1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

055 đề HSG toán 8 cấp huyện

6 51 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 195,33 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI CẤP HUYỆN MÔN TOÁN 8 Bài 1.. 4 điểm Cho tam giác ABC vuông tại A D là điểm di động trên cạnh BC.. Gọi ,, E F lần lượt là hình chiếu vuông góc của điểm D lên AB AC

Trang 1

ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI CẤP HUYỆN

MÔN TOÁN 8 Bài 1 (4 điểm)

Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:

 3 3 3 3

)

) 2010 2009 2010

a x y z x y z

    

Bài 2 (2 điểm) Giải phương trình:

10

x  x  x  x 

Bài 3 (3 điểm)

2 2

49

Bài 4 (3 điểm)

Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức: 20102 2680

1

x A

x

Bài 5 (4 điểm)

Cho tam giác ABC vuông tại A D là điểm di động trên cạnh BC Gọi ,, E F lần lượt

là hình chiếu vuông góc của điểm D lên AB AC ,

a) Xác định vị trí của điểm D để tứ giác AEDF là hình vuông

b) Xác định vị trí của điểm D sao cho 3 AD4EFđạt giá trị nhỏ nhất

Bài 6 (4 điểm)

Trong tam giác ABC các điểm , ,, A E F tương ứng nằm trên các cạnh BC CA AB, , sao cho AFEBFD BDF; CDE CED;  AEF

a) Chứng minh rằng: BDFBAC

b) Cho AB5,BC8,CA7.Tính độ dài đoạn BD

Trang 2

ĐÁP ÁN Bài 1

a)

   

2

3

b)

Bài 2

10

0

17 19 21 23 258

x

x

 

Bài 3

2 2

49

ĐKXĐ: x2009;x2010

Đặt a x 2010a0, ta có hệ thức:

Trang 3

   

   

a

2

3 ( ) 2

5 ( ) 2 4023

4015

2

x

TMDK x

 

  



 

 

 



Bài 4

 

2

2

2010 2680

1

335 335 335 2010 3015

x

A

x

x

Vậy giá trị nhỏ nhất của A là 335 khi x 3

Trang 4

Bài 5

a) Tứ giác AEDF là hình chữ nhật (vì E   A F 90 )0

Để tứ giác AEDF là hình vuông thì AD là tia phân giác của BAC

b) Do tứ giác AEDF là hình chữ nhật nên ADEF

3AD 4EF 7AD

3AD4EFnhỏ nhất  ADnhỏ nhất Dlà hình chiếu vuông góc của A lên BC

E

C

Trang 5

Bài 6

a) Đặt AFEBFD,BDFCDE;CEDAEF 

180 *

BAC   

Qua D E F lần lượt kẻ các đường thẳng vuông góc với , , BC AC AB cắt nhau tại O , ,

Suy ra O là giao điểm ba đường phân giác của tam giác DEF

0

90 (1)

OFD OED ODF

Ta có:

0 0

270 (2)

OFDOEDODF

  

   

Từ    * & ** BAC   BDF

b) Chứng minh tương tự câu a) ta có:

F

E

D

A

O

Trang 6

   

,

7

3 (3)

 

Ta lại có: CDBD8 (4)

Từ (3) và (4) BD2,5

Ngày đăng: 25/07/2019, 15:24

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w