- Rèn kỹ năng thực hiện phép chia cho số có 3 chữ số, giải toán có lời văn - HS yêu thích môn Toán, trình bày bài KH.. - Giáo viên quan sát giúp đỡ HS tập kể b Kể chuyện trước lớp: 15' -
Trang 1- Rèn kỹ năng thực hiện phép chia cho số có 3 chữ số, giải toán có lời văn
- HS yêu thích môn Toán, trình bày bài KH
II ĐỒ DÙNG:
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:
A KIỂM TRA BÀI CŨ: (5’) - HS làm bài tập 1(tr 88)
- Nhận xét chữa bài
B BÀI MỚI:(34’)
1 Giới thiệu bài - ghi bảng.(1)
2 Hướng dẫn HS luyện tập:(30)ng d n HS luy n t p:(30)ẫn HS luyện tập:(30) ện tập:(30) ập:(30)
Bài 1: Đặt tính rồi tính
- Nhận xét, chữa bài
CC: Thực hiện chia theo thứ tự nào?
Trong phép chia có dư, số dư như thế
nào so với số chia?
- Bài toán cho biết gì? Hỏi gì?
- Nêu cách tính chiều rộng khi biết DT?
- GV chấm 1 số bài
- NX, chữa
CC: Nhắc lại cách tìm chiều rộng HCN khi
biết chiều dài và diện tích?
Trang 2- Hiểu các từ ngữ trong bài: vời, ; hiểu nội dung bài: Cách nghĩ của trẻ em về thế giới,
về mặt trăng rất ngộ nghĩnh, rất khác với người lớn
- HS có ý thức tìm hiểu, khám phá thế giới
II ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC: - GV: Tranh minh hoạ trong BĐ D
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:
A KIỂM TRA BÀI CŨ:( 5’)
Giáo viên kiểm tra HS đọc bài: Trong quán ăn “Ba cá bống" và trả lời câu hỏi cuốibài Nhận xét
B BÀI MỚI:(34’)
1 Giới thiệu bài - ghi bảng:(1') Dùng tranh để giới thiệu
2 Hướng dẫn đọc và tìm hiểu bài:(30')
a) Luyện đọc:(10')
- Yêu cầu HS đọc nối tiếp đoạn
- Giáo viên kết hợp sửa lỗi phát âm từ khó, câu dài
- Yêu cầu HS lần lượt trả lời câu hỏi cuối bài GV đưa
thêm 1 số CH ở mỗi đoạn
* Đ1: Chuyện gì xảy ra với cô công chúa?
Trước y/c của công chúa, nhà vua đã làm gì? (GV treo
tranh giảng thêm)
Tại sao họ cho rằng đó là đòi hỏi không thể thực hiện
được?
* Đ2: Nhà vua đã than phiền với ai?
* Đ3: Chú hề đã làm gì để có được "mặt trăng" cho công
- Giáo viên HD đọc đúng lời nhân vật
- Luyện đọc kỹ đoạn "Thế là chú hề bằng vàng rồi"
- HS đọc lướt, chia đoạn
- 3 HS đọc nối tiếp 3 đoạn
- HS sửa phát âm, tập đọccâu văn dài
- Luyện đọc trong nhómđôi
Trang 3- Nhận xét, tuyên dương
3 Củng cố, dặn dò:(3')
- 1 HS nhắc lại nội dung bài
- Nhận xét giờ học, nhắc HS chuẩn bị bài sau
- Hiểu nội dung, ý nghĩa câu chuyện Biết trao đổi với bạn về nội dung, ý nghĩa
của truyện, nhận xét lời kể của bạn
- GD HS ham thích tìm hiểu những điều mới lạ
II ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC: - GV: Tranh minh hoạ truyện trong SGK.
III HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:
A KIỂM TRA BÀI CŨ:(5’): 1 - 2 HS kể lại chuyện của tuần trước.
- Nhận xét
B BÀI MỚI:(34’)
1 Giới thiệu bài - ghi bảng.(1')
2 Giáo viên kể chuyện: (7')
- Kể lần 1: chậm rãi
- Kể lần 2: kết hợp tranh minh hoạ
3 Hướng dẫn HS luyện tập:(30)ng d n HS k chuy n: (23')ẫn HS luyện tập:(30) ể chuyện: (23') ện tập:(30)
- 1 HS đọc yêu cầu bài 1, 2
a) Kể chuyện theo nhóm: (8').
- Giáo viên quan sát giúp đỡ HS tập kể
b) Kể chuyện trước lớp: (15')
- Nhận xét, GDHS qua câu chuyện
- Câu chuyện giúp em hiểu điều gì?
- Cả lớp theo dõi
- Từng nhóm HS tập kể từng đoạn và toàn
bộ câu chuyện
- HS thi kể lại từng đoạn và cả bài, trao đổi
về nội dung và ý nghĩa câu chuyện
- Nếu chịu khó quan sát, suy nghĩ sẽ pháthiện ra nhiều điều bổ ích,
4 Củng cố, dặn dò:(3)
- Giáo viên nhận xét tiết học
- Yêu cầu HS về nhà kể lại câu chuyện, vừa đọc cho người thân nghe và ghi nhớ nộidung ý nghĩa của câu chuyện Chuẩn bị cho giờ sau
Tiết 5: ĐẠO ĐỨC
YÊU LAO ĐỘNG (tiết 2)
I MỤC TIÊU: đã ghi ở tiết 1.
II TÀI LIỆU VÀ PHƯƠNG TIỆN: - HS: CB cho BT 6.
III HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:
A KIỂM TRA BÀI CŨ (4’) : Đọc ghi nhớ tiết trước
B BÀI MỚI:( 28’)
1 Giới thiệu bài - ghi bảng.(1)
2 Tìm hiểu nội dung bài: (24)
a HĐ 1: Làm việc theo nhóm (bài tập 5 - SGK) 11’
Trang 4- Yêu cầu HS làm việc theo nhóm đôi
- Giáo viên gọi một số HS trình bày trước
3 Hoạt động nối tiếp:(3')
- Thực hiện nội dung mục "Thực hành”
trong SGK
- Giáo viên nhận xét giờ học, chuẩn bị bài
sau ôn tập và thực hành kỹ năng cuối học
- Cả lớp thảo luận, nhận xét
Tiết 6: KĨ THUẬT
CẮT, KHÂU, THÊU SẢN PHẨM TỰ CHỌN( Tiết 3)
I MỤC TIÊU: Đã ghi ở tiết 1
II ĐỒ DÙNG: - HS: chỉ khác màu, kim khâu, kéo, thước
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
A KIỂM TRA BÀI CŨ (3’): HS đọc ghi nhớ; thực hiện thao tác vạch dấu đường thêu
B BÀI MỚI(26’):
1 GT bài(1')
2 B i gi ng(22')ài giảng(22') ảng(22')
* HĐ3: HS thực hành thêu sản phẩm mình chọn.
- GV NX, củng cố cách thêu theo hai bước gấp
mép vải theo 2 bước:
+ B1: Vạch dấu đường thêu.
+ B2: Thêu theo đường vạch dấu
- GV k/tra vật liệu, dụng cụ thực hành của HS, nêu
y/c, thời gian hoàn thành s/p
- GV q/s, uốn nắn thao tác cho HS còn lúng túng
- GVNX, đánh giá
3 Củng cố, dặn dò(3')
- Củng cố nội dung thực hành tiết học
- NX tiết học VN thêu tiếp.CB tiết sau
- 1 HS nhắc lại ghi nhớ và thực hiện thao tác thêu đã học
- HS thực hành vạch dấu đường thêu và thêu sản phẩm của mình
Trang 5Tiết 7: LUYỆN CHỮ
ĐỌC VÀ VIẾT BÀI 16: XUÂN GHÉ THĂM VƯỜN
I MỤC TIÊU:
- HS đọc - hiểu; tự nhìn chép đúng theo mẫu bài 16: Xuân ghé thăm vườn
- Rèn kĩ năng đọc; viết đúng, đẹp và trình bày khoa học
- Giáo dục HS ý thức luyện đọc; viết, ý thức tự học
II CHUẨN BỊ: - HS: vở luyện viết
III CÁC HOẠT ĐỘNG:
A KIỂM TRA: (3')- Kiểm tra vở luyện chữ và đồ dùng của HS
B LUY N ỆN ĐỌC: (10') ĐỌC: (10')C: (10')
- Y/c đại diện 1 vài nhóm đọc
- Mùa xuân đến khi nào?
- Cảnh sắc mùa xuân như thế nào?
- Vào mùa xuân, cây cối ra sao?
- Bầu trời thêm xanh,
- Vườn cây đâm chồi, nảy lộc
- HS tự nhìn, chép theo mẫu bài Xuân ghé thăm vườn vào vở luyện chữ trang 16
Thứ ba, ngày 16 tháng 12 năm 2014
Tiết 1 TIẾNG ANH
GIÁO VIÊN CHUYÊN DẠY
Tiết 2: TOÁN
LUYỆN TẬP CHUNG
I MỤC TIÊU:
- Thực hiện được phép nhân, phép chia Biết đọc thông tin trên bản đồ
- Rèn kĩ năng thực hiện tính nhân, chia
- GD HS tự giác, yêu thích môn học
II ĐỒ DÙNG:
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
A KIỂM TRA BÀI CŨ:(5’) HS làm bài tập 1a ( tr 89) Nhận xét chữa bài
(HS làm xong, làm thêm phần còn lại)
- Vài HS lên điền
- NX
Trang 6CC: Nêu cách tìm tích (thừa số chưa biết)?
Nêu cách tìm thương (số chia, số bị chia)?
Bài 4:
- Giáo viên chấm 1 số bài
- HS quan sát biểu đồ, nêu dạng biểu
- Giáo viên nhận xét giờ học CB bài sau
Tiết 3: LUYỆN TỪ VÀ CÂU.
CÂU KỂ: AI LÀM GÌ?
I MỤC ĐÍCH:
- Hiểu được cấu tạo cơ bản của câu kể Ai làm gì?
- Nhận biết câu kể Ai làm gì? trong đoạn văn; tìm được bộ phận chủ ngữ và vị ngữtrong câu kể Ai làm gì?; viết được đoạn văn có câu kể Ai làm gì?
- Sử dụng linh hoạt, sáng tạo câu kể Ai làm gì? khi nói và viết văn
II ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC: - GV: Bảng nhóm cho HS làm bài 1, 2 phần nhận xét III HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:
A KIỂM TRA BÀI CŨ: ( 5’)Yêu cầu 3 HS lên bảng viết câu kể tự chọn theo các đềtài ở bài tập 2 Gọi HS dưới lớp nhận xét, trả lời câu hỏi: Thế nào là câu kể?
Bài 1, 2: - Gọi HS đọc yêu cầu và nội dung
- Yêu cầu HS thảo luận nhóm, làm bài
- Yêu cầu HS dán kết quả lên bảng
- Nhận xét, chốt lời giải đúng
Bài 3: Yêu cầu 1 HS đọc đề bài
- Gọi HS đặt câu hỏi theo yêu cầu
- Giáo viên kết luận câu hỏi đúng
+ Giáo viên KL: Đó là các câu kể Ai làm
- Gọi HS đọc yêu cầu và nội dung
- Yêu cầu HS tự làm bài GV giúp đỡ HS
- 1 HS đọc bài tập 1, 1 HS đọc BT2
- HS thảo luận làm bài
- Các nhóm thực hiện 2 nhóm làm vàobảng nhóm
Trang 7- HS nhắc lại nội dung phần ghi nhớ.
- Nhận xét giờ học, yêu cầu HS nhắc nội dung bài
- Nhớ được các sự kiện, hiện tượng, nhân vật lịch sử tiêu biểu trong quá trình dựng nước và giữ nước của dân tộc ta từ thời Hùng Vương đến giữ thế kỷ XIII
- Tự hào về truyền thống dựng nước và giữ nước của dân tộc
II ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC: - GV: Băng thời gian
III HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:
A KIỂM TRA BÀI CŨ (5’): Đọc tóm tắt bài trước
B BÀI MỚI(34’)
1 Giới thiệu bài - ghi bảng.(1')
2 Hướng dẫn HS luyện tập:(30)ng d n HS ôn t p:(30')ẫn HS luyện tập:(30) ập:(30)
a HĐ 1: Làm việc cả lớp (10')
Giáo viên đưa ra băng thời gian và yêu cầu
HS điền nội dung các thời kỳ, triều đại đã
học vào ô trống (từ thời kỳ nước Văn Lang)
b HĐ2: Làm việc cả lớp (10')
Giáo viên đưa ra 1 danh sách các nhân vật
lịch sử tiêu biểu đã học và yêu cầu HS nói
tóm tắt về công lao của các nhân vật lịch sử
đó cùng với những sự kiện lịch sử, hiện
tượng có liên quan
c HĐ 3: Làm việc theo nhóm (10')
Giáo viên đưa ra một số địa danh, di tích
lịch sử, văn hoá có đề cập đến trong nội
dung chương trình lịch sử đã học và yêu cầu
HS nói về thời gian, sự kiện lịch sử gắn liền
- HS điền vào băng thời gian
Trang 8với các địa danh, di tích lịch sử văn hoá đó
- GVNX, chốt nội dung
3 Củng cố, dặn dò(3')
- Củng cố lại nội dung ôn tập.
- Nhận xét giờ học, tổng kết nội dung bài, dặn HS chuẩn bị kiểm tra học kỳ I
Tiết 5: TIẾNG VIỆT +
ÔN: CÂU KỂ
I MỤC TIÊU:
- Củng cố để HS hiểu rõ về câu kể, tác dụng của câu kể
- Rèn kỹ năng nhận biết câu kể trong đoạn văn; đặt câu kể để kể, tả, trình bày ý kiến
Tìm các câu kể trong đoạn văn sau:
Bồ câu là giống chim hiền lành, được xem là
biểu tượng của hòa bình và thủy chung Bồ câu lại
sống theo bầy đàn, có tinh thần đồng đội, không bỏ
đàn khi bay Con người dựa vào những đặc điểm ấy
để nghĩ ra trò chơi thả chim bồ câu, một trò chơi
lành mạnh.
- GV NX, chốt k/q đúng
- GV hỏi thêm về tác dụng của từng câu kể
Bài 2: Khoanh tròn vào chữ cái trước câu kể trong
các câu sau:
a) Lòng cậu học trò phơi phới làm sao!
- Vài HS đọc to đoạn văn
- HS làm bài
- HS chữa bài
- Lớp NX
b) Trưa, nắng bốc hương hoa tràm thơm ngây ngất
c) Hoa phượng nở lúc nào?
- GV chốt kết quả đúng
Y/c HS xác định các câu còn lại thuộc loại câu gì?
Bài 3: Viết câu kể:
a, Kể về một việc em làm ở nhà vào ngày chủ nhật
b, Tả hình dáng hoặc màu sắc chiếc cặp sách em
đang dùng
c, Giới thiệu 1 bạn thân của em
e, Nói lên điều em lo hoặc điều băn khoăn trước khi
làm bài KT môn TV
- HS thảo luận theo nhóm đôi
- Đại diện 1 số nhóm nêu ý kiến
Trang 9- GV chấm bài, NX
3 Củng cố, dặn dũ: (3')
- Thế nào là cõu kể? Tỏc dụng của cõu kể?
- NX giờ học Dặn HS ụn bài Hoàn chỉnh cỏc BT
Tiết 6: CHÍNH TẢ( nghe - viết)
MÙA ĐễNG TRấN RẺO CAO
I MỤC TIấU:
- Nghe - viết đỳng chớnh tả, trỡnh bày đỳng bài văn miờu tả: Mựa đụng trờn rẻo cao
- Luyện viết đỳng cỏc chữ cú õm đầu hoặc vần đề lẫn: l/n, ất/ õc
- HS cú ý thức giữ vở sạch, viết chữ đẹp
II ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
A KIỂM TRA BÀI CŨ(4’) : 2HS lờn viết BT 2a ( tiết trước)
B BÀI MỚI.( 34’)
1 Giới thiệu bài - ghi bảng.(1')
2 Hướng dẫn HS luyện tập:(30)ng d n vi t chớnh t :(25')ẫn HS luyện tập:(30) ết chớnh tả:(25') ảng(22')
- Gọi HS đọc đoạn văn
+ Những dấu hiệu nào cho biết mựa đụng đó về
với rẻo cao?
- Hướng dẫn HS viết từ khú: rẻo cao, sườn nỳi,
trườn xuống, quanh co, khua lao xao
- Giỏo viờn đọc cho HS viết bài
- GV đọc cho HS soỏt bài
nỳi cao trờn đất nước ta?
- GV GDHS lũng yờu quý mụi trường thiờn
- HS đợc củng cố cách thực hiện phép chia cho số có 2 chữ số và giải bài toán có lời văn
- Rèn kỹ năng làm tính chia cho số có 2 chữ số và giải toán
- HS có tính cẩn thận, khoa học khi làm toán
Trang 10- Nhắc lại các bớc thực hiện phép chia cho số có 2 chữ số?
- GV nhấn mạnh cánh chia cho số có 2 chữ số
Bài 2 Tính bằng cách thuận tiện nhất: 9’
Một thửa ruộng hình chữ nhật có chu vi là 160 m,
chiều dài hơn chiều rộng 12 m Tính diện tích thửa ruộng
đó?
- GV gợi ý
- GV chấm, chữa bài
- Củng cố dạng toán Tìm hai số khi biết tổng và hiệu của
Thứ tư, ngày 17 thỏng 12 năm 2014
Tiết 1+2+3+4: GV chuyờn dạy
Tiết 5: TOÁN
DẤU HIỆU CHIA HẾT CHO 2
I MỤC TIấU:
- HS nhận biết được dấu hiệu chia hết cho 2 và khụng chia hết cho 2
- Nhận biết số chẵn và số lẻ Vận dụng để giải cỏc bài tập liờn quan đến chia hết cho 2
và khụng chia hết cho 2
- HS yờu thớch học toỏn
II ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:
III HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:
A KIỂM TRA BÀI CŨ: (5’) HS chữa bài 2(tr 90)
B BÀI MỚI:(34’)
1 Giới thiệu bài - ghi bảng.(1')
2 Bài giảng: (30')
a Hướng dẫn HS ụn lại khỏi niệm " chia hết" và " khụng chia hết": (3')
VD: + 18 : 3 = 6; 19 : 3 = 6 (dư 1) 18 chia hết cho 3; 19 khụng chia hết cho 3
+ Nếu 5 x 3 = 15 thỡ 15: 3 = 5 15 chia hết cho cả 3 và 5
b Hướng dẫn HS luyện tập:(30)ng d n HS t tỡm d u hi u chia h t cho 2:(5')ẫn HS luyện tập:(30) ự tỡm dấu hiệu chia hết cho 2:(5') ấu hiệu chia hết cho 2:(5') ện tập:(30) ết chớnh tả:(25')
- Tỡm vài số chia hết cho 2 và khụng chia hết
cho 2
- Vài HS tỡm; lờn bảng viết vào 2cột tương ứng
Trang 11- Giáo viên nêu yêu cầu HS thảo luận để tự tìm
ra dấu hiệu chia hết cho 2 và không chia hết
cho 2
- Giáo viên chốt kiến thức: Muốn biết một số
chia hết cho 2 hay không ta chỉ cần xét chữ số
tận cùng của số đó
c Giới thiệu cho HS biết số chẵn và số lẻ(3')
- GV giới thiệu số chia hết cho 2 là số chẵn, số
không chia hết cho 2 là số lẻ
- Nhắc lại dấu hiệu chia hết cho 2?
- Những số chia hết cho 2 gọi là số chẵn hay
lẻ?
3 Củng cố, dặn dò:(3')
- Củng cố lại cho HS dấu hiệu chia hết và
không chia hết cho 2
- Nhận xét giờ học, nhắc nhở HS ôn tập chuẩn
bị kiểm tra học kỳ I
- HS thảo luận tìm ra những số chiahết cho 2 và không chia hết cho 2rồi nêu dấu hiệu chung:
- Luyện tập xây dựng một đoạn văn trong bài văn miêu tả đồ vật
- HS yêu thích viết văn
II ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:
III HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:
A TRẢ BÀI TẬP LÀM VĂN VIẾT: (5’) Giáo viên trả bài, nhận xét.
Trang 12Bài 1: Y/c HS đọc nội dung bài tập 1.
- Giáo viên quan sát, giúp đỡ HS làm bài
còn lúng túng
- Nhận xét
- Chốt lời giải đúng
Bài 2: - Gọi HS đọc yêu cầu của bài
- Giáo viên nhắc nhở chung: chỉ viết đoạn
tả bao quát, không tả bộ phận; quan sát kĩ
- Nhận xét giờ học, chuẩn bị ôn tập
- thường giới thiệu về đồ vật được tả, tảhình dáng, hoạt động của đồ vật hay nêucảm nghĩ của tác giả về đồ vật đó
- Nhờ dấu chấm xuống dòng
- 3 - 4 HS đọc
- 2HS đọc đoạn văn, 2 HS đọc y/c
- Cả lớp đọc thầm bài Cây bút máy, thảoluận thực hiện lần lượt từng yêu cầu củabài tập
- Nối tiếp trình bày kết quả
- HS đọc
- HS viết bài
- Một số HS đọc bài viết của mình
- Nhận xét
Tiết 7: HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC NGOÀI GIỜ LÊN LỚP
TÌM HIỂU VỀ NGÀY THÀNH LẬP QUÂN ĐỘI NHÂN DÂN VIỆT NAM
I MỤC TIÊU:
- HS nắm được 1 vài nét về quá trình thành lập Quân đội Nhân dân Việt Nam
- Rèn cho HS kĩ năng nghe và trả lời câu hỏi
- Giáo dục HS ý thức học tập và làm theo tấm gương anh bộ đội
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: - GV: Tư liệu về ngày thành lập QĐND Việt Nam.
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
A KIỂM TRA BÀI CŨ: (4') - Em học tập được gì ở anh bộ đội?
B BÀI MỚI: (30')
1 Giới thiệu bài: (1')
2 Nội dung: (26')
a GV đọc 1 số thông tin về sự thành lập ngày QĐND Việt Nam: (10')
- QĐND Việt Nam, tiền thân là đội VN Tuyên truyền Giải phóng quân, được thành lập ngày 22/12/1944 tại khu rừng Trần Hưng Đạo, thuộc huyện Nguyên Bình, Cao Bằng, ban đầu gồm 34 chiến sĩ do Võ Nguyên Giáp chỉ huy chung
- Tên gọi "QĐ nhân dân" là do Hồ Chí Minh đặt với ý nghĩa "từ nhân dân mà ra, vì nhân dân mà chiến đấu, vì nhân dân phục vụ"
- Ngày 15/4/1945, Hội nghị quân sự Bắc Kỳ họp tại Hiệp Hòa, Bắc Giang quyết định sát nhập VN Tuyên truyền Giải phóng quân với lực lượng Cứu quốc quân, đổi tên thànhGiải phóng quân, lực lượng quân sự chính của Việt Minh giành chính quyền năm 1945
Trang 13Năm 1950, Quân đội Quốc gia Việt Nam đổi tên thành QĐND Việt Nam.
b Tìm hiểu về ngày thành lập QĐND Việt Nam: (16')
- GV đưa ra 1 số câu hỏi, y/c HS trả lời:
- QĐND Việt Nam thành lập ngày tháng năm nào?
- Ai là người chỉ huy đầu tiên của QĐND Việt Nam?
- Tên gọi QĐND có ý nghĩa gì?
- Kể tên 1 vài anh hùng liệt sĩ mà em biết?
- Ở địa phương em có bao nhiêu bà mẹ Việt Nam anh
Thứ năm, ngày 18 tháng 12 năm 2014
Tiết 1+2 GIÁO VIÊN CHUYÊN DẠY
Tiết 3: TOÁN
DẤU HIỆU CHIA HẾT CHO 5
I MỤC TIÊU:
- HS biết dấu hiệu chia hết cho 5
- Vận dụng dấu hiệu chia hết cho 5 để chọn các số chia hết cho 5 Củng cố dấu hiệu chiahết cho 2, kết hợp dấu hiệu chia hết cho 5 với dấu hiệu chia hết cho 2
- HS ham học hỏi
II ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:
III HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:
A KIỂM TRA BÀI CŨ:(5’): - Nêu dấu hiệu chia hết cho 2?
- Làm bài 2 (tr 95)
B BÀI MỚI:(34’)
1 Giới thiệu bài - ghi bảng:(1')
2 Hướng dẫn HS tìm ra dấu hiệu chia hết cho 5: (8')
- Cho HS lấy VD về những số chia hết cho 5 và
những số không chia hết cho 5
- Từ ví dụ, yêu cầu HS rút ra dấu hiệu chia hết
cho 5 và không chia hết cho 5
- Giáo viên chốt lại dấu hiệu
- HS đọc y/c
- HS làm bài vào vở nháp
- Nêu kết quả