1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GA lớp 2 (tuần 9)

18 529 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giáo Án Lớp 2 (Tuần 9)
Người hướng dẫn Nguyễn Thị Bích Phợng
Trường học Trường Tiểu Học
Chuyên ngành Giáo Dục Tiểu Học
Thể loại Giáo Án
Năm xuất bản 2007
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 201,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đồ dùng dạy học: Phiếu viết tên từng bài tập đọc gồm cả văn bản thông thờng III.. - GV kết luận: Khi đang học đang làm bài tập các em cần cố gắng hoàn thành công việc, không nên bỏ dỡ nh

Trang 1

Ngày giảng: 22/10/2007 Tuần 9

Tiết tập đọc :

Bài : ôn tập giữa học kì i

(Tiết 1)

I Mục đích yêu cầu:

1 Kiểm tra lấy điểm tập đọc

- Chủ yếu là kiểm tra kĩ năng đọc thành tiếng: HS đọc thông thả các bài tập đọc đã học trong 8 tuần

- Kết hợp kiểm tra kĩ năng hiểu: HS cần trả lời các câu hỏi về nội dung của bài

2 Ôn lại bảng chữ cái

3 Ôn tập các từ chỉ sự vật

II Đồ dùng dạy học:

Phiếu viết tên từng bài tập đọc (gồm cả văn bản thông thờng)

III Các hoạt động dạy học:

1’

10’

5’

10’

6’

HĐ 1: Giới thiệu trực tiếp

HĐ 2: Kiểm tra đọc 5 em

- GV đặt 1 câu hỏi về nội dung bài vừa

đọc

- GV cho điểm: Những hs cha đạt lần

sau kiểm tra

HĐ 3: Đọc thuộc lòng bảng chữ cái

- GV luyện cho những em cha nắm đợc

bảng chữ cái

HĐ 4: Viết từ đã cho vào ô thích hợp

trong bảng (viết)

- GV ghi bài tập lên bảng

- Tổ chức cho các nhóm thi đua nhau

Xem ai viết đúng, nhanh

HĐ 5: Tìm thêm các từ có thể viết thêm

trong bảng

- GV tổ chức nh bài tập 4, cả lớp và gv

nhận xét

- Từng hs lên bóc thăm chọn bài tập

đọc

- HS thực hành nh phiếu chỉ định,

- Lần lợt từng hs đọc bảng chữ cái

- HS đại diện các nhóm lên điền vào bảng

………

Chỉ đồ vật Bàn, ghế

………

Chỉ con vật Chó, mèo……… Chỉ cây cối Chuối, xoài………

IV Củng cố, dặn dò: (3’)

- GV nhận xét tiết học

- Về nhà ôn lại các bài tập đọc và học thuộc lòng, bảng chữ cái

 

Trang 2

Tiết 2

I Mục đích yêu cầu:

1 Tiếp tục kiểm tra lấy điểm tập đọc

2 Ôn cách đặt câu hỏi theo mẫu: Ai là gì ?

3 Ôn xếp tên ngời theo thứ tự bảng chữ cái

II Đồ dùng dạy học:

- Phiếu ghi các bài tập đọc

- Bảng phụ viết sẳn bài tập 2

III Các hoạt động dạy học:

1’

10’

12’

12’

HĐ 1: Giới thiệu trực tiếp

HĐ 2: Kiểm tra tập đọc: 5 hs

HĐ 3: Đặt câu hỏi theo mẫu

- GV mở bảng phụ cho hs quan sát mẫu

- M Bạn Lan là học sinh giỏi

Mẹ em là cô giáo

- GV nhận xét ghi những câu đúng hay

lên bảng

HĐ 4: Ghi lại tên các nhân vật trong

những bài tập đọc đã học ở tuần 7 & 8

theo thứ tự bảng chữ cái

- GV nêu yêu cầu của bài

- GV ghi bảng: Dũng, Minh, Nam,

Khánh

- 5 em thực hiện nh tiết trớc

- Một hs đọc yêu cầu của bài VD: Ai (cái gì, con gì) Là gì ?

- HS đặt câu vào giấy nháp

- HS lần lợt nói câu vừa đặt

- HS nêu tên các nhận vật

- Ba hs lên bảng sắp xếp, cả lớp và gv nhận xét chốt lại lời giải đúng

- An - Dũng - Khánh - Minh - Nam

IV Củng cố, dặn dò: (3’)

- GV củng cố tiết học

- Về nhà học thuộc bảng chữ cái

- Đọc lại các bài tập đọc

 

Tiết toán:

Bài : lít

I Mục đích yêu cầu: Giúp hs

- Bớc đầu làm quen với biểu tợng về dung tích (sức chứa)

- Biết ca 1 lít, chai 1 lít Biết lít là đơn vị đo khối lợng và kí hiệu của lít là (l)

- Biết tính cộng trừ các số đo theo đơn vị lít

II Đồ dùng dạy học:

Chuẩn bị ca 1 lít, chai 1 lít, có bình nớc

III Các hoạt động dạy học:

Trang 3

10’

22’

HĐ 1: Làm quen với biểu tợng dung

tích (sức chứa)

- GV lấy 2 cóc thuỷ tinh 1 lọ to 1 lọ nhỏ

rót nớc vào đó

? Cóc nào chứa nớc nhiều hơn (cóc to)

? Cóc nào chứa nớc nhiều hơn (cóc

nhỏ)

HĐ 2: Giới thiệu chai 1 lít, ca 1 lít, dơn

vị lít

- GV giới thiệu: Đây là ca 1 lít Rót nớc

cho đầy ta đợc 1 lít

- GV để đo sức chứa của 1 cái chai, cái

ca, thùng… Ta dùng đơn vị đo là lít

- Lít viết tắt là (l)

- GV đọc 2 lít

HĐ 3: Thực hành:

Bài 1: Yêu cầu hs đọc, viết tên gọi đơn

vị lít (l) theo mẫu, chẳng hạn

Bài 2: Tính theo mẫu

Bài 3:

- HS trả lời, nhận xét, bổ sung

- HS đọc lít

- HS lên bảng ghi

- HS đại diện các nhóm lên làm bài 1

Ba lít Mời lít Hai lít Năm lít

3 (l) 10 (l) 2 (l) 5 (l)

- HS làm bảng con, sau mỗi bài cho hs

đọc lại

a, 9 l + 8 l = 17 l;

5 l + 5 l = 20 l

b, 17 l - 6 l = 11 l

18 l - 5 l = 13 l

- HS đọc đề và tóm tắt

+ Lần đầu bán 12 l + Lần sau bán 15 l

? Cả hai lần cửa hàng bán bao nhiêu lít

Bài giải

Cả hai lần cửa hàng bán đợc là

12 + 15 = 27 (lít) Đáp số: 27 lít

IV Củng cố, dặn dò: (3’)

? Lít đợc viết tắt bằng con chữ gì

- Về nhà xem lại các bài tập

 

Tiết đạo dức :

Bài : chăm chỉ học tập (tiết 1)

I Mục tiêu:

1 HS biết thế nào là chăm chỉ học tập

Trang 4

- Chăm chỉ học tập mang lại ích lợi gì.

2 HS thực hiện đợc giờ giấc học bài làm bài đầy đủ đảm bào thời gian ở trờng ở nhà

3 HS có thái độ học tập ở nhà

II Đồ dùng dạy học:

Các phiếu hoạt động

III Hoạt động dạy học:

12’

15’

10’

HĐ 1: Xử lí tình huống

- Mục tiêu: HS hiểu đợc 1 biểu hiện cụ

thể của việc chăm chỉ học tập

- Cách tiến hành: GV nêu tình huống

y/c hs thảo luận theo nhóm đôi, nêu ra

ý kiến

+ Bạn Hà đang làm bài tập ở nhà thì có

bạn đén rủ đi chơi, Bạn Hà phải làm gì

khi đó

- GV kết luận: Khi đang học đang làm

bài tập các em cần cố gắng hoàn thành

công việc, không nên bỏ dỡ nh thế mới

là chăm chỉ học tập

HĐ 2: Thảo luận nhóm

- Mục tiêu: Giúp hs biết đợc một số

biểu hiện và lợi ích của việc chăm chỉ

học tập

- Cách tiấn hành: GV chia lớp thành 3

nhóm, y/c các nhóm thảo luận theo nội

dung trong các phiếu học tập

- GV nhận xét

Kết luận chung: Chăm chỉ học

tập có ích lợi là:

- Giúp cho việc học tập có kết quả tốt

hơn

- Đợc thày cô bạn bè yêu mến

- Thực hiện đợc quyền đợc học tập

- Bố mẹ hài lòng

HĐ 3: Liên hệ thực tế

- Mục tiêu: Giúp hs tự đánh giá bản

thân về việc chăm chỉ học tập

- Cách tiến hành: GV y/c hs tự liên hệ

- HS thảo luận theo nhóm đôi nêu ra ý kiến của mình, hs nhóm khác nhận xét bổ sung

- HS thực hiện theo nội dung phiếu học tập

? Hãy đánh dấu (x) vào  trớc những biểu hiện của việc chăm chỉ học tập

 Cố gắng tự hoàn thành bài tập đợc giao

 Tích cực tham gia học tập cùng bạn trong nhóm trong tổ

 Chỉ dành tất cả thời gian cho việc học tập mà không làm việc khác

 Tự giác học mà không cần nhắc nhở

 Tự sữa sai sót trong bài làm của mình

? Hãy nêu ích lợi của việc chăm chỉ học tập

- HS đại diện các nhóm trình, nhận xét bổ sung

- HS trả lời trớc lớp

Trang 5

việc học của mình bằng một số câu

hỏi

? Em đã chăm chỉ học tập cha

? Hãy kể các việc làm cụ thể

? Kết quả đạt đợc ra sao

- GV khen ngợi những em chăm chỉ

học tập, nhắc nhở 1 số em cha chăm

chỉ học tập

IV Củng cố, dặn dò: (3’)

Về nhà học bài, xem trớc bài mới

 

Ngày giảng: 23/10/2007

Tiết kể chuyện :

Bài : ÔN tập (tiết 3)

I Mục tiêu:

1 Tiếp tục kiểm tra lấy điểm tập đọc

2 Ôn tập về các từ chỉ hoạt động

II Đồ dùng dạy học:

Phiếu ghi tên các bài tập đọc

III Hoạt động dạy học:

1’

10’

12’

12’

HĐ 1: Giới thiệu trực tiếp

HĐ 2: Kiểm tra tập đọc 5 em

HĐ 3: Tìm những từ chỉ hoạt động của

vật mỗi vật mỗi ngời trong bài làm việc

thật là vui

- GV giúp hs nắm vững y/c của đề (tìm

từ chỉ hoạt động)

HĐ 4: Đặt câu về hoạt động của con vật,

đồ vật, cây cối

- GV giúp hs nắm y/c (Đặt câu)

- GV nhận xét khen những hs đặt câu

hay và ghi lên bảng, yêu cầu những hs

yếu đọc lạ câu vừa ghi

- HS thực hiện nh tiết trớc

- Hai hs lên bảng thực hiện cả lớp đọc thầm ghi ra giấy nháp

- Cả lớp nhận xét chữa bài

Từ ngữ chỉ vật, ngời

Từ ngữ chỉ hoạt

động

-Đồng hồ -Gà trống -Chim, cành đào -Bé

-Báo phút, giờ -Gáy vang -Kêu, Bắt sâu, bảo vệ, nở hoa -Đi học, nhặt sau, quét nhà

- Một hs nêu y/c

- HS làm bài vào vở

- Nhiều hs nói câu vừa đặt

- Cả lớp nhận xét chọn câu hay VD: Con méo đang bắt chuột Cây Cam đang trổ hoa

IV Củng cố, dặn dò: (3’)

Trang 6

GV nhận xét tiết học, tuyên dơng những hs học tốt

Về nhà ôn lại các bài tập đọc, học thuộc lòng

 

Tiết chính tả :

Bài : Ôn tập (tiết 4)

I Mục tiêu:

1 Tiếp tục kiểm tra lấy điểm tập đọc

2 Ôn luyện chính tả

II Đồ dùng dạy học:

Vở viết chính tả

III Hoạt động dạy học:

1’

12’

20’

HĐ 1: Giới thiệu trực tiếp

HĐ 2: Kiểm tra tập đọc: GV gọi 5 em

kiểm tra

HĐ 3: Viết chính tả

- GV đọc bài con voi kết hợp giải nghĩa

các từ: Sử thần, trung hoa, Lơng thế

Vinh

? Câu chuyện cho em biết điều gì.(ca

ngợi trí thông minh của LTV)

- GV đọc bài cho hs chép

- GV chấm bài nhận xét chung

- HS thực hiện nh tiết trớc

- 3 hs đọc lại bài, cả lớp đọc thầm theo

- HS luyện từ khó

- HS tự chữa bài, mỗi nhóm hai em tự chữa bài với nhau

- HS tự báo lỗi

IV Củng cố, dặn dò: (3’)

- Về nhà ôn lại các bài học thuộc lòng

- GV nhận xét tiết học

 

Tiết toán :

Bài : luyện tập

I Mục tiêu: giúp hs

- Rèn luyện kĩ năng giải toán và làm tính với các số đo theo đơn vị lít

- Thực hành củng cố biểu tợng về dung tích

II Đồ dùng dạy học:

III Hoạt động dạy học:

1’

38’

HĐ 1: Giới thiệu

HĐ 2: Thực hành

Bài 1: GV y/c hs thực hiện bài tập 1: chỉ - HS chép vào vở rồi lần lợt làm từng

Trang 7

nhẩm không ghi từng bớc tính.

Bài 2: GV y/c hs dựa vào hình vẽ nêu bài

toán và nêu phép tính

VD: a, có 3 ca lần lợt chứa 1l, 2l,

3l, Hỏi 3 ca chứ bao nhiêu lít

Bài 3: GV ghi tóm tắt

- Thùng 1:  -16 l - 

 

- Thùng 2:

 - ? -

phép tính 16 l + 5 l = 21 l 15 l - 5 l = 10 l 3 l + 2 l - 1 l = 4 l 16 l - 4 l + 15 l = 27 l - HS dựa vào hình vẽ và tính nhẫm 3 + 2 + 1 = 6 lít, ghi 6 vào dấu chấm - HS nêu đề và giải vào vở Bài giải Số dầu thùng thứ hai có là 16 - 2 = 14(lít) Đáp số : 14 lít IV Củng cố, dặn dò: (1’) Về nhà xem lại các bài tập  

Tiết thể dục: Bài 17 I Mục tiêu: - Tiếp tục ôn bài phát triển chung, bớc đầu hoàn thiện bài tập - Học điểm số 1 -2, 1- 2 theo đội hình hàng dọc, y/c biết và điểm số rỏ ràng II Địa điểm và ph ơng tiện hoạt động - Điạ điểm: Tên sân trờng - Phơng tiện: Chuẩn bị còi và cờ III Hoạt động dạy học: TG Hoạt động dạy Hoạt động học 5’ 25’ 5’ HĐ 1: Phần mở đầu - GV nhận lớp phổ biến nội dung yêu cầu giờ học HĐ 2: Phần cơ bản - GV gọi 1 nhóm 10 em lên làm mẫu - GV hô theo 1 - 2, 1 - 2 - GV hô hs làm HĐ 3: Phần kết thúc - GV y/c hs đi đều và hát - Cúi ngời thả lỏng - HS đứng vỗ tay hát - Giậm chân trại chỗ và điểm số theo nhịp - Đi đều theo 2 - 4 hàng dọc và hát - Lớp trởng điều khiển hs điểm số theo đội hình hàng dọc - HS ôn bài TD PTC - Ôn theo tổ, tổ trởng đk T2 x x x x x x x

- HS thực hiện theo y/c của giáo viên 2l GV x x

x x

x x

x x

Trang 8

- GV cùng hs hệ thống bài

- GV nhận xét giờ học

 

Ngày giảng: 24/10/2007

Tiết tập đọc:

Bài : ôn tập (tiết 5)

I Mục tiêu:

- Tiếp tục kiểm tra lấy điểm tập đọc

- Ôn luyện trả lời câu hỏi theo tranh và tổ chức câu thành bài

II Đồ dùng dạy học:

Phiếu ghi các bài tập đọc

III Hoạt động dạy học:

1’

12’

25’

HĐ 1: Giới thiệu trực tiếp

HĐ 2: Kiểm tra tập đọc:

- Thực hiện nh tiết 1

HĐ 3: Dựa vào tranh trả lời câu hỏi

? Để làm tốt bài này em phải chú ý điều

-GV giúp hs hoàn thiện các câu trả lời

- HS thực hiện nh tiết 1

- Phải quan sát kĩ từng tranh nêu câu hỏi

ở dới mỗi bức tranh

- HS lần lợt trả lời từng câu hỏi + Hằng ngày mẹ đa Tuấn tới trờng + Hôm nay mẹ ốm không đa Tuấn tới tr-ờng đợc

+ Tuấn rót nớc cho mẹ uống + Tuấn tự đi đến trờng

- HS ghi bài vào vở, nhiều hs yếu nhắc lại

IV Củng cố, dặn dò: (2’)

- GV nhận xét tiết học

- Về nhà ôn lại các bài khọc thuộc lòng

 

Tiết Tập viết :

Bài : ôn tập (tiết 6)

I Mục tiêu:

1 Kiểm tra lấy điểm học thuộc lòng

2 Ôn luyện cách nói từ xin lỗi

3 Ôn luyện cách sử dụng dấu chấm, dấu phẩy

Trang 9

II Đồ dùng dạy học:

III Các hoạt động dạy học:

1’

10’

15’

10’

HĐ 1: Giới thiệu trực tiếp

Ôn luyện cách nói lời cám ơn, xin lỗi

HĐ 2: Kiểm tra học thuộc lòng

HĐ 3: Nói lời cám ơn xin lỗi (miệng)

- GV yêu cầu hs tìm hiểu sgk rồi thực

hiện

- GV ghi những câu đúng hay lên

bảng

HĐ 4: Dùng dấu chấm, dấu phẩy

- GV lu ý: Chỉ cần ghi chữ cuối cùng

trớc dấu câu

VD: Rồi dấu chấm, không dấu phẩy

- Từng hs lên bóc thăm chọn bài học thuộc lòng, sau khi bóc thăm xong xem lại bài 1 lần

- HS thực hiện theo xăm

- HS mở sgk, đọc yêu cầu của bài

- HS làm giấy nháp + cám ơn bạn đã giúp mình + Xin lỗi bạn nhé

+ Tớ xin lỗi vì không đúng hẹn + Cám ơn bác cháu sẽ cố gắng hơn nữa ạ

- HS nêu cả lớp nhận xét

- Một hs đọc yêu cầu của bài sau đó nêu cách làm

- HS làm vào vở nháp

- HS nêu kết quả, cả lớp thảo luận đúng sai

- Hai hs đọc lại bài

- Cả lớp sữa bài theo lời giải đúng

IV Củng cố, dặn dò: (3’)

- GV nhận xét tiết học

- Về nhà tiếp tục ôn bài học thuộc lòng

 

Tiết toán :

Bài : luyện tập chung

I Mục tiêu: Giúp hs củng cố về:

- Rèn kĩ năng tính cộng (nhẫm viết), kể cả cộng các số đo với đơn vị là kg hoặc lít

- Giải bài toán tìm tổng 2 số

- Làm quen với các dạng bài tập trắc nghiệm có 4 lựa chọn

II Đồ dùng dạy học:

III Các hoạt động dạy học:

1’

35’ HĐ 1: Giới thiệu trực tiếpHĐ 2: Thực hành

Bài 1:

- GV yêu cầu hs làm vào giấy nháp

- GV ghi từng phép tính

- HS làm bài tập rồi nêu kết quả, nhận xét chữa bài

5 + 6 = 11 8 + 7 = 15

16 + 5 = 21 27 + 8 = 35

40 + 5 = 45 30 + 6 = 36

Trang 10

Bài 2: Số ?

- GV nêu bài toán

- GV nhận xét kết quả

Bài 3: Viết số thích hợp vào ô trống

Bài 4: Giải bài toán theo tóm tắt

- Lúc đầu bán: 45kg gạo

- Lần sau bán: 38kg gạo

? Cả 2 lần bán……kg gạo

- GV nhận xét, chốt lại

4 + 16 = 20 3 + 47 = 50

- HS qs hình vẽ, làm bài và nêu kết quả ghi vào dấu chấm

a 45kg: 25kg + 20kg 15lít + 30 lít = 45 lít

- HS tìm từ thích hợp vào ô trống

Tổng

- HS giải vào vở, nhận xét chữa bài

Bài giải

Số kg gạo cả hai lần bán là

45 + 38 = 83 (kg) Đáp số: 83 kg

IV Củng cố, dặn dò: (2’)

- Về nhà làm lại những bài đã học, hôm sau kiểm tra giữa học kì

 

Tiết tự nhiên xã hội:

Bài : Đề phòng bệnh giun

I Mục tiêu: Sau bài học hs có thể hiểu đợc:

- Giun đẫu thờng sóng ở ruột ngời và một số nơi trong cơ thể Giun gây ra nhiều tác hại

đối với sức khẻo

- Ngời ta thờng bị nhiễm giun qua đờng thức ăn nớc uống

- Đề phòng bệnh giun cần thực hiện 3 điều: Vệ sinh, ăn sạch, uống sạch

II Đồ dùng dạy học:

- Hình vẽ trong sgk

- Vở bài tập

III Các hoạt động dạy học:

Khởi động cả lớp hát “ Bàn tay sạch sẽ”

12’ HĐ 1: Thảo luận cả lớp về bệnh giun

* Mục tiêu: Nhận ra triệu chứng của

ng-ời nhiễm bệnh giun

* Cách tiến hành:

? Có bao giờ các em bị đau bụng ỉa

chải, ỉa ra giun hay buồn nôn chống mặt

không

? Nếu bạn nào trong lớp có triệu chững

nh vậy chứng tỏ bạn ấy đã nhiễm giun

- GV giúp hs hiểu:

- HS biết đợc nơi giun thờng sống trong cơp thể

- Nêu đợc các tác hại của bệnh giun

- HS cả lớp thảo luận theo câu hỏi:

? Giun thờng sống ở đâu trong cơ thể

Trang 11

10’

+ Giun và ấu trùng có thẻ sống ở nhiều

nơi trong cơ thể nh: Ruột, dạ dày, gan,

phổi, mạch máu, nhng chủ yếu là ruột

+ Giun nó hút các chất bổ dỡng trong

cơ thể để nuôi sống

+ Ngời bị nhiễm giun thờng gầy xanh,

mệt mỏi

HĐ 2: Thảo luận nhóm về nguyên nhân

lây nhiễm giun

* Mục tiêu: HS phát hiện ra nguyên

nhân và các cách trứng giun xâm nhập

vào cơ thể

* Cách tiến hành:

- B

ớc 1 : Làm việc theo nhóm

- B

ớc 2 : Làm việc cả lớp

- GV treo tranh 1 lên bảng

- GV tóm tắt

+ Trứng giun có nhiều ở phân ngời

+ Không rữa tay sạch

+ Nguồn nớc bị nhiễm phân

+ Đát trồng bị ô nhiễm

+ Ruồi đậu vào phân rồi đậu vào thức ăn

HĐ 3: Thảo luận cả lớp: Làm thế nào để

đề phòng bệnh giun

* Mục tiêu: HS kể ra đợc các biện pháp

phòng tránh giun, có ý thức ăn sạch,

uống sạch, rửa sạch

* Cách tiến hành: Dựa trên hoạt động 2

giáo viên yên cầu hs phát biểu cách

ngăn chặn trứng giun và giun

- GV tóm tắt:

+ ăn chính uống rôi không để ruồi đậu

vào thức ăn

+ Cần làm hố xí đúng quy cách hợp vệ

sinh

- GV y/c hs nhắc lại ý trên

ngời

? Nêu tác hại do giun gây ra

- HS trả lời, bổ sung

- HS quan sát hình ở sgk, trả lời câu hỏi

? Trứng giun và giun từ trong ruột ngời

bị nhiễm giun ra bằng cách nào

? Từ trong phân ngời bị bệnh giun trứng giun qua ngời khác bằng con đờng nào

- HS nhóm hoạt động

- Đai diện các nhóm lên trình bày và chỉ

đờng đi của trứng giun vào cơ thể

- HS phát biểu ý kiến, nhận xét, bổ sung

IV Củng cố, dặn dò: (2’)

- GV nhắc nên ăn sạch, uống sạch, tẩy giun 6 tháng 1 lần theo chỉ dẫn của y tế

 

Ngày giảng: 25/10/2007

Tiết luyện tà và câu :

Ngày đăng: 06/09/2013, 21:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng chữ cái - GA lớp 2 (tuần 9)
Bảng ch ữ cái (Trang 1)
Hình bao quát - GA lớp 2 (tuần 9)
Hình bao quát (Trang 13)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w