- Biết vận dụng những hiểu biết cú được từ bài học tự chọn để phõn tớch một số văn bản học trong chương trỡnh.. Rốn kỹ năng sử dụng từ Hỏn Việt khi núi hoặc viết.Biết vận dụng những hiểu
Trang 11.- Kiến thức:
ễn tập, vận dụng cỏc kiến thức đó học để thực hành làm bài tập dưới nhiều dạng khỏc nhau của đại từ
2- Kĩ năng:
- Rốn kỹ năng sử dụng đại từ khi núi hoặc viết.
- Biết vận dụng những hiểu biết cú được từ bài học tự chọn để phõn tớch một số văn bản học trong chương trỡnh.
Phỏt giấy cú chứa một số bài tập cho học sinh tự làm trước ở nhà.
-HS: Soạn theo hướng dẫn của giỏo viờn
C-TIẾN TRèNH Tổ Chức các hoạt động dạy học
1 Kiểm tra bài cũ
Kiểm tra việc chữa bài của học sinh.
2.Bài mới:
? Thế nào là đại từ?
? Có mấy loại đại từ cho VD?
? Tỡm và phõn tớch đại từ trong những
sau;
a Ai ơi cú nhớ ai khụng Trời mưa một mảnh ỏo bụng che đầu Nào ai cú tiết ai đõu
Áo bụng ai ướt khăn đầu ai khụ
Trang 2Hoạt động của thầy và trò Nội dung cần đạt
? Trong những cõu sau đại từ dựng để
trỏ hay để hỏi?
- HS suy nghi trinh bay, nhận xét
GV: Cho bt sau:
Bộ Lan hỏi mẹ: " Mẹ ơi, tai sao bố mẹ
bảo con gọi bố mẹ chi Xoan là bỏc cũn
bố mẹ em Giang là chỳ, dỡ, trong khi
đú họ chỉ là hàng xúm mà khụng cú họ
hàng với nhà mỡnh? Em hóy thay mặt
mẹ bộ Lan giải thớch cho bộ rừ.
- HS suy nghi trinh bay, nhận xét
- GV chốt
GV: ? Viết một đoạn văn ngắn kể lại
một cõu chuyện thỳ vị em trực tiếp
tham gia hoặc chứng kiến.Trong đoạn
văn cú sử dụng ớt nhất 3 đại từ, gạch
chõn những đại từ đú.
- HS suy nghi trinh bay, nhận xét
Bài tập 2: Trong những cõu sau đại từ dựng để trỏ
- Nhắc lại kiến thức về đại từ
- chuẩn bị cho tiết học lần sau
Tiết 2
Ngày soạn: 14/11/2008
Ngày dạy: 21/11/2008
Từ Hán ViệtA-MỤC TIêU CẦN ĐẠT:
1.- Kiến thức:
ễn tập, vận dụng cỏc kiến thức đó học để thực hành làm bài tập dưới nhiều dạng khỏc nhau của từ Hỏn Việt để khắc sõu, mở rộng kiến thức về "Từ Hỏn - Việt"
2- Kĩ năng:
Trang 3Rốn kỹ năng sử dụng từ Hỏn Việt khi núi hoặc viết.
Biết vận dụng những hiểu biết cú được từ bài học tự chọn để phõn tớch một số văn bản học trong chương trỡnh.
HS: Soạn theo hướng dẫn của giỏo viờn và đọc cỏc văn bản phiờn õm chữ Hỏn vừa học.
C-TIẾN TRèNH Tổ Chức các hoạt động dạy học
1 Kiểm tra bài cũ
Kiểm tra việc chữa bài của học sinh.
2.Bài mới:
- Trong chương trỡnh văn học 7 cỏc em đó làm quen với từ Hỏn Việt
- Hụm nay chỳng ta i v o tỡm hi u m t s b i t p nõng caov ti p t c rốn k đi vào tỡm hiểu một số bài tập nõng caovà tiếp tục rốn kỹ ào tỡm hiểu một số bài tập nõng caovà tiếp tục rốn kỹ ểu một số bài tập nõng caovà tiếp tục rốn kỹ ột số bài tập nõng caovà tiếp tục rốn kỹ ố bài tập nõng caovà tiếp tục rốn kỹ ào tỡm hiểu một số bài tập nõng caovà tiếp tục rốn kỹ ập nõng caovà tiếp tục rốn kỹ ào tỡm hiểu một số bài tập nõng caovà tiếp tục rốn kỹ ếp tục rốn kỹ ục rốn kỹ ỹ
n ng qua vi c th c h nh m t s b i t p v " T Hỏn - Vi t" ăng qua việc thực hành một số bài tập vầ " Từ Hỏn - Việt" ệc thực hành một số bài tập vầ " Từ Hỏn - Việt" ực hành một số bài tập vầ " Từ Hỏn - Việt" ào tỡm hiểu một số bài tập nõng caovà tiếp tục rốn kỹ ột số bài tập nõng caovà tiếp tục rốn kỹ ố bài tập nõng caovà tiếp tục rốn kỹ ào tỡm hiểu một số bài tập nõng caovà tiếp tục rốn kỹ ập nõng caovà tiếp tục rốn kỹ ầ " Từ Hỏn - Việt" ừ Hỏn - Việt" ệc thực hành một số bài tập vầ " Từ Hỏn - Việt".
Cho cỏ nhõn hs tự thực hiện -> lớp nhận
xột, sữa chữa, bổ sung.
GV: Cho học sinh nờu yờu cầu bài tập ->
Đồng 2 -> Trẻ con
Tự 1-> Tự cho mỡnh là cao quý Chỉ theo ý
mỡnh, khụng chịu bú buộc.
Tự 2-> Chữ viết, chữ cỏi làm thành cỏc õm.
Tiến thoỏi lưỡng nan: Tiến hay lui đều khú.
Trang 4Hoạt động của thầy và trò Nội dung cần đạt
GV: cho học sinh phỏt hiện nhanh từ Hỏn
Việt.
Gv: nhận xột cỏc nhúm Chốt lại vấn đề.
Theo dừi hs trỡnh bày, nhận xột, bổ sung.
Gv tổng hợp ý kiến của hs, bổ sung sửa
chữa cho hoàn chỉnh, giỳp cỏc em rỳt
kinh nghiệm.
Gv: hướng dẫn hs viết đoạn văn.
Thượng lộ bỡnh an: lờn đường bỡnh yờn, may mắn.
Đồng tõm hiệp lực: Chung lũng chung sức để làm một việc gỡ đú.
Bài tập 3: Nhõn đạo, nhõn dõn, nhõn loại,
nhõn chứng, nhõn vật.
Bài tập 4:
a Chiến đấu, tổ quốc.
b Tuế tuyệt, tan thương.
c Đại nghĩa, hung tàn, chớ nhõn, cường bạo.
d Dõn cụng.
Bài tập 5:
Cỏc từ Hỏn- Việt: ngài, vương,…
> sắc thỏi trang trọng, tụn kớnh.
Yết kiến…-> sắc thỏi cổ xưa.
Bài tập 6: Cỏc từ Hỏn- Việt và sắc thỏi ý
nghĩa.
Vợ-> phu nhõn, chồng-> phu quõn, con trai->
nam tử, con gỏi-> nữ nhi:-> sắc thỏi cổ xưa Bài tập 7: Học sinh thực hiện viết đoạn
văn…
3 Củng cố hớng dẫn về nhà
- Em hiểu gỡ về từ Hỏn Việt?
- Viết một đoạn văn ngắn cú sử dụng từ Hỏn Việt.
- Chuẩn bị cho tiết sau
Tiết 3
Ngày soạn: 21/ 11/2008
Ngày dạy: 26/11/2008
quan hệ Từ
I-MỤC TIấU CẦN ĐẠT:
1.- Kiến thức:
- Vận dụng cỏc kiến thức đó học để thực hành luyện tập dưới nhiều dạng khỏc nhau để khắc sõu, mở rộng kiến thức về quan hệ từ
2- Kĩ năng:
- Tiếp tục rốn luyện thực hành qua một số bài tập tiờu biểu.
3- Thỏi độ:
Duyệt của bgh – chủ đề 1
tuần 13
Trang 5
- Bồi dưỡng ý thức cầu tiến.
II- CHUẨN BỊ
GV: Chọn một sô bài tập tiêu biểu cho học sinh thực hành.
HS: ChuÈn bÞ theo yªu cÇu cña GV
III- HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1- Kiểm tra bài cũ:
Kiểm tra việc chuẩn bị bài của học sinh.
Cho cá nhân hs tự thực hiện -> lớp nhận xét,
sữa chữa, bổ sung.
GV: Cho học sinh nêu yêu cầu bài tập 3,4 ->
Nhận xét bổ sung-> hs rút kinh nghiệm.
GV: cho học sinh phát hiện nhanh bài tập 6,7.
Gv: nhận xét các nhóm Chốt lại vấn đề.
I-Ôn tập.
1 Quan hệ từ.
- Kh¸i niÖm
2 Chữa lỗi về quan
- C¸c lçi thêng gÆp vÒ quan hÖ tõ + Thõa quan hÖ tõ
+ ThiÕu qht + Dïng qht kh«ng phï hîp +Dïng qht kh«ng cã t¸c dông liªn kÕt
II- Luyện tập.
Bàitập 1: điền quan hệ tõ thích hợp:…
như….và….nhưng….với….
Bài tập 2: gạch chân các câu sai:
Câu sai là: a,d,e.
Bài tập 3; đặt câu với những cặp
QHT.
a) Nếu trời mưa thì trận bóng đó hoãn lại b) Vì Lan siêng năng nên đã đạt thành tích tốt trong học tập.
c) Tuy trời mưa nhưng tôi vẫn đi học d) Sở dĩ anh ta thành công vì anh ta luôn lạc quan, tin tưởng vào bản thân
Trang 6Hoạt động của thầy và trò Nội dung cần đạt
Theo dừi hs trỡnh bày, nhận xột, bổ sung.
Gv tổng hợp ý kiến của hs, bổ sung sửa chữa
cho hoàn chỉnh, giỳp cỏc em rỳt kinh nghiệm.
Gv: hướng dẫn hs viết đoạn văn.
Bài tập 5 :Viết một đoạn văn ngắn cú sử
dụng quan hệ từ.
3 Củng cố - HDVN
- Thế nào là quan hệ từ?
- Khi sử dụng quan hệ từ chúng ta cần lu ý điều gì?
- Ôn lại các kiến thức về qun hệ từ
-Chuẩn bị cho nọi dung sau:từ đồng nghĩa
GV: Chọn một sụ bài tập tiờu biểu cho học sinh thực hành.
HS: Chuẩn bị theo yêu cầu của GV
III- Tiến trình tổ chức các HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1- Kiểm tra bài cũ:
Kiểm tra việc chuẩn bị bài của học sinh.
2.Bài mới:
Hoạt động của thầy và trò Nội dung cần đạt
? Thế nào là từ đồng nghĩa
?Có mấy loại từ đồng nghĩa
?Khi sử dụng từ đồng nghĩa cần chú ý diều gì?
Bài tập 1: xếp cỏc từ sau vào nhúm từ đồng nghĩa:
I.Nhắc lại lí thuyết về từ đòng nghĩa.
1 Khái niệm
- Những từ có nghĩa giống nhau hoặc gần giốngnhau
2.Các loại từ đồng nghĩa
- Từ đồng nghĩa hoàn toàn
- Từ đồng nghĩa không hoàn toàn
3 Sử dụng từ đồng nghĩa
- Thể hiện đúng thực tế khách quan và sắc thái biểucảm
II Luyện tập Bài tập 1: xếp cỏc từ sau vào nhúm từ đồng nghĩa.
a) chết, hi sinh, tạ thế, thiệt mạngb) nhỡn, nhũm, ngú, liếc, dũm
Trang 7Hoạt động của thầy và trò Nội dung cần đạt
Bài tập 2: Tìm từ đồng nghĩa với các từ sau:
- Đỏ
- Đen
- Bạc
? đặt câu với các từ vừa tìm đợc
Bài tập 3: Yếu tố "tiền" trong từ nào sau đây không
đồng nghĩa với yếu tố còn lại?
A tiền tuyến
B tiền bạc
C cửa tiền
D mặt tiền
Bài tập 4: Từ nào sau đây không đồng nghĩa với từ
thi " nhân"
A.nhà văn
B nhà thơ
C.nhà báo
D nghệ sĩ
Bài tập 5: Gạch chân các từ dùng sai và tìm từ thay
thế trong cau văn sau
-Trờng em đã đợc cờ luân phiên của Đoàn thanh
niên
- Cuộc họp sẽ đợc khai giảng vào 8 giờ sáng nay
- Chiếc áo xanh là trang bị của sinh viên tình nguyện
- bài thơ " Xa ngắm thac núi L" đã vẽ lêm một bức
tranh phong
- Nêu bạn cứ chây lời trong học tập thì hậu quả sẽ
khó lờng thuỷ
Bài tập 5:Gạch chân các từ và cụm từ đồng nghĩa
trong những câu thơ sau đây
- Bác đã đi rồi sao Bác ơi,
Mùa thu đang đẹp nắng xanh trời
- Bác đã lên đờng theo tổ tiên
Mác, Le-nin thế giới ngời hiền
- Bảy mơi chín tuổi xuân trong sáng,
Vào cuộc trờng sinh nhẹ cánh bay
c) cho, biếu, tặng d) kờu, ca thỏn, than, than vón e) chăn chỉ, cần cự, siờng năng, cần mẫn,chịu khú g) mong, ngúng, trụng mong
Bài tập 2:
a) tỡm từ đũng nghĩa ;
đỏ - thắm, đen – thõm, bạc – trắng b) hs chỳ ý đặt cõu cho đỳng sắc thỏi
Bài tập 3:
B tiền bạc
Bài tập 4:
B nhà thơ
Bài tập 5:
- Luân phiên – luân lu
- Trang bị – trang phục
- Phong thuỷ – phong cảnh
- Hệ quả - kết quả
Bài tập 5:
- đi
- Theo tổ tiên
- Vào cuộc trờng sinh
3 Củng cố và HDVN
- Thế nào là từ đồng nghĩa
- Có mấy loại từ đồng nghĩa
- Khi sử dụng từ đồng nghĩa cần chú ý diều gì?
- Chuẩn bị nội dung bài từ trái nghĩa
Tiết 5
Ngày soạn: 28/11/2008
Ngày dạy: 3/12/2008
Từ trái nghĩa I-MỤC TIấU CẦN ĐẠT:
Duyệt của bgh – chủ đề 1
tuần 14
Trang 8
GV: Chọn một sụ bài tập tiờu biểu cho học sinh thực hành.
HS: Chuẩn bị theo yêu cầu của GV
III- Tiến trình tổ chức các HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1- Kiểm tra bài cũ:
Kiểm tra việc chuẩn bị bài của học sinh.
2.Bài mới:
Hoạt động của thầy và trò Nội dung cần đạt
? Thế nào là từ trái nghiã?
?
Sử dụng từ trái nghiã nhắm mục đích gì?
Vận dụng những kiến thức đã học để làm một số bài
khỉ mới trả lời cả họ mày thơm
BT4: Đặt câu với những cặp từ trái nghĩa sau:
VD: Có đi xa mới biết về gần
Trang 9Tiết 6
Ngày soạn: 28/11/2008
Ngày dạy: 6/12/2008
Từ đồng âm
I-MỤC TIấU CẦN ĐẠT:
1.- Kiến thức:
- Vận dụng cỏc kiến thức đó học để thực hành luyện tập dưới nhiều dạng khỏc nhau để khắc sõu, mở rộng kiến thức về từ đồng âm
2- Kĩ năng:
- Tiếp tục rốn luyện thực hành qua một số bài tập tiờu biểu.
3- Thỏi độ:
- Có ý thức Cẩn thận khi sử dụng từ ngữ
II- CHUẨN BỊ
GV: Chọn một sụ bài tập tiờu biểu cho học sinh thực hành.
HS: Chuẩn bị theo yêu cầu của GV
III- Tiến trình tổ chức các HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1- Kiểm tra bài cũ:
Kiểm tra việc chuẩn bị bài của học sinh.
2.Bài mới:
Hoạt động của thầy và trò Nội dung cần đạt
? Thế nào là từ đồng âm ? cho VD
HS: lấy VD
? Khi sử dụng từ đồng âm cần chú ý điều gì?
? Giải thích nghĩa của từ đồng:
- tên một kim loại
- khu đất rộng dùng đẻ trồng cáy
- cùng
- đơn vị tiền tệ
? Đặt câu
- Con ngựa đá con ngựa đá
- anh Bắc đang bắc cầu qua sông
- Thân là bạn thân của tôi
? giải thích nghĩa các từ đồng âm
- đậu: động từ, danh từ
- bò: động từ, danh từ
- cuốc: con cuốc, tổ quốc
- gia: con chim đa đa, nhà
I Thế nào là từ đồng âm
- Những từ phát âm giống nhau nhng nghĩa khác xa nhau:
VD: Ai xui con cuốc gọi hè
Cái nóng nung ngời nóng nóng ghê!
Tổ quốc tôi nh một con tàu
Mũi thuyền ta đó mũi Cà Mau
- Trong giao tiếp Phải chú ý đầy đủ đến ngữ cảnh để tránh hiểu sai nghĩa của từ hoặc dùng từ với nghĩa nớc đôi do hiẹn t-ợng đồng âm
II Bài tập 1.Hãy giải thích nghĩa của từ "đồng" trong những trờng hựp sau:
a) trống đồng b) làm việc ngoài đồng c) đồng lòng
d) đồng tiền
2.Đặt câu với mỗi từ đồng âm sau
a) đá (danh từ) - đá ( động từ) b) Bắc (Dt) – bắc (ĐT) c) Thân ( DT) – thân (TT)
3.Tìm và giải thích nghĩa của các từ đồng âm trong các ví dụ sau:
a) con ruồi đạu mâm xôi đậu con kiến bò đĩa thịt bò b) Ba em bắt đợc ba con ba ba c) Nhớ nớc đau lòng con cuốc cuốc Thơng nhà mỏi miệng cái gia gia
3 Củng cố và HDVN
- học bài , nắm chắc thế nào là từ đồng âm
- nhận diện và giải nghĩa đợc từ đồng âm trong những văn cảnh cụ thể
- chuẩn bị nội dung tiếp theo
Duyệt của bgh – chủ đề 1
tuần 15
Trang 10
- Nắm được một số nội dung về đề văn biểu cảm và cỏch lỏm bài văn biểu cảm về sự vật con ngời
- Cỏch lập ý của bài văn biểu cảm
- Biết vận dụng những hiểu biết từ bài học tự chọn này để phõn tớch một số đề văn biểu cảm,…
- Tham khảo sgk, sgv và một số tài liệu cú liờn quan
- Soạn theo sự hướng dẫn của gv
III- HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Kiểm tra bài cũ
2 Bào tỡm hiểu một số bài tập nõng caovà tiếp tục rốn kỹ i m i: ới:
Hoạt động của GV và HS Nội dung cần đạt
Hẹ 1:
(Hửụựng daón hoùc sinh tỡm hiểu đề)
* Cho HS tỡm hiểu đề bài văn biểu cảm
- HS tìm hiểu đố và thể loại, nội dung
* Cho HS tỡm hiểu đề bài thể loại và nội dung
- Thảo luận nhúm, lập dàn ý của đề bài
* Gợi ý cho HS thảo luận
* Cho nhúm viết mở bài và kết bài hoàn chỉnh
C- Kết bài: Cảm nghĩ của em về dũng sụng.
II- Luyện tập:
Đề bài: Cảm nghĩ về nụ cười của mẹ
Trang 11Hoạt động của GV và HS Nội dung cần đạt
- Đối tượng phỏt biểu cảm nghĩ mà đề văn nờu
ra là gỡ: Em hỡnh dung và hiểu thế nào về đốitượng ấy
- Từ thuở ấu thơ cú ai khụng nhỡn thấy nụ cườicủa mẹ, đấy là nụ cười yờu thương, nụ cườikhớch lệ đối với mỗi bước tiến bộ của em: Khi
em biết đi, biết núi, khi em lần đầu đi học, mỗikhi em được lờn lớp,…
Cú phải lỳc nào mẹ cũng nở nụ cười khụng? Đú
Cỏc em chuẩn bị tiết 2 " Cỏch làm bài văn biểu cảm"
ễn lại toàn bộ kiến thức về văn biểu cảm
- Bồi dưỡng lũng yờu quờ hương, gia đỡnh
- Giỏo dục tư tưởng, lũng yờu nước, cú ý thức học tập, rốn luyện viết đoạn văn
II- CHUẨN BỊ
- Tham khảo sgk, sgv và một số tài liệu cú liờn quan
- Soạn theo sự hướng dẫn của gv
III- HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1.Kiểm tra bài cũ
2.Bài mới:
Trang 12Hoạt động của GV và HS Nội dung cần đạt
Hẹ 1:
(Hửụựng daón hoùc sinh ôn tập)
* Nhắc lại kiến thức về cỏch làm bài văn biểu
cảm về tỏc phẩm văn học
Khi phỏt biểu cảm nghĩ về tỏc phẩm văn học ta
cần chỳ ý đến những điều gỡ?
- Gv chốt vấn đề bổ sung hoàn chỉnh
HĐ 2: ( Hướng dẫn học sinh luyện tập)
Cho hs đọc và tỡm hiểu đề bài
- HS thực hiên ra giấy nháp, trình bày, nhạn
xét, bổ sung
- Hs lập dàn ý,trình bày
- GV bổ sung chỉnh sửa và chuẩn xác kiến thức
I- ễn tập.
- Phỏt biểu cảm nghĩ về một tỏc phẩm văn học là trỡnh bày những cảm xỳc, tưởng tượng, liờn tưởng, suy ngẫm của bản thõn về nội dung và hỡnh thức tỏc phẩm đú
- Để làm được bài văn phỏt biểu cảm nghĩ về tỏc phẩm văn học, trước tiờn phải xỏc định được cảm xỳc, suy nghĩ của mỡnh về tỏc phẩm đú
- Những cảm nghĩ ấy cú thể là cảm nghĩ về cảnh và người ; cảm nghĩ về vẻ đẹp ngụn từ; cảm nghĩ về tư tưởng của tỏc phẩm
II- Luyện tập:
Phỏt biểu cảm nghĩ về một trong cỏc bài thơ: Cảm nghĩ trong đờm thanh tĩnh, Ngẫu nhiờn viết hõn buổi mới về quờ, Cảnh khuya, Rằm thỏng giờng.
* Dàn bài: ( cảm nghĩ…)
a Mở bài:
- Giới thiệu tỏc phẩm văn học "cảm nghĩ "
- Tỏc giả - Hoàn cảnh tiếp xỳc với tỏc phẩm: trong giờ học văn… b Thõn bài Những cảm xỳc suy nghĩ do tỏc phẩm gỏi lờn: - Cảm xỳc 1: yờu thớch cảnh thiờn nhiờn……. Suy nghĩ 1: cảnh đờm trăng được diễn tả sinh động qua bỳt phỏp lóng mạn……
- Cảm xỳc 2: yờu quớ quờ hương… suy nghĩ 2: hiểu được tấm lũng yờu que hương của nhà thơ Lớ Bạch qua biện phỏp đơi lập… c Kết bài - Ấn tượng chung về tỏc phẩm: cảm nghĩ trong đờm thanh tĩnh 3 củng cố - dặn dũ ễn lại toàn bộ kiến thức về văn biểu cảm Viết một đoạn văn biểu cảm cho hoàn chỉnh Tiết 3 Ngày soạn: 12/12/2008 Ngày dạy: 17/12/2008 Tự sự và miêu tả trong văn biểu cảm Duyệt của bgh – chủ đề 2 tuần 16
Trang 13
I-MỤC TIÊU CẦN ĐẠT
1.- Kiến thức:
- Nắm được những kiến thức cơ bản của sự kết hợp giữa các yếu tố tự sự và miêu tả trong vănbiểu cảm
- Học sinh nhận thức được sự kết hợp và tác động qua lại giữa các yếu tố kể, tả và biểu cảm bộc
lộ tình cảm của người viết trong một văn bản tự sự
- Nhận biết và sử dụng sự kết hợp đan xen giữa các yếu tố tự sự, miêu tả trong văn biểu cảm
- Biết vận dụng những hiểu biết từ bài học tự chọn này để phân tích một số đề văn biểu cảm,…2- Kĩ năng:
- Rèn kĩ năng thực hành tìm hiểu đề và cách lập dàn ý
- Viết văn bản biểu cảm kết hợp với tự sự và miêu tả
3- Thái độ:
- Bồi dưỡng lịng yêu quê hương, gia đình
- Giáo dục tư tưởng, lịng yêu nước, cĩ ý thức học tập, rèn luyện viết văn
II- CHUẨN BỊ
- Tham khảo sgk, sgv và một số tài liệu cĩ liên quan
- Soạn theo sự hướng dẫn của gv
III- HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 KiĨm tra bµi cị
2.Bài mới:
HOẠT ĐỘNG CỦA GV VÀ HS NỘI DUNG CHÍNH
HĐ 1:
(Hướng dẫn học sinh «n tập)
Căn cứ nào để xác định yếu tố tự sự, miêu tả và
biêu cảm
- HS thảo luận nhĩm, xác định các yêu cầu
Gợi ý thêm:
* Chẳng hạn gọi là phương thức là người viết
nhằm vào mục đích kể lại sự việc là chính
* Gọi là biểu cảm là mục đích của người viết thể
hiện tình cảm, thái độ của mình trước sự việc,
hành động, nhân vật là chính
Cho hs đọc và tìm hiểu bài học
Trong đoạn trích trên tác giả kể lại việc gì?
Tìm các yếu tố miêu tả? yếu tố MT:" căn phịng
lớn tràng ngập thứ ánh sáng."
" Tranh treo kín tường" tả bức tranh như thế nào
Tìm yếu tố tự sự?
Nếu khơng cĩ yếu tố tự sự, miêu tả thì việc biểu
cảm trong đoạn văn sẽ bị ảnh hưởng như thế nào
Gv chốt vấn đề
H§2 :( HD hs luyện tập)
I- Ơn tập.
1 Tìm hiểu sự kết hợp giưa 3 yếu tố.
+ Tự sự: thường tập trung vào sự việc, nhân vật,
hành động trong văn bản
+ Miêu tả: thường tập trung chỉ ra tính chất, màu
sắc, mức độ của sự việc, nhân vật, hành động,…
+ Biểu cảm: Thường thể hiện ở các chi tiết bày tỏ
cảm xúc, thái độ của người viết trước sự việc hànhđộng nhân vật trong văn bản
2 Bài đọc
" Trong gian phịng lớn tràn ngập ánh sáng, những bức tranh của thí sinh treo kín bốn bức tường Bố,
mẹ tơi kéo tơi chen qua đám đơng để xem bức tranh của Kiều Phương, đã được đĩng khung lồng kính Trong tranh, một chú bé như tỏa ra một thứ ánh sáng rất lạ, tốt lên từ cặp mắt, tư thế ngồi của chú, khơng chỉ sự suy tư mà cịn rất mơ mộng nữa Mẹ hồi hộp thì thầm vào tai tơi:- con cĩ nhận ra con khơng? Tơi giật sững người chẳng hiểu sao tơi bám chặt lấy tay mẹ, thoạt tiên là sự ngỡ ngàng, rồi thấy hãnh diện sau đĩ là xấu hổ Dưới mắt em tơi, tơi hồn hảo đếnthế kiau ư? Tơi nhìn như thơi miên vào dịng chữ đề trên bức tranh" Anh trai tơi" Vậy mà dưới mát tơi thì…
Con đã nhận ra con chưa? Mẹ rất hồi hộp…Tơi khơng trả lời mẹ Tơi muốn khĩc quá Bởi vì nếu tơi nĩi được với mẹ, tơi sẽ nĩi rằng" khơng phải con dâu, đấy là tâm hồn và lịng nhân hậu của em con đấy"
II- Luyện tập:
Trang 14HOAẽT ẹOÄNG CUÛA GV VAỉ HS NOÄI DUNG CHÍNH
Cho hs tỡm hiểu đề bằng cỏch đưa ra cõu hỏi gợi ý
Đề yờu cầu kể về việc gỡ?
Nờn bắt đầu từ chỗ nào
Từ xa thấy người thõn như thế nào
Lại gần thỡ thấy như thế nào
Nờu những biểu hiện tỡnh cảm giưa hai người sau
3 củng cố - dặn dũ
Cỏc em chuẩn bị tiết 4
ễn lại toàn bộ kiến thức về văn biểu cảm
Viết một đoạn văn biểu cảm cho hoàn chỉnh
- Học sinh nhận thức được sự kết hợp và tỏc động qua lại giữa cỏc yếu tố kể, tả và biểu cảm bộc
lộ tỡnh cảm của người viết trong một văn bản tự sự
- Nhận biết và sử dụng sự kết hợp đan xen giữa cỏc yếu tố tự sự, miờu tả trong văn biểu cảm
- Biết vận dụng những hiểu biết từ bài học tự chọn này để phõn tớch một số đề văn biểu cảm,…2- Kĩ năng:
- Rốn kĩ năng thực hành tỡm hiểu đề và cỏch lập dàn ý
- Viết văn bản biểu cảm kết hợp với tự sự và miờu tả
3- Thỏi độ:
- Bồi dưỡng lũng yờu quờ hương, gia đỡnh
- Giỏo dục tư tưởng, lũng yờu nước, cú ý thức học tập, rốn luyện viết văn
II- CHUẨN BỊ
- Tham khảo sgk, sgv và một số tài liệu cú liờn quan
- Soạn theo sự hướng dẫn của gv
III- HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Kiểm tra bài cũ
2.B i m i:ài mới: ới:
Hoạt động của thầy và trò Nội dung cần dạt
? Tìm các yếu tố miêu tả và tự sự trong đoạn văn
trên
? Các yếu tố miêu tả và tự sự trên có tác dụng gì
đối với đoạn văn biểu cảm
? Biểu cả của đoanh văn trên là thế nào?
Bài 1:Đọc đoạn văn sau rồi trả lời câu hỏi
“ Chú gà trống rất bé chỉ bằng ổ tay thoi Mỗilần vặn dây cót, chú gà kêu “cục cục”, rồi bànchân sắt của chú đi ba, bốn bớc lên đằng trờc.Mỗi lần vặn dây cót và nhìn gà đi, bớc hồn nhiên, tôi lại nghèn nghẹn ở cổ, khóc thầm, vìgiờ đây bố lại đi công tác xa rồi”
Trang 15Hoạt động của thầy và trò Nội dung cần dạt
hồn nhiên, tôi lại nghèn nghẹn ở cổ, khóc thầm, vì
giờ đây bố lại đi công tác xa rồi
- Yếu tố tự sự đợc gài trong đoạn vă có tác dụng
phối hợp cảm xúc rất mạnh làm tăng ý nghĩa sâu
xa của các sự việc, buộc ngời nghe hớ lâu và suy
nghĩ, cảm xúc về nó
- yếu tố miêu tả giúp cho gời đọc hình dung rõ thứ
đồ chơi là con gà văn dây cót
- Biểu cảm của đoạn văn trên qua việc: Từ một đồ
chơi tuổi ấu thơ,nhớ về ngời bố kính yêu, thân
thiết
HD:- Đây là một bài thơ trữ tình, nhng có nhiều
yếu tố tự sự và miêu tả: Kể về việc quá trình xa
quê và trở về thăm quê của tác giả, trẻ con không
nhận ra nhà thơ Miêu tả sự thay đổi về hình dáng
bên ngoài của mình
? Hãy chỉ hai yếu tố đó trong bài thơ?
? Dựa vào bài thơ, viết cảm nghĩ của mình
- HS: Luyện viết, trình bày trớc lớp , GV nhận xét
Bài 2: Có ngời đã đánh giá: Bài thơ hồi hơng ngẫu th của Hạ Tri Chơng là một bài thơ trữ tình, nhng có nhiều yếu tố tự sự và mieu tả Bạn có đồng ý với ý kiến đó không? Nếu có hãy chỉ ra yếu tố miêu tả và tự sự trong đoạn văn trên.? Viết cảm nghĩ về bài thơ
- Cảm nghĩ về bài thơ: Mở đầu bài thơ là cài nhìn khái quát về cuộc ngời một ngờ thành
đạt Cái cốt lõi về quê hơng là giọng nói của tác giả ko hề thay đổi nhng đầu đã đã trắng 1 Môt điều trớ trêu xảy ra- cũng là xúc cảm để viết bài thơ: Về quê của mình mà lại bị bạn trẻ ngây thơ hông nhiên gọi là khách Tình yêu quê lúc này nồng nàn mà xót xa hơn bất
cứ lúc nào: Hoá ra tác giả đã xa quê quá lâu rồi Ngời của quê hơng vô cùng xa lạ về ông
Sự kiện bất ngờ đố giống nh một dây đàn bật lên cảm xúc thành bài thơ yêu quê hơng
3 Củng cố, HDVN
- Khái quát nội dung bài học
- Luyện viết đề: Cảm nghĩ về một món đồ chơi tuổi ấu thơ
Tiết 5
Ngày soạn: 19/12/2008
Ngày dạy: 24/12/2008
Phát biểu cảm nghĩ về tác phẩm văn học
I-MỤC TIấU CẦN ĐẠT
1.- Kiến thức:
- Nắm được những kiến thức cơ bản của sự kết hợp giữa cỏc yếu tố tự sự và miờu tả trong văn biểu cảm
- Xem lại cỏc bài: tỡm hiểu chung về văn biểu cảm: đặc điểm của văn bản biểu cảm: đề văn biểu cảm và cỏc bài văn biểu cảm: luyện tập cỏch làm văn bản biểu;
- Nhận biết và sử dụng sự kết hợp đan xen giữa cỏc yếu tố tự sự, miờu tả trong văn biểu cảm 2- Kĩ năng:
Duyệt của bgh – chủ đề 2
tuần 17
Trang 16
- Rốn kĩ năng thực hành về phỏt biểu cảm nghĩ về tỏc phẩm văn học.
3- Thỏi độ:
- Bồi dưỡng lũng yờu quờ hương, gia đỡnh
- Giỏo dục tư tưởng, lũng yờu nước, cú ý thức học tập, rốn luyện viết đoạn văn
II- CHUẨN BỊ
-GV: Tham khảo sgk, sgv và một số tài liệu cú liờn quan
-HS: Soạn theo sự hướng dẫn của gv
III- HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1.Kieồm tra baứi cuừ
2 bài mới:
Hoaùt ủoọng cuỷa GV vaứ HS Noọi dung caàn daùt
Hướng dẫn học sinh luyện tập
Cho hs đọc và tỡm hiểu ủeà,lập dàn ý, viết
Cảm nghĩ của em về bài " Nam quốc sơn hà"
1.MB: Nêu hoàn cảnh ra đời của bài thơ
- Bài thơ đợc mệnh danh là bài thơ thần
- Lý Thờng Kiệt viết để khích lệ động viên tớng sĩ quyết chiến, quyết thắng giặc Tống
2.TB:
a) Hai câu thơ đầu:
- Tuyên bố chủ quyền của Đại Việt
- Khẳng định núi sông nớc Nam là đất nớc ta, nớc cóchủ quyền do Nam đế tự trị
- Hai chữ " Nam đế" biểu hiện niềm tự hoà từ tôn của dân tộc
- Hai chữ " Thiên th" biểu thị niềm tin thiêng liêng
về sông núi nớc Nam chủ quyền bất cả xâm phạm
điều đó đợc sách trời ghib) Câu 3: là câu hỏi cũng là lời kết tội lũ giặc xâm l-ợc
Giọng thơ vừa căm thù vừa khinh bỉ một nối nói hàm xúc đanh thép
c) Câu cuối: Sáng ngời một niềm tin với sức mạnh chính nghĩa tinh thần quyết chiến giặc sẽ bị thất bại
- Ba chữ " Thủ bại h" đặt cuối bài làm giọng thơ vang lên mạnh mẽ
3 KB: - Bài thơ là khúc tráng ca anh hùng cho
thấy tài thao lợc của Lý Thờng Kiệt
- Mang ý nghĩ lịch sử nh bản tuyên ngôn độc lập đầutiên của Đại Việt
- T/C yêu nớc, niềm tự hoà dân tộc thấm sâu mỗi tâm hồn chúng ta
3 Củng cố - dặn dũ
ễn lại toàn bộ kiến thức về văn biểu cảm
Viết một đoạn văn biểu cảm cho hoàn chỉnh
Trang 17- Xem lại cỏc bài: tỡm hiểu chung về văn biểu cảm: đặc điểm của văn bản biểu cảm: đề văn biểu cảm và cỏc bài văn biểu cảm: luyện tập cỏch làm văn bản biểu;
- Nhận biết và sử dụng sự kết hợp đan xen giữa cỏc yếu tố tự sự, miờu tả trong văn biểu cảm 2- Kĩ năng:
- Rốn kĩ năng thực hành về phỏt biểu cảm nghĩ về tỏc phẩm văn học
3- Thỏi độ:
- Bồi dưỡng lũng yờu quờ hương, gia đỡnh
- Giỏo dục tư tưởng, lũng yờu nước, cú ý thức học tập, rốn luyện viết đoạn văn
II- CHUẨN BỊ
-GV: Tham khảo sgk, sgv và một số tài liệu cú liờn quan
-HS: Soạn theo sự hướng dẫn của gv
III- HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1.Kieồm tra baứi cuừ
2 bài mới:
Hoạt động của thầy và trò Nội dung cần đạt
? Tim hiểu đề, lập ý , lập dàn ý cho đề văn PBCN
của em về bài thơ " Rằm tháng giêng"
- HS thảo luận nhóm, viết nháp, trinnh bày ,
nhận xét bổ sung và hoàn chỉnh
- GV chuẩn xác kiến thức
? Viết đoạn văn biểu cảm
- Nhóm 1; Câu 1-2
- Nhóm 2: Câu 3-4
HS: Trình bày bài viết
GV: Nhận xét
2.Phỏt biểu cảm nghĩ về bài thơ Rằm thỏng
giờng
* Dàn bài: ( cảm nghĩ…)
a Mở b i: Giới thiệu chung vè hoàn cảnh raào tỡm hiểu một số bài tập nõng caovà tiếp tục rốn kỹ
đời của bài thơ, nội dung chính của bài thơ
b Thõn bài Những cảm xỳc suy nghĩ do tỏc phẩm gỏi lờn:
- C1-2; Cảnh đêm rằm tháng giêng: Trăng vào lúc tròn đầy nhất, không gian bát ngát tràn ngập ánh trăng: sông , nớc, bầu trì lẫn vào nhau trong ánh trăng xuân.Đó là sự sáng sủa
đầy đặn, trong trẻo bát ngát, tràn đầy sức sống Cho thấy tác giả rất nồng nàn tha thiết với vẻ
đẹp của thiên nhiên
- C3-4: Hình ảnh con ngời giữa đêm rằm tháng giêng: Đang bàn việc kháng chiến chống pháp cho thấy Bác đang lo toan công việc kháng chiến, đó là tình yêu cách mạng, yêu nớc
c Kết bài
- Ấn tượng chung về tỏc phẩm
3 Củng cố và HDVN
- nêu những yêu cầu cơ bản của một bài văn PBCNVTPVH
- Viết bài văn hoàn chỉnh
Chủ đề 3: Rèn kĩ năng làm văn nghị luận
Tiết 1
Ngày soạn: 27/2/2009
Ngày dạy: 4/3/2009
Luận điểm, luận cứ, lập luận
I Mục tiêu cần đạt
1- Kiến thức:
Duyệt của bgh – chủ đề 2
tuần 18
Trang 18
- ễn tập nắm vững cỏc kiến thức về văn nghị luận: Hiểu được cỏc đặc điểm của văn nghị luận.
- Nõng cao ý thức thực hiện văn nghị luận – vận dụng vào bài tập thực hành
- Tiết này chủ yếu là đi vào ụn tập thực hành về việc tỡm hiểu cỏc đặc điểm
2- Kĩ năng:
- Biết vận dụng những hiểu biết về văn nghị luận để biết bày tỏ ý kiến quan điểm tư tưởng củamỡnh về một vấn đề nào đú trong đời sống xó hội
3- Thỏi độ:
- Cú ý thức tỡm tũi để rốn luyện kĩ năng cho bản thõn
II Chuẩn bị của GV và HS
- GV: Soạn giỏo ỏn, tỡm và nghiờn cứu một số tài liệu cú lien quan để bổ sung kiến thức
- HS: ễn tập bài học ( văn nghị luận) và tỡm một số văn bản nghị luận
III- Tiến trình tổ chức các hoạt động dạy học
1 Kiểm tra bài cũ
2 Bài mới
Hoạt động của GV và HS Nội dung cần dạt
HĐ1: Ôn tập
GV cho hs nhăc lại cỏc nhắc lại cỏc
kiến thức nội dung: luận điểm, luận
cứ, lập luận trong văn nghị luận
Hs nờu cỏc nội dung luận điểm,
- Học sinh đọc bài tập nờu yờu cầu
- Học sinh làm bài sau khi được gv
gợi ý
- Cỏc học sinh khỏc bổ sung
- Gv nhận xột gúp ý, bổ sung cho
hoàn chỉnh
I- Luận điểm, luận cứ và lập luận:
1 Luận điểm: là ý kiến thể hiện tư tưởng quan điểm trong
bài văn nghị luận
2 Luận cứ: là những lớ lẽ đẫn chứng làm cơ sở cho luận
điểm Luận cứ phải chõn thật tiờu biểu thỡ luận điểm mớithiết phục
3 Lập luận: Là cỏch lựa chọn, sắp xếp trỡnh bày luận cứ để
dẫn đến luận điểm, lập luận phải chặt chẽ hợp lớ,bài văn mớithuyết phục
* Vớ dụ: Văn bản " chống nạn thất học"
- Luận điểm:
+ Một trong những việc cấp tốc phải làm là nõng cao dõn trớ.+ Mọi người dõn Việt Nam phải biết đọc, viết chữ quốcngữ
- Luận cứ:
+ Tỡnh rạng thất học, lạc hậu trước cỏch mạng thỏng tỏm1945
+ Những điều kiện cần phải cú để người dõn tham gia xõydựng nước nhà
Những khả năng thực tế trong việc chống nạn thất học
+Sỏch giỳp con người thư gión, thưởng thức trũ chơi
+ Sỏch giỳp con người sống đỳng, sống đẹp, mang đến chocon người những lời khuyờn, những bài học bổ ớch
+ Cần biết chọn sỏch và quớ sỏch và biết cỏch đọc sỏch
3 Lập luận