1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ĐỀ+ĐA HSG TOÁN 8 CẤP HUYỆN 2012

4 577 6

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 97,12 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phân tích các đa thức thành nhân tử.. Qua A kẻ hai đường thẳng vuông góc với nhau lần lượt cắt BC tại P và R, cắt CD tại Q và S.. Chứng minh tứ giác AMHN là hình chữ nhật.. d, Chứng minh

Trang 1

Đỗ Văn Lâm - THCS TT Tân Uyên

UBND Huyện tân uyên Kỳ thi học sinh giỏi cấp huyện Phòng giáo dục và đào tạo Năm học: 2011 - 2012

Môn: Toán - lớp 8

Thời gian: 150 phút(Không tính thời gian giao đề) (Đề có 01 trang)

Câu 1 (4,0 điểm) Phân tích các đa thức thành nhân tử

a, A = 3x2 - 8x + 4

b, B = 3x3 - 7x2 + 17x - 5

Câu 2 (4,0 điểm)

Tính giá trị của biểu thức:

2x 1 ư

2 2x + 3x + 3

P = có giá trị là một số nguyên

Câu 3 ( 4,0 điểm )

Cho a > b > 0 So sánh 2 số x, y với:

x = 1 a 2

1 a a

+ + + ; y = 2

1 b

1 b b

+ + +

Câu 4 ( 4,0 điểm )

a, Giải phương trình sau: x2 4x 1 2 x2 5x 1

b, Chứng minh bất đẳng thức: x2 + y2 + 1 ≥ xy + x + y

Câu 5 ( 5,0 điểm ) Cho hình vuông ABCD Qua A kẻ hai đường thẳng vuông góc với nhau lần lượt cắt BC tại P và R, cắt CD tại Q và S

a, Chứng minh rằng: ∆ AQR và ∆ APS là các tam giác cân

b, QR cắt PS tại H và gọi M, N là trung điểm của QR và PS Chứng minh tứ giác AMHN là hình chữ nhật

c, Chứng minh P là trực tâm ∆ SQR

d, Chứng minh MN là trung trực của AC

e, Chứng minh bốn điểm M, B, N, D thẳng hàng

Đề chính thức

Hết

Trang 2

Đỗ Văn Lâm - THCS TT Tân Uyên

Đáp án

Chú ý: Đáp án chỉ mang tính tham khảo

Câu 1 Phân tích các đa thức thành nhân tử

Giải

a, A = 3x2 - 8x + 4 = 3x2 - 6x - 2x + 4 = 3x(x - 2) - 2(x - 2) = (x - 2)(3x - 2)

b, B = 3x3 - 7x2 + 17x - 5 = x2(3x - 1) - 2x(3x - 1) + 5(3x - 1)

= (3x - 1)(x2 - 2x + 5)

Câu 2 Tính giá trị của biểu thức:

2xư1

2

2x + 3x + 3

P = có giá trị là một số nguyên

Giải

Biểu thức P có nghĩa khi x 1

2

≠ Khi đó ta có:

P = 2x2 3x 3 x(2x 1) 2(2x 1) 5 x 2 5

⇒ P ∈ Z khi 5

2x 1ư ∈ Z ⇔ 2x - 1 ∈ Ư(5) = {±1; ± 5} ⇒ x = {- 2; 0; 1; 3}

Câu 3 Cho a > b > 0 So sánh 2 số x, y với:

x = 1 a 2

1 a a

+ + + ; y = 2

1 b

1 b b

+ + +

Giải

Giả sử x < y ⇔ 1 a 2

1 a a

+ + + < 2

1 b

1 b b

+ + + (Vì: 1 + a + a

2 > 0 và 1 + b + b2 > 0) ⇔ (1 + a)(1 + b + b2) < (1 + b)(1 + a + a2)

⇔ 1 + b + b2 + a + ab + ab2 < 1 + a + a2 + b + ab + a2b ⇔ a2 - b2 + a2b - ab2 > 0

⇔ (a - b)(a + b) + ab(a - b) > 0

⇔ (a - b)(a + b + ab) > 0 (đúng) (vì a > b > 0 ⇒ a - b > 0 và a + b + ab > 0)

Vậy x < y

Câu 4 a, Giải phương trình sau:

x 4x 1 x 5x 1

2

ư + + = ư ư + + + (*)

b, Chứng minh bất đẳng thức: x2 + y2 + 1 ≥ xy + x + y

Giải

a, ĐKXĐ: x ≠ -1 và x ≠ 1

2

ư Khi đó ta có:

(*) ⇒ (2x + 1)(x2 - 4x + 1) + 2(x + 1)(2x + 1) = - (x + 1)(x2 - 5x + 1)

⇔ 2x3 - 8x2 + 2x + x2 - 4x + 1 + 4x2 + 6x + 2 + x3 - 5x2 + x + x2 - 5x + 1 = 0

⇔ 3x3 - 7x2 + 4 = 0 ⇔ 3x2(x - 1) - 4(x2 - 1) = 0

⇔ (x - 1)(3x2 - 4x - 4) = 0 ⇔ (x - 1)(3x + 2)(x - 2) = 0

(Thoả men điều kiện bài toán)

Trang 3

Đỗ Văn Lâm - THCS TT Tân Uyên

Vậy S = 2; 1; 2

3

ư

b, x2 + y2 + 1 ≥ xy + x + y ⇔x2 - xy + y2 - x - y + 1 ≥0

⇔ x2 - xy +

2 y

4 - (x - y

2) + 1

4 +

2 3y

4 - 3y

2 + 3

4 ≥0 ⇔ y 2 y 1 3( 2 )

⇔ y 1 2 3( )2

2 2 4

  (đúng với mọi x, y) Dấu "=" xấy ra khi x = y = 1

Câu 5 Cho hình vuông ABCD Qua A kẻ hai đường thẳng vuông góc với nhau lần lượt cắt BC tại P và

R, cắt CD tại Q và S

a, Chứng minh rằng: ∆AQR và ∆APS là các tam giác cân

b, QR cắt PS tại H và gọi M, N là trung điểm của QR và PS Chứng minh tứ giác AMHN là hình chữ nhật

c, Chứng minh P là trực tâm ∆SQR

d, Chứng minh MN là trung trực của AC

e, Chứng minh bốn điểm M, B, N, D thẳng hàng

Giải

HS tự ghi GT/KL

a, Chứng minh rằng ∆∆∆∆AQS và ∆∆∆∆APS là các tam giác cân

+) Xét ∆DAQ và ∆BAR có:

D= =B 90 (gt)

BA = DA (cạnh hình vuông ABCD)

2 4

A =A (cùng phụ với A ) 3

⇒ ∆DAQ = ∆BAR(g.c.g)

⇒ AQ = AR (cạnh tương ứng)

⇒ ∆AQR cân tại A

+) Xét ∆AQS và ∆ARP có:

QAS=RAP=90

AQ = AR (vì ∆AQR cân tại A)

AQS=ARS(cùng phụ với góc APR) ⇒ ∆AQS = ∆ARP (g.c.g) ⇒ AS = AP ⇒ ∆APS cân tại A

b, QR cắt PS tại H và gọi M, N là trung điểm của QR và PS C/m tứ giác AMHN là hình chữ nhật

+) Vì SA ⊥ QP và PC ⊥ QS

⇒ R là trực tâm của ∆PQS ⇒ QH ⊥ PS ⇒ MHN = 900 (1)

+) Vì ∆AQS vuông cân tại A mà M là trung điểm của QR

⇒ AM cũng là đường cao trong ∆AQR ⇒ AM ⊥ QR

AMH=90 (2)

+) Vì AN là đường trung tuyến trong ∆APS vuông cân tại A

⇒ AN ⊥ PS ⇒  0

ANH=90 (3)

Từ (1), (2) và (3) ⇒ AMHN là hình chữ nhật

c, Chứng minh P là trực tâm ∆∆∆∆SQR.

Xét ∆SQR có:

+) SH là đường cao từ đỉnh S xuống cạnh QR

+) RC là đường cao từ đỉnh R xuống cạnh QS

Mà SH ∩ RC = {P}

⇒ P là trực tâm của ∆RQS

N

M

H

S Q

R P

B A

4 3 2 1 A

B

C D

P

R

Trang 4

§ç V¨n L©m - THCS TT T©n Uyªn

d, Chøng minh MN lµ trung trùc cña AC

+) AM = MQ = MR (T/c ®−êng trung tuyÕn trong ∆ vu«ng c©n AQR)

+) MC = MQ = MR (T/c ®−êng trung tuyÕn trong ∆ vu«ng CQR)

⇒ MA = MC ⇒ M thuéc trung trùc cña AC

T−¬ng tù:

+) NA = NP = NS (T/c ®−êng trung tuyÕn trong ∆ vu«ng c©n APS)

+) NC = NP = NS (T/c ®−êng trung tuyÕn cña ∆CPS)

⇒ NA = NC ⇒ N thuéc trung trùc cña AC

VËy MN lµ ®−êng trung trùc cña AC

e, Chøng minh bèn ®iÓm M, B, N, D th¼ng hµng

+) V× ABCD lµ h×nh vu«ng nªn BD lµ tr−ng trùc cña AC

+) MN còng lµ trung trùc cña AC (c/m trªn)

⇒ §−êng th¼ng MN trung víi ®−êng th¼ng BD ⇒ M, B, N, D th¼ng hµng

Ngày đăng: 03/11/2014, 00:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w