Phát triển thể chất: * Phát triển vận động: - Trẻ có khả năng thực hiện các vận động cơ thể theo nhu cầu của bản thân Đi trên ghế thể dục; Ném xa bằng một tay…một cách khéo léo.. Phát tr
Trang 1CHỦ ĐỀ 2: BẢN THÂN
Thời gian thực hiện: 4 tuần, từ ngày 01/10 đến 31/10/2018
I MỤC TIÊU:
1 Phát triển thể chất:
* Phát triển vận động:
- Trẻ có khả năng thực hiện các vận động cơ thể theo nhu cầu của bản thân (Đi trên ghế thể dục; Ném xa bằng một tay…một cách khéo léo
- Thực hiện đúng, đầy đủ, nhịp nhàng các động tác trong bài tập theo hiệu lệnh
- Có một số kỹ năng vận động để sử dụng một số đồ dùng trong sinh hoạt hàng ngày ( đánh răng, rửa mặt, rửa tay, cài, mở cúc
áo, cất dọn đồ chơi )
* Dinh dưỡng - Sức khoẻ:
- Trẻ biết được ích lợi của mặc trang phục phù hợp với thời tiết Tự cài, cởi cúc, xâu, buộc dây
- Có một số hành vi thực hiện tốt các thói quen trong ăn uống và vệ sinh cá nhân hằng ngày
2 Phát triển nhận thức:
- Có một số hiểu biết về bản thân, biết mình giống và khác các bạn qua một số đặc điểm cá nhân
- Nói họ và tên, giới tính của bản thân khi được hỏi và trò chuyện
- Phối hợp các giác quan để xem xét sự vật, hiện tượng như kết hợp: nhìn, sờ, ngửi, nếm… để tìm hiểu đặc điểm của đối tượng
- Đếm đến 1 Nhận biết các nhóm có 1 đối tượng Nhận biết số 1
+ Tập đếm một số các các bộ phận cơ thể và đồ dùng bản thân
3 Phát triển ngôn ngữ:
- Biết sử dụng các từ ngữ để đọc thơ rõ ràng, mạch lạc và diễn cảm kể chuyện và giới thiệu về bản thân, về những sở thích và hứng thú
- Điều chỉnh giọng nói phù hợp với hoàn cảnh khi được nhắc nhở
- Hiểu và làm theo được 2-3 yêu cầu
4 Phát triển tình cảm - xã hội:
- Nói được tên, tuổi, giới tính
- Nói được sở thích, khả năng của bản thân
- Biết được sở thích của bạn bè
- Tự chọn đồ chơi, trò chơi theo ý thích
- Nhận biết cảm xúc vui, buồn, sợ hãi, tức giận, ngạc nhiên qua nét mặt, lời nói, cử chỉ qua tranh, ảnh
5 Phát triển thẩm mĩ:
- Trẻ thích hát, thích nghe hát Vui sướng, vỗ tay, làm động tác mô phỏng và sử dụng các từ gợi cảm nói lên cảm xúc của mình khi nghe các âm thanh gợi cảm và ngắm nhìn vẻ đẹp của các sự vật, hiện tượng
- Biết sử dụng các màu sắc, đường nét, hình dạng để tạo ra các sản phẩm đơn giản: tô mầu khuôn mặt bạn trai, bạn gái, vẽ chân dung bạn
Trang 2- Đặt tên cho sản phẩm của mình.
II NÔI DUNG CỦA CHỦ ĐỀ:
- Cơ thể có nhiều bộ phận khác nhau
- Đặc điểm cá nhân của bản thân ( tay,
chân, đầu, ngực, )
- Tôi có 5 giác quan và tôi sử dụng
các giác quan để nhận biết mọi thứ
xung quanh
- Tác dụng của các bộ phận trên cơ
thể
- Tác dụng của các giác quan và cách
chăm sóc chúng
- Luyện tập để cơ thể khoẻ mạnh
- Những đặc điểm giống nhau và khác nhau của tôi với các bạn: Họ và tên, tuổi, giới tính, ngày sinh nhật, dáng vẻ bên ngoài, gia đình của tôi và bạn bè trong lớp…
- Những điểm giống nhau của tôi và các bạn về sở thích riêng, khả năng và những hoạt động có thể thực hiện được Tôi tôn trọng và chấp nhận sự khác nhau đó
- Tôi có những tình cảm (yêu - ghét), những cảm xúc khác nhau (vui, buồn, sung sướng, hạnh phúc…)
- Tôi quan tâm đến những người thân gần gũi, làm được một số công việc tự phục vụ…
- Tôi được sinh ra và lớn lên
- Những người chăm sóc tôi
- Sự an toàn của bản thân trong gia đình và trong lớp mẫu giáo
- Dinh dưỡng hợp lí, giữ gìn sức khoẻ để
cơ thể khoẻ mạnh
- Môi trường xanh- sạch - đẹp Không khí trong lành
- Đồ dùng cá nhân và đồ chơi của bản thân
III MẠNG HOẠT ĐỘNG CỦA CHỦ ĐỀ:
BẢN THÂN
TÔI LÀ AI?
(1 tuần)
CƠ THỂ TÔI
(2 tuần)
TÔI CẦN GÌ ĐỂ LỚN LÊN VÀ KHOẺ MẠNH?
(1 tuần)
Trang 3
PT thể chất
* Dinh dưỡng:
- Trẻ biết một số món
ăn trong trường MN
tác dụng của chúng
với cơ thể con người
- Trẻ có một số kĩ
năng tự phục vụ như:
rửa mặt, đánh răng,
rửa tay, đi vệ sinh
đúng nơi quy định
* Thê dục sáng: -
Tập với bài tập PTC
(GV tự chọn 5 động
tác của bài tập PTC)
- Tập bài: “Thật đáng
yêu”
* Thể dục:
*HĐH:(3t)
+ Bước đi liên tục
trên vạch kẻ trên sàn
(1 tiết)
+Bật chụm tách chân
qua 5 ô(1t)
+ Ném xa bằng một
tay (1 tiết)
* Trò chơi vận động:
Về đúng nhà; tạo
PT nhận thức
* Toán:
- Trẻ biết các bộ phận trên cơ thể trẻ đặc điểm, công dụng cách chăm sóc bảo vệ
- Phối hợp các giác quan để xem xét sự vật, hiện tượng như kết hợp: nhìn, sờ, ngửi, nếm… để tìm hiểu đặc điểm của đối tượng
- Trẻ kể về ngày sinh nhật của mình
*HĐH:(4t)
+ Đếm đến 1 Nhận biết các nhóm có 1 đối tượng Nhận biết số 1.(1 tiết)
+ Xác định phía phải- phía trái
so với bản thân(1t)
+ Nhận biết, so sánh cao hơn-thấp hơn(1t)
+ Tập đếm một số các các bộ phận cơ thể và đồ dùng bản thân(1t)
*Chơi ở góc:
Xếp tương ứng 1-1
PT ngôn ngữ
+ Văn học:
- Trẻ kể về các giác quan của mình, cách chăm sóc, bảo vệ chúng
- Trẻ kể về bản thân, các bạn trong lớp, đặc điểm của bạn trai bạn gái,
Trò chuyện cùng
cô về bản thân trẻ, sở thích của mình với cô, với bạn
*HĐH:(3t):
* Thơ:
+Thỏ bông bị ốm(1tiết)
* Truyện:
+ Cây táo thần (2 tiết)
* SHC:
- Truyện: Cậu bé mũi dài
- Ca dao, đồng
PT thẩm mĩ
* Tạo hình:
- Trẻ có khả năng làm một
số đồ dùng từ nguyên vật liệu
tự nhiên
- Giáo dục trẻ yêu thích ca hát, thích được hát cùng cô và các bạn
*HĐH:(3t):
+ Vẽ tô màu bạn trai, bạn gái(1t)
+ Vẽ đồ chơi
bé thích (1tiết) + Dán hình tháp chóp
(1tiết) + HĐG:
- Vẽ theo ý thích
* Â Nhạc: (3t)
- Thể hiện tình cảm khi ca hát, vận động
*HĐH:
+ Vỗ theo nhịp:
Bạn ở đâu?(1t)
PT TC-KN XH
* HĐG:
+ Trò chuyện :
- Nói được tên, tuổi, giới tính
- Nói được sở thích, khả năng của bản thân
- Biết được sở thích của bạn bè
- Biết lắng nghe ý kiến của người khác
+ Chơi theo góc
+ Phân vai: “Mẹ con – Bán hàng- Bác sỹ
+ Xây dựng: “Xây nhà của bé”./ Xây khu chung cư; xây dựng khu vui chơi
+Góc sách truyện:
- Xem lô tô, tô mầu về các bộ phận trên cơ thể bé
- Các nhu cầu của cơ thể
+ Nghệ thuật: Hát, đọc thơ, kể chuyện về chủ đề
+ Thiên nhiên khoa học: Chăm sóc cây xanh, ươm hạt; chăm sóc cây cảnh
+ KPKH:
- Phân loại 1 số đồ dùng cá nhân của trẻ; một số thức ăn hằng ngày + Vận động: Ai nhanh hơn
+ Học tập: Thi ai tài?
BẢN THÂN
Trang 4dáng; thi ai nhanh… * KPKH:
- Trẻ phối hợp giác quan để quan sát, xem xét trao đổi khám phá các sự vật hiện tượng xung quanh
*HĐH:(4t):
+ Các bộ phận trên cơ thể của
bé(1t) + Phân biệt sự giống nhau giữa mình và bạn(1t)
+ Tìm hiểu về bản thân bé:
Tên, tuổi, sở thích, giới tính
(1t) + Thảo luận về ngày sinh nhật của bé(1t)
dao:
+ Chi chi chành chành
+Tay đẹp
+ Cái mũi(Minh họa) (1tiết)
+ Mừng sinh nhật (1tiết)
* N Hát:
- Bà còng
- Tôi bị ốm
- Khuôn mặt cười
+ Trò chơi: Tai
ai thính; Thi ai nhanh; Bạn nào hát?
+ Dân gian: Nu na nu nống ; bịt mắt bắt dê …