Các thí nghiệm của MenĐen A, Kiến thức cần đạt: - Các thí nghiệm về lại một cặp và 2 cặp tính trạng của Menđen - Nội dung qui luật phân li, qui luật phân li độc lập - Giải thích đợc thí
Trang 1Kế hoạch giảng dạy sinh học 9
I/ Khái quát chung ch ơng trình:
Chơng trình sinh học 9 gồm 70 tiết
49 tiết lí thuyết và 15 tiết thực hành; 6 tiết ôn tập và kiểm tra
Chi làm 2 phần
Phần 1: Di truyền và biến dị
Gồm 6 chơng với 39 tiết lí thuyết + 1 tiết ôn tập
Phần 2: Sinh vật và môi trờng
Gồm 4 chơng với 22 tiết lí thuyết + 1 tiết ôn tập
Phần 1: Di truyền và biến dị
Ch
ơng 1 Các thí nghiệm của MenĐen
A, Kiến thức cần đạt:
- Các thí nghiệm về lại một cặp và 2 cặp tính trạng của Menđen
- Nội dung qui luật phân li, qui luật phân li độc lập
- Giải thích đợc thí nghiệm của Menđen
B, Kĩ năng:
- Kĩ năng giải bài tập di truyền
- Kĩ năng phân tích, tổng hợp, khái quát hoá
- Kĩ năng quan sát, phân tích sơ đồ, tranh vẽ
C, Phơng pháp:
- Phơng pháp quan sát tìm tòi
- Phơng pháp t duy qui nạp
- Phơng pháp hoạt đông nhóm, hoạt động cá nhân
D, Đồ dùng:
Tranh: Các thí nghịêm của Menđen; Bảng phụ, máy chiếu
Đồng kim loại có 2 mặt sấp ngửa
* Ch ơng 2 : Nhiễm sắc thể
a, Kiến thức cần đạt:
- Cấu trúc nhiễm sắc thể, tính đặc trng ổn định của bộ nhiễm sắc
thể, chức năng của NST
- Diễn biến nguyên phân, giảm phân
* Ch ơng 6 ứng dụng di truyền học
A, kiến thức cần đạt
- ứng dụng của di truyền học trong công nghệ tế bào, công nghệ gen
- Các phơng pháp gây đột biến nhân tạo và thành tựu
- Các phơng pháp chọn lọc và thành tựu chọn giống ở Việt Nam
B, Kĩ năng:
- Kĩ năng tháo tác nghiên cứu, KH
- Kĩ năng thực hành tìm hiểu nghiên cứu KH
- Kĩ năng hoạt động nhóm, kĩ năng báo cáo, trình bày một vấn
đề
C, Phơng pháp:
- Phơng pháp quan sát tìm tòi
- Phơng pháp phân tích, tổng hợp
- Phơng pháp hoạt động nhóm
D, Đồ dùng:
- Tranh vẽ
- Bảng phụ, t liêu về thành tựu chọn giống ở Việt Nam Dụng cụ để thực hành thụ phấn cho ngô
Phần II Sinh vật và môi trờng
* Ch ơng 1 Sinh vật và môi trờng
A, Kiến thức cần đạt:
- Môi trờng và các thành phần của môi trờng
- ảnh hởng của môi trờng đến đời sống của sinh vật
- Quan hệ giữa các sinh vật
B, Kĩ năng:
- Quan sát và phân tích kênh hình
- Kĩ năng hoạt động nhóm
- Kĩ năng vận dụng kiến thức vào thực tiễn
- Cơ chế phát sinh giao tử
- Cơ chế xác định giới tính
- Hiện tợng di truyền liên kết
B, Kĩ năng:
- Quan sát, phân tích tranh vẽ
- Hoạt động nhóm
C, Phơng pháp
C, Phơng pháp:
- Phơng pháp quan sát tìm tòi
- Phơng pháp nghiên cứu thí nghiệm
- Phơng pháp tổ chức hoạt động nhóm
D, Đồ dùng:
- Tranh vẽ ảnh hởng của môi trờng -> sinh vật , giữa các sinh vật
Trang 2- Phơng pháp quan sát tìm tòi
- Phơng pháp tổ chức hoạt động nhóm nhỏ
- Phơng pháp thực hành
D, Đồ dùng
- Tranh vẽ: NST; ảnh chụp NST qua các kì nguyên phân; diễn
biến nguyên phân, giảm phân
- Bảng phụ, máy chiếu
* Ch ơng 3 : AND và gen
A, Kiến thức cần đạt:
- Cấu trúc AND, ARN, chức năng AND
- Quá trình tự nhân đôi của AND, quá trình tổng hợp ARN
- Mối quan hệ AND -> ARN-> Prôtêin-> Tính trạng
B, Kĩ năng:
- Kĩ năng quan sát, phân tích, tìm tòi trên tranh, mô hình
- Kĩ năng hoạt động nhóm
- Kĩ năng vận dụng lí thuyết -> thực hành tháo lắp mô hình
C, Phơng pháp
- Nhóm phơng pháp quan sát tìm tòi
- Phơng pháp thực hành
- Phơng pháp hoạt động nhóm
D, Đồ dùng:
- Mô hình AND, ARN; tự nhân đôi AND; tổng hợp Prôtêin
- Tranh vẽ: Mối quan hệ AND -> ARN -> Prôtêin-> tính trạng
* Ch ơng 4 : Biến dị
A, Kiến thức cần đạt-
- Mộu vật, tranh ảnh su tầm
* Ch ơng 2 Hệ sinh thái
A, Kiến thức cần đạt:
- Khái niệm quần thể sinh vật, quần xã sinh vật, hệ sinh thái
- Dấu hiệu đặc trng của quần xã, quần thể nói chung và quần thể ngời
B, Kĩ năng:
- Kĩ năng phân tích, tổng hợp
- Kĩ năng tìm hiểu tình hình thực tế -> báo cáo
C, Phơng pháp:
- Phơng pháp quan sát tìm tòi
- Phơng pháp thực hành, quan sát nghiên cứu
- Phơng pháp hoạt động nhóm
D, Đồ dùng:
- Tranh vẽ sgk
- Tranh ảnh su tầm về quần xã, quần thể và các hệ sinh thái
* Ch ơng 3 Con ngời, dân số và môi trờng
A, Kiến thức cần đạt:
- Các tác động của con ngời đến môi trờng
- Khái niệm ô nhiễm môi trờng, các tác nhân gây ô nhiễm môi trờng, biện pháp cải tạo
B, Kĩ năng:
- Kĩ năng quan sát tìm tòi
- Kĩ năng vận dụng tìm hiểu tình hình thực tiễn
- Kĩ năng hoạt động nhóm
Trang 3Khái nịêm đột biến, các loại đột biến gen, đột biến NST và ý
nghĩa
- Nguyên nhận gây đột biến
B, Kĩ năng:
- Quan sát tranh, kĩ năng phân tích, tổng hợp
- Kĩ năng vận dụng lí thuyết vào thực tiễn
C, Phơng pháp:
- Quan sát tìm tòi( trực quan); Thực hành
- Tổ chức hoạt động nhóm
D, Đồ dùng:
- Tranh vẽ: Các loại đột biến gen, NST
- Vật thật: Mộu một số thờng biến
* Ch ơng 5 Di truyền học ngời
A, Kiến thức cần đạt:
- 2 phơng pháp chủ yếu nghiên cứu di truyền ngời
- 1 số bệnh, tật di truyền ở ngời
- Vai trò DTH -> ngời
B, Kĩ năng:
- Kĩ năng quan sát và phân tích kênh hình
- Kĩ năng hoạt động nhóm
- Kĩ năng phân tích tổng hợp, khái quát hoá
C, Phơng pháp:
- Quan sát tìm tòi
- Phơng pháp hoạt động nhóm
D, Đồ dùng:
- Tranh vẽ, ảnh chụp một số trơng hợp trẻ đồng sinh
- Bảng phụ, máy chiếu
C, Phơng pháp:
- Phơng pháp quan sát tìm tòi
- Phơng pháp hoạt động nhóm
- Phơng pháp thực hành
D, đồ dùng:
- Tranh ảnh về ô nhiễm môi trờng
- Số liệu về môi trờng bị ô nhiễm
- Bảng phụ
* Ch ơng 4 Bảo vệ môi trờng
A, Kiến thức cần đạt:
- Các dạng tài nguyên và biện pháp bảo vệ nguồn tài nguyên
- Một số điều trong luật bảo vệ môi trờng
- Biện pháp bảo vệ đa dạng hệ sinh thái
B, Kĩ năng:
- Kĩ năng phân tích tổng hợp
- Kĩ năng vận dụng vào thực tế trong việc bảo vệ môi trờng
C, Phơng pháp:
- Phơng pháp quan sát tìm tòi
- Phơng pháp nghiên cứu tìm tòi
- Phơng pháp hoạt động nhóm
D, Đồ dùng:
- Tranh ảnh các hình sgk
- Mẫu vật về sinh vật với môi trờng
- Tranh ảnh su tầm về hệ sinh thái, môi trờng ô nhiễm
- Tài liệu về luật bảo vệ môi trờng
- Giấy khổ to bút dạ
Trang 4II/ Kế hoạch chụ thể:
1
1
Menđen và di
truyền học -Mục đích nhiệm vụ và ý nghĩa củaDTH
-Công lao và p2 phân tích các thế hệ lai của Menđen
-Hiểu và ghi nhớ một số thuật ngữ và kí hiệu trong DTH
-Rèn kĩ năng qs phân tích kênh hình
-Phát triển t duy phân tích so sánh
- xd ý thức học tập
-Quan sát tranh vẽ
- Độc lập nghiên cứu
Tranh vẽ:
các cặp tính trạng thí nghiệm của MĐ
-k/n về nhân tố DT; k/n giồng BT3
2
Lai một cặp
tính trạng -HS trình bày và phân tích đợc TN laimột cặp tính trạng của MĐ
-Hiểu các K/n: KG; KH; thể đồng hợp;
thể dị hợp -Nội dung qui luật phân li -Giải thích kết quả TN theo quan điểm của MĐ
-K/n phân tích kênh hình
-kĩ năng phân tích số liệu, t duy lôgich C2
niềm tin vào khoa học
-quan sát tranh vẽ
-T duy qui nạp -Hoạt động nhóm
-Tranh H2.1->2.3 sgk
-ND qui luật phân li
-MĐ giải thích kq TN
2
3
Lại một cặp
tính trạng -ND mục đích, ứng dụng của phép laiphân tích
-Giải thích vì sao qui luật chỉ đúng trong
điều kiện nhất định -ý nghĩa qui luật -Phân biệt trội hoàn toàn và không hoàn toàn
-T duy lí luận phân tích so sánh
-Kĩ năng hđ nhóm -Kĩ năng viết sơ đồ lai
-QS tranh vẽ -P2 hđ nhóm -nghiên cứu
độc lập
Tranh vẽ minh hoạ lai phân tích Tranh H3
ý nghĩa
t-ơng quan trội lặn
ĐK nghiệm
đúng ĐL
4
Lai hai cặp tính
trạng -Mô tả TN lai 2 cặp tính trạng của MĐ-Phân tích kết quả TN lai 2 cặp tính
trạng của MĐ
-Phát biểu qui luật phân li độc lập -K/n biến dị tổ hợp
-Kĩ năng quan sát và phân tích kênh hình
QS tranh vẽ -Hoạt động nhóm
Tranh phóng to H4 Bảng phụ
t Tên bài
Kiến thức cần đạt Kĩ năng Phơng pháp Đồ dùng KT khó Ghichú
3 5 Lai hai cặp tính
trạng -Giải thích đợc kết quả lai 2 cặp tínhtrạng theo quan niệm MĐ -Quan sát và phântích kênh hình -Quantranh; HĐsát Tranh H5Bảng phụ MĐ giảithích kqTN
Trang 5-ý nghĩa của qui luật phân li độc lập với
6
Thực hành Các xác định xác xuất của 1 và 2 sự kiện
đồng thời xảy ra qua gieo các đồng KL -Vận dụng xác xuất để hiểu tỷ lệ các loại giao tử và tỷ lệ KG trong lai 1 cặp tính trạng
Kĩ năng hợp tác trong
nhóm
Mỗi nhóm 2
đồng KL -Kẻ bảng 6.1,6.2
4
7 Bài tập chơng1 -Củng cố khắc sâu và mở rộng nhậnthức về qui luật DT
-Vận dụng lí thuyết để giải bài tập
Giải bài tập TN khách quan và BT DT Đàm thoạiHoạt động
nhóm
Bảng phụ ghi bài tập Hớng dẫncác bớc
giải
8 Nhiễm sắc thể -Tính đặc trng của bộ NST ở mỗi loài-Mô tả cấu trúc hiển vi điển hình của
NST ở kì giữa của NP
Quan sát và phân tích kênh hình
-Hợp tác nhóm
Quan sát tranh HĐ nhóm
Đàm thoại
Tranh phóng to H8.1->5
Tính đặc trng của
bộ NST
5
9
Nguyên phân -Sự biến đổi hình thái NSt trong chu kì tế bào
-Diễn biến cơ bản của NST quan các kì
của NP -ý nghĩa của NP dẫn đến s2 và sinh tr-ởng
Quan sát và phân tích kênh hình
Hoạt động nhóm
Quan sát tranh HĐ nhóm Tranh H9.1->3
Bảng phụ
Câu hoi 1, 5
10
Giảm phân -Diễn biến cơ bản của NST qua các kì của
giảm phân -Sự khác nhau ở từng kì của giảm phân 1
và 2 -Những sự kiện liên quan đến cặp NST tơng
đồng
Quan sát kênh hình Phát triển t duy lí luận Quan sát tranh Tranh H10Bảng phụ Câu hỏi2,4
6
11
Phát sinh giao
tử và thụ tinh -Quá trình phát sinh giao tử và thụ tinhpr động vật
-Xác định thực chất của quá trình thụ tinh
-ý nghĩa của giảm phân và thụ tinh về mặt di truyền và biên dị
Quan sát và phân tích kênh hình
T duy lí luận
Quan sát tranh hđ nhóm Tranh H11sgk í nghĩagiảm phân
và thụ tinh
12 Cơ chế xác -Mô tả đợc một số NST giới tính Quan sát và phân tích Quan sát tranh Tranh Các yếu tố
Trang 6định giới tính -Cơ chế xác định giới tính ở ngời
-ảnh hởng của các yếu tố-> phân hoá
giới tính
kênh hình
T duy lí luận hđnghiên cứu độcnhóm;
lập
H12.1,2 sgk ả/hởng sự
phân hoá
GT
7
13
Di truyền liên
kết -Ưu thế của ruồi giấm-> nghiên cứu ditruyền
-Mô tả và giải thích đợc thí nghịêm của MoocGan
-ý nghĩa của DT liên kết đặc biệt trong lĩnh vực chọn giống
Hoạt động nhóm Phát triển t duy thực nghịêm qui nạp
Quan sát hđ
nhóm Phát triển t duy qui nạp
Tranh H13sgk Giải thíchkết quả
TN của MG
14 Thực hànhquan sát hình
thái NST
-Nhận dạng hình thái NST ở các kì Sử dụng và QS tiêu
bản dới kính hiển vi;
vẽ hình
Thực hành p2
QS hđ nhóm Kính hiển vi,tiêu bản
NST tranh
Vẽ lại hình
đã qs
8
15
ADN -Thành phần hoá học của AND, đặc
biệt là tính đa dạng và đặc thù của nó -Cấu trúc không gian của ADN
Quan sát và phân tích kênh hình
Hoạt động nhóm
Thực hành p2
QS hđ nhóm, nghiên cứu độc lập
Tranh+ mô
hình ADN Cấu trúckhông
gian ADN
16
AND và bản
chất của gen -Nguyên tắc của sự nhân đôi của AND-Bản chất hoá học của gen
-Chức năng của ADN
Quan sát và phân tích kênh hình
Hoạt động nhóm
QS hình vẽ, hđ
nhóm, nghiên cứu độc lập
năng của AND
t Tên bài
Kiến thức cần đạt Kĩ năng Phơng pháp Đồ dùng KT khó Ghichú
9
17
Mối liên hệ
giữa gen và
ARN
-Cấu tạo sơ bộ và chức năng của ARN -Xác định điểm giống và khác nhau giữa ARN và AND
-Sơ bộ quá trình tổng hợp ARN và nguyên tắc tổng hợp ARN
Quan sát và phân tích kênh hình
T duy so sánh
QS hình vẽ, hđ
nhóm, phân tích tổng hợp
Tranh hình 17.1->2 Bảng phụ
Quá trình tổng hợp ARN
18
Prôtêin -Thành phần hoá học của Prôtêin
-Tính đặc thù và đa dạng của nó -Các bậc cấu trúc của Prôtêin và vai trò của nó
Quan sát và phân tích kênh hình QS hình vẽ, hđnhóm, nghiên
cứu độc lập
Tranh H18 Cấu trúc
của Prôtêin
1
0 19 Mối quan hệgiữa gen và
tính trạng
-Mối quan hệ giữa ARN và Prôtêin thông qua việc trình bày sự hình thành chuỗi aa
-Quan sát và phân tích kênh hình
-T duy phân tích hệ
-Quan sát hình
vẽ, hđ nhóm;
phân tích tổng
Tranh phóng to H19
Diễn biến quá trình tổng hợp
Trang 7-Giải thích mối quan hệ trong sơ đồ
20
Thực hành
quan sát và lắp
ráp mô hình
ADN
-Củng cố kiến thức về cấu tạo không gian của ADN -Quan sát và phântích kênh hình
-Thao tác lắp ráp mô
hình ADN
-Thực hành -Hđ nhóm -Mô hình,hộp dựng
AND, máy chiếu
Lắp ráp vòng xoắn AND
1
1
21 Kiểm tra -Củng cố kiến thức đã học-Vặn dụng kiến thức và thực tế -Khái quát, tổng hợp,kĩ năng làm bài Đề chẵn lẻ Đề kiểm tra
22
Đột biến gen -Khái niệm và nguyên nhân phát sinh
đột biến gen -T/c biểu hiện và vai trò đột biến gen->
sinh vật và con ngời
-Quan sát và phân tích kênh hình
-Hđ nhóm
-Quan sát, hđ
nhóm; t duy tổng hợp
Tranh H21.1(đb có lợi, hại) Phiếu H/t
N2 phát sinh đột biến
1
2
23
Đột biến cấu
trúc NST -Khái niệm và một số dạng đột biếnNST
-Vai trò, nguyên nhân của đb cấu trúc NST đối với bản thân sv và cong ngời
-Quan sát và phân tích kênh hình
-Hđ nhóm, ý thức bảo
vệ môi trờng
P2 quan sát, hđ
nhóm, phân tích so sánh
Tranh: các dạng đb cấu trúc NST, phiếu h/t
N2 phát sinh và t/c của đb
24
Đột biến sô
l-ợng NST -Các đột biến số lợng thờng thấy ở 1cặp NST
-Cơ chế hình thành thể(2n+1);(2n-1) -Hậu quả của biến đổi số lợng trong từng cặp
-Quan sát và phân tích kênh hình
-T duy phân tích so sánh
-Quan sát hình
vẽ, hđ nhóm, phân tích so sánh
Tranh H23.1->2 N
2 phát sinh dị bội thể
1
3 25 Đột biến sô l-ợng NST -Phân biệt đợc hiện tợng đa bội hoá vàthể đa bội
-Sự hình thành thể đa bội do N2 rối loạn
NP, GP và phân biệt sự khác nhau giữa 2 trờng hợp trên
-Dấu hiệu nhận biết thể đa bội bằng mắt thờng và cách sử dụng đặc điểm của thể đa bội trong c/giống
-Quan sát và phân tích kênh hình
-HĐ nhóm
tranh vẽ, hđ
nhóm, phơng pháp nghiên cứu độc lập
Tranh H24.1->4
Sự hình thành thể đa bội
Phiếu học tập
Sự hình thành thể
đa bội
Trang 8Thờng biến -Khái niệm thờng biến
-Sự khác nhau giữa thờng biến và đột biến
-Khái niệm mức phản ứng và ý nghĩa -ảnh hởng của môi trơng-> tính trạng s/lg và mức phản ứng của chúng trong việc nâng cao n/suất vật nuôi, cậy trồng
-Quan sát và phân tích kênh hình
-HĐ nhóm
tranh vẽ, hđ
nhóm
-Tranh th-ờng biến, phiếu học tập
Mức phản ứng
1
4
27
Thực hành
nhận biến số
dạng thởng
biến
-Nhận biến đợc 1 số đột biến hình thái
ở tv và phân biệt sự sai khác về hình thái thân, lá, hoa, quả, hạt giữa thể l-ỡng và đa bội trên tranh, ảnh
-Nhận biết hiện tợng mất đoạn NST trên ảnh chụp hiển vi hoặc tiêu bản
-Kĩ năng quan sát tranh, tiêu bản
-Sử dụng kính hiển vi
P2 thực hành,
qs và phân tích tranh, vật thật, hđ nhóm
-Tranh ảnh đb tv
Tranh các kiểu
đb ct NSThành tây,
sl ở hành, dâu Tiêu bản, Kính
QS tiêu bản bằng kính hiển vi
28
Thực hành
quan sát thờng
biến
-Nhận biết đợc 1 số thơng biến phát sinh ở các đối tợng trớc tác động trực tiếp điều kiện sống
-Sự khác nhau giữa thờng biến và đb -Kết luận:T2 sl chịu ảnh hởng n mt
T2 cl phụ thuộc nhiều và KG
-Qs , phân tích tranh -Khả năng thực hành -Thực hành, qsmẫu vật
Phân tích tổng hợp so sánh
Tranhtb; Mần khoai lang mọc trong tối, sáng, thân dừa nớc, cạn
So sánh thờng biến
và đột biến
1
5 29
Phơng pháp
nghiên cứu di
truyền ở ngời
-Hiểu và sử dụng đợc p2 nghiên cứu phả hệ để phân tích một vài tính trạng hay đột biến ở ngời
Hđ nhóm TranhH28.1->2
Trang 9Bệnh và tật di
truyền ở ngời -Phân biệt sinh đôi cùng và khác trứng-ý nghĩa của p2 nghiên cứu trẻ đồng
sinh trong n/c DT -Nhận biết bệnh đao, tơcnơ qua các
đặc điểm hình thái
Đ2 Dt của bệnh bạch tạng, câm điếc bẩm sinh, tật 6 ngón tay
-N2 của các tật, bệnh dt và đề xuất biện pháp hạn chế p/sinh chúng
-QS và phân tích kênh hình
HĐ nhóm
P2 QS kênh hình; hđ nhóm TranhH29.1,2
Tranh các tật di truyền Phiếu học tập
Một số bệnh dt ở ngời
t Tên bài
Kiến thức cần đạt Kĩ năng Phơng pháp Đồ dùng KT khó Ghichú
1
6
31
Di truyền học
với con ngời -Khái niệm dt học từ vấn và nội dungcủa lĩnh vực khoa học này
-Cơ sở dt truyền học của hôn nhân 1 vợ
1 chồng và n ngời có q/hệ huyết thống
4 đời không đợc kết hôn với nhau -Giải thích vì sao phụ nữ không nên sinh con trớc tuổi 22 và sau tuổi 35
T duy phân tích tổng
2 phân tích, tổng hợp số liệu; hđ nhóm
Bảng số liệu 30.1,2 Di truyềnhọc t vấn
32
Công nghệ tế
bào -Khái niệm công nghệ tế bào-Các công đoạn chính của CNTB, cai
trò từng công đoạn -Ưu điểm việc nhân giống vô tính trong ống nghiệm và phơng hớng ứng dụng
p2 nuôic cấy mô và TB trong chọn giống
-Kĩ năng hđ nhóm -Khái quát hoá, vận dụng thực tế
-Lòng yêu thích môn học, ý thức bảo vệ thiên nhiên
P2 hđ nhóm Phân tích tổng hợp; quan sát tranh vẽ
Tranh phóng to sgk, t liệu về nhân bản vô
tinh
K/n công nghệ tế bào
1
7 33 Công nghệ gen -Khái niệm kĩ thuật gen, các khâu trongkĩ thuật gen
-Công nghệ gen, công nghệ sinh học -ứng dụng của kĩ thuật gen, các lĩnh vực công nghệ sinh học hiện đại và vai trò trong sx và đời sống
-Kĩ năng t duy lôgich, tổng hợp
-Nắm bắt qui trinh công nghệ, vận dụng thực tế
Yêu thích môn học
P2 qs tranh
P2 phân tích so sánh tổng hợp
Tranh H32
Tự liệu ứng dụng CN sinh học
thuật gen
và CN gen
Trang 1034 Ôn tập học kì I -Ôn tập toàn bộ kiến thức các chơng từ1->6
- ứng dụng làm các bài tập
Kĩ năng khái quát
2 hđ nhóm, phân tích, tổng hợp
Bảng phụ Máy chiếu
1
8 35
Kiểm tra học kì
I -Củng cố lại kiến thức đã học- Kĩ năng tổng hợp kiếnthức Làm bài tạp T/n
Trắc nghệm
Đề kiểm tra
36
Gây đột biến
nhân tạo trong
chọn giống
-Sự cần thiết phải chọn tác nhân cụ thể khi gây đột biến
-P2 sự dụng tác nhân vật lí và hoá học
để gây đột biến -Sự giống và khác nhau trong việc sử dụng các thể đột biến trong chọn giống
vi sinh vật và thực vật
-K/n nghiên cứu thông tin phát hiện kiến thức
-So sánh tổng hợp, khái quát hoá kiến thức, hđ nhóm
-P2 nghiên cứu
đột lập
P2 phân tích tổng hợp
T liệu chọn giống, thành tựu sinh học Phiếu học tập
Sử dụng
đột biến nhân tạo trong chọn giống
1
9
37
Thoái hoá do
tự thụ phấn và
giao phối gần
-Khái niếm thoái hoá giống -Thấy đợc thoái hoá của tự thụ phấn bắt buộc ở cây giao phấn và giao phối gần ở động vật, vai trò trong chọn giống
-P2 tạo dòng thuần ở cây ngô
-K/n quan sát hình phát hiện kiến thức -Tổng hợp, hđ nhóm, giáo dục ý thức yêu thích môn học
-Quan sát tìm tòi
-P2 tổng hợp,
kq hoá kiến thức, hđ nhóm
Tranh 34.1
T liệu về thoái hoá
giống
38
Ưu thế lai -Khái niệm u thế lai, lai kinh tế
-Cơ sở di truyền của hiện tợng u thế lai,
p2 tạo u thế lai -Biện pháp duy trì u thế lai, p2 tạo u thế lai, p2 thờng dùng để tạo u thế lai ở nớc ta
-Kĩ năng quan sát kênh hình
-Giải thích hiện tợng CSKH
Tổng hợp khái quát
-P2 quan sát tìm tòi, phân tích tổng hợp
Tranh phóng to H35, 1 số
đv lợn, bò, dê
P2 tạo u thế lai