Học bài cũ, làm đầy đủ các bài tập về nhà - Trên lớp chú ý nghe giảng, ghi chép bài đầy đủ, hăng hái phát biểu xây dựng bài - Tích cực đọc thêm tài liệu tham khảo 3, Chế độ điểm III -
Trang 1I Đặc điểm tình hình
1.Những thuận lợi:
- Nội dung kiến thức trong chơng trình SGK Sinh học 9 trình bày các vấn đề cơ bản về cơ sở vật chất, các cơ chế, các qui luật di truyền và biến dị ở sinh vật; các vấn đề về di truyền học ngời; những nôi dung cơ bản về môi trờng sinh thái và đời sống cúa các loài sinh vật, nội dung kiến thức thực sự vừa sức
so với trình độ nhận thức của học sinh
- SGK trình bày những nội dung kiến thức qua hai kênh hình và kênh chữ, là nguồn tri thức khoa học hiện đại, góp phần quan trọng vào việc kích thích
ý thức tự học tập cho học sinh
- Cơ sở vật chất và các trang thiết bị dạy học và phục vụ dạy học hiện có trong nhà trờng nhìn chung đầy đủ và có chất lợng Có sự quan tâm của các ngành, các cấp dặc biệt BGH, tổ chuyên môn
- Nhiều HS cố ý thức học tập tốt, có sự say mê hứng thú đối với môn học
2.Những khó khăn:
- Trờng cha có phòng học bộ môn, cha có vờn thực vật và góc sinh giới
- Một số đồ dùng dạy học đã qua sử dụng đã không còn giữ nguyên đ ợc giá trị giáo dục nh ban đầu, cha kể một số đồ dùng đã bị hỏng, không sử dụng
đợc
- Chất lợng học sinh không thực sự đồng đều, bên cạnh đa số HS có ý thức và khả năng tiếp thu tốt còn có một số HS có năng lực nhận thức yếu,, l ời học
II Chỉ tiêu – biện pháp biện pháp
1
Chỉ tiêu
- 100% HS lĩnh hội đợc những kiến thức cơ bản của chơng trình học
- Biết vận dụng những kiến thức đã học vào đời sống sản xuất
- HS có kĩ năng giải các bài tập đơn giản
- Chỉ tiêu cụ thể:
XL
Lớp
2
Biện pháp
a, Giáo viên
- Lập kế hoạch chi tiết và soạn giáo án đầy đủ, giảng dạy theo đúng kế hoạch và phân phối chơng trình
- Tích cực áp dụng và sử dụng các phơng pháp dạy học cải tiến vào từng tiết dạy, bài dạy Tăng cờng việc tiến hành các phơng pháp dạy học nh: Tổ chức dạy học phân nhóm, sử dụng, ứng dụng CNTT vào giảng dạy, phát huy tối đa ý thức chủ động, sáng tạo trong học tập của học sinh
- Chú trọng đế công việc tiến hành các thí nghiệm, thực nghiệm, tăng cờng cho học sinh tự làm các thí nghiệm sinh lí
- Tích cực tự học, tự bồi dỡng, học tập ở bạn bè đồng nghiệp để không ngừng nâng cao trình độ chuyên môn nghiệp vụ
- Tích cực làm chuyên đề, tham gia viết sáng kiến kinh nghiệm để không ngừng nâng cao chất lợng giảng dạy
- Tiếp tục và tích cực hơn nữa trong khâu kiểm tra đánh giá học sinh
Trang 2b, Học sinh
- Chuẩn bị đầy đủ sách giáo khoa, vở ghi vở bài tập
- Chuẩn bị bài trớc khi đến lớp ,trả lời trớc các câu hỏi do giáo viên giao Học bài cũ, làm đầy đủ các bài tập về nhà
- Trên lớp chú ý nghe giảng, ghi chép bài đầy đủ, hăng hái phát biểu xây dựng bài
- Tích cực đọc thêm tài liệu tham khảo
3, Chế độ điểm
III
- Kế hoạch cụ thể cho từng ch ơng, bài
Tháng Tên
Tháng
8
Thảng
9
Phần
một:
Di
truyền
và biến
dị
Ch
ơng I
Các
thí
nghiệm
của
Međen
1
1 Tiết 1:
Menđen và di truyền học
Nêu đợc nhiệm vụ và ý nghĩa của di truyền học, phơng pháp phân tích các thế hệ lai của menđen, một số thuật ngữ, kí hiệu trong di truyền học
Tranh vẽ H1.2
Bảng phụ
- Đàm thoại -Thảo luận nhóm
-Quan sát
Quan sát Phân tích
2 Tiết 2:
Lai một cặp tính trạng
Trình bày thí nghiệm lai một cặp tính trạng của Menđen Các khái niệm kiểu hình (KH), kiểu gen (KG), thể đồng hợp, thể dị hợp Phát biểu
đ-ợc nội dung quy luật phân li Giải thích đđ-ợc kết qủa thí nghiệm theo quan niệm của Menđen
Tranh vẽ H2.2, 2.3 Bảng phụ
- Đàm thoại -Thảo luận nhóm
-Quan sát
Phân tích
số liệu và kênh hình
3 Tiết 3:
Lai một cặp tính trạng (tiếp)
- HS hiểu và trình bày đợc nội dung, mục đích
và ứng dụng của phép lai phân tích Nêu đợc ý nghĩa của quy luật phân li đối với lĩnh vực sản xuất Hiểu và phân biệt đợc di truyền trội ko hoàn toàn với di truyền trội hoàn toàn
Tranh vẽ H3 Bảng phụ
- Thuyết trình
- Đàm thoại -Thảo luận nhóm
phân tích
so sánh
Trang 34
Tiết 4:
Lai hai cặp tính trạng
Mô tả đợc thí nghiệm lai hai cặp tính trạng của Menđen Biết giải thích kết quả thí nghiệm lai hai cặp tính trạng của Menđen Hiểu và phát biểu đợc nội dung quy luật phân li độc lập của Menđen Giải thích đợc khái niệm biến dị tổ hợp
Tranh vẽ H4 Bảng phụ
- Quan sát
- Đàm thoại -Thảo luận nhóm
Quan sát, phân tích
3
5
Tiết 5:
Lai hai cặp tính trạng (tiếp)
Hiểu và giải thích đợc kết quả hai cặp tính trạng theo quan niệm của Menđen, trình bày và phân tích đợc ý nghĩa của quy luật phân li độc lâp với chọn giống và tiến hoá
Tranh vẽ H5 Bảng phụ
-Quan sát
- Đàm thoại -Thảo luận nhóm
Quan sát, phân tích hoạt động nhóm
6
Tiết 6: TH : Tính xác suất xuất hiện các mặt của đồng kim loại
Biết cách xác định xác suất của 1 hoặc 2 sự kiện
đồng thời xảy ra thông qua việc gieo các đồng kim loại Biết vận dụng xác suất để hiểu đợc tỉ lệ các loại giao tử và tỉ lệ các kiểu gen trong lai một cặp tính trạng
Bảng phụ Đàm thoại và
thực hành Hoạt độngnhóm
Tiết 7:
Bài tập
ch-ơng I
Khắc sâu và mở rộng nhận thức về các quy luật
di truyền
Biết vận dụng lí thuyết để làm bài tập
Bảng phụ - Thuyết trình
- Đàm thoại - Phân tích- Trình bày
Ch
ơng
II:
Nhiễm
sắc thể
8 Tiết 8:
Nhiễm sắc thể
Nêu đợc tính trạng đặc trng của bộ nhiễm sắc thể (NST) ở mỗi loài Mô tả đợc cấu trúc hiển vi
điển hình của NST ở kì giữa của nguyên phân
Hiểu đợc chức năng của NST đối với sự di truyền các tính trạng
Tranh vẽ H8.1- H8.3 Bảng phụ
-Quan sát
- Đàm thoại -Thảo luận nhóm
-Quan sát
- Phân tích
- Hoạt
động nhóm
Tháng
10
5
9 Tiết 9:
Nguyên phân Trình bày đợc sự biến đổi hình thái NST trongchu kì tế bào Trình bày đợc những diễn biến cơ
bản của NST qua các kì của nguyên phân Phân tích đợc ý nghĩa của nguyên phân đối với sự sinh sản và sinh trởng của cơ thể
Tranh vẽ H9.1- H9.2 Bảng phụ
-Quan sát
- Đàm thoại -Thảo luận nhóm
- Phân tích, quan sát, khái quát hoá
- Hoạt
động nhóm
10 Tiết 10:
Giảm phân
Trình bày đợc những diễn biến cơ bản của NST qua các kì của giảm phân Nêu đợc những điểm khác nhau ở từng kì của giảm phân I và giảm phân 2 Phân tích đợc những sự kiện quan trọng
Bảng phụ -Quan sát
- Đàm thoại -Thảo luận nhóm
-Quan sát
- Phân tích
- Hoạt
động nhóm
Trang 4có liên quan tới các cặp NST tơng đồng.
Kiểm tra 15’
6
11 Tiết 11:
Phát sinh giao tử và thụ tinh
Trình bày đợc các quá trình phát sinh giao tử ở
động vật Xác định đợc thực chất của quá trình thụ tinh Phân tích đợc ý nghĩa của các quá trình giảm phân và thụ tinh về mặt di truyền và biến dị
Bảng phụ -Quan sát
- Thuyết trình
- Đàm thoại -Thảo luận nhóm
-Quan sát
- Phân tích
- Hoạt
động nhóm
12 Tiết 12:
Cơ chế xác
định giói tính
Mô tả đợc 1 số đặc điểm của NST giới tính
Trình bày đợc cơ chế NST xác định giới tính ở ngời
Phân tích đợc ảnh hởng của các yếu tố môi truờng trong và môi tròng ngoài đến sự phân hoá
giới tính
Bảng phụ -Quan sát
- Thuyết trình
- Đàm thoại -Thảo luận nhóm
-Quan sát
- Phân tích
- Hoạt
động nhóm
7
13 Tiết 13:
Di truyền liên kết
Hiểu đợc những u thế của ruồi giấm với nghiên cứu di truyền Mô tả và giải thích đợc thí nghiệm của Mocgan Nêu đợc ý nghĩa của di truyền liên kết, đặc biệt trong lĩnh vực chọn giống
Bảng phụ -Quan sát
- Thuyết trình
- Đàm thoại -Thảo luận nhóm
-Quan sát
- Phân tích
- Hoạt
động nhóm
14 Tiết 14:
TH : Quan sát hình tháí NST
Nhận dạng hình thái NST ở các kì
- Giáo dục ý thức bảo vệ, giữu gìn dụng cụ
Trung thực chỉ vẽ hình quan sát đợc
Tranh vẽ NST - Thực hành- Đàm thoại
-Thảo luận nhóm
-Quan sát
-Sử dụng
và quan sát tiêu bản
d-ới kính hiển vi
Ch
ơng
III
ADN và
15 Tiết 15:
ADN
Phân tích đợcthành phần hoá học của ADN, đặc biệt là tính đa dạng và tính đặc thù của nó Mô tả
đợc cấu trúc không gian của ADN theo mô hình của J Oatxơn và P Crich
- Mô hình Phân tử ADN
- Bảng phụ
- Đàm thoại -Thảo luận nhóm
-Quan sát
Quan sát, Phân tích kênh hình Hoạt động nhóm
16 Tiết 16:
ADN và bản chất của gen
Trình bày đợc các nguyên tắc của sự tự nhân đôi
ở ADN Nêu đợc bản chất hoá học của gen Phân tích các chức năng của ADN
- Mô hình tự nhân đôi của NST
- Đàm thoại -Thảo luận nhóm
-Quan sát
Quan sát, Phân tích kênh hình Hoạt động nhóm
Tháng
11
9
17 Tiết 17:
Mối quan hệ giữa gen và ADN
Mô tả đợc cấu tạo sơ bộ và chức năng của ARN
Biết xác định những điểm giống và khác nhau cơ
bản giữa ARN và ADN Trình bày đợc sơ bộ quá
trình tổng hợp ARN và nguyên tắc tổng hợp của quá trình này.
- Mô hình Phân tử ARN
- Mô hình quá trình tổng hợp ARN
-Quan sát
- Thuyết trình
- Đàm thoại -Thảo luận nhóm
Quan sát, Phân tích Hoạt động nhóm
Trang 5Kiểm tra 45’
18 Tiết 18:
Prôtêin Nêu đợc thành phần hoá học của protein, phântích đợc tính đặc thù và đa dạng của nó Mô tả
đ-ợc các bậc cấu trúc của protein và hiểu đđ-ợc vai trò của nó Trình bày đựơc vai trò của protein
- Bảng phụ -Quan sát
- Thuyết trình
- Đàm thoại -Thảo luận nhóm
Quan sát, Phân tích Hoạt động nhóm
10
19 Tiết 19:
Mối quan hệ giữa gen và tính trạng
Hiểu đợc mối quan hệ giữa ARN và protein thông qua việc trình bày sự hình thành chuỗi axitamin Giải thích đợc mối quan hệ trong sơ
đồ: Gen (1 đoạn AND)->mARN ->protein->
tính trạng
-Tranh vẽ H19.2 ;19.3
- Mô hình
về sự hình thành chuỗi axitamin
-Quan sát
- Thuyết trình
- Đàm thoại -Thảo luận nhóm
Quan sát, Phân tích Hoạt động nhóm
20 Tiết 20: TH:
Quan sát và lắp mô hình ADN
Củng cố lại kiến thức về cấu trúc không gian của ADN
Đèn điện
Hộp đựng mô hình cấu trúc phân tử ADN ở dạng tháo rời (4 nhóm)
- Thực hành
- Đàm thoại -Thảo luận nhóm
-Quan sát
Quan sát, phân tích mô hình ADN Rèn thao tác lắp ráp mô
hình ADN
11
Tiết 21:
Kiểm tra 45’ Kiểm tra, đánh giá sự nắm bắt kiến thức của HSvề các chơng I, II và III Bảng phụ Làm bài cánhân Trình bàybài
Ch
ơng
IV
Biến dị
21 Tiết 22:
Đột biến gen - Trình bày đợc khái niệm nguyên nhân phátsinh đột biến gen
- Hiểu đợc tính chất biểu hiện và vai trò của đột biến gen với sinh vật và với con ngời
- GD thái độ đúng trong việc sử dụng thuốc trù sâu, thuôc bảo vệ thực vật
Tranh vẽ H21.1;
21,2; 21.3;
21.4
Bảng phụ
- Đàm thoại -Thảo luận nhóm
-Quan sát
Quan sát, Phân tích Hoạt động nhóm
12
22 Tiết 23:
Đột biến cấu trúc NST
- Trình bày đợc khái niệm và một số dạng đột biến cấu trúc NST
- Giải thích đợc nguyên nhân và vai trò của đột biến cấu trúc NST đối với sinh vật và con ngời
Tranh vẽ H22
Bảng phụ
-Thuyết trình
- Đàm thoại -Thảo luận nhóm
-Quan sát
Quan sát, Phân tích Hoạt động nhóm
23 Tiết 24:
Đột biến số l-ợng NST
Trình bày đợc các biến đổi số lợng thờng thấy ở một cặp NST Giải thích đợc cơ chế hình thành thể (2n+1) và (2n-1) Nêu đợc hậu quả của biến
đổi số lợng ở từng cặp NST
Tranh vẽ H23.2
Bảng phụ
-Quan sát -Thuyết trình
- Đàm thoại -Thảo luận nhóm
Quan sát Phân tích
So sánh Hoạt động nhóm
Trang 6Kiểm tra TH
Kiểm
Tháng
12
13
24 Tiết 25:
Đột biến số lợng NST (tiếp)
- Phân biệt đợc hiện tợng đa bội hoá và thể đa bội.Trình bày đợc sự hình thành thể đa bội do nguyên nhân rối loạn nguyên phân hoặc giảm phân và phân biệt sự khác nhau giữa 2 trờng hợp trên
- Biết các dấu hiệu nhận biết thể đa bội bằng mắt thờng và cách sử dụng các đặc điểm của thể đa bội trong chọn giống
Bảng phụ -Quan sát
-Thuyết trình
- Đàm thoại -Thảo luận nhóm
Quan sát Phân tích
So sánh Hoạt động nhóm
25 Tiết 26:
Th-ờng biến - Trình bày đợc khái niệm thờng biến, phân biệtđợc với đột biến Trình bày đợc khái niệm mức
phản ứng và ý nghĩa của nó trong chăn nuôi và trồng trọt Trình bày đợc ảnh hởng của môi trờng
đối với tính trạng số lợng và mức phản ứng của chúng trong việc nâng cao năng suất vật nuôi, cây trồng.
- Giáo dục việc sử dụng phân bón một cách hợp
lí để bảo vệ môi trờng
Bảng phụ -Quan sát
-Thuyết trình
- Đàm thoại -Thảo luận nhóm
Quan sát Phân tích
So sánh Hoạt động nhóm
14
26 Tiết 27: TH:
Nhận biết một vài dạng
đột biến
- Nhận biết đợc một số đột biến hình thái ở TV
và phân biệt đợc sự sai khác về hình thái của thân, lá, hoa, quả,hạt giữa thể lỡng bội và thể đa bội trên tranh và ảnh
- Nhận biết đợc hiện tợng mất đoạn NST trên
ảnh chụp hiển vi hoặc trên tiêu bản
Tranh ảnh
về các đột biến
-Quan sát -Thực hành
- Đàm thoại -Thảo luận nhóm
Quan sát tranh và tiêu bản, sử dụng kính hiển vi
27 Tiết 28: TH:
Quan sát th-ờng biến
-Nhận biết đợc một số tờng biến phát sinh ở các
đối tợng trớc tác động trực tiếp của điều kiện sống
- Phân biệt đợc sự khác nhau giữa thờng biến và
đột biến
- Qua tranh ảnh mẫu vật rút ra đợc:
+ Tính trạng chất lợng phụ thuộc chủ yếu vào kiểu gen
+ Tính trạng số lợng chịu ảnh hởng nhiều của môi trờng
Tranh ảnh minh hoạ thờng biến
-Quan sát -Thực hành
- Đàm thoại -Thảo luận nhóm
Quan sát Phân tích
So sánh Hoạt động nhóm
Ch
ơng
V
Di
truyền
học
ng-ời
15
28 Tiết 29:
Ph-ơng pháp nghiên cứu di truyền ngời
Hiểu và sử dụng đợc phơng pháp nghiên cứu phả
hệ để phân tích một vài tính trạng hay đột biến ở ngời Phân biệt đợc 2 trờng hợp: sinh đôi cùng trứng và khác trứng Hiểu đợc ý nghĩa của phơng pháp nghiên cứu trẻ đồng sinh trong nghiên cứu
di truyền, từ đó giải thích đợc 1 số trờng hợp th-ờng gặp
Tranh vẽ H28 .1-H28.2
ảnh về tr-ờng hợp sinh đôi
-Quan sát -Thuyết trình
- Đàm thoại -Thảo luận nhóm
Quan sát Phân tích Hoạt động nhóm
Trang 7tra 15’
29 Tiết 30:
Bệnh và tật di truyền ở ngời
- Nhận biết đợc bệnh nhân Đao và bệnh nhân Tơcnơ qua các đặc điểm hình thái Trình bày
đ-ợc đặc điểm di truyền của bệnh bạch tạng, bệnh câm điếc bẩm sinh và tật 6 ngón tay
- Nêu đợc nguyên nhân của các tật bệnh di truyền và đề xuất đợc 1 số biện pháp hạn chế phát sinh chúng.
Tranh vẽ H29.3 Bảng phụ
-Quan sát -Thuyết trình -Đàm thoại -Thảo luận nhóm
Quan sát Phân tích Hoạt động nhóm
16
30 Tiết 31:
Di truyền học với con ngời
- Hiểu đợc di truyền y học t vấn là gì và nội dung của lĩnh vực khoa học này Giải thích đợc cơ sở di truyền học của “hôn nhân một vợ một chồng” và những ngời có quan hệ huyết thống trong vòng 4 đời không đợc kết hôn với nhau
- Hiểu đợc tại sao phụ nữ không nên sinh con ở tuổi ngoài 35 và hậu quả di truyền của ô nhiễm môi trờng đối với con ngời
- Giáo dục ý thức bảo vệ môi trờng
Bảng phụ -Thuyết trình
-Đàm thoại -Thảo luận nhóm
Phân tích Hoạt động nhóm
Ch
ơng
VI
ứng
dụng
của di
truyền
học
31 Tiết 32:
Công nghệ tế bào
HS hiểu đợc khái niệm công nghệ tế bào Nắm dợc những công đoạn chính của công nghệ tế bào, vai trò của từng công đoạn Thấy đợc u
điểm của việc nhân giống vô tính trong ống nghiệm và phơng hớng ứng dụng phơng pháp nuôi cấy mô tế bào trong chọn giống
- Nâng cao ý thức bảo vệ thiên nhiên, tôn trọng thành tựu khoa học đặc biệt của Việt Nam
Bảng phụ -Quan sát
-Thuyết trình -Đàm thoại -Thảo luận nhóm
- Quan sát
- Khái quát hoá, vận dụng thực tế
Tháng
1
17
32 Tiết 33:
Công nghệ gen
- Hiểu đợc khái niệm kĩ thuật gen, trình bày đợc các khâu trong kĩ thuật gen Trình bày đợc công nghệ gen và công nghệ sinh học
- Qua các khái niệm trên biết đợc các ứng dụng của kĩ thuật gen, các lĩnh vực của công nghệ sinh học hiện đại và vai trò của tong lĩnh vực trong sản xuất và đời sống
- Giáo dục ý thức quý trọng thành tựu sinh học
và vận dụng bảo vệ thiên nhiên
Bảng phụ -Quan sát
-Thuyết trình -Đàm thoại -Thảo luận nhóm
- Rèn kĩ năng nắm bắt quy trình công nghệ, vận dụng thực tế
Trang 833 Tiết 34:
Gây đột biến nhân tạo trong chọn giống
-Trình bày đợc sự cần thiết phải chọn tác nhân
cụ thể khi gây đột biến Phơng pháp sử dụng tác nhân vật lí và hoá học để gây đột biến
- Giải thích đợc sự giống và khác nhau trong việc sử dụng các cá thể đột biến trong chọn giống vi sinh vật và thực vật
- Nâng cao ý thức tìm hiểu thành tựu khoa học
kĩ thuật, tạo lòng yêu thích bộ môn
Bảng phụ -Thuyết trình
-Đàm thoại -Thảo luận nhóm
- Rèn kĩ năng phân tích, khái quát hoá,
so sánh
18
40
Tiết 35:
Ôn tập
- HS tự hệ thống hoá đợc kiến thức cơ bản về di truyền và biến dị Biết vận dụng lí thuyết vào thực tiễn sản xuất
- Giáo dục ý thức tìm hiểu, ứng dụng công nghệ vào cuộc sống
Bảng phụ -Thuyết trình
-Đàm thoại -Thảo luận nhóm
- Rèn kĩ năng t duy tổng hợp,
hệ thống hoá kiến thức
Tiết 36:
Kiểm tra học kì I
- Kiểm tra, đánh giá sự nhận thức của HS trong phần di truyền và biến dị
- Rèn luyện ý thức tự giác, nghiêm túc khi làm bài
Bảng phụ Làm bài cá
nhân
Trình bày bài t duy Kiểm
tra học kì I
20
34 Tiết 37:
Thoá hoá do
tự thụ phấn
và do giao phối gần
Biết đợc khái niệm thoái hoá giống Hiểu và trình bày đợc nguyên nhân thoái hoá
của tự thụ phấn bắt buộc ở cây giao phấn và giao phối gần ở động vật, vai trò trong chọn giống.Trình bày đợc phơng pháp tạo dòng thuần
ở cây ngô
Tranh vẽ H34.1, 34.2 Bảng phụ
Trực quan Vấn đáp Thảo luận nhóm
-Quan sát hình ,phát hiện kiến thức
- Tổng hợp kiến thức, hoạt động nhóm
35 Tiết 38:
u thế lai -Biết đợc một số khái niệm :u thế lai ,lai kinh tế.-Hiểu và trình bày đợc :
+Cơ sở di truyền của hiện tợng u thế lai,lí do không dùng cỏ thể lai F1 làm giống
+Các biện pháp duy trì u thế lai ,phơng pháp tạo u thế lai
+Phơng pháp thờng dùng để tạo cở thể lai kinh tế ở nớc ta
- Giáo dục ý thức trân trọng kiến thức khoa học
Tranh ảnh minh hoạ Trực quanVấn đáp
Thảo luận nhóm
Quan sát Giải thích Hoạt động nhóm
36 Tiết 39:
Các phơng pháp chọn lọc
Trình bày đợc các phơng pháp chọn lọc hàng loạt một lần và chọn lọc nhiều lần thích hợp cho
sử dụng đối với đối với đối tuợng nào? những u
Tranh vẽ H36.1, 36.2 Trực quanVấn đáp
Thảo luận
Quan sát Tổng hợp ,khái
Trang 9nhợc điểm của phơng pháp chọn lọc này
Trình bày phơng pháp chọn lọc cá thể, những u thế và nhợc điểm so với phơng pháp chọn lọc hàng loạt,thích hợp sử dụng đối với đối tợng nào?
nhóm quát kiến
thức, Hoạt
động nhóm
37 Tiết 40:
Thành tựu chọn giống ở Việt Nam
-Trình bày đợc các phơng pháp thờng sử dụng trong trọn giống vật nuôi và cây trồng
-Trình bày đợc phơng pháp đợc xem là cơ bản trong việc chọn giống cây trồng,vật nuôi
-Trình bày đợc các thành tựu nổi bật trong trọn giống cây trồng và vật nuôi
Tranh ảnh minh hoạ Bảng phụ
Trực quan Vấn đáp Thảo luận nhóm
Quan sát Khái quát Phân tích Hoạt động nhóm
22
38 Tiết 41: TH:
Tập dợt thao tác giao phấn
Biết đợc các thao tác giao phấn ở cây tự thụ phấn
và cây giao phấn
Củng cố lí thuyết về lai giống.
Tranh ảnh minh hoạ
Trực quan Vấn đáp Thảo luận nhóm
Quan sát Rèn kĩ năng thực hành
39 Tiết 42: TH:
Tìm hiểu thành tựu chọn giống vật nuôi và cây trồng
Biết cách su tầm t liệu và biết cách trung bầy t liệu đó theo chủ đề
Biết cách phân tích so sánh và báo cáo những
điều rút ra từ t liệu
Tranh ảnh
về các giống vật nuôi, cây trồng
Trực quan Vấn đáp Thảo luận nhóm
Thực hành Phân tích
So sánh
23
41 Tiết 43:
Môi trờng và các nhân tố sinh thái
HS phát biểu đợc khái niệm chung về môi trờng sống,nhận biết các loại môi trờng sống của sinh vật, khái niệm giới hạn sinh thái
- Phân biệt đợc các nhân tố sinh thái: nhân tố vô
sinh ,hữu sinh, đặc biệt là nhân tố con ngời
Tranh vẽ H41.1, 41.2 Bảng phụ
Trực quan Vấn đáp Thảo luận nhóm
Quan sát Phân tích Hoạt động nhóm
Phần
hai
Ch
ơng I
Sinh
vật và
môi
tr-ờng
42 Tiết 44:
ảnh hởnh của ánh sáng lên đời sống sinh vật
HS nêu đợc ảnh hởng của nhân tố ánh sáng lên
đặc điểm hình thái và giải phẩu sinh lí và tập tính của sinh vật
Giải thích đợc sự thích nghi của sinh vật với môi trờng
Bảng phụ Trực quan
Vấn đáp Thảo luận nhóm
Quan sát Phân tích Hoạt động nhóm
24
43 Tiết 45:
ảnh hởng của nhiệt độ
và độ ẩm lên
đời sống SV
Hiểu đợc những ảnh hởng của nhân tố nhiệt độ
và độ ẩm môi trờng đến các đặc điểm về sinh thái và tập tính của sinh vật
Giải thích đợc sự thích nghi của sinh vật trong
tự nhiên từ đó có biện pháp chăm sóc sinh vật thích hợp
Bảng phụ Trực quan
Vấn đáp Thảo luận nhóm
Quan sát Phân tích Hoạt động nhóm
Trang 1044 Tiết 46:
ảnh hởng lẫn nhau giữa các sinh vật
- Hiểu và trình bày đợc nh thế nào là nhân tố sinh vật
- Nêu đợc những mối quan hệ giữa sinh vật cùng loài và sinh vật khác loài
-Thấy rõ đợc lợi ích của mối quan hệ giữa các sinh vật
Bảng phụ Trực quan
Vấn đáp Thảo luận nhóm
Quan sát Vận dụng Hoạt động nhóm
25
45 Tiết 47: TH
Tìm hiểu môi trờng và ảnh hởng của một
số nhân tố sinh thái lên
đời sống sinh vật
HS tìm đợc dẫn chứng về ảnh hởng của nhân tố
ánh sáng và độ ẩm lên đời sống sinh vật ở môi trờng đã quan sát
Bảng phụ Mẫu lá cây
Trực quan Thảo luận nhóm
Quan sát Phân tích Hoạt động nhóm
46 Tiết 47: TH
Tìm hiểu môi trờng và ảnh hởng của một
số nhân tố sinh thái lên
đời sống sinh vật (tiếp)
HS tìm đợc dẫn chứng về ảnh hởng của nhân tố
ánh sáng và độ ẩm lên đời sống sinh vật ở môi trờng đã quan sát
Bảng phụ Tranh ảnh
động vật
Trực quan Thảo luận nhóm
Quan sát Phân tích Hoạt động
tra 15’
Ch
ơng
II
Hệ sinh
thái
26
47 Tiết 49:
Quần thể sinh vật
- Biết đợc khái niệm quần thể, biết cách nhận biết quần thể sinh vật, lấy ví dụ minh hoạ
- Chỉ ra đợc các đặc trng cơ bản của quần thể ,từ
đó thấy đợc ý nghĩa thực tiễn của
- Giáo dục ý thức bảo vệ thiên nhiên
Bảng phụ Tranh ảnh Trực quanVấn đáp
Thảo luận nhóm
Quan sát Phân tích Hoạt động nhóm
48 Tiết 50:
Quần thể ng-ời
-Trình bày đợc một số đặc điểm cơ bản của quần thể ngời liên quan đến vấn đề dân số
- Giáo dục nhận thức về dân số và phát triển xã
hội.Giúp các em sau này cùng với mọi ngời thực hiện tốt pháp lệnh dân số
Bảng phụ Tranh ảnh Trực quanVấn đáp
Thảo luận nhóm
Quan sát Phân tích Hoạt động nhóm Vận dụng
27
49 Tiết 51:
Quần xã sinh vật
- Trình bày đợc khái niệm quần xã, chỉ ra đợc những dấu hiệu điển hình của quần xã đó cũng
là để phân biệt với quần thể
- Nêu đợc mối quan hệ giữa ngoại cảnh với quần xã , tạo sự ổn định và cân bằng sinh học trong quần xã
- Giáo dục lòng yêu thiên nhiên , có ý thức bảo
vệ thiên nhiên
Bảng phụ Tranh ảnh Trực quanVấn đáp
Thảo luận nhóm
Quan sát tranh hình , phân tích ,tổng hợp khái quát hoá