Mục tiêu : -Rèn luyện cho HS kĩ năng giải một số dạng phương trình quy được về phương trình bậc hai: phương trình trùng phương, phương trình chứa ẩn ở mẫu, một số dạng phưong trình bậc
Trang 1Ngày soạn ngày dạy
Tiết 60
LUYỆN TẬP
I Mục tiêu :
-Rèn luyện cho HS kĩ năng giải một số dạng phương trình quy được về phương trình bậc hai: phương trình trùng phương, phương trình chứa ẩn ở mẫu, một số dạng phưong trình bậc cao
-Hướng dẫn hs giải phương trình bằng cách đặt ẩn phụ
II Chuẩn bị
GV: - Bảng phụ ghi các bài tập, máy tính bỏ túi
HS : bảng phụ
III Hoạt động trên lớp :
Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ :
- Hs 1 chữa bài tập 34 (a, b) tr 56 sgk
Giải các phương trình trùng phương:
a )x4 – 5x2 + 4 = 0
b) 2x4 – 3x2 – 2 = 0
GV nêu nhận xét: nếu phương trình trùng
phương có a và c trái dấu thì phương trình có
hai nghiệm là hai số đối nhau
Hoạt động 2 : Luyện tập
Bài 37 (c, d) tr 56 sgk
Giải phương trình trùng phương
c ) 0,3x4 + 1,8x2 + 1,5 = 0
d ) 2x2 + 1 = 12 4
x −
Hai hs lên bảng kiểm tra
- Hs 1 chữa bài tập 34 (a, b) tr 56 sgk
a) Đặt x2 = t ≥ 0
t2 – 5t + 4 = 0 Có a + b + c = 1 – 5 + 4 = 0
1 1; 2 c 4
a
t1 = x2 = 1 ⇒ x1,2 = ±1
t2 = x2 = 4 ⇒ x3,4 = ±2 b) Đặt x2 = t ≥ 0
2t2 – 3t – 2 = 0 Giải phương trình tìm được
1 2;
2
t1 = x2 = 2 ⇒ x1,2 = ± 2
Hs làm bài tập vào vở Hai hs lên bảng làm
Mỗi hs làm một câu
c ) 0,3x4 + 1,8x2 + 1,5 = 0 Đặt x2 = t ≥ 0
0,3t2 + 1,8t + 1,5 = 0 Có a – b + c = 0,3 – 1,8 + 1,5 = 0
1,5
0,3
c
a
−
Trang 2GV kiểm tra việc làm bài tập của hs
GV nhận xét, sửa bài, có thể cho điểm
Bài 38 (b, d) tr 56, 57 sgk
Giải các phương trình
b ) x3 + 2x2 – (x – 3)2 = (x – 1)(x2 – 2)
x x− − = −x x−
Bài 46 (e,f) tr 45 sbt
Giải phương trình:
t2 = -5 (loại) Vậy phương trình vô nghiệm
d) 2x2 + 1 = 2
1 4
2x4 + 5x2 – 1 = 0 Đặt x2 = t ≥ 0 2t2 + 5t – 1 = 0
1
2
4
0(loai) 4
t
∆ = + = ⇒ ∆ =
− +
=
− −
2 1
1,2
4
2
x
− +
− +
Hs nhận xét bài làm của hai bạn
Hs làm bài tập vào vở Hai hs khác lên bảng làm
b) x3 + 2x2 – x2 + 6x – 9 = x3 - 2x2 – x2 + 2
2
1,2
' 16 22 38
2
x
− ±
=
d)
2
2
1,2
225 4.2.14 337 337
4
x
⇒ ∆ =
±
Hs nhận xét, chữa bài
Hai hs lên bảng làm
e) ĐK: x ≠ 1
Trang 3Gv yêu cầu hs nhắc lại hằng đẳng thức:
x3 – 1 = (x – 1)(x2 + x + 1)
+ − =
Gv yêu cầu hs phân tích các mẫu thức thành
phân tử
x4 – 1 = (x2 – 1)(x2 + 1) = (x – 1)(x+1)( x2 +
1)
x3 +x2 + x +1 = x2(x+1) + (x+1)
= (x+1)( x2 + 1)
Bài 39 (c,d) tr 57sgk
Giải phương trình bằng cách đưa về
phươngtrình tích
c) (x2 – 1)(0,6x + 1) = 0,6x2 + x
Nửa lớp làm câu c
d) (x2 + 2x – 5)2 = (x2 – x + 5)2
Nửa lớp làm câu d
2
2
1
2
25
2
x x
⇒ ∆ =
+
f)
2
ĐK: x ≠ ±1
2
2
2
x
Hs nhận xét, chữa bài
Hs hoạt động theo nhóm
c)
2
2
2
2
(x - 1)(0,6x + 1) = x(0,6x + 1) (x - 1)(0,6x + 1) - x(0,6x + 1) = 0
x x
⇔
⇔
− − =
* 2
x − − =1 x 0 * 0,6x + 1 = 0
1,2
1 4 5
2
x
∆ = + =
±
= 3
x
d)
Trang 4GV kiểm tra hoạt động của các nhóm.
Bài 40 (a, c, d) tr 57 sgk
Giải phương trình bằng cách đặt ẩn phụ
a) 3(x2 + x)2 – 2(x2 + x) – 1 = 0
GV hướng dẫn: đặt (x2 + x) = t
Ta có phương trình: 3t2 – 2t – 1 = 0
Sau đó yêu cầu hs giải tiếp
GV hướng dẫn tiếp
Với t1 = 1, ta có x2 + x = 1
Với t2 = 1
3
− , ta có: x2 + x = 1
3
−
GV yêu cầu 2 hs lên bảng giải tiếp các phương
trình
c) x− x =5 x+7
GV kiểm tra hs làm bài
2
2
x
⇔ − =
* 2x2 + x = 0 * 3x – 10 = 0
1 0;
2
x x
+ =
⇒ = = − 3
10 3
x =
Đại diện nhóm trình bày bài
Hs nêu: Có a + b + c = 3 – 2 – 1 = 0
1 1;
3
c
a
−
t1 = x2 + x = 1; t2 = x2 + x = 1
3
−
x2 + x – 1 = 0 ( 1 )
1,2
1 4 5
2
x
∆ = + =
− ±
3x2 + 3x + 1= 0 ( 2 )
9 12 3 0
∆ = − = − <
Phương trình vô nghiệm Vậy phương trình có 2 nghiệm là:
1,2
2
x = − ±
HS tự làm bài vào vở
Một HS lên bảng làm Đặt:
Trang 5d) 10 1 3
1
+
+
- Tìm điều kiện xác định của phương trình?
- Đặt ẩn phụ
- Nêu phương trình ẩn t
Giải phương trình
- Hai hs lên bảng giải phương trình ẩn x
Hướng dẫn về nhà :
- Bài tập về nhà : 37(a, b), 38 ( a, c, e, f), 39 (a,
b), 40 (b) / 56, 57 sgk
Bài : 49, 50 / 45, 46 sbt
- Ghi nhớ thực hiện các chú ý khi giải phương
trình quy về phương trình bậc hai như khi đặt
ẩn phụ cần chú ý đến điều kiện của ẩn phụ, với
phương trình có chứa ẩn ở mẫu phải đặt điều
kiện cho tất cả các mẫu khác 0, khi nhận
nghiệm phải đối chiếu điều kiện
- Ôn lại các bước giải toán bằng cách lập
phương trình
x t 20
x t
= ≥
⇒ =
Ta có phương trình: t2 – t = 5t + 7
⇔t2 – 6t – 7 = 0
a – b + c = 1 + 6 – 7 = 0
1
2
2
c
a
⇒ = −
= − =
Phương trình có 1 nghiệm x = 49
ĐK: x ≠ -1; x ≠ 0 Đặt
1 1 1
1
t
t t
+
+
Suy ra t2 – 10 = 3t
⇔t2 – 3t – 10 = 0
∆ = (3)2 + 4.10 = 49
∆ = 7
1
1
5 4
x t x
x
+
= −
2
1
2 3
x t x
x
+
= − −
= −
(TMĐK)