B:
Tuần: 7 Tiết 7: đoạn thẳng I/ Mục tiêu:
1) Kiến thức:- Biết định nghĩa đoạn thẳng nhận biết đợc đoạn thẳng cắt đoạn
thẳng , đoạn thẳng cắt tia, đoạn thẳng cắt đờng thẳng
2) Kĩ năng : - Vẽ đoạn thẳng , vẽ đợc đoạn thẳng cắt đoạn thẳng , đoạn thẳng cắt
tia, đoạn thẳng cắt đờng thẳng.Biết mô tả hình vẽ bằng các cách diễn đạt khác nhau
3) Thái độ : - Cẩn thận , chính xác trong vẽ hình, lập luận.
GV : Yêu cầu HS đánh dấu 2 điểm
A, B trên trang giấy Vẽ đoạn thẳng
AB cắt O x tại K( K giao điểm)
AB cắt xy tại H( H giao điểm)
* Các trờng hợp cắtnhau khác
+ Đoạn thẳng cắt đoạn thẳng
Trang 11Đoạnthẳng cắt
Chia lớp thành 4 nhóm, các nhóm trình bày vào PHT của nhóm
Tổ trởng phân công nhiệm vụ cho các thành viên trong nhóm
* HS : Nhóm trởng phân công
Mỗi cá nhân hoạt động độc lập
Thảo luận chung các ý a, b,c
Tổ trởng tổng hợp, th ký ghi PHT
* HS : các nhóm báo cáo kết quả trên bảng bằng PHT
Nhận xét chéo kết quả giữa các nhóm
* Chuẩn bị trớc bài mới " Độ dài đoạn thẳng"
Ngày giảng :6A:
6B:
Tuần: 8 Tiết 8: độ dài đoạn thẳng I/ Mục tiêu:
1) Kiến thức:- HS biết độ dài đoạn thẳng là gì ? Biết so sánh 2 đoạn thẳng
2) Kĩ năng : - Sử dụng đợc thớc đo độ dài để đo đoạn thẳng , biết so sánh 2 đoạn
thẳng
3) Thái độ : - Cẩn thận , chính xác trong vẽ hình, lập luận.
Trang 122)Kiểm tra bài cũ : (7 ' )
+ Đoạn thẳng là gì ? Vẽ 1 đoạn thẳng có đặt tên ? Đo đoạn thẳng đó ?6A:
GV: Yêu cầu HS đọc thông tin về 2
đoạn thẳng bằng nhau và ghi nhớ các kí
bày vào PHT của nhóm
Tổ trởng phân công nhiệm vụ cho các
Trang 13GV : Gọi HS trả lời theo cá nhân
HS : Nhận xét hàon thiện bài
Vì đờng gấp khúc lớn hơn đờng thẳng
* Chuẩn bị trớc bài mới " Khi nào thì AM + MB = AB ?"
Ngày giảng :6A:
6B:
Tuần: 9 Tiết 9: khi nào thì AM + MB = AB I/ Mục tiêu:
1) Kiến thức:- HS nắm đợc nếu điểm M nằm giữa 2 điểm A và B thì AM+MB =AB 2) Kĩ năng : - Nhận biết đợc 1 điểm nằm giữa hay không nằm giữa 2 điểm khác.
Bớc đầu suy luận dạng " Nếu có a + b = c và biết 2 trong 3 số a, b, c thì suy ra đợc số thứ 3
3) Thái độ : - Cẩn thận , chính xác trong vẽ hình, lập luận.
II/ Ph ơng tiện:
Giáo viên : Thớc đo độ dài
Học sinh : Thớc đo độ dài , bảng phụ nhóm
III/ Tiến trình lên lớp:
1)Tổ chức: 6A- Vắng :
Trang 146B - Vắng :
2)Kiểm tra bài cũ : (8 ' )
+ Vẽ 3 điểm A, B, C thẳng hàng , với B nằm giữa A và C ? Trên hình cónhững đoạn thẳng nào ? Đo doạn thẳng trên hình vẽ ?
6A:
6B:
3)Các hoạt động dạy học :
HĐ1: Điểm M nằm giữa 2 điểm A,
B
HS : Thực hiện ?1
GV : Đa 1 thớc thẳng có biểu diễn
độ dài Trên thớc khi đó có 2 điểm
thiệu các loại thớc đo độ dài
+ Nêu tên các loại thớc đo độ dài ?
AM = 3cm ; MB = 2cm ; AB = 5cm
AM + MB = ABHình b : Đo
3 + MB = 8 ⇒ MB = 8 - 3 = 5(cm)Vậy MB = 5cm
2/ Một vài dụng cụ đo khoảng cách
+ Thớc cuộn bằng vải ( H49)+ Thớc cuộn bằng kim loại ( H50)+ Thớc chữ A ( H51)
4) Củng cố:( 8 ) '
+ Luyện tập bài 46 - 121
+ HĐN ( 8 ' )
* GV: Ta đã biết cộng 2 đoạn thẳng hãy vân dụng trả lời bài 46 / SGK
Chia lớp thành 4 nhóm, các nhóm trình bày vào bảng phụ của nhóm
Tổ trởng phân công nhiệm vụ cho các thành viên trong nhóm
* HS : Nhóm trởng phân công
Mỗi cá nhân làm bài độc lập ( trên nháp)
Thảo luận chung cách làm bài 46
Tổ trởng tổng hợp, th ký ghi BPN
* HS : các nhóm báo cáo kết quả trên bảng bằng BPN
Nhận xét chéo kết quả giữa các nhóm
Trang 15* Chuẩn bị tốt bài tập về nhà
Ngày giảng :6A:
6B:
Tuần: 10 Tiết 10: bài tập I/ Mục tiêu:
1) Kiến thức:- Tiếp tục củng cố 2 tia đối nhau, hai tia trùng nhau, vẽ và tính độ dài đoạn
thẳng
2) Kĩ năng : - Vẽ tia và phân biệt đợc 2 tia đối nhau, hai tia trùng nhau, hai tia
phân biệt Vẽ, đo, tính độ dài đoạn thẳng
3) Thái độ : - Cẩn thận , chính xác trong vẽ hình, lập luận.
HĐ1:Luyện về nhận biết khái
b) Điểm M nằm giữa 2 điểm A và B Điểm
B không nằm giữa 2 điểm A và M
Bài 28 - T113
a) Hai tia đối nhau O x và Oy ( Hoặc OM
và ON , O x và OM , Oy và ON)b) Vì O nằm giữa xvà y , N nằm giữa O và
x Nên O nằm giữa 2 điểm N và M
II/ Luyện sử dụng ngôn ngữ
Bài 27 - T113: Điền vào chỗ trống để đợc
câu đúng trong các cách phát biểua) Tia AB là hình gồm điểm A và tất cả các
điểm nằm cùng phía với B đối với điểm A
Trang 16trình bày vào bảng phụ của nhóm
Tổ trởng phân công nhiệm vụ cho
Bài 30 - T 114 : Điền vào chỗ trống trong
các phát biểu Nếu điểm O nằm trên đờng thẳng xy thìa) Điểm O là gốc chung của 2 tia đối
- Ôn lại lý thuyết theo SGK + Vở ghi
- Xem lại các bài tập đã chữa
- Bài tập về nhà : 24; 29; 32 - T114
* Chuẩn bị trớc bài mới " Vẽ đoạn thẳng cho biết độ dài"
Ngày giảng :6A:
6B:
Tuần: 11
Trang 17Tiết 11: vẽ đoạn thẳng cho biết độ dài I/ Mục tiêu:
1) Kiến thức:- Trên tia O x có 1 và chỉ 1 điểm M sao cho OM = m ( đơn vị độ dài)
( m > 0)
2) Kĩ năng : - Vẽ đoạn thẳng có độ dài cho trớc
3) Thái độ : - Cẩn thận , chính xác trong vẽ hình, lập luận.
II/ Ph ơng tiện:
Giáo viên : Thớc thẳng có chia khoảng cách , com pa, phấn màu
Học sinh : Thớc thẳng có chia khoảng cách , com pa, phiếu học tập
+ Vạch số 2 cm của thớc ứng với 1 điểmtrên tia chính là điểm M
Ví Dụ: SGK/ 123
+ Sau khi vẽ 2 điểm M và N ta thấy điểm
M nằm giữa 2 điểm O và N ( Vì OM = 2cm < ON = 3cm)
* Nhận xét: SGK/ 123
Trang 18Nếu 0 < a < b ⇒ M nằm giữa O và N
4) Củng cố:(3 ' )
+ Dấu hiệu nhận biết điểm nằm giữa 2 điểm đó là :
Nếu M, O, N thuộc O x và OM < ON thì điểm M nằm giữa O và N
* Chuẩn bị trớc bài mới " Trung
điểm của đoạn thẳng"
+ Giấy trong để gấp
Ngày giảng :6A:
6B:
Tuần: 12 Tiết 12: trung điểm của đoạn thẳng I/ Mục tiêu:
1) Kiến thức:- HS hiểu trung điểm của đoạn thẳng là gì ?
2) Kĩ năng : - Vẽ trung điểm của đoạn thẳng và nhận biết đợc 1 điểm là trung
điểm của đoạn thẳng
3) Thái độ : - Cẩn thận , chính xác trong vẽ hình, gấp giấy , lập luận.
2)Kiểm tra bài cũ : ( 5 ' )
+ Giáo viên cho hình vẽ , biết AM = 2cm, MB = 2cm Tính AB ? Nhận xétgì về vị trí điểm M đối với A, B ?
6A:
6B:
3)Các hoạt động dạy học :
HĐ1: Trung điểm của đoạn thẳng
HS : Đọc ĐN trung điểm của đoạn
Trang 19HĐ2: Cách vẽ trung điểm của
2/ Cách vẽ trung điểm của đoạn thẳng
Ví dụ: Đoạn thẳng AB có độ dài bằng
5cm Hãy vẽ trung điểm M của đoạnthẳng AB
Ta có MA +
MB = AB ; MA = MBNên MA = MB =
+Luyện tập tại lớp bài 60 - T125
+ HĐN ( 12 ' )
* GV: Ta đã biết cộng 2 đoạn thẳng , trung điểm của đoạn thẳng hãy vân dụng làm
bài 60/ SGK
Chia lớp thành 4 nhóm, các nhóm trình bày vào bảng phụ của nhóm
Tổ trởng phân công nhiệm vụ cho các thành viên trong nhóm
* HS : Nhóm trởng phân công
Mỗi cá nhân hoạt động độc lập
Thảo luận chung các cách làm bài 60
Tổ trởng tổng hợp, th ký ghi BPN
* HS : các nhóm báo cáo kết quả trên bảng bằng BPN
Nhận xét chéo kết quả giữa các nhóm
GV : Chốt lại và chính xác kết quả trên bảng phụ
Trang 20Ngày giảng :6A:
6B:
Tuần: 13 Tiết 13: ôn tập chơng I I/ Mục tiêu:
1) Kiến thức:- Hệ thống hoá kiến thức về điểm , tia , đoạn thẳng , trung điểm của
đoạn thẳng ( Khái niệm , T/c , cách nhận biết)
2) Kĩ năng : - Sử dụng thành thạo thớc thẳng chia K/c , com pa để vẽ và đo đoạn
thẳng Bớc đầu tập suy luận đơn giản
3) Thái độ : - Cẩn thận , chính xác trongvẽ hình, lập luận
II/ Ph ơng tiện:
Giáo viên : Thớc thẳng , com pa, phấn màu, 2 bảng phụ ( Bài 1; 2; 3)
Học sinh : Thớc thẳng , com pa , bảng phụ nhóm
gì ?
HĐ2:( 12 ' ) Sử dụng ngôn ngữ
GV : Viết nội dung bài 2 trên bảng phụ
HS : Lên bảng dùng phấn màu điền vào
chỉ 1 điểm nằm giữa 2 điểm còn lại.
b) Có 1 và chỉ 1 đờng thẳng đi qua hai điểm.c) Mỗi điểm trên 1 đờng thẳng là gốc chungcủa 2 tia đối nhau
d) Nếu điểm M nằm giữa 2 điểm A và B thì
AM + MB = AB
Bài 3: Đúng hay sai
Trang 21GV : Viết nội dung bài 3 trên bảng phụ
GV : Chốt lại và chính xác kết quả bài 6
+ Lu ý HS cách lập luận trong khi giải
bài
a) Đoạn thẳng AB là 1 hình gồm các điểmnằm giữa hai điểm A và B ( Sai)
b) Nếu M là trung điểm của đoạn thẳng ABthì M cách đều 2 điểm A và B ( Đúng )c) trung điểm của đoạn thẳng AB là điểmcách đều A, B ( Sai)
d) Hai tia phân biệt là hai tia không có điểmchung ( Sai)
e) Hai tia đối nhau cùng nằm trên 1 đờngthẳng ( Đúng )
f) Hai tia cùng nằm trên 1 đờng thẳng thì đốinhau ( Sai)
h) Hai đờng thẳng phân biệt hoặc song songhoặc cắt nhau ( Đúng )
III/ Luyện kĩ
lập luận Bài 2- T 127
Bài 6 T127
-a) Điểm M nằm giữa A và BVì : A, M, B cùng nằm trên 1 đờng thẳng và
AM = 3cm < AB = 6cmb) M Nằm giữa A và B Nên AM + MB = ABThay AM = 3cm, AB = 6cm, ta đợc
3 + MB = 6 ⇒ MB = 6 - 3 = 3 (cm)Vậy AM = MB = 3cm
* Chuẩn bị tốt kiến thức giờ sau kiểm tra 45 '
Ngày giảng :6A:
6B:
Tuần: 14
Trang 22Tiết 14: kiểm tra chơng I (45 ' ) I/ Mục tiêu:
1) Kiến thức:- Kiểm tra nhận thức của HS về các khái niệm điểm , đờng thẳng ,
tia, đoạn thẳng, trung điểm của đoạn thẳng
2) Kĩ năng : - Vẽ hình và cách đặt tên cho các hình đã học áp dụng thành thạo các
kiến thức đã học vào giải bài tập
3) Thái độ : - Cẩn thận , chính xác trong tính toán lập luận
thẳng, trung điểm của đoạn
thẳng ( 8T)
6 1,5 1 0,5 1 1,5 2 0,5 1 3,0 11 7
Tổng cộng
83 , 0 12
10 ≈
10 3,0
2 3,0 5 4,0 17 10
Đề bài
I/ Trắc nghiệm khách quan:( 3Đ)
Khoanh tròn vào chữ cái đứng trớc câu trả lời đúng.
Câu 1 : Cho hình vẽ sau điểm D nằm trên đờng nào ?
Câu 7 : Nếu điểm A nằm giữa hai điểm B và C thì:
a) Hai tia đối nhau
b) Hai tia CA và trùng nhau.
Trang 23c) Hai tia BA và BC
Câu 8 : Trong các câu sau câu nào đúng, câu nào sai?
a) Hai tia 0x và 0y chung gốc thì đối nhau
b) Hai tia 0x và 0y cùng nằm trên một đờng thẳng thì đối nhau
c) Hai tia 0x và 0y tạo thành đờng thẳng xy thì đối nhau
II/ Trắc nghiệm tự luận :( 7Đ) Câu 9: Cho 3 điểm M, N, P không thẳng hàng
Vẽ: + Đờng thẳng MP
+ Tia PN
+ Đoạn thẳng MN và điểm S nằm giữa 2 điểm M, N
Câu 10: Vẽ 2 đờng thẳng x x' và yy' cắt nhau tại O Lấy điểm A thuộc O x, điểm B thuộc Oy , điểm C thuộc O x', điểm D thuộc Oy' sao cho OA = OC = 3cm
OB = 2cm, OD = 2OB
a) Hãy cho biết các cặp tia đối nhau
b) Hãy chỉ ra bộ 3 các điểm thẳng hàng
Câu 11: Trên tia O x lấy 2 điểm A và B sao cho OA = 2cm, OB = 5cm Trên tia đối của
tia BA lấy điểm C sao cho BC = 3cm
a) So sánh AB và BC
b) Điểm B có phải là trung điểm của AC không ? Vì sao ?
Đáp án + biểu điểm I/ Trắc nghiệm khách quan:( 3Đ)
b) Vì C ∈ Bx mà Bx và BA là 2 tia đối nhau (0,5Đ)
Nên điểm B nằm giữa 2 điểm A và C và AB = BC ( câu a)
Do đó : B là trung điểm của đoạn thẳng AC (0,5Đ)
Giáo viên lên lớp thực hiện theo tiến trình sau :
+ Kiểm tra : Phát đề cho HS
Trang 24+ Thu bài kiểm tra
+ Nhận xét đánh giá giờ kiểm tra
Ngày giảng :6A:
6B:
Tuần: 21 Chơng II : Góc Tiết 15: nửa mặt phẳng I/ Mục tiêu:
1) Kiến thức:- HS hiểu thế nào là nửa mặt phẳng
2) Kĩ năng : - Biết cách gọi tên nửa mặt phẳng, nhận biết tia nằm giữa 2 tia qua
hình vẽ Làm quen với việc phủ định một khái niệm
3) Thái độ : - Cẩn thận , chính xác trong vẽ hình, lập luận
nào so với đờng thẳng a ?
+ HĐNCN , đại diện trả lời
Quan sát H2
a M N (I)
P (II)+ Hai điểm M và N nằm cùng phía đối với đờngthẳng a
+ Hai điểm N và P ( Hoặc M và P) nằm khác phía
đối với đờng thẳng a
a P
Trang 25HĐ2: Tia nằm giữa hai tia
GV: Ta đã biết khi nào thì tia
nằm giữa 2 tia Hãy vân dụng
2/ Tia nằm giữa hai tia
H3a H3b H3c H3a : Cho biết tia Oz cắt đoạn thẳng MN tại 1
điểm nằm giữa M và N Nên tia Oz nằm giữa 2tia O xvà Oy
?2:
H3b : Tia Oz cắt đoạn thẳng MN tại 1 điểm nằmgiữa M và N Nên tia Oz nằm giữa 2 tia Ox vàOy
H3c: Tia Oz không cắt đoạn thẳng MN tại 1
điểm nằm giữa M và N Nên tia Oz không nằmgiữa 2 tia O xvà Oy
3/ Luyện tập Bài 3 - T73: Điền vào chỗ trống trong các phát
biểu saua) Bất kì đờng thẳng nào nằm trên mặt phẳngcũng là bờ chung của hai nửa mặt phẳng đối
nhau.
b) Cho 3 điểm không thẳng hàng O, A, B Tia O
x nằm giữa hai tia OA, OB khi tia O x cắt đoạn
thẳng AB tại điểm nằm giữa A, B.
Bài 4 - T73
a) Nửa mặt phẳng bờ a chứa điểm A , nửa mặtphẳng bờ a chứa điểm B
b)+ B và A nằm trong 2nửa mặt phẳng đối nhau(Vì a cắt AB)
+ C và A nằm trong 2 nửamặt phẳng đối nhau
(Vì a cắt AC) Vậy B và C cùng thuộc 1 nửa mặt phẳng bờ a
Do đó đoạn thẳng BC không cắt a
Trang 26+ Tia nằm giữa 2 tia ?
5) H ớng dẫn học ở nhà: ( 3 ' )
- Học lý thuyết theo SGK + Vở ghi
- Bài tập về nhà :1; 5 - T 72 + 73
* Hớng dẫn bài 1
+ Vẽ 2 nửa mặt phẳng đối nhau bờ b đặt tên cho 2 nửa mặt phẳng đó
+ Vẽ 2 tia đối nhau O x , Oy Vẽ tia Oz bất kì khác O x, Oy
+ Tại sao tia Oz nằm giữa 2 tia O x , Oy?
* Chuẩn bị trớc bài mới " Góc"
+ Chuẩn bị trớc đo độ theo cá nhân
Ngày giảng :6A:
6B:
Tuần: 22 Tiết 16 : Góc I/ Mục tiêu:
1) Kiến thức:- HS biết góc là gì ? góc bẹt là gì ?
2) Kĩ năng : - Biết vẽ góc , đọc tên góc , kí hiệu góc
3) Thái độ : - Cẩn thận , chính xác trong vẽ hình và lập luận
II/ Ph ơng tiện:
Giáo viên : Thớc thẳng , đo độ
Học sinh : bảng phụ nhóm , thớc thẳng , đo độ
III/ Tiến trình lên lớp:
1) Tổ chức: 6A- Vắng :
6B- Vắng :
2)Kiểm tra bài cũ :(5 phút)
+ Thế nào là nửa mặt phẳng bờ a , 2 nửa mặt phẳng đối nhau ?6A:
Kí hiệu : a) xÔy , yÔx, Ô
Hoặc ãxOy , ãyOx , Ô
H4bH4c
Trang 27trình bày vào bảng phụ của nhóm
Tổ trởng phân công nhiệm vụ cho
3/ Luyện tập
Bài 6 (75) SGK
Điền vào chỗ trống trong các phát biểu sau:a) Hình gồm hai tia chung gốc 0x, 0y là góc x0y. Điểm 0 là đỉnh của góc Hai tia 0x, 0y là
cạnh của góc.b) Góc RST có đỉnh là S, có cạnh là SR và ST.
c) Góc bẹt là góc có hai cạnh là hai tia đối nhau.
* Chuẩn bị trớc bài mới " Góc"
+ Chuẩn bị trớc đo độ theo cá nhân
Ngày giảng :6A:
6B:
Tuần: 23 Tiết 17 : Góc (Tiếp) I/ Mục tiêu:
Trang 28Học sinh : phiếu học tập , thớc thẳng , đo độ
xÔyvÔt mÔn
H5 - SGK/74
góc xÔy+ Nếu tia OM nàm giữa O x , Oy Khi đó tia
OM nằm trong góc xÔy
4) Củng cố (8’)
+ HĐN ( 8’ ' )
* GV: Ta đã biết vẽ góc , tia Hãy vân dụng vẽ điểm N
nằm trong tUvả , vẽ tia UN
Chia lớp thành 4 nhóm, các nhóm trình bày vào bảng phụ của nhóm
Tổ trởng phân công nhiệm vụ cho các thành viên trong nhóm
* HS : Nhóm trởng phân công
Hoạt động độc lập theo cá nhân
Thảo luận chung trong nhóm
Tổ trởng tổng hợp, th ký ghi BPN
* HS: các nhóm báo cáo kết quả trên bảng bằng BPN
Nhận xét chéo kết quả giữa các nhóm
Trang 29* Chuẩn bị trứơc bài mới " Số đo góc"
Ngày giảng :6A:
6B:
Tuần: 24 Tiết 18 : Số đo góc I/ Mục tiêu:
1) Kiến thức:- Công nhận mỗi góc có một số xác định , số đo góc bẹt bằng 180o
Biết ĐN góc vuông , góc nhọn , góc tù
2) Kĩ năng : - Biết đo góc bằng thớc đo độ , so sánh 2 góc
3) Thái độ : - Cẩn thận , chính xác trong vẽ hình và lập luận
II/ Ph ơng tiện:
Giáo viên : Thớc thẳng , đo độ , ê ke
Học sinh : Bảng phụ nhóm , thớc thẳng , đo độ, ê ke
III/ Tiến trình lên lớp:
1) Tổ chức: 6A- Vắng :
6B- Vắng :
2)Kiểm tra bài cũ :(5 phút)
+ Góc bẹt là gì ? Thế nào là điểm nằm bên trong góc ?6A:
GV : Yêu cầu Hs đứng tại chỗ trả
lời theo câu hỏi trên ?
b) xÔy = ?c) SGK/ 76
Trang 30+ V× sao ¶sOt lín h¬n ·pIq ?
+ Gi¶i thÝch kÝ hiÖu ·pIq < ¶sOt ?
tr×nh bµy vµo b¶ng phô cña nhãm
Tæ trëng ph©n c«ng nhiÖm vô cho
* ChuÈn bÞ tríc bµi míi " Khi nµo th× x¤y + y¤z = x¤z"
Ngµy gi¶ng :6A:
6B:
TuÇn: 25 TiÕt 19 : khi nµo th× gãc x¤y + y¤z = x¤z I/ Môc tiªu:
1) KiÕn thøc:- NÕu tia Oy n»m gi÷a 2 tia O x vµ Oz th× x¤y + y¤z = x¤z BiÕt §N
2 gãc phô nhau, bï nhau , kÒ nhau , kÒ bï
2) KÜ n¨ng : - NhËn biÕt 2 gãc phô nhau, bï nhau , kÒ nhau , kÒ bï , biÕt céng sè ®o
Trang 312 góc kề nhau nếu cạnh chung nằm giữa 2 cạnh còn lại.
3) Thái độ : - Cẩn thận , chính xác trong vẽ hình và lập luận
II/ Ph ơng tiện:
Giáo viên : Thớc thẳng , đo độ , ê ke,1 bảng phụ ( củng cố)
Học sinh : phiếu học tập , thớc thẳng , đo độ, ê ke
III/ Tiến trình lên lớp:
1) Tổ chức: 6A- Vắng :
6B- Vắng :
2)Kiểm tra bài cũ :(7 phút)
HS1: Vẽ góc xÔy bất kì ,rồi đo góc vừa vẽ ?HS2: Thế nào là góc nhọn , góc vuông , góc tù , góc bẹt ? Vẽ hình minh hoạ ?
6A:
6B:
3)Các hoạt động dạy học :
HĐ1: Khi nào thì tổng hai góc
xÔy và yÔz bằng số đo xÔz ?
+ Thế nào là 2 góc phụ nhau ?
+ Tính số đo của góc phụ với góc
1/ Khi nào thì tổng hai
SGK / 81
Ví dụ
kề nhau, cạnhchung Oy
b) Hai góc phụ nhau : SGK / 81
Ví dụ : Góc 40o và góc 50o là 2 góc phụ nhau
Trang 32nhân Hai góc kề bù có tổng bằng 180o
4) Củng cố (10 ' )
+ HS luyện tập tại lớp bài tập
+ HĐN ( 10' )
* GV: Ta đã biết phép cộng góc Hãy vân dụng làm bài 18/ SGK
Chia lớp thành 4 nhóm, các nhóm trình bày vào bảng phụ của nhóm
Tổ trởng phân công nhiệm vụ cho các thành viên trong nhóm
* HS : Nhóm trởng phân công
Mỗi cá nhân hoạt động độc lập bài làm vào nháp
Thảo luận chung cách làm bài 18
Tổ trởng tổng hợp, th ký ghi BPN
* HS : các nhóm báo cáo kết quả trên bảng bằng BPN
Nhận xét chéo kết quả giữa các nhóm
GV : Chốt lại và chính xác kết quả trên bảng phụ
1) Kiến thức:- HS đợc ôn tập , củng cố các khái niệm nửa mặt phẳng, góc , số đo
góc
2) Kĩ năng : - Sử dụng các đồ dùng đo góc, phân biệt đợc các góc.
3) Thái độ : - Cẩn thận , chính xác trong vẽ hình và lập luận
2)Kiểm tra bài cũ : (7’)
? AÔB + BÔC = AÔC khi nào?
Đáp án: Khi tia OB nằm giữa hai tia OA và OC
6A:
6B:
Trang 333)Các hoạt động dạy học :
HĐ1: Bài 20/82/SGK.
HS : Đọc đầu bài 20- T822
? Góc BOI có số đo là ? vì sao?
? tia OI nằm giữa 2 tia OA và OB thì
ta có hệ thức nào?
HĐ2: Bài 23/83/SGK.
HS : Đọc bài 23 – T83
HS : Thảo luận theo từng cặp
+ Nêu quy trình tính các góc theo yêu
B+ Vì BÔI =
4
1 AÔB nênBÔI =
330 x 580
M A NVì hai tia AM và AN đối nhau nên góc MAN
là góc bẹt và có số đo là 1800
Góc MAP và góc PAN kề bù nên ta có:
MÂP + PÂN = MÂNhay PÂN = MÂN - MÂP = 1800 – 330 =
- Xem lại các dạng bài đã chữa
* Chuẩn bị trứơc bài mới " Vẽ góc cho biết số đo"
Ngày giảng :6A:
6B:
Tuần: 27 Tiết 21 : vẽ góc cho biết số đo I/ Mục tiêu:
1) Kiến thức:- Trên nửa mặt phẳng xác định có bờ chứa tia O x bao giờ cũng vẽ
đợc 1 và chỉ 1 tia Oy sao cho xÔy = mo ( 0o < m < 180o)
2) Kĩ năng : - Biết vẽ góc có số đo cho trớc bằng thớc thẳng và thớc đo góc
3) Thái độ : - Cẩn thận , chính xác trong vẽ hình và lập luận
II/ Ph ơng tiện:
Trang 34Giáo viên : Thớc thẳng , đo độ , ê ke.
Học sinh : Bảng phụ nhóm , thớc thẳng , đo độ, ê ke
III/ Tiến trình lên lớp:
1) Tổ chức: 6A- Vắng :
6B- Vắng :
2)Kiểm tra bài cũ :(7 phút)
HS1: Khi nào tổng số đo 2 góc xÔy và yÔz bằng xÔz ? Chữa bài tập
19 -T 82 ?HS2: Thế nào là 2 góc kề nhau , bù nhau , kề bù ? Viết tên các cặp bù Nhau ở H30/ SGH ?
+ Qua VD1 hãy cho biết trên nửa mặt
phẳng cho trớc có bờ chứa tia O x
dựng đợc bao nhiêu tia Oy sao cho
+ Tia O x đi qua vạch số 0 của thớc
2/ Vẽ hai góc trên nửa mặt phẳng
Trang 35Chia lớp thành 4 nhóm, các nhóm trình bày vào bảng phụ của nhóm
Tổ trởng phân công nhiệm vụ cho các thành viên trong nhóm
* HS : Nhóm trởng phân công
Mỗi cá nhân hoạt động độc lập bài làm vào nháp
Thảo luận chung cách làm bài 24
Tổ trởng tổng hợp, th ký ghi BPN
* HS : các nhóm báo cáo kết quả trên bảng bằng BPN
Nhận xét chéo kết quả giữa các nhóm
1) Kiến thức:- Hiểu tia phân giác của góc là gì ? Đờng phân giác của góc là gì ?
2) Kĩ năng : - Vẽ tia phân giác của góc.
3) Thái độ : - Cẩn thận , chính xác trong vẽ hình và lập luận
II/ Ph ơng tiện:
Giáo viên : Thớc thẳng , đo độ , ê ke, giấy gấp,
Học sinh : phiếu học tập , thớc thẳng , đo độ, ê ke , giấy trong
III/ Tiến trình lên lớp:
1) Tổ chức: 6A- Vắng :
6B- Vắng :
2)Kiểm tra bài cũ :(7 phút)
+ Vẽ góc ABC = 60o ? Nói rõ cách vẽ ?
6A:
6B:
3)Các hoạt động dạy học :
HĐ1:(10 ’ )Tia phân giác của góc là
gì?
HS : Quan sát H36 – SGK
+ Tia phân giác của xÔy ? Đọc tên
các góc trong H36 ?
+ Tia Oz nằm giữa 2 tia nào ?
góc là gì ? H36 - SGK
Trang 36+ Vẽ tia phân giác của góc khi biết
nửa Sđ của góc và biết trớc 1 cạnh
+ Gọi 1 HS lên bange vẽ , HS dới lớp
cùng làm và nhận xét
GV : Chốt lại và hớng dẫn HS cách vẽ
tia phân giác của góc
+ Lu ý HS phải tính đợc số đo của góc
tạo bởi 1 cạnh và tia phân giác
HS : Làm ?1 – SGK
+ HĐN ( 6 ’ )
GV: Ta đã biết vẽ tia phân giác của
góc Hãy vân dụng thực hiện ?1/
SGK
Chia lớp thành 4 nhóm, các nhóm
trình bày vào bảng phụ của nhóm
Tổ trởng phân công nhiệm vụ cho các
* Gấp giấy :
SGK/86+ Oz là phân giác của góc xÔy
⇔xÔy = zÔy = xÔy/ 2
* Nhận xét : Mỗi góc ( Không phải là bẹt)
chỉ có 1 tia phân giác
?1:
OC là tia phân giáccủa góc AÔB
3/ Chú ý : Đờng thẳng chứa tia phân giác
của 1 góc là đờng phân giác của góc đó
Nên tia Ot nằm giữa 2 tia O x và Oy
b) Vì tia Ot nằm giữa 2 tia O x và Oy
Nên xÔy + tÔy = xÔy
tÔy = 50o - 25o = 25o
Vậy xÔy = tÔy (= 25o)
c) Vì tia Ot nằm giữa 2 tia O x và Oy
xÔy = tÔy Vậy tia Ot là tia phân giác của góc xÔy
Trang 371) Kiến thức:- HS đợc ôn tập , củng cố các khái niệm nửa mặt phẳng, góc , số đo
góc , tia phân giác của góc
2) Kĩ năng : - Sử dụng các đồ dùng đo góc, phân biệt đợc các góc.
3) Thái độ : - Cẩn thận , chính xác trong vẽ hình và lập luận
2)Kiểm tra bài cũ : HĐ1 (15 phút) ( Bảng phụ)
Câu 1: ( 4Đ) Trong những câu trả lời sau , câu nào đứng(Đ) câu nào sai(S)
Tia Ot là tia phân giác của xÔy khi :
* Định nghĩa : Tia phân giác của một góc là tia nằm giữa 2 cạnh của góc và tạo
với 2 cạnh ấy 2 góc bằng nhau (1Đ)
Trang 38HĐ2: Góc kề bù , tia phân giác của
+ Tính t’Ôt ? Kết luận về góc tạo bởi 2
tia phân giác của 2 góc kề bù ?
25’ Luyện tập Bài 33 - T 87
+ Vì xÔy kề
bù với x'Ôy nênyÔx' + xÔy = 180o
* Chuẩn bị trứơc bài mới " Thực hành đo góc trên mặt đất"
Ngày giảng :6A:
6B:
Tuần: 30 Tiết 24 : thực hành
đo góc trên mặt đất I/ Mục tiêu:
1) Kiến thức:- HS Biết sử dụng các dụng cụ giác kế để đo góc trên mặt đất
2) Kĩ năng : - Rèn kĩ năng sử dụng các dụng cụ đo góc, đọc số đo , gióng thẳng
Trang 39hàng.
3) Thái độ : - Cẩn thận , chính xác trong vẽ hình và lập luận
- Thấy đợc ứng dụng thực tế
II/ Ph ơng tiện:
Giáo viên : Giác kế , cọc tiêu
Học sinh : Mỗi nhóm 1 giác kế, 2 cọc tiêu
Vậy đo trên mặt đất ta làm nh thế nào?
GV : Giới thiệu đồ dùng cần trong giờ thực
hành
+ Giác kế : Mặt đĩa tròn chia độ, 1 thanh
quay xung quanh tâm đĩa, 2 thanh thẳng
đứng có khe hở để gióng đờng thẳng
HĐ2: ( 20 ’ ) Cách đo góc trên mặt đất
GV : Làm mẫu từng bớc thực hành
HS : Quan sát tiếp thu
+ Tại sao phải đặt mặt đĩa tròn nằm
ngang ?
+ Nếu tâm đĩa không vuông góc với mặt
đất ( Theo phơng dây dọi thì nh thế
nào ) ?
+ Tại sao lại cố định mặt đĩa ?
+ Đo góc trên mặt đất đợc áp dụng trên
thực tế nh thế nào ?
10’
20’
I/ Lý thuyết 1/ Dụng cụ đo trên mặt đất
* Tiếp tục chuẩn bị trứơc bài" Thực hành đo góc trên mặt đất"
Ngày giảng :6A:
Trang 40Tuần: 31 Tiết 25 : thực hành
đo góc trên mặt đất ( Tiếp ) I/ Mục tiêu:
1) Kiến thức:- HS Biết sử dụng giác kế và cọc tiêu để đo góc trên mặt đất
2) Kĩ năng : - Rèn kĩ năng sử dụng các dụng cụ đo góc, đọc số đo , gióng thẳng
hàng
3) Thái độ : - Cẩn thận , chính xác trong vẽ hình và lập luận
- Thấy đợc ứng dụng thực tế
II/ Ph ơng tiện:
Giáo viên : Giác kế , cọc tiêu
Học sinh : Mỗi nhóm 1 giác kế, 2 cọc tiêu
HĐ1:( 8 ’ ) Giới thiệu mục tiêu tiết học
đứng đi qua đỉnh C của góc ABC ( Khimóc 1 đầu dây dọi vào tâm đĩa đầu quảdọi trùng điểm C)
Bớc 2:
+ Đa thanh về vị trí 0o và quay mặt đĩa
đến vị trí sao cho cọc tiêu đóng ở A và 2khe hở thẳng hàng
Bớc 3: Cố định mặt đĩa và đa thanh quay
đến vị trí sao cho cọc tiêu đóng ở B và 2khe hở thẳng hàng
Bớc 4:
+ Đọc số đo độ của góc ABC trên mặt đất
4) Củng cố (7 ' )
+ GV : Nhận xét ý thức tham gia thực hành của các nhóm , cá nhân Chỉ rõ
những tồn tại trong giờ
+ Kiểm tra kết quả từng nhóm
+ HS : Thu dọn đồ dùng
5) H ớng dẫn học ở nhà: ( 2 ' )
- Học lại lý thuyết đã học
- Xem lại các dạng bài tập đã chữa trong các tiết học trớc
* Chuẩn bị trứơc bài mới " Đờng tròn "
+ Đồ dùng học tập